wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối kì 1

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.
Các loại dịch vụ cơ bản của điện toán đám mây là cho thuê
a)
phần mềm ứng dụng, nền tảng, hạ tầng.
b)
máy tính bảng, hệ điều hành, dữ liệu số.
c)
dịch vụ mạng, bộ vi xử lý, tài liệu.
d)
phần mềm di động, thiết bị mạng, phần cứng.
2.
IoT (Internet of Things) là
a)
một hệ thống máy chủ xử lý và lưu trữ thông tin trực tuyến.
b)
hệ thống các thiết bị thông minh kết nối và trao đổi dữ liệu.
c)
hệ thống giao tiếp giữa con người và các máy móc hiện đại.
d)
một mạng lưới thiết bị dùng để chia sẻ tập tin dữ liệu.
3.
Mục đích chính của phần mềm độc hại là
a)
hỗ trợ người dùng quản lý phần cứng và phần mềm trong máy tính.
b)
gây ra những tác hại tiêu cực cho hệ thống và dữ liệu người dùng.
c)
tối ưu hóa trải nghiệm người dùng khi sử dụng máy tính.
d)
hỗ trợ người dùng tiết kiệm năng lượng khi sử dụng máy tính.
4.
Một trong những vấn đề về văn hóa khi giao tiếp qua mạng là việc
a)
sử dụng ngôn ngữ đúng mực, tôn trọng người khác.
b)
thường xuyên lan truyền các thông tin trên mạng xã hội.
c)
công khai thông tin cá nhân của bản thân và bạn bè.
d)
phát tán tài liệu hoặc hình ảnh vi phạm bản quyền.
5.
Việc lan truyền hình ảnh cá nhân của người khác lên mạng mà không có sự đồng ý có thể vi
a)
ạm quyền
b)
sở hữu trí tuệ.
c)
riêng tư.
d)
ngôn luận.
6.
Trong ngôn ngữ lập trình bậc cao, biến là
a)
tên của một vùng nhớ dùng để lưu trữ giá trị.
b)
kết quả được in ra màn hình của các bài toán.
c)
một đoạn mã dùng để thực thi các phép toán.
d)
một cú pháp đặc biệt để hiển thị thông báo lỗi.
7.
Trong ngôn ngữ lập trình Python, lệnh dùng để đưa dữ liệu ra màn hình là
a)
input().
b)
output().
c)
writeln().
d)
print().
8.
Trong ngôn ngữ lập trình Python, lệnh dùng để nhập dữ liệu từ thiết bị vào chuẩn là
a)
input().
b)
output().
c)
read().
d)
print().
9.
Điểm khác biệt chính, giữa mạng LAN và Internet là mạng LAN
a)
kết nối trong phạm vi nhỏ, còn Internet kết nối toàn cầu.
b)
chỉ hoạt động không dây, còn Internet chỉ hoạt động có dây.
c)
được miễn phí hoàn toàn, còn Internet phải trả phí.
d)
dùng cho cá nhân, còn Internet dùng cho doanh nghiệp.
10.
Mạng LAN có tốc độ truyền dữ liệu thường cao hơn Internet vì
a)
sử dụng công nghệ tiên tiến, thiết bị cao cấp.
b)
không phụ thuộc vào khoảng cách địa lí lớn.
c)
được ưu tiên băng thông cho các thiết bị nội bộ.
d)
được thiết kế đặc biệt nâng cao cho mỗi tổ chức.
11.
Điểm khác biệt chính, giữa virus và worm là virus
a)
tự nhân bản gấp nhiều lần, còn worm không thể.
b)
cần file chủ để lây lan, còn worm có thể tự lan truyền.
c)
chỉ lây qua email, còn worm chỉ lây qua mạng chia sẻ.
d)
chỉ hoạt động khi online, còn worm không cần kết nối mạng.
12.
Về mặt pháp lí, hành vi vi phạm bản quyền thông tin hoặc sản phẩm số có thể
a)
bị cấm sử dụng mạng Internet trong một khoảng thời gian nhất định.
b)
bị phạt hành chính hoặc truy cứu trách nhiệm hình sự.
c)
được miễn trách nhiệm nếu sử dụng với mục đích học tập cá nhân.
d)
được nhắc nhở mà không áp dụng các biện pháp chế tài.
13.
Trong ngôn ngữ lập trình Python, lệnh gán a = b + c có nghĩa là
a)
biến a sẽ nhận giá trị bằng tổng của b và c.
b)
giá trị của b và c bị thay đổi thành giá trị của a.
c)
giá trị biến b và c bị hủy sau khi gán giá trị.
d)
các biến b và c sẽ luôn có giá trị giống biến a.
14.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, giá trị của biến a sau khi thực hiện các câu lệnh sau đây là

a)
a = 9
b)
a = 11
c)
a = 12
d)
a = 15
15.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, giá trị của biến n sau khi thực hiện các câu lệnh sau đây là

a)
n = 4
b)
n = 3
c)
n = 5
d)
n = 2
16.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, giá trị của biến result sau khi thực hiện các câu lệnh sau đây là

a)
result = 1
b)
result = 2
c)
result = 3
d)
result = 0
17.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, giá trị của biến sum sau khi thực hiện các câu lệnh sau đây là

a)
sum = 19
b)
sum = 17
c)
sum = 12
d)
sum = 14
18.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, giá trị của biến z sau khi thực hiện các câu lệnh sau đây là:

a)
z = 4
b)
z = 2.0
c)
z = 3.0
d)
z = 4.0
19.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, giá trị của biến p sau khi thực hiện các câu lệnh sau đây là:

a)
p = 5
b)
p = 10
c)
p = -5
d)
p = 0
20.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, giá trị của biến x sau khi thực hiện các câu lệnh sau đây là:

a)
x = 3
b)
x = 10
c)
x = 4
d)
x = 6
21.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, giá trị của biến c sau khi thực hiện các câu lệnh sau đây là:

a)
c = 4
b)
c = 5
c)
c = 6
d)
c = 7
22.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, giá trị của biến m sau khi thực hiện các câu lệnh sau đây là:

a)
m = 14
b)
m = 11
c)
m = 9
d)
m = 10
23.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, giá trị của biến res sau khi thực hiện các câu lệnh sau đây là:

a)
res = -9
b)
res = 1
c)
res = -45
d)
res = 20
24.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, câu lệnh sau đây in ra màn hình:

a)
2 + 3 = 5.
b)
2 + 3 = 2 + 3.
c)
5 = 2 + 3.
d)
2 + 3 = 23.
25.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, câu lệnh sau đây in ra màn hình:

a)
4 // 2 = 2.
b)
4 // 2 = 4 // 2.
c)
2 = 4 // 2.
d)
4 // 2 = 2.0.
26.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, câu lệnh sau đây in ra màn hình:

a)
3 * 5 = 15.
b)
3 * 5 = 3 * 5.
c)
15 = 3 * 5.
d)
3 * 5 = 15.0.
27.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, câu lệnh sau đây in ra màn hình:

a)
6 % 2 = 0.
b)
6 % 2 = 6 % 2.
c)
0 = 6 % 2.
d)
6 % 2 = 3.
28.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, câu lệnh sau đây in ra màn hình:

a)
7 - 3 = 4.
b)
7 - 3 = 7 - 3.
c)
4 = 7 - 3.
d)
7 - 3 = 3 - 7.
29.
Trong ngôn ngữ lập trình Python, kiểu dữ liệu của biến x sau khi thực hiện câu lệnh x = 5.0 là
a)
số thực.
b)
số nguyên.
c)
xâu.
d)
logic.
30.
Trong ngôn ngữ lập trình Python, kiểu dữ liệu của biến y sau khi thực hiện câu lệnh y = "Hello" là
a)
số thực.
b)
số nguyên.
c)
xâu.
d)
logic.
31.
Trong ngôn ngữ lập trình Python, kiểu dữ liệu của biến a sau khi thực hiện câu lệnh a = True là
a)
số thực.
b)
số nguyên.
c)
xâu.
d)
logic.
32.
Trong ngôn ngữ lập trình Python, kiểu dữ liệu của biến b sau khi thực hiện câu lệnh b=10//3 là
a)
số thực.
b)
số nguyên.
c)
xâu.
d)
logic.
33.
Để kiểm tra và dọn dẹp các tập tin rác trên máy tính bằng phần mềm CCleaner, sau khi chạy phần mềm, chọn:
a)
Cleaner.
b)
Registry.
c)
Tools.
d)
Options.
34.
Trong phần mềm Microsoft Word, để chèn hình ảnh vào tài liệu, chọn:
a)
Insert.
b)
Home.
c)
Design.
d)
Layout.
35.
Để tạo một bảng tính mới trong phần mềm Microsoft Excel, sau khi khởi động chương trình, chọn:
a)
New Workbook.
b)
Open.
c)
Save.
d)
Print.
36.
Trong phần mềm Google Chrome, để xem lịch sử duyệt web, chọn:
a)
History.
b)
Downloads.
c)
Settings.
d)
Bookmarks.
37.
Trong ngôn ngữ lập trình Python, biểu thức tính diện tích tam giác vuông với hai cạnh góc vuông a = 6 và b = 8 là:
a)
(6+8)/2.
b)
6*8/2.
c)
62 + 82.
d)
68
38.
Trong ngôn ngữ lập trình Python, biểu thức tính thể tích hình lập phương có cạnh a = 4 là:
a)
4**3.
b)
4*3.
c)
4**2.
d)
3*4**2.
39.
Trong ngôn ngữ lập trình Python, biểu thức tính diện tích hình chữ nhật có chiều dài d = 10 và chiều rộng r = 4 là:
a)
10*4.
b)
2*(10+4).
c)
104
d)
(104)/2.
40.
Trong ngôn ngữ lập trình Python, cho các xâu day = "20" month = "12" year = "2024"
a)
date = day + "/" + month + "/" + year.
b)
date = day + month + year.
c)
date = year + "/" + month + "/" + day.
d)
date = day + "_" + month + "_" + year.