wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SHDTY 246 câu

Total questions: 208

Worksheet time: 2hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Đặc điểm của kỳ cuối trong nguyên phân ?

a)

Nhiễm sắc thể nhân đôi

b)

Màng nhân và nhân con hình thành trở lại

c)

Màng nhân và nhân con biến mất

d)

Nhiễm sắc thể ở trang thái kép

2.

Đặc điểm kì cuối của nguyên phân ?

a)

Tế bào phân chia thành 2 tế bào

b)

Tế bào phân chia thành 4 tế bào

c)

Tế bào không phân chi ở kỳ này

d)

Tế bào mẹ lớn lên

3.

Trong nguyên phân hình thái NST nhìn thấy rõ nhất ở

a)

Cuối kỳ trung gian

b)

Kỳ đầu

c)

Kỳ giữa

d)

Kỳ sau

4.

Kết quả quá trình nguyên phân, số nhiễm sắc thể trong tế bào con

a)

Không thay đổi so với tế bào mẹ

b)

Giảm đi 1 nữa so với tế bào mẹ

c)

Tăng gấp đôi so với tế bào mẹ

d)

NST trong tế bào mẹ bằng số NST của 2 tế bào con cộng lại

5.

Nguyên phân là hình thức phân chia tế bào

a)

Làm số tế bào giảm đi 1 nửa

b)

Giữ nguyên số lượng tế bào

c)

Làm số NST giảm đi 1 nửa

d)

Không thay đổi số lượng NST

6.

Nguyên nhân dẫn đến kết quả

a)

Hình thành 1 tế bào con có bộ NST giống nhau và giống tế bào mẹ

b)

Hình thành 2 tế bào con có bộ NST giống nhau và giống tế bào ba

c)

Hình thành 2 tế bào con có bộ NST giống nhau và giống tế bào mẹ

d)

Hình thành 4 tế bào con có bộ NST giống nhau và giống tế bào mẹ

7.

Nguyên phân không phải là hình thức sinh sản của tế bào?

(a)  

8.

Nguyên phân không dẫn đến đột biến gen do

a)

Không xảy ra hiện tượng bắt chéo trao đổi đoạn

b)

Xảy ra hiện tượng bắt chéo trao đổi đoạn

c)

Xảy ra hiện tượng trao đổi chéo và tương tác lẫn nhau

d)

Xảy ra hiện tượng đồng hóa

9.

Nhiễm sắc thể kép được tìm thấy trong giai đoạn nào của nguyên phân

a)

Kỳ đầu

b)

Kỳ giữa

c)

Kỳ sau

d)

Kỳ cuối

10.

Nhiễm sắc thể kép được tìm thấy trong giai đoạn nào của nguyên phân

(a)  

11.

Nhiễm sắc thể đơn được tìm thấy trong giai đoạn nào của nguyên phân

4 lines
12.

Bộ nhiễm sắc thể ở kỳ đầu của nguyên phân

(a)  

13.

Nhiễm sắc thể đơn được tìm thấy trong giai đoạn nào của nguyên phân

4 lines
14.

Bộ nhiễm sắc thể ở kỳ đầu của nguyên phân

(a)  

15.

Bộ nhiễm sắc thể ở kỳ giữa của nguyên phân

(a)  

16.

Bộ nhiễm sắc thể ở kỳ sau của nguyên phân

(a)  

17.

Bộ NST ở kỳ cuối của nguyên phân của 1 tế bào con

a)

2n NST đôi

b)

n NST đôi

c)

4n NST

d)

2n NST đơn

18.

Hiện tượng haosn vị gen xảy ra do

4 lines
19.

Kỳ giữa 1 giảm phân, NST:

4 lines
20.

Kỳ sau 1 của giảm phân

4 lines
21.

Tế bào 2n sau 1 lần nguyên phân và 1 lần giảm phân sẽ tạo ra số tế bào con

a)

2

b)

4

c)

6

d)

8

22.

Tế bào 2n sau 1 lần nguyên phân và 1 lần giảm phân thì số nhiễm sắc thể trong mỗi tế bào con là

a)

n

b)

2n

c)

4n

d)

6n

23.

Tế bào 2n=4 sau lần nguyên phân và giảm phân cần môi trường cung cấp bao nhiêu nhiễm sắc thể

a)

8

b)

10

c)

12

d)

14

24.

Quá trình giảm phân là quá trình đặc trưng của tế bào

a)

Sinh sản vô tính

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Sinh sản lưỡng tính

d)

Sinh tinh hoặc sinh trứng

25.

Sự khác nhau giữu nguyên phân và giảm phân

a)

Nguyên phân tạo ra tế bào 2n, giảm phân tạo ra tế bào con n

b)

Nguyên phân tạo ra tế bào 4n, giảm phân tạo ra tế bào con n

c)

Nguyên phân tạo ra tế bào 2n, giảm phân tạo ra tế bào con 2n

d)

Nguyên phân tạo ra tế bào 4n, giảm phân tạo ra tế bào con 2n

26.

Tế bào 2n nguyên phân hai lần rồi thực hiện quá trình giảm phân, số tế bào con được tạo thành là

a)

12

b)

14

c)

16

d)

18

27.

Nhiễm sắc thể ở kỳ cuối 2 của giảm phân ở trang thái

(a)  

28.

Nhiễm sắc thể ở kỳ giữa 2 ở trạng thái

(a)  

29.

Sau lần phân bào thứ 1 của giảm phân, từ 1 tế bào mẹ đã tạo thành

(a)  

30.

Sau lần phân bào thứ nhất của giảm phân tế bào 2n, số NST ở tế bào con là

4 lines
31.

Câu 27: Sau lần phân bào thứ 1 của giảm phân, từ 1 tế bào mẹ đã tạo thành

(a)  

32.

Câu 28: Sau lần phân bào thứ nhất của giảm phân tế bào 2n, số NST ở tế bào con là

(a)  

33.

Câu 29: Ở tế bào sinh trứng, sau giảm phân thực tế tạo ra:

4 lines
34.

Câu 3: Một tế bào sinh dưỡng, sau khi thực hiện nguyên phân 5 lần, số tế bào con là bao nhiêu

a)

5

b)

10

c)

25

d)

32

35.

Câu 33: Từ 1 tế bào sinh dưỡng ban đầu trải qua quá trình nguyên phân sẽ tạo ra:

a)

Hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể khác nhau hoàn toàn

b)

Hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống nhau hoàn toàn.

c)

Hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể khác nhau 1 phần.

d)

Hai tế bào con có bộ nhiễm sắc thể giống nhau một phần

36.

Câu 34: Tế bào sinh dưỡng 2n trải qua nguyên phân bao gồm mấy giai đoạn:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Câu 35: Nếu 1 tế bào con sau nguyên phân có bộ NST 2n=6, tế bào mẹ có bộ NST

a)

2n = 4

b)

n= 6

c)

2n =6

d)

Không thể suy ra số lượng NST tế bào mẹ từ tế bào con

38.

Câu 36: Tế bào 2n=4 thì trong tế bào có mấy cặp nhiễm sắc thể tương đồng

a)

2

b)

4

c)

0

d)

1

39.

Câu 37: Tế bào sinh dưỡng 2n trải qua giảm phân bao gồm mấy giai đoạn:

a)

1

b)

2

c)

6

d)

4

40.

Câu 38: Đặc điểm kỳ đầu của nguyên phân

a)

Nhiễm sắc thể ở trạng thái kép

b)

Nhiễm sắc thể ở trạng thái đơn

c)

Không xác định được nhiễm sắc thể ở trạng thái nào

d)

Nhiễm sắc thể tách rời nhau ra

41.

Câu 39: Đặc điểm kỳ đầu của nguyên phân:

a)

Màng nhân và nhân con xuất hiện

b)

Màng nhân biến mất, nhân con xuất hiện

c)

Màng nhân và nhân con biến mất

d)

Mang nhân xuất hiện, nhân con biến mất

42.

Câu 40: Nếu tế bào mẹ 2n = 6 thì qua 3 lần nguyên phân liên tiếp, số nhiễm sắc thể của các tế bào con là

a)

6

b)

8

c)

48

d)

14

43.

Câu 41: Nếu tế bào mẹ 2n =6 thì qua 3 lần nguyên phân liên tiếp, số nhiễm sắc thể của một tế bào con là

a)

6

b)

8

c)

48

d)

14

44.

Câu 42: Nếu tế bào mẹ 2n = 6 thì qua 3 lần nguyên phân liên tiếp, số nhiễm sắc thể của một tế bào

4 lines
45.

Nếu tế bào mẹ 2n = 6 thì qua 3 lần nguyên phân liên tiếp, số nhiễm sắc thể của một tế bào con là

a)

6

b)

8

c)

48

d)

14

46.

Nếu tế bào mẹ 2n = 6 thì qua 3 lần nguyên phân liên tiếp, số nhiễm sắc thể của một tế bào mẹ là:

a)

6

b)

8

c)

48

d)

14

47.

Nếu tế bào mẹ 2n = 6 thì qua 3 lần nguyên phân liên tiếp, số nhiễm sắc thể mới hình thành là

a)

6

b)

8

c)

42

d)

14

48.

Nếu tế bào mẹ 2n = 6 thì qua 3 lần nguyên phân liên tiếp, số nhiễm sắc thể mới hình thành của một tế bào mẹ

a)

6

b)

0

c)

48

d)

42

49.

Nếu tế bào mẹ 2n = 6 thì qua 3 lần nguyên phân liên tiếp, số tế bào con chỉ chứa NST mới là

a)

Không xác định được

b)

6

c)

7

d)

8

50.

Khi nguyên phân, nguồn gốc NST của tế bào con được hình thành khi nào

a)

Ngay ở kỳ đầu khi NST nhân đôi

b)

Ở kỳ cuối khi NST tách nhau ra

c)

Sau kkhi tế bào phân chia thành 2 thì NST tự động tổng hợp thành

d)

Ngay ở kỳ giữa khi NST tập hợp trên mặt phăng xích đạo của thoi vô sắc

51.

Tế bào 2n=4 thì trong tế bào có mấy cặp nhiễm sắc thể tương đồng

a)

2

b)

4

c)

0

d)

1

52.

Trong nguyên phân, tại sao nhiều sắc thể phải nhân đôi

a)

Đàm bảo di truyền đúng

b)

Đảm bảo cho biến đi xảy ra

c)

Đảm bảo cho sự đa dạng của tế bào

d)

Đảm bảo cho tế bào còn nguyên

53.

Quạt trình giảm phân xảy ra ở

a)

Tế bào sinh trứng và tế bào sinh tình

b)

Tế bào da

c)

Tế bào gan

d)

Tế bào chân tóc

54.

Giảm phân

a)

Là quá trình phân chia tế bào mà bộ NST không thay đổi

b)

Là quá trình phân chia tế bào mà bộ NST giữ nguyên

c)

Là quá trình phân chia tế bào mà bộ NST giảm đi 1 nửa

d)

Là quá trình phân chia tế bào mà bộ NST tăng lên gấp đôi

55.

Quá trình giảm phân sẽ tạo thành

a)

Một tế bào con

b)

2 tế bào con

c)

4 tế bào con

d)

Không có tế bào con vì không phải là nguyên phân

56.

Từ tế bào sinh dục chính ban đầu , trải qua 3 lần giảm phân liên tiếp, số tế bào con hình thành là :

a)

Không xảy ra giảm phân liên tiếp

b)

1

c)

2

d)

3

57.

Từ tế bào sinh dục chính ban đầu , trải qua 3 lần giảm phân liên tiếp, số tế bào con hình thành là :

a)

Không xảy ra giảm phân liên tiếp

b)

1

c)

2

d)

3

58.

Qúa trình giảm phân , số NST mới được hình thành :

a)

Bằng đúng số NST đơn của tế bào mẹ

b)

Gấp đôi số NST đơn của tế bào mẹ

c)

Không xác định đươc

d)

Khó xác định

59.

Khác biệt kì đầu 1 giảm phân và kì đầu 1 nguyên phân là :

a)

Nhiễm sắc thể nhân đôi

b)

Nhiễm sắc thể giảm đi một nửa

c)

Nhiễm sắc thể đóng xoắn

d)

Nhiễm sắc thể xoắc vặn vào nhau dẫn đến bắt chéo trao đổi đoạn

60.

Quá trình nguyên phân từ 1 hợp tử (2n=8) của ruồi giấm đã tạo ra 8 tế bào mới . số lượng NST đơn ở cuối của đợt nguyên phân tiếp theo là :

a)

64

b)

256

c)

128

d)

512

61.

đặc điểm của kì đầu nguyên phân :

a)

Nhiễm sắc thêt bắt đầu đóng xoắn

b)

Nhiễm sắc thể bắt đầu đóng xoắn

c)

Nhiễm sắc thể phân cắt

d)

Nhiễm sắc thể tổng hợp mới hoàn toàn

62.

Đặc điểm của kì giữa nguyên phân :

a)

Nhiễm sắc thể tập chung ở hai thể cực của tế bào

b)

Nhiễm sắc thể tập chung ở mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc

c)

Nhiễm sắc thể tập trung ở trên màng tế bào

d)

Nhiễm sắc thể đơn gộp lại

63.

Đặc điểm của kì giũa nguyên phân

a)

Nhiễm sắc thể tháo xoắn

b)

Nhiễm sắc thể đóng xoắn cực đại

c)

NST tiến về hai cuưc của tế bào

d)

NST tiến về trung tâm của tế bào

64.

Đặc điểm của kì sau nguyên phân

a)

NST hình thành trạng thái kép

b)

Hai sợi NST đơn trong NST kép tách nhau ra ở tâm động và tiến về ai cực của tế bào

c)

NST xoắn vặn vào nhau

d)

NST bị phân ra

65.

Khái niệm vê gen được Mendenl tìm ra khi thực hiện lai tạo trên đậu Hà Lan :

a)

Là 1 đoạn DNA có chức năng di truyền

b)

Là nhân tố di truyền quy định tính trạng

c)

Là 1 đoạn NST mang thông tin di truyền

d)

Là các phân tử DNA nằm trong tế bào

66.

Công trình của Mendel được tái khám phá vào năm nào?

a)

1899

b)

1900

c)

1901

d)

1902

67.

Công trình của Mendel được tái khám phá vào năm nào?

a)

1899

b)

1900

c)

1901

d)

1902

68.

Mendel nghiên cứu bao nhiêu cặp tính trạng tương phản?

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

69.

Định luật phân li còn được gọi là gì?

a)

Quy luật Mendel thứ nhất

b)

Quy luật Mendel thứ hai

c)

Quy luật Mendel thứ ba

d)

Quy luật độc lập

70.

Tại sao Mendel chọn đậu Hà Lan làm đối tượng nghiên cứu?

a)

Vì dễ trồng và có nhiều tính trạng tương phản rõ ràng

b)

Vì là loài phổ biến tại Áo

c)

Vì có kích thước lớn

d)

Vì được nhiều nhà khoa học khác nghiên cứu

71.

Định luật phân li giải thích hiện tượng gì?

a)

Tính trạng lặn có thể tái xuất hiện ở thế hệ F2

b)

Các tính trạng luôn pha trộn với nhau

c)

Chỉ có tính trạng trội được di truyền

d)

Các gen không tách rời nhau

72.

Thời gian Mendel tiến hành nghiên cứu kéo dài bao lâu?

a)

6 năm

b)

7 năm

c)

8 năm

d)

10 năm

73.

Mendel thực hiện thí nghiệm lai thuận nghịch để làm gì?

a)

Tăng số lượng cây nghiên cứu

b)

Kiểm chứng kết quả

c)

Tạo ra nhiều biến dị hơn

d)

Rút ngắn thời gian nghiên cứu

74.

Trong định luật phân li, mỗi tính trạng được quy định bởi gì?

a)

Một gen duy nhất

b)

Một cặp nhân tố di truyền (allele)

c)

Nhiều gen tương tác

d)

Môi trường sống

75.

Mendel sử dụng phép tính nào để dự đoán kết quả lai?

a)

Đại số

b)

Hình học

c)

Xác suất

d)

Thống kê mô tả

76.

Định luật phân li của Mendel nói về:

a)

Sự phân li độc lập của các cặp nhân tố di truyền khác nhau

b)

Sự phân li của các cặp nhân tố di truyền khi hình thành giao tử

c)

Sự tương tác giữa các gen

d)

Sự biến dị tổ hợp

77.

Tỉ lệ kiểu hình 9:3:3:1 thường xuất hiện trong:

a)

Lai một cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn

b)

Lai hai cặp tính trạng trội lặn hoàn toàn, di truyền độc lập

c)

Lai thuận nghịch

d)

Tự thụ phấn ở F1 của một cặp tính trạng

78.

Trong thí nghiệm của Mendel, tỉ lệ kiểu hình 3:1 ở F2 chứng tỏ:

a)

Tính trạng do một gen quy định

b)

Các alen phân li khi hình thành giao tử

c)

Một alen trội hoàn toàn so với alen kia

d)

Tất cả các ý trên

79.

Khi lai hai cây dị hợp về hai cặp gen AaBb (các gen nằm trên các NST khác nhau), tỉ lệ kiểu hình ở F2 sẽ là:

a)

9:3:3:1

b)

3:1

c)

1:1:1:1

d)

1:2:1

80.

Khi lai cây hoa đỏ thuần chủng với hoa trắng thuần chủng được F1 toàn hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn, tỉ lệ kiểu gen đồng hợp lặn ở F2 là:

a)

25%

b)

50%

c)

75%

d)

12,5%

81.

Điều kiện để áp dụng định luật phân li độc lập là:

a)

Các gen nằm trên cùng 1 nhiễm sắc thể

b)

Các gen nằm trên các cặp nhiễm sắc thể khác nhau

c)

Các gen không trội lặn hoàn toàn

d)

Các gen tương tác bổ sung

82.

Ý Nghĩa Định Luật Phân Li Độc Lập là:

a)

Đa dạng di truyền

b)

Khái niệm về gen

c)

Dự đoán di truyền

d)

Tất cả đều đúng

83.

Hạn Chế Của Định Luật Phân Li Độc Lập là:

a)

Liên Kết Gen, Tương Tác Gen, Di Truyền Liên Kết Giới Tính

b)

Di Truyền Liên Kết Giới Tính

c)

Tương Tác Gen

d)

Liên Kết Gen, Tương Tác Gen

84.

Tại sao phương pháp 'lai thuận nghịch' của Mendel lại có giá trị khoa học cao?

a)

Giúp tăng số lượng mẫu

b)

Loại bỏ yếu tố ngẫu nhiên và xác nhận tính chính xác của quy luật

c)

Làm cho thí nghiệm thú vị hơn

d)

Tiết kiệm thời gian

85.

Tại sao việc các tính trạng Mendel chọn phân bố độc lập trên các nhiễm sắc thể khác nhau lại quan trọng:

a)

Giúp dễ quan sát

b)

Tránh hiện tượng liên kết gen, cho phép phát hiện định luật phân li độc lập

c)

Làm cho thí nghiệm đơn giản

d)

Tăng tính đa dạng

86.

Ý nghĩa của việc Mendel phản bác thuyết 'pha trộn tính trạng':

a)

Chỉ đơn thuần là ý kiến cá nhân

b)

Đặt nền móng cho hiểu biết về tính rời rạc của các yếu tố di t

87.

Ý nghĩa của việc Mendel phản bác thuyết 'pha trộn tính trạng':

a)

Chỉ đơn thuần là ý kiến cá nhân

b)

Đặt nền móng cho hiểu biết về tính rời rạc của các yếu tố di truyền

c)

Không có ý nghĩa gì đặc biệt

d)

Chỉ áp dụng cho đậu Hà Lan

88.

Quá trình nào giải thích cơ sở vật chất của định luật phân li?

a)

Nguyên phân

b)

Giảm phân

c)

Thụ tinh

d)

Biệt hóa tế bào

89.

Di truyền tế bào chất là hiện tượng:

a)

Di truyền thông qua vật chất di truyền nằm trong nhân tế bào

b)

Di truyền thông qua vật chất di truyền nằm ngoài nhân tế bào

c)

Di truyền tuân theo quy luật Mendel

d)

Di truyền chỉ xảy ra ở tế bào sinh dục

90.

Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải của di truyền tế bào chất?

a)

Không tuân theo quy luật di truyền Mendel

b)

Thông tin di truyền nằm ngoài nhân tế bào

c)

Thông tin di truyền nằm trên các nhiễm sắc thể

d)

Thông tin di truyền nằm trong các bào quan tế bào chất

91.

Di truyền tế bào chất khác biệt với di truyền nhân ở điểm:

a)

Không có DNA

b)

Vị trí của vật chất di truyền

c)

Không có protein

d)

Không có RNA

92.

Bào quan nào sau đây tham gia vào di truyền tế bào chất?

a)

Ribosome

b)

Ty thể

c)

Thể Golgi

d)

Màng tế bào

93.

Đặc điểm di truyền của gen tế bào chất là:

a)

Di truyền theo dòng bố

b)

Di truyền theo dòng mẹ

c)

Di truyền theo cả bố và mẹ

d)

Không di truyền

94.

Hội chứng MELAS có đặc điểm:

a)

Động kinh cơ và sợi đỏ rách

b)

Bệnh não, cơ, toan lactic và các cơn đột quỵ

c)

Thoái hóa thần kinh thị giác di truyền

d)

Liệt mắt tiến triển

95.

Hội chứng MERRF được đặc trưng bởi:

a)

Bệnh não, cơ, toan lactic

b)

Thoái hóa võng mạc

c)

Động kinh cơ và sợi đỏ rách

d)

Bệnh não thoái hóa tiến triển

96.

Bệnh Leber (LHON) ảnh hưởng chủ yếu đến:

a)

Hệ thần kinh thị giác

b)

Hệ cơ

c)

Hệ tim mạch

d)

Hệ hô hấp

97.

Hội chứng Leigh thường gặp ở:

a)

Người lớn tuổi

b)

Trẻ em

c)

Chỉ nam giới

d)

Chỉ nữ giới

98.

LHON) ảnh hưởng chủ yếu đến:

a)

Hệ thần kinh thị giác

b)

Hệ cơ

c)

Hệ tim mạch

d)

Hệ hô hấp

99.

Hội chứng Leigh thường gặp ở:

a)

Người lớn tuổi

b)

Trẻ em

c)

Chỉ nam giới

d)

Chỉ nữ giới

100.

Hội chứng Kearns-Sayre có triệu chứng:

a)

Chỉ ảnh hưởng đến mắt

b)

Chỉ ảnh hưởng đến tim

c)

Liệt mắt tiến triển, thoái hóa võng mạc và rối loạn dẫn truyền tim

d)

Chỉ ảnh hưởng đến não

101.

Lai tế bào chất là kỹ thuật:

a)

Tạo ra tế bào lai có nhân và tế bào chất từ cùng một loài

b)

Tạo ra tế bào lai có nhân từ một loài và tế bào chất từ loài khác

c)

Chỉ lai nhân tế bào

d)

Chỉ lai tế bào chất

102.

Mục đích chính của lai tế bào chất là:

a)

Tạo ra loài mới

b)

Nghiên cứu tương tác giữa gen nhân và gen tế bào chất

c)

Tạo ra protein mới

d)

Tăng kích thước tế bào

103.

Lai tế bào chất giúp nghiên cứu:

a)

Cơ chế bệnh di truyền ty thể

b)

Cấu trúc protein

c)

Quá trình phân chia tế bào

d)

Tổng hợp lipid

104.

Trong nghiên cứu bệnh di truyền ty thể, lai tế bào chất tạo ra tế bào lai có:

a)

Ty thể từ tế bào khỏe mạnh và nhân từ bệnh nhân

b)

Ty thể từ bệnh nhân và nhân từ tế bào khỏe mạnh

c)

Cả ty thể và nhân từ bệnh nhân

d)

Cả ty thể và nhân từ tế bào khỏe mạnh

105.

Kỹ thuật lai tế bào chất giúp phân biệt:

a)

Tác động của đột biến ty thể và đột biến nhân

b)

Tế bào động vật và thực vật

c)

Tế bào trẻ và già

d)

Tế bào bình thường và ung thư

106.

Ty thể chứa:

a)

Chỉ có protein

b)

Chỉ có RNA

c)

DNA riêng

d)

Chỉ có lipid

107.

DNA ty thể có đặc điểm:

a)

Giống hoàn toàn DNA nhân

b)

Không mã hóa protein

c)

Có cấu trúc và chức năng riêng

d)

Chỉ có ở tế bào thực vật

108.

Số lượng ty thể trong tế bào:

a)

Luôn cố định

b)

Thay đổi tùy theo nhu cầu năng lượng

c)

Chỉ có 1-2 cái

d)

Không thay đổi suốt đời

109.

Ty thể được di truyền chủ yếu từ:

a)

Bố

b)

Mẹ

c)

Cả bố và mẹ như nhau

d)

Môi trường

110.

Đột biến DNA ty thể có thể gây ra:

a)

Chỉ bệnh về mắt

b)

Chỉ bệnh về cơ

c)

Nh

111.

Ty thể được di truyền chủ yếu từ:

a)

Bố

b)

Mẹ

c)

Cả bố và mẹ như nhau

d)

Môi trường

112.

Đột biến DNA ty thể có thể gây ra:

a)

Chỉ bệnh về mắt

b)

Chỉ bệnh về cơ

c)

Nhiều loại bệnh khác nhau

d)

Không gây bệnh

113.

Di truyền tế bào chất có đặc điểm:

a)

Theo quy luật phân ly của Mendel

b)

Theo quy luật phân ly độc lập

c)

Không theo quy luật Mendel

d)

Chỉ biểu hiện ở nam giới

114.

Tỷ lệ phân ly trong di truyền tế bào chất là:

a)

3:1

b)

1:2:1

c)

9:3:3:1

d)

Không có tỷ lệ cố định

115.

Con lai F1 trong di truyền tế bào chất:

a)

Luôn giống bố

b)

Luôn giống mẹ

c)

Giống cả bố và mẹ

d)

Hoàn toàn khác bố mẹ

116.

Hiện tượng di truyền theo dòng mẹ xảy ra do:

a)

Tinh trùng chứa nhiều ty thể hơn

b)

Trứng chứa nhiều ty thể hơn tinh trùng

c)

Ty thể chỉ có ở tế bào cái

d)

DNA ty thể chỉ hoạt động ở giới cái

117.

Bệnh di truyền tế bào chất thường:

a)

Chỉ biểu hiện ở nam giới

b)

Chỉ biểu hiện ở nữ giới

c)

Biểu hiện ở cả nam và nữ nhưng di truyền từ mẹ

d)

Không di truyền

118.

Việc nghiên cứu di truyền tế bào chất quan trọng trong:

a)

Chỉ nghiên cứu cơ bản

b)

Chẩn đoán và điều trị bệnh

c)

Chỉ sản xuất thực phẩm

d)

Chỉ bảo vệ môi trường

119.

Chẩn đoán bệnh di truyền ty thể có thể thực hiện bằng:

a)

Chỉ quan sát hình thái

b)

Phân tích DNA ty thể

c)

Chỉ đo chiều cao cân nặng

d)

Chỉ xét nghiệm máu thường

120.

Liệu pháp gene cho bệnh di truyền ty thể:

a)

Không thể thực hiện được

b)

Rất dễ thực hiện

c)

Đang được nghiên cứu và phát triển

d)

Chỉ áp dụng cho động vật

121.

Kỹ thuật thay thế ty thể có thể:

a)

Chữa khỏi hoàn toàn mọi bệnh

b)

Ngăn ngừa truyền bệnh di truyền ty thể cho thế hệ sau

c)

Chỉ áp dụng cho nam giới

d)

Không có tác dụng gì

122.

Nghiên cứu di truyền tế bào chất góp phần vào:

a)

Chỉ y học

b)

Chỉ nông nghiệp

c)

Y học, nông nghiệp và sinh học tiến hóa

d)

Chỉ công nghiệp

123.

DNA ty thể trong tiến hóa:

4 lines
124.

Nghiên cứu di truyền tế bào chất góp phần vào:

a)

Chỉ y học

b)

Chỉ nông nghiệp

c)

Y học, nông nghiệp và sinh học tiến hóa

d)

Chỉ công nghiệp

125.

DNA ty thể trong tiến hóa:

a)

Không thay đổi

b)

Biến đổi chậm hơn DNA nhân

c)

Biến đổi nhanh hơn DNA nhân

d)

Chỉ thay đổi ở thực vật

126.

Nghiên cứu DNA ty thể giúp:

a)

Chỉ xác định giới tính

b)

Truy nguồn gốc tiến hóa và di cư của loài người

c)

Chỉ chẩn đoán bệnh

d)

Chỉ tạo giống mới

127.

Sự đa dạng DNA ty thể phản ánh:

a)

Chỉ sự khác biệt cá thể

b)

Lịch sử tiến hóa và di cư của quần thể

c)

Chỉ tuổi tác

d)

Chỉ giới tính

128.

So sánh với DNA nhân, DNA ty thể:

a)

Lớn hơn nhiều

b)

Nhỏ hơn và ít gen hơn

c)

Có cùng kích thước

d)

Không chứa gen

129.

Nghiên cứu di truyền ty thể trong nhân loại học giúp:

a)

Chỉ xác định tuổi

b)

Xác định mối quan hệ họ hàng và nguồn gốc

c)

Chỉ chẩn đoán bệnh

d)

Chỉ xác định giới tính

130.

Xét nghiệm DNA ty thể được sử dụng trong:

a)

Chỉ y học pháp lý

b)

Chỉ chẩn đoán bệnh

c)

Y học pháp lý, chẩn đoán bệnh và nghiên cứu tiến hóa

d)

Chỉ nghiên cứu thực vật

131.

Tư vấn di truyền cho gia đình có bệnh di truyền ty thể:

a)

Không cần thiết

b)

Rất quan trọng để ngăn ngừa bệnh

c)

Chỉ cần cho nữ giới

d)

Chỉ cần cho nam giới

132.

Chẩn đoán tiền sinh cho bệnh di truyền ty thể:

a)

Không thể thực hiện

b)

Có thể thực hiện và hữu ích

c)

Chỉ áp dụng sau sinh

d)

Không chính xác

133.

Liệu pháp tế bào gốc cho bệnh di truyền ty thể:

a)

Đã thành công hoàn toàn

b)

Đang trong giai đoạn nghiên cứu

c)

Không khả thi

d)

Chỉ áp dụng cho động vật

134.

Việc hiểu biết về di truyền tế bào chất giúp:

a)

Chỉ phát triển thuốc

b)

Phát triển các phương pháp điều trị và phòng ngừa bệnh

c)

Chỉ sản xuất thực phẩm

d)

Chỉ bảo vệ môi trường

135.

Toan lactic trong hội chứng MELAS do:

a)

Rối loạn chức năng ty thể

b)

Thiếu insulin

c)

Nhiễm trùng

d)

Thiếu vitamin

136.

Toan lactic trong hội chứng MELAS do:

a)

Rối loạn chức năng ty thể

b)

Thiếu insulin

c)

Nhiễm trùng

d)

Thiếu vitamin

137.

Thoái hóa thần kinh thị giác trong bệnh Leber do:

a)

Thiếu dinh dưỡng

b)

Đột biến DNA ty thể ảnh hưởng đến thần kinh thị giác

c)

Chấn thương

d)

Nhiễm trùng

138.

Đặc điểm chung của các bệnh di truyền ty thể:

a)

Chỉ ảnh hưởng đến một cơ quan

b)

Thường ảnh hưởng đến các cơ quan cần nhiều năng lượng

c)

Chỉ biểu hiện ở tuổi già

d)

Luôn có thể chữa khỏi

139.

Nghiên cứu lai tế bào chất góp phần quan trọng vào:

a)

Chỉ hiểu biết cơ bản

b)

Phát triển phương pháp chẩn đoán và điều trị

c)

Chỉ sản xuất công nghiệp

d)

Chỉ giáo dục

140.

Mối liên hệ giữa di truyền nhân và di truyền tế bào chất:

a)

Hoàn toàn độc lập

b)

Có tương tác phức tạp và quan trọng

c)

Chỉ có tương tác ở thực vật

d)

Không có liên quan

141.

Ý nghĩa của việc nghiên cứu di truyền tế bào chất:

a)

Chỉ có ý nghĩa lý thuyết

b)

Quan trọng cho y học, nông nghiệp và hiểu biết về sự sống

c)

Chỉ phục vụ công nghiệp

d)

Không có ý nghĩa thực tế

142.

Sự khác biệt giữa các màng tế bào là do:

a)

Lớp đôi phospholipid.

b)

Thành phần protein của màng.

c)

Tính lỏng của màng.

d)

Tính không cân xứng của màng.

143.

Ty thể:

a)

Đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hóa học.

b)

Thu năng lượng từ thực phẩm

c)

Tổ chức mọi enzyme cần cho các giai đoạn của hô hấp tế bào.

d)

Chỉ hiện diện trong tế bào lá và hoạt động vào ban đêm.

144.

Nơi tổng hợp nhiều ATP cho tế bào thực vật?

a)

Diệp lạp.

b)

Ty thể

c)

Cytosol.

d)

Cả 3 ngăn trên.

145.

Kích thước và hình dạng tế bào thay đổi theo:

a)

Chức năng của tế bào.

b)

Đời sống của tế bào.

c)

Tuổi của sinh vật.

d)

Môi trường sống của sinh vật.

146.

Đặc tính nào dưới đây là của vi khuẩn?

a)

Có nhân.

b)

Có lục lạp.

c)

Có ty thể.

d)

Có DNA là vật chất di truyền.

147.

Đặc tính nào dưới đây là của vi khuẩn?

a)

Có nhân.

b)

Có lục lạp.

c)

Có ty thể.

d)

Có DNA là vật chất di truyền.

148.

Tế bào tiền nhân không có:

a)

DNA.

b)

RNA.

c)

Lớp đôi phospholipid.

d)

Ty thể.

149.

Tế bào trong cơ thể con người:

a)

Là tế bào nhân thực.

b)

Là tế bào tiền nhân.

c)

Luôn luôn là tế bào có nhân khi hoạt động.

d)

Luôn luôn là tế bào không có nhân khi hoạt động.

150.

Đặc tính chỉ có ở tế bào nhân thực:

a)

Có màng nguyên sinh chất.

b)

Có phân tử DNA.

c)

Có con đường gluco-giải và chu trình Krebs.

d)

Có các bào quan có màng bao bọc.

151.

Đặc tính chỉ có ở tế bào nhân thực:

a)

Có khả năng quang hợp.

b)

Biểu hiện gen theo thuyết trung tâm của sinh học phân tử.

c)

Có khả năng chuyển đổi năng lượng.

d)

Có hệ thống sợi bộ xương tế bào.

152.

Bào quan nào là nhà máy biến đổi năng lượng ở tế bào?

a)

Ty thể.

b)

Lysosom.

c)

Nhân.

d)

Thể golgi.

153.

Nơi có khả năng thực hiện chức năng chuyển đổi năng lượng:

a)

Mạng lưới nội chất nhám.

b)

Lysosom.

c)

Cytosol.

d)

Bô ương tế bào.

154.

Chức năng của bộ máy máy Golgi trong tế bào nhân thực:

a)

Chế biến.

b)

há vỡ.

c)

Chuyển đổi năng lượng.

d)

Nâng đỡ.

155.

Bào quan nào thực hiện chức năng tổng hợp?

a)

Mạng lưới nội chất nhám.

b)

Lysosom.

c)

Cytosol.

d)

Bộ ương tế bào.

156.

Nhân tế bào được xếp trong nhóm chức năng:

a)

Kiểm soát sự trao đổi chất và tổng hợp.

b)

Phá vỡ.

c)

Chuyển đổi năng lượng.

d)

Nâng đỡ, cử động và liên lạc.

157.

Chức năng của bộ xương tế bào:

a)

Chế biến.

b)

Phá vỡ.

c)

Chuyển đổi năng lượng.

d)

Giúp sự di chuyển của các bào quan.

158.

Nếu xem tế bào là một thành phố hoạt động, thì lysosom là:

a)

Trung tâm điều khiển.

b)

Hàng rào kiểm soát.

c)

Nhà máy tạo nguyên liệu.

d)

Nhà máy năng lượng.

159.

Nếu xem tế bào là một thành phố hoạt động, thì nhân là:

a)

Trung tâm điều khiển.

b)

Hàng rào kiểm soát.

160.

Nếu xem tế bào là một thành phố hoạt động, thì nhân là:

a)

Trung tâm điều khiển.

b)

Hàng rào kiểm soát.

c)

Nhà máy tạo nguyên liệu.

d)

Nhà máy năng lượng.

161.

Đặc tính không thuộc về thể Golgi:

a)

Nằm gần nhân tế bào.

b)

Bao gồm một chồng túi dẹp.

c)

Không có liên hệ gì với mạng nội chất nhám.

d)

Thường phóng thích các bóng nhỏ.

162.

Bào quan tế bào có một màng đơn vị bao bọc:

a)

Nhân.

b)

Lục lạp.

c)

Ty thể.

d)

Lysosome.

163.

Bào quan thuộc hệ thống nội màng:

a)

Nhân.

b)

Thể Golgi.

c)

Ty thể.

d)

Lục lạp.

164.

Bào quan không thuộc hệ thống nội màng:

a)

Mạng nội thất.

b)

Thể olgi.

c)

Lysosome.

d)

Ty thể.

165.

Bào quan không có màng bao bọc trong tế bào:

a)

Lysosom.

b)

Bộ xương tế bào.

c)

Không bào.

d)

Mạng nội chất.

166.

Ty thể khác với nhân ở đặc điểm:

a)

Có trong tế bào tiền nhân.

b)

Có bao với hai màng đơn vị.

c)

Màng trong xếp vào trong.

d)

Không chứa thông tin di truyền.

167.

Sự liên lạc giữa mạng nội chất nhám và mạng nội chất trơn là sự liên hệ:

a)

Qua trung gian các bóng màng.

b)

Qua trung gian các ống vi sợi.

c)

Qua trung gian các vi sợi.

d)

Trực tiếp về cấu trúc.

168.

Sự liên lạc giữa mạng nội chất nhám và thể Golgi là sự liên hệ:

a)

Trực tiếp về cấu trúc.

b)

Qua trung gian ribosom.

c)

Qua trung gian các bóng màng.

d)

Qua trung gian các sợi bộ ương tế bào.

169.

Lớp đôi phospholipid của các màng tế bào:

a)

Thấm dễ dàng mọi phân tử tích điện và các ion.

b)

Không thể thấm tự do các phân tử tích điện và các ion.

c)

Thấm chọn lọc các phân tử tích điện và các ion.

d)

Thấm tự do các ion nhưng không thấm các phân tử tích điện.

170.

Cấu trúc của màng tế bào:

a)

Các protein bị kẹp gi a hai lớp phospholipid.

b)

hospholipid bị kẹp gi a hai lớp protein.

c)

Các protein ít nhiều nằm xen trong hai lớp phospholipid.

d)

Lớp protein phủ lên trên lớ

171.

của màng tế bào:

a)

Các protein bị kẹp gi a hai lớp phospholipid.

b)

hospholipid bị kẹp gi a hai lớp protein.

c)

Các protein ít nhiều nằm xen trong hai lớp phospholipid.

d)

Lớp protein phủ lên trên lớp đôi.

172.

Lớp đôi phospholipid là thành phần cấu trúc căn bản của:

a)

Màng nguyên sinh chất.

b)

Màng ty thể.

c)

Màng lục lạp.

d)

Tất cả các màng trên.

173.

Tế bào là:

a)

Một phần của cơ thể sinh vật không có khả năng sinh sản.

b)

Chỉ tồn tại ở vi khuẩn đơn bào.

c)

Một đơn vị cấu trúc và chức năng nhỏ nhất có khả năng tự duy trì sự sống.

d)

Không thực hiện hoạt động trao đổi chất.

174.

Các cấu trúc cơ bản của tế bào bao gồm những gì?

a)

Chỉ tế bào chất và ribosome.

b)

Chỉ nhân và màng tế bào.

c)

Nhân, tế bào chất, và màng tế bào.

d)

Ty thể và lysosome.

175.

Chức năng chính của nhân tế bào là gì?

a)

Sản xuất năng lượng ATP.

b)

Tổng hợp protein.

c)

Trung tâm điều khiển và chứa vật chất di truyền.

d)

Phân hủy chất thải.

176.

Màng tế bào có cấu trúc cơ bản là gì?

a)

Chỉ lớp protein đơn.

b)

Lớp carbohydrate dày.

c)

Lớp lipid kép với protein xen kẽ.

d)

Màng đơn phospholipid.

177.

Chức năng bảo vệ của màng tế bào bao gồm?

a)

Chỉ kiểm soát vận chuyển chất dinh dưỡng.

b)

Tạo rào cản vật lý linh hoạt chống chất độc hại.

c)

Tổng hợp protein.

d)

Phân hủy bào quan cũ.

178.

Tế bào chất là:

a)

Lớp màng bao bọc nhân.

b)

Không gian dạng gel giữa màng tế bào và nhân.

c)

Vật chất di truyền.

d)

Bào quan sản xuất ATP.

179.

Ty thể được ví như:

a)

Hệ thống tiêu hóa.

b)

Nhà máy năng lượng của tế bào.

c)

Trung tâm tổng hợp protein.

d)

Kho lưu trữ DNA.

180.

Chức năng chính của ribosome là:

a)

Sản xuất ATP.

b)

Tổng hợp protein từ mRNA.

c)

Giải độc chất hại.

d)

Đóng gói protein.

181.

Lưới nội chất hạt (Rough ER) có chức năng:

a)

Tổng hợp lipid.

b)

Lưu trữ canxi.

c)

Tổng hợp và gấp cuộn protein.

d)

Phân hủy chất thải.

182.

Bộ máy Golgi có vai trò chính là:

4 lines
183.

Lưới nội chất hạt (Rough ER) có chức năng:

a)

Tổng hợp lipid.

b)

Lưu trữ canxi.

c)

Tổng hợp và gấp cuộn protein.

d)

Phân hủy chất thải.

184.

Bộ máy Golgi có vai trò chính là:

a)

Sản xuất năng lượng.

b)

Bảo vệ DNA

c)

Tổng hợp rRNA.

d)

Chế biến, lắp ráp, đóng gói protein và lipid.

185.

Lysosome hoạt động như:

a)

Nhà máy năng lượng.

b)

Trung tâm điều khiển.

c)

Hệ thống tiêu hóa của tế bào.

d)

Lớp bảo vệ ngoài.

186.

Mặt cis của bộ máy Golgi nằm gần:

a)

Màng tế bào.

b)

Nhân tế bào.

c)

Lưới nội chất.

d)

Ty thể.

187.

Lưới nội chất trơn (Smooth ER) tham gia vào:

a)

Tổng hợp lipid và giải độc.

b)

Tổng hợp protein.

c)

Đóng gói phân tử.

d)

Phân hủy vi khuẩn.

188.

Màng nhân có chức năng:

a)

Sản xuất ATP.

b)

Phân tách nhân với tế bào chất và kiểm soát di chuyển.

c)

Tổng hợp protein.

d)

Bảo vệ khỏi mất nước.

189.

Nhân con (Nucleolus) chịu trách nhiệm:

a)

Sao chép DNA.

b)

Tổng hợp rRNA và lắp ráp ribosome.

c)

Vận chuyển chất.

d)

Phân hủy chất thải.

190.

Chất nhiễm sắc (Chromatin) là:

a)

Chỉ DNA vòng.

b)

Phức hợp DNA và protein histon.

c)

RNA ribosom.

d)

Enzyme thủy phân.

191.

Chức năng của nhân tế bào bao gồm kiểm soát gì?

a)

Vận chuyển chất dinh dưỡng.

b)

Hô hấp hiếu khí.

c)

Di chuyển tế bào.

d)

Thông tin di truyền và tổng hợp protein.

192.

Nhân tế bào lưu trữ :

a)

Chỉ ATP.

b)

DNA, RNA và ribosome.

c)

Lipid và carbohydrate.

d)

Enzyme tiêu hóa.

193.

Tế bào nhân sơ không có:

a)

Ribosome.

b)

Màng tế bào.

c)

Nhân thực sự được bao bọc bởi màng.

d)

Tế bào chất.

194.

Tế bào nhân thực có đặc điểm:

a)

DNA nằm tự do trong nucleoid.

b)

Nhân được bao bọc bởi màng và nhiều bào quan.

c)

Không có ty thể.

d)

Chỉ tồn tại ở vi khuẩn.

195.

Vỏ nhầy ở tế bào nhân sơ có chức năng:

a)

Sản xuất năng lượng.

b)

Tổng hợp protein.

c)

Bảo vệ khỏi thực bào và bám dính.

d)

Điều khiển phân chia.

196.

Thành tế bào nhân sơ chủ yếu từ:

4 lines
197.

Nhầy ở tế bào nhân sơ có chức năng:

a)

Sản xuất năng lượng.

b)

Tổng hợp protein.

c)

Bảo vệ khỏi thực bào và bám dính.

d)

Điều khiển phân chia.

198.

Thành tế bào nhân sơ chủ yếu từ:

a)

Phospholipid.

b)

Protein histon.

c)

Peptidoglycan (murein).

d)

Carbohydrate.

199.

Hình dạng cầu khuẩn là:

a)

Hình que hoặc trụ.

b)

Hình dấu phẩy.

c)

Hình xoắn ốc.

d)

Hình cầu hoặc trứng, có thể thành cặp hoặc chuỗi.

200.

Vùng nhân (Nucleoid) ở tế bào nhân sơ chứa:

a)

Nhiễm sắc thể thẳng.

b)

ADN dạng vòng duy nhất.

c)

Ribosome.

d)

Lysosome.

201.

Plasmid ở tế bào nhân sơ là:

a)

ADN dạng vòng nhỏ, mang gen không thiết yếu.

b)

Bào quan sản xuất ATP.

c)

Lớp màng ngoài.

d)

Enzyme thủy phân.

202.

Tế bào nhân thực có bộ khung xương tế bào để làm gì?

a)

Lưu trữ DNA.

b)

Tổng hợp lipid.

c)

Duy trì hình dạng và hỗ trợ di chuyển.

d)

Phân hủy chất thải.

203.

Nhân tế bào nhân thực có lỗ nhân để:

a)

Sản xuất rRNA.

b)

Cho phép di chuyển protein và RNA.

c)

Gấp nếp màng trong.

d)

Tổng hợp heme.

204.

Bộ máy Golgi trong tế bào nhân thực có mặt trans để làm gì?

a)

Tiếp nhận từ ER.

b)

Giải độc.

c)

Tổng hợp protein.

d)

Đóng gói và phân phối phân tử.

205.

Giả thuyết nội cộng sinh về ty thể cho rằng:

a)

Ty thể từ vi khuẩn nội cộng sinh.

b)

Ty thể từ cấu trúc nội màng.

c)

Ty thể không có DNA riêng.

d)

Ty thể chỉ ở vi khuẩn.

206.

Bộ khung tế bào bao gồm những loại sợi nào?

a)

Chỉ peptidoglycan.

b)

Vi ống, vi sợi (actin), sợi trung gian.

c)

DNA và RNA.

d)

Lipid và protein.

207.

Nguyên phân tạo ra bao nhiêu tế bào con?

a)

Bốn tế bào con đơn bội.

b)

Không phân chia.

c)

Một tế bào con.

d)

Hai tế bào con giống hệt tế bào mẹ.

208.

Kỳ đầu của nguyên phân diễn ra gì?

4 lines

Similar Resources on Wayground