Worksheetscông nghệ 11B
Total questions: 43
Worksheet time: 22mins
Câu 1: Theo yêu cầu chất lượng gia công, có thể phân chia phương pháp gia công cơ khí ra các loại sau:
A. Gia công truyền thống và gia công tiên tiến.
B. Gia công thô, gia công bán tinh, gia công tinh và gia công siêu tinh.
C. Gia công bằng tay và gia công bằng máy.
D. Gia công không phoi và gia công có phoi.
Câu 2: Dựa vào thiết bị gia công, có thể phân chia phương pháp gia công cơ khí ra các loại sau:
A. Gia công truyền thống và gia công tiên tiến.
B. Gia công thô, gia công bán tinh, gia công tinh và gia công siêu tinh.
C. Gia công bằng tay và gia công bằng máy.
D. Gia công không phoi và gia công có phoi.
Câu 3: Phương pháp gia công cắt gọt bao gồm các công việc chính và có đặc điểm như sau:
A. Gá phôi, gá dao, làm thay đổi hình dạng, đo kiểm,…
B. Nung nóng, làm thay đổi hình dạng, tôi, ram,…
C.Gia nhiệt, giữ nhiệt, làm nguội, không làm thay đổi hình dạng,…
D.Đánh bóng, mạ, sơn, phun cát, không làm thay đổi hình dạng,…
Câu 4: Phương pháp gia công áp lực bao gồm các công việc chính như sau:
A. Gá phôi, gá dao, làm thay đổi hình dạng, đo kiểm,…
B. Nung nóng, làm thay đổi hình dạng, tôi, ram,…
C. Gia nhiệt, giữ nhiệt, làm nguội, không làm thay đổi hình dạng,…
D. Đánh bóng, mạ, sơn, phun cát, không làm thay đổi hình dạng,…
Câu 5: Đâu là sản phẩm của phương pháp khoan?
A. Trục vít
B. Khớp nối
C. Đĩa phanh xe máy
D. Bạc lót
Câu 6: Sản phẩm của phương pháp hàn là?
A. Bạc lót
B. Khung xe ô tô
C. Khớp nối
D. Vỏ động cơ xe máy
Câu 7: Có bao nhiêu bước trong quy trình công nghệ gia công?
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
Câu 8: Đối với sản phẩm gia công có dạng trục với các bề mặt tròn xoay, phương pháp gia công phù hợp là?
A. Tiện
B. Phay
C. Khoan
D. Hàn
Câu 9: Tại sao cần phải lựa chọn phôi?
A. Để lựa chọn vật liệu, kích thước và phương pháp chế tạo phôi phù hợp.
B. Để lựa chọn thiết bị, đồ gá, dụng cụ gia công phù hợp nhằm đảm bảo chất lượng, năng suất.
C. Để có trình tự hợp lí nhằm đảm bảo chất lượng gia công với chi phí thấp nhất.
D. Để đảm bảo độ chính xác gia công theo vật liệu, phương pháp, dụng cụ cắt.
Câu 10: Phương pháp hàn thường sử dụng
A. Gia công sản phẩm có kết cấu dạng hộp, dạng khung hoặc sản phẩm có yêu cầu độ kín
B. Gia công các sản phẩm có yêu cầu về cơ tính cao
C. Gia công các sản phẩm có hình dạng và kết cấu phức tạp
D. Gia công các bề mặt định hình tròn xoay
Câu 11: Sản phẩm của phương pháp đúc là?
A. Vỏ động cơ xe máy
B. Thân vòi nước
C. Tượng đồng
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 12: Phương pháp gia công xử lí bề mặt bao gồm các công việc chính như sau:
A. Gá phôi, gá dao, làm thay đổi hình dạng, đo kiểm,…
B. Nung nóng, làm thay đổi hình dạng, tôi, ram,…
C. Gia nhiệt, giữ nhiệt, làm nguội, không làm thay đổi hình dạng,…
D. Đánh bóng, mạ, sơn, phun cát, không làm thay đổi hình dạng,…
Câu 13: Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là? 1. Phương pháp gia công có phoi là cách thức con người sử dụng sức lao động, máy móc tác động vào vật liệu cơ khí làm thay đổi hình dạng, kích thước, trạng thái hoặc tính chất của vật liệu để tạo ra các sản phẩm. 2. Tùy thuộc vào yêu cầu kĩ thuật của sản phẩm mà người ta sử dụng một hoặc kết hợp nhiều phương pháp gia công khác nhau. 3. Gia công không khoi thường sử dụng để gia công các chi tiết có độ chính xác không cao. 4. Phoi là cách gọi khác của phôi nên phôi và phoi giống nhau. 5. Phay là một trong những phương pháp gia công cắt gọt.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 14: Sắp xếp các bước sau đúng với quy trình công nghệ gia công. 1. Chọn phôi và phương pháp chế tạo phôi 2. Xác định trình tự các bước gia công chi tiết 3. Tìm hiểu chi tiết cần gia công xác định dạng sản xuất
A. 1 - 2 - 3
B. 1 - 3 - 2
C. 2 - 1 - 3
D. 3 - 1 - 2
Câu 15: Quy trình sản xuất cơ khí nào là đúng?
A. Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Gia công tạo hình sản phẩm → Đóng gói sản phẩm
B. Chế tạo phôi → Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm
C. Gia công tạo hình sản phẩm → Chế tạo phôi → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm
D. Gia công tạo hình sản phẩm → Xử lí cơ tính bề mặt chi tiết → Chế tạo phôi → Lắp ráp sản phẩm → Đóng gói sản phẩm
Câu 16: Gia công tạo hình sản phẩm là?
A. Là quá trình sử dụng các phương pháp gia công vật liệu tác động vào phôi để tạo thành các chi tiết, sản phẩm đáp ứng các yêu cầu kĩ thuật về hình dáng, kích thước, độ nhẵn bóng bề mặt, ...
B. Là quá trình sử dụng các biện pháp kĩ thuật khác nhau để thay đổi cơ tính và chất lượng bề mặt của chi tiết nhằm đảm bảo các yêu cầu kĩ thuật của chi tiết và sản phẩm cơ khí.
C. Là quá trình liên kết các chi tiết máy sau khi được gia công xong để tạo thành sản phẩm hoàn thiện.
D. Là công đoạn nhằm bao bọc, cố định vị trí của sản phẩm trong các vật chứa phục vụ cho công tác bảo quản, vận chuyển an toàn, tiện lợi.
/-strong
/-heart
:>
:o
:-((
:-h
ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP CUỐI KÌ 1 - Sao c
hép.docx
349.25 KB
•
Tải về để xem lâu dài
Câu 17: Quan sát hình ảnh sau và cho biết nội dung của nó
Hình 17
A. Xử lí cơ tính nhiệt: ram
B. Xử lí cơ tính hóa học: thấm carbon
C. Xử lí bảo vệ mặt: sơn
D. Xử lí bảo vệ mặt: mạ kim loại
Câu 18: Phương pháp lắp ráp được thực hiện bằng cách đo đạc, phân loại các chi tiết thành nhóm đảm bảo yêu cầu mối lắp để tiến hành quá trình lắp ráp là?
A. Phương pháp lắp lẫn hoàn toàn
B. Phương pháp lắp chọn
C. Phương pháp lắp sửa
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 19: Tại sao cần phải bảo quản sản phẩm?
A. Tạo điều kiện thuận lợi cho việc bảo quản, vận chuyển, xếp dỡ và tiêu thụ
B. Giữ gìn hàng hóa nguyện vẹn cả về số lượng lẫn chất lượng
C. Ngăn sản phẩm tiếp xúc với các yếu tố từ môi trường gây biến chất và nhiễm khuẩn
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 20: Đâu là bước quan trọng nhất trong quá trình sản xuất cơ khí?
A. Nghiên cứu bản vẽ
B. Sản xuất phôi
C. Chế tạo cơ khí
D. Đóng gói và bảo quản
Câu 21: Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là?
1. Sản xuất cơ khí đóng vai trò quan trọng đối với sự phát triển của nền kinh tế đất nước và đời sống con người.
2. Sản xuất cơ khí gồm các bước chính: Chế tạo cơ khí, đóng gói và bảo quản.
3. Các phương pháp chế tạo phôi kim loại thường dùng là đúc và gia công áp lực (rèn, dập, cán, ...).
4. Nếu sản phẩm của quá trình sản xuất cơ khí chỉ là một chi tiết thì có thể giảm được khâu lắp ráp.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 22: Sau khi gia công tạo hình, chi tiết được kiểm tra nếu đạt yêu cầu sẽ chuyển sang
A. Xử lí cơ tính và bảo vệ bề mặt
B. Đóng gói
C. Lắp ráp
D. Kiểm tra và hoàn thiện
Câu 23: Dây chuyền sản xuất tự động là gì?
A. Máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử
B. Tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm
C. Tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.
D. Các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động, ...
Câu 24: Nhiệm vụ của robot gia công là?
A. Hàn nối các chi tiết hay bộ phận của sản phẩm
B. Lắp ráp các chi tiết khác nhau thành một sản phẩm hoặc bán thành phẩm
C. Thực hiện các công việc gia công sản phẩm trong dây truyền sản xuất
D. Vận chuyển các chi tiết, sản phẩm trong dây truyền sản xuất đến các vị trí cho nguyên công tiếp theo
Câu 25: Robot công nghiệp là gì?
A. Máy thực hiện các công việc một cách tự động bởi chương trình điều khiển từ máy tính hoặc các vi mạch điện tử.
B. Tập hợp các hoạt động được thiết lập để thực hiện các công việc một cách tuần tự, liên tục như lắp ráp hoặc chế tạo ra sản phẩm.
C. Tổ hợp của các máy và thiết bị tự động được sắp xếp theo một trình tự xác định để thực hiện các công việc khác nhau nhằm tạo ra sản phẩm.
D. Các cơ cấu tạo ra chuyển động của bàn máy và trục chính của máy, gồm mạch điều khiển, động cơ dẫn động,...
Câu 26: Đâu là tác động của Cách mạng Công nghiệp lần thứ 4 trong tự động hóa giúp nâng cao hiệu quả của quá trình sản xuất ?
A. Giám sát thông minh, điều khiển thông minh.
B. Dự báo thị trường, máy in 3D.
C. Mạng xã hội, điện thoại di động.
D. Tính toán vi mô, công nghệ đám mây
Câu 27: Dây chuyền sản xuất tự động mềm có đặc điểm:
A. Năng suất thấp, chi phí đầu tư cao, độ ling hoạt cao, độ ổn định không cao.
B. Chi phí đầu tư cao, năng suất cao, độ ling hoạt thấp, độ ổn định cao.
C.. Độ linh hoạt cao, chi phí đầu tư cao, năng suất cao, độ ổn định không cao
D. Năng suất thấp, chi phí đầu tư thấp, độ ling hoạt cao, độ ổn định không cao
Câu 28. Muốn bảo vệ môi trường trong sản xuất cơ khí phải:
A. Thay đổi công nghệ sản xuất với các nguyên liệu phù hợp, xử lí các chất thải trong quá trình sản xuất trước khi thải ra môi trường, giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường làm việc, tiết kiệm nguyên vật liệu để bảo vệ môi trường
B. Thay đổi công nghệ sản xuất với các nguyên liệu sạch, xử lí các chất thải trong quá trình sản xuất trước khi thải ra môi trường, giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường làm việc, tiết kiệm nguyên vật liệu để bảo vệ môi trường
C. Thay đổi công nghệ sản xuất với các nguyên liệu sạch, xử lí các chất thải trong quá trình sản xuất sau khi thải ra môi trường, giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường làm việc, tiết kiệm nguyên vật liệu để bảo vệ môi trường
D. Thay đổi công nghệ sản xuất với các nguyên liệu sạch, xử lí các chất thải trong quá trình sản xuất trước khi thải ra môi trường, giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường làm việc.
Câu 29: Đặc điểm của dây chuyền sản xuất tự động cứng là?
A. Năng suất cao nhưng độ ổn định không cao
B. Chi phí đầu tư cao
C. Chi phí đầu tư không quá lớn
D. Độ linh hoạt cao
Câu 30: Cho các phát biểu sau, số phát biểu đúng là?
1. Robot công nghiệp là thiết bị tự động, bao gồm cơ cấu chấp hành tay máy và bộ điều khiển theo chương trình để thay con người thực hiện các nhiệm vụ khác nhau của quá tình sản xuất.
2. Robot công nghiệp trong dây truyền sản xuất tự động thường được dùng để vận chuyển, hia công, xử lí bề mặt, lắp ráp và kiểm tra.
3. Trong hoạt động cấp, tháo phôi, robot lấy phôi đặt trên băng tải hoặc lấy sản phẩm ra khỏi băng tải.
4. Sau khi gia công, chi tiết được đưa tới kiểm tra nếu đạt yêu cầu, chi tiết được xếp vào thùng thành phẩm, nếu không đạt yêu cầu, chi tiết bị đưa vào thùng phế phẩm.
5. Hoạt động kiểm tra chỉ thực hiện khi sau khi gia công.
A. 1
B. 2
C. 3
D. 4
Câu 31: Quan sát hình ảnh sau và cho biết robot công nghiệp đang thực hiện nhiệm vụ gì?
hình 31
A. Vận chuyển
B. Hàn
C. Lắp ráp
D. Kiểm tra
Câu 32: Trong việc kiểm tra, robot cần trang bị thêm
A. Bàn tay kẹp
B. Cảm biến nhận diện hình ảnh
C. Công nghệ cảm ứng lực
D. Camera và công nghệ quét 3D
Câu 33: Đặc điểm của dây truyền sản xuất tự động mềm là?
A. Độ ổn định cao
B. Năng suất thấp
C. Chi phí đầu tư cao
D. Độ linh hoạt cao
Câu 34: Công nghệ nào giúp thu thập và số hóa hầu như tất cả các thông tin cần thiết mô tả hệ thống sản xuất?
A. Công nghệ in 3D
B. Công nghệ nano
C. Công nghệ cảm biến
D. Phân tích dữ liệu lớn
Câu 35: Thành tựu nào cho phép con người kiểm soát từ xa, tương tác nhanh hơn và chính xác hơn
A. Sự kết hợp công nghệ cảm biến mới, phân tích dữ liệu, điện toán đám mây, kết nối internet vạn vật
B. Công nghệ in 3D
C. Công nghệ nano và vật liệu mới
D. Trí tuệ nhân tạo và điều khiển
Câu 36: Đâu là bước tiến vượt bậc từ hệ thống sản xuất tự động truyền thống sang sản xuất tự động được kết nối và xử lí dữ liệu liên tục
A. Mô hình nhà máy thông minh
B. Kết nối vạn vật trong sản xuất
C. Kho chứa hàng thông minh
D. Phân tích dữ liệu trong sản xuất
Câu 37: Công nghệ được ứng dụng trong quá trình sản xuất công nghiệp nhằm thu thập các thông số của thiết bị, máy móc trong quá trình hoạt động là?
A. Kết nối vạn vật trong công nghiệp
B. Dữ liệu lớn
C. Trí tuệ nhân tạo
D. Điện toán đám mây
Câu 38: Máy tiện CNC là:
A. Máy tự động
B. Máy tự động cứng
C. Máy tự động mềm
D. Người máy công nghiệp
Câu 39: Yếu tố gây mất an toàn trong sản xuất cơ khí là?
A. Nổ vật lí do áp suất bình chứa và nổ hóa học
B. Nguồn nhiệt từ bộ phận đúc, nhiệt luyện, cán
C. Hóa chất
D. Tất cả các đáp án trên
Câu 40: Quan sát hình ảnh sau và cho biết biện pháp an toàn trong hình là?
hình
A. Che chắn yếu tố nguy hiểm tác động lên người lao động
B. Thông gió, làm mát, lọc bụi
C. Thiết lập khoảng cách an toàn
D. Sử dụng bảo hộ lao động
Câu 41: Đâu không phải biện pháp đảm bảo an toàn lao động trong sản xuất cơ khí?
A. Mỗi thiết bị sản xuất phải có hướng dẫn và quy tắc làm việc với thiết bị đó
B. Cảnh báo vùng nguy hiểm có nguy cơ gây ra tai nạn lao động
C. Nhà xưởng cần kín, không tiếp xúc với các yếu tố môi trường bên ngoài
D. Thường xuyên tổ chức tập huấn, bồi dưỡng kiến thức an toàn lao động cho công nhân
Câu 42: Biện pháp bảo vệ môi trường trong sản xuất cơ khí là?
A. Thay đổi công nghệ sản xuất cới các nhiên liệu sạch, trang bị những dây chuyền, thiết bị sản xuất không làm ô nhiễm môi trường
B. Xử lí các chất thải trong quá trình sản xuất trước khi thải ra môi trường
C. Giáo dục ý thức giữ gìn vệ sinh môi trường làm việc, tiết kiệm vật liệu
D. Cả 3 đáp án trên
Câu 43: An toàn lao động trong sản xuất cơ khí là?
A. An toàn lao động trong sản xuất cơ khí là tất cả những giải pháp phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm nhằm bảo đảm không xảy ra thương tật, tử vong đối với con người trong quá trình lao động.
B. An toàn lao động trong sản xuất cơ khí là việc đảm bảo an toàn cho những người tham gia giao thông không xảy ra bất cứ sự cố hay vấn đề gì liên quan đến bị thương hay tử vong do va chạm giao thông hoặc các yếu tố bên ngoài tác động.
C. An toàn lao động trong sản xuất cơ khí nhằm phòng, chống tác động của các yếu tố nguy hiểm có hại gây ra thương tật, tử vong, bệnh tật, làm suy giảm sức khỏe con người khi làm việc trong các xưởng và nhà máy cơ khí.
D. An toàn lao động trong sản xuất cơ khí là những cách, phương pháp và công việc liên quan
