wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công nghệ

Total questions: 32

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Nguồn cung cấp dinh dưỡng chính và năng lượng cho cơ thể là

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Vitamin

2.

Cơ thể sẽ bị hạ đường huyết , suy giảm trí nhớ , giảm cân ,mệt mỏi , ...nếu như thiếu chất dinh dưỡng nào sau đây ?

a)

Vitamin D

b)

Protein

c)

Carbohydrate

d)

Lipid

3.

Khi trẻ bị còi xương , chậm lớn , thấp chiều cao , ... Cần bổ sung thực phẩm gì?

a)

Thực phẩm giàu sắt như trai , sò , thịt đỏ , rau bina ,...

b)

Thực phẩm giàu calcium như sữa và các chế phẩm từ sữa , tôm , cua , rau dền ,...

c)

Thực phẩm có chứa vitamin A như cà rốt , khoai lang , lòng đỏ trứng ,...

d)

Thực phẩm có chứa vitamin C như cam , cà chua , thì là , dứa , dưa chuột,...

4.

Các loại rau củ quả tươi nên bảo quản ở nhiệt độ bao nhiêu

a)

0-8*

b)

2-6*

c)

8-15*

d)

15-20*

5.

Nội dung nào sau đây không nói đúng về chất bảo quản dinh dưỡng khi chế biến thực phẩm ?

a)

Phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt thường được dùng với các loại thực phẩm như thịt ,cá ,tôm ,khoai củ .

b)

Thực phẩm khi chiên ở nhiệt độ cao thường bị mất chất dinh dưỡng

c)

Chế biến thực phẩm bằng nước nóng có thể sẽ hòa tan vitamin , đường và một số khoáng chất có trong thực phẩm

d)

Khi nướng các loại thực phẩm giàu protein ở nhiệt độ cao quá lâu , giá trị dinh dưỡng của protein sẽ giảm đi vì chúng tạo thành các liên kết khó tiêu hóa

6.

Mai định chế biến món thịt heo chiên xù trong bữa trưa cho gia đình. Biện pháp nào tốt nhất để bảo quản chất dinh dưỡng cho phương pháp chế biến trên?

a)

Lựa chọn nguyên liệu thực phẩm tươi ngon, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm.

b)

Giới hạn lượng nước, thời gian và nhiệt độ khi đun nấu.

c)

. Cần đảm bảo hấp đủ nhiệt, đủ thời gian cho thực phẩm phẩm chín vừa, không để quá lâu.

d)

Không chiên thực phẩm ở nhiệt độ cao, không sử dụng lại dầu, mỡ đã qua chiên.

7.

Chất dinh dưỡng nào sau đây đóng vai trò là dung môi hòa tan các loại vitamin A, D, E, K?

a)

Carbohydrate

b)

Lipid

c)

Protein

d)

Khoáng chất

8.

Cơ thể sẽ bị thiếu máu, trầm cảm, rối loạn ý thức nếu thiếu

a)

Protein

b)

Natri

c)

Vitamin B6

d)

iodine

9.

Nghề nghiệp nào sau đây cần được trang bị kiến thức về vai trò của chất dinh dưỡng trong thực phẩm?

a)

Kĩ sư điện tử

b)

Kĩ sư cầu đường

c)

Kĩ sư công nghệ sinh học

d)

Kĩ sư công nghệ chế biến thực phẩm

10.

Nếu nhiệt độ bảo quản thịt là –20℃ thì có thể bảo quản trong thời gian bao lâu?

a)

6-10 tháng

b)

10-15 tháng

c)

12-17 tháng

d)

2-9 tháng

11.

Vì sao không nên để các hạt nhiều dầu (đậu tương, lạc, vừng,...) ở những nơi có nhiệt độ cao hoặc tiếp xúc trực tiếp với ánh sáng mặt trời?

a)

Vì chất béo trong hạt bị oxi hóa tạo thành những sản phẩm không có lợi cho sức khỏe.

b)

Vì các enzyme trong hạt bị chuyển hóa, khiến cho chất dinh dưỡng trong hạt bị giảm.

c)

Vì khi ở nhiệt độ cao quá lâu protein sẽ tạo thành các liên kết khó tiêu hóa.

d)

Vì các vi sinh vật trong hạt phát triển nhanh chóng làm giảm các chất dinh dưỡng.

12.

Nghề nghiệp nào sau đây cần được trang bị kiến thức và kĩ năng bảo quản chất dinh dưỡng trong thực phẩm?

a)

Đầu bếp

b)

Nhà phê bình ẩm thực

c)

Nhân viên phục vụ nhà hàng

d)

Bác sĩ dinh dưỡng

13.

Khoáng chất nào sau đây có vai trò xây dựng bộ xương và răng; giúp trẻ tăng trưởng và phát triển?

a)

Iodine

b)

Natri

c)

Calcium

d)

Sắt

14.

 Nội dung nào sau đây không đúng về các tiêu chí chungkhi lựa chọn thực phẩm?

a)

Màu sắc tự nhiên, đặc trưng cho từng loại sản phẩm, không có đốm màu khác lạ.

b)

Mùi thơm đặc trưng của sản phẩm đối với các loại hạt, không có mùi lạ.

c)

Rau, củ, quả không dập nát; thịt cá không bị nấm mốc, có mùi khác lạ.

d)

Thông tin về sản phẩm rõ ràng, đồ hộp có đầy đủ nhãn mác.

15.

Vitamin trong thịt và các loại rau, củ, quả sẽ bị hòa tan vào trong nước hoặc bị phá hủy khi nấu trong thời gian dài nếu sử dụng phương pháp 

a)

chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt.

b)

. chế biến thực phẩm bằng nước nóng.

c)

chế biến thực phẩm bằng hơi nước nóng.

d)

chế biến thực phẩm bằng dầu, mỡ nóng.

16.

Vitamin C có vai trò

a)

bảo vệ da, các dây thần kinh, đường tiêu hóa,...

b)

cần thiết cho sự tăng trưởng, phát triển cơ thể và bộ xương.

c)

giúp cơ thể hấp thu tốt calcium và phosphorus để hình thành và duy trì hệ xương, răng vững chắc.

d)

bảo vệ cấu trúc xương, răng, da, mạch máu và giúp mau lành vết thương.

17.

Nội dung nào sau đây không đúng về các tiêu chí lựa chọn sữa?

a)

. Có đầy đủ nhãn mác, thời gian sử dụng dài, đảm bảo được hương vị tươi ngon

b)

. Có đầy đủ thông tin dinh dưỡng, đặc biệt là hàm lượng chất béo, chất đạm, calcium và lượng đường bổ sung.

c)

Phù hợp với từng lứa tuổi và đối tượng sử dụng sản phẩm.

d)

. Sản phẩm có vị ngọt tự nhiên, không có mùi lạ, màu trắng đục, không có dấu hiệu của vi khuẩn hay tạp chất lẫn vào.

18.

Các tế bào sinh dưỡng của vi sinh vật đều bị tiêu diệt, đa số các enzyme bị bất hoạt nhưng một số không bị bất hoạt hoàn toàn khi ở nhiệt độ

a)

0*

b)

-6*

c)

-12*

d)

-18*

19.

Trong dinh dưỡng thực phẩm , chia thành mấy nhóm ?

a)

7 nhóm

b)

8 nhóm

c)

9 nhóm

d)

10 nhóm

20.

Cho các nội dung sau : (1) Glucose được đưa đến các tế bào của cơ thể nhờ hormone insulin.

(2) Trong quá trình tiêu hóa, carbohydrate phân giải thành đường đơn.

(3) Đường đơn hấp thụ vào máu dưới dạng đường trong máu (glucose).

(4) Các tế bào sử dụng glucose làm nhiên liệu, lượng glucose không được sử dụng sẽ được chuyển hóa và tích lũy dưới dạng chất béo.

Quá trình chuyển hóa và vai trò của carbohydrate đối với cơ thể là

a)

(1) → (2) → (3) → (4). 

b)

(4) → (3) → (2) → (1).

c)


(1) → (3) → (4) → (2). 

d)

(2) → (3) → (1) → (4).

21.

Nhóm các loại hạt đậu đỗ và có dầu có vai trò :

a)

Nguồn cấp chất đạm và dầu thực vật

b)

Nguồn cung cấp chất đạm động vật và calcium

c)

Nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu và vitamin nhóm B

d)

Nguồn cung cấp chất đạm , chất béo động vật ,đặc biệt các amino acid

22.

Nội dung nào sau đây không đúng về vai trò của các chất dinh dưỡng ?

a)

Khi lượng carbohydrate trong cơ thể dư sẽ được chuyển hóa và tích lũy thành protein.

b)

. Lipid được dự trữ chủ yếu ở mô mỡ nằm dưới da, giúp bảo vệ sự mất nhiệt của cơ thể.

c)

Thiếu iodine ảnh hưởng đến tăng trưởng và phát triển, đặc biệt là não bộ.

d)

Thiếu vitamin A gây bệnh khô mắt và có thể gây mù.

23.

Nhóm sữa và các sản phẩm từ sữa có vai trò :

a)

Nguồn cung cấp chất đạm và dầu thực vật

b)

Nguồn cung cấp chất đạm động vật và calcium

c)

Nguồn cung cấp năng lượng chủ yếu và vitamin nhóm B

d)

Nguồn cung cấp chất đạm, chất béo động vật , đặc biệt các amino acid

24.

Nhóm lương thực có vai trò :

a)

Nguồn cấp chất đạm và dầu thực vật

b)

Nguồn cung cấp chất đạm động vật và calcium

c)

Nguồn cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu và vitamin nhóm B

d)

Nguồn cung cấp chất đạm , chất béo động vật , đặc biệt các amino acid

25.

“ Xác định khối lượng thực phẩm cần dùng trong bữa ăn” thuộc bước thứ mấy trong quy trình tính toán thực ăn?

a)

Bước 3

b)

Bước 2

c)

Bước 1

d)

Bước 4

26.

Tác động nào sau đây không nằm trong nhóm yếu tố hóa học ?

a)

Khí độc , chất độc sinh ra trong quá trình nấu

b)

Thuốc diệt chuột ,côn trùng

c)

Tia UV từ Mặt Trời

d)

Chất tẩy rửa

27.

Để phòng ngừa mối nguy sinh học không nên để thức ăn ở nhiệt độ thường quá

a)

2 giờ

b)

3 giờ

c)

4 giờ

d)

5 giờ

28.

Món ăn nào sau đây dùng để làm món tráng miệng

a)

Hoa quả

b)

Sushi

c)

Canh rau mùng tơi

d)

Phở

29.

Yếu tố không gian hẹp có thể tác động nguy hiểm nào ?

a)

Khí độc sinh ra khi dùng bếp than

b)

Mảnh dụng cụ , vật liệu văng ,bắn , gây vỡ

c)

Vật dụng bị xếp cao ,chồng chất

d)

Nhiệt do dầu ,mỡ bắn

30.

Thức ăn sau khi cần nấu chín cần được giữ

a)

nóng trên 80℃ hoặc lạnh dưới 0℃.

b)

nóng trên 70℃ hoặc lạnh dưới 2℃.

c)

nóng trên 60℃ hoặc lạnh dưới 5℃.

d)

nóng trên 50℃ hoặc lạnh dưới 10℃.

31.

Thực đơn thường bao gồm:

a)

món lương thực chính, món mặn, món xào, món canh và quả tươi. 

b)

món lương thực chính, món mặn, món xào và món canh.

c)

món lương thực chính, món mặn và món canh.

d)

món lương thực chính, món mặn, món xào, món canh và món tráng miệng.

32.

Thuốc diệt chuột, côn trùng có mức độ nguy hiểm như thế nào?

a)

Nguy cơ mắc ung thư nếu tiếp xúc nhiều với thuốc diệt chuột, côn trùng.

b)

Ngộ độc cấp tính hoặc tử vong nếu ăn, uống phải thuốc diệt chuột, diệt côn trùng.

c)

Gây hại tổn thương phổi nếu hít phải hoặc tiếp xúc với da trong thời gian dài.

d)

Gây ô nhiễm môi trường, ảnh hưởng đến cân bằng sinh thái