Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về Châu Á

Total questions: 37

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Châu lục nào có diện tích rộng lớn nhất thế giới?

a)

Châu Á

b)

Châu Phi

c)

Châu Mỹ

d)

Châu Âu

2.

Diện tích của châu Á tính cả các đào là (nếu chỉ tính diện tích đất liền là 41,5 triệu km')

a)

44,1 triệu km

b)

41,4 triệu km

c)

44,4 triệu km

d)

44,3 triệu km

3.

Phần lãnh thổ trên đất liền của châu Á kéo dài từ

a)

cực bắc đến cực nam

b)

cận cực bắc tới xích đạo

c)

cận cực bắc đến chí tuyến nam

d)

cận cực Bắc đến chí tuyến bắc

4.

Địa hình có nhiều hệ thống núi, cao nguyên, sơn nguyên đồ sộ và nhiều đồng bằng rộng bậc nhất thế giới là địa hình của châu lục nào?

a)

Châu Âu

b)

Châu Á

c)

Châu Phi

d)

Châu Mỹ

5.

Sơn nguyên nào ở châu Á đồ sộ nhất thế giới?

a)

Tây Tạng

b)

Mông Cổ

c)

Đê Can

d)

Trung Xi-bia

6.

Châu Á không tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương

b)

Bắc Băng Dương

c)

Thái Bình Dương

d)

Ấn Độ Dương

7.

Đặc điểm nào thể hiện châu Á là một châu lục rộng lớn?

a)

Tiếp giáp hai châu lục

b)

Lãnh thổ có dạng hình khối

c)

Tiếp giáp ba đại dương rộng lớn

d)

Kéo dài từ vùng cận cực Bắc đến vùng xích đạo

8.

Số dân của châu Á năm 2020 là bao nhiêu (không tính số dân của Liên bang Nga)?

a)

4,6 tỉ người

b)

4,64 tỉ người

c)

4,46 tỉ người

d)

4,61 tỉ người

9.

Dân số châu Á chiếm bao nhiêu % sổ dân thể giới?

a)

Gần 50%

b)

Gần 60% (tính đến năm 2022)

c)

Gân 70%

d)

Gần 80%

10.

Châu Á có cơ cấu dân số theo độ tuổi là?

a)

Cơ cấu dân số vàng

b)

Cơ cấu dân số trẻ

c)

Cơ cấu dân số già

d)

Cơ cấu dân số trung bình

11.

Dân cư châu Á thuộc những chủng tộc nào?

a)

Môn-gô-lô-it; O-rô-pê-ô-it; Ô-xtra-lô-it.

b)

Môn-gô-lô-it; O-rô-pê-ô-it; XIa-vơ.

c)

Môn-gô-lô-it; Ơ-rô-pê-ô-it; Anh-điêng.

d)

Môn-gô-lô-it; Ơ-rô-pê-ô-it; Giec-manh.

12.

Tôn giáo nào không ra đời ở châu Á?

a)

Phật giáo.

b)

Ki-tô giáo.

c)

Ấn Độ giáo.

d)

Đạo tin lành.

13.

Mật độ dân số châu Á năm 2020 đạt?

a)

148 người/km.

b)

150 người/km

c)

149 người/km.

d)

151 người/km

14.

Nhận định nào sau đây là đúng khi nói về phân bố dân cư ở châu Á?

a)

Dân cư phân bố không đồng đều.

b)

Dân cư phân bố rất đều.

c)

Dân cư phân bố chủ yếu ở miền núi.

d)

Dân cư phân bố chủ yếu ở ngoại ô.

15.

Khu vực tập trung đông dân cư là?

a)

Bắc Á; Tây Nam Á.

b)

Nam Á; Đông Nam Á; Đông Á.

c)

Trung Á; Tây Á

d)

Nam Á; Đông á.

16.

Y nào sau đây không đúng khi nói về địa hình châu Á?

a)

Địa hình châu Á rất đa dạng.

b)

Có núi và sơn nguyên cao, đồ sộ.

c)

Bề mặt địa hình bị chia cắt mạnh mẽ.

d)

Cao nguyên và đồng bằng nhỏ hẹp.

17.

Trong cơ cấu dân cư Châu Á tỉ lệ nam so với nữ là

a)

lớn hơn.

b)

nhỏ hơn.

c)

cân bằng.

d)

nhỏ hơn gấp hai lần.

18.

Châu lục nào sau đây có mật độ dân số cao nhất trên thế giới?

a)

Châu Âu.

b)

Châu Á

c)

Châu Phi.

d)

Châu Đại Dương.

19.

Các đô thị lớn của Châu Á thường phân bố tập trung tại khu vực

a)

vùng núi cao.

b)

vùng trung tâm.

c)

vùng ven biển.

d)

vùng đồng bằng.

20.

Châu lục nào có vị trí địa lí nằm ở cả bán cầu Bắc và bán cầu nam, bán cầu Đông và bán cầu Tây?

a)

Châu Phi.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Á.

d)

Châu Mỹ.

21.

Phần lớn lãnh thổ châu Phi nằm giữa?

a)

Xích đạo.

b)

Chí tuyến bắc và chí tuyến nam.

c)

Vòng cực bắc

d)

Vòng cực nam

22.

Kênh đào Xuy-ê nối những biển nào?

a)

Biến Đỏ với bán đảo Xi-nai.

b)

Biển Đỏ với biển Địa Trung Hải.

c)

Địa Trung Hải với biển Ban-tich.

d)

Địa Trung Hải với vịnh Ghi-nê.

23.

Địa hình bề mặt châu Phi có đặc điểm là?

a)

Cắt xẻ mạnh.

b)

Chủ yếu là núi cao.

c)

Có nhiều núi cao, sông sâu.

d)

Địa hình bề mặt khá bằng phẳng.

24.

Châu lục nào có những hoang mạc rộng lớn và rất khô hạn như Xa-ha-ra, Na-mip...?

a)

Châu Phi.

b)

Châu Âu.

c)

Châu Á

d)

Châu Mỹ.

25.

Hoang mạc Xa-ha-ra phân bố ở?

a)

Nam Phi

b)

Bắc Phi.

c)

Trung Phi.

d)

Tây Nam Châu Phi

26.

Đặc điểm khí hậu Châu Phi?

a)

Mát mẻ, chia làm bốn mùa rõ rệt.

b)

Nóng, ẩm, mưa nhiều.

c)

Khô và lạnh.

d)

Khô, nóng bậc nhất thế giỏi.

27.

Kênh đào nào sau đây của Châu Phi nối biển Đỏ và biển Địa Trung Hải?

a)

Xi-nai.

b)

Xuy-ê.

c)

Xô-ma-li.

d)

Ma-đa-ga-xca.

28.

Nhận xét nào sau đây không đúng về khoáng sản Châu Phi?

a)

Khoáng sản phân bố đều khắp lãnh thổ.

b)

Khu vực Bắc Phi tập trung nhiều dầu mỏ.

c)

Khu vực Nam Phi tập trung nhiều vàng và kim cương.

d)

Khoáng sản đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển kinh tế một số quốc gia.

29.

Số dân châu Phi năm 2020 là bao nhiêu?

a)

Hơn 1,3 tỉ người

b)

Hơn 1,33 tỉ người.

c)

Hơn 1,4 tỉ người.

d)

Hơn 1,44 tỉ người.

30.

Đặc điểm di cư của châu Phi biến động như thế nào?

a)

Số người xuất cư nhiều hơn nhập cư.

b)

Số người nhập cư nhiều hơn xuất cư.

c)

Chủ yếu là người nhập cư.

d)

Chủ yếu là người xuất cư.

31.

Nhiều quốc gia ở châu Phi có tỉ suất tăng dân số tự nhiên là?

a)

2,5%.

b)

3,0%.

c)

3,5%.

d)

4%.

32.

Khu vực nào của châu Phi chịu ảnh hưởng nặng nề nhất của nạn đói?

a)

Nam Phi.

b)

Phía nam Xa-ha-ra.

c)

Trung Phi.

d)

Bắc Phi.

33.

Để giải quyết nạn đói các quốc gia châu Phi dựa vào nguồn lực nào?

a)

Mua lương thực của thể giới.

b)

Tự sản xuất lương thực.

c)

Vay lương thực của thế giới.

d)

Phụ thuộc vào cứu trợ lương thực khẩn cấp.

34.

Hậu quả do xung đột quân sự đem lại tại châu Phi?

a)

Ảnh hưởng đến đời sống người dân, quá trình phát triển kinh tế -xã hội.

b)

Nghèo đói.

c)

Giảm dân số.

d)

Trẻ em không được đến trường.

35.

Châu Phi là châu lục có dân số đứng mấy trên thế giới?

a)

Thứ nhất.

b)

Thứ hai.

c)

Thứ ba.

d)

Thứ tư.

36.

Khu vực nào sau đây ở Châu Phi thường xuyên xảy ra nạn đói?

a)

Ven vịnh Ghi-nê.

b)

phía nam Xa-ha-ra.

c)

Ven hồ Vích-to-ry-a.

d)

Bồn địa Công-gô.

37.

Phát biểu nào sau đây là nguyên nhân chủ yếu gây ra các cuộc xung đột quân sự ở Châu Phi?

a)

Các thế lực tranh giành quyền ảnh hưởng, mẫu thuẫn tôn giáo.

b)

Mâu thuẫn các bộ tộc, cạnh tranh tài nguyên.

c)

Bất đồng ngôn ngữ, cạnh tranh kinh tế.

d)

Chủ nghĩa li khai, khủng bố.