wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập về phép so sánh. Dấu chấm

Total questions: 108

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Trong câu " Bà như qủa ngọt chín rồi" thì từ so sánh là?

a)

là.

b)

như.

c)

tựa

2.

Câu nào sau đây không phải là câu so sánh?

a)

Hoa cau rụng trắng ngoài hè.

b)

Tiếng suối trong như tiếng hát xa.

c)

Tiếng mưa trong rừng cọ như ào ào trận gió.

3.

Câu 5: Khi hết câu ta phải dùng dấu.....

a)

Dấu chấm

b)

Dấu phẩy

c)

Dấu chấm hỏi

4.

Câu 7: Theo em, anh Dấu Chấm có tác dụng gì?

a)

Khiến cho câu văn đúng nghĩa

b)

Giúp mọi người không hiểu lầm nghĩa của câu

c)

Giúp chúng ta ngắt, nghỉ đúng chỗ

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

5.

Câu : Mặt trời xuống biển như hòn lửa thì s" mặt trời " được so sánh với ........

a)

ngôi sao

b)

biển

c)

hòn lửa

d)

mặt trăng

6.

Câu 1. Tiếng chim hót líu lo như tiếng sáo. Tiếng chim được so sánh với âm thanh nào?

a)

tiếng đàn

b)

tiếng sáo

c)

tiếng nhạc

d)

tiếng hát

7.

Câu 3. Những câu nào dưới đây có hình ảnh so sánh.

a)

a. Những chú gà con chạy như lăn tròn.

b)

b. Những chú gà con chạy rất nhanh.

c)

c. Những chú gà con chạy tung tăng.

d)

d. Những chú gà con đang kiếm mồi.

8.

Câu 4. Chọn từ trong ngoặc đơn điền vào chỗ chấm để câu văn có hình ảnh so sánh.

Sương sớm long lanh như ........

a)

những hạt ngọc

b)

làn mưa

c)

hạt cát

d)

hạt ngô

9.

Câu có hình ảnh so sánh là?

a)

Mẹ em là giáo viên

b)

Hàm răng mẹ trắng như ngọc trai

c)

Đôi mắt mẹ rất sáng

d)

Mẹ em rất chăm chỉ

10.

Tiếng hát thánh thót như Họa Mi thì "tiếng hát "được so sánh với?

a)

Họa Mi

b)

Sơn Ca

c)

Khướu

d)

Chích bông

11.

kiểu so sánh trong câu: Tiếng trống dồn vang như tiếng sấm là:

a)

Sự vật- sự vật

b)

sự vật- con người

c)

con người- sự vật

d)

âm thanh- âm thanh

12.

Q: LOOK AND CHOOSE ( Quan sát và chọn đáp án đúng)

a)

Football

b)

Chess

c)

Skipping

d)

Badminton

13.

Q. LOOK AND WRITE THE MISSING WORD (Quan sát tranh và viết 1 từ còn thiếu)


_______ tennis

4 lines
14.

Q.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn lời đáp cho câu hỏi dưới đây)


- Do you like hide-and-seek?

- ----------------------------------------

a)

We play basketball at break time.

b)

No, I don't.

c)

They like hide-and-seek.

d)

OK. Let's play it.

15.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn đáp án thích hợp)


- ____________________________________?

Yes, I do. I like chess

a)

What do you do at break time?

b)

Do you like chess?

c)

What colour is this pen?

d)

No, I don't

16.

Q. LOOK, READ AND CHOOSE (Quan sát tranh, đọc và chọn đáp án phù hợp)

a)

Do you like hide and seek?

b)

Do you like blind man's bluff?

c)

Do you like skating?

d)

Do ypu like skipping?

17.

Q. CHOOSE THE ODD ONE OUT (Chọn đáp án khác loại với các đáp án còn lại)

a)

play

b)

hide-and-seek

c)

chess

d)

badminton

18.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu hỏi phù hợp với lời đáp dưới đây.)


- ___________________________ ?

- No, I don't. I like badminton.

a)

Do you like blind man's bluff?

b)

What's your name?

c)

What do you do at break time?

d)

What do you like?

19.

Q. REORDER THE SENTENCE (Sắp xếp các từ sau thành câu đúng thứ tự)


AND/ DO/ LIKE/ YOU/ HIDE?/ SEEK

a)

Do you like seek adn hide?

b)

Like you do hide and seek?

c)

Do you like seek hide and?

d)

Do you like hide and seek?

20.

Q. READ AND CHOOSE THE INCORRECT SENTENCE (Đọc và chọn câu sai ngữ pháp)

a)

I'm Peter

b)

I am 10 years old

c)

This is a table

d)

Are you like skipping?

21.

24. Nhiều lựa chọn

Q.

READ AND CHOOSE (Đọc và chọn câu đúng ngữ pháp)

a)

Do you like hide and seek?

b)

what do you like hide and seek?

c)

what are your name?

d)

how old is you?

22.

play badminton

a)

chơi cầu lông

b)

chơi nhảy dây

c)

chơi đá bóng

d)

chơi bóng chuyền

23.
Giờ ra chơi?
a)
time break
b)
break time
c)
beak time
24.

Exercise 1. Khoanh tròn vào câu trả lời đúng

a)

A. PLAY CHESS

b)

B. PLAY FOOTBALL

c)

C. PLAY TENNIS

25.

Điền vài chỗ chấm "He is playing (a)   "

26.

Cầu lông

a)

Badminton

b)

Football

c)

Table tennis

d)

Basketball

27.

Bóng đá: f_ _tball

(a)  

28.

Cờ vua: ch_ss

(a)  

29.

Bóng rổ: bask_tball

(a)  

30.

Bóng bàn: table tenn_s

(a)  

31.

What _ _ you do at break time?

(a)  

32.

Hiệu của 692 và 579 là:

(a)  

33.

Tổng của 235 và 319 là:

(a)  

34.

Tích của 128 và 5 là:

(a)  

35.

Thương của 168 và 8 là:

(a)  

36.

5km 4hm = (a)   dam

37.

5km 4hm = (a)   dam

38.

7hm 5dam - 2hm 2dam = (a)   dam

39.

Giá trị của biểu thức 220 - 10 x 2 là

a)

420

b)

210

c)

440

d)

200

40.

18\frac{1}{8}   của 2 ngày = (a)   giờ

41.

Một hình tam giác có độ dài các cạnh lần lượt là: 2dm 3cm, 15cm, 1dm 2cm

Chu vi hình tam giác đó là:

a)

50cm

b)

41cm

c)

50dm

d)

23cm

42.

Hiện nay mẹ 36 tuổi, tuổi con bằng 14\frac{1}{4}   tuổi mẹ.

Vậy hiện nay mẹ hơn con ....... tuổi.

a)

45

b)

8

c)

27

d)

9

43.

Trên một đĩa cân, người ta đặt ba quả cân loại 500g, 200g, 100g. Trên đĩa cân kia người ta đặt 4 quả táo thì cân thăng bằng.

Vậy 4 quả táo cân nặng số gam là:

a)

500g

b)

600g

c)

700g

d)

800g

44.

What colour is this?

a)

RED

b)

BLUE

c)

GREEN

d)

PINK

45.

Chọn từ đúng với tranh

a)
b)
c)
d)
46.

Viết từ đúng cho tranh

(a)  

47.

Chọn tranh tương ứng với từ

a)
b)
c)
d)
48.

Viết từ Tiếng Anh đúng cho tranh cho tranh

(a)  

49.

Viết từ Tiếng Anh đúng cho tranh

(a)  

50.

Chọn tranh đúng với từ

a)
b)
c)
d)
51.

Chọn từ cho tranh

a)
b)
c)
d)
52.

What colour is it?

a)

Red

b)

Yellow

c)

Orange

d)

Peach

53.

What colour is it?

a)

Yellow

b)

Green

c)

Blue

d)

Brown

54.

What colour is it?

a)

Pink

b)

Purple

c)

Red

d)

Yellow

55.

Which things are blue colour?

a)
b)
c)
d)
56.

Chọn từ đúng với tranh

a)
b)
c)
d)
57.

Viết từ đúng cho tranh

a)

red

b)

blue

c)

blue

d)

blue

58.

Trả lời câu hỏi theo tranh

a)

green

b)

blue

c)

blue

d)

blue

59.

This is my ...........!

a)

school

b)

shool

c)

schol

d)

schul

60.

What is this?

a)

It's a pen

b)

It's a pencil

c)

It's an pencil

d)

It a pencil

61.

What's this?

a)

a pencil

b)

a book

c)

a bag

d)

a pen

62.

This is my ...........

a)

book

b)

bag

c)

pen

d)

pencil

63.

It's a ....................

a)

book

b)

pen

c)

bag

d)

pencil

64.

Sắp xếp chữ cái thành từ đúng

peilcn

(a)  

65.

Sắp xếp chữ cái thành từ đúng

okbo

(a)  

66.

Nghĩa của từ: DESK

a)

ghế

b)

bàn làm việc

c)

sách

d)

vở

67.

nghĩ của từ: BOOKS

a)

hộp đựng bút

b)

gọt bút chì

c)

tẩy

d)

sách

68.

Eraser

a)
b)
c)
d)
69.

Pen

a)
b)
c)
d)
70.

Pencil

a)
b)
c)
d)
71.

Pencil

a)
b)
c)
d)
72.

Table

a)
b)
c)
d)
e)
73.

Ruler

a)
b)
c)
d)
e)
74.

pencil sharpener

a)
b)
c)
d)
e)
75.

what is it?

a)

pencil case

b)

pencil sharpener

c)

pencil

d)

sharpener

76.

what is it?

a)

rubber

b)

ruler

c)

eraser

d)

table

77.

what is it?

a)

school bag

b)

school pen

c)

school pencil

d)

school ruler

78.

what is it?

a)

notebook

b)

book

c)

eraser

d)

table

79.

what is it?

a)

pencil sharpener

b)

pencil

c)

pencil case

d)

rubber

80.

................... your pencils?

a)

Are these

b)

Is This

c)

Are This

d)

Are this

81.

What is This?

(a)  

82.

Một thùng đựng 84 lít mật ong, người ta đã lấy ra 1/3 số lít mật ong đó. Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít mật ong?

(a)  

83.

Anh có 56 viên bi, em có ít hơn anh 12 viên bi. Hỏi cả hai anh em có bao nhiêu viên bi?

(a)  

84.

Anh có 56 viên bi, em có ít hơn anh 12 viên bi. Hỏi cả hai anh em có bao nhiêu viên bi?

(a)  

85.

Một bến xe có 76 ô tô. Lúc đầu có 18 ô tô rời bến, sau đó có thêm 16 ô tô nữa rời bến. Hỏi bến xe đó còn lại bao nhiêu ô tô?

(a)  

86.

Có 5 thùng dầu, mỗi thùng chứa 120 lít. Người ta đã lấy ra 130 lít từ số dầu đó. Hỏi còn lại bao nhiêu lít dầu?

(a)  

87.

Người ta chia khu vườn ươm cây thành 2 lô đất, mỗi lô đất có 4 hàng, mỗi hàng trồng 15 cây con. Hỏi khu vườn đó trồng được bao nhiêu cây con?

(a)  

88.

Đàn gà có 27 con gà trống, số gà mái nhiều hơn số gà trống là 15 con. Hỏi đàn gà có bao nhiêu con ?



(a)  

89.

Thùng thứ nhất có 36 lít dầu, thùng thứ hai có ít hơn 8 lít dầu. Vậy cả 2 thùng chứa  (a)    lít dầu.

90.

Có hai xe chở hàng, xe thứ nhất chở được 35 bao hàng, xe thứ hai chở nhiều hơn xe thứ nhất 7 bao. Vậy cả hai xe chở được .......  bao.

a)

42

b)

77

c)

67

91.

An có 15 tấm bưu ảnh, Bình có ít hơn 7 tấm bưu ảnh. Hỏi cả hai bạn có bao nhiêu tấm bưu ảnh?

Hướng dẫn: Bước 1 tìm tấm bưu ảnh Bình có (ít hơn). Bước hai tìm tấm bưu ảnh cả hai bạn có.

a)

8 bưu ảnh

b)

10 bưu ảnh

c)

23 bưu ảnh

d)

25 bưu ảnh

92.

Tính theo mẫu:

Gấp 15 lên 3 lần, rồi cộng với 47

15 x 3 = 45 ; 45 + 47 = 92

Gấp 12 lên 6 lần , rồi bớt 25 được kết quả là:

a)

72

b)

2

c)

97

d)

47

93.

Câu văn: “ Chị Ong khoác trên mình một tấm áo hoa mượt như nhung.” Tác giả đã sử dụng biện pháp nghệ thuật nào?

a)

nhân hóa

b)

so sánh

c)

nhân hóa và so sánh

94.

Tác dụng của biện pháp nghệ thuật nhân hóa là:

a)

Làm cho sự vật cụ thể hơn, câu văn hay hơn

b)

Làm cho sự vật trở nên sinh động, gần gũi với con người và câu văn hay hơn

c)

Cả hai đáp án trên

95.

Trong câu văn: “ Anh Gà Trống ơi! Sao hôm nay trông anh đẹp trai thế?” Tác giả đã sử dụng những cách nhân hóa nào?

a)

dùng từ ngữ gọi vật như gọi người, tả vật như tả người

b)

nói với vật như nói với người

c)

Vật tự xưng như người.

d)

Cả 3 đáp án trên.

96.

"Hôm nay trời thật là đẹp." Thuộc kiểu câu Ai thế nào?

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm trong câu sau:

"Ngoài đồng, các bác nông dân đang chăm chỉ cấy lúa."

a)

Các bác nông dân đang chăm chỉ cấy lúa ở đâu?

b)

Ngoài đồng, các bác nông dân đang làm gì?

c)

Ai đang chăm chỉ cấy lúa ngoài đồng?

98.

Các sự vật nhân hóa có trong đoạn thơ sau:

Cua Càng đi hội

Cõng nồi trên lưng

vừa đi vừa thổi

mùi xôi thơm lừng.

a)

cua càng

b)

xôi

c)

lưng

d)

cua

99.

Trong các câu sau, câu nào chứa hình ảnh nhân hóa?

a)

Mặt trời mọc trên biển thật đẹp.

b)

Chú mèo đang nằm sưởi nắng.

c)

Tôi là học sinh trường Gateway.

d)

Ê-đi-xơn là nhà bác học tài ba.

100.

Trong câu: “Giữa đám lá to bản, một búp xanh vươn vai chào đón ngày mới.”

sự vật được nhân hóa là:

a)

đám lá

b)

một búp xanh

c)

vươn vai

101.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi Khi nào? trong câu:

Anh Đom Đóm lên đèn đi gác khi trời đã tối.

a)

trời đã tối

b)

khi trời đã tối

c)

tối

102.

Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi Khi nào? trong câu:

Tối mai, anh Đom Đóm lại đi gác.

a)

anh Đom Đóm

b)

lại đi gác

c)

tối mai

103.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm gạch chân trong câu sau:

Đêm đến, anh Đom Đóm lên đèn đi gác.

a)

Đêm đến, ai lên đèn đi gác?

b)

Đêm đến, anh Đom Đóm làm gì?

c)

Anh Đom Đóm lên đèn đi gác khi nào?

104.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm gạch chân trong câu sau:

Khi người thức dậy, anh Đom Đóm mới kết thúc phiên gác.

a)

Khi nào anh Đom Đóm lên đèn đi gác?

b)

Khi nào anh Đom Đóm mới kết thúc phiên gác?

c)

Anh Đom Đóm kết thúc phiên gác để làm gì?

105.

Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm gạch chân trong câu sau:

Chủ nhât, Ly đi tiêm vaccine cùng với bố mẹ.

a)

Chủ nhật, ai đi tiêm vaccine cùng với bố mẹ?

b)

Ngày mai, Ly đi tiêm vaccine cùng với ai?

c)

Khi nào Ly đi tiêm vaccine cùng bố mẹ?

106.

Tìm từ chỉ thời gian trong câu:

Chiều hôm qua, Thảo ghé vào cửa hàng mua truyện tranh.

a)

Chiều hôm qua

b)

Chiều qua

107.

Sự vật được nhân hóa trong hai câu thơ sau:

Anh Đóm chuyên cần

Lên đèn đi gác...

a)

Anh

b)

Đèn

c)

Đom đóm

108.

Câu văn nào dưới đây có sử dụng biện pháp nhân hóa?

a)

Mặt trời xuống biển như hòn lửa.

b)

Ông mặt trời tỏa những tia nắng rực rỡ.

c)

Mặt trời mọc rồi lặn sau những rặng tre ngà.