wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỘNG TỪ LỚP 4

Total questions: 70

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho câu ca dao sau: Nhiều điều phủ lấy giá gương Người trong một nước phải thương nhau cùng. Trong câu ca dao trên, có những động từ nào?

a)

nhiều điều

b)

nước

c)

phủ

d)

thương

e)

giá gương

2.

Động từ là những từ nào?

a)

Những từ chỉ tính chất của sự vật, hiện tượng

b)

Những từ biểu thị đặc điểm của hoạt động, trạng thái

c)

Những từ biểu thị người, vật, hiện tượng, khái niệm

d)

những từ biểu thị hành động, trạng thái của sự vật

3.

Câu 3: Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau: (đã, sẽ, đang)

Bố hứa Chủ nhật tuần này ​ (a)   đưa em đi công viên Thủ Lệ.

Mẹ ​ (b)   dạy em học bài thì có tiếng chuông cửa.

Em ​ (c)   làm xong bài tập vào tối hôm qua.

Choose from the below words
đã
sẽ
đang
4.

Câu văn nào dưới đây có từ "để" là động từ?

a)

Mẹ mua đậu để làm món thịt kho đậu.

b)

Chúng ta cần đoàn kết để vượt qua thử thách này.

c)

Mẹ mua xe đạp để em tự đi đến trường.

d)

Mẹ để bình hoa trên bàn ở phòng khách.

5.

Những hoạt động nào có trong bức tranh sau?

a)

tỉa cành, cắt dỏ, bày biện

b)

trồng hoa, giặt giũ, nấu nướng

c)

trồng cây, rửa bát, quét nhà

d)

hút bụi, tưới cây, lau chùi

6.

Tiếng “bình” có thể ghép được với những tiếng nào dưới đây để tạo thành động từ?

a)

minh, dị, tính

b)

đẳng, quân, thái

c)

yên, an, tâm

d)

bầu, phục, luận

7.

Điền các từ trong ngoặc đơn thích hợp vào chỗ trống sau: (nở, bay, rụng, bắt, thả)

“Tiếng đàn ​ (a)   ra vườn. Vài cánh ngọc lan êm ái ​ (b)   xuống nền đất mát rượi. Dưới đường, lũ trẻ đang rủ nhau ​ (c)   những chiếc thuyền gấp bằng giấy trên những vũng nước mưa. Ngoài Hồ Tây, dân chài đang tung lưới ​ (d)   cá. Hoa mười giờ ​ (e)   đỏ quang các lối đi.” (Theo Lưu Quang Vũ)

Choose from the below words
nở
bay
rụng
bắt
thả
8.

Điền các từ trong ngoặc đơn thích hợp vào chỗ trống sau; (trạng thái, hoạt động)

Các từ “mệt mỏi, buồn bã, thao thức” là động từ chỉ ​ (a)  

Các từ “sắp xếp, mua bán, dọn dẹp” là động từ chỉ ​ (b)  

Choose from the below words
trạng thái
hoạt động
9.

Chọn ý chứa động từ phù hợp điền vào các chỗ trống trong câu sau: 

Bé (1) ...... lịch và (2)....... “Không biết cuối tuần này có được mẹ dẫn về bà ngoại không.” 

a)

(1) nhìn – (2) đi 

b)

(1) nhìn – (2) nghĩ

c)

(1) đá – (2) nghĩ 

d)

(1) đánh − (2) ròm 

10.

Trong các câu sau, câu nào có từ in đậm không là động từ?

a)

Vườn cây lại đâm chồi, nảy lộc.

b)

Hoa mận vừa tàn thì mùa xuân đến.

c)

Nắng vàng ngày càng rực rỡ.

11.

Những hoạt động nào xuất hiện trong bức tranh sau?

a)

chụp ảnh, xem phim, sửa chữa 

b)

nhảy múa, lướt ván, đạp xe 

c)

tâng bóng, đọc sách, trò chuyện

d)

tâng cầu, vẽ tranh, thả diều 

12.

Có bao nhiêu động từ trong câu: “Anh tôi nghĩ cách rung chiếc chuông vàng trên cao kia.”

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

13.

Em hãy chọn đáp án có các từ chỉ hoạt động trong bức tranh sau:

a)

chạy, đi, hát

b)

cười, ôm, ngồi

c)

nằm, đi, viết

d)

chạy, viết, tô

14.

Tiếng nào ghép với "bình" để tạo thành động từ?

a)

bắt

b)

chọn

c)

thái

d)

yên

15.

Em hãy chọn động từ phù hợp điền vào chỗ trống (gặt, thổi, rơi)

Lá vàng  ​ (a)   trong khoảnh khắc mùa thu. 

Bà con nông dân đang ​ (b)     lúa

Gió ​ (c)   lồng lộng.

Choose from the below words
gặt
thổi
rơi
16.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm động từ?

a)

bay, nhảy, đưa thoi, trắng muốt

b)

kéo đến, chăng lưới, bay, nhón chân

c)

nở, lặn, bơi, ngủ, thức, thở, đứng, xanh mướt

d)

chạy, reo, thổi, bồng bềnh, hò hát

17.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau: (đã, sẽ, đang)

Dự báo thời tiết thông báo ngày mai trời ​ (a)   rất lạnh.

Vừa về đến nhà, mẹ ​ (b)   vội vào bếp nấu cơm kẻo muộn.

Tùng ​ (c)   học bài thì nghe thấy tiếng mẹ gọi.

Choose from the below words
đã
sẽ
đang
18.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 

Sao cháu không về với bà

Chào mào ​ (a)     hót vườn na mỗi chiều.

Sốt ruột, bà nghe chim kêu

Tiếng chim rơi với rất nhiều hạt na.

Hết hè, cháu vẫn ​ (b)     xa

Chào mào vẫn hót. Mùa na ​ (c)   tàn.

Choose from the below words
đã
sắp
đang
19.

Tìm từ chỉ thời gian thích hợp để điền vào các câu dưới đây: Thác Y-a-li là một thắng cảnh trên lưng chừng trời. Ở đây …(1)… có nhà máy thủy điện và …(2)… là nơi nghỉ mát vô cùng hấp dẫn.

a)

đang ... đã

b)

đã ... vẫn

c)

sẽ ... đang

d)

sẽ - sẽ

20.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau: (đã, sắp, đang)

Mẹ ​ (a)   đi trên đường thì trời bỗng đổ cơn mưa rào.

Mây đen ùn ùn kéo tới báo hiệu trời ​ (b)   mưa.

Trời ​ (c)   mưa mấy ngày liền, đến nay mới hửng chút nắng.

Choose from the below words
đã
sắp
đang
21.

Điền các từ bổ sung thời gian cho động từ thích hợp vào chỗ trống cho các câu sau: (sắp, sẽ, đã)

Chị Vân ơi, em ​ (a)   đi công tác ở Hà Nội. Lần này em ​ (b)   ghé thăm chị. Em ​ (c)   nói thì em sẽ thực hiện.

Choose from the below words
sắp
sẽ
đã
22.

Em hãy chọn động từ thích hợp để miêu tả hoạt động trong bức ảnh dưới đây:

Các bác nông dân đang …… lúa.

(a)  

23.

Những từ nào dưới đây là động từ chỉ trạng thái?

a)

trao đổi

b)

bàn bạc

c)

lo lắng

d)

thảo luận

e)

nghĩ ngợi

24.

Dòng nào chứa các từ đều là động từ?

a)

Giảng giải, chạy đua, đánh máy

b)

Vẽ tranh, bàn là, trò chuyện

c)

Ca hát, tung bay, trường học

d)

Lái xe, thuyết trình, phi công

25.

Động từ nào thích hợp để nói về hoạt động trong bức tranh sau?

a)

nấu nướng

b)

làm việc

c)

ăn uống

d)

quét dọn

26.

Từ nào dưới đây là động từ?

a)

quyết chí

b)

báo chí

c)

bí quyết

d)

quyết liệt

27.

Động từ nào thích hợp nhất để nói về hoạt động trong bức tranh sau?

a)

ăn uống

b)

dọn dẹp

c)

múa hát

d)

dạy học

28.

Chọn động từ thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống trong đoạn văn sau:

(đổ, thấy, chạy, bay)

Mươi mười lăm năm nữa thôi, các em sẽ ​ (a)   cũng dưới ánh trăng này, dòng thác nước ​ (b)   xuống làm ​ (c)   máy phát điện; ở giữa biển rộng, cờ đỏ sao vàng phấp phới ​ (d)   trên những con tàu lớn.

Choose from the below words
đổ
thấy
chạy
bay
29.

Chọn những động từ chỉ hoạt động

a)

bồn chồn

b)

hồi hộp

c)

háo hức

d)

nấu nướng

30.

Điền từ thích hợp trong ngoặc vào chỗ trống: (chưa, đã)

Em ​ (a)   làm xong bài tập mà bạn Nam ​ (b)   rủ đi đá bóng.

Choose from the below words
chưa
đã
31.

Em hãy chọn động từ phù hợp để điền vào chỗ trống:

-       Cô giáo ​ (a)   bài rất dễ hiểu. 

-       Hường  ​ (b)     rất hay. 

-       Bé ​ (c)     giòn tan. 

-        Mặt trời ​ (d)   ánh nắng vàng rực rỡ xuống mặt đất. 

Choose from the below words
giảng
hát
cười
toả
32.

Từ ba tiếng "bế, mạc, bồng" có thể ghép được bao nhiêu từ chỉ hoạt động?

(a)  

33.

Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau: Phía xa xa, đàn chim hải âu ...(1) … cánh ...(2) … trên bầu trời trong tiếng sóng ...(3) … rì rào vào bờ cát.

a)

dâng - tim - đập

b)

tung - liệng – chao

c)

lao - đậu - trôi

d)

dang - bay - vỗ

34.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào những chỗ trống sau: (đã, sẽ, đang)

Tôi và mẹ ​ (a)   cùng nhau đọc sách vào tối qua.

Trường em ​ (b)   tổ chức đi dã ngoại vào cuối tuần sau.

Mèo con ​ (c)   ngủ thì bị cô gà mái đánh thức.

Choose from the below words
đã
sẽ
đang
35.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau: (đã, sẽ, đang)

Ngày mai, chúng em ​ (a)   đi dã ngoại ở Hoà Bình.

Con ​ (b)   làm xong bài tập cô giao hôm nay chưa?

Chiếc xe ​ (c)   chạy trên đường bỗng dừng hẳn lại.

Choose from the below words
đã
sẽ
đang
36.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau: (đã, sắp, đang)

Mẹ ​ (a)   rán nem thì bố đi làm về.

Mặc dù mẹ ​ (b)   dặn phải mang áo mưa nhưng tôi vẫn quên.

Những đám mây đen từ đâu kéo đến báo hiệu trời ​ (c)   mưa.

Choose from the below words
đã
sắp
đang
37.

Chọn từ trong ngoặc đơn để điền vào chỗ trống trong câu sau:

Tết ​ (a)   qua mà hoa đào vẫn còn tươi thắm.

Choose from the below words
đang

sẽ

đã
38.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau: (đã, sẽ, đang)

Em ​ (a)   ngồi học bài thì tiếng chuông điện thoại vang lên. Mẹ gọi điện báo rằng tối nay, bố ​ (b)   đưa cả nhà ra ngoài ăn tối. Thế nhưng, một lát sau, bố mẹ chưa về mà trời ​ (c)   đổ cơn mưa lớn.

Choose from the below words
đã
sẽ
đang
39.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc để điền vào chỗ trống sau: 

(đã, sẽ, đang)

Dự báo thời tiết báo ngày mai trời  ​ (a)   mưa.

Tôi ​ (b)   đọc sách thì mẹ gọi đi chợ. 

Tôi ​ (c)   làm xong bài tập từ chiều hôm qua. 

Choose from the below words
đã
sẽ
đang
40.

Tiếng nào ghép với "đồng" để tạo thành động từ?

a)

bào

b)

hương

c)

cánh

d)

hành

41.

Đoạn thơ dưới đây có những từ ngữ chỉ hoạt động nào?

Gà cùng ngan vịt 

Chơi ở bờ ao

Chẳng may té nhào

Gà rơi xuống nước

Không chậm nửa bước

Ngan, vịt nhảy theo 

Rẽ đám rong rêu 

Vớt gà lên cạn. 

a)

cùng, chơi, chẳng, rong rêu, cạn

b)

chơi, té nhào, rơi, nhảy, rẽ, vớt

c)

gà, té, ở, bước, nhảy, vớt 

d)

vịt, chơi, theo, chậm, lên, cạn 

42.

Từ ba tiếng "nói, chuyện, trò" có thể ghép được bao nhiêu từ chỉ hoạt động?

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

43.

Đoạn thơ dưới đây có những từ ngữ chỉ hoạt động nào?

"Ông trời nổi lửa đằng đông

Bà sân vấn chiếc khăn hồng đẹp thay

Bố em xách điếu đi cày

Mẹ em tát nước, nắng đầy trong khau."

(Theo Trần Đăng Khoa)

a)

đằng đông, khăn, đẹp, đi cày, khau

b)

nổi lửa, vấn, xách, đi cày, tát nước

c)

nổi lửa, nắng, đầy, khau, đi cày

d)

vấn, xách, tát nước, đầy, khau

44.

Từ bốn tiếng "trung, hành, thực, học" có thể ghép được bao nhiêu từ chỉ hoạt động?

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

45.

Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để điền vào chỗ trống để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau:
Trong bếp, Nam đang (1)... dưa chuột, em Na thì (2)... trứng vào bát còn mẹ thì (3)... món canh thơm phức. 

a)

(1) cắt; (2) bóc; (3) xào      

b)

(1) thái; (2) đập; (3) nấu 

c)

(1) băm; (2) đập; (3) luộc

d)

(1) nấu; (2) đập; (3) luộc 

46.

Chọn từ chỉ hoạt động thích hợp để hoàn thành câu văn miêu tả bức tranh sau:

Cuối tuần, bố ... (1) …cả nhà đi ... (2) …, bé Mai cặm cụi ... (3) …bánh còn anh Nam hào hứng ... (1) …cho mẹ.

a)

đưa - ăn - gặm - kể chuyện

b)

gọi - chơi - làm - kể chuyện

c)

mời - học - làm - kể chuyện

d)

kéo - làm - học - kể chuyện

47.

Những từ nào là động từ trong câu: “Cái bóng chú nhỏ xíu lướt nhanh trên mặt hồ. Mặt hồ trải rộng mênh mông và lặng sóng.”?

a)

bóng, mặt hồ

b)

nhỏ xíu, nhanh

c)

lướt, trải

d)

mênh mông, lặng sóng

48.

Chọn động từ phù hợp điền vào chỗ trống: Lá vàng ……trong khoảnh khắc mùa thu.

a)

gặt

b)

rơi

c)

thổi

d)

mọc

49.

Chọn động từ phù hợp điền vào chỗ trống: Bà con nông dân đang ….. lúa.

a)

gặt

b)

rơi

c)

thổi

d)

mọc

50.

Chọn động từ phù hợp điền vào chỗ trống: Gió ..........lồng lộng

a)

gặt

b)

rơi

c)

thổi

d)

mọc

51.

Đoạn thơ sau có bao nhiêu động từ?

"Em cầm tờ lịch cũ: 

- Ngày hôm qua đâu rồi? 

Ra ngoài sân hỏi bố 

Xoa đầu em, bố cười. 

(Ngày hôm qua đâu rồi - Bế Kiến Quốc) 

a)

4 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

5 động từ

52.

Từ nào dưới đây là động từ chỉ hoạt động?

a)

mệt mỏi

b)

trao đổi

c)

lo lắng

d)

buồn bã

53.

Đâu là động từ trong các từ sau?

a)

xe máy

b)

máy tính

c)

tinh nghịch

d)

xẻ gỗ

54.

Từ nào dưới đây là động từ chỉ trạng thái?

a)

thao thức

b)

giảng dạy

c)

rèn luyện

d)

đo đạc

55.

Khổ thơ sau đây có các động từ nào?

Em mơ làm gió mát

Xua bao nỗi nhọc nhằn

Bác nông dân cày ruộng

Chú công nhân chuyên cần.

(Mai Thị Bích Ngọc)

a)

mơ, làm, xua, cày

b)

cày, xua, bao, chuyên cần

c)

mơ, làm, công nhân, cày

d)

mát, xua, nhọc nhằn, nổi

56.

Nhóm từ nào dưới đây chỉ gồm các từ là động từ?

a)

đẹp đẽ, xấu xí

b)

đung đưa, lắc lư

c)

lấp lánh, mập mạp

d)

xa xôi, tí tách

57.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

A. bay, nhảy, trắng muốt

b)

B. ngủ, đứng, xanh mướt

c)

C. chạy, bồng bềnh, hò hét

d)

D. bay, kéo đến, nhón chân

58.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

đến, chạy, đạp

b)

mênh mông, hòa, tha thiết

c)

chạy, đi, đẹp

d)

nói, học, trắng xóa

59.

Tiếng "bàn" có thể kết hợp với tiếng nào sau đây để tạo thành động từ?

a)

tay

b)

luận

c)

la

d)

ghế

60.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Mùa hè tiếng ve râm ran

Trong vòm lá biếc, trên giàn mướp xanh

Hoa phượng thắm đỏ trên cành

Như đàn bướm vẫy mong manh cánh mềm.

(Hoài Thu)

Từ ………… trong đoạn thơ trên là động từ.

(a)  

61.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống sau:

Tiếng "chất" có thể ghép với tiếng ​ (a)   để tạo thành tính từ.

Choose from the below words
phác
liệu
vấn
62.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Đôi bàn tay nhỏ

Viết dòng chữ xinh

Trang giấy trắng tinh

Điểm mười thắm đỏ.

(Nguyễn Lãm Thắng)

Từ ……….. trong đoạn thơ trên là động từ.

(a)  

63.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống:

Tiếng ​ (a)   ghép với tiếng "viên" tạo thành động từ.

Choose from the below words
công
sinh
động
64.

Chọn tiếng thích hợp điền vào chỗ trống sau:

Tiếng "giải" ghép với tiếng ​ (a)   tạo thành động từ.

Choose from the below words
lao
thưởng
lời
65.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống:

1. Em ước mơ trở thành phi hành gia để có thể chinh phục vũ trụ bao la.

2. Để nuôi dưỡng và biến ước mơ của mình thành hiện thực, chúng ta cần không ngừng cố gắng, rèn luyện.

Từ "ước mơ" trong câu số (1 ) là ​ (a)  

Từ "ước mơ" trong câu số (2) là ​ (b)  

Choose from the below words
động từ.
danh từ
tính từ
66.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

1. Chỉ huy trưởng rất xúc động trước tinh thần quyết tâm, quả cảm của các chiến sĩ.

2. Vị tướng trực tiếp ra mặt trận để chỉ huy cuộc tiến công.

Từ "chỉ huy" trong câu (1) là ​ (a)  

Từ "chỉ huy" trong câu (2) là ​ (b)   .

Choose from the below words
động từ
danh từ
tính từ
67.

Chọn tiếng thích hợp trong ngoặc đơn để điền vào chỗ chấm:

1. Anh Kim Đồng là người liên lạc nhỏ tuổi nhưng vô cùng dũng cảm và nhanh trí.

2. Ngày trước, ông bà ta thường liên lạc với nhau thông qua những lá thư viết tay.

3. Hồi còn trẻ, ông tôi làm liên lạc ở đại đội, đó là một công việc tưởng đơn giản nhưng vô cùng nguy hiểm.

Từ “liên lạc” trong câu (1) là ​ (a)  

Từ “liên lạc” trong câu (2) là ​ (b)   .

Từ “liên lạc” trong câu (3) là ​ (c)  

Choose from the below words
động từ
tính từ
danh từ
68.

Câu “Những buổi chiều mát, Xuân và lũ bạn túm tụm dưới gốc cây, chia nhau từng trái ổi.” có (a)   động từ

69.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

1/ Hôm nay, trường thu mỗi học sinh 10 000 đồng để ủng hộ đồng bào lũ lụt.

2/ Mùa thu, trời cao và trong xanh hơn.

Từ “thu” ở câu 1 là ​ (a)   .

Từ “thu” ở câu 2 là .​ (b)  

Choose from the below words
động từ
danh từ
tính từ
70.

Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chỗ trống:

1/ Ngoài đê, đàn bò thung thăng gặm cỏ.

2/ Những lúc rảnh rỗi em thường chơi đàn pi-a-nô.

Từ “đàn” ở câu 1 là ​ (a)  

Từ “đàn” ở câu 2 là ​ (b)  

Choose from the below words
động từ
danh từ
tính từ

Similar Resources on Wayground