NEW
Font size
S
M
L
XL
Worksheetscau hỏi ôn tập bài 17,18
Total questions: 69
Worksheet time: 35mins
Name
Class
Date
1.
Động cơ đốt trong là loại động cơ nào sau đây?
a)
Động cơ nhiệt
b)
Động cơ điện
c)
Động cơ hóa năng
d)
Động cơ hơi nước
2.
Theo nhiên liệu động cơ đốt trong được chia làm:
a)
động cơ xăng, động cơ gas, động cơ diezen
b)
động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ điện
c)
động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ hơi nước
d)
động cơ xăng, động cơ Diesel, động cơ chạy bằng khí than
3.
Động cơ đốt trong có quá trình nào diễn ra bên trong xilanh?
a)
Quá trình đốt cháy nhiên liệu
b)
Quá trình biến nhiệt năng thành cơ năng
c)
Quá trình đốt cháy nhiên liệu và quá trình biến nhiệt năng thành cơ năng.
d)
Không có quá trình nào.
4.
Động cơ đốt trong có cơ cấu chính nào sau đây?
a)
Cơ cấu khởi động
b)
Cơ cấu phân phối khí
c)
Cơ cấu làm mát
d)
Cơ cấu bôi trơn
5.
Chọn phát biểu sai khi nói về động cơ đốt trong:
a)
Động cơ hơi nước không phải là động cơ đốt trong
b)
Động cơ Điêzen là động cơ nhiên liệu
c)
Động cơ đốt trong là một động cơ nhiệt
d)
Động cơ hơi nước là động cơ đốt trong
6.
Động cơ đốt trong không có hệ thống nào sau đây:
a)
Hệ thống bôi trơn.
b)
Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí.
c)
Hệ thống phân phối khí.
d)
Hệ thống làm mát.
7.
Chọn phát biểu sai?
a)
Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt
b)
Động cơ đốt ngoài là động cơ nhiệt
c)
Động cơ nhiệt là động cơ đốt trong
d)
Động cơ nhiệt chưa chắc là động cơ đốt trong
8.
Tại sao động cơ xăng có hệ thống đánh lửa còn động cơ điêzen không có?
a)
Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng khối lượng động cơ.
b)
Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng kích thước động cơ.
c)
Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng tính thẩm mĩ động cơ.
d)
Vì hòa khí ở động cơ xăng không tự bốc cháy được.
9.
Chọn phát biểu sai?
a)
Động cơ đốt trong là động cơ nhiệt
b)
Động cơ đốt ngoài là động cơ nhiệt
c)
Động cơ nhiệt là động cơ đốt trong
d)
Động cơ nhiệt chưa chắc là động cơ đốt trong
10.
Người ta phân loại động cơ đốt trong theo nhiên liệu thành loại nào? Chọn đáp án sai:
a)
Động cơ xăng
b)
Động cơ điêzen
c)
Động cơ hơi nước
d)
Động cơ gas
11.
Động cơ đốt trong cấu tạo gồm mấy cơ cấu?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
12.
Động cơ xăng có mấy hệ thống?
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
13.
Động cơ xăng có thêm hệ thống nào mà động cơ điêzen không có?
a)
Hệ thống bôi trơn
b)
Hệ thống làm mát
c)
Hệ thống khởi động
d)
Hệ thống đánh lửa
14.
Tại sao động cơ xăng có hệ thống đánh lửa còn động cơ điêzen không có?
a)
Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng khối lượng động cơ.
b)
Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng kích thước động cơ.
c)
Vì động cơ xăng cần thêm hệ thống đánh lửa để tăng tính thẩm mĩ động cơ.
d)
Vì hòa khí ở động cơ xăng không tự bốc cháy được.
15.
Chọn phát biểu đúng:
a)
Động cơ đốt trong có thể chỉ có 1 xilanh
b)
Động cơ đốt trong có thể nhiều xilanh
c)
Động cơ đốt trong có thể có 1 hoặc nhiều xi lanh
d)
ĐCĐT không có xi lanh
16.
Ở động cơ 4 kì khi nào xupap nạp mở, xupap thải đóng
a)
Kì nén
b)
Kì thải
c)
Kì nạp
d)
Kì Cháy - Dãn nở
17.
Ở động cơ 4 kì khi nào xupap nạp đóng, xupap thải mở
a)
Kì nén
b)
Kì thải
c)
Kì nạp
d)
Kì Cháy - Dãn nở
18.
Ở động cơ 4 kì khi nào xupap nạp và xupap thải đều đóng
a)
Kì nén và kì nạp
b)
Kì thải và kì cháy - dãn nở
c)
Kì nạp và kì cháy - dãn nở
d)
Kì Cháy - Dãn nở và kì nén
19.
Ở động cơ 4 kì khi nào xupap nạp và xupap thải đều mở
a)
Cuối kì thải và đầu kì nạp
b)
Cuối kì nạp và đầu kì nén
c)
Cuối kì nén và đầu kì cháy - dãn nở
d)
Cuối kì Cháy - Dãn nở và đầu kì thải
20.
Ở động cơ 4 kì khi nào Piston chuyển động từ ĐCT tới ĐCD
a)
Kì nén và kì nạp
b)
Kì thải và kì cháy - dãn nở
c)
Kì nạp và kì cháy - dãn nở
d)
Kì Cháy - Dãn nở và kì nén
21.
Ở động cơ 4 kì khi nào Piston chuyển động từ ĐCD tới ĐCT
a)
Kì nạp và kì nén
b)
Kì thải và kì cháy - dãn nở
c)
Kì nạp và kì cháy - dãn nở
d)
Kì nén và kì thải
22.
Ở động cơ 4 kì khi nào áp suất và nhiệt độ trong xilanh đạt cao nhất
a)
Kì nén
b)
Kì thải
c)
Kì nạp
d)
Kì Cháy - Dãn nở
23.
Ở động cơ Diezen 4 kì nạp gì vào xilanh ở kì nạp?
a)
Không khí
b)
Hòa khí (Không khí + Dầu Diezen)
c)
Hòa khí (Không khí + Xăng)
d)
Xăng
24.
Ở động cơ Xăng 4 kì nạp vào xilanh ở kì nạp là
a)
Không khí
b)
Hòa khí (Không khí + Dầu Diezen)
c)
Hòa khí (Không khí + Xăng)
d)
Xăng
25.
Động cơ Diezen 4 kì và động cơ xăng 4 kì khác nhau về nguyên lí làm việc ở:
a)
Kì nạp và cuối kì nén
b)
Kì nén và cuối kì cháy - dãn nở
c)
Kì cháy - dãn nở và cuối kì thải
d)
Kì thải và cuối kì nạp
26.
Ở động cơ 2 kì có mấy cửa khí
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
27.
Ở động cơ 2 kì chi tiết nào dùng để đóng mở các cửa khí
a)
Xupap
b)
Xilanh
c)
Nắp máy
d)
Piston
28.
Ở động cơ 2 kì các cửa khí được chế tạo ở
a)
Xupap
b)
Xilanh
c)
Nắp máy
d)
Piston
29.
Ở động cơ 2 kì chi tiết nào dùng để nén khi trước khi nạp vào Xilanh
a)
Xupap
b)
Cacte
c)
Nắp máy
d)
Piston
30.
Ở động cơ 2 kì cửa khí nào nối Cacte với Xi lanh để làm nhiệm vụ quét khí
a)
Cửa nạp
b)
Cửa thải
c)
Cửa quét
d)
Cả cửa nạp và cửa thải
31.
Ở động cơ 2 kì thứ tự nào đúng khi Piston chuyển động từ ĐCT tới ĐCD
a)
Đóng nạp, mở thải, mở quét
b)
Đóng thải, mở quét, mở nạp
c)
Đóng quét, mở nạp, mở thải
d)
Mở thải, mở quét, mở nạp
32.
Ở động cơ 2 kì thứ tự nào đúng khi Piston chuyển động từ ĐCD tới ĐCT
a)
Đóng quét, đóng thải, mở nạp
b)
Đóng nạp, đóng quét, mở thải
c)
Đóng thải, đóng nạp, mở quét
d)
Đóng quét, đóng thải, đóng nạp
33.
Ở động cơ 2 kì áp suất khí trong Cacte thấp nhất khi
a)
Cửa nạp mở
b)
Cửa quét mở
c)
Cửa thải mở
d)
Cả cửa quét và cửa thải cùng mở
34.
Ở động cơ xăng 2 kì để bôi trơn người ta sử dụng biện pháp nào
a)
Pha dầu nhớt với xăng (xăng pha)
b)
Chứa dầu nhớt trong Cacte
c)
Chứa dầu nhớt trong Xilanh
d)
Trộn dầu nhớt khi quét khí lên Xilanh
35.
Ở động cơ xăng 2 kì giai đoạn lọt khí diễn ra khi
a)
Từ khi cửa quét mở đến khi cửa quét đóng lại
b)
Từ khi cửa quét mở đến khi cửa thải đóng lại
c)
Từ khi cửa quét mở đến khi cửa nạp mở ra
d)
Từ khi cửa quét mở đến khi cửa nạp đóng lại
36.
Điểm chết của Piston là vị trí:
a)
Piston xa tâm quay nhất
b)
Piston gần tâm quay nhất
c)
Piston đổi chiều chuyển động
d)
Piston chuyển động nhanh nhất
37.
Hành trình của Piston được kí hiệu là
a)
S
b)
V
c)
e
d)
H
38.
Thể tích nào nhỏ nhất
a)
Thể tích toàn phần
b)
Thể tích công tác
c)
Thể tích buồng cháy
d)
Thể tích Xilanh
39.
Công thức Vbc + Vct là của thể tích nào
a)
Thể tích toàn phần
b)
Thể tích công tác
c)
Thể tích buồng cháy
d)
Thể tích Xilanh
40.
Công thức 4πD2S là của thể tích nào?
a)
Thể tích toàn phần
b)
Thể tích công tác
c)
Thể tích buồng cháy
d)
Thể tích Xilanh
41.
Tỷ số nén được kí hiệu là
a)
S
b)
V
c)
ζ
d)
H
42.
Các quá trình: Nạp, Nén, Cháy - dãn nở và thải trong Xilanh gọi là gì?
a)
một chu trình
b)
một quá trình
c)
một giai đoạn
d)
một sự kiện
43.
Các quá trình diễn ra trong 1 hành trình của Piston gọi là gì?
a)
Kì
b)
Chu trình
c)
Giai đoạn
d)
Quá trình
44.
Khi trục khuỷu quay 1 vòng Piston thực hiện được mấy hành trình?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
45.
Khi Piston đang ở điểm chết vị trí nào của Piston được dùng để xác định điểm chết
a)
Điểm trên cùng của Piston
b)
Điểm dưới cùng của Piston
c)
Điểm giữa của Piston
d)
Trọng tâm của Piston
46.
Ở động cơ xăng 2 kì, khi cửa nạp mở thì hòa khí sẽ được nạp vào đâu?
a)
Buồng đốt.
b)
Nắp xilanh.
c)
Xilanh.
d)
Cacte.
47.
Trong nguyên lí làm việc của động cơ 4 kì, kì nào cả 2 xupap đều đóng?
a)
Kì nén, kì thải.
b)
Kì cháy – dãn nở, kì thải.
c)
Kì nén, kì nổ.
d)
Kì nạp, kì cháy – dãn nở.
48.
Hòa khí trong động cơ xăng bao gồm những thành phần nào?
a)
Không khí và dầu điêzen.
b)
Hỗn hợp xăng và không khí.
c)
Không khí, dầu điêzen, dầu nhớt.
d)
Không khí, dầu nhớt.
49.
Khi phân loại động cơ đốt trong theo hành trình của pit-tông thì động cơ đốt trong có những loại nào?
a)
Động cơ 2 kì, động cơ 3 kì.
b)
Động cơ 2 kì, động cơ 4 kì.
c)
Động cơ 2 kì, động cơ 6 kì.
d)
Động cơ 1 kì, động cơ 4 kì.
50.
Chọn phát biểu đúng:
a)
Điểm chết là vị trí mà tại đó pit-tông đổi chiều chuyển động
b)
Điểm chết trên là điểm chết mà tại đó pit-tông ở xa tâm trục khuỷu nhất.
c)
Điểm chết dưới là điểm chết mà tại đó pit-tông ở gần tâm trục khuỷu nhất
d)
Cả 3 đáp án trên
51.
Quan hệ giữa thể tích toàn phần, thể tích công tác và thể tích buồng cháy là:
a)
Va = Vs + Vc
b)
Vs = Vc – Va
c)
Va = Vs - Vc
d)
Vc = Vs x Va
52.
Động cơ xăng 2 kì có:
a)
Cửa nạp
b)
Cửa thải
c)
Cửa quét
d)
Cả 3 đáp án trên
53.
Chi tiết nào sau đây không thuộc cấu tạo động cơ điêzen 4 kì?
a)
Bugi
b)
Pit-tông
c)
Trục khuỷu
d)
Vòi phun
54.
Cuối kì nén, ở động cơ Điêzen diễn ra quá trình:
a)
bật tia lửa điện.
b)
phun nhiên liệu
c)
đóng cửa quét
d)
đóng cửa thải
55.
Hành trình của Pit-tông là gì?
a)
quãng đường mà Pit-tông đi được giữa hai điểm chết
b)
quãng đường mà đó Pit-tông 2 lần đổi chiều chuyển động
c)
Cả A và B đều đúng
d)
Cả A và B đều sai
56.
Kì nạp động cơ Diesel nạp gì?
a)
Hòa khí
b)
Diesel
c)
Không khí
d)
Xăng
57.
Động cơ nào để đốt cháy nhiên liệu mà không cần bugi đánh lửa?
a)
Động cơ xăng 2 kì
b)
Động cơ xăng 4 kì
c)
Động cơ Diesel 2 kì
d)
Động cơ xăng
58.
Khái niệm hành trình pit-tông?
a)
Là quãng đường pit-tông đi được giữa 2 điểm chết
b)
Là quãng đường pit-tông đi được trong một chu trình
c)
Là quãng đường mà pit-tông đi được khi trục khuỷu quay 1 vòng 3600.
d)
Là quãng đường mà pit-tông đi được khi trục khuỷu quay 7200.
59.
Đối với nguyên lí làm việc của động cơ điêzen 4 kì, kì nào gọi là kì sinh công?
a)
Kì nạp
b)
Kì nén
c)
Kì nổ
d)
Kì thải
60.
Đặc điểm nào sau đây là của động cơ 2 xăng kì?
a)
Có xupap nạp
b)
Có xupap thải
c)
Có 3 cửa khí
d)
Cả A và B đều đúng
61.
Điểm chết của Piston là vị trí:
a)
Piston xa tâm quay nhất
b)
Piston gần tâm quay nhất
c)
Piston đổi chiều chuyển động
d)
Piston chuyển động nhanh nhất
62.
Hành trình của Piston được kí hiệu là
a)
S
b)
V
c)
e
d)
H
63.
Thể tích nào nhỏ nhất
a)
Thể tích toàn phần
b)
Thể tích công tác
c)
Thể tích buồng cháy
d)
Thể tích Xilanh
64.
Công thức Vbc + Vct là của thể tích nào
a)
Thể tích toàn phần
b)
Thể tích công tác
c)
Thể tích buồng cháy
d)
Thể tích Xilanh
65.
Công thức 4πD2S là thể tích nào sau đây?
a)
Thể tích toàn phần
b)
Thể tích công tác
c)
Thể tích buồng cháy
d)
Thể tích Xilanh
66.
Các quá trình: Nạp, Nén, Cháy - dãn nở và thải trong Xilanh gọi là gì?
a)
một chu trình
b)
một quá trình
c)
một giai đoạn
d)
một sự kiện
67.
Các quá trình diễn ra trong 1 hành trình của Piston gọi là gì?
a)
Kì
b)
Chu trình
c)
Giai đoạn
d)
Quá trình
68.
Khi trục khuỷu quay 1 vòng Piston thực hiện được mấy hành trình?
a)
1
b)
2
c)
3
d)
4
69.
Khi Piston đang ở điểm chết vị trí nào của Piston được dùng để xác định điểm chết
a)
Điểm trên cùng của Piston
b)
Điểm dưới cùng của Piston
c)
Điểm giữa của Piston
d)
Trọng tâm của Piston
Reset
