wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Kiểm Tra KHTN 7

Total questions: 43

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Phương pháp tìm hiểu tự nhiên thường trải qua mấy bước?

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

2.

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng tuần hoàn?

a)

Theo chiều tăng dần khối lượng nguyên tử.

b)

Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân của nguyên tử.

c)

Theo chiều tăng dần tính dẫn nhiệt, dẫn điện trong nguyên tử.

d)

Theo chiều giảm dần mức độ hoạt động hóa học của các hợp chất.

3.

Cấu tạo bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học gồm

a)

7 chu kì, 8 nhóm.

b)

8 chu kì, 7 nhóm.

c)

6 chu kì, 8 nhóm.

d)

7 chu kì, 7 nhóm.

4.

Giao nhau giữa hàng và cột trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là gì?

a)

Chu kì.

b)

Nhóm.

c)

Ô nguyên tố.

d)

Tâm.

5.

Tên gọi của các HÀNG trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là gì?

a)

Chu kì.

b)

Nhóm.

c)

Loại.

d)

Họ.

6.

Tên gọi của các CỘT trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là gì?

a)

Chu kì.

b)

Nhóm.

c)

Loại.

d)

Họ.

7.

Quan sát hình bên hãy chọn đáp án chứa các nguyên tố khí hiếm?

a)

Li, Be, Na, Mg.

b)

H, O, F, S, Cl.

c)

H, Li, Na.

d)

He, Ne, Ar.

8.

Quan sát hình bên hãy chọn đáp án chứa các nguyên tố PHI KIM?

a)

Li, Be, Na, Mg.

b)

H, O, F, S, Cl.

c)

H, Li, Na.

d)

He, Ne, Ar.

9.

Quan sát hình bên hãy chọn đáp án chứa các nguyên tố KIM LOẠI?

a)

Li, Be, Na, Mg.

b)

H, O, F, S, Cl.

c)

H, Li, Na.

d)

He, Ne, Ar.

10.

Chất nào sau đây không là đơn chất?

a)

AlCl3

b)

O3

c)

O2

d)

Zn

11.

Chất nào sau đây là đơn chất?

a)

AlCl3

b)

SO2

c)

O2

d)

P2O5

12.

Khi đo tốc độ dùng đồng hồ bấm giây, có mấy cách đo tốc độ?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

13.

Trong thí nghiệm đo tốc độ bằng đồng hồ hiện số vào cổng quang, ta cần sử dụng mấy cổng quang điện?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

14.

Thiết bị bắn tốc độ dùng để

a)

đo thời gian chuyển động của phương tiện giao thông.

b)

kiểm tra hành trình di chuyển của phương tiện giao thông.

c)

đo quãng đường chuyển động của phương tiện giao thông.

d)

kiểm tra tốc độ của phương tiện giao thông trên đường bộ.

15.

Thiết bị bắn tốc độ sử dụng trong giao thông gồm

a)

camera và máy tính.

b)

đồng hồ và máy tính.

c)

đồng hồ và camera.

d)

thước và máy tính.

16.

Đại lượng nào sau đây cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động?

a)

Quãng đường chuyển động.

b)

Tốc độ chuyển động.

c)

Thời gian chuyển động.

d)

Không có đại lượng nào.

17.

Tốc độ của một vật có thể tính theo đơn vị là

a)

mét trên giây (m/s) hay (km/h).

b)

giây trên mét (s/m).

c)

kilômét giờ (km.h).

d)

kilômét giờ (km.h).

18.

Đơn vị tần số là

a)

m/s.

b)

Hz.

c)

dB.

d)

zh.

19.

Âm phát ra càng nhỏ khi

a)

biên độ âm càng nhỏ.

b)

tần số âm càng cao.

c)

biên độ âm càng lớn.

d)

tần số âm càng thấp.

20.

Âm phát ra càng to khi

a)

biên độ âm càng nhỏ.

b)

tần số âm càng cao.

c)

biên độ âm càng lớn.

d)

tần số âm càng thấp.

21.

Vật nào sau đây phản xạ âm tốt nhất?

a)

Miếng xốp.

b)

Tấm gỗ gồ ghề.

c)

Gạch men, tấm kim loại.

d)

Đệm cao su.

22.

Vật liệu nào sau đây phản xạ âm kém nhất?

a)

Gỗ.

b)

Thép.

c)

Vải nhung, len.

d)

Đá.

23.

Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

Ở cùng một nhiệt độ, tốc đô truyền sóng âm trong không khí nhỏ hơn tốc độ truyền sóng âm trong nước.

b)

Sóng âm truyền được trong các môi trường rắn, lỏng và khí.

c)

Sóng âm trong không khí là SÓNG DỌC

d)

Sóng âm trong không khí là sóng ngang.

24.

Để đo tốc độ của một vận động viên bơi (chạy cự li ngắn), ta cần những dụng cụ đo nào?

a)

Cổng quang điện và thước cuộn.

b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường.

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

d)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây.

25.

Nguyên tử của nguyên tố thuộc nhóm VA có……………….?

a)

5 electron lớp ngoài cùng.

b)

4 lớp electron.

c)

4 electron lớp ngoài cùng.

d)

5 lớp electron.

26.

Nguyên tử của nguyên tố thuộc chu kì 4 có bao nhiêu lớp electron trong nguyên tử?

a)

Có 2 lớp electron.

b)

Có 3 lớp electron.

c)

Có 4 lớp electron.

d)

Có 5 lớp electron.

27.

Số thứ tự nhóm nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho biết gì?

a)

Số electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Số electron lớp vỏ.

c)

Số proton trong hạt nhân.

d)

Số lớp electron.

28.

Số thứ tự chu kì của nguyên tố trong bảng tuần hoàn cho biết gì?

a)

Số electron ở lớp ngoài cùng.

b)

Số electron lớp vỏ.

c)

Số proton trong hạt nhân.

d)

Số lớp electron.

29.

Tốc độ của vật là

a)

quãng đường vật đi được trong 1 s.

b)

thời gian vật đi hết quãng đường 1 m.

c)

quãng đường vật đi được.

d)

thời gian vật đi hết quãng đường.

30.

Tốc độ của ô tô là 36km/h cho biết điều gì?

a)

Ô tô chuyển động được 36h.

b)

Ô tô chuyển động trong 1 giờ.

c)

Ôtô chuyển động được 36km trong 1 giờ.

d)

Ô tô đi 1km trong 36 giờ.

31.

Trong các phát biểu sau về tốc độ, phát biểu đúng là:

a)

tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một ngày.

b)

tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một đơn vị thời gian.

c)

tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một phút.

d)

tốc độ được xác định bằng quãng đường đi được trong một giờ.

32.

Trong phân tử nước, nguyên tử hydrogen và oxygen góp chung cặp electron tạo thành liên kết gì?

a)

Cộng hóa trị.

b)

Ion.

c)

Hydrogen.

d)

Hỗn hợp.

33.

Điều gì chứng tỏ ánh sáng là một dạng năng lượng?

a)

Năng lượng ánh sáng có thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng khác hoặc truyền năng lượng sang vật khác.

b)

năng lượng ánh sáng không thể chuyển hóa thành các dạng năng lượng .

c)

   Năng lượng ánh sáng là tự nhiên.

d)

Năng lượng ánh sáng con người không thể tạo ra.

34.

Ánh sáng mang năng lượng được gọi là gì?

a)

Nhiệt năng.

b)

Hóa năng.

c)

Điện năng.

d)

Quang năng.

35.

Đường truyền của ánh sáng được biểu diễn bằng một đường thẳng có mũi tên chỉ hướng truyền của ánh sáng là gì?

a)

Là các đường ánh sáng cong.

b)

Là các tia sáng luôn song song nhau.

c)

Tia sáng.

d)

Là các tia sáng cho ta biết ánh sáng truyền nhanh hay chậm.

36.

Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng có đặc điểm gì?

a)

Là ảnh ảo, có độ lớn nhỏ hơn vật.

b)

Là ảnh ảo, có độ lớn bằng vật.

c)

Là ảnh thật, có độ lớn nhỏ hơn vật.

d)

Là ảnh thật, có độ lớn bằng vật.

37.

Trường hợp nào sau đây có phản xạ khuếch tán?

a)

Ánh sáng chiếu đến mặt gương.

b)

Ánh sáng chiếu đến mặt hồ phẳng lặng.

c)

Ánh sáng chiếu đến mặt hồ gợn sóng.

d)

Ánh sáng chiếu đến tấm bạc láng, phẳng.

38.

Khi có phản xạ khuếch tán ta thấy ảnh của vật như thế nào?

a)

Ảnh của vật ngược chiều.

b)

Ảnh của vật cùng chiều.

c)

Không quan sát được ảnh của vật.

d)

Ảnh của vật quay một góc bất kì.

39.

Mối quan hệ giữa góc phản xạ và góc tới khi tia sáng gặp gương phẳng?

a)

Góc phản xạ bằng góc tới

b)

Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới

c)

Góc phản xạ lớn hơn góc tới

d)

Góc phản xạ bằng nửa góc tới

40.

Ảnh ảo là

a)

ảnh không thể nhìn thấy được.

b)

ảnh tưởng tượng, không tồn tại trong thực tế.

c)

ảnh không thể hứng được trên màn nhưng có thể nhìn thấy được.

d)

ảnh luôn ngược chiều với ảnh thật.

41.

Ảnh của vật tạo bởi gương phẳng có đặc điểm gì?

a)

Là ảnh ảo, có độ lớn nhỏ hơn vật.

b)

Là ảnh ảo, có độ lớn BẰNG vật.

c)

Là ảnh ảo, lớn hơn vật.

d)

Là ảnh thật, có độ lớn nhỏ hơn vật.

42.

Sự truyền sóng âm trong không khí là gì?

a)

Sóng âm trong không khí được lan truyền chuyển động của mọi vật trong không khí.

b)

Sóng âm trong không khí được lan truyền bởi sự dao động của các lớp không khí.

c)

Sóng âm trong không khí là sự lan truyền năng lượng của mọi vật trong không khí.

d)

Sóng âm trong không khí là sự lan truyền năng lượng của các phân tử khí đứng yên

43.

Trong phân tử NaCl, nguyên tử Na nhường 1 electron cho nguyên tử Cl và tạo thành liên kết gì?

a)

A. Cộng hóa trị

b)

B. Ion.

c)

C. Hydrogen.

d)

D. Hỗn hợp.