wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

cái này là của tuannkiett

Total questions: 77

Worksheet time: 39mins

Name
Class
Date
1.

Hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu thông qua việc quản lí các thành phần nào sau đây?

a)

CPU

b)

Thiết bị ngoại vi

c)

Quản lý tệp và quản lý thư mục

d)

Bộ nhớ trong

2.

Hệ điều hành là?

a)

Phần mềm ứng dụng

b)

Thiết bị trung gian để chạy các phần mềm

c)

Phần mềm tạo ra môi trường làm việc cho các ứng dụng khác

d)

Bộ nhớ máy tính

3.

Chọn phát biểu SAI về cơ chế plug & play:

a)

Cắm và chạy

b)

Các thiết bị ngoại vi đều phải cài phần mềm điều khiển

c)

Cắm vào là chạy

d)

Hệ điều hành có thể tự nhận biết các thiết bị ngoại vi thông dụng

4.

Em có thể sử dụng tiện ích của File Explorer của Window để?

a)

Truy cập nhanh các phần mềm ứng dụng

b)

Quản lý tệp và thư mục

c)

Quan sát trạng thái hiển thị

d)

Đáp án khác

5.

Hệ điều hành là?

a)

Thiết bị xử lý thông tin

b)

Môi trường trung gian giúp phần mềm ứng dụng khai thác phần cứng

c)

Nơi cung cấp các dịch vụ điều khiển máy tính

d)

Là phần mềm có chức năng thực hiện và điều khiển việc thực hiện chương trình

6.

Dãy lệnh có được từ việc dịch chương trình do người lập trình viết bằng ngôn ngữ bậc cao, gọi là:

a)

Lệnh

b)

Ngôn ngữ máy

c)

Mã máy

d)

Mã nguồn

7.

Nguyên nhân dẫn đến sự ra đời của phần mềm nguồn mở là?

a)

Do không có sự chia sẻ mã nguồn

b)

Sự hợp tác của một nhóm người nào đó để tạo ra mã nguồn

c)

Mã nguồn được chia sẻ miễn phí để cùng phát triển

d)

Do sẽ thu được lợi nhuận từ việc bán phần mềm

8.

Đáp án nào dưới đây là phần mềm thương mại?

a)

Inkscape

b)

GIMP

c)

Microsoft Word

d)

Phần mềm là môi trường lập trình cho ngôn ngữ Python

9.

Câu 9: Phần mềm đặt hàng được thiết kế?

a)

dựa trên những yêu cầu chung của nhiều người

b)

Theo yêu cầu của từng khách hàng

c)

dựa trên phần mềm nguồn mở

d)

để sử dụng miễn phí

10.

Câu 10: Giấy phép công cộng GNU GPL là?

a)

Giấy phép điển hình với phần mềm nguồn mở

b)

Giấy phép điển hình với phần mềm nguồn đóng

c)

Giấy phép điển hình với phần mềm nguồn mở và đóng

d)

Giấy phép điển hình với phần mềm thương mại

11.

Câu 11: Bộ xử lý trung tâm là

a)

Thiết bị để lưu trữ tệp tin của người dùng

b)

Thiết bị để lưu trữ hệ điều hành

c)

Thành phần quan trọng nhất của máy tính, thực hiện các chương trình máy tính

d)

Bộ nhớ gồm 2 thành phần: ROM và RAM

12.

Câu 12: Bộ phận nào phối hợp đồng bộ các thiết bị của máy tính, đảm bảo máy tính thực hiện đúng chương trình?

a)

Bộ Nhớ RAM

b)

Bộ số học và logic

c)

Bộ điều khiển

d)

Bộ nhớ ROM

13.

Câu 13: Thanh ghi là?

a)

vùng nhớ đặc biệt dùng để lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu đang được xử lý

b)

bộ nhớ có khả năng lưu trữ dữ liệu lâu dài

c)

thành phần chính của CPU

d)

thành phần của CPU có chức năng điều khiển chương trình

14.

Câu 14: Phát biểu nào đúng khi nói về bộ nhớ ngoài?

a)

Dùng để chứa dữ liệu tạm thời khi máy đang hoạt động

b)

là bộ nhớ chỉ đọc

c)

Có thể đặt bên trong hay bên ngoài thân máy

d)

Có chức năng tạo môi trường giao tiếp giữa người dùng với máy tính

15.

Câu 15: Phát biểu nào SAI về bộ nhớ ngoài?

a)

Lưu trữ dữ liệu lâu dài

b)

Không cần nguồn nuôi

c)

Có dung lượng lớn

d)

Gồm 2 thành phần là ROM và RAM

16.

Câu 16: Thiết bị quan trọng nhất bên trong thân máy là?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ trong

d)

RAM, ROM

17.

Câu 17: Cổng XOR có thể được tổng hợp từ cổng?

a)

AND

b)

OR

c)

NOT

d)

AND, OR, NOT

18.

Câu 18: Cho x, y lần lượt nhận giá trị là 0 và 1. Phép toán x v y cho kết quả là:

a)

1

b)

0

c)

0 và 1

d)

Không

19.

Cho biết kết quả của phép cộng 2 số nhị phân sau đây: 1011 + 111

a)

1100

b)

10010

c)

1111

d)

11111

20.

Thiết bị nào KHÔNG phải là bộ nhớ ngoài?

a)

Đĩa từ

b)

USP

c)

Thẻ nhớ

d)

Màn hình

21.

Hệ nhị phân dùng chữ số nào dưới đây?

a)

0, 1

b)

0, 1, 2

c)

1,2 , 3

d)

0, 3, 4

22.

Các thiết bị vào cho phép?

a)

A. Chuyển thông tin từ máy tính ra ngoài

b)

B. Nhập dữ liệu vào máy tính

c)

c. Trao đổi thông tin hai chiều

d)

D. Lưu trữ các dữ liệu đưa vào máy tính

23.

Đâu vừa là thiết bị vào vừa là thiết bị ra?

a)

Máy in

b)

Máy quét

c)

USB

d)

Máy chiếu

24.

Thiết bị nào là thiết bị ra?

a)

Máy quét

b)

Bàn phím

c)

Màn hình

d)

Chuột

25.

Độ phân giải màn hình thể hiện bằng?

a)

A.Số điểm ảnh theo chiều ngang và chiều dọc của màn hình

b)

B.độ dài đường chéo trên màn hình

c)

C. Hình ảnh trên màn hình được tạo liên tục

d)

D. khoảng thời gian cần thiết để có thể đổi màu một điểm ảnh

26.

Cổng kết nối nào có thể kết nối máy tính cùng lúc với nhiều máy khác?

a)

HDMI

b)

Cổng mạng

c)

VGA

d)

USB

27.

Cổng kết nối nào chỉ có thể truyền văn bản, hình ảnh, không truyền âm thanh?

a)

VGA

b)

HDMI

c)

USB

d)

Mạng

28.

Ưu điểm của việc lưu trữ thông tin trực tuyến là?

a)

A.cho phép chia sẻ thư mục, tệp cho người dùng khác

b)

B. bán được thông tin cho nhau để kiếm tiền

c)

C. có thể truy cập vào tệp của bất cứ người dùng nào

29.

Khi đăng kí sử dụng dịch vụ lưu trữ thông tin, dữ liệu trực tuyến thì người dùng sẽ được?

a)

Cung cấp các dịch vụ xử lý dữ liệu

b)

Cung cấp phần mềm chỉnh sửa dữ liệu trực tuyến

c)

Cung cấp một không gian nhớ trực tuyến

d)

Cung

30.

Các dịch vụ lưu trữ và chia sẻ tệp tin trên Internet KHÔNG cung cấp dịch vụ nào sau đây?

a)

Tải tệp hay thư mục của mình lên ổ đĩa trực tuyến

b)

Tạo mới và quản lý thư mục, tệp trên ổ đĩa trực tuyến

c)

Chia sẻ thư mục và tệp

d)

Hỗ trợ các vấn đề về kĩ thuật

31.

Bạn A chia sẻ file VAN_NGHE để các bạn khác đăng kí bài hát tham gia văn nghệ lớp. A cần cấp quyền gì khi chia sẻ?

a)

Quyền chỉ xem

b)

Quyền được nhận xét

c)

Quyền hạn chế

d)

Quyền chỉnh sửa

32.

Chọn phát biểu đúng về việc lưu trữ thông tin trên internet

a)

Phải trả phí khi sử dụng

b)

Mất an toàn dữ liệu

c)

Có thể truy cập thông tin lưu trữ từ bất cứ thiết bị nào có kết nối internet

d)

Không chia sẻ được dữ liệu với người dùng khác

33.

Đâu là dịch vụ lưu trữ và chia sẻ thông tin trực tuyến của Google?

a)

One Drive

b)

iCloud

c)

Dropbox

d)

Google Drive

34.

Chọn phát biểu SAI về việc chia sẻ tệp/thư mục qua ổ đĩa trực tuyến

a)

Người dùng khác truy cập đến tệp được chia sẻ thông qua đường liên kết được gởi

b)

Sau khi chia sẻ tệp, chủ sở hữu không thể thay đổi quyền đã cấp

c)

Người được chia sẻ có thể thay đổi nội dung tệp/ thư mục khi được cấp quyền

d)

Để thao tác trên ổ đĩa trực tuyến, thiết bị cần có kết nối mạng internet

35.

Internet giúp khắc phục giới hạn lưu trữ bằng ?

a)

Các dịch vụ chia sẻ tệp tin trực tuyến

b)

Phân phối bán lẻ bộ nhớ

c)

Cho người dùng thuê bộ nhớ

d)

Bắt người dùng mua phần mềm thứ 3

36.

Để sử dụng được dịch vụ lưu trữ trực tuyến, người dùng cần?

a)

Đăng kí tài khoản tương ứng với nhà cung cấp dịch vụ lưu trữ

b)

Trả phí hàng tháng

c)

Kí kết hợp động với nhà cung cấp dịch vụ

d)

Mời được ít nhất 3 tài khoản cùng tham gia dịch vụ đó

37.

Các không gian lưu trữ trên internet có giới hạn dung lượng hay không?

a)

Không, nó là vô hạn

b)

Không xác định được

c)

Không thể lưu trữ dữ liệu trên internet

d)

38.

Đâu là địa chỉ URL của máy tìm kiếm?

a)

tech12h.com

b)

thanhnien.vn

c)

Google.com

d)

thptnguyenkhuyen.edu.vn

39.

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm thì?

a)

Đặt từ khóa cần tìm trong dấu nháy đôi

b)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc đơn

c)

Đặt từ khóa trong dấu ngoặc vuông

d)

Rút gọn từ khóa

40.

Chọn phát biểu SAI. Nguyên nhân dẫn đến tìm kiếm thông tin chậm, thiếu chính xác là:

a)

Từ khóa tìm kiếm chưa đầy đủ

b)

Cách tìm kiếm tài liệu không đúng

c)

Chưa biết cách xây dựng từ khóa

d)

Máy tìm kiếm không có chức năng tìm kiếm thông tin

41.

Chọn phát biểu SAI. Chúng ta có thể nhận biết và phòng tránh lừa đảo trên nguyên tắc nào sau đây?

a)

Hãy chậm lại

b)

Kiểm tra ngay

c)

Dừng lại, không gửi

d)

Không làm gì cả

42.

Chọn phát biếu SAI. Quy tắc nào dưới đây cần thực hiện khi tham gia môi trường số?

a)

Tôn trọng, tuân thủ pháp luật

b)

An toàn, bảo mật thông tin

c)

Lành mạnh, trách nhiệm

d)

Mọi người vì một người

43.

Cập nhật dữ liệu gồm các thao tác nào sau đây?

a)

Thêm dữ liệu

b)

Xóa dữ liệu

c)

Chỉnh sửa dữ liệu

d)

Thêm, xóa, chỉnh sửa dữ liệu

44.

Nội dung nào KHÔNG phải là truy xuất dữ liệu?

a)

Tìm kiếm dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu

c)

Lọc ra dữ liệu

d)

Nhập dữ liệu

45.

Cần phải tổ chức việc lưu trữ dữ liệu trên máy tính hợp lý để?

a)

Đảm bảo được việc truy xuất dữ liệu

b)

Đảm bảo tính bảo mật và an toàn dữ liệu

c)

Hạn chế dư thừa dữ liệu, đảm bảo tính nhất quán của dữ liệu

d)

Tổng hợp được thông tin từ nhiều bảng

46.

Cơ sở dữ liệu là?

a)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau

b)

Một tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

c)

Một tập hợp các dữ liệu được lưu trữ một cách có tổ chức trên hệ thống máy tính

d)

Một hoặc nhiều bảng độc lập trong mô hình dữ liệu

47.

Cơ sở dữ liệu KHÔNG có thuộc tính nào sau đây?

a)

Tính bảo mật và an toàn

b)

Tính toàn vẹn

c)

Tính độc lập dữ liệu

d)

Tính dư thừa

48.

Tính toàn vẹn của cơ sở dữ liệu có nghĩa là

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)

Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

d)

Dữ liệu được lưu trữ trong các bảng có mối quan hệ với nhau

49.

Tính bảo mật và an toàn của cơ sở dữ liệu là

a)

Cơ sở dữ liệu phải được bảo vệ an toàn, ngăn chặn được những truy xuất trái phép, chống được việc sao chép dữ liệu không hợp lệ

b)

Khả năng mô đun phần mềm ứng dụng không cần phải cập nhật khi thay đổi cách thức tổ chức hoặc lưu trữ dữ liệu

c)

Các giá trị dữ liệu phải thỏa mãn những ràng buộc cụ thể tùy thuộc vào thực tế mà nó phản ánh

d)

Dữ liệu được lưu trữ trong các bảng có mối quan hệ với nhau

50.

Để khai thác dữ liệu hiệu quả cần?

a)

Sử dụng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu đáng tin cậy để giải quyết các khó khăn và đảm bảo tính hiệu quả và bảo mật của dữ liệu

b)

Sử dụng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu đa năng

c)

Sử dụng một hệ quản trị cơ sở dữ liệu mới mẻ để giải quyết các khó khăn và đảm bảo tính hiệu quả và bảo mật của dữ liệu

d)

Sự hợp tác đồng bộ của các nhóm người có liên quan đến cơ sở dữ liệu

51.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu KHÔNG có chức năng nào sau đây?

a)

Định nghĩa dữ liệu

b)

Bảo mật, an toàn CSDL

c)

Thao tác dữ liệu

d)

Đảm bảo tất cả người dùng đều có quyền truy xuất dữ liệu

52.

Nhóm chức năng định nghĩa dữ liệu KHÔNG có nội dung nào sau đây?

a)

Khai báo CSDL với tên gọi xác định

b)

Tạo lập, sửa đối kiến trúc bên trong mỗi CSDL

c)

Cài đặt các ràng buộc toàn vẹn dữ liệu

d)

Chỉnh sửa dữ liệu

53.

Một hệ QTCSDL có thể quản trị bao nhiêu CSDL?

a)

Một CSDL

b)

Mười CSDL

c)

Nhiều CSDL

d)

Không quá 50 CSDL

54.

Chức năng cập nhật dữ liệu KHÔNG có nội dung nào sau đây?

a)

Thêm dữ liệu

b)

Xóa dữ liệu

c)

Tự động cập nhật dữ liệu

d)

Chỉnh sửa dữ liệu

55.

Hệ quản trị cơ sở dữ liệu là

a)

Tập hợp các dữ liệu khác nhau được lưu vào máy tính theo một cấu trúc và logic nhất định

b)

Phần mềm cung cấp phương thức để lưu trữ, cập nhật và truy xuất dữ liệu

c)

Phần mềm quản lý dữ liệu

d)

Dữ liệu có liên quan với nhau được tổ chức lưu trữ trên hệ thống máy tính

56.

Phát biểu nào đúng về CSDL tập trung

a)

Dữ liệu không lưu trữ tập trung ở một máy mà được lưu trữ ở nhiều máy trên mạng và được tổ chức thành những CSDL con

b)

Dữ liệu tập trung ở một máy hoặc nhiều máy

c)

CSDL được lưu trữ trên một máy

d)

CSDL lưu trữ tập trung về một loại dữ liệu

57.

Bản thu âm trong Hình 13.1d tương ứng với dòng 0005 TN là bản thu âm do ca sĩ nào thể hiện?

a)

Lê Dung

b)

Trần Khánh

c)

Quốc Hương

d)

Tân nhân

58.

Bản thu âm trong Hình 13.1d tương ứng với dòng 0005 TN là bản thu âm do nhạc sĩ nào sáng tác?

a)

Tân nhân

b)

Văn Cao

c)

Đỗ Nhuận

d)

Hoàng Việt

59.

Cơ sở dữ liệu quan hệ là

a)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các cột

b)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các đoạn có quan hệ với nhau

c)

CSDL lưu trữ dữ liệu dưới dạng các bảng có quan hệ với nhau

d)

CSDL gồm các bảng có quan hệ cùng tên

60.

Khoá chính của bảng Ca sĩ và bảng Bản nhạc lần lượt là?

a)

Sid và Aid

b)

Sid và Mid

c)

TenCS và TenBN

d)

TenCS và Mid

61.

Trong mô hình dữ liệu quan hệ, hàng được gọi là?

a)

Trường

b)

Thuộc tính

c)

Khóa

d)

Bản ghi

62.

Bản ghi gồm?

a)

Các thuộc tính về một đối tượng được quản lí trong bảng

b)

Một thuộc tính về một đối tượng cụ thể

c)

Các thông tin của các đối tượng quản lí trong bảng

d)

Một loại thông tin của các đối tượng

63.

Mỗi cột trong bảng được gọi là?

a)

Thuộc tính

b)

Khóa

c)

Bản ghi

d)

Trường

64.

Trường thể hiện?

a)

Thuộc tính của đối tượng được quản lý trong bảng

b)

Định dạng của đối tượng được quản lý trong bảng

c)

Đặc điểm của đối tượng được quản lý trong bảng

d)

Các loại thông tin của đối tượng được quản lý trong bảng

65.

Một bảng có thể có?

a)

Nhiều khóa

b)

Chỉ một khóa

c)

Chỉ mười khóa

d)

Chỉ một hoặc hai khóa

66.

Mỗi trường có các dữ liệu?

a)

Cùng một kiểu

b)

Khác kiểu

c)

Không trùng nhau

d)

Khác nhau

67.

Việc xác định kiểu dữ liệu của các trường nhằm?

a)

Hạn chế việc lãng phí dung lượng lưu trữ dữ liệu

b)

Kiểm soát tính đúng đắn về mặt logic của dữ liệu được nhập vào bảng

c)

Hạn chế sai sót khi nhập dữ liệu

d)

Thuận tiện cho quá trình cập nhật dữ liệu

68.

Việc kết nối dữ liệu hai bảng với nhau bằng khóa ngoài được gọi là

a)

Liên kết dữ liệu theo định dạng

b)

Liên kết dữ liệu theo chữ

c)

Liên kết dữ liệu theo khóa

d)

Liên kết dữ liệu theo bảng

69.

SQL là?

a)

Dữ liệu có liên quan được lưu trữ trên máy tính

b)

Phần mềm cập nhật và truy xuất dữ liệu người dùng

c)

Ngôn ngữ truy vấn có cấu trúc

d)

Ngôn ngữ lập trình

70.

KHÔNG thể dùng SQL để thao tác trên phần mềm nào sau đây?

a)

Oracle

b)

SQL server

c)

MySQL

d)

HeidiSQL

71.

SQL KHÔNG có thành phần nào dưới đây

a)

DDL

b)

DML

c)

DCL

d)

DSL

72.

Thành phần nào của SQL cung cấp các câu truy vấn cập nhật và truy xuất dữ liệu?

a)

DML

b)

DDL

c)

DCL

d)

DSL

73.

Muốn Thêm dữ liệu bào bảng với giá trị lấy từ ta dùng câu truy vấn nào dưới đây?

a)

INSERT INTO < tên bảng> VALUES

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

74.

Muốn liên kết các bảng theo thứ tự chỉ định ta dùng câu truy vấn nào dưới đây?

a)

WHERE < điều kiện chọn>

b)

ORDER BY < tên trường>

c)

INNER JOIN

d)

DELETE FROM WHERE <điều kiện>

75.

Câu truy vấn nào dùng để truy xuất dữ liệu

a)

Create

b)

Select

c)

Update

d)

Grant

76.

Các nhóm người dùng đối với hệ CSDL có thể gồm?

a)

Nhóm người không cần khai báo

b)

Nhóm người có quyền xóa, sửa dữ liệu nhưng không được thay đổi cấu trúc

c)

Nhóm người có toàn quyền đối với các bảng CSDL

d)

Nhóm người thiết kế CSDL

77.

Câu 77: Các nhóm người dùng khác nhau

a)

Có quyền truy xuất ngẫu nhiên

b)

có quyền truy xuất như nhau

c)

có quyền truy xuất phù hợp

d)

có các quyền như nhau