wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập cuối HK1 GDKT&PL 10

Total questions: 60

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Trong các hoạt động kinh tế, hoạt động nào đóng vai trò trung gian, kết nối người sản xuất với người tiêu dùng?

a)

Hoạt động vận chuyển - tiêu dùng

b)

Hoạt động phân phối - trao đổi

c)

Hoạt động sản xuất - vận chuyển

d)

Hoạt động sản xuất - tiêu thụ

2.

Câu 2: Những người sản xuất để cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường đáp ứng nhu cầu tiêu dùng của xã hội được gọi là chủ thể

a)

phân phối

b)

sản xuất

c)

nhà nước

d)

tiêu dùng

3.

Câu 3: Theo phạm vi của quan hệ mua bán, thị trường được phân chia thành thị trường

a)

trong nước và quốc tế.

b)

truyền thống và trực tuyến.

c)

hoàn hảo và không hoàn hảo.

d)

cung - cầu về hàng hóa.

4.

Câu 4: Trong nền kinh tế hàng hóa, giá cả thị trường được hình thành thông qua việc thỏa thuận giữa các chủ thể kinh tế tại

a)

quốc gia giàu có.

b)

thời điểm cụ thể.

c)

một cơ quan nhà nước.

d)

một địa điểm giao hàng

5.

Câu 5: Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách địa phương là các khoản thu và các khoản chi ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp.

a)

Nhà nước

b)

Cấp xã

c)

Trung ương

d)

Tỉnh thành phố

6.

Câu 6: Việc tạo lập và sử dụng ngân sách nhà nước được tiến hành trên cơ sở

a)

Luật ngân sách nhà nước.

b)

Nguyện vọng của nhân dân.

c)

Ý chí của nhà nước.

d)

Tác động của quần chúng

7.

Câu 7: Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

8.

Câu 8: Thuế là một khoản nộp ngân sách nhà nước có tính chất gì?

a)

Bắt buộc.

b)

Tự nguyện.

c)

Không bắt buộc.

d)

Cưỡng chế.

9.

Câu 10: Một trong những đặc điểm của doanh nghiệp là có tính

a)

tổ chức

b)

phi lợi nhuận

c)

tính nhân đạo

d)

tự phát

10.

Câu 9: Doanh nghiệp do một cá nhân làm chủ và tự chịu trách nhiệm bằng toàn bộ tài sản của mình về mọi hoạt động của doanh nghiệp là nội dung của khái niệm doanh nghiệp nào dưới đây?

a)

Doanh nghiệp tư nhân.

b)

Công ty hợp danh.

c)

Công ty cổ phần.

d)

Liên minh hợp tác xã

11.

Câu 11: Một trong những vai trò của tín dụng là huy động nguồn vốn nhàn dỗi vào

a)

cá độ bóng đá.

b)

lửa đảo chiếm đoạt tài sản.

c)

các dịch vụ đỏ đen.

d)

sản xuất kinh doanh.

12.

Câu 12: Một trong những đặc điểm của tín dụng là có tính

a)

một phía .

b)

tạm thời.

c)

cưỡng chế.

d)

bắt buộc.

13.

Câu 13: Một trong những căn cứ quan trọng để thực hiện hình thức tín dụng cho vay thế chấp được thực hiện là người vay phải có

a)

Đầy đủ quan hệ nhân thân.

b)

Tài sản đảm bảo.

c)

Tư cách pháp nhân.

d)

Địa vị chính trị

14.

Câu 14: Hình thức tín dụng nào trong đó người cho vay là các tổ chức tín dụng và người vay là người tiêu dùng nhằm tạo điều kiện để thỏa mãn các nhu cầu về mua sắm hàng hóa

a)

Tư nhân.

b)

Nhà nước.

c)

Thương mại.

d)

Tiêu dùng.

15.

Câu 15: Toàn bộ những vấn đề liên quan đến thu nhập, chỉ tiêu, tiết kiệm, đầu tư... của mỗi người được gọi là

a)

tài chính doanh nghiệp.

b)

tài chính cá nhân

c)

tài chính gia đình.

d)

tài chính thương mại.

16.

Câu 16: Bản kế hoạch về thu chỉ ngân sách nhằm thực hiện một mục tiêu tài chính trong một thời gian từ 3 đến 6 tháng được gọi là

a)

Kế hoạch tài chính cá nhân vô thời hạn.

b)

Kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn.

c)

Kế hoạch tài chính cá nhân trung hạn.

d)

Kế hoạch tài chính cá nhân dài hạn.

17.

Câu 17: Hoạt động nào sau đây được coi là hoạt động sản xuất?

a)

Anh P xây nhà.

b)

Ong xây tổ.

c)

Chim tha mồi về tổ.

d)

M nghe nhạc.

18.

Câu 18: Đối tượng nào dưới đây không đóng vai trò là chủ thể trung gian?

a)

Người mua hàng.

b)

Người môi giới việc làm.

c)

Nhà phân phối.

d)

Đại lý bán lẻ.

19.

Câu 19: Nội dung nào dưới đây không phải là chức năng của thị trường?

a)

Cung cấp hàng hóa, dịch vụ ra thị trường.

b)

Cung cấp thông tin cho người sản xuất và người tiêu dùng.

c)

Thừa nhận công dụng xã hội của hàng hóa.

20.

Câu 20: Giá cả thị trường không chịu tác động của yếu tố nào dưới đây

a)

Quy luật giá trị.

b)

Niềm tin tôn giáo.

c)

Thị hiếu người tiêu dùng.

d)

Quan hệ cung cầu sản phẩm.

21.

Câu 21: Ngân sách nhà nước không gồm các khoản chi nào?

a)

Chi cải cách tiền lương.

b)

Các khoản chi quỹ gây từ thiện.

c)

Dự phòng ngân sách nhà nước.

d)

Bổ sung Quỹ dự trữ tài chính.

22.

Câu 22: Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế trực thu?

a)

Thuế thu nhập doanh nghiệp.

b)

Thuế giá trị gia tăng.

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

Thuế bảo vệ môi trường.

23.

Câu 23: Một trong những ưu điểm của mô hình sản xuất hộ kinh doanh là

a)

Có nguồn vốn lớn.

b)

Dễ tạo việc làm.

c)

Dễ trốn thuế.

d)

Sử dụng nhiều lao động.

24.

Câu 24: Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của tín dụng ?

a)

Là công cụ điều tiết kinh tế xã hội.

b)

Hạn chế bớt tiêu dùng.

c)

Thúc đẩy sản xuất, lưu thông.

d)

Nâng cao hiệu quả sử dụng vốn.

25.

Câu 25: Hình thức tín dụng nào Nhà nước là chủ thể vay tiền và có nghĩa vụ trả nợ?

a)

Tín dụng nhà nước.

b)

Tín dụng ngân hàng.

c)

Tín dụng thương mại.

d)

Tín dụng tiêu dùng.

26.

Câu 26: Hình thức vay tín dụng ngân hàng nào sau đây người vay phải trả lãi hàng tháng và một phần nợ gốc?

a)

Vay thấu chi.

b)

Vay trả góp

c)

Vay tín chấp.

d)

Vay thế chấp.

27.

Câu 27: Cá nhân muốn tiết kiệm một khoản tiền trong vòng 5 tháng nên lựa chọn loại kế hoạch tài chính nào sau đây?

a)

Kế hoạch dài hạn.

b)

Kế hoạch vô thời hạn.

c)

Kế hoạch ngắn hạn.

d)

Kế hoạch trung hạn.

28.

Câu 28: Việc làm nào dưới đây thể hiện cá nhân có kỹ năng lập và thực hiện kế hoạch tài chính cá nhân?

a)

Ghi chép cụ thể các khoản cần chi tiêu.

b)

Tiêu đến đâu thì lo đến đấy

c)

Sử dụng thẻ tín dụng không giới hạn.

d)

Tự do tiêu tiền sau đó xin bố mẹ.

29.

Câu 29: Tầm quan trọng của việc kiểm soát tài chính cá nhân là gì

a)

Giúp em dự phòng cho các tình huống phát sinh.

b)

Giúp em hưởng thụ cuộc sống tối ưu.

c)

Giúp em giúp đỡ các bạn khi cần.

d)

Giúp em có tiền thỉnh thoảng mua quà tặng mẹ.

30.

Câu 30: Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò của thuế?

a)

Thuế là công cụ kiềm chế lạm phát, bình ổn giá cả.

b)

Thuế là nguồn thu chủ yếu của ngân sách nhà nước.

c)

Thuế là công cụ quan trọng để nhà nước điều tiết thị trường.

d)

Thuế góp phần điều tiết thu nhập, thực hiện công bằng xã hội.

31.

Câu 31: Những người có thu nhập cao trong doanh nghiệp phải trích ra một khoản tiền từ phần thu nhập để nộp vào ngân sách nhà nước theo loại thuế nào sau đây?

a)

Thuế thu nhập cá nhân.

b)

Thuế giá trị gia tăng.

c)

Thuế nhập khẩu.

d)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

32.

Câu 32: Trong các hoạt động của con người, hoạt động có vai trò cơ bản nhất, quyết định đến các hoạt động sản xuất và tiêu dùng là

a)

Hoạt động y tế.

b)

Hoạt động giáo dục.

c)

Hoạt động văn hóa.

d)

Hoạt động sản xuất.

33.

Câu 33: Việc trồng và duy trì vườn cây Thanh Long trắng của gia đình mình không có hiệu quả, anh A đã quyết định chuyển đổi toàn bộ diện tích sang trồng cây Thanh Long đỏ. Sau đó một thời gian đã mang lại hiệu quả kinh tế cao gấp 3 lần so với Thanh Long trắng. Việc làm của anh A thể hiện nội dung của hoạt động nào sau đây?

a)

Hoạt động sản xuất.

b)

Hoạt động phân phối trao đổi.

c)

Hoạt động tiêu dùng.

d)

Hoạt động phân phối.

34.

Câu 34: Trong nền kinh tế thị trường người mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn nhu cầu tiêu dùng cho sinh hoạt, sản xuất là

a)

chủ thể sản xuất.

b)

chủ thể tiêu dùng.

c)

chủ thể nhà nước.

d)

chủ thể trung gian.

35.

Câu 35: Cơ chế thị trường nào đặc trưng bởi sự can thiệp ít nhất của chính phủ và sự tự do cao nhất của các cá nhân và doanh nghiệp?

a)

Thị trường tự do.

b)

Thị trường đa cấp.

c)

Thị trường độc quyền.

d)

Thị trường cạnh tranh không hoàn hảo.

36.

Câu 36: Cơ chế thị trường nào thường đòi hỏi sự can thiệp của chính phủ để điều chỉnh giá cả và sản lượng?

a)

Thị trường tự do.

b)

Thị trường cạnh tranh không hoàn hảo.

c)

Thị trường đa cấp.

d)

Thị trường đa chủng loại.

37.

Câu 37. Thị trường cạnh tranh không hoàn hảo thường xuất hiện khi nào?

a)

Khi chỉ có một doanh nghiệp kiểm soát thị trường.

b)

Khi có sự cạnh tranh giữa nhiều doanh nghiệp.

c)

Khi chính phủ can thiệp vào việc đặt giá.

d)

Khi người mua và người bán có quyền lực cân đối.

38.

Câu 38: Hoạt động sản xuất là quá trình con người sử dụng các yếu tố sản xuất để tạo ra các sản phẩm nhằm đáp ứng nhu cầu của?

a)

Đời sống sản xuất.

b)

Đời sống xã hội.

c)

Đời sống nhà đầu tư.

d)

Đời sống người tiêu dùng.

39.

Câu 39: Trong nền kinh tế, việc tiến hành phân chia các yếu tố sản xuất cho các đơn vị sản xuất khác nhau để tạo ra sản phẩm được gọi là

a)

trao đổi trong sản xuất.

b)

tiêu dùng cho sản xuất.

c)

phân phối cho sản xuất.

d)

sản xuất của cải vật chất.

40.

Câu 40: Trong nền kinh tế hàng hóa, người tiến hành các hoạt động mua hàng hóa, dịch vụ để thỏa mãn các nhu cầu tiêu dùng cá nhân được gọi là

a)

chủ thể tiêu dùng.

b)

chủ thể trung gian.

c)

chủ thể nhà nước

d)

chủ thể sản xuất.

41.

Câu 41: Các loại thị trường nào dưới đây được hình thành dựa trên vai trò của đổi tượng giao dịch, mua bán

a)

Thị trường gạo, cà phê, thép.

b)

Thị trường tiêu dùng, lao động.

c)

Thị trường trong nước và quốc tế.

d)

Thị trường hoàn hảo và không hoàn hảo.

42.

Câu 42: Trong nền kinh tế hàng hóa, giá bán thực tế của hàng hóa trên thị trường được gọi là

a)

giá trị sử dụng.

b)

giá cả thị trường.

c)

giá trị hàng hóa.

d)

giá cả nhà nước.

43.

Câu 43: Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách trung ương là các khoản thu và các khoản chỉ ngân sách nhà nước thuộc nhiệm vụ chi của cấp

a)

trung ương.

b)

tỉnh, huyện

c)

nhà nước.

d)

địa phương

44.

Câu 44: Theo quy định của Luật ngân sách thì ngân sách nhà nước được dự toán và thực hiện trong một khoảng thời gian là bao lâu?

a)

Một quý.

b)

Một năm.

c)

Hai năm.

d)

Năm năm.

45.

Câu 45: Loại thuế nhằm điều tiết việc sản xuất và tiêu dùng xã hội cũng như nhập khẩu hàng hoá được gọi là gì?

a)

Thuế giá trị gia tăng.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế tiêu thụ đặc biệt.

d)

Thuế nhập khẩu.

46.

Câu 46: Một trong những vai trò của thuế biểu hiện ở việc, nhà nước sử dụng thuế là một trong những công cụ để

a)

Điều tiết sản xuất.

b)

Thu hồi vốn đầu tư.

c)

Triệt tiêu sản xuất.

d)

Phân bổ vốn đầu tư.

47.

Câu 47: Mô hình kinh tế nào dưới đây dựa trên hình thức đồng sở hữu, do ít nhất 7 thành viên tự nguyện thành lập và hợp tác tương trợ lẫn nhau trong hoạt động sản xuất, kinh doanh?

a)

Công ty hợp danh.

b)

Hộ gia đình.

c)

Hợp tác xã.

d)

Hộ kinh doanh.

48.

Câu 48: Một trong những vai trò quan trọng của sản xuất kinh doanh là góp phần

a)

Giải quyết việc làm.

b)

Tàn phá môi trường.

c)

Duy trì thất nghiệp.

d)

Thúc đẩy khủng hoảng.

49.

Câu 49: Tín dụng là khái niệm thể hiện quan hệ kinh tế giữa chủ thể sở hữu (người cho vay) và chủ thể sử dụng nguồn vốn nhàn rỗi (người vay), theo nguyên tắc hoàn trả có kỳ hạn

a)

Nguyên phần gốc ban đầu.

b)

Cả vốn gốc và lãi.

c)

Nguyên phần lãi phải trả.

d)

Đủ số vốn ban đầu.

50.

Câu 50: Một trong những vai trò của tín dụng là

a)

Bần cùng hóa người đi vay nợ.

b)

Tăng lượng vốn đầu tư sản xuất.

c)

Tư bản hóa chủ thể cho vay nợ.

d)

Kiềm chế việc làm trái pháp luật.

51.

Câu 51: Chủ thể cho vay của tín dụng nhà nước đó là

a)

Người nước ngoài.

b)

Người dân.

c)

Nhà nước.

d)

Doanh nghiệp.

52.

Câu 52: Quan hệ tín dụng bằng tiền giữa một bên là ngân hàng với một bên là các chủ thể kinh tế dựa trên nguyên tắc thỏa thuận và có hoàn trả được gọi là dịch vụ tín dụng

a)

Tiêu dùng.

b)

Doanh nghiệp.

c)

Ngân hàng.

d)

Cá nhân.

53.

Câu 53: Bản kế hoạch thu chỉ giúp quản lí tiền bạc của cá nhân bao gồm các quyết định về hoạt động tài chính như thu nhập, chỉ tiêu, tiết kiệm, đầu tư,... để thực hiện những mục tiêu tài chính của cá nhân được gọi là

a)

Kế hoạch tài chính gia đình.

b)

Kế hoạch tài chính cá nhân.

c)

Kế hoạch tài chính doanh nghiệp.

d)

Kế hoạch phân bổ ngân sách.

54.

Câu 54: Kế hoạch tài chính cá nhân ngắn hạn thường gắn với khoảng thời gian là

a)

Dưới 12 tháng.

b)

Dưới 3 tháng.

c)

Dưới 10 tháng.

d)

Dưới 26 tháng.

55.

Câu 55: Trong nền kinh tế thị trường, việc làm nào dưới đây của các chủ thể kinh tế gắn liền với hoạt động phân phối ?

a)

Công ty A điều chỉnh cơ cấu mặt hàng sản xuất.

b)

Công ty A điều chỉnh nhiệm vụ các nhân viên.

c)

Công ty A điều chỉnh cơ cấu nhân sự công ty.

d)

Công ty A nhập nguyên liệu để tăng ca sản xuất.

56.

Câu 56: Trong nền kinh tế, chủ thể nào dưới đây đóng vai trò là chủ thể trung gian khi tham gia vào các quan hệ kinh tế?

a)

Hộ kinh tế gia đình.

b)

Ngân sách nhà nước.

c)

Trung tâm siêu thị điện máy.

d)

Nhà đầu tư bất động sản.

57.

Câu 57: Khi thấy giá bất động sản tăng, anh B đã bán căn nhà mà trước đó anh đã mua nên thu được lợi nhuận cao. Anh B đã vận dụng chức năng nào dưới đây của thị trường?

a)

Thông tin.

b)

Đại diện.

c)

Thanh toán.

d)

Lưu thông.

58.

Câu 58: Nhận định nào dưới đây nói về nhược điểm của cơ chế thị trường.

a)

Thúc đẩy phát triển kinh tế.

b)

Làm cho môi trường bị suy thoái.

c)

Kích thích đổi mới công nghệ.

d)

Khai thác tối đa mọi nguồn lực.

59.

Câu 59: Theo quy định của Luật ngân sách, Ngân sách nhà nước gồm khoản chi nào dưới đây?

a)

Cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu.

b)

Chi đầu tư phát triển.

c)

Chi quỹ bảo trợ trẻ em.

d)

Chi quỹ bảo trợ quốc tế.

60.

Câu 60: Loại thuế nào dưới đây là hình thức thuế gián thu?

a)

Thuế xuất nhập khẩu.

b)

Thuế thu nhập cá nhân.

c)

Thuế sử dụng đất nông nghiệp.

d)

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp.