wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về phát triển kinh tế

Total questions: 63

Worksheet time: 32mins

Name
Class
Date
1.

Hành vi nào dưới đây kim hãm sự tăng trưởng, phát triển kinh tế đất nước?

a)

Sản xuất hàng giả, hàng nhái.

b)

Tạo việc làm cho người lao động.

c)

Tìm kiếm thị trường tiêu thụ.

d)

Đóng thuế theo quy định.

2.

Để nâng cao chỉ số phát triển con người, nước ta đẩy mạnh sự phát triển của con người thông qua các chỉ số

a)

sức khoẻ, thông minh và dân số.

b)

thông minh, dân số và giới tính.

c)

sức khoẻ, giáo dục và thu nhập.

d)

giới tính, thông minh và hạnh phúc.

3.

Hội nhập kinh tế quốc tế được thực hiện theo các cấp độ nào dưới đây?

a)

Song phương, khu vực, toàn cầu.

b)

Song phương, đa phương, toàn diện.

c)

Thoả thuận, liên minh, hợp tác.

d)

Thoả thuận, liên kết, hoà nhập.

4.

Phát biểu nào sau đây không phải là sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?

a)

Hội nhập kinh tế quốc tế là tất yếu khách quan đối với tất cả các quốc gia.

b)

Giúp mỗi quốc gia có cơ hội thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

c)

Góp phần tạo cơ hội việc làm và nâng cao thu nhập cho các tầng lớp dân cư.

d)

Tạo cơ hội cho các nước trên thế giới được giao lưu, chia sẽ mọi mặt.

5.

Chủ thể nào có quyền được hưởng trợ cấp thất nghiệp khi bị mất việc làm?

a)

Người sử dụng lao động.

b)

Người lao động.

c)

Tổ chức bảo hiểm.

d)

Thân nhân người lao động.

6.

Nội dung nào dưới đây là vai trò của an sinh xã hội đối với đối tượng hưởng chính sách?

a)

Trợ giúp xã hội nhằm tăng thu nhập, giảm bớt khó khăn cho người yếu thế, dễ bị tổn thương.

b)

Góp phần xóa đói giảm nghèo, nâng cao chất lượng đời sống người dân.

c)

Đóng góp vào ổn định chính trị - xã hội, nâng cao hiệu quả quản lý xã hội.

d)

Phát huy tinh thần đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau trên tinh thần tương thân tương ái của dân tộc Việt Nam.

7.

Chính sách hỗ trợ người dân phòng ngừa, giảm thiểu rủi ro khi bị giảm hoặc mất thu nhập là nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây?

a)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

b)

Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

c)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

d)

Chính sách trợ giúp xã hội.

8.

Thông tin trên cho biết chị M đã và đang tham gia các loại hình bảo hiểm xã hội nào dưới đây?

a)

Bắt buộc và tài trợ.

b)

Tự nguyện và tài trợ.

c)

Tự nguyện và bắt buộc.

d)

Thất nghiệp và tự nguyện.

9.

Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, việc nào sau đây là quan trọng để đảm bảo tính khả thi của kế hoạch?

a)

Phân tích điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, rủi ro.

b)

Chuẩn bị một kế hoạch marketing chi tiết.

c)

Xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh phù hợp.

d)

Quyết định mức giá bán sản phẩm, dịch vụ.

10.

Câu 10: Bản tóm tắt kế hoạch kinh doanh không bao gồm nội dung nào dưới đây?

a)

Thuận lợi và khó khăn.

b)

Ý tưởng kinh doanh.

c)

Tên kế hoạch kinh doanh.

d)

Thời điểm thành công.

11.

Câu 11: A đã đặt mục tiêu kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

Đối tác.

b)

Tài chính.

c)

Sản phẩm.

d)

Thị trường.

12.

Câu 12: Bố mẹ H đã phân tích các điều kiện kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

Sản phẩm.

b)

Thị trường.

c)

Tài chính.

d)

Khách hàng.

13.

Câu 13: Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng... thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn.

b)

Pháp lý.

c)

Đạo đức.

d)

Kinh tế.

14.

Câu 14: Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?

a)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng.

b)

Góp phần bảo vệ môi trường sống.

c)

Nâng cao thương hiệu và uy tín doanh nghiệp.

d)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng.

15.

Câu 15: Tuân thủ các quy định về quan hệ cạnh tranh lành mạnh, quan hệ lao động công bằng, bình đẳng... thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Pháp lý.

b)

Đạo đức.

c)

Kinh tế.

d)

Nhân văn.

16.

Câu 16: Việc cân đối các khoản thu và chi nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần của các thành viên sao cho phù hợp với các nguồn thu nhập của gia đình gọi là gì?

a)

Quản lí thu, chỉ đối nội.

b)

Quản lí thu, chi nội bộ.

c)

Quản lí thu, chi trong gia đình.

d)

Quản lí thu, chi đối ngoại.

17.

Câu 17: Quản lí thu nhập trong gia đình là quá trình xác định theo dõi và tối ưu hoá các nguồn thu nhập nhằm đảm bảo được các mục tiêu tài chính nào dưới đây?

a)

Ngắn hạn và dài hạn.

b)

Chủ động, trung hạn.

c)

Thụ động và chủ động.

d)

Ngắn hạn, trung hạn, dài hạn.

18.

Câu 18: Phát biểu nào dưới đây là chưa đúng về các yêu cầu khi lập kế hoạch thu, chi trong gia đình?

a)

Chủ động loại bỏ các thói quen chi tiêu không hợp lý.

b)

Xác định mục tiêu tài chính trong gia đình cần giới hạn thời gian hoàn thành.

c)

Thường xuyên kiểm tra ngân sách và nguồn thu nhập của gia đình.

d)

Luôn luôn ưu tiên cắt giảm các khoản chi tiêu thiết yếu.

19.

Câu 19: Phát biểu nào dưới đây là sai về lập kế hoạch thu, chỉ trong gia đình?

a)

Xác định các nguồn chi tiêu không phải là cơ sở để xây dựng kế hoạch thu chỉ.

b)

Các thành viên không cần thống nhất các khoản chi tiêu khi lập kế hoạch thu chi.

c)

Xác định mục tiêu tài chính là căn cứ để lập kế hoạch thu chi.

d)

Khi nguồn thu nhập có biến động giảm thì cần điều chỉnh kế hoạch cho hợp lý.

20.

Bảo hiểm nào chỉ có hình thức bắt buộc, không có hình thức tự nguyện?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thương mại.

21.

Chủ thể nào có quyền được hưởng trợ cấp thất nghiệp khi bị mất việc làm?

a)

Người sử dụng lao động.

b)

Người lao động.

c)

Tổ chức bảo hiểm.

d)

Người lao động và người sử dụng lao động.

22.

Phát biểu nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm đối với xã hội?

a)

Góp phần tạo công ăn việc làm, giảm thất nghiệp trong nền kinh tế.

b)

Đảm bảo an toàn cho cuộc sống con người.

c)

Góp phần hình thành lối sống tiết kiệm trên phạm vi toàn xã hội.

d)

Góp phần ổn định tài chính, đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.

23.

Loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tổ chức mà người tham gia được lựa chọn mức đóng, phương thức đóng phù hợp với mức thu nhập của mình và Nhà nước có chính sách hỗ trợ tiền đóng để người tham gia hưởng chế độ hưu trí và tử tuất là loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện.

b)

Bảo hiểm y tế bắt buộc.

c)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

d)

Bảo hiểm y tế tự nguyện.

24.

Bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe do Nhà nước thực hiện, bù đắp một phần hoặc toàn bộ chi phí khám hoặc chữa bệnh cho người tham gia bảo hiểm là nội dung của

a)

bảo hiểm xã hội.

b)

bảo hiểm y tế.

c)

bảo hiểm thất nghiệp.

d)

bảo hiểm thương mại.

25.

Việc làm nào sau đây của người sử dụng lao động là phù hợp đối với người lao động trong tham gia bảo hiểm?

a)

Chậm đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Đóng bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc, bảo hiểm thất nghiệp không đúng mức quy định.

c)

Đông bảo hiểm xã hội

26.

Trong kế hoạch kinh doanh, việc làm nào có thể gây thiệt hại cho doanh nghiệp?

a)

Phân tích nhu cầu và thị trường.

b)

Xác định mục tiêu kinh doanh cụ thể.

c)

Bỏ qua đánh giá rủi ro và cơ hội.

d)

Đặt ra kế hoạch tiếp thị và quảng cáo.

27.

Trong việc lập kế hoạch kinh doanh, việc nào sau đây có thể giúp doanh nghiệp đối phó tốt hơn với rủi ro và khó khăn?

a)

Phát triển các chiến lược tiếp thị sáng tạo.

b)

Tăng cường quảng cáo trên mạng xã hội.

c)

Đánh giá và biện pháp xử lý rủi ro.

d)

Mở rộng quy mô hoạt động ngay từ đầu.

28.

Trong việc khởi đầu và quản lý một doanh nghiệp, điều gì được coi là cần thiết nhất?

a)

Phương hướng kinh doanh.

b)

Sự kiên nhẫn và kiên trì của chủ doanh nghiệp.

c)

Mạng lưới quan hệ mở rộng.

d)

Lập kế hoạch kinh doanh chi tiết và cụ thể.

29.

Trong các bước lập kế hoạch kinh doanh, bước nào sau đây cần phải được xem xét kỹ lưỡng để đảm bảo tính khả thi của kế hoạch?

a)

Tăng cường quảng cáo và tiếp thị.

b)

Đầu tư vào các công nghệ mới nhất.

c)

Xác định mục tiêu và chiến lược kinh doanh.

d)

Phân tích chi phí và thu nhập dự kiến.

30.

Trong quá trình điều hành doanh nghiệp, việc nào sau đây đặc biệt quan trọng và giúp doanh nghiệp duy trì sự cạnh tranh và bền vững trên thị trường?

a)

Chiến lược quảng cáo và tiếp thị.

b)

Đánh giá sức cạnh tranh từ các đối thủ.

c)

Lập kế hoạch kinh doanh chi tiết và cụ thể.

d)

Mở rộng quy mô hoạt động ngay từ đầu.

31.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà doanh nghiệp thực hiện đối với

a)

cá nhân.

b)

gia đình.

c)

xã hội.

d)

địa phương.

32.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà doanh nghiệp thực hiện đối với xã hội bằng những

a)

biệp pháp và phương hướng cụ thể.

b)

chính sách và việc làm cụ thể.

c)

giải pháp và hành động cụ thể.

d)

chủ trương và quyết sách cụ thể.

33.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là toàn bộ trách nhiệm mà doanh nghiệp thực hiện đối với xã hội bằng những chính sách và việc làm cụ thể mang tính

a)

thời vụ.

b)

tạm thời.

c)

tiêu cực.

d)

tích cực.

34.

Tạo việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng... thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn.

b)

Pháp lý.

c)

Đạo đức.

d)

Kinh tế.

35.

Tuân thủ các quy định về thuế, bảo vệ môi trường, bảo vệ người tiêu dùng... thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn.

b)

Pháp lý.

c)

Đạo đức.

d)

Kinh tế.

36.

Tuân thủ các quy định về kinh doanh, thực hiện nghĩa vụ nộp thuế... thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn.

b)

Đạo đức.

c)

Pháp lý.

d)

Kinh tế.

37.

Tuân thủ các quy định về quan hệ cạnh tranh lành mạnh, quan hệ lao động công bằng, bình đẳng. thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn.

b)

Đạo đức.

c)

Kinh tế.

d)

Pháp lý.

38.

Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng... thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn.

b)

Đạo đức.

c)

Kinh tế.

d)

Pháp lý.

39.

Doanh nghiệp tham gia các hoạt động khám chữa bệnh miễn phi, xây dựng nhà tình nghĩa... thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn.

b)

Đạo đức.

c)

Kinh tế.

d)

Pháp lý.

40.

Doanh nghiệp đóng góp quỹ an sinh xã hội, quỹ xóa đói giảm nghèo... thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức.

b)

Nhân văn.

c)

Kinh tế.

d)

Pháp lý.

41.

Doanh nghiệp đóng góp quỹ phòng chống thiên tai, quỹ vắc-xin phòng, chống Covid-19... thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức.

b)

Pháp lý.

c)

Nhân văn.

d)

Kinh tế.

42.

Doanh nghiệp sản xuất hàng giả, hàng kém chất lượng...Doanh nghiệp đã không thực hiện trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức.

b)

Pháp lý.

c)

Nhân văn.

d)

Kinh tế.

43.

Doanh nghiệp sản xuất các sản phẩm, dịch vụ hữu ích; không gây hại cho xã hội và môi trường... thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn.

b)

Pháp lý.

c)

Đạo đức.

d)

Kinh tế.

44.

Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng... thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn.

b)

Đạo đức.

c)

Kinh tế.

d)

Pháp lý.

45.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?

a)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng.

b)

Góp phần bảo vệ môi trường sống.

c)

Nâng cao thương hiệu và uy tin doanh nghiệp.

d)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng.

46.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình

b)

Tạo dựng niềm tin đối với công chúng.

c)

Chung sức hỗ trợ cộng đồng vượt qua khó khăn.

d)

Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất.

47.

Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp là những chính sách và việc làm cụ thể, ảnh hưởng tích cực đến xã hội mang tính

a)

Thống nhất, tùy tâm.

b)

Tự nguyện, không bắt buộc.

c)

Thống nhất, chia sẽ.

d)

Bắt buộc, tự nguyện.

48.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?

a)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.

b)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng.

c)

Góp phần bảo vệ môi trường sống.

d)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng.

49.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình

b)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.

c)

Góp phần thúc đẩy phát triển bền vững đất nước.

d)

Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất.

50.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.

b)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng.

c)

Góp phần bảo vệ môi trường sống.

d)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng.

51.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với doanh nghiệp?

a)

Giúp ổn định cuộc sống cộng đồng.

b)

Chung tay ứng phó với biến đổi khí hậu.

c)

Nâng cao thương hiệu và uy tín doanh nghiệp.

d)

Hỗ trợ giải quyết những khó khăn của cộng đồng.

52.

Điều gì giúp quân anh An đông khách?

a)

Chọn một tên thương hiệu độc đáo.

b)

Phân tích chi phi và thu nhập dự kiến.

c)

Xây dựng một website thân thiện với người dùng.

d)

Đánh giá sức cạnh tranh và nhu cầu thị trường.

53.

Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, điều gì là quan trọng nhất để đảm bảo sự thành công của anh An?

a)

Tìm kiếm các nhà đầu tư để huy động vốn.

b)

Xác định một mục tiêu và chiến lược kinh doanh cụ thể.

c)

Đầu tư vào quảng cáo trực tuyến.

d)

Thu thập ý kiến phản hồi từ đối tác tiềm năng.

54.

Trong quá trình lập kế hoạch mở rộng kinh doanh, anh An cần xem xét kỹ lưỡng yếu tố nào sau đây để đảm bảo sự bền vững?

a)

Chọn một địa điểm mới với chi phí thuê rẻ hơn.

b)

Đánh giá cơ hội và rủi ro.

c)

Tăng cường quảng cáo trên phương tiện truyền thông xã hội.

d)

Thiết kế lại menu để thú vị hơn cho khách hàng.

55.

Thông tin trên cho thấy chất lượng nguồn nhân lực ở nước ta cần

a)

chỉ cần tập trung đào tạo ngoại ngữ cho người lao động trong các công ty nước ngoài.

b)

tập trung đào tạo nâng cao trình độ văn hoá cho người lao động.

c)

nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của kỹ năng mềm cho công nhân.

d)

chú trọng cải thiện nguồn nhân lực nhằm hấp dẫn thu hút đầu tư nước ngoài.

56.

Quan điểm nào sau đây là chưa đúng để Việt Nam trở thành quốc gia thu hút đầu tư nước ngoài?

a)

Chất lượng nguồn nhân lực ảnh hưởng trực tiếp đến việc thu hút đầu tư nước ngoài ở Việt Nam.

b)

Trong xu thế hội nhập, trình độ tiếng Anh là yếu tố duy nhất góp phần thu hút đầu tư nước ngoài.

c)

Nâng cao nhận thức về tầm quan trọng của kỹ năng mềm cho nguồn nhân lực.

d)

Gia tăng tỉ trọng lao động chất lượng cao, chú trọng cải thiện chất lượng nguồn nhân lực.

57.

Thông tin trên cho thấy, để thu hút đầu tư nước ngoài, nâng cao chất lượng nguồn nhân lực thì

a)

học sinh chỉ cần học tốt các môn học ở trường, không cần tham gia các hoạt động khác.

b)

việc học văn hoá là không còn quan trọng, chỉ cần chú trọng phát triển kỹ năng.

c)

cần chú trọng nâng cao trình độ gắn vs pt kĩ năng mềm

d)

chỉ cần hc tốt ngoại nguwxw....

58.

Điều gì giúp quản anh P đông khách?

a)

Chọn một tên thương hiệu độc đáo.

b)

Phân tích chi phi và thu nhập dự kiến.

c)

Xây dựng một website thân thiện với người dùng.

d)

Đánh giá sức cạnh tranh và nhu cầu thị trường.

59.

Trong quá trình lập kế hoạch kinh doanh, điều gì là quan trọng nhất để đảm bảo sự thành công của anh P?

a)

Tìm kiếm các nhà đầu tư để huy động vốn.

b)

Xác định một mục tiêu và chiến lược kinh doanh cụ thể.

c)

Đầu tư vào quảng cáo trực tuyến.

d)

Thu thập ý kiến phản hồi từ đối tác tiềm năng.

60.

Trong quá trình lập kế hoạch mở rộng kinh doanh, anh P cần xem xét kỹ lưỡng yếu tố nào sau đây để đảm bảo sự bền vững?

a)

Chọn một địa điểm mới với chi phí thuê rẻ hơn.

b)

Đánh giá cơ hội và rủi ro.

c)

Tăng cường quảng cáo trên phương tiện truyền thông xã hội.

d)

Thiết kế lại menu để thú vị hơn cho khách hàng.

61.

Câu 61: Việc quản lý thu chi của gia đình anh M là?

a)

Quản lý các khoản chi không thiết yếu trong gia đình, đặc biệt là của của con cái.

b)

Quản lý chặt chẽ các khoản đầu tư, khoản tiền dự phòng của các thành viên trong gia đình.

c)

Quản lý nguồn thu nhập và chi tiêu nhằm đáp ứng nhu cầu của các thành viên trong gia đình.

d)

Quản lý tiền tiết kiệm, tiền làm thêm, dùng số tiền tiết kiệm này để đầu tư, sinh lời.

62.

Câu 62: Mục tiêu tài chính mà gia đình anh M xác định là?

a)

Cho con trai học tiếng anh ở trung tâm.

b)

Chuẩn bị tiền với mục tiêu mua nhà.

c)

Đầu tư thu lợi từ khoản tiền đang có.

d)

Chi khẩn cấp, chi quỹ học tập, ốm đau.

63.

Câu 63: Nội dung nào dưới đây không thể hiện việc lập kế hoạch quản lý thu, chỉ trong gia đình của chị T trong thông tin trên?

a)

Giảm chi tiêu không thiết yếu.

b)

Chi tiết kiệm mà không chỉ tiêu.

c)

Phân chia các khoản chi.

d)

Mua nhà rồi cho thuê lại.