Font size
WorksheetsTIN AC QUY
Total questions: 130
Worksheet time: 1hrs 8mins
Cập nhật dữ liệu của một bảng bao gồm
các thao tác thêm, sửa và xóa dữ liệu của bảng
các mô tả cho các cột của bảng
dữ liệu được tổ chức, lưu trữ trong CSDL
tìm kiếm dữ liệu và kết xuất ra thông tin cần tìm
Dữ liệu được tổ chức, lưu trữ trong CSDL với mục đích gì?
Người sử dụng có thể khai thác dữ liệu, rút ra thông tin phục vụ các hoạt động
Giúp người sử dụng có thể đưa ra các quyết định phù hợp, kịp thời
Giúp người sử dụng tìm kiếm dữ liệu và kết xuất ra thông tin cần tìm
Cả A, B, C
Khái niệm "khóa ngoại" trong cơ sở dữ liệu là gì?
Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác.
Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng.
Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau.
Một cột trong bảng chứa giá trị số.
Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?
là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau
là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau
giống hệt với CSDL phân tán
là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau
Bản ghi là?
tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong filex
tập hợp các thông tin về nhiều đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng
tập hợp các thông tin về một đối tượng không cụ thể được quản lý trong bảng
tập hợp các thông tin về một đối tượng cụ thể được quản lý trong bảng
Trường thể hiện cái gì?
thuộc tính của đối tưởng
chức năng của đối tượng
khả năng phân tán của đối tượng
khả năng lưu của đối tượng
Một bảng có thể có bao nhiêu khóa?
4
2
1
nhiều khóa
Kết quả của các thao tác dữ liệu là?
Một biểu thức.
Một quan hệ.
Một File.
Nhiều quan hệ.
CSDL quan hệ có hai loại khóa là?
Khóa chính, khóa phụ
Khóa chính, khóa ngoài
Khóa trong, khóa ngoài
Khóa trong, khóa phụ
Liên kết dữ liệu là?
sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau
sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai cột với nhau
sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau
sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau
Việc xác định kiểu dữ liệu của các trường có mục đích gì?
Hạn chế việc lãng phí dung lượng dữ liệu
Biết rõ nguồn góc của dữ liệu và kiểm soát người dùng
Kiểm soát tính đúng đắn về logic của dữ liệu được nhập vào bảng
Cả A và C
Kiểu dữ liệu của mỗi trường là?
Không xác định được
Lúc cùng lúc khác
Khác nhau hoàn toàn
Cùng một kiểu
Khóa ngoài là?
là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa chính ở bảng khác
là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm khóa ngoài ở bảng khác
là trường hoặc nhóm trường ở bảng này được làm trường ở bảng khác
không có đáp án đúng
Hai bảng A và B được gọi là có quan hệ với nhau qua?
Khóa chính của bảng A
Khóa ngoài của bảng A
Khóa chính của bảng B
Khoáng chính và ngoài của bảng A
Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng
Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính.
Môi trường và ranh giới môi trường
Thực thể và thuộc tính.
Các mối quan hệ.
Nhận định nào sau đây là đúng về mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ?
Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các cột là không quan trọng.
Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các cột là quan trọng.
Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các hàng là không quan trọng.
Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các hàng là quan trọng.
Nhận định nào sau đây là đúng về thuật ngữ "thuộc tính" dùng trong hệ CSDL quan hệ?
Thuật ngữ "thuộc tính" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng kiểu dữ liệu của một thuộc tính
Thuật ngữ "thuộc tính" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng bảng
Thuật ngữ "thuộc tính" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng hàng
Thuật ngữ "thuộc tính" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng cột
Phát biểu nào sau đây là đúng về thuật ngữ "miền" dùng trong hệ CSDL quan hệ?
Thuật ngữ "miền" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng Hàng
Thuật ngữ "miền" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng Bảng
Thuật ngữ "miền" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ kiểu dữ liệu của một thuộc tính
Thuật ngữ "miền" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng Cột
Phát biểu nào sau đây là đúng về dữ liệu mô hình quan hệ?
Dữ liệu trong mô hình quan hệ được biểu diễn theo cấu trúc hình cây.
Dữ liệu trong mô hình quan hệ được biểu diễn theo cấu trúc mô hình mạng.
Dữ liệu trong mô hình quan hệ được biểu diễn một cách duy nhất.
Dữ liệu trong mô hình quan hệ được biểu diễn nhiều kiểu khác nhau.
Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?
Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
Phần mềm Microsoft Access
Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt
Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các?
Cột (Field)
Hàng (Record)
Bảng (Table)
Báo cáo (Report)
Khoá chính của bảng là?
Khoá chính = {Mahs}
Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Toan}
Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi, Li}
Khoá chính = {HoTen, Ngaysinh, Lop, Diachi}
Để biết giá của một quyển sách thì cần những bảng nào?
HoaDon
DanhMucSach, HoaDon
DanhMucSach, LoaiSach
HoaDon, LoaiSach
Trong quá trình truy vấn cơ sở dữ liệu, các phép toán logic được sử dụng để làm gì?
Tìm kiếm dữ liệu trong cơ sở dữ liệu
Xác định quan hệ giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu
Lọc và sắp xếp dữ liệu trong cơ sở dữ liệu
Thực hiện tính toán trên dữ liệu trong cơ sở dữ liệu
Trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu, khái niệm "Transaction" có ý nghĩa gì?
Là một chức năng để sao lưu dữ liệu thường xuyên.
Là một chức năng để thực hiện các thao tác trên cơ sở dữ liệu.
Là một phương thức để tránh xung đột dữ liệu.
Là một tập hợp các thao tác được thực hiện như một dơn vị không thể chia nhỏ
Ràng buộc duy nhất (Unique constraint) là gì?
Xác định trường hoặc tập trường trong một bảng làm khóa chính để định danh mỗi hàng, đảm bảo tính duy nhất của mỗi hàng trong bảng.
Đảm bảo rằng mỗi giá trị trong một cột là duy nhất, không được phép trùng lặp..
Xác định quan hệ giữa hai bảng bằng cách yêu cầu một giá trị trong bảng con phải tương ứng với một giá trị trong bảng cha..
B và C
Theo em, những ứng dụng nào dưới đây cần có cơ sở dữ liệu?
Quản lý bán vé máy bay
Quản lý học sinh trong nhà trường
Quản lý bán hàng có quy mô
Tất cả đều đúng
Khái niệm "khóa ngoại" trong cơ sở dữ liệu là gì?
Một cột trong bảng tham chiếu đến giá trị của cột trong bảng khác.
Một cột trong bảng được sử dụng để xác định các giá trị duy nhất của mỗi hàng.
Một cột trong bảng được sử dụng để liên kết các bảng khác nhau.
Một cột trong bảng chứa giá trị số.
Dữ liệu được tổ chức, lưu trữ trong CSDL với mục đích gì?
Người sử dụng có thể khai thác dữ liệu, rút ra thông tin phục vụ các hoạt động
Giúp người sử dụng có thể đưa ra các quyết định phù hợp, kịp thời
Giúp người sử dụng tìm kiếm dữ liệu và kết xuất ra thông tin cần tìm
Cả A, B, C
CSDL quan hệ có thể gồm một số bảng, trong đó
có những bảng có mối liên kết với nhau
tất cả những bảng đều độc lập
có những bảng không có mối liên kết với nhau
Đáp án khác
Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?
là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau
là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau
giống hệt với CSDL phân tán
là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau
Tổ chức lưu trữ dữ liệu là gì?
Quá trình sao lưu dữ liệu
Cách tổ chức các tập tin dữ liệu trên máy tính
Công nghệ đảm bảo an toàn dữ liệu
Quá trình tải lên dữ liệu lên mạng
Tại sao cần phải tổ chức lưu trữ dữ liệu?
Để dễ dàng tìm kiếm và truy xuất dữ liệu
Để giảm dung lượng lưu trữ
Để bảo vệ dữ liệu tránh bị mất mát
Để tăng tốc độ truy cập vào dữ liệu
Hệ thống quản trị CSDL là gì?
Một hệ thống chương trình giúp người dùng tương tác với csdl qua các giao diện dễ hiệu, dễ dùng
Hệ thống chương trình truy cập được dữ liệu nhưng tuân theo những ràng buộc để đảm bảo tính đúng đắn cho mỗi thao tác cập nhật dữ liệu và khai thác dữ liệu.
Csdl của đơn vị, hệ quản trị csdl và các phần mềm ứng dụng có các giao diện tương tác với csdl đáp ứng với nhu cầu quản lí của đơn vị đó.
Cả A, B, C
Kết quả của các thao tác dữ liệu là?
Một biểu thức.
Một quan hệ.
Một File.
Nhiều quan hệ.
CSDL quan hệ có hai loại khóa là?
Khóa chính, khóa phụ
Khóa chính, khóa ngoài
Khóa trong, khóa ngoài
Khóa trong, khóa phụ
Liên kết dữ liệu là?
sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau
sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai cột với nhau
sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau
sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau
Câu 11: Trường thể hiện cái gì?
thuộc tính của đối tưởng
chức năng của đối tượng
khả năng phân tán của đối tượng
khả năng lưu của đối tượng
Câu 12: Kiểu dữ liệu của mỗi trường là?
Không xác định được
Lúc cùng lúc khác
Khác nhau hoàn toàn
Cùng một kiểu
Câu 13: Tổ chức lưu trữ dữ liệu nào được sử dụng phổ biến nhất trong các hệ quản trị cơ sở dữ liệu quan hệ?
Tổ chức theo thứ tự bảng chữ cái
Tổ chức theo thứ tự ngày tháng
Tổ chức theo thứ tự địa chỉ đường
Tổ chức theo thứ tự khóa chính
Câu 14: Cơ sở dữ liệu (CSDL) quan hệ là?
là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có không quan hệ với nhau
là CSDL lưu trữ dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau
giống hệt với CSDL phân tán
là CSDL phân tích dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau
Câu 15: Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng
Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính.
Môi trường và ranh giới môi trường
Thực thể và thuộc tính.
Các mối quan hệ.
Câu 1: Nhận định nào sau đây là đúng về tính dư thừa dữ liệu?
Dư thừa dữ liệu có thể dẫn đến dữ liệu không nhất quán khi cập nhật
CSDL cần được thiết kế để tránh dư thừa dữ liệu
Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ thứ tự của các hàng là không quan trọng.
Cả A, B đều đúng
Câu 2: Để tránh những nhược điểm do dư thừa gây ra, CSDL quan hệ thường được thiết kế gồm
một số bảng, có bảng chứa dữ liệu về riêng một đối tượng (cá thể) cần quản lý, có bảng chứa dữ liệu về những sự kiện liên quan đến các đối tượng được quản lí.
một bảng ghép nối đúng được dữ liệu giữa các bảng với nhau
khóa của bảng được tham chiếu
thông qua cặp khóa chính - kh
Phát biểu nào sau đây là đúng về thuật ngữ "miền" dùng trong hệ CSDL quan hệ?
Thuật ngữ "miền" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng Hàng
Thuật ngữ "miền" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng Bảng
Thuật ngữ "miền" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ kiểu dữ liệu của một thuộc tính
Thuật ngữ "miền" dùng trong hệ CSDL quan hệ là để chỉ đối tượng Cột
Phát biểu nào về hệ QTCSDL quan hệ là đúng?
Phần mềm dùng để tạo lập, cập nhật và khai thác CSDL quan hệ
Phần mềm dùng để xây dựng các CSDL quan hệ
Phần mềm Microsoft Access
Phần mềm để giải các bài toán quản lí có chứa các quan hệ giữa các dữ liệt
Một trong những lợi ích của việc sử dụng cơ sở dữ liệu là
Dữ liệu được lưu trữ một cách an toàn và bảo mật.
Dữ liệu có thể được sử dụng đồng thời bởi nhiều người dùng.
Dữ liệu có thể được truy cập từ bất kỳ nơi đâu có kết nối mạng.
Tất cả các phương án đều đúng.
Trong mô hình quan hệ, về mặt cấu trúc thì dữ liệu được thể hiện trong các?
Cột (Field)
Hàng (Record)
Bảng (Table)
Báo cáo (Report)
Cơ sở dữ liệu phụ thuộc vào phần mềm để quản lý dữ liệu, đúng hay sai?
Đúng
Sai, nó phụ thuộc vào người dùng
Sai, nó phụ thuộc vào tính năng của máy tính
Không kết luận được
Việc thêm mới một trường dữ liệu vào cơ sở dữ liệu có ảnh hưởng đến phần mềm quản lý dữ liệu?
Sai, nó chỉ ảnh hưởng đến người dùng
Chính xác
Sai, nó không ảnh hưởng đến bất cứ kiểu gì
Không có đáp án đúng
Việc sao lưu cơ sở dữ liệu chỉ phụ thuộc vào phần mềm quản lý dữ liệu?
Sai, nó chỉ phụ thuộc vào người làm ra nó
Đúng
Sai
Không đủ dữ kiện để kết luận
Các biện pháp bảo mật nào có thể được áp dụng để bảo vệ cơ sở dữ liệu?
Mã hóa dữ liệu, xác thực người dùng, giám sát hoạt động của người dùng
Tạo sao lưu dữ liệu, tối ưu hóa hiệu suất, tạo chứng chỉ SSL.
Thay đổi cấu trúc cơ sở dữ liệu thường xuyên, sử dụng các mã độc để bảo vệ.
B và C đúng.
Ràng buộc duy nhất (Unique constraint) là gì?
Xác định trường hoặc tập trường trong một bảng làm khóa chính để định danh mỗi hàng, đảm bảo tính duy nhất của mỗi hàng trong bảng.
Đảm bảo rằng mỗi giá trị trong một cột là duy nhất, không được phép trùng lặp..
Xác định quan hệ giữa hai bảng bằng cách yêu cầu một giá trị trong bảng con phải tương ứng với một giá trị trong bảng cha..
B và C
Khi hai bảng trong một CSDL có liên kết với nhau
mỗi giá trị khóa ngoài ở bảng tham chiếu sẽ được giải thích chi tiết hơn ở bảng được tham chiếu
mỗi giá trị khóa ngoài ở bảng tham chiếu sẽ được giải thích chi tiết hơn ở khóa chính
nếu có giá trị khóa ngoài nào không xuất hiện trong giá trị khóa ở bảng được tham chiếu thì xảy ra hiện tượng mất tham chiếu
Cả A, C
Trong hệ quản trị cơ sở dữ liệu, khái niệm "Transaction" có ý nghĩa gì?
Là một chức năng để sao lưu dữ liệu thường xuyên.
Là một chức năng để thực hiện các thao tác trên cơ sở dữ liệu.
Là một phương thức để tránh xung đột dữ liệu.
Là một tập hợp các thao tác được thực hiện như một đơn vị không thể chia nhỏ.
Trong quá trình truy vấn cơ sở dữ liệu, các phép toán logic được sử dụng để làm gì?
Tìm kiếm dữ liệu trong cơ sở dữ liệu
Xác định quan hệ giữa các bảng trong cơ sở dữ liệu
Lọc và sắp xếp dữ liệu trong cơ sở dữ liệu
Thực hiện tính toán trên dữ liệu trong cơ sở dữ liệu
Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?
Queries
Forms
Tables
Reports
Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để
Tính toán cho các trường tính toán
Sửa cấu trúc bảng
Xem, nhập và sửa dữ liệu
Lập báo cáo
Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn
Create form for using Wizard
Create form by using Wizard
Create form with using Wizard
Create form in using Wizard
Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:
Create form in Design View
Create form by using Wizard
Create form with using Wizar
Create form by Design View
Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm
Thay đổi nội dung các tiêu đề
Sử dụng phông chữ tiếng Việt
Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường
Cả A, B và C đều đúng
Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ
Thiết kế
Trang dữ liệu
Biểu mẫu
Thuật sĩ
Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể
Sửa đổi thiết kế cũ
Thiết kế mới cho biểu mẫu , sửa đổi thiết kế cũ
Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ
Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu
Biểu mẫu được thiết kế nhằm mục đích gì?
Hiển thị dữ liệu trong bảng dưới dạng phù hợp để xem
Cung cấp một khuông dạng thuận tiện để nhập và sửa dữ liệu
Cung cấp các nút lệnh để người dùng có thể sử dụng, thông qua đó thực hiện một số thao tác với dữ liệu
Cả A, B, C
Dạng biểu mẫu phổ biến nhất là?
Các biểu mẫu hiển thị dữ liệu cho từng nhóm người dùng
Biểu mẫu cho người nhập dữ liệu
Các biểu mẫu cung cấp các nút lệnh
Cả A, B
Muốn nhanh chóng có được biểu mẫu theo ý mình, ta có thể
dùng công cụ thiết kế biểu mẫu tự động, sau đó điều chỉnh thêm để có một biểu mẫu thân thiện, thuận tiện hơn trong sử dụng
dùng biểu mẫu có sẵn trên phần mềm ứng dụng
sử dụng khóa ngoài của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai hàng với nhau
sử dụng khóa chính của bảng để thực hiện ghép nối dữ liệu hai bảng với nhau
Những ứng dụng CSDL lớn và phức tạp, các biểu mẫu như
thuộc tính của đối tượng
chức năng của đối tượng
một thành phần của phần mềm ứng dụng
ngôn ngữ lập trình
Các hệ quản trị CSDL quan hệ thường cung cấp
công cụ tạo lập nhanh chóng những biểu mẫu cho xem dữ liệu
những biểu mẫu hiển thị
các thuộc tính của đối tượng
ngôn ngữ lập trình
Những biểu mẫu cho xem dữ liệu
tổ chức theo thứ tự bảng chữ cái
tổ chức theo thứ tự ngày tháng
tổ chức theo thứ tự địa chỉ đường
không cho phép người xem sửa đổi dữ liệu
Phạm vi cho phép của những biểu mẫu cho xem dữ liệu là gì?
Biểu mẫu chỉ hiển thị dữ liệu người dùng cần hoặc phần dữ liệu được phép xem
Biểu mẫu hiển thị các bản ghi theo thứ tự sắp xếp của một trường nào đó.
Biểu mẫu cho xem dữ liệu được lọc theo một tiêu chí nào đó và có thể lọc dần nhiều bước
Cả A, B, C
Các thanh trượt dọt và ngang được dùng để
xem những dữ liệu bị khuất trong cửa sổ biểu mẫu
chuyển đến xem bản ghi đứng trước hoặc đứng sau bản ghi hiện thời
lọc bản ghi theo điều kiện
thay đổi các điều kiện lọc, điều kiện sắp xếp ngay trên biểu mẫu
Phát biểu nào sau đây là sai?
Việc cập nhật dữ liệu trong biểu mẫu thực chất là cập nhật dữ liệu trên bảng dữ liệu nguồn
Việc nhập dữ liệu bằng cách sử dụng biểu mẫu sẽ thuận tiện hơn, nhanh hơn, ít sai sót hơn
Có thể sử dụng bảng ở chế độ trang dữ liệu để cập nhật dữ liệu trực tiếp
Khi tạo biểu mẫu để nhập dữ liệu thì bắt buộc phải xác định hành động cho biểu mẫu
Nhận định nào sau đây là đúng?
Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc mẫu hỏi
Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ bảng hoặc báo cáo
Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc báo cáo
Để tạo biểu mẫu, trước đó phải có dữ liệu nguồn từ mẫu hỏi hoặc biểu mẫu
Ý kiến nào sau đây là đúng về khả năng của Access?
Cung cấp công cụ tạo lập, lưu trữ, cập nhật và khai thác dữ liệu
Tạo lập các CSDL và lưu trữ chúng trên các thiết bị nhớ, một CSDL bao gồm các bảng dữ liệu và mối liên kết giữa các bảng đó.
Tạo biểu mẩu để cập nhật dữ liệu, báo cáo thống kê hay những mẩu hỏi để khai thác d
a,b,c
Ý kiến nào sau đây là đúng về đối tượng Bảng (Table) của Access?
Dùng để lưu dữ liệu. Mỗi bảng chứa thông tin về một chủ thể xác định gồm nhiều hàng, mỗi hàng chứa các thông tin về một cá thể xác định của chủ thể.
Dùng để sắp xếp, tìm kiếm và kết xuất dữ liệu xác định từ một hoặc nhiều bảng
Giúp tạo giao diện thuận tiện cho việc nhập hoặc hiển thị thông tin
Được thiết kế để định dạng, tính toán, tổng hợp các dữ liệu được chọn và in ra
Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?
Chế độ biểu mẫu có giao diện thân thiện, thường được sử dụng để cập nhật dữ liệu.
Bảng ở chế độ hiển thị trang dữ liệu có thể được sử dụng để cập nhật dữ liệu.
Để làm việc trên cấu trúc của biểu mẫu thì biểu mẫu phải ở chế độ thiết kế.
Có thể tạo biểu mẫu bằng cách nhập dữ liệu trực tiếp (nháy đúp vào Create form by entering data)
Các thao tác thay đổi hình thức biểu mẫu, gồm
Thay đổi nội dung các tiêu đề
Sử dụng phông chữ tiếng Việt
Di chuyển các trường, thay đổi kích thước trường
Cả A, B và C đều đúng
Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể
Sửa đổi cấu trúc của biểu mẫu.
Sửa đổi dữ liệu.
Nhập và sửa dữ liệu.
Xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu
Các thao tác có thể thực hiện trong chế độ thiết kế, gồm
Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu.
Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề.
Tạo những nút lệnh để đóng biểu mẫu, chuyển đến bản ghi đầu, bản ghi cuối…
Cả A, B và C đều đúng.
Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?
Thêm một bản ghi mới.
Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu.
Tạo thêm các nút lệnh.
Thay đổi vị trí các trường dữ liệu.
Để làm việc trong chế độ biểu mẫu, ta thực hiện
Nháy đúp lên tên biểu mẫu
Chọn biểu mẫu rồi nháy nút
Nháy nút nếu đang ở chế độ thiết kế
Cả A, B và C đều đúng.
Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng?
Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.
Bảo mật và quyền truy nhập.
Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột
Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.
SQL có ba thành phần là?
MySQL, DDL, C++
Python, DCL, SLQTM
DDL, DML, DCL
PosGreSQL, C++, C plus
Tối ưu hoá câu hỏi bằng cách
Bỏ đi các phép kết nối hoặc tích Đề các có chi phí lớn
Thực hiện các phép toán đại số quan hệ.
Thực hiện các phép chiếu và chọn, tiếp sau mới thực hiện phép kết nối
Thực hiện biến đổi không làm tổn thất thông tin.
WHERE là câu?
Truy xuất dữ liệu
Truy vấn dữ liệu
Tham vấn dữu liệu
Cập nhật dữu liệu
FOREIGN KEY … REFERENCES…?
Khai báo khóa trong
Khai báo khóa ngoài
Ngắt dữ liệu khóa ngoài
Ngắt dữ liệu khóa trong
PRIMARY KEY là?
Khai báo khóa chính
Khai báo khóa phụ
Đặt làm khóa chính
Đặt làm khóa phụ
INNER JOIN là?
câu truy xuất dữ liệu của DML
câu truy xuất dữ liệu của DCL
câu truy xuất dữ liệu của DDL
câu truy vấn dữ liệu của DDL
BOOLEAN có ý nghĩa là?
Số nguyên
Kiểu logic có giá trị Đúng (1) hay sai (0)
Khóa trong, khóa ngoài
Thời gian
CREAT DATABASE là?
Một biểu thức.
Câu truy vấn DDL
Câu truy vấn DCL
Câu truy vấn DML
DCL là gì?
Ngôn ngữ khai báo dữu liệu
Ngôn ngữ xóa bỏ dữu liệu
Ngôn ngữ trích xuất dữu liệu
Ngôn ngữ kiểm soát dữu liệu
DML là gì?
Ngôn ngữ thao tác dữ liệu
Ngôn ngữ bác bỏ dữ liệu
Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu
Ngôn ngữ sao lưu dữ liệu
DDL là gì?
Ngôn ngữ xóa bỏ dữ liệu
Ngôn ngữ hình thành dữ liệu
Ngôn ngữ trích xuất dữ liệu
Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu
SQL có mấy thành phần?
4
3
2
1
Phát biểu nào sau đây là đúng?
Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn
Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định
Phép chọn SELECT là phép toán tạo một nhóm các phụ thuộc.
Phép chọn SELECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn
Nhận định nào sau đây là đúng?
Phép chiếu PROJECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn
Phép chiếu PROJECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các bộ của quan hệ nguồn bỏ đi những bộ trùng lặp
Phép chiếu PROJECT là phép toán tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định.
Phép chiếu PROJECT là phép toán tạo một quan hệ mới, các thuộc tính được biến đổi từ quan hệ nguồn.
Ý kiến nào sau đây là đúng về mệnh đề WHERE?
Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm các phép đại số quan hệ
Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm các phép số học và các phép so sánh
Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm các phép so sánh.
Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm biểu thức đại số
Ý kiến nào sau đây là đúng về mệnh đề GROUP BY ... HAVING?
Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt
Áp dụng các phép toán gộp nhóm.
Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt và áp dụng các phép toán gộp cho các nhóm.
Tách các quan hệ thành các quan hệ con, không tổn thất thông tin
Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề
SELECT
WHERE
GROUP BY
FROM
REAL có ý nghĩa là?
xác lập đơn vị số thực
phép tính có kết quả là số thực
số thực dấu phẩy động
số thực
Phép chiếu được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM - WHERE
FRO
SELEC
GROUP BY HAVING
WHERE
Truy vấn dữ liệu có nghĩa là
In dữ liệu
Cập nhật dữ liệu
Tìm kiếm và hiển thị dữ liệu
Xóa các dữ liệu không cần đến nữa
Nếu những bài toán phức tạp, liên quan tới nhiều bảng, ta sử dụng
Mẫu hỏi
Bảng
Báo cáo
Biểu mẫu
Để hiển thị một số bản ghi nào đó trong cơ sở dữ liệu, thống kê dữ liệu, ta dùng
Mẫu hỏi
Bảng
Báo cáo
Biểu mẫu
Các chế độ làm việc với mẫu hỏi là
Mẫu hỏi
Mẫu hỏi và thiết kế
Trang dữ liệu và thiết kế
Trang dữ liệu và mẫu hỏi
Kết quả thực hiện mẫu hỏi có thể tham gia vào việc tạo ra
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi hay báo cáo
Bảng, biểu mẫu khác, mẫu hỏi khác hay các trang khác
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác hay báo cáo
Bảng, biểu mẫu, mẫu hỏi khác
" /" là phép toán thuộc nhóm
Phép toán so sánh
Phép toán số học
Phép toán logic
Không thuộc các nhóm trên
Kết quả thực hiện mẫu hỏi cũng đóng vai trò như
Một bảng
Một biểu mẫu
Một báo cáo
Một mẫu hỏi
" not" là phép toán thuộc nhóm
Phép toán so sánh
Phép toán số học
Phép toán logic
Không thuộc các nhóm trên
Cửa sổ mẫu hỏi ở chế độ thiết kế gồm hai phần là
Phần trên (dữ liệu nguồn) và phần dưới (lưới QBE)
Phần định nghĩa trường và phần khai báo các tính chất của trường
Phần chứa dữ liệu và phần mô tả điều kiện mẫu hỏi
Phần tên và phần tính chất
Khi xây dựng các truy vấn trong Access, để sắp xếp các trường trong mẫu hỏi, ta nhập điều kiện vào dòng nào trong lưới QBE?
Criteria
Show
Sort
Field
Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?
Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
Xác định các trường cần sắp xếp
Khai báo tên các trường được chọn
Khi hai (hoặc nhiều hơn) các điều kiện được kết nối bằng AND hoặc OR, kết quả được gọi là:
Tiêu chuẩn đơn giản
Tiêu chuẩn phức hợp
Tiêu chuẩn mẫu
Tiêu chuẩn kí tự
Để thực hiện mẫu hỏi (đưa ra kết quả của truy vấn) ta có thể sử dụng cách nào sau đây?
Nháy nút
Nháy nút
Chọn lệnh View và Datasheet View
Cả 3 cách trên đều đúng
Câu 15: Nếu thêm nhầm một bảng làm dữ liệu nguồn trongkhi tạo mẫu hỏi, để bỏ bảng đó khỏi cửa sổ thiết kế, ta thực hiện:
B. Query và Remove Table
C. Chọn bảng cầnxóa rồi nhấn phím Backspace
D. Tất cả đều đúng
Edit và Delete
Câu 1: Phát biểu nào sai trong các phát biểu sau khi nói về mẫu hỏi?
. Biểu thức số học được sử dụng để mô tả các trường tính toán
Biểu thức logic được sử dụng khi thiết lập bộ lọc cho bảng, thiết lập điều kiện lọc để tạo mẫu hỏi
D. Hàm gộp nhóm là các hàm như: SUM, AVG, MIN, MAX, COUNT
Hằng văn bản được viết trong cặp dấu nháy đơn
Trong cửa sổ CSDLđang làm việc, để mở một mẫu hỏi đã có, ta thực hiện
Queries/ Nháyđúp vào tên mẫu hỏi.
.Queries/nháy nút Design.
.Queries/ Create Query by using Wizard
Queries/Create Query in Design Wiew
: Trongcửa sổ CSDL đang làm việc, để tạo một Mẫu hỏimới bằng cách dùng thuật sĩ, thao tác thực hiện lệnh nào sau đây là đúng?
Chọn Tables /Create Table in Design View
Chọn Queries/Create Query by using wizard
ChọnQueries/Create Query in Design View
Chọn Forms/Create Formby using wizard
Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?
Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
. Xác định các trường cần sắp xếp
Khai báo tên các trường được chọn
Câu 1: Trình tự thao tác để tạo mẫu hỏi bằng cách tựthiết kế, biết
(1)Chọn bảng hoặc mẫu hỏi khác làm dữ liệu nguồn
(2) Nháy nút
(3) Nháy đúp vào Create query in Design view
(4) Chọn các trường cần thiết trong dữ liệu nguồn để đưa vào mẫu hỏi
(5) Mô tả điều kiện mẫu hỏi ở lưới QBE
(1) -> (3)-> (4) -> (5) ->(2)
.(3) -> (1) -> (4) -> (5) ->(2)
(3) -> (1)-> (5) -> (4) ->(2)
.(3) -> (4) -> (5) -> (1) ->(2)
: Trong lưới QBE của cửa sổ mẫu hỏi (mẫu hỏi ở chế độ thiết kế) thì hàng Criteria có ý nghĩa gì?
. Xác định các trường xuất hiện trong mẫu hỏi
Xác định các trường cần sắp xếp
Khai báo tên các trường được chọn
Mô tả điều kiện để chọn các bản ghi đưa vào mẫu hỏi
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Để tìm những học sinh có điểm một tiết trên 7 và điểm thi học kỳ trên 5 , trong dòng Criteria của trường MOT_TIET, HOC_KY, biểu thức điều kiện nào sau đây là đúng:
. MOT_TIET > 7 AND HOC_KY >5
. [MOT_TIET] > 7 AND [HOC_KY]>5
[MOT_TIET] > 7 OR [HOC_KY]>5
. [MOT_TIET] > "7" AND [HOC_KY]>"5"
Bảng DIEM có các trường MOT_TIET, HOC_KY. Trong Mẫu hỏi, biểu thức số học để tạo trường mới TRUNG_BINH, lệnh nào sau đây là đúng:
. TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
. TRUNG_BINH:(2* MOT_TIET + 3*HOC_KY)/5
TRUNG_BINH:(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY]):5
TRUNG_BINH=(2* [MOT_TIET] + 3*[HOC_KY])/5
Câu 4: Các thao tác có thể thực hiện trong chế độ thiết kế, gồm
. Thêm/bớt, thay đổi vị trí, kích thước các trường dữ liệu.
. Định dạng phông chữ cho các trường dữ liệu và các tiêu đề.
Cả A, B và C đều đúng.
Tạo những nút lệnh để đóng biểu mẫu, chuyển đến bản ghi đầu, bản ghi cuối…
: Thao tác nào sau đây có thể thực hiện được trong chế độ biểu mẫu?
. Thêm một bản ghi mới.
. Định dạng font chữ cho các trường dữ liệu
Tạo thêm các nút lệnh.
Thay đổi vị trí các trường dữ liệu.
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây đúng về phần mềm nguồn mở?
A. Phần mềm nguồn mở không bao giờ yêu cầu trả phí.
B. Phần mềm nguồn mở cho phép người dùng truy cập và sửa đổi mã nguồn.
C. Mọi phần mềm nguồn mở đều có thể sử dụng trực tuyến mà không cần cài đặt.
D. Phần mềm nguồn mở chỉ được sử dụng trên hệ điều hành Linux.
(a)
Câu 2: Phần mềm khai thác trực tuyến có đặc điểm gì?
A. Chỉ có thể sử dụng khi có kết nối internet.
B. Phần mềm khai thác trực tuyến luôn miễn phí.
C. Người dùng phải trả tiền mỗi lần sử dụng phần mềm khai thác trực tuyến.
D. Phần mềm khai thác trực tuyến chỉ hoạt động trên trình duyệt Google Chrome.
(a)
Cho CSDL THƯ VIỆN gồm 3 bảng sau. Lựa chọn đáp án đúng sai cho các ý dưới đây.
A. Khoá chính của bảng NGƯỜI ĐỌC là trường Họ và tên.
B. Bảng NGƯỜI ĐỌC liên kết với bảng SÁCH qua trường Tên sách.
C. Để tìm ra tên học sinh mượn cuốn sách AI – Trí tuệ nhân tạo ta cần lấy dữ liệu từ 3 bảng NGƯỜI ĐỌC, SÁCH, MƯỢN – TRẢ.
D. Để đưa ra thông tin về những quyển sách có tác giả là Phạm Tuyên. Ta thực hiện câu truy vấn sau:
SELECT [Mã sách], [Tên sách], [Số trang], [tác giả]
FROM SÁCH
WHERE [Tác giả]=”Phạm Tuyên”
(a)
Cho CSDl HỌC SINH như sau
A: Trường Họ và tên có kiểu dữ liệu Number.
B: Trường Đoàn viên có kiểu dữ liệu Yes/No.
C: Bảng HỌC SINH có các trường Toán, Tin học. Để tìm những học sinh có điểm Toán trên 7 hoặc điểm Tin học trên 9 , trong dòng Criteria của trường Toán, Tin học, ta điền biểu thức
[Toán] > 7 OR [Tin học]>5
D: Để viết câu truy vấn đưa ra các bạn là đoàn viên ta thực hiện như sau:
SELECT [Họ tên], [Ngày sinh], [Đoàn viên]
FROM HỌC SINH
WHERE [Đoàn viên]= “YES”
(a)
Cho CSDl HỌC SINH như sau
A: Trường Ngày sinh có kiểu dữ liệu Number.
B: Trường Địa chỉ có kiểu dữ liệu Yes/No.
C: Bảng HỌC SINH có các trường Toán, Tin học. Để tìm những học sinh có điểm Toán dưới 5và điểm Tin học trên 6 , trong dòng Criteria của trường Toán, Tin học, ta điền biểu thức
[Toán] <5 OR [Tin học]>6
D: Để viết câu truy vấn đưa ra các bạn có điểm Tin học lớn hơn 9 ta thực hiện như sau:
SELECT [Họ tên], [Ngày sinh], [Đoàn viên]
FROM HỌC SINH
WHERE [Đoàn viên]= “YES”
(a)
