wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá lý dược

Total questions: 209

Worksheet time: 2hrs 46mins

Name
Class
Date
1.

Hệ phân tán hệ keo là hệ di thể gồm môi trường phân tán và các hạt nhỏ kích thước trong khoảng ?

a)

Từ 10-7 đến 10-5 m

b)

Từ 10-7 đến 10-5 um

c)

Từ 10-7 đến 10-5 dm

d)

Từ 10-7 đến 10-5 cm

2.

Một tiểu phân dạng khối lập phương có kích thước cạnh là 1cm2 thì diện tích bề mặt là 6cm2.Nếu chia các tiểu phân trên thành các khối vuông nhỏ hơn với cạnh 0,01 cm thì tổng diện tích bề mặt là:

a)

60m2

b)

600m2

c)

60dm2

d)

600cm2

3.

Ngưỡng keo tụ là gì ?

a)

Nồng độ tối đa của chất điện ly cần thiết để gâv ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định.

b)

Nồng độ tối thiểu cua chất diện ly cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định

c)

Nồng độ tối thiểu của chất phân tán cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định.

d)

Nồng độ tối đa của chất phân tán cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định

4.

Cấu tạo của mixen keo bao gồm ?

a)

Lớp ion quyết định thế hiệu, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán.

b)

Nhân keo, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán

c)

Tinh thể, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán.

d)

Tinh thể, lớp ion quyết định thế hiệu, lớp khuếch tán.

5.

Độ bền vững của hạt keo phụ thuộc

a)

Kích thước tiểu phân hạt keo

b)

Tính tích điện của hạt keo

c)

Nồng độ và khả năng hydrat hoá các tiểu phân keo

d)

Tất cả đều đúng

6.

Trong hấp thụ khí và hơi trên bề mặt chất rắn thì

a)

Hấp thụ là sự tăng nồng độ khi ( hơi ) trên bề mặt phân cách

b)

Hấp thụ là sự tăng nồng độ của khí (hơi) trên bề mặt pha rắn.

c)

Chất bị hấp thụ là chất thực hiện quá trình hấp thụ.

d)

A,b,c đúng

7.

Trong hấp phụ dựa vào lực hấp phụ ta chia hấp phụ thành:

a)

Hấp phụ ion và hấp phụ trao đổi

b)

Hấp phụ vậy lý và hấp phụ hoá học

c)

Hấp phụ hoá học và hấp phụ trao đổi

d)

Hấp phụ vật lý và hấp phụ ion

8.

Điện tích của hạt mixen được quyết định bởi:

a)

Nhân keo

b)

Lớp khuếch tán

c)

Ion quyết định thế hiệu

d)

Ion đối

9.

Cho 3 hệ phân tán: Thô, keo, dung dịch thực. Độ phân tán của chúng là

a)

Hệ keo < dung dịch thực < thô

b)

Dung dịch thực < hệ keo < thô

c)

Thô < hệ keo < dung dịch thực

d)

Hệ keo < thô < dung dịch thực

10.

Hạt huyền phù đất sét cấp hạt phân tán cao trong nước có bán kính r = 10-7m. Biết độ nhớt của môi trường ɳ = 6,5.10-4N.s/m2, T= 313K. Với R = 8,314 mol-1.K-1. Hạt keo có hệ số khếch tán là

a)

3,52.10-12 m2/s

b)

3,52.10-11m2/s

c)

3.52.10-12 cm2/s

d)

3,52.10-11 cm2/s

11.

Một tiểu phân dạng khối lập phưong có kích thước cạnh là lcm2 thì diện tích bề mặt là 6cm.Nếu chia các tiểu phân trên thành các khối vuông nhỏ hơn với cạnh 0,001 cm thì tổng diện tích bề mặt là

a)

60cm2

b)

600cm2

c)

60dm2

d)

6000cm2

12.

Khi cho 1 lít dung dịch AgN03 0,005M tác dụng với 2 lít dung dịch KI 0,001 M ta được keo AgI có cấu tạo như sau

a)

[m(AgI).nN .(n-x)Ag+]x-.xAg+

b)

b. [m(AgI).nAg+.(n-x) N ]x+.x NO-3

c)

[m(AgI).nAg+.(n+x) N ]x+.x NO3-5

d)

[m(AgI).nN .(n+x) Ag+]x-.x Ag+

13.

Với keo ở câu 16 ion tạo thế là:

a)

Ag+

b)

NO-3

c)

K+

d)

I-

14.

Khi cho K2SO4 vào hệ keo câu 16 thì ion nào có tác dụng gây keo tụ:

a)

SO4 2-

b)

NO-3

c)

K+

d)

Ag+

15.

Ánh sáng chiếu tới một hệ phân tán bị phản xạ khi mối quan hệ giữa bước sóng ánh sáng (λ) và đường kính hạt phân tán (d) thoả mãn điều kiện sau

a)

&>=d

b)

&=d

c)

&>d

d)

&<d

16.

Ánh sáng bị phân tán mạnh qua hệ keo khi nó có bước sóng ánh sáng λ:

a)

Lớn

b)

Trung bình

c)

Nhỏ

d)

Tất cả đều đúng

17.

Sự keo tụ tương hỗ là quá trình keo tụ do:

a)

Sự hiện diện chất điện ly khi thêm vào hệ keo.

b)

. Sự tương tác của hai loại keo có điện tích khác nhau.

c)

Sự tưong tác của hai loại keo cùng điện tích.

d)

Do khối lượng các tiểu phân keo tự hút nhau thành keo tụ.

18.

Yếu tố nào sau đây không phù họp với thuyết hấp thụ Langmuir:

a)

Trong quá trình hấp thụ, bề mặt của chất hấp thụ có các tâm hấp phụ.

b)

Các nơi hấp phụ chỉ hình thành lớp đơn phân tử.

c)

Các phân tử bị hấp phụ không tương tác với nhau.

d)

Sau khi hấp phụ kết thúc, thì quá trình phản hấp phụ mới xảy ra.

19.

Hệ thô là hệ phân tán trong đó pha phân tán gồm các hạt có kích thước:

a)

10-7

-10-5cm

b)

>10-5 cm

c)

<10-7 cm

d)

A,b,c đều sai

20.

Trong hệ phân tán, các hạt phân tán có hình dạng giống nhau hoặc tương tự nhau gọi là

a)

Hệ đơn phân tán

b)

Hệ đơn dạng

c)

Hệ đa phân tán

d)

Hệ đa dạng

21.

Dung dịch của NaCl hòa tan hoàn toàn trong nước là:

a)

Hệ vị dị thể

b)

Hệ đồng thể

c)

Hệ dị thể

d)

Hệ 2 pha

22.

Phản ứng bậc nhất là phản ứng:

a)

Chỉ có một sản phẩm tạo thành.

b)

Chu kỳ bán hủy phụ thuộc vào nồng độ.

c)

Có chu kỳ bán hủy được tính theo công thúc T1/2 = 0,963/k

d)

Tất cả sai

23.

Chọn phát biểu đúng nhất.

a)

Phản ứng bậc 2 đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ 2 chất và chu kỳ bán huỷ không phụ thuộc nồng độ ban đầu

b)

Phản ứng bậc 2 đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ 2 chất và có 2 trường hợp nồng ban đầu giống nhau và khác nhau

c)

Phản ứng bậc 2 đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ 2 chất và chu kỳ bán huỷ phụ thuộc vào nồng độ ban đầu

d)

Tất cả đúng

24.

Đặc điểm của phản ứng bậc nhất là:

a)

Chu kỳ bán hủy T1/2= 0,693/k.

b)

Thời gian để hoạt chất mất đi 10% hàm lượng ban đầu là T90 = 0,105/k

c)

Chu kỳ bán hủy không phụ thuộc vào nồng độ ban đầu.

d)

Tất cả đều đúng

25.

Nhúng tấm đồng vàọ dung dịch AgN03 thế khử tiêu chuẩn của Ag+/Ag là 0,799V và Cu2+ là 0.337v thì

a)

Không có hiện tượng gì xảy ra

b)

Có phán ứng xảv ra và Cu đóng vai trò là chất khử và Ag+ đóng vai trò chât oxỵ hoá

c)

Có phản ứng xảy ra và Ag đóng vai trò là chất khử và Cu đóng vai trò chất oxy hóa.

d)

Có phản ứng xảy ra và Ag đóng vai trò là oxy hóa và Cu đóng vai trò chất khử.

26.

Chọn câu đúng:

a)

Muốn biết chiều của phán ứng oxy hóa khử phải biết biến thiên entropy của phản ứng.

b)

Một cặp oxy hóa khử có giá trị φ càng lớn thì dạng oxv hóa càng mạnh, dạng khử càng yếu

c)

Một cặp oxy hóa khử có giá trị φ càng lớn thì dạng oxy hóa càng yếu, dạng khử càng mạnh

d)

Một cặp oxy hóa khử có giá trị φ càng lớn thì cả hai dạng oxy hóa và dạng khử càng yếu

27.

Theo công thức Van't Hoff cho biết γ = 3. Khi tăng nhiệt độ lên 100 độ thì tốc độ phản ứng tăng lên

a)

59550 lần

b)

59490 lần

c)

59049 lần

d)

59090 lân

28.

Ớ 150°C một phản ứng kết thúc trong 16 phút. Tính thời gian phản ứng kết thúc ở nhiệt độ 80đô c . Cho biết hệ số của pu này bằng 2.5

a)

136 giờ

b)

163 giờ

c)

13, 6 giờ

d)

16,3 giờ

29.

Vùng gách chéo trên bản đồ gọi là pha



(a)  

30.

Tên gọi của hệ phân tán có pha phân tán ở trạng thái rắn , môi trường phân tán ở trạng thái lỏng

(a)  

31.

Trong pin điện hoá

a)

Catot là cực dương , xảy ra quá trình oxy hoá

b)

Catot là cực âm xảy ra quá trình oxy hoá

c)

Catot là cực âm xảy ra quá trình oxy hoá

d)

Anot là cực âm , xảy ra quá trình khử

32.

Chuỗi thứ tự đúng về độ dẫn điện riêng của dung dịch chất điện ly

a)

Kiềm mạnh > muối >acid mạnh > chât điện ly yếu

b)

Muồi > chất điện ly yếu > acid mạnh > kiềm mạnh

c)

Acid mạnh > kiềm mạnh > muối > chất diện ly yếu

d)

Kiềm mạnh > acid mạnh > chất điện ly yếu > muối

33.

Giá trị của điện cực màng thuỷ tinh phụ thuộc vào

a)

Độ dày của màng thuỷ tinh

b)

Sự chênh lệch nông độ H+ ở 2 phía của màng

c)

Sự chênh lệch cửa nồng độ OH-ở hai phía của màng

d)

Sự chênh lệch nồng độ giữa nồng đôi H+ và OH- trong dung dịch

34.

Khi điều chế thuốc nhỏ mắt, cần quan tâm tới tính chất nào của dung dịch thuốc nhỏ mắt?

a)

Áp suất hơi bão hòa

b)

Áp suất thẩm thấu

c)

Nhiệt độ đóng băng

d)

Nồng độ bão hoà

35.

Sự hấp phụ chất khí trên bề mặt rắn KHÔNG bị ảnh hưởng bởi yếu tố nào?

a)

Áp suất

b)

Diện tích bề mặt riêng của chất hấp phụ

c)

Diện tích của chất hấp phụ

d)

Nhiệt độ môi trường

36.

Đặc điểm của hiện tương ngưng tụ mao quản?

a)

Sự ngưng tụ hơi ở mao quản rộng xảy ra sớm hơn ở mao quản hẹp

b)

Chỉ xảy ra với chất lỏng thấm ướt thành mao quản

c)

Xảy ra do áp suất hơi bão hòa trên bề mặt lõm lớn hơn bề mặt lồi

d)

Có bản chất là sự hấp phụ khí/rắn

37.

Ứng dụng của chất hoạt động bề mặt có giá trị HLB nằm trong khoảng 7-9?

a)

Chất phá bọt

b)

Chất tẩy rửa

c)

Chất gây thấm

d)

Chất nhũ hoá

38.

Cho dung dịch CH3COOH 0,01N có độ dẫn điện riêng lần lượt là 180 µS/cm, độ dẫn điện đương lượng giới hạn x∞(CH3COOH) =390,7 S.cm2/dlg. Giá trị độ điện ly của dd CH3COOH 0,01 N là?

a)

0,0390

b)

0,0235

c)

0.0123

d)

0,0416

39.

Chuỗi thứ tự đúng về độ dẫn điện riêng của dung dịch chất điện ly?

a)

kiềm mạnh > acid mạnh > chất điện ly yếu > muối

b)

acid mạnh > kiềm mạnh > muối > chất điện ly yếu

c)

muối > chất điện ly yếu > acid mạnh > kiềm mạnh

d)

kiềm mạnh > muối > acid mạnh > chất điện ly yếu

40.

Trong pin điện hóa

a)

Catot là cực dương, xảy ra quá trình oxy hóa

b)

Catot cực dương, xảy ra quá trình khử

c)

Catot là cực âm xảy ra quá trình oxy hóa

d)

Anot là Cực âm, xảy ra quá trình khử

41.

Cho sơ đồ mạch pin: (-)SHE || Ag+ | Ag (+). Cho biết Epin = 0,8. Giá trị thế điện cực của điện cực Ag+/Ag là?

a)

-0,8

b)

0,8

c)

0,4

d)

-0,4

42.

Giá trị thế của điện cực màng thủy tinh phụ thuộc vào?

a)

Độ dày của màng thủy tinh

b)

Sự chênh lệch nồng độ OH- ở 2 phía của màng

c)

Sự chênh lệch nồng độ H+ ở 2 phía của màng

d)

Sự chênh lệch nồng độ giữa nồng độ H+ và OH- trong dung dịch

43.

Đặc điểm của phản ứng bậc nhất là:

a)

Chu kỳ bán hủy T1/2= 0,693/k.

b)

Thời gian để hoạt chất mất đi 10% hàm lượng ban đầu là T90 = 0,105/k

c)

Chu kỳ bán hủy không phụ thuộc vào nồng độ ban đầu.

d)

Tất cả đều đúng

44.

Nhúng tấm đồng vào dung dịch AgN03 thế khử tiêu chuẩn của Ag+/Ag là 0,799V và Cu2+ là 0.337v thì

a)

Không có hiện tượng gì xảy ra

b)

Có phán ứng xảv ra và Cu đóng vai trò là chất khử và Ag+ đóng vai trò chất oxy hoá

c)

Có phản ứng xảy ra và Ag đóng vai trò là chất khử và Cu đóng vai trò chất oxy hóa.

d)

Có phản ứng xảy ra và Ag đóng vai trò là oxy hóa và Cu đóng vai trò chất khử.

45.

Cho phản ứng 2NO(k) + O2(k) → 2 NO2(k). Biểu thức thực nghiệm của tốc độ phản ứna là: V =k[NO]2[O2]. Chọn câu phát biểu đúng

a)

Phản ứng bậc một đối với O2 và bậc một đối với NO.

b)

Phản ứng có bậc tổng quát là 3.

c)

Khi giảm nồng độ NO hai lần, tốc độ phản ứng giảm hai lần.

d)

Khi tăng nồng độ NO2 ba lần, tốc độ phản ứng tăng ba lần.

46.

Phản úng phân hủy phóng xạ của một đồng vị bậc nhất và có chu kỳ bán hủy t1/2= 60 năm. Vậy thời gian cần thiết để phân huỷ hết 87,5% đồng vị đó là :

a)

120 năm

b)

180 năm

c)

128 năm

d)

182 năm

47.

Tốc độ phản ứng có thể được biểu thị như sau:

a)

Là sự biến đổi thành phần của chất tham gia theo thời gian.

b)

Là sự biến đổi sản phẩm theo thời gian.

c)

Là sự biến đổi nồng độ chất tham gia theo thời gian,

d)

Là sự thay đổi của thời gian theo nồng độ.

48.

Chọn phát biểu đúng

a)

Điện thế cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha lỏng.

b)

Điện thế cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 pha rắn.

c)

Điện thế cực là điện thể xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 dung dịch có nồng độ khác nhau

d)

Điện thế cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha rắn.

49.

Dung dịch điện ly là dung dịch:

a)

Có khả năng dẫn điện

b)

Các chất điện ly trong dung dịch điện ly sẽ phân ly thành các ion.

c)

Có áp suất thầm thấu nhỏ hơn dung dịch thật.

d)

a , b đúng

50.

Độ dẫn điện đưong lượng là độ dẫn của các ion trong một thể tích chứa:

a)

Một đương lượng gam chất tan.

b)

Một mol chất tan

c)

Mười đương lương gam chất tan

d)

Một phần mười đương lương gam chất tan

51.

λ∞ là đại lượng:

a)

Độ dẫn điện riêng

b)

Độ dẫn điện đương lượng

c)

Độ dẫn điện đương lượng giới hạn

d)

Độ dẫn điện đương lượng giới hạn khi dung dịch vô cùng loãng.

52.

Cho: Zn + 2Fe3+ = Zn2+ + 2Fe2+

a)

Fe3+ là chất oxy hóa và Fe3 + e → Fe: là sự khử.

b)

Fe³+ là chất oxy hóa và Fe3+ + e → Fe2+ là sự oxy hóa.

c)

Fe3+ là chất khử và Fe3+ + e → Fe2+5 là sự khử.

d)

b,c đều đúng

53.

Điện cực AgCl được điều chế cách phủ lên kim loại Ag một lớp muối AgCl và nhúng vào dung dịch KC1 (Ag/AgCl/KCl) là điện cực:

a)

Loại 1

b)

Loại 3

c)

Loại 2

d)

Loại 4

54.

Phan ưng xay ra tren diện cực Calomel:

a)

Hg2CL2 + 2e = 2Hg + 2Cl-

b)

Hg2Cl2 + 2e = Hg + Cl-

c)

Hg2Cl2 + 2e = Hg + 2Cl-

d)

Hg2Cl2 + 2e = 2Hg + Cl-

55.

Chọn câu đúng:

a)

Trong phản ứng oxy hóa khử, quá trình oxy hóa và quá Trình khử lần lượt xảy ra.

b)

Trong phản ứng oxy hóa khử, quá trình oxy hóa và quá trình khử cùng xảy ra đồng thời.

c)

Quá trình oxy hóa là quá trình nhận electron gọi là sự oxy hóa. Quá trình khử là quá trình nhường electron gọi là sự khử.

d)

B, C đúng

56.

Phương trình hấp thụ Langmuir chỉ áp dụng cho:

a)

Hấp phụ đơn lớp

b)

Hấp phụ toả nhiệt

c)

Hấp phụ đa lớp

d)

Tất cả đúng

57.

Theo tính chất của hệ phân tán keo thì gelatin có tính chất nào sau đây:

a)

Hệ keo thấm nước

b)

Hệ keo sơ nước và thuận nghịch

c)

Hệ keo sơ nước

d)

Hệ keo thấm nước và thuận nghịch

58.

Hằng số tốc độ phản ứng bậc nhất được biểu thị theo công thức:

a)

K = 3,203 Trong Al

t Ao

b)

k = 2.303 Trong JA t Aol

c)

với k=23031gAo

d)

k = 3,303 Trong A t Al

59.

Phản ứng CH3COOCH3 + NaOH → CH3COONa + CH3OH

Biểu thức của vận tốc phản ứng xác định từ thực nghiệm là v= [CH3COOCH3][NaOH].Chọn phát biểu đúng nhất

a)

Phản ứng bậc 1 với este và bậc 1 với NaOH.

b)

Phản ứng bậc 2 với este và bậc 2 với NaOH.

c)

Phản ứng có bậc tổng quát là 1.

d)

Phản ứng có bậc tổng quát là 3.

60.

Trong các chất NaCl, NaBr, Nal. Chất có ngưỡng keo tụ lớn:

a)

NaI

b)

Nacl

c)

NaBr

d)

a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau.

61.

Chọn phát biểu đúng nhất:

a)

Chất bị hấp phụ là chất thực hiện sự hấp phụ.

b)

Chất bị hấp phụ là chất bị thu hút trên bền mặt chất hấp phụ.

c)

Chất bị hấp phụ là chất có bề mặt thực hiện sự hấp phụ.

d)

b , c đúng

62.

Tinh chế keo bằng phương pháp thẩm tích là phương pháp làm sạch hệ keo.

a)

Các ion hoặc chất đơn phân tử của tạp chất sẽ di chuyển qua màng thầm tích có những lỗ nhỏ, đường kính lớn hơn kích thước phân tử và ion, nhưng bé hơn kích thước hạt keo

b)

Các hạt keo sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do áp suất nén.

c)

Hạt keo di chuyển qua màng thẩm tích do lực hút của chân không.

d)

Các tiểu phân keo bị lôi cuốn và làm sạch bởi nước.

63.

Khi bốc hơi Na và ngưng hơi trong dung môi hữu cơ lạnh ta thu được:

a)

Nhũ dịch Na trong dung môi hữu cơ.

b)

Hệ phân tán thô.

c)

Keo Na trong dung môi hữu cơ.

d)

Dd NaOH trong dung môi hữu cơ.

64.

Khi đặt hệ keo dương vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán của hệ keo sẽ di chuyển vào cực dương. Đó là hiện tượng:

a)

Điện di

b)

Điện thế chảy

c)

Điện thấm

d)

Điện thế sa lắng

65.

Trong cấu tạo của hạt keo, ξ được định danh là:

a)

Thế hoá học

b)

Thế nhiệt động học

c)

Thế động học

d)

Thế điện động học

66.

Quá trình hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học khác nhau ở:

a)

Nhiệt độ hấp phụ nhỏ

b)

Không làm biến đổi chất bị hấp phụ

c)

Hấp thụ có giá trị thuận nghịch

d)

Tất cả đêu đúng

67.

Trong hệ đồng thể, ở nhiệt độ không đổi vận tốc phản ứng:

a)

Tỷ lệ nghịch với tích số nồng độ các chất phản ứng

b)

Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất phán ứng.

c)

Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất sản phẩm.

d)

Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất sản phẩm.

68.

Khi phân tán 1 chất lỏng thành những hạt lỏng nhỏ phân tán vào không khí ta được.

a)

Hệ keo lỏng

b)

Nhũ dịch

c)

Hệ keo khí trong lỏng

d)

Khí dung

69.

Nguyên tắc chung của phương pháp thẩm tích thường trong điều chế keo

a)

Các ion điện li khuếch tán qua màng bán thấm.

b)

Các hạt keo tích điện khuếch tán qua màng bán thấm.

c)

Các ion chất điện li bị giữ lại qua màng bán thấm.

d)

Chỉ có các ion điện li khuếch tán các hạt keo không khuếch tán.

70.

Chọn câu sai về hệ số khuếch tán:

a)

Tỉ lệ thuận với nhiệt độ môi trường.

b)

Tỉ lệ nghịch với độ nhớt môi trường.

c)

Tỉ lệ nghịch với kích thước hạt keo.

d)

Tỉ lệ nghịch với nồng độ pha phân tán.

71.

Tính chất động học của hệ keo bao gồm:

a)

Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng.

b)

Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, độ nhớt.

c)

Nhiễu xạ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng.

d)

Hấp thụ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng.

72.

Chọn câu sai về gradient nồng độ.

a)

Là đại lượng có hướng và luôn âm.

b)

Sự chênh lệnh nồng độ trên một đơn vị khoảng cách.

c)

Quyết định tốc độ và hướng của sự khuếch tán,

d)

Khi sự khuếch tán xảy ra gradient nồng độ luôn luôn không đối

73.

Áp suất thẩm thấu phụ thuộc vào:

a)

Nhiệt độ môi trường

b)

Nồng độ pha phân tán

c)

Chuyền động Brown

d)

Sự giao động nồng độ

74.

Chuyển động Brown là chuyển động của các tiểu phân.

a)

Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước < 5mm

b)

Theo quỹ đạo tịnh tiến của các hạt có kích thước < 5µm

c)

Theo quv đạo gấp khúc của các hạt có kích thước < 5nm

d)

Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước >5mm

75.

Độ của hệ keo phụ thuộc vào đều gì?

a)

Tính ướt

b)

Tính tích điện

c)

Nồng độ và khả năng liên kết hoá

d)

Tất cả đều đúng

76.

Khi tăng nồng độ chất điện li trơ thì chiều đàv lớp khuếch tán.

a)

Tăng

b)

Giảm

c)

Không đổi

d)

Lúc đầu tăng sau đó giảm

77.

Trong sự keo tụ do ảnh hưởng của chất điện li, khi nồng độ chất điện li tăng thì:

a)

Thể điện động giảm, lực đẩy tĩnh điện tăng.

b)

Thế điện động giảm, lực đẩy tĩnh điện giảm.

c)

Thế điện động tăng, lực đầv tĩnh điện tăng.

d)

Hệ keo bền vững về động học.

78.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến sự hấp phụ.

a)

Bán chât hấp phụ

b)

Nồng độ chất tan hay áp suất chất khí.

c)

Nhiệt độ

d)

Lực liên kết phân tử

79.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học.(1) .Cả hai quá trình đều tỏa nhiệt , (2)Hấp phụ vật lý là quá trình bất thuận nghịch, hấp phụ hóa học là quá trình thuận nghịch , (3) Hấp phụ vật lý ở vùng nhiệt độ thấp, khi tăng nhiệt đô hấp phụ hóa học chiếm ưu thế.(4) Hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học lực tương tác đều là hóa học.(5) Sự hấp phụ xảy ra trên bề mặt chất bị hấp phụ.

a)

1,2,3,4 đúng

b)

1,3 đúng

c)

1,3,5 đúng

d)

2,3,4 đúng

80.

................. là quá trình chất bị hấp phụ xuyên qua lớp bề mặt và đi sâu vào bên trong thể tích chất hấp phụ.

a)

Hấp phụ

b)

Hấp thụ

c)

Hấp thu

d)

Giải hấp

81.

Trong sự hấp phụ trên ranh giới Lỏng Rắn, nếu sức căng bề mặt của dung môi càng lớn thì:

a)

Dung môi càng dễ dàng hấp phụ trên bề mặt rắn.

b)

Dung môi càng khó hấp phụ trên bê mặt rắn

c)

Dung môi dễ bị giải hấp.

d)

Dung môi càng dễ dàng hấp thụ trên bề mặt rắn.

82.

Trong sự hấp phụ Acid Acetic trên bề mặt than hoạt tính thì acid acetic và than hoạt tính lần lượt là:

a)

Chất hấp thụ và chất bị hấp phụ.

b)

Chất bị hấp phụ và chất hấp phụ.

c)

Chất bị hấp phụ và chất hấp thụ.

d)

Cả hai đều là chất hấp thu.

83.

Trong quá trình hấp phụ người ta kết luận: khi nhiệt độ tăng thì sự hấp phụ:

a)

Sự hấp phụ tăng.

b)

Sự hấp phụ không ảnh hưởng

c)

Tùy thuộc vào nồng độ.

d)

Sự hấp phụ giảm.

84.

Chọn câu sai khi nói về sự hấp phụ các chất điện li.

a)

lon có bán kính hidrat hóa càng lớn thì càng khó hấp phụ.

b)

lon có điện tích càng kớn càng dễ hấp phụ.

c)

Hạt keo sẽ ưu tiên hấp phụ ion có trong thành phần cấu tạo hạt keo hoặc những ion đồng hình với ion cấu tạo nên hạt keo.

d)

Bán kính càng nhỏ càng dễ bị hấp phụ.

85.

Trong quá trình hấp phụ người ta kết luận: khi áp suất và nồng độ tăng tới hạn thì sự Hấp phụ:

a)

Sự hấp phụ bảo hoà

b)

Sự hấp phụ tăng

c)

Tuỳ thuộc vào nồng độ

d)

Sự hấp phụ giảm

86.

......... gọi chung cho hấp thụ và hấp phụ

a)

Hâp phụ

b)

Hấp thụ

c)

Hấp thu

d)

Giải hâp

87.

Nhận xét nào sau đây đúng khi nói về hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học.(1) Cả hai quá trình đều tỏa nhiệt.(2.) Hấp phụ vật lý là quá trình bất thuận nghịch, hấp phụ hóa học là quá trình thuận nghịch.(3)Hấp phụ vật lý ở vùng nhiệt độ thấp, khi tăng nhiệt độ hấp phụ hóa học chiếm ưu thế (4) Hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học lực tương tác đều là hóa học.(5)Chất hấp phụ là chất mà trên bề mặt của nó xảy ra sự hấp phụ.

a)

1,2,3,4 đúng

b)

1, 3 đúng

c)

1,3,5 đúng

d)

2,3,4 đúng

88.

................là quá trình ngược lại với sự hấp phụ, đi ra khỏi bề mặt chất hấp phụ.

a)

Hấp phụ

b)

Hập thụ

c)

Hấp thu

d)

Phản hập phụ

89.

Hấp phụ gồm

a)

Chất khi , chất tan trên bề mặt chất rắn

b)

Chất điện li

c)

Trao đổi ion

d)

Tất cả đều đúng

90.

Thứ nguyên của hằng số tốc độ phản ứng bậc 2 được biểu diễn.

a)

t-1.mol.l-1

b)

b.t.mol.l-1

c)

mo-1

.t.l

d)

l.mol-1t-1

91.

Khi tiến hành phản ứng sau: 2A+B+C+D ở nhiệt độ không đổi thu được kết quả.(1)Tăng nồng độ C giữ nguyên nồng độ A, B tốc độ phản ứng không đổi. (2) Giữ nguyên nồng độ A, C tăng nồng độ B hai lần, tốc độ phản ứng tăng hai lần.(3)Giữ nguyên nồng độ B, C tăng nồng độ A lên gấp đôi, tốc độ phản ứng tăng 4 lần. Biểuthức tốc độ phản ứng là:

a)

V = k. 2.CB.CC

b)

V = k.Ca .Cb

c)

V = k.Ca .C^2b

d)

V = k.C^2a .Cb

92.

Khi cho bột lưu huỳnh vào nước ta thu được một sản phẩm

a)

Hỗn dịch

b)

Keo thân dịch

c)

Keo lưu huỳnh

d)

Nhũ dịch

93.

Keo lưu huỳnh được điều chế bằng :

a)

Phân tán bằng hồ quang.

b)

Phân tán bằng phương pháp hóa học.

c)

Phân tán bằng phương pháp pepti hóa.

d)

Tất cả sai

94.

Keo lưu huỳnh được điều chế bằng:

a)

Phân tán bằng hồ quang.

b)

Phân tán bằng phương pháp hóa học.

c)

Phân tán bằng phương pháp pepti hóa.

d)

Phân tán bằng phương pháp thay thế dung môi.

95.

Keo xanh phổ sau khi điều chế có thế được tinh chế bằng cách:

a)

Cho keo xanh phổ đi qua giấy lọc xếp.

b)

Cho keo xanh phổ đi qua màng thẩm tích.

c)

Cho keo xanh phổ đi qua lọc gòn

d)

Tất cả sai.

96.

Vai trò của acid oxalic trong phương pháp điều chế keo xanh phổ:

a)

Là chất ổn định màu của keo xanh phố.

b)

Là chất hoạt bề mặt bảo vệ các tiểu phân hạt keo.

c)

Là dung môi giúp làm sạch tủa xanh phổ.

d)

Tất cả sai.

97.

Vai trò của acid oxalic trong phương pháp điều chế keo xanh phổ:

a)

Là chất ổn định màu của keo xanh phô.

b)

Là chất hoạt động bê mặt bảo vệ các tiểu phân hạt keo.

c)

Là dung môi giúp làm sạch tủa xanh phổ.

d)

Là chất pepti hỏa đê phân tán các tiểu phân hạt keo.

98.

Keo Fe(OH)3 có thể được điều chế bằng phương pháp:

a)

Thủy phân FeCl3 trong môi trường acid đun nóng.

b)

Thủy phân FeCl3 trong môi trường base đun nóng.

c)

Thủy phân FeCl3 trong nước đun sôi để nguội.

d)

Tất cả đúng.

99.

Keo nào sau đây không phải là keo thuận nghịch:

a)

Fe(OH)3

b)

Keo gelatin trong nước.

c)

Keo lưu huỳnh.

d)

Keo AgI

100.

Chọn câu sai khi nói đúng về nhũ tương:

a)

Phân loại theo pha phân tán và môi trường phân tán D/N, N/D, nhũ tương kép, siêu nhũ tương.

b)

Phân loại theo nồng độ phân tán: nhũ tương loãng và đặc.

c)

Hệ phân tán rắn, lỏng

d)

Hệ phân tán thô

101.

Môi trường thuận lợi cho quá trình điện ly là môi trường:

a)

Không phân ly

b)

Phân cực

c)

Môi trường đã bảo hoà chất tan

d)

B , C sai

102.

Theo định nghĩa: độ đẫn điện riêng là:

a)

Độ đẫn điện của từng kim loại riêng trong hỗn hợp.

b)

Độ đẫn điện của một dm³ dung dịch.

c)

Độ dẫn điện của một mol chất tan trong dung dịch.

d)

Độ dẫn điện của các ion trong một cm³ dung dịch.

103.

Độ dẫn điện riêng chủ yếu phụ thuộc vào các yếu tố sau:

a)

Nhiệt độ

b)

Áp suất

c)

Nhiệt độ , nồng độ

d)

Nhiệt độ , nồng độ , áp suất

104.

Độ dẫn điện kim loại là do:

a)

Là các tử tạo trong kim loại đó.

b)

Là các phân tử hình thành kim loại đó.

c)

Là do các ion nguyên tử cấu tạo kim loại.

d)

Các điện tử cấu tạo bên trong kim loại.

105.

Khi cho bột Al(OH)3, Mg(OH)2 vào nước ta được:

a)

Keo thân dịch

b)

Keo sơ dịch

c)

Keo vừa thân và sơ dịch

d)

Hỗn dịch

106.

Chọn hệ phân tán dị thể:

a)

Sữa/nước

b)

BaSO4/nước

c)

Lưu huỳnh/cồn 96%

d)

Câu a, b đúng

107.

Khi ngưng tụ Natri trong nước, ta thu được:

a)

Hỗn dịch natri

b)

Keo Natri

c)

Dung dịch natri

d)

Dung dịch natri hydroxyd

108.

Khi cắm hai ống nghiệm không đáy vào khối đất sét, trên có hai điện cực nối với nguồn điện một chiều, sau một thời gian bên điện cực dương ống nghiêm mờ đục. Hiện tượng này gọi là:

a)

Hiện tượng điện môi

b)

Hiện tượng điện thẩm

c)

Hiện tượng điện di

d)

Hiện tượng điện phân

109.

Khi cắm hai ống nghiệm không đáy vào khối đất sét có hai điện cực nối với nguồn điện một chiều, sau một thời gian thấy bên điện cực âm. thể tích dịch ống nghiệm tăng. Hiện tượng này gọi là

a)

Hiệu tượng điện thẩm

b)

Hiện tượng điện phân

c)

Hiện tượng điện môi

d)

Hiện tượng điện di

110.

Chạy thận nhân tạo là cách điều trị ứng dụng phương pháp :

a)

Điện thẩm tích

b)

Thẩm tích liên tục

c)

Siêu lọc

d)

Thẩm tích gián đoạn

111.

Keo kim loại/ dung môi hữu cơ được điều chế từ phương pháp:

a)

Phân tán bằng cơ học

b)

Phân tán bằng cách pepti hóa

c)

Phân tán bằng hồ quang điện

d)

Ngưng tụ bằng cách thay thế dung môi

112.

. Chọn hệ keo sơ dịch

a)

Keo gelatin

b)

Keo FE(OH)3

c)

Keo natri/benzen

d)

Keo xanh phô

113.

Khả năng gây keo tụ của các ion NH+, Na+, Cu2+, Al³+ giảm dần theo thứ tự

a)

Al³+>Cu2+>Na*>NH

b)

Cu2+>Al³+ >NH‡>Na+

c)

Al³+ >NH> Cu2+>Na+

d)

Al3+>Cu2+> NH>Na+

114.

Yếu tố làm giảm độ bền động học của hộ keo:

a)

Chuyển động brown

b)

Sự sa lắng

c)

Sự khuếch tán

d)

A,b đúng

115.

Khi thay đổi lượng chất hòa tan vào dung dịch, sức căng bề mặt của dung dịch sẽ:

a)

Tăng, do chất tan làm tăng lực keo căng các phân tử nằm trên bề mặt chất lỏng

b)

Giảm, do chất tan làm giảm lực tương tác giữa hai pha nên làm giảm lực kéo căng các phân tử nằm trên bề mặt chất lỏng

c)

Không thay đổi khi thay đổi nồng độ chất tan

d)

Thay đổi tùy theo bản chất của chất tan

116.

Nguyên nhân của hiện tượng không thấm ướt giữa hai pha là do:

a)

Góc thấm ướt > 90 độ

b)

Độ thấm ướt >0

c)

Lực tương tác giữa hai pha nhỏ hơn sức căng bề mặt của chất lỏng

d)

Lực tương tác giữa hai pha lớn hơn sức căng bề mặt của chất lỏng

117.

Khi cho cồn vào nước, sức căng liên bề mặt

giữa 2 pha sẽ:

a)

Tăng, do sức căng bề mặt của cồn nhỏ hơn nước

b)

Giảm, do sức căng bề mặt của cồn lớn hơn nước

c)

Không thay đổi, do sức căng bề mặt của cồn bằng sức căng bề mặt của nước

d)

Không có bề mặt phân chia pha giữa cồn và nước, vì vậy không có sức căng liên bề mặt

118.

Bản chất của quá trình thấm ướt là:

a)

Quá trình gia tăng nồng độ của một chất lên trên bề mặt của một chất khác

b)

Quá trình gia tăng khối lượng của một chất lên trên bề mặt của một chất khác

c)

Quá trình gia tăng diện tích tiếp xúc giữa 2 pha

d)

Quá trình tăng tốc độ tiếp xúc giữa 2 pha

119.

Sắc ký trao đổi ion:

a)

Dựa trên quy luật hấp phụ chọn lọc và trao đổi giữa các ion trái dấu

b)

Dựa trên quy luật hấp phụ chọn lọc và trao đổi giữa các ion cùng dấu

c)

Dựa trên quy luật hấp phụ các ion cùng dấu và trao đổi giữa các ion trái dâu

d)

Dựa trên quy luật hấp phụ các ion trái dấu và trao đổi giữa các ion cùng dấu

120.

Hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học khác biệt

cơ bản ở:

a)

Lực hấp phụ

b)

Nhiệt hấp phụ

c)

Sản phẩm phản hấp phụ

d)

Biến thiên năng lượng hấp phụ

121.

Thuyết hấp phụ Langmuir có đặc điểm:

a)

Khảo sát sự hấp phụ đơn lớp trên bề mặt không đồng nhất, vì vậy tốc độ hấp phụ giảm dần

b)

Khảo sát sự hấp phụ đơn lớp trên bề mặt đồng nhất, vì vậy tốc độ hấp phụ không thay đổi theo sự gia tăng độ che phủ bề mặt trong quá trình hấp phụ

c)

Khảo sát sự hấp phụ đơn đa trên bề mặt không đồng nhất, vì vậy tốc độ hấp phụ giảm dần theo sự gia tăng độ che phủ bề mặt

d)

Khảo sát sự hấp phụ đa lớp trên bề mặt đồng nhất, vì vậy tốc độ hấp phụ không thay đổi trong quá trình hấp phụ

122.

Khái niệm liên quan đến chất hoạt động bề mặt:

a)

Chất lưỡng điện tích (zwitterion)

b)

Chất lưỡng tính (amphiphile)

c)

Chất ion hóa mang điện tích dương

d)

Chất ion hóa mang điện tích âm.

123.

Thuật ngữ "liên bề mặt" trong hệ phân tán là bề mặt phân cách giữa hai pha:

a)

Khí - lỏng, khí - khí hoặc lỏng - lỏng

b)

Rắn - khí hoặc lỏng - khí

c)

Rắn - lỏng, lỏng - lỏng hoặc rắn - rắn

d)

Lỏng - rắn hoặc lỏng - lỏng.

124.

Khái niệm liên quan đến chất hoạt động bề mặt:

a)

Cấu tạo gồm một phần thân nước và một phần kỵ nước, sắp xếp liên bề mặt giữa hai pha dầu – nước giúp - tăng sức căng liên bề mặt.

b)

Cấu tạo gồm một hoặn nhiều phần phân cực và một phần thân nước, sắp xếp liên bề mặt giữa hai pha dầu nước giúp giảm sức căng bề mặt hoặc liên bề mặt.

c)

Cấu tạo gồm một phần kỵ nước và một phần kém phân cực, sắp xếp liên bề mặt giữa hai pha dầu – nước giúp giảm sức căng bề mặt.

d)

Cấu tạo gồm một phần thân nước và một phần thân dầu, sắp xếp liên bề mặt giữa hai pha dầu – nước giúp giảm sức căng bề mặt hoặc liên bề mặt.

125.

Thuật ngữ "bề mặt" trong hệ phân tán là bề mặt phân cách giữa hai pha:

a)

Khí - lỏng, khí - khí hoặc lỏng - lỏng

b)

Rắn - khí hoặc lỏng - khí

c)

Rắn - lỏng, lỏng - lỏng hoặc rắn - rắn

d)

Lỏng - rắn hoặc lỏng - lỏng.

126.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Nhiệt độ môi trường tăng ? độ nhớt dung dịch tăng ③ độ dẫn điện tăng.

b)

Nhiệt độ môi trường tăng ? độ nhớt dung dịch giảm ③ độ dẫn điện giảm.

c)

Nhiệt độ môi trường giảm ③ độ nhớt dung dịch tăng ③ độ dẫn điện tăng.

d)

Nhiệt độ môi trường tăng ? độ nhớt dung dịch giảm ③ độ dẫn điện tăng.

127.

Chọn chuỗi thứ tự đúng về độ dẫn điện:

a)

HCl > NaCl > CH3COOH > C6H12O6.

b)

HCl > NaCl > NaOH > BaCO3

c)

NaCl > NaOH > BaCO3 > Na2CO3

d)

Na2CO3 > NaCl > NaOH > HCl

128.

Độ dẫn điện đương lượng có giá trị:

a)

Tỉ lệ nghịch với nồng độ phân tử.

b)

Tỉ lệ nghịch độ dẫn điện riêng.

c)

Tỉ lệ nghịch với nồng độ đương lượng dung dịch.

d)

Tỉ lệ thuận với nồng độ mol dung dịch.

129.

Tốc độ phản ứng được định nghĩa là nồng độ các chất phản ứng ........... phẩm hoặc nồng độ của sản phẩm ...... trong một đơn vị thời gian.

a)

Giảm , tăng

b)

Tăng , tăng

c)

Giảm , giảm

d)

Tăng , giảm

130.

Bậc của phản ứng hóa học có thể có giá trị:

a)

Lẻ, có thể bằng không, số chẳn và là giá trị thực nghiệm.

b)

Phân số, khác không và là giá trị xác định từ phương trình phản ứng.

c)

Bằng không, luôn là số nguyên và xác định từ phương trình định luật tác dụng khối lượng.

d)

Bằng không, phân số, hoặc số nguyên và luôn là giá trị thực nghiệm.

131.

Thứ nguyên của hằng số tốc độ phản ứng là s-1 (s là giây). Bậc của phản ứng là:

a)

Bậc 2

b)

Bậc 1/2

c)

Bậc 1

d)

Không thể xác định bậc phản ứng

132.

Theo định luật tác dụng khối lượng v = k[SO2]1,5 [SO3] 0,5. Bậc tổng quát của phản ứng đúng là :

a)

Bậc 1

b)

Bậc 2

c)

Bậc 1.5

d)

Bậc 0,5

133.

Khi tăng nhiệt độ phản ứng thì thời gian bán hủy của phản ứng bậc nhất đơn giản sẽ thay đổi như thể nào theo nhiệt độ?

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Cả hai cùng tăng lên và cùng giảm

134.

Phản ứng bậc không là?

a)

Trong đó có một chất phản ứng có dư lượng lớn

b)

.Tốc độ không bị ảnh hưởng bởi thời gian

c)

Tốc độ gia tăng theo thời gian

d)

Phản ứng có tốc độ độc lập với nồng độ các chất phản ứng

135.

Năng lượng hoạt hóa là:

a)

Năng lượng cao nhất để hệ ban đầu chuyển thành sản phẩm của phản ứng

b)

Năng lượng thừa để xảy ra phản ứng hóa học

c)

Năng lượng thấp nhất của phức chuyển tiếp để có thể tạo ra phản ứng hóa học

d)

Năng lượng tối thiểu mà tác chất cần phải có thêm so với trạng thái ban đầu để tạo phản

136.

Hằng số tốc độ (K) của phản ứng A tạo thành sản phẩm có thứ nguyên là (thời gian¯¹) thì bậc của phản ứng là:

a)

Bậc 2

b)

Bậc 3

c)

Bậc 1

d)

Bậc 0

137.

Bậc của phản ứng hóa học là:

a)

Đại lượng cho biết mức độ ảnh hưởng của nồng độ đối với tốc độ của phản ứng hóa học

b)

Các hệ số lũy thừa của nồng độ trong phương trình biểu diễn sự phụ thuộc của nồng độ của các chất vào tốc độ phản ứng

c)

Tổng hệ số tỉ lượng của chất tham gia phản ứng hay sản phẩm của phương trình phản ứng hóa học

d)

Đại lượng cho biết tốc độ của phản ứng hóa học là nhanh hay chậm.

138.

Tốc độ phản ứng là:

a)

Sự thay đổi nồng độ của chất tham gia phản ứng trong một đơn vị thời gian

b)

Sự thay đổi nồng độ của sản phẩm trong một đơn vị thời gian

c)

Sự thay đổi nồng độ của chất tham gia phản ứng và của sản phẩm trong một đơn vị thời gian

d)

Sự biến thiên số phân tử của chất tham gia phản ứng hay của sản phẩm trong một đơn vị thời gian.

139.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu.

b)

Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái cuối.

c)

Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình.

d)

Biến thiên của hàm trạng thái chỉ phụ thuộc vào trạng thái đầu và trạng thái cuối của hệ mà không phụ thuộc vào cách tiến hành quá trình.

140.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Entropy không phải hàm trạng thái, biến thiên entropy không phụ thuộc đường đi.

b)

Entropy là thuộc tính cường độ của hệ, giá trị của nó phụ thuộc lượng chất.

c)

Trong quá trình tự nhiên bất kì ta luôn có ∆S < 0.

d)

Entropy đặc trưng cho mức độ hỗn độn của các tiểu phân trong hệ. Mức độ hỗn độn của các tiểu phân trong hệ càng nhỏ thì giá trị của entropy càng nhỏ.

141.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Động hóa học là một phần của hóa lý nghiên cứu về tốc độ, cơ chế của các quá trình hóa học và các yếu tố ảnh hưởng đến tốc độ quá trình hóa học.

b)

Động hóa học nghiên cứu về chiều hướng và giới hạn của các quá trình hóa học.

c)

Động hóa học và nhiệt động học đều có phương pháp nghiên cứu giống nhau là đều dựa vào trạng thái đầu cuối của quá trình.

d)

Động hóa học nghiên cứu về chiều hướng và các yếu tố ảnh hưởng đến chiều hướng và giới hạn của quá trình.

142.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Phản ứng bậc hai đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ hai tác chất và chu kỳ bán hủy không phụ thuộc nồng độ ban đầu.

b)

Phản ứng bậc hai đơn giản một chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ hai tác chất.

c)

Phản ứng bậc hai đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc nồng độ hai tác chất và chu kỳ bán hủy phụ thuộc nồng độ ban đầu.

d)

Phản ứng bậc hai đơn giản một chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng không phụ thuộc nồng độ hai tác chất.

143.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và biến đổi về chất khi phản ứng xảy ra.

b)

Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về chất khi phản ứng xảy ra.

c)

Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về lượng và chất khi phản ứng kết thúc.

d)

Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về lượng khi phản ứng xảy ra.

144.

Xúc tác làm tăng tốc độ phản ứng vì:

a)

Làm tăng năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

b)

Làm giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng.

c)

Làm tăng số phân tử hoạt động.

d)

Làm giảm số phân tử hoạt động.

145.

Thuật ngữ thời gian bán hủy là?

a)

Thời gian mà nồng độ sản phẩm giảm đi một nửa.

b)

Chu kì bán hủy khi phản ứng là bậc không.

c)

Thời gian mà nồng độ một chất tham gia phản ứng giảm đi một nửa.

d)

Thời gian mà nồng độ tất cả các chất phản ứng giảm đi một nửa

146.

Khi phân tán hệ tiểu phân vào môi trường nước:

a)

Hệ tiểu phân hòa tan dễ dàng thì bề mặt tiểu phân thân nước

b)

Hệ tiểu phân hòa tan dễ dàng thì bề mặt tiểu phân thân dầu

c)

Hệ tiểu phân phân tán dễ dàng thì bề mặt tiểu phân thân nước

d)

Hệ tiểu phân phân tán dễ dàng thì bề mặt tiểu phân thân dầu.

147.

Khi nhuộm màu hệ tiểu phân lipid phân tán trong môi trường nước bằng xanh metylen, quan sát dưới kính hiển vi, Anh/Chị sẽ nhìn thấy:

a)

Các tiểu phân trên nền màu xanh

b)

Các tiểu phân màu trắng trên nền màu xanh

c)

Các tiểu phân màu xanh trên nền màu trắng

d)

Các tiểu phân màu trắng ánh xanh.

148.

Khái niệm đúng về keo sắt (III) hydroxyd, ngoại trừ:

a)

Lớp Stern mang điện tích dương

b)

Trị tuyệt đối thế bề mặt nhỏ hơn trị tuyệt đối thế zêta

c)

Keo ổn định nhờ cơ chế tương tác đẩy tĩnh điện học

d)

Tiểu phân keo luôn chuyển động trong môi trường nước.

149.

Khái niệm đúng về hệ đồng nhất:

a)

Hệ đồng thể

b)

Hệ dị thể

c)

Các tính chất hóa lý giống nhau ở mọi vị trí trong hệ

d)

Hệ tiểu phân nano.

150.

Nguyên tắc sắc ký loại trừ:

a)

Hấp phụ

b)

Kích thước phần tử càng lớn càng dễ bị rửa giải ra khỏi cột sắc ký

c)

Phân bố

d)

Dựa trên kích thước tiểu phân của môi trường phân tán.

151.

Thế zêta trên bề mặt tiểu phân được hình thành do sự trượt giữa

a)

Lớp hấp phụ và lớp quyết định thế hiệu của tiểu phân

b)

Nhân và lớp khuếch tán của tiểu phân

c)

Lớp khuếch tán và lớp hấp phụ của tiểu phân

d)

Phần cố định và phần linh động của tiểu phân.

152.

Cấu tạo cơ bản tiểu phân gồm:

a)

Nhân, lớp Stern và lớp khuếch tán

b)

Nhân, lớp điện tích kép, lớp ion đối và lớp khuếch tán

c)

Nhân, lớp ion đối và lớp khuếch tán

d)

Nhân, lớp Stern, lớp quyết định thế hiệu, lớp khuếch tán.

153.

Các tính chất hóa lý liên quan đến pha liên tục trong hệ tiểu phân, ngoại trừ:

a)

Kích thước

b)

PH

c)

Áp suất thẩm thấu

d)

Độ dẫn điện

154.

Vai trò acid oxalic trong điều chế keo xanh phổ:

a)

Ngưng kết tạo tủa xanh phổ và phân rã tạo keo xanh phổ

b)

Phân rã tủa keo xanh phổ và hấp phụ ion oxalat trên bề mặt tiểu phân keo giúp các tiểu phân đẩy nhau

c)

Phân rã tủa keo xanh phổ và giúp ổn định hệ tiểu phân keo nhờ tạo sự cản trở không gian

d)

Phân rã tủa xanh phổ và giúp ổn định hệ tiểu phân keo nhờ cơ chế tương tác đẩy tĩnh điện học.

155.

Tinh chế hệ tiểu phân dựa trên thông số nào sau đây của các thành phần:

a)

Kích thước

b)

Tỷ trọng

c)

Kích thước và khối lượng riêng

d)

Khả năng thấm tách và tỷ trọng

156.

Cơ chế giúp ổn định hệ tiểu phân:

a)

Tương tác đẩy tĩnh điện học nhờ tích điện bề mặt tiểu phân cùng dấu âm và tạo sự cản trở không gian.

b)

Tạo sự cản trở không gian bề mặt giữa các tiểu phân tích điện âm hoặc dương.

c)

Tương tác đẩy tĩnh điện học hoặc tạo sự cản trở không gian bề mặt tiểu phân.

d)

Tương tác tĩnh điện học nhờ tích điện bề mặt tiểu phân ghép PEG linh động thân nước

157.

Khi chiếu tia sáng đơn sắc trong vùng Vis qua tiểu phân có kích thước trung bình khoảng 150 nm và dãy phân bố kích thước từ 47 nm đến 400 nm, hệ tượng quang học nào sau đây có khả năng xảy ra:

a)

Khuếch tán và phản xạ ánh sáng

b)

Phản xạ ánh sáng và hiện tượng Tyndall

c)

Nhiễu xạ và phản xạ ánh sáng

d)

Khuếch tán và nhiễu xạ ánh sáng.

158.

Hoạt chất định vị trong lõi tiểu phân phân bố trong một hệ phân tán có khả năng giúp:

a)

Cải thiện tính tan và độ ổn định của dược chất

b)

Tăng độ ổn định in vitro và in vivo của dược chất

c)

Tăng tính thấm và độ ổn định của dược chất

d)

Tăng tính tan, cải thiện độ ổn định và tăng tính thấm của dược chất.

159.

Nước muối sinh lý 0,9% tồn tại dưới dạng:

a)

Hệ đa pha

b)

Hệ dị thể

c)

Hệ đa phân tán

d)

Hệ đồng thể

160.

Thành phần cấu tạo cơ bản của một hệ tiểu phân gồm:

a)

Pha dầu - Pha nước - Chất nhũ hóa

b)

Môi trường phân tán - Tiểu phân rắn - Chất hoạt động bề mặt

c)

Dẫn chất - Tiểu phân rắn - Chất gây thấm

d)

Pha phân tán - Môi trường phân tán - Chất ổn định.

161.

Hệ tiểu phân được ứng dụng trong nghiên cứu bào chế và sản xuất thuốc:

a)

Thuốc lỏng - Thuốc bán rắn – Nhũ tương – Hỗn dịch

b)

Thuốc rắn - Khí dung – Hệ keo – Nhũ tương – Hỗn dịch

c)

Thuốc lỏng - Thuốc rắn - Thuốc bán rắn - Khí dung

d)

Thuốc bán rắn - Thuốc rắn – khí dung – Nhũ tương Hỗn dịch.

162.

Phương pháp chung điều chế các hệ phân tán:

a)

Hòa tan, ngưng kết, đùn ép, hồ quang điện, siêu âm

b)

Phân tán, hòa tan, đồng nhất hóa, nghiền bi và thay đổi dung môi.

c)

Nghiền, hòa tan, pepti hóa, siêu âm, hồ quang điện, đồng nhất hóa và phản ứng hóa học

d)

Ngưng kết, phân tán và kết hợp giữa ngưng kết với phân tán.

163.

Dung dịch là hệ phân tán:

a)

Đồng thể, 1 pha duy nhất, các thành phần phân tán ở mức độ tiểu phân phân tử, ion hay nguyên tử.

b)

Các thành phần phân tán trong môi trường lỏng tồn tại ở trạng thái phân tử hoặc tiểu phân.

c)

Đồng thể, có ít nhất 2 pha trở lên, các thành phần phân tán ở mức độ phân tử, ion hay nguyên tử.

d)

Đồng thể, 1 pha duy nhất, các thành phần phân tán ở mức độ phân tử, ion hay nguyên tử.

164.

Điều chế hệ phân tán keo bằng phương pháp phân tán gồm:

a)

Nghiền, siêu âm, hồ quang điện, thay đổi nhiệt độ hay dung môi

b)

Nghiền bi, hồ quang điện, siêu âm, khuấy tốc độ cao, hòa tan, pepti hóa

c)

Nghiền, khuấy tốc độ cao, đùn ép, siêu âm, đồng nhất hóa dưới áp suất cao, pepti hóa, hồ quang điện

d)

Pepti hóa, khuấy, nghiền, đùn ép, hòa tan, siêu âm, đồng nhất hóa dưới áp suất cao.

165.

Trong điều chế keo xanh phổ xảy ra các quá trình cơ bản sau:

a)

Ngưng kết tạo tủa keo xanh phổ và phân tán tạo keo xanh phố

b)

Ngưng kết tạo tủa xanh phổ, pepti hóa tạo keo xanh phổ và ổn định hệ tiểu phân keo nhờ hấp phụ ion oxalat trên bề mặt tiểu phân

c)

Phân rã tủa keo xanh phổ và giúp ổn định hệ tiểu phân keo nhờ tạo sự cản trở không gian

d)

D.Phân rã tủa keo xanh phổ và hấp phụ ion oxalat trên bề mặt tiểu phân keo giúp các tiểu phân đẩy nhau.

166.

Tinh chế hệ phân tán keo bằng phương pháp thẩm tách dựa trên cơ chế:

a)

Thẩm thấu ngược

b)

Thẩm thấu

c)

Vận chuyển các chất đi ngược gradient nồng độ

d)

Khuếch tán theo gradient nồng độ.

167.

Thành phần hấp phụ trên bề mặt tiểu phân giúp ổn định hệ tiểu phân theo cơ chế tạo sự cản trở không gian bề mặt:

a)

Natri lauryl sunfat

b)

Xà phòng calci

c)

Tuổi 80

d)

Xà phòng natri.

168.

Khi chiếu tia sáng đơn sắc trong vùng UV qua tiểu phân có kích thước trung bình khoảng 50 nm và dãy phân bố kích thước từ 17 nm đến 200 nm, hệ tượng quang học nào sau đây có khả năng xảy ra:

a)

Khuếch tán và phản xạ ánh sáng

b)

Phản xạ ánh sáng và hiện tượng Tyndall

c)

Nhiễu xạ và phản xạ ánh sáng

d)

Khuếch tán, nhiễu xạ ánh sang và hiện tượng Tyndall.

169.

Hệ số khuếch tán của tiểu phân keo :

a)

Tỷ lệ thuận với bán kính tiểu phân, tỷ lệ nghịch với độ nhớt môi trường phân tán và nhiệt độ

b)

Tỷ lệ thuận với bán kính tiểu phân và nhiệt độ, tỷ lệ nghịch với độ nhớt môi trường phân tán

c)

Tỷ lệ thuận với độ nhớt môi trường phân tán và nhiệt độ, tỷ lệ nghịch đường kính tiểu phân.

d)

Tỷ lệ thuận với nhiệt độ, tỷ lệ nghịch với độ nhớt môi trường phân tán và đường kính tiểu phân.

170.

Cấu tạo tiểu phân keo tích điện gồm:

a)

Nhân keo - Lớp ion hấp phụ - Lớp ion quyết định thế hiệu - Lớp ion khuếch tán

b)

Nhân keo - Lớp điện tích kép - Lớp ion đối - Lớp ion khuếch tán

c)

Nhân keo - Lớp ion hấp phụ - Lớp điện tích kép - Lớp ion khuếch tán

d)

Nhân keo - Lớp ion hấp phụ - Lớp ion đối - Lớp ion khuếch tán.

171.

Trong quá trình điều chế hệ phân tán keo bằng phương pháp phân tán cơ học, để giảm công cần thiết cho sự phân tán cần:

a)

Tăng lượng nhiệt tổn thất trong quá trình phân tán

b)

Tăng độ tăng diện tích bề mặt

c)

Giảm sức căng về mặt

d)

Tăng độ tăng diện tích bề mặt và giảm sức căng bề mặt.

172.

Trị tuyệt đối của thế ξ có thể giúp ổn định hệ phân tán keo theo cơ chế đẩy tĩnh điện học:

a)

1-15mV

b)

15 - 30 mV

c)

≥ 30 mV

d)

Gần bằng 0

173.

Khi đặt một hệ phân tán keo trong một điện trường thì các phần tử môi trường phân tán di chuyển về một điện cực gọi là hiện tượng:

a)

Điện li

b)

Điện thẩm

c)

Điện thế chảy

d)

Điện thế sa lắng

174.

Điều chế hệ phân tán keo bằng phương pháp ngưng tụ gồm các phương pháp sau, ngoại trừ:

a)

Ngưng tụ đơn giản

b)

Thay thế dung môi

c)

Hồ quang điện

d)

Phản ứng hoá học

175.

Hệ phân tán dị thể:

a)

Gồm ít nhất 2 pha, có bề mặt phân chia giữa pha phân tán và môi trường phân tán, các thành phần phân tán ở mức độ tiểu phân

b)

Gồm 2 pha, có bề mặt phân chia pha, các thành phần phân tán ở mức độ phân tử, ion hay nguyên tử

c)

Chỉ có 1 pha, các thành phần môi trường phân tán ở mức độ tiểu phân.

d)

Gồm ít nhất 2 pha, không có bề mặt phân chia pha phân tán và môi trường phân tán, môi trường phân tán tồn tại ở mức độ tiểu phân

176.

Điều chế keo lưu huỳnh bằng phương pháp thay thế dung môi khi phối hợp từ từ dung dịch bão hòa lưu huỳnh trong cồn vào môi trường nước và khuấy đều sẽ xảy ra hiện tượng sau:

a)

Lưu huỳnh phân tán tạo hệ phân tán keo

b)

Lưu huỳnh ngưng kết tạo hệ phân tán keo

c)

Lưu huỳnh vừa kết tinh, vừa kết tụ tạo hệ phân tán keo

d)

Hoà tan lưu huỳnh

177.

Cho 3 hệ phân tán: Hỗn dịch, hệ keo và dung dịch thật. Kích thước của chúng una sau:

a)

Hệ keo < dung dịch thật < hỗn dịch

b)

Dung dịch thật < hệ keo < hỗn dịch

c)

Hỗn dịch < hệ keo < dung dịch thật

d)

Hệ keo < hỗn dịch < dung dịch thật

178.

Ngưỡng keo tụ là:

a)

Nồng độ tối đa của chất điện ly cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ nhất định.

b)

Nồng độ tối thiểu của chất điện ly cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ nhất định.

c)

Nồng độ tối đa của chất phân tán cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ nhất định.

d)

Nồng độ tối thiểu của chất phân tán cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ nhất định.

179.

Để bắt đầu xảy ra keo tụ 100 ml hệ keo xanh phổ cần 50 ml dung dịch ZnSO4 0,15 M. Tính ngưỡng keo tụ?

a)

A.0.025M

b)

B. 0,075M

c)

C. 0,050 M

d)

D. 0,333M

180.

Các yếu tố ảnh hưởng đến tính bền tập hợp

gồm:

a)

Năng lượng bề mặt, bản chất của môi trường phân tán, áp suất chẻ (Pchế).

b)

Năng lượng tương tác giữa các tiểu phân keo, lớp solvat hóa bao quanh tiểu phân, sự hấp phụ các chất hoạt động bề mặt.

c)

Điện thế bề mặt, bản chất pha phân tán, lớp solvat hóa bao quanh tiểu phân.

d)

Thế điện động học, năng lượng bề mặt, sự tạo cấu thể.

181.

Để có một hệ keo bền cần:

a)

Làm giảm lực đẩy tĩnh điện, giảm xác suất va chạm hiệu quả của các tiểu phân keo.

b)

Làm tăng lực đẩy tĩnh điện, làm tăng xác suất va chạm hiệu quả của các tiểu phân keo.

c)

Làm cho năng lượng chuyển động Brown luôn luôn nhỏ hơn thềm thế năng Emax của hệ.

d)

Làm cho năng lượng chuyển động Brown luôn luôn lớn hơn thềm thế năng Emax của hệ.

182.

Tính bền động học là:

a)

Khả năng chống lại sự sa lắng của các tiểu phân trong hệ, đặc trưng bằng đại lượng Φ.

b)

Khả năng chống lại sự tập hợp của các tiểu phân trong hệ, đặc trưng bằng đại lượng δ.

c)

Khả năng chống lại sự sa lắng của các tiểu phân trong hệ, đặc trưng bằng đại lượng Φ。.

d)

Khả năng chống lại sự tập hợp của các tiểu phân trong hệ, đặc trưng bằng đại lượng ξ.

183.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Thời gian sa lắng của tiểu phân tỷ lệ thuận với kích thước của tiểu phân trong pha phân tán.

b)

Thời gian sa lắng của tiểu phân tỷ lệ nghịch với kích thước của tiểu phân trong pha phân tán.

c)

Thời gian sa lắng của tiểu phân tỷ lệ thuận với vận tốc sa lắng của tiểu phân trong pha phân tán

d)

Thời gian sa lắng của tiểu phân tỷ lệ nghịch với độ cao mà tiểu phân sa lắng sau khoảng thời gian t.

184.

Khả năng gây keo tụ “kết hợp” của một hỗn hợp chất điện ly xảy ra khi:

a)

Các ion gây keo tụ có tính chất khác nhau.

b)

Các ion gây keo tụ độc lập với nhau, không ảnh hưởng lẫn nhau. Khả năng keo tụ của từng chất điện ly không thay đổi.

c)

Các chất điện ly tạo điều kiện keo tụ cho nhau, làm tăng khả năng gây keo tụ của nhau.

d)

Các ion gây keo tụ độc lập với nhau. Nếu muốn keo tụ chỉ cần thêm một lượng nhỏ chất điện ly thứ 2 vào hệ.

185.

Chất hoạt động bề mặt có giá trị HLB từ 3 – 6 có công dụng:

a)

Nhũ hoá cho hệ nhũ tương N/D

b)

Tẩy rửa

c)

Nhũ hoá cho hệ nhũ tương D/N

d)

Thấm ướt

186.

Yếu tố nào sau đây giúp tăng độ ổn định của một hệ tiểu phân:

a)

Tăng độ nhớt pha phân tán - Giảm kích thước tiểu phân - Giảm sự chênh lệch tỷ trọng hai pha

b)

Tăng lượng chất ổn định bề mặt - Giảm độ nhót pha phân tán - Tăng thể tích pha phân tán

c)

Tăng lượng chất ổn định bề mặt - Giảm kích thước tiểu phân - Tăng thể tích pha phân tán

d)

Tăng độ nhớt môi trường phân tán - Giảm kích thước tiểu phân - Giảm sự chênh lệch tỷ trọng hai pha.

187.

Hiện tượng kém bền nào có thể khắc phục đưa hệ tiểu phân trở về trạng thái ban đầu:

a)

Sa lắng – Sa nổi – Sát nhập – Đảo pha

b)

Nổi kem – Kết bông – Sa lắng

c)

Kết bổng – Nổi kem – Lắng cặn – Hợp nhất - Đảo pha

d)

Đảo pha – Kết tụ - Đông vón – Kết dính.

188.

Cấu tạo micelle pha đảo:

a)

Chất hoạt động bề mặt bao quanh một lõi chứa nước

b)

Chất hoạt động bề mặt bao quanh một lõi chứa dầu

c)

Lõi thân dầu và bề mặt thân nước

d)

Lõi thân nước và bề mặt thân dầu.

189.

Ảnh hưởng của năng lượng tương tác đến tính bền tập hợp của hệ phân tán keo thông qua:

a)

Thế hút (Y₁) và thế đẩy (Ψ)

b)

Bề dày lớp điện kép

c)

Lực ion của dung dịch

d)

Điện thế bề mặt ∮。

190.

Khả năng gây keo tụ của một chất điện ly được đặc trưng bằng:

a)

Hằng số điện ly

b)

Ngưỡng keo tụ

c)

Điện tích của ion chất điện ly

d)

Bán kính của ion chất điện ly

191.

Đại lượng đặc trưng cho tính bền phân bố là:

a)

Tốc độ sa lắng (v)

b)

Thời gian sa lắng (4)

c)

Thế zeta (ζ)

d)

Bán kính tiểu phân pha phân tán (r)

192.

Tính bền vững của hệ keo bao gồm:

a)

Tính bền tập hợp (tính bền nhiệt động học) là khả năng chống lại sự sa lắng của các tiểu phân và tính bền động học (tính bền phân bố) là khả năng chống lại sự tập hợp của các tiểu phân.

b)

Tính bền tập hợp (tính bền nhiệt động học) là khả năng chống lại sự tập hợp của các tiểu phân và tính bền động học (tính bền phân bố) là khả năng chống lại sự sa lắng của các tiểu phân.

c)

Tính bền tập hợp (tính bền phân bố) là khả năng chống lại sự sa lắng của các tiểu phân và tính bền động học (tính bền nhiệt động học) là khả năng chống lại sự tập hợp của các tiểu phân.

d)

Tính bền tập hợp (tính bền phân bố) là khả năng chống lại sự tập hợp của các tiểu phân và tính bền động học (tính bền nhiệt động học) là khả năng chống lại sự sa lắng của các tiểu phân.

193.

Chất hoạt động bề mặt là xà phòng Natri 2% có công dụng:

a)

Nhũ hoá cho hệ nhũ tương N/D

b)

Tẩy rửa

c)

Nhũ hoá cho hệ nhũ tương D/N

d)

Thấm ướt

194.

Nhũ tương thu được càng dễ dàng khi:

a)

Không có quy luật

b)

Sức căng liên bề mặt càng nhỏ

c)

Sức căng liên bề mặt không thay đổi

d)

Sức căng liên bề mặt càng lớn

195.

Nhũ tương là hệ phân tán dạng:

a)

Rắn/lỏng

b)

Lỏng/lỏng

c)

Khí/lỏng

d)

Lỏng/rắn

196.

Tính tỉ lệ của Span 80 (HLB = 4,3) và Tween 80 (HLB = 15,0) cần phải trộn lẫn để đạt được giá trị HLB yêu cầu là 12,0?

a)

72% Tween 80 và 28% Span 80.

b)

28% Tween 80 và 72 % Span 80.

c)

30% Span 80 và 70% Tween 80.

d)

70% Tween 80 và 30% Span 80

197.

Chọn phát biểu đúng về nồng độ micelle tới hạn (critical micelle concentration, CMC):

a)

Mạch cacbon càng lớn thì CMC càng lớn.

b)

Với cùng mạch cacbon, CMC của hợp chất chưa no bé hơn CMC của hợp chất no.

c)

Hợp chất có nhóm ion hóa ở giữa mạch có CMC nhỏ hơn so với hợp chất có nhóm ion hóa ở đầu mạch.

d)

Trong một dãy đồng đẳng của các chất bán keo, CMC giảm theo sự tăng của mạch cacbon.

198.

Hỗn dịch là hệ tiểu phân dạng:

a)

Rắn/lỏng

b)

Lỏng/lỏng

c)

Khí/lỏng

d)

Lỏng/rắn

199.

Thông số để đánh giá tính ổn định của hỗn dịch:

a)

Thể tích sa lắng hoặc chiều cao sa lắng

b)

Kích thước tiểu phân

c)

Tỉ trọng của pha phân tán

d)

Độ nhớt của môi trường phân tán

200.

Chọn phát biểu đúng về chỉ số HLB (Hydrophile Lyophile Balance)

a)

Chỉ số HLB càng thấp, tính phân cực của chất càng lớn, càng dễ tan trong nước.

b)

Chỉ số HLB càng cao, tính phân cực của chất càng nhỏ, càng dễ tan trong nước.

c)

Chỉ số HLB càng thấp, tính phân cực của chất càng lớn, càng khó tan trong nước.

d)

Chỉ số HLB càng cao, tính phân cực của chất càng lớn, càng dễ tan trong nước.

201.

Sự keo tụ tương hỗ là:

a)

Sự keo tụ một hệ keo bằng một hệ keo có điện tích cùng dấu hoặc một hệ keo thân dịch hoặc một hệ bán keo.

b)

Sự keo tụ một hệ keo bằng một hệ keo có điện tích trái dấu, một hệ keo thân dịch hoặc một chất bán keo.

c)

Sự keo tụ một hệ keo bằng một hệ keo có điện tích trái dấu hoặc một hệ bán keo.

d)

Sự keo tụ một hệ keo bằng một hệ keo có điện tích trái dấu hoặc một hệ keo thân dịch.

202.

Kỹ thuật đồng nhất hóa hệ tiểu phân, ngoại trừ?

a)

Siêu âm

b)

Điện thấm tích

c)

Đun ép

d)

Đồng nhất hoá dưới áp suất cao

203.

Kỹ thuật đo kích thước hệ tiểu phân, ngoại trừ?

a)

TEM và SEM

b)

DSC và tán xạ ánh sáng động

c)

Tán xạ ánh sáng động

d)

Nhiễu xạ tia laser.

204.

Khái niệm đúng về động học khuếch tán của hệ tiểu phân?

a)

Di chuyển vật chất theo gradient nồng độ

b)

Di chuyển phân tử từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

c)

Di chuyển của tiểu phân hỗn loạn theo chuyển động Brown

d)

Di chuyển của tất cả các ion, nguyên tử và phân tử từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp.

205.

Khái niệm đúng về hệ tiểu phân, ngoại trừ?

a)

Các thành phần hòa tan vào môi trường tạo tiểu phân.

b)

Tiểu phân là thể tập hợp của phân tử, ion hoặc nguyên tử được liên kết với nhau bởi các liên kết hóa lý

c)

Hệ dị thể

d)

Chứa ít nhất 2 pha

206.

Cho biết kỹ thuật tinh chế hệ tiểu phân có thể loại bỏ các tiểu phân

a)

Chiếu xạ

b)

Đun ép

c)

Sắc ký loại trừ

d)

Siêu âm

207.

Kỹ thuật quan sát hình thể học hệ tiều phân?

a)

DSC và IR

b)

SEM và TEM

c)

DRX

d)

Khuếch tán ánh sáng

208.

Khái niệm đúng về hệ đồng nhất?

a)

Hệ đồng thể

b)

Hệ dị thể

c)

Các tính chất hóa lý giống nhau ở mọi vị trí trong hệ

d)

Hệ tiểu phân nano.

209.

Nguyên tắc giảm kích thước bằng kỹ thuật đùn ép?

a)

Ép qua màng lọc polycarbonate theo kiểu lọc tuyến tính

b)

Dùng áp suất cao 500 – 1500 bars

c)

Tiểu phân trương phồng va chạm lẫn nhau làm vỡ bong bóng tiểu phân

d)

Dùng áp suất nén mạnh đạt đến 2000 bars.

Similar Resources on Wayground