wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra tâm lý học

Total questions: 111

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Những hiện tượng: nhìn, nghe, suy nghĩ, tưởng tượng, trí nhớ của con người đều là:

a)

Những hiện tượng tâm lý

b)

Hoạt động nhận thức

c)

Cảm giác của con người

d)

Tri giác của con người

2.

Đặc điểm tâm lý của con người.

a)

Luôn gắn liền với hoạt động của họ

b)

Đa dạng và phong phú

c)

Xuất hiện ở mọi lúc, mọi nơi

d)

Tất cả đều đúng

3.

Tuần tự các thời kỳ phát triển tâm lý xét theo mức độ phản ánh:

a)

Thời kỳ cảm giác -> thời kỳ tri giác -> thời kỳ tư duy

b)

Thời kỳ tri giác -> thời kỳ cảm giác -> thời kỳ tư duy

c)

Thời kỳ cảm giác -> thời kỳ tư duy -> thời kỳ tri giác

d)

Thời kỳ tư duy -> thời kỳ tri giác -> thời kỳ cảm giác.

4.

Tâm lý là tất cả những hiện tượng ....... xảy ra trong ......... của con người gắn liền và ...... mọi hoạt động, hành động của con người.

a)

Tinh thần – đầu óc – điều hành

b)

Tâm linh – trí não – điều khiển

c)

Tâm lý – tư duy – chỉ đạo

d)

Nhận thức – tâm lý – điều chỉnh.

5.

Đối tượng của tâm lý học là các hiện tượng:

a)

Tâm vật lý

b)

Tâm sinh lý

c)

Tâm lý

d)

Sinh lý.

6.

Câu nào không đúng

a)

Tâm lý là hiện tượng tinh thần, đời sống tâm linh của con người

b)

Tâm lý người phong phú, đa dạng và đầy tính tiềm tàng

c)

Tâm lý người có tính chất chủ thể nên tâm lý không ai giống ai

d)

Tâm lý người là kết quả của quá trình xã hội hoá.

7.

Phân loại tâm lý theo thời gian tồn tại và quá trình diễn biến gồm:

a)

Quá trình tâm lý – Trạng thái tâm lý – Thuộc tính tâm lý

b)

Những hiện tượng tâm lý có ý thức – Những hiện tượng tâm lý vô thức

c)

Những hiện tượng tâm lý cá nhân – Những hiện tượng tâm lý xã hội

d)

Cảm giác – Tri giác – Trí nhớ – Chú ý.

8.

Chọn câu đúng

a)

Các quá trình tâm lý là những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối ngắn, có bắt đầu, diễn biến và kết thúc

b)

Các quá trình tâm lý là những hiện tượng tâm lý

9.

Câu 8: Chọn câu đúng

a)

Các quá trình tâm lý là những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối ngắn, có bắt đầu, diễn biến và kết thúc

b)

Các quá trình tâm lý là những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối dài, có bắt đầu, diễn biến và kết thúc

c)

Các quá trình tâm lý là những hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian trung bình, có bắt đầu, diễn biến và kết thúc

d)

Tất cả đều đúng.

10.

Câu 9: Chọn câu đúng

a)

Các trạng thái tâm lý là các hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối dài tuy nhiên thường không biết được thời điểm bắt đầu và kết thúc của chúng.

b)

Các trạng thái tâm lý là các hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối ngắn tuy nhiên thường không biết được thời điểm bắt đầu và kết thúc của chúng.

c)

Các trạng thái tâm lý là các hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối dài có thể biết được thời điểm bắt đầu và kết thúc của chúng.

d)

Các trạng thái tâm lý là các hiện tượng tâm lý diễn ra trong thời gian tương đối ngắn có thể biết được thời điểm bắt đầu và kết thúc của chúng.

11.

Câu 10: Chọn câu đúng

a)

Các thuộc tính tâm lý là những hiện tượng tâm lý đã trở nên ổn định, bền vững ở mỗi người.

b)

Các thuộc tính tâm lý là những hiện tượng tâm lý dễ hình thành, khó thay đổi.

c)

Các thuộc tính tâm lý là những hiện tượng tâm lý khó hình thành, dễ thay đổi.

d)

Các thuộc tính tâm lý là những hiện tượng tâm lý đã trở nên ổn định, bền vững ở mỗi người tạo nên nét đặc biệt về mặt nội dung của người đó.

12.

Câu 11: Các hiện tượng tâm lý thuộc về quá trình tâm lý là:

a)

Cảm giác, tri giác, tư duy, tưởng tượng, giao tiếp

b)

Tập trung, chú ý, lơ đãng, mệt mỏi, vui, buồn, phấn khởi, chán nản

c)

Tính khí, tính cách, năng lực, quan điểm, niềm tin, lý tưởng, thế giới quan

d)

Tất cả các câu trên.

13.

Câu 12: Các hiện tượng tâm lý thuộc về trạng thái tâm lý

4 lines
14.

Câu 12: Các hiện tượng tâm lý thuộc về trạng thái tâm lý là:

a)

Cảm giác, tri giác, tư duy, tưởng tượng, giao tiếp

b)

Tập trung, chú ý, lơ đãng, mệt mỏi, vui, buồn, phấn khởi, chán nản

c)

Tính khí, tính cách, năng lực, quan điểm, niềm tin, lý tưởng, thế giới quan

d)

Tất cả các câu trên.

15.

Câu 13: Các hiện tượng tâm lý thuộc về thuộc tính tâm lý là

a)

Cảm giác, tri giác, tư duy, tưởng tượng, giao tiếp

b)

Tập trung, chú ý, lơ đãng, mệt mỏi, vui, buồn, phấn khởi, chán nản

c)

Tính khí, tính cách, năng lực, quan điểm, niềm tin, lý tưởng, thế giới quan

d)

Tất cả các câu trên.

16.

Câu 14: Chọn câu đúng

a)

Những hiện tượng tâm lý có ý thức là những hiện tượng tâm lý mà con người nhận biết được sự tồn tại và diễn biến của chúng.

b)

Những hiện tượng tâm lý có ý thức là những hiện tượng tâm lý không có sự tham gia điều chỉnh của ý thức.

c)

Những hiện tượng tâm lý có ý thức là những hiện tượng sẽ định hướng, điều khiển, điều chỉnh các hoạt động tâm lý cũng như các hành vi cụ thể ở cá nhân.

d)

Những hiện tượng tâm lý có ý thức là những hiện tượng tạo ra sự chủ động của cá nhân trong hoạt động.

17.

Câu 15: Chọn câu đúng

a)

Những hiện tượng tâm lý vô thức không có sự tham gia điều chỉnh của ý thức

b)

Những hiện tượng tâm lý vô thức là những hiện tượng thuộc về bệnh lý

c)

Những hiện tượng tâm lý vô thức là những hiện tượng sinh ra sự ức chế của hệ thần kinh

d)

Những hiện tượng tâm lý vô thức là những trạng thái tâm lý thuộc về tiềm ẩn.

18.

Câu 16: Câu nào không đúng

a)

Đảm bảo tính khách quan trong nghiên cứu tâm lý là dễ dàng vì đối tượng nghiên cứu của chúng ta là con người- những thực thể đã được xã hội hoá

b)

Nghiên cứu tâm lý đòi hỏi phải đảm bảo tính khách quan, không được

19.

Câu nào không đúng

a)

Các hiện tượng tâm lý không quá phức tạp và có tính tiềm tàng

b)

Tâm lý là hiện tượng tinh thần là đời sống nội tâm của con người

c)

Tâm lý không phải là những gì cao siêu xa lạ, mà chính là những gì con người suy nghĩ, hành động, cảm nhận..., hàng ngày

d)

Mặc dù gần gũi thân thuộc nhưng con người còn rất nhiều điều chưa hiểu về chính tâm lý của mình.

20.

“ Say mê, tình yêu...” thể hiện chức năng nào của các hiện tượng tâm lý.

a)

Động lực thúc đẩy hành động

b)

Nhận thức của tình cảm

c)

Điều khiển tâm tư, tình cảm

d)

Kiểm soát tâm lý.

21.

“ Căm thù...” thể hiện chức năng nào của các hiện tượng tâm lý.

a)

Động lực thúc đẩy hành động

b)

Nhận thức của tình cảm

c)

Điều khiển tâm tư, tình cảm

d)

Kiểm soát tâm lý.

22.

Hiện tượng “Yêu nên tốt, ghét nên xấu” thể hiện đặc điểm nào của các hiện tượng tâm lý.

a)

Quan hệ chặt chẽ với nhau

b)

Nhận thức của tình cảm

c)

Điều khiển tâm tư, tình cảm

d)

Kiểm soát tâm lý.

23.

Hiện tượng “Nhà sạch thì mát, bát sạch ngon cơm” thể hiện đặc điểm nào của các hiện tượng tâm lý.

a)

Quan hệ chặt chẽ với nhau

b)

Hiện tượng tinh thần

c)

Điều khiển tâm tư, tình cảm

d)

Kiểm soát tâm lý.

24.

Hiện tượng “ Yêu nhau ba bốn núi cũng trèo, sáu bảy sông cũng lội chín mười đèo cũng qua” thể hiện đặc điểm nào của các hiện tượng tâm lý.

a)

Quan hệ chặt chẽ với nhau

b)

H

25.

Hiện tượng “ Yêu nhau ba bốn núi cũng trèo, sáu bảy sông cũng lội chín mười đèo cũng qua” thể hiện đặc điểm nào của các hiện tượng tâm lý.

a)

Quan hệ chặt chẽ với nhau

b)

Hiện tượng tinh thần

c)

Sức mạnh vô cùng to lớn

d)

Phong phú, phúc tạp.

26.

Câu nào không đúng

a)

Không nên tìm hiểu những hiện tượng tâm lý phức tạp, mà chỉ nghiên cứu những hiện tượng đã được khoa học chứng minh.

b)

Các hiện tượng tâm lý quan hệ với nhau rất chặt chẽ, hiện tượng này làm cơ sở cho hiện tượng kia

c)

Các hiện tượng tâm lý có sức mạnh vô cùng to lớn trong đời sống con người

d)

Tâm lý giúp con người định hướng khi bắt đầu hoạt động.

27.

Câu nào không đúng

a)

Đối tượng nghiên cứu của tâm lý học QTKD là mối quan hệ trong việc ban hành các quyết định quản lý

b)

Đối tượng nghiên cứu của tâm lý học QTKD là sự thích ứng của công việc SXKD với con người

c)

Đối tượng nghiên cứu của tâm lý học QTKD là mối quan hệ "Người - Máy móc"

d)

Đối tượng nghiên cứu của tâm lý học QTKD là mối quan hệ của con người với nghề nghiệp.

28.

Hành vi la hét, cười nói, vò đầu bứt tóc là?

a)

Hiện tượng tâm lí sống động

b)

Hiện tượng tâm lí tiềm tàng

c)

Trạng thái tâm lý

d)

Thuộc tính tâm lý.

29.

Bài thơ, tranh vẽ, bài hát không rõ lắm? là căn cứ nghiên cứu:

a)

Hiện tượng tâm lí sống động

b)

Hiện tượng tâm lí tiềm tàng

c)

Trạng thái tâm lý

d)

Thuộc tính tâm lý.

30.

Cảm giác, tri giác, tư duy, trí nhớ thuộc về:

a)

Hiện tượng tâm lý sống động

b)

Hiện tượng tâm lý tiềm tàng

c)

Hiện tượng tâm lý cá nhân

d)

Hiện tượng tâm lý xã hội.

31.

Dư luận, tập quán, tin đồn, phong tục thuộc về:

a)

Hiện tượng tâm lý sống động

b)

Hiện tượng tâm lý tiềm tàng

c)

Hiện tượng tâm lý cá nhân

d)

Hiện tượng tâm lý xã hội.

32.

Dùng các giác quan để tri giác đối tượng và thông qua những gì tri giác được mà đoán định về tâm lý của đối tượng là phương pháp nghiên cứu tâm lý gì?

a)

Quan sát

b)

Đàm thoại

c)

Thực nghiệm

d)

Trắc nghiệm

33.

Đặt ra một loạt câu hỏi trong cuộc tiếp xúc trực tiếp để thông qua câu trả lời mà đoán định tâm lý của đối tượng là phương pháp nghiên cứu tâm lý gì?

a)

Đàm thoại

b)

Bảng câu hỏi

c)

Tiểu sử

d)

Thực nghiệm

34.

Cấu trúc của ý thức về mặt nhận thức:

a)

Nhận thức cảm tính là tầng bậc thấp, nhận thức lý tính là tầng bậc cao hơn

b)

Nhận thức vô tính là tầng bậc thấp, nhận thức cảm tính là tầng bậc cao hơn

c)

Nhận thức lý tính là tầng bậc thấp, nhận thức cảm tính là tầng bậc cao hơn

d)

Nhận thức vô tính là tầng bậc trung gian, nhận thức lý tính là tầng bậc cao hơn

35.

Cấp độ chưa ý thức là:

a)

Vô thức điều khiển những hành vi mang tính bản năng, không chủ định và tính không nhận thức được của con người.

b)

Lý trí điều khiển những hành vi mang tính bản năng, không chủ định và tính không nhận thức được của con người

c)

Vô thức điều khiển những hành vi mang tính bản năng, có chủ định và nhận thức được của con người

d)

Lý trí điều khiển những hành vi mang tính bản năng, có chủ định và nhận thức được của con người.

36.

Cấp độ ý thức là:

a)

Con người chưa nhận thức, có chủ tâm, dự kiến trước hành vi của mình

b)

Con người chưa nhận thức, chưa có chủ tâm, chưa dự kiến trước hành vi của mình

c)

Con người nhận thức, có chủ tâm, dự kiến trước hành vi của mình

d)

Con người nhận thức, thiếu chủ tâm, thiếu dự kiến trước hành vi của mình

37.

Cấp độ tự ý thức là:

a)

Cá nhân tự nhận thức về bản thân mình từ hình dáng, tâm hồn, kiến thức, vị trí xã hội..

b)

Có thái độ

38.

Cấp độ tự ý thức là:

a)

Cá nhân tự nhận thức về bản thân mình từ hình dáng, tâm hồn, kiến thức, vị trí xã hội..

b)

Có thái độ đối với bản thân, tự nhận xét, đánh giá

c)

Tự điều khiển, điều chỉnh hành vi; tự giáo dục mình

d)

Tất cả đều đúng.

39.

Mức độ nhận thức đầu tiên của con người là

a)

Cảm tính

b)

Lý tính

c)

Tri giác

d)

Tất cả đều đúng.

40.

Cấp độ trung gian giữa cảm tính và lý tính là

a)

Trí nhớ

b)

Tri giác

c)

Miền ký ức

d)

Tất cả đều đúng.

41.

Quá trình nhận thức đơn giản nhất trong hoạt động của con người là

a)

Cảm tính

b)

Lý tính

c)

Cảm giác

d)

Tất cả đều đúng.

42.

Nhận thức là hoạt động đặc trưng của con người. Mức độ thấp của nhận thức là ......(1)...., bao gồm.......(2)........, trong đó con người phản ánh những thuộc tính ....(3)....... của sự vật đang trực tiếp tác động vào giác quan.

a)

Nhận thức cảm tính - cảm giác và tri giác - bên ngoài

b)

Nhận thức lý tính - cảm giác và tri giác - bên ngoài

c)

Nhận thức cảm tính - cảm giác và tri giác - bên trong

d)

Nhận thức lý tính - cảm giác và tri giác - bên trong.

43.

Hai quá trình của nhận thức cảm tính là:

a)

Cảm giác và tri giác

b)

Tư duy và tưởng tượng

c)

Trí nhớ và chú ý

d)

Tình cảm và ý chí.

44.

Hai thuộc tính nào là phản ánh cơ bản của nhận thức cảm tính?

a)

Đặc điểm bên ngoài - trực tiếp tác động

b)

Đặc điểm bên trong - trực tiếp tác động

c)

Đặc điểm bên ngoài - gián tiếp tác động

d)

Đặc điểm bên trong - gián tiếp tác động.

45.

Các quy luật cơ bản của cảm giác là?

a)

Thích ứng – Ngưỡng cảm giác – Tác động lẫn nhau

b)

Di chuyển – Ngưỡng cảm giác – Ảo giác

c)

Tương phản – Ngưỡng cảm giác – Lựa chọn

d)

Pha trộn – Ngưỡng cảm giác – Đối tượng.

46.

Cảm giác là một ...(1).......phản ánh những t

4 lines
47.

Cảm giác là một ...(1).......phản ánh những thuộc tính ......(2).........của sự vật, hiện tượng từ thế giới khách quan đang ......(3)...........vào các giác quan tương ứng của con người.

a)

Quá trình tâm lý – riêng lẻ, bề ngoài – trực tiếp tác động

b)

Trạng thái tâm lý – cảm tính – trực tiếp tác động

c)

Thuộc tính tâm lý – lý tính – gián tiếp, tác động

d)

Hoạt động tâm lý – bản chất, bên trong – gián tiếp, tác động

48.

Câu chuyện “Thầy bói mù xem voi” thể hiện đặc điểm nào của cảm giác?

a)

Phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ thông qua hoạt động cuả các giác quan riêng lẻ

b)

Phản ánh những thuộc tính bên ngoài

c)

Phản ánh thông qua hoạt động của các giác quan

d)

Tất cả đều đúng

49.

“Khi mới sử dụng nước hoa lúc nào ta cũng thấy thơm, nhưng một thời gian sau thì ta thấy không còn cảm giác đó nữa” là bị ảnh hưởng bởi quy luật.

a)

Thích ứng của cảm giác

b)

Sự tác động lẫn nhau của cảm giác

c)

Ngưỡng cảm giác

d)

Sự lựa chọn của tri giác

50.

“Nhà sạch thì mát, bát sạch thì ngon cơm” là bị ảnh hưởng bởi quy luật.

a)

Thích ứng của cảm giác

b)

Sự tác động lẫn nhau của cảm giác

c)

Ngưỡng cảm giác

d)

Sự lựa chọn của tri giác

51.

Vì sao khi một hạt bụi rất bé rơi vào tay ta, ta không có cảm giác về nó.

a)

Vì cường độ kích thích quá yếu

b)

Vì cường độ kích thích quá mạnh

c)

Vì cường độ kích thích nằm trong vùng cảm giác tối ưu

d)

Câu b và c đúng

52.

Cứ 24 hình thì có một thông điệp quảng cáo, là dựa vào quy luật.

a)

Thích ứng cảm giác

b)

Tương phản cảm giác

c)

Ngưỡng cảm giác

d)

Quá trình hình thành nhu cầu

53.

Vì sao một ngọn đèn pha chiếu thẳng vào mắt ta, ta bị mất cảm giác nhìn.

4 lines
54.

Vì sao một ngọn đèn pha chiếu thẳng vào mắt ta, ta bị mất cảm giác nhìn.

a)

Vì cường độ kích thích quá yếu

b)

Vì cường độ kích thích quá mạnh

c)

Vì cường độ kích thích nằm trong vùng cảm giác tối ưu

d)

Câu a và c đúng.

55.

Quy luật nào của cảm giác được dùng để giải thích cho hiện tượng sau đây: Ở ngoài sân nắng chói chang ta bước vào phòng tối, ban đầu ta không trông thấy gì ở trong phòng, nhưng sau một thời gian ta dần dần nhìn thấy được các vật.

a)

Quy luật về quán tính của cảm giác

b)

Quy luật về ngưỡng cảm giác

c)

Quy luật về sự thích ứng của cảm giác

d)

Quy luật về sự tác động lẫn nhau của cảm giác.

56.

Việc lặp đi lặp lại một thông tin quảng cáo, là dựa vào quy luật.

a)

Thích ứng cảm giác

b)

Tương phản cảm giác

c)

Ngưỡng cảm giác

d)

Quá trình hình thành nhu cầu.

57.

Quy luật nào của cảm giác giải thích cho hiện tượng sau đây: Mới bước vào phòng, ta ngửi thấy mùi khó chịu, nhưng nếu ta ngồi trong phòng một thời gian thì cảm giác về mùi đó dần dần sẽ biến mất.

a)

Quy luật về quán tính của cảm giác

b)

Quy luật về ngưỡng cảm giác

c)

Quy luật về sự thích ứng của cảm giác

d)

Quy luật về sự tác động lẫn nhau của cảm giác.

58.

Đặc điểm thể hiện sự khác biệt căn bản của tri giác so với cảm giác là:

a)

Phản ánh thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng

b)

Phản ánh sự vật, hiện tượng một cách trọn vẹn

c)

Quá trình tâm lý

d)

Chỉ xuất hiện khi sự vật hiện tượng tác động trực tiếp vào giác quan.

59.

Trường hợp nào đã dùng từ "cảm giác" đúng với khái niệm cảm giác trong tâm lý học.

a)

Cảm giác day dứt cứ theo đuổi cô mãi khi cô để Lan ở lại một mình trong lúc tinh thần suy sụp

b)

Cảm giác lạnh buốt khi ta chạm lưỡi vào que kem

c)

Tôi có cảm giác việc ấy xảy ra đã lâu lắm

60.

Câu 24: Điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của cảm giác

a)

Cảm giác là một quá trình tâm lý có mở đầu, diễn biến và kết thúc

b)

Cảm giác của con người có bản chất xã hội

c)

Cảm giác của con người phản ánh các thuộc tính bản chất của sự vật

d)

Cảm giác chỉ phản ánh những thuộc tính cụ thể của sự vật thông qua hoạt động của từng giác quan riêng lẻ.

61.

Câu 25: Muốn có một cảm giác nào đó xảy ra thì cần:

a)

Có kích thích tác động trực tiếp vào giác quan

b)

Kích thích tác động vào vùng phản ánh được

c)

Loại kích thích đặc trưng của cơ quan phân tích

d)

Tất cả đều đúng.

62.

Câu 26: Cách hiểu nào đúng với ngưỡng cảm giác

a)

Ngưỡng cảm giác là giới hạn mà ở đó kích thích gây được cảm giác

b)

Mỗi giác quan ứng với một loại kích thích nhất định có ngưỡng cảm giác như nhau ở tất cả mọi người

c)

Ngưỡng cảm giác không thay đổi trong cuộc sống

d)

Tất cả đều đúng.

63.

Câu 27: Sự thay đổi độ nhạy cảm của cơ quan phân tích nào đó là do:

a)

Cường độ kích thích thay đổi (do môi trường tự phát hay do giáo dục rèn luyện)

b)

Trạng thái tâm - sinh lý của cơ thể

c)

Sự tác động của cơ quan phân tích khác

d)

Tất cả đều đúng.

64.

Câu 28: Điều nào dưới đây là sự tương phản

a)

Uống nước đường nếu cho một chút muối vào sẽ cảm giác ngọt hơn khi không cho thêm muối

b)

Ăn chè nguội có cảm giác ngọt hơn ăn chè nóng

c)

Khi dấp nước lạnh lên mặt thì độ tinh của mắt người phi công tăng lên

d)

Tất cả đều đúng.

65.

Câu 29: “Khả năng thay đổi độ nhạy cảm của cảm giác cho phù hợp với sự thay đổi của cường độ kích thích” là quy luật nào của cảm giác

(a)  

66.

“Khả năng thay đổi độ nhạy cảm của cảm giác cho phù hợp với sự thay đổi của cường độ kích thích” là quy luật nào của cảm giác

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật thích ứng

c)

Quy luật về sự tác động qua lại giữa các cảm giác

d)

Quy luật cảm ứng.

67.

Đặc điểm nào dưới đây tương ứng với quá trình nhận thức cảm giác

a)

Phản ánh cái mới chưa có trong kinh nghiệm cá nhân dưới hình thức các biểu tượng

b)

Phản ánh riêng lẻ các thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng

c)

Chỉ xuất hiện khi có tác động trực tiếp của sự vật hiện tượng vào cơ quan cảm giác

d)

Phản ánh các dấu hiệu chung, bản chất, mối liên hệ có tính quy luật của sự vật, hiện tượng.

68.

Hiện tượng tâm lý nào dưới đây tương ứng với quy luật thích ứng của cảm giác

a)

Sau khi đã đứng lên xe buýt một lúc thì cảm giác khó chịu về mùi mồ hôi nồng nặc mất đi, còn người vừa mới lên thì lại thấy rất khó chịu về mùi đó

b)

Một nồi canh nấu cho ba người ăn, vậy mà người thứ nhất cho rằng canh nhạt, người thứ hai thấy canh mặn, người thứ ba thấy vừa phải

c)

Tay người mẹ vừa giặt xong trong nước lạnh, sờ tay lên trán con tưởng con bị sốt, nhưng khi cặp nhiệt độ thì không phải

d)

Mùi cơm mới đưa lên mũi làm tôi cảm thấy đói hơn.

69.

Hiện tượng tâm lý nào dưới đây tương ứng với quy luật ngưỡng cảm giác

a)

Sau khi đã đứng lên xe buýt một lúc thì cảm giác khó chịu về mùi mồ hôi nồng nặc mất đi, còn người vừa mới lên thì lại thấy rất khó chịu về mùi đó

b)

Một nồi canh nấu cho ba người ăn, vậy mà người thứ nhất cho rằng canh nhạt, người thứ hai thấy canh mặn, người thứ ba thấy vừa phải

c)

Tay người mẹ vừa giặt xong trong nước lạnh, sờ tay lên trán con tưởng con bị sốt, nhưng khi cặp nhiệt độ thì không phải

d)

Cô giáo thường sử dụng bút màu đỏ để chấm bài.

70.

Hiện tượng tâm lý nào dưới đây tương ứng với quy luật tác động qua lại đồng thời giữa các cảm giác

a)

Một nồi canh nấu cho ba người ăn, vậy mà người thứ nhất cho rằng canh nhạt, người thứ hai thấy canh mặn, người thứ ba thấy vừa phải

b)

Tay người mẹ vừa giặt xong trong nước lạnh, sờ tay lên trán con tưởng con bị sốt, nhưng khi cặp nhiệt độ thì không phải

c)

Cô giáo thường sử dụng bút màu đỏ để chấm bài

d)

Mùi cơm mới đưa lên mũi làm tôi cảm thấy đói hơn.

71.

Hiện tượng tâm lý nào dưới đây tương ứng với quy luật tác động qua lại nối tiếp của cảm giác

a)

Sau khi đã đứng lên xe buýt một lúc thì cảm giác khó chịu về mùi mồ hôi nồng nặc mất đi, còn người vừa mới lên thì lại thấy rất khó chịu về mùi đó

b)

Một nồi canh nấu cho ba người ăn, vậy mà người thứ nhất cho rằng canh nhạt, người thứ hai thấy canh mặn, người thứ ba thấy vừa phải

c)

Tay người mẹ vừa giặt xong trong nước lạnh, sờ tay lên trán con tưởng con bị sốt, nhưng khi cặp nhiệt độ thì không phải

d)

Cô giáo thường sử dụng bút màu đỏ để chấm bài.

72.

Cảm giác có đặc điểm gì

a)

Cảm giác chưa cho ta biết một cách rõ ràng về sự vật hiện tượng

b)

Ở mức độ cảm giác, chúng ta chỉ mới có những hiểu biết rất mơ hồ, chung chung về sự vật hiện tượng

c)

Cảm giác phản ánh sự vật và hiện tượng một cách trực tiếp

d)

Tất cả đều đúng.

73.

Cảm giác nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong việc thu thập thông tin từ thế giới bên ngoài

a)

Vị giác

b)

Khứu giác

c)

Xúc giác

d)

Không có câu nào đúng.

74.

Hiện tượng nào sau đây phù hợp với quy luật thích ứng của cảm giác.

a)

Tiếng động cơ của máy bay quá lớn, làm giảm độ nhạy cảm của thị giác

b)

Mới bước vào phòng,

75.

Hiện tượng nào sau đây phù hợp với quy luật thích ứng của cảm giác.

a)

Tiếng động cơ của máy bay quá lớn, làm giảm độ nhạy cảm của thị giác

b)

Mới bước vào phòng, ta ngửi thấy một mùi khó chịu, nhưng nếu ta ngồi trong phòng một thời gian thì cảm giác về mùi đó dần dần sẽ biến mất

c)

Giọng nói của người thuyết trình quá nhỏ, Lan ngồi ở bàn cuối nên không thể nghe được

d)

Nếu ta ngửi một mùi khó chịu, thị giác sẽ giảm độ nhạy cảm.

76.

Tri giác là ......(1)..... phản ánh một cách trọn vẹn các ...(2)...... của từng sự vật, hiện tượng riêng lẻ khi chúng tác động trực tiếp vào ......(3).......của ta

a)

Quá trình tâm lý - thuộc tính bề ngoài - các giác quan

b)

Trạng thái tâm lý - thuộc tính bề ngoài - các cơ quan thần kinh

c)

Nhận thức lý tính - thuộc tính bên trong – bộ não

d)

Nhận thức cảm tính - thuộc tính bên trong – cảm xúc.

77.

Ý nào dưới đây không đúng với tri giác

a)

Phản ánh những thuộc tính chung bên ngoài của một loạt sự vật, hiện tượng cùng loại

b)

Có thể đạt tới trình độ cao không có ở động vật

c)

Là phương thức phản ánh thế giới trực tiếp

d)

Luôn phản ánh một cách trọn vẹn theo một cấu trúc nhất định của sự vật, hiện tượng.

78.

Cảm giác và tri giác giống nhau là:

a)

Quá trình tâm lý, phản ánh thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng bằng các giác quan

b)

Trạng thái tâm lý, phản ánh thuộc tính bề ngoài của sự vật, hiện tượng bằng các cơ quan thần kinh

c)

Nhận thức lý tính, phản ánh thuộc tính bên trong của sự vật, hiện tượng bằng bộ não

d)

Nhận thức cảm tính, phản ánh thuộc tính bên trong của sự vật, hiện tượng bằng cảm xúc.

79.

Đặc điểm tri giác khác cảm giác là:

a)

Phản ánh một cách trọn vẹn

b)

Phản ánh một cách riêng lẻ

c)

Phản ánh thuộc tính bên ngoài

d)

Phản ánh thuộc tính bên trong.

80.

Tri giác và cảm giác đều là nhận thức

4 lines
81.

tri giác khác cảm giác là:

a)

Phản ánh một cách trọn vẹn

b)

Phản ánh một cách riêng lẻ

c)

Phản ánh thuộc tính bên ngoài

d)

Phản ánh thuộc tính bên trong.

82.

Tri giác và cảm giác đều là nhận thức cảm tính. Vì chúng đều phản ánh cái.......(1)..., nhưng tri giác là mức độ nhận thức ......(2)...... cảm giác. Tri giác phản ánh .........(3)....... các thuộc tính bên ngoài của sự vật, hiện tượng khi chúng tác động trực tiếp vào giác quan.

a)

Bên ngoài - cao hơn - trọn vẹn

b)

Bên ngoài - cao hơn - riêng lẻ

c)

Cụ thể - cao hơn - trọn vẹn

d)

Cụ thể - cao hơn - riêng lẻ.

83.

Câu nào không đúng

a)

Tri giác là tổng số của các cảm giác riêng lẻ

b)

Tri giác phản ánh sự vật, hiện tượng trong tổng hòa các thuộc tính của chúng

c)

Tri giác là một mức độ mới về chất của nhận thức cảm tính với những đặc điểm tiêu biểu của nó

d)

Nhờ có kinh nghiệm người ta tri giác rất nhanh.

84.

“Trong quá trình tri giác các thuộc tính riêng lẻ của sự vật, hiện tượng được phản ánh trong một kết cấu chặt chẽ theo một cấu trúc nhất định”, là quy luật gì của tri giác?

a)

Tính trọn vẹn

b)

Tính lựa chọn

c)

Tính có ý nghĩa

d)

Tính ổn định.

85.

“Khi nghe một bản nhạc, tức là ta tri giác toàn bộ bản nhạc như là một cấu trúc hoàn chỉnh, chứ không phải nghe từng nốt nhạc”. Hiện tượng trên giải thích cho quy luật nào của tri giác

a)

Quy luật về tính trọn vẹn của tri giác

b)

Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

c)

Quy luật về tính ổn định của tri giác

d)

Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác.

86.

Khả năng của con người chỉ tri giác một vài đối tượng nào đó trong vô số những sự vật, hiện tượng xung quanh gọi là?

a)

Tính trọn vẹn của tri giác

b)

Tính lựa chọn của tri giác

c)

Tính có ý nghĩa của tri giác

d)

Tính ổn định của tri giác.

87.

Câu nào không đúng:

4 lines
88.

Câu nào không đúng:

a)

Quá trình tri giác là quá trình tách đối tượng ra khỏi bối cảnh

b)

Đối tượng càng khác biệt so với bối cảnh thì quá trình tri giác xảy ra một cách nhanh chóng và dễ dàng

c)

Đối tượng càng giống với bối cảnh thì tri giác xảy ra một cách khó khăn

d)

Mối quan hệ đối tượng - bối cảnh chỉ là tuyệt đối, không thể giao hoán cho nhau.

89.

Trong siêu thị, các Cty thường muốn trưng bày hàng hóa ở vị trí riêng, nổi bật là vận dụng quy luật nào của tri giác?

a)

Tính trọn vẹn

b)

Tính lựa chọn

c)

Tính có ý nghĩa

d)

Tính ổn định.

90.

Cùng xem một bức tranh, Lan bảo trông bức tranh giống hình một cô gái, còn An bảo không phải. Hiện tượng trên là biểu hiện của quy luật nào của tri giác?

a)

Tính đối tượng

b)

Tính ý nghĩa

c)

Tính lựa chọn

d)

Tính ổn định.

91.

Hiện tượng nào dưới đây tương ứng với quy luật về tính lựa chọn của tri giác?

a)

Người học ở những vị trí khác nhau trong lớp, mặc dù hình ảnh cái bảng trong võng mạc mắt của họ là khác nhau (hình bình hành, chữ nhật...) nhưng họ vẫn nhìn thấy được cái bảng là hình chữ nhật

b)

Khi tham quan trong hang động, cùng ngắm một hòn đá, Thanh bảo 'giống cặp sừng hươu', còn Vân lại nói 'giống chiếc bình hoa'

c)

Trong lòng đang buồn bực, Thanh thấy mọi thứ đều trở nên khó chịu, kể cả bản nhạc du dương mà cô vốn rất yêu thích đang phát ra từ radio

d)

Giáo viên thường dùng mực đỏ chấm bài kiểm tra.

92.

“Vào một vườn cây có đủ loại hoa trái, ta có thể tri giác những bông hoa nào mà ta muốn”. Hiện tượng trên giải thích cho quy luật nào của tri giác?

a)

Quy luật về tính trọn vẹn của tri giác

b)

Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

c)

Quy luật về tính ổn định của tri giác

d)

Quy luật về tính có ý nghĩa

93.

trên giải thích cho quy luật nào của tri giác

a)

Quy luật về tính trọn vẹn của tri giác

b)

Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

c)

Quy luật về tính ổn định của tri giác

d)

Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác.

94.

“Khi tri giác về sự vật, hiện tượng, con người còn có khả năng gọi tên được sự vật, hiện tượng, chỉ ra được nhóm, dạng, công dụng của sự vật, hiện tượng”, là quy luật gì của tri giác?

a)

Tính trọn vẹn

b)

Tính lựa chọn

c)

Tính có ý nghĩa

d)

Tính ổn định.

95.

“Sao cậu biết vật này là tín ngưỡng phồn thực mà tớ không biết nhỉ?”. Sự việc này là do quy luật gì của tri giác?

a)

Tính trọn vẹn

b)

Tính lựa chọn

c)

Tính có ý nghĩa

d)

Tính ổn định.

96.

Hiện tượng nào dưới đây tương ứng với quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác

a)

Người học ở những vị trí khác nhau trong lớp, mặc dù hình ảnh cái bảng trong võng mạc mắt của họ là khác nhau (hình bình hành, chữ nhật...) nhưng họ vẫn nhìn thấy được cái bảng là hình chữ nhật

b)

Khi tham quan trong hang động, cùng ngắm một hòn đá, Thanh bảo "giống cặp sừng hươu", còn Vân lại nói "giống chiếc bình hoa"

c)

Khi ngồi trên xe ô tô đang chạy, ta cảm thấy như các vật phía trước tiến nhanh lại phía mình và phình to ra

d)

Trong lòng đang buồn bực, Thanh thấy mọi thứ đều trở nên khó chịu, kể cả bản nhạc du dương mà cô vốn rất yêu thích đang phát ra từ radio.

97.

“Nhìn logo trên các đôi giày, tôi biết chúng do Cty nào sản xuất” là do tác động quy luật nào của tri giác?

a)

Tính trọn vẹn

b)

Tính lựa chọn

c)

Tính đối tượng

d)

Tính ổn định.

98.

“Các sản phẩm áo thun, giày da, vợt bóng này tuy chủng loại khác nhau nhưng chỉ cần nhìn logo này, tôi biết chúng đều do Cty Adidas sản xuất”. Sự việc này là do quy luật nào của tri giác?

a)

Tính trọn vẹn

b)

Tính lựa chọn

c)

Tính đối tượng

d)

Tính ổn định.

99.

Sự việc này là do quy luật nào của tri giác?

a)

Tính trọn vẹn

b)

Tính lựa chọn

c)

Tính đối tượng

d)

Tính ổn định.

100.

Các Cty luôn ý thức phải xây dựng hệ thống nhận diện thương hiệu nhất quán là muốn tác động quy luật nào của tri giác?

a)

Tính trọn vẹn

b)

Tính lựa chọn

c)

Tính đối tượng

d)

Tính ổn định.

101.

Hiện tượng nào dưới đây tương ứng với quy luật về tính ổn định của tri giác?

a)

Người học ở những vị trí khác nhau trong lớp, mặc dù hình ảnh cái bảng trong võng mạc mắt của họ là khác nhau (hình bình hành, chữ nhật...) nhưng họ vẫn nhận thức được cái bảng là hình chữ nhật

b)

Khi tham quan trong hang động, cùng ngắm một hòn đá, Thanh bảo 'giống cặp sừng hươu', còn Vân lại nói 'giống chiếc bình hoa'

c)

Khi ngồi trên xe ô tô đang chạy, ta cảm thấy như các vật phía trước tiến nhanh lại phía mình và phình to ra

d)

Trong lòng đang buồn bực, Thanh thấy mọi thứ đều trở nên khó chịu, kể cả bản nhạc du dương mà cô vốn rất yêu thích đang phát ra từ radio

102.

“Một con voi đứng cách ta hàng trăm mét và một con mèo đứng cách ta vài mét, mặc dù ảnh của con voi trên võng mạc của ta bé hơn nhiều so với ảnh của con mèo. Tuy nhiên chúng ta vẫn tri giác con voi lớn hơn con mèo”. Hiện tượng trên giải thích cho quy luật nào của tri giác?

a)

Quy luật về tính trọn vẹn của tri giác

b)

Quy luật về tính lựa chọn của tri giác

c)

Quy luật về tính ổn định của tri giác

d)

Quy luật về tính có ý nghĩa của tri giác.

103.

Luận điểm nào không đúng về hiện tượng ảo giác trong tri giác?

a)

Cho hình ảnh tri giác sai lệch về đối tượng

b)

Không cần thiết trong đời sống con người

c)

Phụ thuộc vào bối cảnh tri giác

d)

Ít xảy ra nhưng vẫn là quy luật.

104.

“Tôi không thể nhớ số Chứng minh nhân dân của mình” là loại?

a)

Trí nhớ ngắn hạn

b)

Trí nhớ dài hạn

c)

Trí nhớ kh

105.

“Tôi không thể nhớ số Chứng minh nhân dân của mình” là loại?

a)

Trí nhớ ngắn hạn

b)

Trí nhớ dài hạn

c)

Trí nhớ không chủ định

d)

Trí nhớ có chủ định.

106.

“Tôi có thể nhớ mọi thông tin về tài khoản thẻ ATM của mình” là loại?

a)

Trí nhớ ngắn hạn

b)

Trí nhớ dài hạn

c)

Trí nhớ không chủ định

d)

Trí nhớ có chủ định.

107.

Chọn câu đúng:

a)

Chú ý là một trạng thái tâm lý.

b)

Chú ý là một quá trình tâm lý.

c)

Chú ý là một thuộc tính tâm lý.

d)

Chú ý là nhận thức cảm tính.

108.

Câu nào không đúng?

a)

Chú ý có thể tạo ra sản phẩm độc lập của mình như các quá trình nhận thức khác

b)

Chú ý là sự tập trung, định hướng ý thức vào những đối tượng nhất định

c)

Chú ý là tập trung ý thức vào một đối tượng, đồng thời kèm theo sự “thoát ly” tương đối khỏi các đối tượng khác để phản ánh được tốt hơn.

d)

Chú ý giúp cho các quá trình tâm lý diễn biến một cách rõ ràng, rành mạch và chính xác hơn.

109.

Loại chú ý xuất hiện một cách tự nhiên, không định trước, không cần sự nỗ lực cố gắng là?

a)

Chú ý không chủ định

b)

Chú ý có chủ định

c)

Chú ý sau chủ định

d)

Chú ý trước chủ định.

110.

Loại chú ý xuất hiện nhờ có sự nỗ lực có ý thức của con người nhằm thực hiện tốt một hoạt động nào đó là?

a)

Chú ý không chủ định

b)

Chú ý có chủ định

c)

Chú ý sau chủ định

d)

Chú ý trước chủ định.

111.

Khi vượt qua được những khó khăn, công việc lôi cuốn ta, hấp dẫn ta, làm ta say mê, khi đó ta tập trung chú ý tới công việc một cách tự nhiên, thoải mái là

a)

Chú ý không chủ định

b)

Chú ý có chủ định

c)

Chú ý sau chủ định

d)

Chú ý trước chủ định.