wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Cuối Kỳ II - Công Nghệ 11

Total questions: 68

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Bảo dưỡng ô tô nhằm mục đích

a)

Giữ nguyên kích thước chi tiết

b)

Giữ nguyên khe hở lắp ghép

c)

Giảm cường độ hao mòn chi tiết

d)

Khôi phục khả năng làm việc

2.

Yêu cầu đối với người làm nghề thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực là:

a)

Có chuyên môn về cơ khí, máy động lực

b)

Có kiến thức về CAD, CAE

c)

Qua đào tạo chuyên ngành theo quy định

d)

Có tay nghề về máy móc thiết bị

3.

Trước khi khởi động động cơ cần:

a)

Kiểm tra sự làm việc của phanh chính.

b)

Kiểm tra sự làm việc của phanh dừng.

c)

Kiểm tra tình trạng của đèn chiếu sáng.

d)

Cả 3 đáp án

4.

Động cơ tua bin thuộc bộ phận nào của hệ thống cơ khí động lực?

a)

Nguồn động lực

b)

Hệ thống truyền lực

c)

Máy công tác

d)

Nguồn động lực và máy công tác

5.

Máy cơ khí động lực nào sau đây thuộc nhóm hoạt động trên không?

a)

Ô tô

b)

Tàu ngầm

c)

Tàu vũ trụ

d)

Xe quân sự

6.

Thể tích công tác tính bằng đơn vị nào?

a)

cm3

b)

Cm

c)

cm2

d)

cm, cm2, cm3.

7.

Thể tích công tác càng lớn thì công suất của động cơ:

a)

Càng lớn

b)

Càng nhỏ

c)

Trung bình

d)

Không có mối liên hệ

8.

Chi tiết nào sau đây của trục khuỷu không có dạng hình trụ?

a)

Đầu trục khuỷu

b)

Cổ khuỷu

c)
9.

Chi tiết nào sau đây của trục khuỷu không có dạng hình trụ?

a)

Đầu trục khuỷu

b)

Cổ khuỷu

c)

Chốt khuỷu

d)

Đối trọng

10.

Cơ cấu phân phối khí xupap đặt không có chi tiết nào sau đây?

a)

Con đội

b)

Đũa đẩy

c)

Lò xo

d)

Con đội và đũa đẩy

11.

Nghề nào sau đây thuộc nhóm sản xuất, lắp ráp sản phẩm cơ khí động lực?

a)

Thợ cơ khí và sửa chữa máy bay

b)

Thợ cơ khí và sửa chữa xe cơ giới

c)

Thợ hàn

d)

Thợ cơ khí và sửa chữa máy móc nông nghiệp và công nghiệp.

12.

Vai trò của ô tô là:

a)

Vệ sinh môi trường đô thị

b)

Nâng chuyển cấu kiện xây dựng

c)

Cứu hộ cứu nạn

d)

Vệ sinh môi trường đô thị, nâng chuyển cấu kiện xây dựng, cứu hộ cứu nạn.

13.

Tốc độ quay của động cơ là chỉ số vòng quay của:

a)

Pít tông

b)

Trục khuỷu

c)

Thanh truyền

d)

Các te

14.

Đơn vị công suất của động cơ là:

a)

Mã lực

b)

kW

c)

Mã lực hoặc Kw

d)

N.m

15.

Ô tô là phương tiện giao thông đường bộ có:

a)

2 bánh

b)

4 bánh

c)

4 bánh trở lên

d)

3 bánh

16.

Ô tô dùng để:

a)

Chở người

b)

Chở hàng hóa

c)

Thực hiện nhiệm vụ riêng

d)

Chở người, hàng hóa hoặc thực hiện nhiệm vụ riêng.

17.

Hệ thống truyền lực nào sau đây phân loại theo cách truyền và biến đổi mô men?

a)

Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau.

b)

Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước.

c)

Cơ khí,thuỷ lực

d)

Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặ

18.

ến đổi mô men?

a)

Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau.

b)

Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt trước.

c)

Cơ khí,thuỷ lực

d)

Động cơ đặt trước - cầu chủ động đặt sau, cơ khí

19.

Nhiệm vụ của li hợp là:

a)

Truyền hoặc ngắt dòng truyền mô men trong những trường hợp cần thiết.

b)

Thay đổi mô men và tốc độ phù hợp với chuyển động của ô tô.

c)

Truyền mô men từ hộp số đến truyền lực chính của cầu chủ động hoặc từ hộp số đến các bánh xe chủ động.

d)

Truyền, tăng mô men và phân phối mô men đến hai bánh xe chủ động trong các trường hợp chuyển động khác nhau.

20.

Khi đỗ xe, ta chuyển cần số về vị trí

a)

Chữ D

b)

Chữ R

c)

Chữ N

d)

Chữ P

21.

Cấu tạo li hợp ma sát gồm mấy phần?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

22.

Hệ thống truyền lực gồm:

a)

Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai và bán trục

b)

Li hợp, hộp số, truyền lực chính, vi sai và bán trục

c)

Li hợp, gầm, truyền lực các đăng, vi sai và bán trục

d)

Hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai và bán trục

23.

Khung xe dùng để:

a)

Lắp các cụm tổng thành của ôtô, chịu lực kéo, lực phanh và lực ngang trong quá trình xe di chuyển

b)

Điều khiển hướng chuyển động của ôtô theo mong muốn của người lái

c)

Truyền và biến đổi mômen từ động cơ đến bánh xe chủ động làm ô tô chuyển động

d)

Giảm tải trọng va đập từ mặt đường lên khung vỏ, đảm bảo chuyển động êm dịu của ô tô khi đi trên đường.

24.

Bộ phận nào sau đây thuộc phần chủ động của li hợp ma sát?

a)

Trục li hợp

b)

Bánh đà

c)

Đĩa ma sát

d)

Đòn dẫn động

25.

Phanh guốc được phân loại căn

4 lines
26.

Nào sau đây thuộc phần chủ động của li hợp ma sát?

a)

Trục li hợp

b)

Bánh đà

c)

Đĩa ma sát

d)

Đòn dẫn động

27.

Phanh guốc được phân loại căn cứ vào:

a)

Mục đích sử dụng

b)

Cơ cấu phanh

c)

Dạng dẫn động

d)

Mục đích sử dụng, cơ cấu phanh, dạng dẫn động

28.

Hệ thống lái bên phải được phân loại căn cứ vào:

a)

Cách bố trí vành tay lái

b)

Vị trí cầu dẫn hướng

c)

Dạng trợ lực và điều khiển

d)

Cả 3 đáp án

29.

Trước khi khởi động động cơ, cần:

a)

Kiểm tra áp suất lớp

b)

Kiểm tra nước rửa kính

c)

Điều chỉnh ghế

d)

Cả 3 đáp án

30.

Học sinh phát biểu về cơ cấu trục khuỷu, thanh truyền như sau:

a)

Ở động cơ đốt trong, Pít tông có nhiệm vụ như van trượt đóng mở các cửa khí.

b)

Đỉnh pít tông cùng với xi lanh và nắp máy tạo thành buồng cháy của động cơ.

c)

Người ta chế tạo pít tông vừa khít với xi lanh để không cần sử dụng xéc măng.

d)

Người ta bố trí thêm đối trọng trên trục khuỷu để giúp cân bằng trục khuỷu.

31.

Nhận định về kì nạp của động cơ Diesel 4 kì:

a)

Ở kì nạp, áp suất trong xi lanh tăng dần từ klhi pít tông ở ĐCT đến khi pít tông đến ĐCD.

b)

Khi pít tông dịch chuyển từ ĐCT đến ĐCD, thể tích xi lanh tăng dần.

c)

Hòa khí được nạp vào trong xi lanh theo đường ống nạp và qua cửa nạp.

d)

Các xu páp luôn mở để nạp không khí vào trong xi lanh.

32.

Học sinh nhận xét về hệ thống làm mát:

a)

Hệ thống làm mát bằng không khí có khoang chứa nước gọi là áo nước.

b)

Van hằng

33.

Áo nước được bố trí ở đâu?

a)

Thân máy

b)

Nắp máy

c)

Thân máy và nắp máy

d)

Cacte

34.

Động cơ nào sau đây được phân loại theo hành trình pit tông?

a)

Động cơ xăng

b)

Động cơ 4 kì

c)

Động cơ thẳng hàng

d)

Động cơ gas

35.

Cấu tạo của trục khuỷu gồm mấy bộ phận?

a)

5 Bộ phận

b)

6 Bộ phận

c)

7 Bộ phận

36.

Học sinh nhận xét về hệ thống làm mát:

4 lines
37.

Phát biểu về ô tô:

4 lines
38.

Khi đèn báo của thiết bị thông tin thể hiện màu vàng là?

a)

Xe hoạt động bình thường.

b)

Hệ thống xe không an toàn.

c)

Xe trong tình trạng trục trặc nghiêm trọng.

d)

Hệ thống xe hoạt động không chính xác.

39.

Cấu tạo của trục khuỷu gồm mấy bộ phận?

a)

5 Bộ phận

b)

6 Bộ phận

c)

7 Bộ phận

d)

8 Bộ phận

40.

Sơ đồ khối về cấu tạo chung của ô tô gồm bao nhiêu khối?

a)

5.

b)

4.

c)

3

d)

6

41.

Chọn câu sai

a)

Trên nắp máy có lắp bu gi đối với động cơ xăng

b)

Trên nắp máy có lắp vòi phun nhiên liệu đối với động cơ Diesel

c)

Xi lanh và thân máy,nắp máy cùng với pít tông tạo thành không gian làm việc của động cơ.

d)

Nắp máy dùng để đóng mở cửa nạp

42.

Bộ phận nào cho phép tốc độ quay của hai bánh xe trên cùng một trục chủ động ô tô?

a)

Bộ vi sai.

b)

Hộp số.

c)

Truyền lực các đăng.

d)

Bộ li hợp.

43.

Bộ phận nào cho phép thay đổi tỉ số truyền và chiều mômen quay của ô tô?

a)

Hộp số.

b)

Bộ vi sai.

c)

Truyền lực các đăng.

d)

Bộ li hợp.

44.

Bảo dưỡng ô tô nhằm mục đích

a)

Giữ nguyên kích thước chi tiết

b)

Giữ nguyên khe hở lắp ghép

c)

Giảm cường độ hao mòn chi tiết

d)

Khôi phục khả năng làm việc

45.

Ô tô gây ra những tiêu cực nào sau đây?

a)

Tai nạn giao thông

b)

Ô nhiễm môi trường

c)

Cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên

d)

Tai nạn giao thông, ô nhiễm môi trường, cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên

46.

Đâu là bộ phận chính của ô tô?

a)

Hệ thống treo

b)

Hệ thống lái

c)

Hệ thống phanh

d)

Phần gầm

47.

Nhiệm vụ của hệ thống truyền lực là:

a)

Tạo nguồn mô men chủ động giúp ô tô chuyển động

b)

Truyền và biến đổi mômen từ động cơ đến các bánh

48.

Nhiệm vụ của hệ thống truyền lực là:

a)

Tạo nguồn mô men chủ động giúp ô tô chuyển động

b)

Truyền và biến đổi mômen từ động cơ đến các bánh xe chủ động làm ô tô chuyển động.

c)

Điều khiển hướng chuyển động của ô tô

d)

Điều khiển giảm tốc độ chuyển động của xe hoặc dừng xe lâu dài.

49.

Nhiệm vụ của hệ thống lái là:

a)

Tạo nguồn mô men chủ động giúp ô tô chuyển động

b)

Truyền và biến đổi mô men chủ động đến các bánh xe chủ động để bánh xe quay và ô tô chuyển động

c)

Điều khiển hướng chuyển động của ô tô

d)

Điều khiển giảm tốc độ chuyển động của xe hoặc dừng xe lâu dài.

50.

Li hợp ô tô có:

a)

Đĩa ma sát

b)

Trục sơ cấp

c)

Trục thứ cấp

d)

Cần số

51.

Hộp số ô tô có:

a)

Đĩa ma sát

b)

Đĩa ép

c)

Trục trung gian

d)

Lò xo ép

52.

Hệ thống treo có mấy bộ phận chính?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Hệ thống điện, điện tử giúp cho ô tô hoạt động:

a)

An toàn

b)

Hiệu quả

c)

Chính xác

d)

An toàn, hiệu quả và tiện nghi

54.

Yêu cầu khi đóng li hợp:

a)

Nhanh

b)

Dứt khoát

c)

Nhạnh và dứt khoát

d)

Từ từ

55.

Đối với xe ô tô số tự động, Chuyển về số lùi có kí hiệu:

a)

Chữ D

b)

Chữ R

c)

Chữ N

d)

Chữ P

56.

Loại li hợp nào được sử dụng phổ biến trên ô tô?

a)

Li hợp ma sát

b)

Li hợp thủy lực

c)

Li hợp điện từ

d)

Li hợp ma sát, li hợp thủy lực, li hợp điện từ.

57.

Hệ thống nào trong ô t

4 lines
58.

Hệ thống nào trong ô tô giúp giảm vận tốc của ô tô và giữ xe đứng yên khi đỗ xe

a)

Hệ thống phanh

b)

Hệ thống treo

c)

Hệ thống truyền lực

d)

Hệ thống lái

59.

Hộp số được đặt ở vị trí:

a)

Giữa các bánh răng với nhau

b)

Giữa Li hợp và các bán trục

c)

Giữa động cơ và truyền lực các đăng

d)

Giữa Li hợp và truyền lực các đăng

60.

Theo em, công việc lắp ráp được thực hiện tại:

a)

Tại các viện nghiên cứu

b)

Các phân xưởng bảo dưỡng

c)

Các dây chuyền lắp ráp của nhà máy sản xuất

d)

Tại các nhà máy sản xuất

61.

Đâu không phải ngành nghề liên quan đến cơ khí động lực?

a)

Thiết kế kĩ thuật cơ khí động lực.

b)

Lắp ráp máy, thiết bị cơ khí động lực.

c)

Chế tạo máy, thiết bị cơ khí động lực.

d)

Bảo dưỡng, sửa chữa máy, thiết bị điện.

62.

Hệ thống treo:

a)

Truyền và biến đổi mômen từ động cơ đến bánh xe chủ động làm ô tô chuyển động

b)

Lắp các cụm tổng thành của ôtô, chịu lực kéo, lực phanh và lực ngang trong quá trình xe di chuyển

c)

Điều khiển hướng chuyển động của ôtô theo mong muốn của người lái

d)

Giảm tải trọng va đập từ mặt đường lên khung vỏ, đảm bảo chuyển động êm dịu của ô tô khi đi trên đường.

63.

Có mấy chế độ bảo dưỡng ô tô?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

64.

Nhận xét về động cơ xăng 4 kì, học sinh trả lời như sau:

a)

Chu trình công tác diễn ra trong 4 hành trình của pít tông

b)

Ở kì nạp, chỉ có xăng được đưa vào xi lanh động cơ.

c)

Cuối kì nén, vòi phun phun nhiên liệu với áp xuất cao vào xi la

65.

Câu 1. Học sinh phát biểu về động cơ Diesel 4 kì:

a)

Hỗn hợp xăng và không khí được nén trong xi lanh. Cuối kì nén, hòa khí tự bốc cháy.

b)

Pít tông thực hiện nhiệm vụ của van trượt để đóng, mở các cửa khí.

c)

Do có tỉ số nén cao nên hòa khí nén ở nhiệt độ và áp suất cao sẽ tự cháy, không cần bugi.

d)

Tên nhiên liệu được bắt nguồn từ tên của nhà phát minh.

66.

Câu 2. Nhận xét về động cơ xăng 2 kì:

a)

Động cơ xăng 2 kì có 2 cửa khí, đó là cửa nạp và cửa thải.

b)

Hòa khí được nén dưới các te trước khi qua cửa quét vào trong xi lanh động cơ.

c)

Mỗi kì sẽ bao gồm nhiều quá trình xảy ra.

d)

Hòa khí tự bốc cháy nên không có bugi.

67.

Câu 3. Học sinh phát biểu về ô tô như sau:

a)

Ô tô thường được làm mát bằng nước.

b)

Nhiên liệu sử dụng cho tất cả các loại ô tô là xăng.

c)

Khói qua ống thải ra môi trường có màu xanh sẽ gây ô nhiễm môi trường ít hơn là loại khói có màu đen.

d)

Người sử dụng bằng lái xe B2 không được hành nghề tacxi.

68.

Câu 4. Không bố trí bộ phận làm mát dưới cacte vì:

a)

Cacte ở xa buồng cháy nên nhiệt độ không quá cao.

b)

Cacte chứa dầu bôi trơn. Mà một trong số những công dụng của dầu bôi trơn là làm mát.

c)

Cảm thấy không cần thiết.

d)

Tốn nhiều chi phí.