wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tin cuối kì

Total questions: 66

Worksheet time: 33mins

Name
Class
Date
1.

Hàm range() để làm gì?

a)

Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 0

b)

Tạo ra một dãy số liên tiếp, bắt đầu từ số 1

c)

Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều tăng dần

d)

Dùng để sắp xếp một dãy số theo chiều giảm dần

2.

Cú pháp đầy đủ của hàm range()

a)

range(start,stop,step)

b)

range(start,step)

c)

range(stop,step)

d)

range(0,stop,step)

3.

Trong hàm range, nếu không đặt khoảng cách giữa hai số thì python sẽ hiểu mặc định nó bằng:

a)

1

b)

0

c)

2

d)

3

4.

Cho đoạn chương trình, hãy đoán kết quả khi thực hiện:

for x in range(10): print(x,end= “ ”)

a)

In lên màn hình các số từ 0 đến 9

b)

In lên màn hình các số từ 0 đến 10

c)

In lên màn hình các số từ 1 đến 10

d)

In lên màn hình các số từ 0 đến 9

5.

Cho đoạn chương trình, hãy đoán kết quả khi thực hiện:

for x in range(1,9,2): print(x)

a)

In lên màn hình các số lẻ từ 1 đến 9 

b)

In lên màn hình các số 1,3,5,7

c)

 In lên màn hình các số từ 1 đến 9

d)

Câu lệnh lỗi không thực hiện

6.

Đoạn lệnh sau đây in ra kết quả gì

S=0

For x in range(1,9):

S=S+1

print(S)

a)

Đưa ra tổng các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 9 

b)

Đưa ra tổng các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 8

c)

In lên màn hình dãy số liên tiếp từ 1 đến 8 

d)

In lên màn hình dãy số liên tiếp từ 1 đến 9

7.

Cú pháp đúng của câu lệnh lặp for:

a)

for <biến đếm> in range(start,stop,step): <khối lệnh>

b)

for <biến đếm> in range(start, stop, step); <khối lệnh>

c)

for <biến đếm> in range(start, stop, step) <khối lệnh>

d)

for <biến đếm> in range(start, stop, step); <khối lệnh>;

8.

 Lệnh sau đưa ra gì: range(101,2,-1) 

a)

một dãy số từ 101 về 3

b)

một dãy số từ 101 về 2 

c)

một dãy số từ 100 về -1

d)

một dãy số từ 100 về 3

9.

Đoán kết quả thực hiện đoạn chương trình sau:

for x in range(9,2,0): print(x)

a)

chương trình báo lỗi

b)

in lên màn hình các số 9,2,0

c)

in lên màn hình các số 9,8,7,6,5,4,3 

d)

in lên màn hình các số 2,3,4,5,6,7,8,9

10.

Kết quả của đoạn chương trình sau là gì:

for x in range(5):

print(y)

a)

in ra các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 5 

b)

in ra các số tự nhiên liên tiếp từ 0 đến 5

c)

in ra các số tự nhiên liên tiếp từ 0 đến 4 

d)

báo lỗi

11.

Câu lệnh lặp While trong Python là:

a)

Lệnh lặp với số lần không biết trước.

b)

Lệnh lặp với số lần biết trước.

c)

Lệnh lặp vô hạn.

d)

Lệnh rẽ nhánh

12.

Chọn cú pháp đúng của lệnh while trong Python

a)

while <điều kiện> do <câu lệnh>

b)

while <điều kiện>: <khối lệnh>

c)

 while <khối lệnh>: <điều kiện>

d)

 while <điều kiện>; <khối lệnh>

13.

Chọn khẳng định đúng về câu lệnh while

a)

Khối lệnh lặp được thực hiện khi điều kiện đúng

b)

Khối lệnh lặp được thực hiện một lần duy nhất.

c)

Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện sai thì dừng.

d)

 Khối lệnh lặp được thực hiện cho đến khi điều kiện đúng thì dừng.

14.

Khi sử dụng câu lệnh while để dừng và thoát ngay khỏi vòng lặp không cần kiểm tra điều kiện em có thể dùng lệnh nào?

a)

exit 

b)

continue

c)

break

d)

else

15.

Chọn phát biểu sai về điều kiện trong câu lệnh while: 

a)

Điều kiện là biểu thức cho giá trị logic. 

b)

Điều kiện trong câu lệnh while và if có kết quả giống nhau.

c)

 Điều kiện là biểu thức cho giá trị là một số nguyên.

d)

Điều kiện sẽ được kiểm tra nếu đúng thì thực hiện khối lệnh.

16.

Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:

m =2

while m < 10:

print(m,end= “ ”)

m = m + 2

a)

2 4 6 8 

b)

2 4 6 8 10 

c)

0 2 4 6 8 10 

d)

3 5 7 9

17.

Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:

m =1

while m <= 10:

print(m,end= “ ”)

m = m + 1

a)

1 3 5 7 9 

b)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 

c)

3 5 7 9 11 

d)

1 3 5 7 9

18.

Em hãy cho biết kết quả sau khi thực hiện các lệnh sau:

k = 0

while k<100:

k = k+1

print(k, end= “ ”)

a)

 in toàn bộ các số từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

b)

 in toàn bộ các số từ 1 đến 100 mỗi số trên một dòng.

c)

 in toàn bộ các số lẻ từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

d)

in toàn bộ các số chẵn từ 1 đến 100 trên một hàng ngang.

19.

Hãy cho biết đoạn chương trình sau làm công việc gì ?

x,s = 0,0

while x <= 100:

s = s + x

x = x + 1

a)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 100.

b)

Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 100.

c)

Tính tổng các số tự nhiên chăn nhỏ hơn hoặc bằng 100. 

d)

Tính tổng các số tự nhiên chắn nhỏ hơn 100.

20.

Hãy cho biết đoạn chương trình sau làm công việc gì ?

x,s = 0,0

s = 0

while x < 100:

s = s + x

x = x + 2

a)

Tính tổng các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 100.

b)

Tính tổng các số tự nhiên chẵn nhỏ hơn 100. 

c)

 Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn hoặc bằng 100.

d)

Tính tổng các số tự nhiên lẻ nhỏ hơn 100.

21.

Quan sát các lệnh sau, lệnh nào đúng khi khởi tạo dữ liệu danh sách Ds?

a)

Ds==[] 

b)

Ds=[1.5, 2, 3, “9”, “10”] 

c)

Ds=={3, 4, 5, 6, 7}

d)

[1, 2, 3, 4, 5]=Ds

22.

Phát biểu nào sai về kiểu dữ liệu danh sách?

a)

Kiểu dữ liệu danh sách là kiểu dữ liệu gồm một dãy các giá trị

b)

Các phần tử trong kiểu dữ liệu danh sách phải cùng kiểu dữ liệu

c)

Chỉ số của các phần tử trong kiểu dữ liệu danh sách bắt đầu từ 0

d)

Kiểu dữ liệu danh sách cho phép thay đổi từng giá trị của từng phần tử bằng lệnh gán.

23.

Cho biết kết quả sau khi thực hiện lệnh len?

a =[4, 3, -2, -3, 5, 6, 4] len(A)

a)

7

b)

6

c)

8

d)

báo lỗi

24.

Lệnh thêm phần tử có giá trị 100 vào cuối danh sách A?

a)

A[len(A)]= 100 

b)

A[len(A)-1] = 100 

c)

A= A +100 

d)

A.append(100)

25.

cho biết kết quả của đoạn chương trình sau?

List1=[1, 2, 3, 4]

List2=[5, 6, 7, 8]

print(len(List1+List2))

a)

2

b)

4

c)

8

d)

báo lỗi

26.

Viết lệnh xóa phần tử cuối cùng của danh sách A bằng lệnh del?

a)

del A[len(A)-1] 

b)

 del A[len(A)] 

c)

del (A[len(A)-1]) 

d)

del (A[len(A)])

27.

Cách thêm một phần tử x vào đầu danh sách list?

a)

list= list+[x] 

b)

list.append(x) 

c)

list= [x]+list 

d)

list[0]=x

28.

Chương trình in ra danh sách B, mỗi phần tử in trên một hàng?

a)

Print(“các phần tử là:”, B)

b)

print(“ các phần tử là:”)

for i in range(len(B)):

print(B[i], end= “ ”)

c)

print(“ các phần tử là:”)

for i in range(len(B)):

print(B[i])

d)

print(“ các phần tử là:”)

for i in range(len(B)-1):

print(B[i], end= “ ”)

29.

 Để xóa 2 phần tử ở vị trí 1 và 2 trong danh sách a hiện tại ta dùng lệnh nào?

a)

 del a[1:2] 

b)

del a[0:2] 

c)

del a[1:3] 

d)

del a[0:3]

30.

Lệnh nào để xóa toàn bộ dữ liệu của danh sách A

a)

A.append(x) 

b)

A.insert(k,x)

c)

A.clear()

d)

A.remove(x)

31.

Cho đoạn chương trình:

A=[8,7,4,11,35]

for k in A:

print(k, end=' ')

Khi thực hiện đoạn chương trình trên biến k sẽ lần lượt nhận các giá trị nào từ dãy 

a)

 0,1,2,3,4 

b)

8,7,4,11,35 

c)

1,2,3,4,5 

d)

35,11,4,7,8

32.

Muốn thêm phần tử 10 vào cuối danh sách B ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

B.append(10) 

b)

B.clear(10)

c)

B.remove(10)

d)

B.insert(1,10)

33.

Cho các lệnh:

A=[7,1,2,4,8]

A.insert(3,6)

Sau khi thực hiện dãy lệnh trên ta nhận được kết quả nào sau đây?

a)

[7,1,2,6,4,8]

b)

[7,1,6,2,4,8]

c)

[7,6,1,2,4,8]

d)

[7,1,2,4,6,8]

34.

Cho đoạn chương trình sau:

A=[1, 15, -9, 20, -99,100,120,7,10]

B=[]

For i in A:

If i>1 and i<15:

B.append(i)

Print(B)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, dãy B có bao nhiêu phần tử?

a)

1

b)

2

c)

5

d)

9

35.

Câu lệnh nào sau đây dùng để in ra n dấu viết liền nhau Ví dụ: Nhập 3 thì in ra **

a)

n=int(input());

print(n*"*")

b)

n=input()

print(n*"*")

c)

n=int(input())

print(n**)

d)

n=input()

print(n***)

36.

Cho danh sách A=[4,7,8,6,7]. Kết quả sau khi gọi lệnh A.remove(8) là? 

a)

[4,7,8,7]

b)

[]

c)

[7,8,6,7] 

d)

[4,7,6,7]

37.

Cho đoạn chương trình sau:

n = int(input())

for i in range(n - 1, 0, -1):

print(i, end=" ")

Với n=5 đoạn chương trình trên cho kết quả là? 

a)

1 2 3 4 

b)

 4 3 2 1 

c)

7 9 8 10

d)

1 5 8 9

38.

Cho chương trình sau:

n=int(input())

a=list(map(int,input().split()))

b,c,d=[],[],[]

for i in a:

if i%2==0:

b.append(i)

else:

c.append(i)

d=b+c

for i in d:

print(i,end=" ")

Sau khi thực hiện chương trình trên kết quả là:

a)

 Dãy số sau khi đưa các phần tử lẻ lên đầu dãy và các phần tử chẵn về cuối dãy 

b)

Dãy số sau khi đưa các phần tử chẵn lên đầu dãy và các phần tử lẻ về cuối dãy. 

c)

Dãy số chỉ toàn số lẻ

d)

Dãy số chỉ toàn số chẵn

39.

Cho chương trình sau:

n=int(input())

i=1

while i<=n:

if i%10!=0:

print(i,end=" ")

if i%10==0:

print(i)

i+=1

Sau khi thực hiện chương trình trên kết quả là:

a)

In ra các số tự nhiên từ 1 đến n, 10 số trên 1 hàng, mỗi số cách nhau một dấu cách trống.

b)

In ra các số tự nhiên từ 1 đến n, Các số chia hết cho 10, mỗi số cách nhau một dấu cách trống. 

c)

In ra các số tự nhiên từ 1 đến n. Các số không chia hết cho 10, mỗi số cách nhau một dấu cách trống. 

d)

Tất cả đều sai

40.

Xâu trong python là:

a)

Một kí tự

b)

Một dãy các số 

c)

Một dãy các kí tự 

d)

Một giá trị bất kì.

41.

Xâu rỗng là xâu:

a)

có duy nhất một phần tử. 

b)

không có phần tử nào.

c)

có độ dài vô hạn

d)

viết theo chiều thuận và chiều ngược giống nhau

42.

Điểm khác nhau cơ bản giữa xâu và danh sách là:

a)

các phần tử của xâu được đánh số bắt đầu từ 0.

b)

không thể thay đổi được từng kí tự của xâu

c)

có thể thay đổi được từng kí tự của xâu 

d)

truy cập đến phần tử của xâu thông qua tên biến xâu và chỉ số.

43.

Cách nào không dùng để biểu diễn xâu kí tự:

a)

đặt xâu trong cặp dấu nháy đơn 

b)

đặt xâu trong cặp dấu nháy kép

c)

đặt xâu trong ba cặp dấu nháy kép 

d)

ghi như bình thường không có gì đặc biệt.

44.

Độ dài của xâu được tính thông qua lệnh:

a)

len() 

b)

range() 

c)

append() 

d)

for

45.

Lệnh dùng để duyệt từng kí tự ch của xâu theo phần tử của xâu s được viết:

a)

for ch in range(len(s)): 

b)

for ch in len(s): 

c)

for ch in s:

d)

 for ch in s

46.

 Lệnh s1 in s2 có ý nghĩa gì?

a)

Tìm xâu con của xâu s1; 

b)

Tìm một phần tử có giá trị bất kì trong xâu

c)

Trả lại giá trị fasle nếu xâu s1 không là xâu con của s2.

d)

Trả lại giá trị true nếu xâu s1 không là xâu con của xâu s2.

47.

Sau khi thực hiện đoạn lệnh sau biến s1 sẽ cho giá trị là bao nhiêu?

s = “abcdefghi”

k = len(s)//2;

s1 = “”;

for i in range(k):

s1 = s1+s[i]

a)

“abcde” 

b)

“efghi”

c)

“abcdefghi” 

d)

 “abcd”

48.

Đoạn lệnh ở câu 48 thực hiện công việc gì?

a)

 tìm k phần tử cuối cùng của xâu s.

b)

tạo xâu s1 gồm các kí tự từ đầu xâu đến nửa xâu.

c)

Tạo xâu s1 gồm các kí tự từ nửa xâu đến cuối xâu.

d)

tạo xâu s1 gồm tất cả các phần tử của xâu.

49.

Từ khóa nào dùng để khai báo hàm người dùng tự định nghĩa

a)

Def 

b)

Dec

c)

Return 

d)

Print

50.

Mệnh đề nào dưới đây mô tả đúng về hàm tự định nghĩa không trả lại giá trị?

a)

Trong mô tả hàm không có từ khóa return.

b)

 Trong mô tả hàm chỉ có một từ khóa return.

c)

Trong mô tả hàm phải có tối thiểu hai từ khóa return.

d)

Trong mô tả hàm hoặc không có return hoặc có return nhưng không có giá trị sau từ khóa return.

51.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, mệnh đề nào dưới đây mô tả đúng quan hệ giữa hàm và thủ tục?

a)

Hàm và thủ tục là hai khái niệm hoàn toàn khác nhau.

b)

Hàm là thủ tục nhưng thủ tục có thể không phải là hàm.

c)

Trong Python, hàm và thủ tục là hai khái niệm đồng nhất.

d)

Thủ tục là hàm nhưng hàm có thể không phải là thủ tục.

52.

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau:

a)

Lệnh print() thực hiện việc in ra màn hình.

b)

Lệnh input() thực hiện yêu cầu nhập vào một biểu thức, số hay một xâu bất kì.

c)

Lệnh type() trả lại kiểu dữ liệu của biểu thức trong ngoặc.

d)

Lệnh str() chuyển đối tượng đã cho thành chuỗi.

53.

 Số phát biểu đúng trong số phát biểu sau:

1) Python cung cấp sẵn nhiều hàm thực hiện những công việc khác nhau cho người dùng tuỳ ý sử dụng.

2) Lệnh float() chuyển đối tượng đã cho thành kiểu số thực.

3) Lệnh int trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức.

4) Trong python, người dùng chỉ được sử dụng các hàm có sẵn được xây dựng.

5) Người dùng có thể xây dựng thêm một số hàm mới.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

54.

Phát biểu đúng trong các phát biểu sau là: 

a)

Lệnh float() trả về số nguyên từ số hoặc chuỗi biểu thức. 

b)

Có ít hàm có sẵn được xây dựng trong python. 

c)

Lệnh bool() chuyển một giá trị sang Boolean. 

d)

Lệnh input() có thể nhập vào một số nguyên mà không cần chuyển đổi kiểu 

55.

 Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu? def chao(ten): """Hàm này dùng để chào một người được truyền vào như một tham số""" print("Xin chào, " + ten + "!") chao(‘Xuan’)

a)

“Xin chào”.

b)

“Xin chào, Xuan!”.

c)

 “Xin chào!”. 

d)

Câu lệnh bị lỗi. 

56.

Kết quả của chương trình sau là: def PhepNhan(Number): return Number * 10; print(PhepNhan(5)) 

a)

5

b)

10

c)

Chương trình bị lỗi. 

d)

50

57.

Chương trình sau bị lỗi ở dòng lệnh thứ bao nhiêu ? a = "Hello Guy!" def say(i): return a + i say(3) print(a) 

a)

4

b)

2

c)

3

d)

không có dòng lệnh bị lỗi

58.

Hàm sau có chức năng gì? def sum(a, b): print("sum = " + str(a + b))

a)

trả về tổng của hai số a và b được truyền vào

b)

Trả về hai giá trị a và b

c)

Tính tổng hai số a và b

d)

Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình

59.

Hàm tự định nghĩa trong Python có thể có bao nhiêu tham số

a)

0

b)

1

c)

2

d)

không bị hạn chế

60.

Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?

a)

Tham số 

b)

Hiệu số 

c)

Đối số 

d)

Hàm số

61.

Chỉ số sức khoẻ BMI của con người được định nghĩa theo công thức sau: BMI=𝑚ℎ2; trong đó m là khối lượng cơ thể tính bằng kg, h là chiều cao tính theo mét. Hàm số tính chỉ số BMI có thể viết là def tinhBMI(m,h): thì m và h trong trường hợp này gọi là gì?

a)

Tham số 

b)

Đối số

c)

Biến

d)

Hằng

62.

Hàm UCLN(m,n) để tính ước chung lớn nhất của 2 số nguyên không âm m và n. Trong chương trình có lệnh gọi hàm >>>UCLN(36, 12), vậy các giá trị (m,n) trong câu lệnh def UCLN(m,n) gọi là

a)

Tham số

b)

Đối số

c)

Biến 

d)

Hằng

63.

Hàm func(m,n) được định nghĩa như sau:

def func(m,n):

return 3*m+n

Giả sử chúng ta thực hiện các lệnh sau:

>>> m= 10

>>>n= 1

>>>print(func(n,m))

Kết quả sẽ in ra số nào?

a)

13

b)

31

c)

0

d)

110

64.

 Đoạn chương trình sau sẽ in ra số nào?

>>>def f(x,y):

z=x+y

return x*y*z

>>>f(1,4)

a)

10

b)

18

c)

20

d)

30

65.

Cho đoạn chương trình sau:

def sign(x):

If x>0:

return 1

else

if x==0:

return 0

else:

return -1

Vậy nếu trong chương trình thực hiện >>>sign(1) thì (1) được gọi là

a)

Tham số

b)

Đối số

c)

Biến

d)

Hằng

66.

Sau khi thực hiện đoạn chương trình sau thì giá trị kq là bao nhiêu?

kq=1

def calc(x):

kq=4*x-1

return kq

Calc(7)

a)

27

b)

7

c)

1

d)

0