Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Khoa Học Cuối Học Kì II

Total questions: 74

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Động vật cần gì để sống và phát triển?

a)

Có không khí, nước uống

b)

Cần nước và ánh sáng không cần thức ăn

c)

Cần ánh sáng, không khí, nước, thức ăn và nhiệt độ

d)

Có cần nước và không khí

2.

Khi thiếu bất kì yếu tố nào về thức ăn, nước, khí ô-xi, nhiệt độ và ánh sáng thích hợp, động vật sẽ:

a)

Bị ảnh hưởng đến sự phát triển hoặc sự sống

b)

Không bị ảnh hưởng

c)

Bị ảnh hưởng đến cân nặng

d)

Bị ảnh hưởng đến khả năng săn mồi

3.

Động vật cần quan sát môi trường xung quanh để tìm thức ăn và tránh nguy hiểm. Điều này chứng tỏ:

a)

Động vật cần ánh sáng

b)

Động vật cần không khí

c)

Động vật cần nước

d)

Động vật cần thức ăn

4.

Động vật không có khả năng:

a)

Tự săn mồi

b)

Tự tổng hợp chất dinh dưỡng

c)

Ăn thịt động vật khác

d)

Đẻ trứng

5.

Động vật được chia thành:

a)

Động vật chỉ ăn thực vật

b)

Động vật chỉ ăn động vật

c)

Động vật ăn cả thực vật và động vật

d)

Động vật chỉ ăn thực vật hoặc chỉ ăn động vật, có động vật ăn cả thực vật và động vật.

6.

Trong quá trình sống, động vật thường xuyên………….. với môi trường: lấy vào thức ăn, nước, …………. và thải ra các chất cặn bã, nước tiểu, …………………

a)

trao đổi các chất, khí ô - xi, khí các - bô - níc

b)

trao đổi các chất, khí các - bô - níc, khí ô - xi,

c)

trao đổi khí, khí các - bô - níc, khí ô - xi,

d)

trao đổi khí, khí ô - xi, khí các - bô - níc

7.

Động vật nào sau đây chỉ ăn thực vật?

(a)  

8.

Động vật nào sau đây chỉ ăn thực vật?

a)

Con dê.

b)

Chim đại bàng.

c)

Hổ.

d)

Cá sấu.

9.

Vì sao gấu hay ngủ đông?

a)

Vì ngủ đông giúp chúng tự tổng hợp được nhiều chất dinh dưỡng hơn

b)

Khi nhiệt độ của môi trường quá thấp, gấu có thể bị chết nên chúng ngủ đông để tránh rét

c)

Khi nhiệt độ môi trường quá thấp, gấu dễ bị tấn công bởi các động vật khác

d)

Vì ngủ đông giúp gấu tăng khả năng trao đổi chất với môi trường

10.

Vì sao trong các ao nuôi cá, tôm thường sử dụng quạt nước?

a)

Để giảm nhiệt độ của nước

b)

Để điều phối khí, các chất vi sinh dinh dưỡng, thuốc, hóa chất đi đều khắp trong ao

c)

Để tăng lượng không khí trong ao

d)

Để tăng khả năng sinh sản của tôm

11.

Các bộ phận của nấm gồm:

a)

Mũ nấm, thân nấm, chân nấm

b)

Đầu nấm, thân nấm, chân nấm

c)

Đầu nấm, cành nấm, chân nấm

d)

Mũ nấm, cành nấm, chân nấm

12.

Nấm cung cấp những chất dinh dưỡng nào sau đây là chủ yếu?

a)

Chất đạm, chất béo

b)

Chất béo, vi ta min

c)

Vi - ta - min, chất đạm, chất xơ

d)

Chất xơ, chất béo, chât đạm

13.

Nấm thường sống và phát triển ở đâu?

a)

Nơi khô ráo

b)

Nơi khô ráo và nhiều ánh sáng.

c)

Nơi ẩm thấp.

d)

Nơi ẩm thấp và thiếu ánh sáng.

14.

Nấm đùi gà có hình dạng như thế nào?

a)

Tròn

b)

Cao, tròn thân to bụ bẫm

c)

Mỏng, dẹt

d)

Dài, nhỏ, cao

15.

Loại nấm nào được dùng trong sản xuất bia, rượu, bánh mì…?

a)

Nấm đùi gà.

b)

Nấm men.

c)

Nấm chân dài.

d)

Nấm sò.

16.

Loại nấm nào được dùng trong sản xuất bia, rượu, bánh mì….

a)

Nấm đùi gà.

b)

Nấm men.

c)

Nấm chân dài.

d)

Nấm sò.

17.

Nấm rơm có thể sống ở đâu?

a)

Đất ẩm

b)

Thức ăn

c)

Rơm rạ mục

d)

Hoa quả

18.

Trong số các loại nấm sau, loại nấm có hại đối với đời sống con người là:

a)

Nấm rơm

b)

Nấm kim châm

c)

Nấm mốc

d)

Nấm men

19.

Nấm mốc phát triển trong môi trường có

a)

Nhiệt độ cao, độ ẩm cao.

b)

Nhiệt độ thấp, độ ẩm cao.

c)

Nhiệt độ cao, độ ẩm thấp.

d)

Nhiệt độ thấp, độ ẩm thấp.

20.

Làm thế nào để nhận biết thực phẩm đã bị nhiễm nấm mốc?

a)

Dựa vào nguồn gốc

b)

Dựa vào màu sắc

c)

Dựa vào hình dạng, màu sắc

d)

Dựa vào hình dạng

21.

Thực phẩm dễ bị nấm mốc khi nào?

a)

Khi chế biến nóng

b)

Khi được bảo quản lạnh

c)

Khi không bảo quản đúng cách

d)

Khi bảo quản đúng cách

22.

Đâu là thực phẩm bị nấm mốc?

4 lines
23.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm (…)

a)

Nấm độc, ngộ độc, thần kinh, tử vong

b)

Nấm ăn, ngộ độc, phổi, khỏe mạnh

c)

Nấm ăn, buồn nôn, thần kinh, khỏe mạnh

d)

Nấm độc, buồn nôn, phổi, tử vong

24.

Chọn từ trong ngoặc(mũ nấm, đa dạng, nơi sống, chân nấm) để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

a)

Nơi sống, đa dạng, mũ nấm, chân nấm

b)

Đa dạng, nơi sống, mũ nấm, chân nấm.

c)

Đa dạng, chân nấm, nơi sống, mũ nấm

d)

Đa dạng, mũ nấm, nơ

25.

thường có một số bộ phận như ……………thân nấm và ……………..

a)

nơi sống, đa dạng, mũ nấm, chân nấm

b)

đa dạng, nơi sống, mũ nấm, chân nấm.

c)

đa dạng, chân nấm, nơi sống, mũ nấm

d)

đa dạng, mũ nấm, nơi sống, chân nấm.

26.

Câu 14: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào mỗi ô trống.

4 lines
27.

Các nhóm chất dinh dưỡng có trong thức ăn gồm?

a)

Chất bột đường, chất đạm, chất béo, vi - ta - min, nước, chất xơ và chất khoáng

b)

Chất bột đường, chất đạm, chất béo, vi - ta - min, nước và chất khoáng

c)

Chất bột đường, chất đạm, chất béo, vi - ta - min và chất khoáng

d)

Chất bột đường, chất đạm, vi - ta - min và chất khoáng

28.

Viết vào ô trống chữ Đ trước câu đúng, chữ S trước câu sai.

a)

Chất bột đường cung cấp năng lượng cho mọi hoạt động của cơ thể ☐

b)

Chất đạm cung cấp vi - ta - min ☐

c)

Vi - ta - min cần cho hoạt động sống giúp cơ thể phòng tránh bệnh ☐

d)

Chất khoáng dự trữ và cung cấp năng lượng ☐

29.

Chất xơ có vai trò gì đối với cơ thể?

a)

Giúp dạ dày co bóp mạnh hơn.

b)

Cung cấp chất xơ, nhanh no và phòng tránh táo bón.

c)

Bổ mắt, rang, lợi khỏe mạnh.

d)

Cung cấp năng lượng.

30.

Can-xi có vai trò gì đối với cơ thể?

a)

Giúp săn chắc các cơ.

b)

Chống táo bón.

c)

Tăng cường trí nhớ.

d)

Giúp xương chắc khỏe.

31.

Câu nào dưới đây nêu đúng vai trò của chất bột đường?

a)

Giúp cơ thể phát triển và lớn lên.

b)

Tăng cường sức đề kháng, giúp cơ thể chống lại bệnh tật và giúp tiêu hóa tốt

c)

Cung cấp năng lượ

32.

Câu nào dưới đây nêu đúng vai trò của chất bột đường?

a)

Giúp cơ thể phát triển và lớn lên.

b)

Tăng cường sức đề kháng, giúp cơ thể chống lại bệnh tật và giúp tiêu hóa tốt

c)

Cung cấp năng lượng cho các hoạt động sống.

d)

Dự trữ năng lượng, giúp cơ thể hấp thụ các vi-ta-min A, D, E, K

33.

Đâu không phải nguyên nhân dẫn đến bệnh suy dinh dưỡng thấp còi?

a)

Ăn uống thiếu chất bột đường.

b)

Ăn uống thiếu chất đạm, chất béo, chất khoáng và các vitamin.

c)

Bị các bệnh đường tiêu hóa dẫn đến hấp thu dinh dưỡng kém.

d)

Ăn nhiều rau xanh.

34.

Những thức ăn nào sau đây chứa nhiều chất bột đường?

a)

Gạo, khoai , sắn, mì, ngô, bún

b)

Cơm, gạo, bánh mì, thịt bò

c)

Cháo, cá, sắn, khoai, phở

d)

Bí đỏ, ngô, khoai lang, mì, gấc

35.

Nhóm thực phẩm nào dưới đây cung cấp cho một bữa ăn đầy đủ các chất dinh dưỡng:

a)

Gạo, thịt bò, lạc, cải ngồng, cam

b)

Thịt, cá, trứng, sữa, bơ

c)

Cam, dâu tây, cà chua, nho

d)

Bánh mì, cá hồi, thịt lợn

36.

Tại sao cần phải ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thường xuyên thay đổi món?

a)

Vì ăn nhiều một món sẽ chán.

b)

Vì mỗi khoảng thời gian khác nhau, cơ thể cần cung cấp các chất dinh dưỡng khác nhau.

c)

Vì không có một thức ăn nào có thể cung cấp đầy đủ chất cần thiết cho hoạt động sống của cơ thể.

d)

Tất cả các đáp án trên.

37.

Vì sao thức ăn nhanh, thức ăn chiên rán cung cấp nhiều năng lượng nhưng chúng ta lại được khuyên không nên ăn chúng thường xuyên?

a)

Vì những loại thức ăn đó rất đắt

b)

Vì chúng chứa chất béo không tốt cho cơ thể

c)

Vì chúng khiến trẻ em chậm phát triển chiều cao

d)

Vì chúng khiến da nhanh lão hóa

38.

Nối cụm từ ở cột A với cụm từ thích hợp ở cột B để nêu vai trò của các nhóm chất dinh dưỡng.

4 lines
39.

Thực phẩm an toàn là:

a)

Thực phẩm được nấu chín.

b)

Thực phẩm được mua từ chỗ quen biết.

c)

Thực phẩm được rửa sạch trước khi chế biến

d)

Thực phẩm có màu sắc tươi, nguồn gốc rõ ràng, còn trong thời hạn sử dụng, được chế biến hợp vệ sinh.

40.

Dấu hiệu nhận biết thực phẩm an toàn là:

a)

Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng

b)

Không còn hạn sử dụng

c)

Mùi của thực phẩm ôi thiu

d)

Bảo quản không hợp vệ sinh

41.

Trong các nhận định sau, nhận định nào là sai?

a)

Thực phẩm chế biến sẵn có địa chỉ sản xuất, còn hạn sử dụng, bảo quản hợp vệ sinh.

b)

Thực phẩm cần được chế biến hợp vệ sinh và được nấu chín trước khi ăn.

c)

Thực phẩm tươi sống có màu sắc tươi, sáng, được bảo quản hợp vệ sinh.

d)

Rau củ quả có dấu hiệu dập nát, không có nguồn gốc địa chỉ sản xuất rõ ràng nhưng được bảo quản trong túi nên vẫn ăn bình thường.

42.

Thực phẩm không an toàn sẽ có dấu hiệu nào trong các dấu hiệu sau

a)

Chế biến bảo quản hợp vệ sinh, có hướng dẫn sử dụng và bảo quản.

b)

Màu sắc thực phẩm tươi, một vài chỗ bị dập nát, héo úa.

c)

Nguồn gốc xuất xứ sản phẩm rõ ràng.

d)

Còn trong thời gian sử dụng.

43.

Thực phẩm nào là thực phẩm an toàn?

a)

Bánh kẹo không rõ nguồn gốc.

b)

Nước ngọt và nước uống có ga.

c)

Cá.

d)

Tất cả các ý trên.

44.

Đâu là thực phẩm sạch?

a)

Rau trồng trong hệ thống nhà kính theo tiêu chuẩn rau an toàn.

b)

Rau trồng phun thuốc tăng trưởng

45.

Đâu là thực phẩm sạch?

a)

Rau trồng trong hệ thống nhà kính theo tiêu chuẩn rau an toàn.

b)

Rau trồng phun thuốc tăng trưởng

c)

Rau trồng tự nhiên ở nhà được tưới nước sạch.

d)

A và C đúng

46.

Đâu không phải là cách sản xuất thực phẩm an toàn?

a)

Không lạm dụng thuốc trừ sâu.

b)

Không lạm dụng phân bón hóa học với cây trồng.

c)

Không sử dụng thuốc tăng trọng đối với vật nuôi.

d)

Sử dụng thuốc kích thích để rau củ nhanh lớn.

47.

Tại sao cần sử dụng thực phẩm an toàn?

a)

Đảm bảo được giá trị dinh dưỡng cho thực phẩm.

b)

Đảm bảo đồ ăn ngon, tạo hương thơm giúp tăng cảm giác thèm ăn.

c)

Đảm bảo sức khỏe, bảo vệ tính mạng và phòng tránh bệnh tật cho bản thân.

d)

Giữ được giá trị dinh dưỡng của thực phẩm, tạo cảm giác ăn ngon miệng, thèm ăn.

48.

Dấu hiệu nào cho biết đó là thực phẩm không an toàn?

a)

Nguồn gốc và xuất xứ không rõ ràng.

b)

Màu sắc tươi, mùi đặc trưng của thực phẩm.

c)

Nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, còn hạn sử dụng.

d)

Bảo quản hợp vệ sinh.

49.

Nguyên nhân gây hỏng thực phẩm:

a)

Nhiệt độ giảm xuống thấp.

b)

Độ ẩm trong không khí thấp.

c)

Nhiệt độ tăng cao kết hợp với độ ẩm không khí cao.

d)

Không khí có chứa các loại vi khuẩn

50.

Đâu là cách bảo quản thực phẩm đúng?

a)

Phơi khô hoặc sây khô

b)

Bảo quản trong tủ lạnh

c)

Ngâm đường hoặc muối để ở nơi khô ráo.

d)

Tất cả các phương án trên

51.

Sử dụng thực phẩm an toàn để đảm bảo (1)… và …(2)… của mỗi chúng ta. Từ còn thiếu trong chỗ trống là

a)

(1) tính mạng, (2) tài sản.

b)

(1) sức khỏe, (2) tính mạng.

c)

(1) sức khỏe, (2) tài sản.

d)

(1) tài sản, (2) sức khỏe.

52.

Quan sát tranh, thực phẩm nào là thực phẩm không an toàn?

4 lines
53.

Câu 13: Quan sát tranh, thực phẩm nào là thực phẩm không an toàn?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Câu 14: Việc truy xuất mã nguồn gốc của sản phẩm giúp người tiêu dùng biết điều gì?

a)

Biết được về nguồn gốc, xuất xứ ban đầu của sản phẩm được bày bán

b)

Biết được hàm lượng thuốc trừ sâu có trong sản phẩm

c)

Biết được thành phần dinh dưỡng của sản phẩm

d)

Biết được ngày sản phẩm được nuôi, gieo trồng

55.

Câu 15: Điền từ vào chỗ chấm: Thực phẩm an toàn có một số dấu hiệu như: ………. tươi, nguồn gốc, …… sản phẩm rõ ràng; còn trong ………………; chế biến , ………. hợp vệ sinh.

a)

Màu sắc, xuất xứ, bảo quản, thời hạn sử dụng

b)

Màu sắc, thời hạn sử dụng, xuất xứ, bảo quản

c)

Màu sắc, xuất xứ, thời hạn sử dụng, bảo quản

d)

Màu sắc, thời hạn sử dụng, bảo quản, xuất xứ

56.

Câu 16: Đâu không phải là cách sản xuất thực phẩm an toàn?

a)

Không lạm dụng thuốc trừ sâu.

b)

Không lạm dụng phân bón hóa học với cây trồng.

c)

Không sử dụng thuốc tăng trọng đối với vật nuôi.

d)

Sử dụng thuốc kích thích để rau củ nhanh lớn.

57.

Câu 17: Chọn các từ thích hợp: tươi sạch, nước sạch, an toàn, ba ngày vào chỗ chấm: Để sử dụng thực phẩm ……………………. em cần chọn mua thức ăn …………………, rõ nguồn gốc, có hạn sử dụng và được bảo quản an toàn; thức ăn được chế biến bằng ………… và dụng cụ sạch; ăn chín, uống sôi; bảo quản thức ăn đã chế biến trong tủ lạnh không quá …………

a)

an toàn, tươi sạch, nước sạch, ba ngày

b)

tươi sạch, an toàn, nước sạch, ba ngày

c)

an toàn, tươi sạch, ba ngày, nước sạch

d)

tươi sạch, nước sạch, an toàn, ba ngày

58.

Câu 18: Điền Đ/S

a)

Thực phẩm nếu không bảo quản đúng cách sẽ bị nhiễm nấm mốc.

b)

Nấm mốc không làm thay đổi hình dạng, màu sắc, mùi vị của thực phẩm.

59.

Thực phẩm nếu không bảo quản đúng cách sẽ bị nhiễm nấm mốc.

a)

Đ

b)

S

60.

Tại sao cần sử dụng thực phẩm an toàn?

a)

Đảm bảo được giá trị dinh dưỡng cho sản phẩm.

b)

Đảm bảo đồ ăn ngon, tạo hương thơm giúp tăng cảm giác thèm ăn.

c)

Đảm bảo sức khỏe, bảo vệ tính mạng và phòng tránh bệnh tật cho bản thân.

d)

Giữ được giá trị dinh dưỡng của thực phẩm, tạo cảm giác ngon miệng, thèm ăn.

61.

Chuỗi thức ăn là

a)

Chuỗi gồm nhiều sinh vật có mối liên hệ thức ăn với nhau, sinh vật trước là thức ăn cho sinh vật liền sau nó.

b)

Chuỗi gồm một sinh vật có mối liên hệ thức ăn với nhau, sinh vật trước là thức ăn cho sinh vật liền sau nó.

c)

Chuỗi gồm nhiều sinh vật có mối liên hệ thức ăn với nhau, sinh vật sau là thức ăn cho sinh vật liền trước nó.

d)

Chuỗi gồm một sinh vật có mối liên hệ thức ăn với nhau, sinh vật sau là thức ăn cho sinh vật liền sau nó.

62.

Mỗi sinh vật trong chuỗi thức ăn được gọi là

a)

Mắt xích.

b)

Thức ăn.

c)

Lưới thức ăn.

d)

Vi sinh vật.

63.

Hãy viết sơ đồ chuỗi thức ăn cho các sinh vật trong hình sau

a)

Chim → Bắp cải → Sâu

b)

Chim → Sâu → Bắp cải

c)

Bắp cải → Sâu → Chim

d)

Sâu → Bắp cải → Chim

64.

Hãy điền sinh vật phù hợp vào mắt xích còn thiếu trong chuỗi thức ăn sau Rong → Ốc → ....... → Rắn

a)

Con người.

b)

Chó.

c)

Diều hâu.

d)

Ếch.

65.

Chuỗi thức ăn trong lưới thức ăn sau có số mắt xích dài nhất là

(a)  

66.

Rong → Ốc → ....... → Rắn

a)

Con người.

b)

Chó.

c)

Diều hâu.

d)

Ếch.

67.

Chuỗi thức ăn trong lưới thức ăn sau có số mắt xích dài nhất là

a)

2 mắt xích.

b)

3 mắt xích.

c)

4 mắt xích.

d)

5 mắt xích.

68.

Sắp xếp các sinh vật sau để thành một cuỗi thức ăn?

a)

lá cây → sâu → chim sẻ → mèo → hổ → cáo

b)

lá cây → sâu → chim sẻ → mèo → hổ

c)

lá cây → sâu → chim sẻ → mèo → cáo → hổ

d)

sâu → lá cây → chim sẻ → mèo → cáo → hổ

69.

Các mắt xích trong chuỗi thức ăn ở hình dưới là

a)

Thỏ, cáo, đại bàng.

b)

Cỏ, thỏ, đại bàng.

c)

Cỏ, đại bàng, cáo.

d)

Cỏ, thỏ, cáo, đại bàng.

70.

Cho các sinh vật sau: "Lạc, rắn, chuột, diều hâu". Em hãy sắp xếp tất cả thành một chuỗi thức ăn?

a)

Lạc → chuột → rắn → diều hâu

b)

Lạc → chuột → diều hâu → rắn

c)

Lạc → chuột → rắn

d)

Lạc → rắn → diều hâu

71.

Trong chuỗi thức ăn dưới đây, loài nào là thức ăn của tép biển?

a)

Cá trích.

b)

Cá ngừ.

c)

Tảo biển.

d)

Tép biển

72.

Loài sinh vật nào dưới đây không thể đứng đầu chuỗi thức ăn?

a)

Cây ngô.

b)

Cây bắp cải.

c)

Sư tử.

d)

Cỏ.

73.

Chuỗi thức ăn nào chỉ ra mối quan hệ thức ăn của gà, lúa và diều hâu?

a)

Gà → Diều hâu → Lúa

b)

Diều hâu → Lúa → Gà

c)

Lúa → Gà → Diều hâu

d)

Gà → Lúa → Diều hâu

74.

Đứng đầu chuỗi thức ăn trong tự nhiên là?

a)

Thỏ.

b)

Cá rô.

c)

Cỏ.

d)

Gà.

Similar Resources on Wayground