wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lịch sử 11 nhaa

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Phản xạ là phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh

a)

Trả lời lại các kích thích chì bên ngoài cơ thể

b)

Chị trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể

c)

Trả lời lại các kích thích bên trong hoặc bên ngoài cơ thể

d)

Chị trả lời lại các kích thích cơ học bên ngoài cơ thể

2.

Sinh trưởng và phát triển ở động vật có đặc điểm nào sau đây

a)

Tốc độ sinh trưởng ở các phần khác nhau của cơ thể diễn ra giống nhau

b)

Các loại khác nhau có tốc độ sinh trưởng giống nhau

c)

Tốc độ sinh trưởng của cơ thể động vật ở mỗi giai đoạn là khác nhau

d)

Các loại khác nhau có giới hạn sinh trưởng giống nhau

3.

Quá trình phát triển của động vật đẻ trứng gồm giai đoạn

a)

Hậu phôi và sau khi sinh

b)

Phôi và hậu phôi

c)

Phôi thai và sau khi sinh

4.

Khi nói về tương quan giữa các hoóc môn thực vật phát biểu nào sau đây đúng

a)

Tương quan chung là tương quan giữa hóc môn thuộc nhóm kích thích sinh trưởng ...

b)

Theo chu kỳ phát triển của cây...

c)

Ở giai đoạn kế đang sinh trưởng...

5.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mô phân sinh bên và mô phân sinh lóng

a)

Mô phân sinh bên và mô phân sinh lỏng có ở thân cây một lá mầm

b)

Mô phân sinh bên có ở thân cây hai lá mầm còn mô phân sinh nóng có ở thân cây một lá mầm

c)

Mô phân sinh bên có ở thân cây một lá mầm còn mô phân sinh lóng có ở thân cây hai lá mầm

6.

Loại hóc môn nào gây ra tính hưởng sán ở thực vật

a)

Auxin

b)

Kitôkinin

c)

Giberelline

7.

Austin và gibalin có tác dụng nào sau đây giống nhau

a)

Kích thích sinh trưởng dàn dài của tế bào

b)

Tác dụng ức chế quá trình nguyên phân của tế bào

c)

Kích thích quá trình hấp thu nước của rễ

8.

Khi nói về vai trò của hoóc môn thực vật phát biểu nào sau đây đúng

a)

Hóc môn thực vật có vai trò điều hòa...

b)

Hóc môn thực vật là những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chị có tác dụng ức chế hoạt động của cây

c)

Hóc môn thực vật là những chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra có tác dụng khác bệnh cho cây

d)

Hóc môn thực vật là chất hữu cơ do cơ thể thực vật tiết ra chỉ có tác dụng kích thích hoạt động của cây

9.

Ở thực vật kitôkinin có tác dụng nào sau đây

a)

Kích thích đóng khí khổng trong điều kiện khô hạn

b)

Kích thích sử dụng của lá và quả

c)

Làm chậm sự hòa dà của lá

d)

Làm chậm sự rụng lá hoa quả

10.

Tác dụng nào sau đây là của abscisic acid

a)

Kích thích sự sinh trưởng của cành lóng

b)

Kích thích sự rủ qua lá và qủa

c)

Kích thích trạng thái ngủ của hạt

11.

Kết quả của sinh trưởng sơ cấp là

a)

Tạo lóng do hoạt động của mô phân sinh lóng

b)

Thân về dài ra do hoạt động của mô phân sinh đến

c)

Tạo biểu bì tăng sinh mặt gỗ sơ cấp mặt dây sơ cấp

d)

Tạo mặt rơi thứ cấp mặt dây sơ cấp

12.

Các loại mô phân sinh nào sau đây có ở thực vật một lá mầm

a)

Mô phân sinh lỏng và mô phân sinh bên

b)

Mô phân sinh đến và mô phân sinh lỏng

c)

Mô phân sinh bên và mô phân sinh đến rễ

d)

Mô phân sinh bên và mô phân sinh đỉnh

13.

Ở thực vật hóc Môn thức cho quá chóng chín là

a)

abscisic acid

b)

citokynin

c)

auxin

d)

Ethylene

14.

Mô phân sinh đến của cây làm cho thân cây

a)

Cao lên

b)

To ra

c)

Có nhiều vòng năm

d)

Có nhiều gỗ hơn

15.

Hóc môn thực vật là các phân tử hữu cơ được tổng hợp với một số lượng rất nhỏ trong cơ thể thực vật và vận chuyển đến các cơ quan bộ phận của cây để điều hòa hoạt động nào

a)

Sinh lý quá trình sinh trưởng phát triển của cây

b)

Sinh hóa quá trình sinh trưởng phát triển của cây

c)

Sinh lý quá trình sinh trưởng của cây

d)

Sinh lý quá trình phát triển của cây

16.

Mô phân sinh ở thực vật là nhóm các tế bào chưa phân hóa

a)

Có khả năng phân chia tế bào mới trong suốt đời sống của thực vật

b)

Nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế

c)

Mất sinh khả năng nguyên phân

17.

Khi nói về đặc điểm sinh trưởng và phát triển ở thực vật phát biểu nào sau đây đúng

a)

Sinh trưởng và phát triển xảy ra tại một vị trí cơ quan trên cơ thể thực vật như ngọn thân đến cành chắp rễ nơi có các mô phân sinh

b)

Sinh trường và phát triển xảy ra tại tất cả các cơ quan trên cơ thể thực vật làm tăng chiều cao đường kính thân

c)

Sinh trưởng không giới hạn được biểu hiện bằng sự xuất hiện và thay mới của các cơ quan như cành lá rễ hoa quả trong suốt chu kỳ sống của cây

18.

Sinh trưởng ở thực vật không có đặc điểm nào sau đây

a)

Bắt đầu trong các mô phân sinh

b)

Sinh trưởng ở thực vật có thể diễn ra trong suốt vòng đời

c)

Sinh trưởng ở thực vật gồm Sinh trưởng sơ cấp và sinh trưởng thứ cấp

d)

Sinh trưởng ở thực vật có giới hạn

19.

Khi nói về sinh trưởng và phát triển có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng

a)

2

b)

3

c)

4

d)

1

20.

Dấu hiệu nào dưới đây không thể hiện sự sinh trưởng ở cây cam

a)

Từ hạt nảy mầm biến đổi thành cây con

b)

Từ một quá màu xanh chuyển thành quả màu cam

c)

Từ một cây con ban đầu thành cây trưởng thành

d)

Từ hạt thành hạt nảy mầm

21.

Hoàn thành sơ đồ các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây cam

a)

Hạt nảy mầm- cây non- cây trưởng thành -ra hoa kết quả

b)

Hạt nảy mầm -ra hoa kết quả -cây non -cây trưởng thành

c)

Hạt nảy mầm- cây non- cây trưởng thành -cây con

d)

Hạt nảy mầm -cây con -cây non -cây trưởng thành

22.

Hoàn thành sơ đồ các giai đoạn sinh trưởng và phát triển của cây cam

a)

Hạt nảy mầm- cây non- cây trưởng thành -ra hoa kết quả

b)

Hạt nảy mầm -ra hoa kết quả -cây non -cây trưởng thành

c)

Hạt nảy mầm- cây non- cây trưởng thành -cây con

d)

Hạt nảy mầm -cây con -cây non -cây trưởng thành

23.

Tuổi thọ của loài sinh vật khác nhau là do yếu tố nào sau đây quyết định

a)

Lối sống

b)

Thức ăn

c)

Môi trường sống

d)

Kiểu gene

24.

Có bao nhiêu yếu tố bên ngoài sau đây ảnh hưởng đến tuổi thọ con người

a)

3

b)

2

c)

4

d)

1

25.

Có bao nhiêu yếu tố sau đây làm tăng tuổi thọ con người

a)

2

b)

3

c)

1

d)

4

26.

Tuổi thọ của sinh vật là

a)

Thời gian tán tỉnh bạn tỉnh của sinh vật

b)

Thời gian sinh con của sinh vật

c)

Thời gian mà sinh vật chết

d)

Thời gian sống của sinh vật

27.

Phát triển là gì

a)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài cá thể gồm thay đổi về chiều cao và cân nặng

b)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra bên ngoài cơ thể của cá thể gồm thay đổi về số lượng cấu trúc của tế bào hình thái trạng thai sinh lý

c)

Toàn bộ những biến đổi diễn ra trong chu kì của cá thể gồm thay đổi về số lượng cấu trúc của tế bào hình thái trạng thái sinh lý

28.

Vòng đời là gì

a)

Là khoảng thời gian đến từ khi cơ thể chết đi sinh ra lớn lên đẻ con và chết đi

b)

Là khoảng thời gian tính từ khi cơ thể sinh ra lớn lên phát triển thành cơ thể trưởng thành sinh sản tạo cơ thể mới già rồi chết đi

c)

Là khoảng thời gian tính từ khi cơ thể sinh ra lớn lên phát triển thành cơ thể trưởng thành sinh sản tạo cơ thể mới

29.

Vòng đời là gì

a)

Là khoảng thời gian đến từ khi cơ thể chết đi sinh ra lớn lên đẻ con và chết đi

b)

Là khoảng thời gian tính từ khi cơ thể sinh ra lớn lên phát triển thành cơ thể trưởng thành sinh sản tạo cơ thể mới già rồi chết đi

c)

Là khoảng thời gian tính từ khi cơ thể sinh ra lớn lên phát triển thành cơ thể trưởng thành sinh sản tạo cơ thể mới

30.

Sinh trưởng ở sinh vật là

a)

Quá trình tăng kích thước và tuổi của cơ thể

b)

Quá trình tăng kích thước và khối lượng cơ thể

c)

Quá trình tăng khối lượng và tuổi của cơ thể

d)

Quá trình tăng thể tích và khối lượng của cơ thể

31.

Quá trình nào sau đây là quá trình sinh trưởng của thực vật

a)

Có thể thực vật ra hoa

b)

Có thể thực vật tạo hạt

c)

Có thể thực vật tăng kích thước

d)

Có thể thực vật rụng lá hoa

32.

Sinh trưởng ở sinh vật là

a)

Là quá trình tăng về chiều cao của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào làm cơ thể lớn lên

b)

Quá trình tăng về kích thước của cơ thể gia tăng số lượng và kích thước của tế bào làm cơ thể lớn lên

c)

Quá trình tăng về chiều cao và kích thước của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào làm cơ thể lớn lên

d)

Quá trình tăng về kích thước và khối lượng của cơ thể do tăng số lượng và kích thước của tế bào làm cơ thể lớn lên

33.

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình trong cơ thể sống có mối quan hệ mật thiết với nhau như thế nào

a)

Sinh trưởng tạo tiền đề cho phát triển phát triển sẽ thúc đẩy sinh trưởng

b)

Phát triển tạo tiền đề cho sinh trưởng làm nền tảng cho phát triển

c)

Sinh trưởng và phát triển là hai quá trình độc lập không liên quan đến nhau

d)

Sinh trưởng và phát triển mâu thuẫn với nhau

34.

Một đàn sói thường kiếm ăn và săn mồi trong một khu vực nhất định các hiện tượng trên mô tả những tập tin nào

a)

Tập tin lãnh thổ - tập tính thứ bậc

b)

Tập tính sinh sản - tập tính kiếm mồi

c)

Tập tin lãnh thổ - tập tính sinh sản

d)

Tập tìm kiếm ăn - săn mồi

35.

Học sinh nghe tiếng trong trường thì vào lớp hoặc ra chơi là tập tính nào

a)

Bẩm sinh

b)

Học được

c)

Sai rồi sửa

d)

Hỗn hợp

36.

Khi mở nắp bể đàn ca tập trung về nơi thường cho ăn đây là ví dụ minh họa về hình thức học tập nào

a)

Học khôn

b)

Điều kiện hóa hành động

c)

Học ngầm

d)

Điều kiện hóa đáp ứng

37.

Khi nói về các hình thức học tập ở động vật hình thức học tập nào sau đây là đơn giản nhất

a)

In vết

b)

Quen nhờn

c)

Học liên kết

d)

Học xã hội

38.

Phản xạ phức tạp thường là

a)

Phản xạ có điều kiện có sự tham gia của một số tế bào thần kinh trong đó có các tế bào vỏ não

b)

Phản xạ có điều kiện có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh trong đó có các tế bào vỏ não

c)

Phản xạ không điều kiện có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh trong đó có các tế bào vỏ não

d)

Phản xạ có điều kiện có sự tham gia của một số lượng lớn tế bào thần kinh trong đó có các tế bào tủy sống

39.

Quá trình hình thành phản xạ có điều kiện cần có bao nhiêu điều kiện sau đây

1: Không có ...

2: kích thích...

3: tác nhân...

4: kích thích có điều kiện

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Phản xạ có điều kiện không có đặc điểm nào sau đây

a)

Được hình thành trong quá trình sống và không bền vững

b)

Không di chuyển được mang tính cá thể

c)

Có số lượng hạn chế

d)

Thường do vỏ nào điều

41.

Có bao nhiêu phản xạ sau đây là phản xạ không điều kiện

a)

2

b)

1

c)

3

d)

4

42.

Quan sát hình bên hãy cho biết quá trình truyền tin synapse diễn ra theo trật tự nào sau đây

a)

Chuỳ synapse - khe synapse -màng trước synapse - màng sau synapse

b)

Chuỳ synapse - màng trước synapse - khe synapse - khe synapse -màng sau synapse

c)

Chuỳ synapse - màng sau synapse - khe synapse - màng trước synapse

d)

Chuỳ synapse - khe synapse - màng sau synapse - màng trước synapse

43.

Hình bên mô tả dạng hệ thần kinh nào sau đây

a)

Hệ thần kinh dạng lưới

b)

Hệ thần kinh dạng chuỗi hạch

c)

Hệ thần kinh dạng ống

d)

Hệ thần kinh dạng mạng nhện

44.

Phản xạ là phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh

a)

Trả lời lại các kích thích chì bên ngoài cơ thể

b)

Chị trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể

c)

Trả lời lại các kích thích bên trong hoặc bên ngoài cơ thể

d)

Chị trả lời lại các kích thích cơ học bên ngoài cơ thể

45.

Phản xạ không điều kiện không có đặc điểm nào sau đây

a)

Thường do tủy sống điều khiển

b)

Chị chuyển được đặc trưng cho loài

c)

Có số lượng không hạn chế

d)

Mang tính bẩm sinh và bền vững

46.

Phản xạ là phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh

a)

Trả lời lại các kích thích chì bên ngoài cơ thể

b)

Chị trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể

c)

Trả lời lại các kích thích bên trong hoặc bên ngoài cơ thể

d)

Chị trả lời lại các kích thích cơ học bên ngoài cơ thể

47.

Phản xạ là phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh

a)

Trả lời lại các kích thích chì bên ngoài cơ thể

b)

Chị trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể

c)

Trả lời lại các kích thích bên trong hoặc bên ngoài cơ thể

d)

Chị trả lời lại các kích thích cơ học bên ngoài cơ thể

48.

Phản xạ là phản ứng của cơ thể thông qua hệ thần kinh

a)

Trả lời lại các kích thích chì bên ngoài cơ thể

b)

Chị trả lời lại các kích thích bên trong cơ thể

c)

Trả lời lại các kích thích bên trong hoặc bên ngoài cơ thể

d)

Chị trả lời lại các kích thích cơ học bên ngoài cơ thể

49.

Khi chạm vào một vật ta có thể nhận biết được hình dạng kích thước của nó nhiều giác quan nào sau đây

a)

Vị giác

b)

Thính giác

c)

Xúc giác

50.

Vị giác có vai trò nào sau đây

a)

Nhận biết các loại thức ăn có thể và không thể ăn được

b)

Nhận biết các cảm giác về mùi của các phân tử tồn tại trong không khí

c)

Tiếp nhận sự va chạm áp suất rung động chuyển động được tiếp nhận bởi các thể

d)

Tiếp nhận và truyền đạt đến não các thông tin về xung lượng và cao độ của âm thanh

51.

Nhóm động vật nào sau đây trả lời kích thích của môi trường thông qua sự chuyển động của toàn bộ cơ thể hoặc co rút của nguyên sinh chất

a)

Thủy tức

b)

Giun tròn

c)

Chân khớp

d)

Động vật nguyên sinh

52.

Động vật nào sau đây trả lời kích thích của môi trường thông qua cácphản xạ

a)

Trùng biến hình

b)

Trùng roi

c)

Động vật nguyên sinh

d)

Cá chép

53.

Khi nói về các hình cảm ứng ở động vật phát biểu nào sau đây sai

a)

Tất cả các động vật đều có khả năng tiếp nhận và phản ứng lại với các kích thích từ bên ngoài cũng như bên trong cơ thể

b)

Động vật đơn bào phản ứng kết thúc của môi trường thông qua sự chuyển động của toàn bộ cơ thể hoặc co rút chất nguyên sinh

c)

Động vật đa bào phản ứng lại các kích thích của môi trường thông qua phản xạ

d)

Phản xạ là phản ứng trao đổi kích thích từ môi trường mà không cần có sự điều khiển của hệ thần kinh

54.

Vai trò của chủ thể cơ học là

a)

Cảm nhận những kích thích cơ học như áp lực sự va chạm xúc xắc càng giảm của các cơ âm thanh và chuyển động

b)

Phát hiện các dạng khác nhau của năng lượng điện từ như ánh sáng nhìn thấy dòng điện vào từ trường

c)

Thu nhận thông tin về sự có mặt hoặc nồng độ của một chất hóa học nhất định

55.

Tự chế hóa học tiếp nhận kích thích trong ví dụ nào sau đây

a)

Động vật sử dụng từ trường trái đất đến định hướng khi di cư

b)

Khi nồng độ CO2 trong máu tăng cao cơ thể sẽ tăng nhịp hô hấp

c)

Sự cử động các sự râu ở mèo giúp cảm nhận được môi trường xung quanh

56.

Thụ thể cơ học tiếp nhận kích thích trong ví dụ nào sau đây

a)

Động vật sử dụng từ trường trái đất để định hướng khi di cư

b)

Khi nồng độ CO2 trong máu tăng cao cơ thể sẽ tăng nhịp hô hấp

c)

Sự cơ động các sợi râu mực ở mèo giúp cảm nhận được môi trường xung quanh

57.

Khứu giác có những vai trò nào sau đây

1:Thăm dò môi trường như phát hiện kẻ thù con mồi đồng loại

2:Nhận biết các cảm giác về mùi của các phân tử tồn tại trong không khí

3:Tiếp nhận sự va chạm áp suất rung động chuyển động được tiếp nhận bởi các thụ thể

4:Tiếp nhận và truyền đạt đến não các thông tin về dung lượng và cao độ của âm thanh

a)

1,3

b)

1,2

c)

2,4

d)

1,4

58.

Động vật có thể định hướng con muỗi bạn tình con mồi nhờ giác quan nào sau đây

a)

Vị giác

b)

Thính giác

c)

Xúc giác

d)

Thị giác

59.

Gấu Bắc cực có thể ngửi thấy mùi thức ăn ở khoảng cách 30 km nhờ giác quan nào sau đây

a)

Vị giác

b)

Khứu giác

c)

Thị giác

60.

Xúc xắc có vai trò nào sau đây

a)

Nhận biết các cảm giác về mùi của các phân tử tồn tại trong không khí

b)

Tiếp nhận sự va chạm áp suất rung động chuyển động được tiếp nhận bởi các thụ thể

c)

Tiếp nhận và truyền đạt đến não các thông tin về xung lượng và cao độ của âm thanh

61.

Cho các thành phần cấu trúc của c5 Hóa học như sau

1 Chuỳ synapse

2 khe synapse

3 Màng trước synapse

4 màng sau synapse

a)

1-2-3_4

b)

1-3-2-4

c)

1-4-3-2

d)

1-3-4-2