wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

5. CHÍNH TẢ NĂM HỌC 2024 - 2025

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Đoạn thơ trên có từ nào viết sai chính tả?

Bàn tay lao động 

Ta reo sự sống 

Trên từng đất khô;

Bàn tay cần cù

 Mặc dù nắng cháy

Khoai trồng thắm rẫy

Lúa cấy xanh rừng. 

(Theo Hoàng Trung Thông) 

Đoạn thơ trên có từ  ……….viết sai chính tả, sửa lại đúng là  …………

(a)  

2.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 

Rừng thu trăng dọi hòa bình

Nhớ ai tiếng hát ân tình thủy chung. 

(Theo Tố Hữu) 

Câu thơ trên có từ  ………viết sai chính tả, sửa lại đúng là …….

(a)  

3.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 

Em yêu nhà em 

Hàng xoan trước ngõ 

Hoa xao xuyến nở 

Như mây từng trùm. 

(Theo Tô Hà) 

Đoạn thơ trên có từ  (a)   viết sai chính tả, sửa lại đúng là ………

4.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Bầu ơi thương lấy bí cùng

Tuy rằng khác giống nhưng chung một dàn.

Câu ca dao trên có từ ........viết sai chính tả, sửa lại đúng là ..........

(a)  

5.

Đáp án nào dưới đây có từ ngữ viết sai chính tả?

a)

trơ trụi, trịnh trọng, truân chuyên, chuyên chú

b)

chuyên trách, trầu trực, chiêng trống, tròn trĩnh

c)

trân trọng, di truyền, chua chát, chi trò

d)

trập trùng, triều chính, chông chênh, di chuyển

6.

Điền "ch" hoặc "tr" thích hợp vào chỗ trống:

​ (a)   ào dâng

​ (b)   ao liệng

Choose from the below words
tr
ch
7.

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

so sánh, xuất bản, sâu xa

b)

xăng dầu, sột soạt, sục sôi

c)

say sưa, xa xôi, xông xáo

d)

siêng năng, suôn xẻ, sâu sắc

8.

Điền "s" hoặc "x" vào chỗ trống:

​ (a)   en kẽ

trong ​ (b)   uốt

Choose from the below words
s
x
9.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Mỗi lần về quê, Lan thích nhất là lúc được hít hà hương thơm từ chõ sôi mềm dẻo do chính tay bà đồ.

Trong câu trên, từ ………..viết sai chính tả, sửa lại đúng là (a)  

10.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Bác Nhân lặng lẽ trèo đò đưa khách qua sông mỗi ngày.

Trong câu trên, từ ………..viết sai chính tả, sửa lại đúng là ………..

(a)  

11.

Điền một tiếng bắt đầu bằng “ch” hoặc “tr” chỉ hoạt động vùi hay cắm cành hoặc gốc cây giống xuống đất cho mọc thành cây.

(a)  

12.

Điền “ch” hoặc “tr” vào chỗ trống:

​ (a)   ung chuyển.

​ (b)   ạm trổ

Choose from the below words
ch
tr
13.

Chọn “r/d” hoặc “gi” lần lượt điền vào chỗ trống trong câu văn sau:

Mùa đông lạnh ....á đã đến, mẹ ....ặn Nga ...ữ sức khỏe, mặc áo ấm trước khi ....a ngoài.

a)

gi-r-d-d

b)

gi-d-d-r

c)

gi – d – gi – r

d)

gi–d – gi– d

14.

Chọn “r/d” hoặc “gi” lần lượt điền vào chỗ trống trong câu văn sau:

Cả .....a đình Mai tham quan vịnh Hạ Long bằng ...u thuyền, không ......an trên biển .....ộng mênh mông.

a)

gi-r-d-r

b)

gi-d- gi-r

c)

gi-r-gi-r

d)

gi– d – gi–d

15.

Điền “r/d” hoặc “gi” vào chỗ trống để hoàn thành đoạn thơ sau:

Bờ tre cõng tiếng sáo ​ (a)   iêu

Khúc ​ (b)   ân ca lại dặt dìu lời​ (c)   u

Bốn mùa là bốn câu thơ

Ngọt ngào nồng ấm ​ (d)   ữa bờ ca ​ (e)   ao. 

(Theo Nguyễn Lãm Thắng) 

Choose from the below words
d
r
gi
16.

Điền “ch” hoặc “tr” vào chỗ trống để hoàn thành đoạn thơ sau:

Nòi ​ (a)   e đâu ​ (b)   ịu mọc cong

Chưa lên đã nhọn như ​ (c)   ông lạ thường

Lưng ​ (d)   ần phơi nắng phơi sương

Có manh áo cộc,​ (e)   e nhường cho con.

(Theo Nguyễn Duy)

Choose from the below words
tr
ch
17.

Điền “ch” hoặc “tr” vào chỗ trống để hoàn thành đoạn thơ sau:

Đầu ​ (a)   ời ngất đỉnh Hà Giang,

Cà Mau mũi đất mỡ màng phù sa

Trường Sơn: chí lớn ông ​ (b)   a

Cửu Long: lòng mẹ bao la sóng ​ (c)   ào.

(Theo Lê Anh Xuân)

Choose from the below words
tr
ch
18.

Điền “r/d” hoặc “gi” vào chỗ trống để hoàn thành đoạn thơ sau:

Tôi lớn lên đã thấy dừa trước ngõ

Dừa ​ (a)   u tôi ​ (b)   ấc ngủ tuổi thơ

Cứ mỗi chiều nghe dừa ​ (c)   eo trước ​ (d)   ó

Tôi hỏi nội tôi: “Dừa có tự bao giờ?”

(Theo Lê Anh Xuân)

Choose from the below words
r
gi
19.

Điền “s” hoặc “x” vào chỗ trống sau:

​ (a)   oay xở

​ (b)   âu xa

Choose from the below words
x
s
20.

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

rung rinh, dọn dẹp

b)

duyên dáng, rụt rè

c)

riêng rẽ, giặt giũ

d)

day dứt, giòn rã

21.

Điền "s" hoặc "x" vào chỗ trống:

​ (a)   âu chuỗi

​ (b)   oi xét

Choose from the below words
s
x
22.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Ông ngoại em đang reo hạt giống trên mảnh vườn nhỏ.

Từ viết sai chính tả trong câu trên là từ ………….., sửa lại đúng là ……..

(a)  

23.

Điền "n" hoặc "l" vào chỗ trống:

sạt ​ (a)   ở   

nảy ​ (b)   ở 

Choose from the below words
n
l
24.

Điền "ch" hoặc "tr" vào chỗ trống:

​ (a)   ạm trố

​ (b)   au chuốt

công ​ (c)   úng

Choose from the below words
ch
tr
25.

Điền "n" hoặc "l" vào chỗ trống:

no ​ (a)   ê

lặn ​ (b)   ội

Choose from the below words
l
n
26.

Câu 28: Điền "s" hoặc "x" vào chỗ trống:

​ (a)   ung phong

chia ​ (b)  

Choose from the below words
x
s
27.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ viết đúng chính tả?

a)

tròn xoe, chăng chịt, ý trí

b)

chú ý, treo leo, trách nhiệm

c)

chuyên cần, trò chuyện, triều cường

d)

trung tâm, bóng truyền, lựa chọn

28.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Nhà Hoa nằm trên con phố tấp nập ở trung tâm thị trấn.

b)

Cuối tuần này, nhà Nam sẽ chuyển đến một căn hộ trung cư.

c)

Mai tham gia vòng chung khảo cuộc thi vẽ tranh của trường.

d)

Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được 30 tạ gạo.

29.

Đáp án nào dưới đây có từ ngữ viết sai chính tả?

a)

vang dội, chang chứa

b)

hành lang, mang vác

c)

miên man, hoà tan

d)

ngăn cản, râm ran

30.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

Mẹ em rất thích đan lát.

b)

Cánh đồng lúa rộng bát ngát.

c)

Quả sung có vị chan chác.

d)

Ngoài trời lác đác mấy hạt mưa.

31.

Điền "s" hoặc "x" vào chỗ trống:

thương ​ (a)   ót

thiếu ​ (b)   ót

Choose from the below words
x
s
32.

Điền "s" hoặc "x" vào chỗ trống:

suôn ​ (a)  

​ (b)   ét nghiệm

gốm ​ (c)  

xuất ​ (d)  

Choose from the below words
s
x
33.

Tìm từ chứa vần "en" hoặc "eng" là tên loài cây mọc ở nước, lá to tròn, hoa màu hồng hay trắng, nhị vàng, hương thơm nhẹ, hạt dùng để ăn hoặc làm thuốc.

Đáp án: cây (a)  

34.

Điền "tr" hoặc "ch" vào chỗ trống:

lựa ​ (a)   ọn ​ (b)   ọn vẹn

​ (c)   ỉ huy                          học ​ (d)   ò 

​ (e)   úng tuyển    

Choose from the below words
ch
tr
35.

Điền "s" hoặc "x" vào chỗ trống sau:

xứ ​ (a)  

​ (b)   ản ​ (c)   uất

​ (d)   uất ​ (e)   ắc

Choose from the below words
s
x
36.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 

Bác bưu tá rao cho em bộ đồ dùng nhà bếp mẹ đã đặt. 

Từ viết sai chính tả trong câu trên là từ ………. sửa lại đúng là ……….

(a)  

37.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

săm xoi

b)

xo le

c)

siềng sích

d)

lò xo

38.

Điền "ng" hoặc "ngh" vào chỗ trống:

mong ​ (a)   óng

đông ​ (b)   ịt

Choose from the below words
ngh
ng
39.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

lưu nuyến

b)

nặng lẽ

c)

lao lúng

d)

lắc lư

40.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả?

a)

xương sườn

b)

so le

c)

siềng sích

d)

lò xo

41.

Dòng nào sau đây gồm các từ ngữ viết đúng chính tả?

a)

giấc ngủ, dòng sông, thức dậy

b)

rửa mặt, giọt nước, déo dắt

c)

hạt dẻ, ròn tan, rơi rụng

d)

dày vò, dụng rời, ngoan ngoãn

42.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Chiếc điện thoại dung liên hồi nhưng bố em lại vừa đi ra ngoài.

Từ viết sai chính tả trong câu trên là từ…………, sửa lại đúng là…………

(a)  

43.

Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống: 

Tiếng dừa làm ​ (a)   ịu nắng trưa

Gọi đàn ​ (b)   ó đến cùng dừa múa ​ (c)   eo

(Theo Trần Đăng Khoa) 

Choose from the below words
d
gi
r
44.

Điền "r/d" hoặc "gi" vào chỗ trống:

​ (a)   ắn chắc

phút ​ (b)   ây

giục ​ (c)   ã                rón ​ (d)   én                      ​ (e)   ày dặn 

Choose from the below words
gi
r
d
45.

Tìm từ chứa vần "im" hoặc "iêm" chỉ vật nhỏ bằng kim loại dùng để cài giấy tờ.

Đáp án: …………..

(a)  

46.

Câu nào dưới đây có từ viết sai chính tả? 

a)

Sáng nào bà cũng chải tóc cho Lan trước khi đi học.

b)

Bé trải chiếu rồi dọn cơm giúp mẹ. 

c)

Ông ấy đã phải trải qua nhiều vất vả trong sự nghiệp.

d)

Mẹ dùng bàn trải làm sạch vết bẩn trên áo. 

47.

Dòng nào dưới đây gồm toàn các từ viết sai chính tả? 

a)

xán lạn, khúc khuỷu, gập ghềnh, ngoằn ngoèo 

b)

xứ sở giục giã, rảnh rỗi, dành dụm 

c)

kể chuyện, giận dữ, giấu giếm, chải chuốt 

d)

trạm trổ, chăn trở, trống chải, trơn chu

48.

Đoạn thơ dưới đây có mấy từ sai chính tả? 

Tới đây, tre lứa là nhà. 

Giỏ phong nan nở nhành hoa nhuỵ vàng. 

Trưa nằm đưa võng, thoảng sang. 

Một nàn hương mỏng, mênh mang nghĩa tình. 

(Theo Tố Hữu) 

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? 

a)

trọn vẹn 

b)

trọn lựa 

c)

chong veo 

d)

chọn nựa 

50.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? 

a)

trêu trọc 

b)

trọc lóc 

c)

cây lêu 

d)

nêu nghêu 

51.

Chọn các tiếng bắt đầu bằng "r/d" hoặc "gi" điền vào chỗ trống sau: 

Trong xóm văng vẳng tiếng ……. của bác bán ……..

a)

rao – giao 

b)

dao – giao 

c)

rao - dao 

d)

giao — rao 

52.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? 

a)

xâu xa 

b)

chim xâu 

c)

xâu chuỗi 

d)

sâu kim       

53.

Nhóm nào dưới đây chỉ gồm các từ ngữ viết đúng chính tả? 

a)

tranh dành, rành rụm 

b)

ráo riết, da diết 

c)

công dụng, dơi dụng 

d)

rắn giỏi, giỏi dang 

54.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả? 

a)

nóng nực 

b)

nung nay 

c)

nấu nướng

d)

nườm nượp 

55.

Từ nào viết sai chính tả? 

a)

xung phong 

b)

xóm làng 

c)

xôn xao 

d)

xuôn mượt 

56.

Đáp án nào dưới đây có từ viết sai chỉnh tả? 

a)

xứ sở, xoay sở, sản xuất 

b)

sóng sánh, sâu sắc, sang trọng

c)

sai bảo, sạt lở, bổ sung 

d)

soi xét, sinh sôi, sung túc 

57.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả? 

a)

gọn ghẽ 

b)

gượng ghạo 

c)

ghế ghỗ 

d)

gần ghũi 

58.

Điền “ch” hoặc “tr” vào chỗ trống trong đoạn thơ sau: 

Mẹ gà ấp ​ (a)   ứng tháng năm 

Ổ rơm thì nóng, ​ (b)   ỗ nằm thì sâu 

Ngoài kia cỏ biếc một màu 

Tiếng chim lích chích đua nhau ​ (c)   uyền cành. 

(Theo Đoàn Thị Lam Luyến) 

Choose from the below words
tr
ch
59.

Điền “r/d” hoặc “gi” vào chỗ trống trong đoạn thơ sau: 

​ (a)   à chưa chịu rời cây 

Xoè ra như những bàn tay ​ (b)   ữa trời 

Đang khi mưa ​ (c)   ó tơi bời. 

Lá bừng chút lửa che chồi mong manh. 

(Theo Quang Khải) 

Choose from the below words
gi
r
d
60.

Điền "r/d" hoặc "gi" thích hợp vào chỗ trống sau: 

ca ​ (a)   ao                              ​ (b)   ỏi ​ (c)   ang 

Choose from the below words
d
gi
r
61.

Hãy ghép 2 vế với nhau để tạo thành từ. 

a)

xinh

1.

xắn 

b)

sinh

2.

sôi

c)

3.

sắn

d)

sa

4.

sút 

e)

ха

5.

xôi

62.

Điền “ch” hoặc “tr” vào chỗ trống trong khổ thơ sau: 

Rừng xanh hoa ​ (a)   uối đỏ tươi 

Đèn cao nắng ánh dao gài thắt lưng

Ngày xuân mơ nở ​ (b)   ắng rừng 

Nhớ người đan nón ​ (c)   uốt từng sợi giang. 

(Theo Tố Hữu) 

Choose from the below words
ch
tr
63.

Điền tiếng có vần "ân" hoặc "âng" thích hợp vào chỗ trống: 

………………trăng toả ánh sáng dịu dàng xuống mảnh ……….. trước nhà. 

(a)  

64.

Điền "x" hoặc "s” thích hợp vào chỗ trống sau: 

​ (a)   ương giá                        nhân ​ (b)   âm

giàu  ​ (c)   ang                          xốn ​ (d)   ang 

Choose from the below words
s
x
65.

Từ nào dưới đây viết sai chính tả? 

a)

nghịch ngợm

b)

nghành nghề 

c)

ngoan ngoãn 

d)

nghĩ ngợi 

66.

Dòng nào dưới đây có từ viết sai chính tả? 

a)

giao lưu, duyên ráng 

b)

giảng giải, giản dị 

c)

giận dữ, giòn giã 

d)

giọng điệu, giục giã 

67.

Dòng nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả? 

a)

xán lạn, trong trẻo, giỏi dang 

b)

lỏng nẻo, xứ sở, giục dã 

c)

sắp xếp, lung linh, giận giữ 

d)

xám xịt, dữ dội, xúi giục 

68.

Dòng nào sau đây gồm các từ viết đúng chính tả? 

a)

sáng lạng, trong trẻo, giỏi giang

b)

lỏng lẻo, xứ sở, giục dã 

c)

sắp xếp, lung linh, giận dữ        

d)

xám sịt, dữ dội, xúi giục 

69.

Điền "ch" hoặc "tr" thích hợp vào chỗ trống sau:

ghi ​ (a)   ú

cư ​ (b)   ú

Choose from the below words
ch
tr
70.

Điền tiếng có vần "in" hoặc "inh" thích hợp vào chỗ trống: 

Bố thích xem .... tức còn em thích xem phim hoạt .... 

(a)