wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

1-10課の言葉

Total questions: 34

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

かいしゃいん

a)

nhân viên công ty

b)

công ty

c)

nhân viên ngân hàng

d)

ngân hàng

2.

びょういん

a)

bệnh viện

b)

nhà nghiên cứu

c)

giáo viên

d)

học sinh

3.

イギリス

a)

anh

b)

mỹ

c)

đức

d)

hàn

4.

シャープペンシル

a)

bút chì kim

b)

bút chì

c)

bút bi

d)

bút xóa

5.

しんぶん

a)

báo

b)

vở

c)

sổ tay

d)

sách

6.

ざっし

a)

tạp chí

b)

báo

c)

sở

d)

danh thiếp

7.

đáp lại câu どうぞよろしくおねがいします。

a)

こちらこそ よろしくおねがいします

b)

これから おせわりなります

c)

どうぞよろしくおねがいします。

d)

どうもありがとうございます。

8.

きょうしつ

a)

phòng học

b)

phòng họp

c)

văn phòng

d)

căn phòng

9.

エスカレーター

a)

thang cuốn

b)

thang máy

c)

cầu thang

d)

lang thang

10.

từ đồng nghĩa với でんわ

a)

パソコン

b)

コンピューター

c)

スマホ

d)

パスポート

11.

trái nghĩa với おきます

a)

ねます

b)

おわります

c)

べんきょうします

d)

はたらきます

12.

ゆうびんきょく

a)

thư viện

b)

bưu điện

c)

ngân hàng

d)

bách hóa

13.

Quá khứ của きょう

a)

あさって

b)

おととい

c)

あした

d)

まいあさ

14.

gần nghĩa nhất với しけん

a)

テスト

b)

テト

c)

テキスト

d)

15.

ひこうき

a)

máy bay

b)

thuyền

c)

xe đạp

d)

tàu điện

16.

ともだち

a)

bạn bè

b)

gia đình

c)

bạn thân

d)

người yêu

17.

sinh nhật

a)

たんじょうび

b)

たんようび

c)

なんようび

d)

なんじょうび

18.

đâu là đồ ăn

a)

たばこ

b)

たまご

c)

たんご

d)

まんご

19.

Hoa quả

a)

くだもの

b)

たべもの

c)

のみもの

d)

かいもの

20.

gặp bạn

a)

ともだちに あいます

b)

ともだちと あいます

c)

かぞくに あいます

d)

かぞくと あいます

21.

đã xem phim cùng bạn ở siêu thị. sau đó về nhà một mình

a)

スーパーで ともだちと えいがをみました。それから、ひとりで うちへかえりました。

b)

スーパーに ともだちと えいがをみました。それから、ひとりで うちへかえりました。

c)

スーパーで ともだちと えいがをみました。これから、ひとりで うちへかえりました。

d)

スーパーで ともだちと えいがをみました。それから、ひとりでと うちへかえりました。

22.

せんせいは がくせいに にほんごを。。。。

a)

ならいます

b)

おしえます

c)

もらいます

d)

あげます

23.

なんで かみをきりますか。

a)

はさみ

b)

ナイフ

c)

d)

はし

24.

Tính từ nói về thời tiết

a)

さむい

b)

つめたい

c)

あたたかい

d)

げんき

25.

trái nghĩa ひくい

a)

たかい

b)

やすい

c)

きれい

d)

おいしい

26.

trái nghĩa やさしい

a)

きびしい

b)

かんたん

c)

わるい

d)

おもしろい

27.

cách sử dụng của あまり

a)

あまり あつくないです。

b)

あまり あついくないです。

c)

あまり あついです。

d)

あまり あついじゃありません。

28.

アルバイト

a)

làm thêm

b)

làm cả ngày

c)

làm việc

d)

công việc

29.

1 môn thể thao

a)

やきゅう

b)

スポーツ

c)

おんがく

d)

ジャズ

30.

どうして にほんごを べんきょうしますか。

a)

にほんごが すきです。

b)

にほんごが すきですから。

c)

にほんごが すきからです。

d)

にほんごが きらいですから。

31.

スイッチ

a)

công tắc

b)

tủ lạnh

c)

pin

d)

điện

32.

đồng nghĩa với テーブル

a)

つくえ

b)

いす

c)

すくえ

d)

えす

33.

trái nghĩa うえ

a)

した

b)

うしろ

c)

まえ

d)

となり

34.

trong れいぞうこ có gì

a)

いぬ

b)

テーブル

c)

こうえん

d)

ナンプラー