wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi môn giống và KTTG

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

Tác động của con người trong quá trình thuần hóa là :

a)

Thay đổi điều kiện sinh tồn, chọn lọc giữ lại những con tốt cho sinh sản

b)

Thay đổi điều kiện khí hậu, chế độ nuôi dưỡng và sinh hoạt; chọn lọc giữ lại những con tốt cho sinh sản

c)

Thay đổi điều kiện sinh tồn, chế độ nuôi dưỡng và sinh hoạt; chọn lọc giữ lại những con tốt cho sinh sản

d)

Thay đổi điều kiện sinh tồn, chế độ nuôi dưỡng và sinh hoạt, số lượng và chất lượng thức ăn; chọn lọc giữ lại những con tốt cho sinh sản

2.

Giống vật nuôi được phân loại dựa theo hướng sản xuất được gọi là:

a)

Giống nhập nội

b)

Giống gây thành

c)

Giống nguyên thủy

d)

Giống kiêm dụng

3.

Bò Holstein Friesian (HF) nếu phân loại theo mức độ tiến hóa thì được xếp là:

a)

Giống quá độ

b)

Giống chuyên dụng

c)

Giống gây thành

d)

Giống nguyên thủy

4.

Quá trình biến đổi thú hoang thành thú nuôi trong nhà được gọi là:

a)

Quá trình chọn lọc

b)

Quá trình thay đổi

c)

Quá trình thuần hóa

d)

Quá trình thích nghi

5.

Giống vật nuôi được phân loại dựa theo mức độ tiến hoá của giống là:

a)

Giống địa phương, giống nhập nội

b)

Giống nguyên thuỷ, giống quá độ, giống gây thành

c)

Giống chuyên dụng, giống kiêm dụng

d)

Giống chuyên thịt, giống chuyên sữa

6.

Căn cứ vào hướng sản xuất, vịt Khaki campbell cho sản lượng trứng 300 quả/năm được xếp vào nhóm giống nào sau đây:

a)

Giống quá độ

b)

Giống chuyên dụng

c)

Giống gây thành

d)

Giống nguyên thủy

7.

Để đánh giá sự thích nghi của vật nuôi ta dựa vào:

a)

Ngoại hình - thể chất, sinh trưởng - phát dục, sức sản xuất

b)

Sức sản xuất, điều kiện sống

c)

Chọn lọc con tốt nhất cho sinh sản

d)

Số lượng và chất lượng thức ăn

8.

Một quần thể gia cầm để được công nhận là giống, ngoài các yếu tố khác theo quy định thì số lượng gia cầm cần có là:

a)

1000

b)

5000

c)

6000

d)

10000

9.

Một quần thể heo để được công nhận là giống, ngoài các yếu tố khác theo quy định thì số lượng heo cần có là:

a)

2000

b)

3000

c)

5000

d)

6000

10.

Một quần thể trâu, bò để được công nhận là giống, ngoài các yếu tố khác theo quy định thì số lượng trâu bò cần có là:

a)

1000

b)

3000

c)

5000

d)

6000

11.

Bò vàng Việt Nam nếu phân loại theo mức độ tiến hóa thì được xếp là:

a)

Giống quá độ

b)

Giống chuyên dụng

c)

Giống gây thành

d)

Giống Địa phương

12.

Vịt cỏ nếu phân loại theo mức độ tiến hóa thì được xếp là:

a)

Giống quá độ

b)

Giống chuyên dụng

c)

Giống gây thành

d)

Giống nguyên thủy

13.

Vịt Anh Đào nếu phân loại theo mức độ tiến hóa thì được xếp là:

a)

Giống quá độ

b)

Giống chuyên dụng

c)

Giống gây thành

d)

Giống nguyên thủy

14.

Gà Đông Tảo nếu phân loại theo mức độ tiến hóa thì được xếp là:

a)

Giống quá độ

b)

Giống quá độ

c)

Giống gây thành

d)

Giống địa phương

15.

Lợn Yorkshire nếu phân loại theo mức độ tiến hóa thì được xếp là:

a)

Giống quá độ

b)

Giống chuyên dụng

c)

Giống gây thành

d)

Giống nguyên thủy

16.

Giống vật nuôi được phân loại dựa theo hướng sản xuất được gọi là:

a)

Giống nhập nội

b)

Giống gây thành

c)

Giống nguyên thủy

d)

Giống chuyên dụng

17.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Giống kiêm dụng có sức sống cao hơn, chịu đựng tốt hơn, ít bệnh hơn so với giống chuyên dụng

b)

Giống kiêm dụng có sức sống thấp hơn hơn, chịu đựng tốt hơn, ít bệnh hơn so với giống chuyên dụng

c)

Giống kiêm dụng có sức sống cao hơn, chịu đựng kém hơn hơn, ít bệnh hơn so với giống chuyên dụng

d)

Giống kiêm dụng có sức sống thấp hơn, chịu đựng kém hơn, nhiều bệnh hơn so với giống chuyên dụng

18.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sự khác biệt giữa dòng trống và dòng mái:

a)

Sức sinh trưởng dòng trống thấp hơn dòng mái

b)

Sức sinh trưởng dòng trống lớn hơn dòng mái

c)

Sức sản xuất trứng dòng trống lớn hơn dòng mái

d)

Trọng lượng dòng trống thấp hơn dòng mái

19.

Phát biểu nào sau đây là đúng về sự khác biệt giữa dòng bố và dòng mẹ:

a)

Sức sinh trưởng dòng bố thấp hơn dòng mẹ

b)

Sức sinh trưởng dòng bố lớn hơn dòng mẹ

c)

Sức sinh sản dòng bố cao hơn dòng mẹ

d)

Trọng lượng dòng bố thấp hơn dòng mẹ

20.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

Giống là tập hợp những cá thể khác loài, có chung nguồn gốc và đặc điểm ngoại hình, sinh trưởng và sức sản xuất

b)

Giống là tập hợp những cá thể cùng loài, có chung nguồn gốc và đặc điểm ngoại hình, sinh trưởng và sức sản xuất

c)

Giống là một quần thể vật nuôi khác

21.

Cấu trúc đàn gia súc - gia cầm được sắp xếp theo trình tự là:

a)

Loài, dòng, giống, gia đình, cá thể

b)

Loài, dòng, gia đình, giống, cá thể

c)

Loài, giống, dòng, gia đình, cá thể

d)

Loài, giống, gia đình, giống, cá thể

22.

Thời kỳ huấn luyện thú để lấy tinh, lấy sữa và cày kéo thích hợp nhất là:

a)

Thời kỳ thành thục về tính

b)

Thời kỳ trưởng thành

c)

Thời kỳ thú non

d)

Thời kỳ già cỗi

23.

Thời gian mang thai trung bình ở heo (giai đoạn trong thai) là

a)

110 ngày

b)

114 ngày

c)

120 ngày

d)

124 ngày

24.

Từ khi thú cai sữa đến khi thú có biểu hiện về tính dục được gọi là thời kỳ:

a)

Thời kỳ thú non

b)

Thời kỳ thành thục về tính

c)

Thời kỳ trưởng thành

d)

Thời kỳ già cỗi

25.

Từ khi hợp tử bám chắc vào niêm mạc tử cung đến khi hình thành đầy đủ các cơ quan bộ phận được gọi là thời kỳ:

a)

Thời kỳ phôi

b)

Thời kỳ tiền thai

c)

Thời kỳ thai nhi

d)

Thời kỳ thú non

26.

Từ khi trứng thụ tinh thành hợp tử và đến khi hợp tử bám chắc vào niêm mạc tử cung được gọi là thời kỳ:

a)

Thời kỳ phôi

b)

Thời kỳ tiền thai

c)

Thời kỳ thai nhi

d)

Thời kỳ thú non

27.

Thời kỳ nào dưới đây thuộc giai đoạn ngoài thai:

a)

Thời kỳ phôi

b)

Thời kỳ tiền thai

c)

Thời kỳ thai nhi

d)

Thời kỳ thú non

28.

Thời kỳ nào dưới đây không thuộc giai đoạn trong thai:

a)

Thời kỳ phôi

b)

Thời kỳ tiền thai

c)

Thời kỳ thai nhi

d)

Thời kỳ thành thục

29.

Trong quy luật sinh trưởng phát triển theo giai đoạn của vật nuôi, giai đoạn trong thai chia làm mấy thời kỳ:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

30.

Trong quy luật sinh trưởng phát triển theo giai đoạn của vật nuôi, giai đoạn ngoài thai chia làm mấy thời kỳ:

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

31.

Ứng dụng quy luật phát triển theo giai đoạn, người chăn nuôi cần tác động vào thời kỳ nào ở giai trọng trong thai để cải thiện trọng lượng thú con:

a)

Thời kỳ phôi

b)

Thời kỳ tiền thai

c)

Thời kỳ thai nhi

d)

Thời kỳ thú non

32.

Thời gian mang thai trung bình ở bò (giai đoạn trong thai) là:

a)

275 ngày

b)

282 ngày

c)

300 ngày

d)

305 ngày

33.

Thời gian mang thai trung bình ở dê, cừu (giai đoạn trong thai) là:

a)

120 ngày

b)

150 ngày

c)

282 ngày

d)

305 ngày

34.

Thời gian mang thai trung bình ở thỏ (giai đoạn trong thai) là:

a)

30 ngày

b)

35 ngày

c)

45 ngày

d)

60 ngày

35.

Thời gian mang thai trung bình ở chó, mèo (giai đoạn trong thai) là:

a)

60 ngày

b)

90 ngày

c)

120 ngày

d)

150 ngày

36.

Thời kỳ nào dưới đây thuộc giai đoạn trong thai:

a)

Thời thú non

b)

Thời kỳ tiền thai

c)

Thời kỳ thai nhi

d)

Thời kỳ truong thanh

37.

Ứng dụng quy luật phát triển theo giai đoạn, trong chăn nuôi gia súc thịt người ta thường hạ thịt thú vào lúc:

a)

Trước khi thành thục về tính

b)

Sau khi thành thục về tính

c)

Thú trưởng thành

d)

Thú thành thục về tính

38.

Ứng dụng quy luật phát triển theo giai đoạn, trong chăn nuôi bò sữa người ta thường huấn thú vào lúc:

a)

Trước khi thành thục về tính

b)

Khi thú đã thành thục về tính

c)

Thú trưởng thành

d)

Sau thời kỳ thú trưởng thành

39.

Ứng dụng quy luật phát triển theo giai đoạn, trong kỹ thuật cấy truyền phôi, người ta thu hoạch phôi vào thời kỳ nào:

a)

Thời kỳ hợp tử

b)

Thời kỳ tiền thai

c)

Thời kỳ thai nhi

d)

Thời kỳ thành thục

40.

Hệ số trong công thức tính trọng lượng (P) của bò dựa trên các chiều đo vòng ngực (VN) và dài thân chéo (DTC) là:

a)

P(kg) = 89, 8 x (VN)2 x (DTC)

b)

P(kg) = 98, 9 x (VN)2 x (DTC)

c)

P(kg) = 80, 9 x (VN)2 x (DTC)

d)

P(kg) = 90, 8 x (VN)2 x (DTC)

41.

Số lượng chỉ tiêu để giám định ngoại hình theo tiêu chuẩn của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

42.

Điểm tổng hợp của 3 cấp ngoại hình, sinh trưởng phát dục, sức sản xuất của 01 thú được giám định là 80 điểm, với điểm này thú sẽ được xếp cấp là:

a)

Cấp I

b)

Cấp II

c)

Cấp III

d)

Ngoại cấp

43.

Điểm tổng hợp của 3 cấp ngoại hình, sinh trưởng phát dục, sức sản xuất của 01 thú được giám định là 88 điểm, với điểm này thú sẽ được xếp cấp là:

a)

Cấp I

b)

Cấp II

c)

Cấp III

d)

dac

cấp

44.

Tính độ sinh trưởng tuyệt đối của heo con biết: Trọng lượng lúc sơ sinh là 1, 4 kg/con; Trọng lượng lúc cai sữa (28 ngày tuổi) là 7, 8 kg/con:

a)

0, 222 kg/ngày

b)

228, 6 g/ngày

c)

0, 266 kg/ngày

d)

282, 6 g/ngày

45.

Hệ số trong công thức tính trọng lượng (P) của heo dựa trên các chiều đo vòng ngực (VN) và dài thân (DT) là:

a)

P(kg) = { (VN)2 x (DT)}/14400

b)

P(kg) = { (VN)2 x (DT)}/10400

c)

P(kg) = { (VN)2 x (DT)}/10044

d)

P(kg) = { (VN)2 x (DT)}/14040

46.

Đặc điểm ngoại hình vật nuôi theo hướng sản xuất sữa là:

a)

Phần thân sau phát triển hơn phần thân trước, bầu vú cân đối, các núm vú dài vừa phải, tỉnh mạch vú nổi rõ, bốn chân đi móng, không vòng kiềng hay chữ bát, toàn thân có dạng hình nêm hướng về phía sau

b)

Phần thân sau phát triển hơn phần thân trước, bầu vú cân đối, các núm vú dài vừa phải, tỉnh mạch vú nổi rõ, bốn chân đi móng, không vòng kiềng hay chữ bát, toàn thân có dạng hình chữ nhật hướng về phía sau

c)

Phần thân sau phát triển hơn phần thân trước, bầu vú cân đối, các núm vú dài vừa phải, tỉnh mạch vú nổi rõ, bốn chân đi móng, không vòng kiềng hay chữ bát, toàn thân có dạng hình vuông hướng về phía sau

d)

Phần thân sau phát triển hơn phần thân trước, bầu vú cân đối, các núm vú dài vừa phải, tỉnh mạch vú nổi rõ, bốn chân đi móng, không vòng kiềng hay chữ bát, toàn thân có dạng hình thoi hướng về phía sau

47.

Đặc điểm ngoại hình gia cầm sản xuất trứng là:

a)

Nhỏ con, nhẹ cân; lông, mào, tích phát triển; góc nghiêng đuôi cao; khoảng cách hai chân dang rộng; lổ huyệt ẩm, cử động liên tục; toàn thân hình khối chữ nhật.

b)

Nhỏ con, nhẹ cân; lông, mào, tích phát triển; góc nghiêng đuôi cao; khoảng cách hai chân dang rộng; lổ huyệt ẩm, cử động liên tục; toàn thân hình khối vuông.

c)

Nhỏ con, nhẹ cân; lông, mào, tích phát triển; góc nghiêng đuôi cao; khoảng cách hai chân dang rộng; lổ huyệt ẩm, cử động liên tục; toàn thân hình khối tam giác.

d)

Nhỏ con, nhẹ cân; lông, mào, tích phát triển; góc nghiêng đuôi cao; khoảng cách hai chân dang rộng; lổ huyệt ẩm, cử động liên tục; toàn thân hình khối chữ nhật; toàn thân hình khối hình thoi.

48.

Có mấy loại thể chất theo cấu tạo cơ thể:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

49.

Thể chất gia súc theo hướng thịt thuộc loại nào sau đây:

a)

Thanh sổi

b)

Thô săn

c)

Thanh săn

d)

Thô sổi

50.

Thể chất gia súc theo hướng sinh sản thuộc loại nào sau đây:

a)

Thanh sổi

b)

Thô săn

c)

Thanh săn

d)

Thô sổi

51.

Thể chất gia súc theo hướng làm việc thuộc loại nào sau đây:

a)

Thanh sổi

b)

Thô săn

c)

Thanh săn

d)

Thô sổi

52.

Phương pháp giám định ngoại hình thể chất có mấy bước thực hiện:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

53.

Khi giám định ngoại hình, gia súc có 1-2 nhược điểm nhẹ cho mấy điểm:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

54.

Khi giám định ngoại hình, gia súc có nhiều nhược điểm nhẹ hoặc 1 nhược điểm nặng cho mấy điểm:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

55.

Khi giám định ngoại hình, gia súc có nhược điểm nặng trở lên cho mấy điểm:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

56.

Hệ số chỉ tiêu lưng, sườn, bụng có giá trị bao nhiêu khi giám định ngoại hình gia súc:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Hệ số chỉ tiêu vai, cổ có giá trị bao nhiêu khi giám định ngoại hình gia súc:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

58.

Hệ số chỉ tiêu mông, đùi có giá trị bao nhiêu khi giám định ngoại hình gia súc:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

59.

Hệ số chỉ tiêu 4 chân có giá trị bao nhiêu khi giám định ngoại hình gia súc:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

60.

Hệ số chỉ tiêu vú và cơ quan sinh dục có giá trị bao nhiêu khi giám định ngoại hình gia súc:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

61.

Hệ số chỉ tiêu đầu, cổ có giá trị bao nhiêu khi giám định ngoại hình gia súc:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

62.

Khối lượng móc hàm ở heo là khối lượng sau khi giết mổ đã bỏ:

a)

Huyết, nội tạng, da và đầu

b)

Huyết, nội tạng, lông

c)

Huyết, nội tạng, lông da và đầu

d)

Huyết, nội tạng, lông và đầu

63.

Khối lượng thịt xẻ ở heo là khối lượng sau khi giết mổ đã bỏ:

a)

Huyết, nội tạng, da và đầu và 4 chân

b)

Huyết, nội tạng, lông, đầu và 4 chân

c)

Huyết, nội tạng, lông, da, đầu và và 4 chân

d)

Huyết, nội tạng, lông, đầu và và 4 chân

64.

Khối lượng thịt xẻ ở bò là khối lượng sau khi giết mổ đã bỏ:

a)

Huyết, nội tạng, da và đầu và 4 chân

b)

Huyết, nội tạng, lông, đầu và 4 chân

c)

Huyết, nội tạng, lông, da, đầu và và 4 chân

d)

Huyết, nội tạng, lông, đầu và và 4 chân

65.

Trọng lượng trung bình của một đàn gà 7 tuần tuổi là 1,8 kg, chọn 15% đàn gà này làm giống, đàn gà được chọn có trọng lượng trung bình là 2,2kg. Ly sai chọn lọc của tính trạng này là:

a)

0, 4 kg

b)

0, 2 kg

c)

2, 0 kg

d)

2, 2 kg

66.

Trong chương trình chọc lọc giống vật nuôi, giá trị giống của một vật nuôi được ước lượng dựa vào nguồn thông tin (số liệu về năng suất và phẩm chất của thú) sau:

a)

Nguồn thông tin từ tổ tiên và bản thân con vật

b)

Nguồn thông tin từ tổ tiên, bản thân và đời sau con vật

c)

Nguồn thông tin từ bản thân và đời sau con con vật

d)

Nguồn thông tin từ tổ tiên, bản thân, anh chị em và đời sau của con vật

67.

Hệ số di truyền (h2) của tính trạng có ý nghĩa quan trọng trong công tác giống vật nuôi. Đối với tính trạng có hệ số di truyền cao, việc chọn lọc những bố mẹ có năng suất cao là biện pháp cải tiến năng suất ở thế hệ con một cách nhanh chóng so với tính trạng có hệ số di truyền thấp. Hệ số di truyền tính trạng cao có giá trị là:

a)

0≤ h2 < 0, 2

b)

0, 2 ≤ h2 ≤ 0, 3

c)

0, 3 < h2 < 0, 4

d)

0, 4 < h2 ≤1

68.

Trong một đàn bò sữa có năng suất trung bình là 3500kg/ kỳ vắt sữa, chọn ra những bò có năng suất cao nhất, năng suất trung bình của chúng là 4500kg/ kỳ vắt sữa. Đời con của những bò này có năng suất trung bình là 3800kg/ kỳ vắt sữa. Hiệu quả chọn lọc của tính trạng này trên đàn bò là:

a)

300 kg

b)

500 kg

c)

1000 kg

d)

1300 kg

69.

Giả sử đàn vật nuôi có 1000 con, ta chỉ chọn 10 con làm giống thì tỷ lệ chọn lọc trong trường hợp này là:

a)

1

b)

0,1

c)

0,01

d)

0,001

70.

Công tác giống vật nuôi bao gồm mấy khâu chủ yếu

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

71.

Trọng lượng trung bình của một đàn gà 7 tuần tuổi là 1,8 kg, chọn 15% đàn gà này làm giống, đàn gà được chọn có trọng lượng trung bình là 2,2kg. Đời con sinh ra có năng suất trung bình lúc 7 tuần tuổi là có năng suất trung bình là 2,0 kg. Hiệu quả chọn lọc của tính trạng này là:

a)

0, 4 kg

b)

0, 2 kg

c)

2,0 kg

d)

2,2 kg

72.

Trọng lượng trung bình của một đàn gà 7 tuần tuổi là 1,8 kg, chọn 15% đàn gà này làm giống, đàn gà được chọn có trọng lượng trung bình là 2,2kg. Hiệu quả chọn lọc của tính trạng này là 0,2 kg. Đời con sinh ra từ bố mẹ được chọn có năng suất trung bình lúc 7 tuần tuổi là bao nhiêu?

a)

0, 4 kg

b)

0, 2 kg

c)

2,0 kg

d)

2,2 kg

73.

Trong một đàn bò sữa có năng suất trung bình là 3500kg/ kỳ vắt sữa, chọn ra những bò có năng suất cao nhất, năng suất trung bình của chúng là 4500kg/ kỳ vắt sữa. Đời con của những bò này có năng suất trung bình là 3800kg/ kỳ vắt sữa. Ly sai chọn lọc của tính trạng này trên đàn bò là:

a)

300 kg

b)

500 kg

c)

1000 kg

d)

1300 kg

74.

Trọng lượng của một đàn gà 7 tuần tuổi là 1.8 kg, chọn 15% đàn gà này làm giống có trọng lượng trung bình là 2.2kg, thế hệ con sinh ra có trọng lượng lúc 7 tuần là 2.0kg. Vậy hệ số di truyền tính trạng này là bao nhiêu?

a)

0, 2

b)

0,5

c)

0,4

d)

0,6

75.

Một đàn bò được chọn lọc theo tính trạng khối lượng cơ thể lúc một năm tuổi. Hệ số di truyền của tính trạng này là 0.25, độ lệch chuẩn của kiểu hình là 20kg. Cho biết khối lượng 1 năm tuổi của đàn bò cái là 175kg. Khối lượng trung bình của 100 bò đực được chọn là 200kg. Hãy dự đoán trọng lượng 1 năm tuổi của 10 bò đực tốt nhất là bao nhiêu? Cho biết p=0,1 tương ứng với i =1,755.

a)

235,1 kg

b)

35,1 kg

c)

245,1 kg

d)

45,1 kg

76.

Hiệu quả chọn lọc khi sử dụng 10 bò đực tốt nhất phối với bò cái là bao nhiêu? Cho biết p=0,1 tương ứng với i =1,755.

a)

4,3875 kg

b)

5,3875 kg

c)

6,3875 kg

d)

7,3875 kg

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng về chọn lọc theo tính trạng:

a)

Đồng tuyển là chọn lọc đồng thời nhiều tính trạng, mỗi tính trạng được quyết định tiêu chuẩn ban đầu, cá thể nào đạt tất cả các tiêu chuẩn đề ra thì sẽ được giữ lại.

b)

Đơn tuyển là chọn lọc lần lượt từng tính trạng 1, sau khi chọn xong tính trạng này thì mới bắt đầu chọn lọc tính trạng khác

c)

Ưu điểm của đồng tuyển là cho phép chọn lọc đồng thời nhiều tính trạng, và giữ lại một số cá thể có giá trị xuất sắc về 1 tính trạng nào đó.

d)

Ưu điểm của đơn tuyển là dễ thực hiện, có hiệu quả khi chỉ cần cải tiến một tính trạng

78.

Các tính trạng nào sau đây có hệ số di truyền cao

a)

Tỷ lệ đẻ, số con/lứa, tỷ lệ nuôi sống

b)

Tỷ lệ mỡ sữa, tỷ lệ nạc, trọng lượng trứng

c)

Tốc độ tăng trưởng, hệ số biến chuyển TĂ

d)

Tất cả đều đúng

79.

Các tính trạng nào sau đây có hệ số di truyền thấp

a)

Tỷ lệ đẻ, số con/lứa, tỷ lệ nuôi sống

b)

Tỷ lệ mỡ sữa, tỷ lệ nạc, trọng lượng trứng

c)

Tốc độ tăng trưởng, hệ số biến chuyển TĂ

d)

Tất cả đều đúng

80.

Các tính trạng nào sau đây có hệ số di truyền trung bình

a)

Tỷ lệ đẻ, số con/lứa, tỷ lệ nuôi sống

b)

Tỷ lệ mỡ sữa, tỷ lệ nạc, trọng lượng trứng

c)

Tốc độ tăng trưởng, hệ số biến chuyển TĂ

d)

Tất cả đều đúng

81.

Hiệu quả chọn lọc chịu ảnh hưởng của:

a)

Ly sai chọn lọc

b)

Hệ số di truyền tính trạng

c)

Ly sai chọn lọc và hệ số di truyền của tính trạng

d)

Tất cả đều

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng:

a)

Tính trạng có hệ số di truyền cao thì chọn giống có hiệu quả hơn lai giống

b)

Tính trạng có hệ số di truyền cao thì lai giống có hiệu quả hơn chọn giống

c)

Tính trạng có hệ số di truyền thấp thì lai giống có hiệu quả hơn chọn giống

d)

Thông qua hệ số di truyền có thể dự đóan được năng suất của đời con

83.

Các phát biểu nào sau đây là sai, trừ:

a)

Tỷ lệ chọn lọc là tỷ số giữa số lượng đàn bố mẹ được chọn lọc với tổng đàn bố mẹ trước đó. Tỷ lệ chọn lọc càng lớn thì cường độ chọn giống càng cao.

b)

Tỷ lệ chọn lọc là tỷ số giữa số lượng đàn bố mẹ được chọn lọc với tổng đàn bố mẹ trước đó. Tỷ lệ chọn lọc càng lớn thì cường độ chọn giống không thay đổi.

c)

Tỷ lệ chọn lọc là tỷ số giữa số lượng đàn bố mẹ được chọn lọc với tổng đàn bố mẹ trước đó. Tỷ lệ chọn lọc càng thấp thì cường độ chọn giống càng thấp.

d)

Tỷ lệ chọn lọc là tỷ số giữa số lượng đàn bố mẹ được chọn lọc với tổng đàn bố mẹ trước đó. Tỷ lệ chọn lọc càng thấp thì cường độ chọn giống càng cao.

84.

Phương pháp lai luân chuyển được áp dụng khi:

a)

Số lượng đực giống thuần nhiều

b)

Số lượng cái giống nhiều

c)

Thiếu đực giống thuần

d)

Số lượng đực giống thuần và cái giống tương đượng nhau

85.

Hệ phả dọc được ghi theo nguyên tắc:

a)

Mỗi cột là 1 thế hệ, thế hệ trước ghi ở hàng dưới, thế hệ sau ghi ở hàng trên; trong cùng 1 cột con đực ghi ở hàng dưới, con cái ghi ở hàng trên.

b)

Mỗi cột là 1 thế hệ, thế hệ trước ghi ở hàng dưới, thế hệ sau ghi ở hàng trên; trong cùng 1 cột con đực ghi ở hàng trên, con cái ghi ở hàng dưới.

c)

Mỗi hàng là 1 thế hệ, thế hệ trước ghi ở hàng dưới, thế hệ sau ghi ở hàng trên; trong cùng 1 hàng con đực ghi ở bên trái, con cái được ghi ở bên phải.

d)

Mỗi hàng là 1 thế hệ, thế hệ trước ghi ở hàng dưới, thế hệ sau ghi ở hàng trên; trong cùng 1 hàng con đực ghi ở bên phải, con cái được ghi ở bên trái.

86.

Để đánh giá tính đẻ sai và tốt sữa của đực giống, trong chăn nuôi người ta thường dùng phương pháp chọn lọc giống nào sau đây:

a)

Chọn lọc qua bản thân

b)

Chọn lọc qua đời trước

c)

Chọn lọc qua anh chị em

d)

Chọn lọc qua đời sau

87.

Phương pháp lai nào sau đây có thể tạo giống mới:

a)

Lai kinh tế, lai luân chuyển, lai cải tiến

b)

Lai cải tiến, lai luân chuyển, lai gây thành

c)

Lai cải tiến, lai kinh tế, lai cải tao

d)

Lai cải tiến, lại cải tạo, lai gây thành

88.

Khi cho heo đực giống Duroc phối với heo cái giống Yorkshire, tất cả con lai sinh ra dùng để nuôi thịt; cách thức phối giống này người ta gọi là:

a)

Lai kinh tế

b)

Lai luân chuyển

c)

Lai Cải tạo

d)

Lai cải tiến

89.

Phương pháp lai kinh tế nhằm mục đích gì?

a)

Tạo giống mới

b)

Tận dụng ưu thế lai để nâng cao năng suất

c)

Bảo tồn nguồn gen quý hiếm

d)

Đa dạng hóa đàn nuôi

90.

Ưu thế lai là gì?

a)

Khả năng vượt trội của con lai so với bố mẹ về năng suất và sức sống

b)

Sự đồng đều về đặc điểm của con lai

c)

Khả năng thích nghi tốt hơn của con lai

d)

Độ ổn định về đặc điểm di truyền

91.

Phương pháp chọn lọc cá thể là gì?

a)

Chọn những con giống tốt nhất trong đàn để nuôi tiếp

b)

Chọn đàn vật nuôi có hiệu suất cao nhất

c)

Chọn cá thể dựa trên quan sát ngoại hình

d)

Tạo ra một giống mới từ các cá thể lai

92.

Tính trạng nào thường có hệ số di truyền cao?

a)

Sản lượng sữa

b)

Màu lông

c)

Khả năng sinh sản

d)

Sức đề kháng

93.

Mục đích của chọn phối vật nuôi là gì?

a)

Duy trì giống thuần chủng

b)

Tăng hiệu quả sản xuất thông qua ưu thế lai

c)

Cải thiện các tính trạng di truyền của vật nuôi

d)

Tất cả các ý trên

94.

Chọn phối đồng huyết thường được sử dụng để:

a)

Tạo ưu thế lai cao

b)

Tạo dòng thuần hoặc nghiên cứu di truyền

c)

Tăng khả năng sinh sản

d)

Tăng sức sống cho con lai

95.

Khi nào nên sử dụng phương pháp chọn phối lai kinh tế?

a)

Khi cần tạo dòng thuần mới

b)

Khi cần nâng cao năng suất tức thời cho sản xuất

c)

Khi cần bảo tồn giống quý hiếm

d)

Khi cần tăng khả năng sinh sản

96.

Trong chọn phối vật nuôi, khi giao phối cận huyết cao có thể gây ra:

a)

Tăng khả năng đề kháng của giống

b)

Làm giảm sức sống và năng suất của đàn

c)

Tăng ưu thế lai

d)

Giảm tỷ lệ đột biến gen

97.

Tuổi thích hợp đưa đực giống vào huấn luyện để khai thác tinh là:

a)

Thành thục về tính

b)

Tuổi thành thục về thể vóc

c)

10 tháng tuổi

d)

12 tháng tuổi

98.

Điều kiện của âm đạo giả để đực giống xuất tinh là:

a)

Nhiệt độ lòng âm đạo giả 39-40 độ C

b)

Áp xuất 35-65mm Hg

c)

Độ nhớt

d)

Nhiệt độ lòng âm đạo giả 39-40 độ C, độ nhớt, áp xuất 35-65mm Hg

99.

Tinh trùng có các đặc tính sinh lý

a)

Hô hấp và phân giải đường, ưa vật lạ

b)

Hô hấp và phân giải đường, thích ánh sáng

c)

Hô hấp và phân giải đường, thích ánh sáng, chạy ngược dòng, ưa vật lạ

d)

Ưa vật lạ

100.

Số lượng tuyến sinh dục phụ ở heo đực là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

101.

Dung lượng tinh dịch trong một lần xuất tinh bình thường của bò đực giống là:

a)

4 – 6 ml

b)

7 – 10 ml

c)

100 – 200 ml

d)

200 – 300 ml

102.

Mục đích của việc huấn luyện heo đực giống là gì?

a)

Tăng năng suất chăn nuôi

b)

Đảm bảo lấy tinh hiệu quả

c)

Giảm chi phí chăm sóc

d)

Đảm bảo heo đực giống có trọng lượng ổn định

103.

Độ tuổi lý tưởng để bắt đầu huấn luyện heo đực giống là:

a)

3 - 4 tháng tuổi

b)

5 - 6 tháng tuổi

c)

7 - 8 tháng tuổi

d)

10 - 12 tháng tuổi

104.

Trong giai đoạn huấn luyện, nên cho heo đực giống làm quen với:

a)

Môi trường nuôi nhốt mới

b)

Thức ăn đặc biệt dành riêng cho heo đực giống

c)

Mô hình giả để lấy tinh

d)

Tất cả các ý trên

105.

Thời gian trung bình để huấn luyện một heo đực giống lấy tinh là:

a)

1 tuần

b)

2 - 3 tuần

c)

1 - 2 tháng

d)

3 - 4 tháng

106.

Có mấy phương pháp huấn luyện đực giống lấy tinh:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

107.

Nguyên tắc lấy tình bằng tay là:

a)

Lấy toàn bộ tinh dịch, bỏ pha 3

b)

Chỉ lấy pha 1 và 2

c)

Chỉ lấy pha 2 và 3

d)

Chỉ lấy pha 1 và 3

108.

Tinh thanh là chất tiết của:

a)

Dịch hoàn

b)

Phó dịch hoàn

c)

Tuyến sinh dục phụ

d)

Tất cả đều đúng