wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập Địa ( TQ )

Total questions: 42

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Năm 2020, GDP của Trung Quốc lớn thứ mấy thế giới?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ hai

c)

Thứ ba

d)

Thứ tư

2.

Trung Quốc giáp với bao nhiêu quốc gia?

a)

14

b)

15

c)

16

d)

17

3.

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam là tên của dạng địa hình nào sau đây ở Trung Quốc?

a)

Đồng bằng châu thổ.

b)

Bồn địa.

c)

Cao nguyên.

d)

Dãy núi.

4.

Trung Quốc đứng đầu thế giới về ngành công nghiệp nào sau đây?

a)

Sản xuất điện

b)

Khai thác than

c)

Luyện kim

d)

sản xuất hàng tiêu dùng

5.

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn là hệ quả của đặc điểm dân cư nào sau đây ở Trung Quốc?

a)

Số dân đông.

b)

Phân bố dân cư chênh lệch giữa các vùng

c)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh.               

d)

          

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm nhanh.

6.

Vạn lý Trường Thành, Di Hòa Viên, … ở Trung Quốc là di sản giúp cho nước này phát triển ngành

a)

khảo cổ học

b)

kiến trúc

c)

du lịch

d)

điện ảnh

7.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển mạnh công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là

a)

Nguyên liệu phong phú, dân cư đông đúc

b)

Dân cư đông đúc, máy móc hiện đại

c)

Máy móc hiện đại, nguyên liệu dồi dào

d)

Nguyên liệu dồi dào, nơi phân bố rộng

8.

Cho biết miền địa hình nào của Trung Quốc có nhiều khó khăn đối với giao thông?

a)

Miền Đông.

b)

Miền Bắc.

c)

Miền Nam.

d)

Miền Tây.

9.

Các loại nông phẩm của Trung Quốc có năng suất cao là

a)

Lương thực, bông, thịt lợn

b)

Bông, thịt lợn, trứng gia cầm

c)

Thịt lợn, gia cầm, sữa bò

d)

Lương thực, bông, thịt cừu

10.

Ngành nào sau đây không được chú trọng phát triển trong chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc?

a)

Chế tạo máy

b)

Điện tử

c)

Hóa dầu

d)

Luyện kim

11.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc chủ yếu phân bố ở

a)

duyên hải miền Đông

b)

vùng bồn địa phía Tây

c)

trên các sơn nguyên

d)

vùng núi miền Tây

12.

Trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản, ngành nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?

a)

Sản xuất lương thực

b)

Chăn nuôi lợn, gà

c)

Sản xuất gỗ

d)

thủy sản đánh bắt

13.

Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung phát triển các ngành có thể

a)

tăng nhanh năng suất và đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân

b)

đáp ứng nhu cầu ở mức cao hơn của người dân và tạo ra sản lượng lớn

c)

tạo ra sản lượng lớn và đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của dân cư

d)

đáp ứng nhu cầu ở mức bình thường của người dân và sản phẩm tốt hơn

14.

Chính sách nào sau đây đã ảnh hưởng đến tỉ lệ gia tăng dân số của Trung Quốc?

a)

Công nghiệp hóa nông thôn.

b)

Thúc đẩy công nghiệp hóa nhanh.

c)

Một cặp vợ chồng chỉ sinh một con.

d)

Mỗi gia đình chỉ có duy nhất một con trai.

15.

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn là hệ quả của đặc điểm dân cư nào sau đây ở Trung Quốc?

a)

Số dân đông

b)

Phân bố dân cư chênh lệch giữa các vùng

c)

Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh

d)

Tỉ lệ gia tăng dân số giảm nhanh

16.

Vị trí địa lí và đặc điểm lãnh thổ của Trung Quốc không tạo ra điều kiện thuận lợi nào sau đây?

a)

Mở rộng giao lưu, đầu tư, liên kết - thương mại.

b)

Phát triển nhiều ngành kinh tế.

c)

Tổ chức lãnh thổ sản xuất và quản lí.

d)

Phát triển nền kinh tế đa dạng, khác biệt giữa các vùng.

17.

Các loại nông phẩm của Trung Quốc có sản lượng đứng hàng đầu thế giới trong nhiều năm là

a)

Lương thực, bông, thịt lợn

b)

Bông, thịt lợn, trứng gia cầm

c)

Thịt lợn, gia cầm, sữa bò

d)

Lương thực, bông, thịt cừu

18.

Các hồ Động Đình, Thái Hồ, … ở Trung Quốc có vai trò quan trọng nào sau đây?

a)

Phát triển giao thông, thủy điện.

b)

Cung cấp thủy sản, nước tưới cho nông nghiệp.

c)

Phát triển du lịch và dự trữ nguồn nước ngọt.

d)

Vận chuyển hàng hóa, cung cấp thủy sản.

19.

Cơ cấu GDP của Trung Quốc có sự thay đổi

a)

Tỉ trọng nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản tăng

b)

Tỉ trọng công nghiệp, xây dựng tăng

c)

Dịch vụ tăng

d)

Dịch vụ giảm

20.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động đông đảo

c)

nguyên liệu dồi dào

d)

nhu cầu rất lớn

21.

Để phát triển nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho dân

b)

Xây dựng các công trình thủy lợi

c)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất

d)

Tập trung tăng thuế nông nghiệp

22.

Các ngành được Trung Quốc tập trung phát triển trong chính sách công nghiệp mới bao gồm

a)

chế tạo máy, luyện kim, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng

b)

chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, xây dựng

c)

chế tạo máy, điện tử, chế biến thực phẩm, dệt - may, xây dựng

d)

chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô, dệt - may

23.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Sản xuất được nhiều nông phẩm có năng suất cao

b)

Ngành rồng trọt chiếm ưu thế so với chăn nuôi

c)

Cây lương thực có diện tích và sản lượng lớn nhất

d)

Bình quân lương thực tính theo đầu người rất cao

24.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động dồi dào

c)

khoáng sản phong phú

d)

nhu cầu rất lớn

25.

Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm vào việc tạo điều kiện khai thác tiềm năng

a)

lao động và tài nguyên thiên nhiên.    

b)

  tài nguyên thiên nhiên và nguồn vốn.

c)

nguồn vốn và sức lao động người dân. 

d)

sức lao động người dân và thị trường.

26.

Diện tích Nhật Bản là khoảng

a)

370 nghìn km2

b)

378 nghìn km2

c)

380 nghìn km2

d)

385 nghìn km2

27.

Nhật Bản có mấy đảo lớn?

a)

A. 4.         

b)

     B. 3.               

c)

       C. 2.                 

d)

D. 1.

28.

Các thác nước như Ka-mui-oa-ka, Fu-ku-rô-đa,… có giá trị cao đối với hoạt động kinh tế nào sau đây ở Nhật Bản?

a)

A. Thủy điện.                                         

b)

       B. Thủy sản.               

c)

C. Du lịch.                                         

d)

            D. Tưới tiêu.

29.

Đặc điểm nào sau đây về vị trí địa lí của Nhật Bản không tạo điều kiện thuận lợi để phát triển kinh tế?

a)

A. Nằm gần khu vực kinh tế phát triển năng động.             

b)

B. Gần với Liên Bang Nga và Trung Quốc.            

c)

C. Dễ di chuyển bằng đường biển đến các khu vực trên thế giới.              

d)

D. Nằm trong “Vành đai lửa Thái Bình Dương”.

30.

Yếu tố tự nhiên không tạo điều kiện thuận lợi cho Nhật Bản phát triển kinh tế là:

a)

A. khoáng sản.                                 

b)

B. khí hậu.

c)

C. sông, hồ.                          

d)

D. biển.

31.

Khó khăn lớn nhất ảnh hưởng đến cuộc sống con người và sự phát triển kinh tế của Nhật Bản là

a)

A. thường xuyên bị động đất.                      

b)

B. nghèo khoáng sản.

c)

C. sông ngắn, dốc.               

d)

D. khí hậu phân hóa.

32.

Bờ biển của Nhật Bản mang lại lợi thế nào sau đây?

a)

A. Tạo nên các ngư trường lớn.                  

b)

B. Môi trường biển đa dạng.           

c)

   

C. Lí tưởng để xây dựng các cảng biển.

d)

D. Cung cấp nguồn khoáng sản dồi dào.

33.

Điều kiện tự nhiên nào sau đây giúp Nhật Bản có thuận lợi phát triển du lịch?

a)

A. Có nhiều vườn quốc gia được công nhận là Di sản thế giới.

b)

B. Có mạng lưới sông dày.  

c)

C. Có địa hình đồi núi chiếm 3/4 diện tích lãnh thổ.                      

d)

D. Có các dòng biển nóng và lạnh gặp nhau.

34.

Để phát triển cây trồng, vật nuôi đa dạng, Nhật Bản đã tận dụng điều kiện nào sau đây?

a)

A. Địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn.     

b)

B. Mạng lưới sông dày để cung cấp nước tưới.      

c)

C. Khí hậu phân hóa.           

d)

D. Có khoảng 25% số loài cá trên toàn thế giới .

35.

Số dân đông của Nhật Bản gây ảnh hưởng nào sau đây?

a)

A. Tỉ lệ người già cao.                     

b)

B. Tỉ lệ thất nghiệp cao.                   

c)

C. Thiếu nguồn lao động trẻ.           

d)

D. Tạo thị trường tiêu thụ lớn.

36.

Vấn đề nào sau đây không phản ánh HDI của Nhật Bản rất cao?

 

a)

A. Thu nhập bình quân đầu người rất cao.                                      

b)

B. Tuổi thọ trung bình cao hàng đầu thế giới.

c)

C. Cơ cấu dân số già.                                   

d)

D. Hệ thống y tế phát triển.

37.

quy cơ và cơ cấu hoặc biểu đồ cơ cấu ( có 2,3 năm ) thuộc biểu đồ gì?

a)

tròn

b)

miền

c)

đường

d)

cột

e)

kết hợp

38.

chuyển dịch cơ cấu ( số liệu trên hoặc bằng 4 năm ) là biểu đồ gì ???

a)

tròn

b)

miền

c)

đường

d)

cột

e)

kết hợp

39.

tốc độ tăng trưởng là biểu đồ @@??

a)

tròn

b)

miền

c)

đường

d)

cột

e)

kết hợp

40.

quy mô độ lớn giá trị là biểu đồ

a)

tròn

b)

đường

c)

miền

d)

cột

e)

kết hợp

41.

bảng số liệu có 2 đơn vị và 4 năm trở lên LÀ BIỂU ĐỒ GÌ ??

a)

tròn

b)

đường

c)

cột

d)

miền

e)

kết hợp

42.

AI LÀ ĐẠI MINH TINH HOÀNG CẦU

a)

ngọc trâm

b)

anh thư

c)

hà vy

d)

phượng