wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Cuối Học Kỳ I - Tin Học 8

Total questions: 61

Worksheet time: 31mins

Name
Class
Date
1.

Lịch sử phát triển máy tính đã phát triển qua mấy thế hệ?

a)

2 thế hệ

b)

3 thế hệ

c)

4 thế hệ

d)

5 thế hệ

2.

Máy tính điện tử ngày nay là thế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ thứ ba.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ năm.

d)

Thế hệ thứ tư.

3.

Máy tính thế hệ thứ hai sử dụng công nghệ nào?

a)

Đèn điện tử chân không hoặc van nhiệt điện.

b)

Bóng bán dẫn và lõi từ.

c)

Mạch tích hợp.

d)

Các chip vi xử lí có nhiều triệu linh kiện điện tử.

4.

Đặc điểm nào không phải của máy tính thế hệ thứ nhất?

a)

Sử dụng ống chân không hoặc van nhiệt điện

b)

Kích thước nhỏ, có thể mang theo người.

c)

Tiêu thụ nhiều điện, khi hoạt động tỏa ra nhiều nhiệt lượng.

d)

Đầu vào dùng thẻ đục lỗ và băng giấy.

5.

Ý nào sau đây đúng khi nói về lợi ích của máy tính trong cuộc sống con người?

a)

Giúp con người trao đổi thông tin, giao tiếp xã hội.

b)

Giúp con người có thiết bị để chơi game suốt cả ngày.

c)

Giúp con người xa lánh xã hội.

d)

Giúp con người dễ dàng phê phán, bạo lực mạng.

6.

Sự thay đổi mà máy tính mang lại trong lĩnh vực giải trí là

a)

Mua bán trực tuyến.

b)

Xem phim, chơi game trực tuyến.

c)

Taxi công nghệ.

d)

Du lịch thực tế ảo.

7.

Minsk-22 là chiếc máy tính được sản xuất vào năm 1965 và được đưa vào nước ta năm 1968. Vậy chiếc máy tính Minsk-22 thuộc thế hệ máy tính thứ mấy?

a)

Thế hệ thứ hai.

b)

Thế hệ thứ ba.

c)

Thế hệ thứ nhất.

d)

Thế hệ thứ tư.

8.

Điện thoại iPhone thế hệ đầu tiên được ra mắt vào năm nào?

a)

Năm 2007.

b)

Năm 2009.

c)

Năm 2005.

d)

Năm 2008.

9.

Thông tin được lưu trữ dưới dạng tệp văn bản có đuôi là

a)

.mp3

b)

.jpg

c)

.docx

d)

.mov

10.

Công cụ tìm kiếm trên Internet là

a)

Bing.

b)

Paint.

c)

GIMP.

d)

Winamp.

11.

Nguồn thông tin số khổng lồ, thông dụng nhất hiện nay là

a)

Internet.

b)

Sách.

c)

Facebook.

d)

Zalo.

12.

Phần mềm Photoshop làm việc với loại tệp có đuôi tên tệp là gì?

a)

mp3

b)

wmv

c)

mp4

d)

png

13.

Phần mềm nào thường được sử dụng để giao tiếp, trao đổi thông tin?

a)

Photoshop.

b)

Microsoft Word.

c)

Zalo.

d)

Bing.

14.

Vì sao nhiều cơ quan, tổ chức lập trung tâm dữ liệu (Data Center) để lưu trữ lượng dữ liệu rất lớn, có thể lên đến hàng triệu TB?

a)

Vì thông tin số có tính bản quyền.

b)

Vì thông tin số rất đa dạng.

c)

Vì thông số được tạo ra với tốc độ ngày càng tăng.

d)

Vì thông tin số chiếm tỉ lệ rất lớn.

15.

Tập hợp toàn bộ dữ liệu được tổ chức lưu trữ để có thể dùng máy tính khai thác được gọi là

a)

cơ sở dữ liệu.

b)

tệp dữ liệu.

c)

kho dữ liệu.

d)

tài liệu mật.

16.

Nguồn thông tin có thể tham khảo là

a)

thông tin được công bố từ các cơ quan chính phủ.

b)

thông tin từ website wikipedia.org.

c)

thông tin từ một cá nhân có nhiều người yêu thích trên mạng xã hội.

d)

thông tin từ bài viết không có trích dẫn dẫn chứng rõ ràng xác thực.

17.

Thông tin trong trường hợp nào sau đây là đáng tin cậy?

a)

Thông tin trên căn cước công dân của một cá nhân.

b)

Thông tin về một người thông qua lời mô tả của một người khác.

c)

Bài viết trên tài khoản của người nổi tiếng có đông đảo người theo dõi.

d)

Thông tin trên website không rõ nguồn gốc.

18.

Khi khai thác thông tin trên Ineternet, KHÔNG nên dựa vào yếu tố nào để xác định được độ tin cậy của thông tin?

a)

Tác giả viết bài là người có uy tín, trách nhiệm, trình độ chuyên môn sâu về lĩnh vực của bài viết.

b)

Bài viết có trích dẫn dẫn chứng, nguồn thông tin sử dụng trong bài.

c)

Nguồn thông tin từ cơ quan, tổ chức có thẩm quyền.

d)

Bài viết của một cá nhân, tổ chức có nhiều lượt xem.

19.

Ứng dụng nào sau đây cho phép người dùng tìm kiếm thông tin?

a)

Camera 360.

b)

Safari.

c)

Adobe Premiere.

d)

Easycode.

20.

Em không đồng tình với cách làm nào dưới đây?

a)

Đọc báo trên các kênh chính thống.

b)

Tìm thông tin tuyển sinh vào lớp 10 trên trang website chính thức của Sở Giáo dục và Đào tạo địa phương.

c)

Tự chữa bệnh theo các hướng dẫn được chia sẻ trên Internet.

d)

Không chia sẻ thông tin khi thông tin chưa được kiểm duyệt.

21.

Vào năm 2009, Google đã nghiên cứu 50 triệu từ được tìm kiếm thường xuyên nhất, so sánh nó với dữ liệu đáng tin cậy của Trung tâm kiểm soát dịch bệnh trong các mùa cúm từ năm 2003 đến năm 2008 để xây dựng mô hình thống kê. Mô hình này đã được dự báo thành công sự lây lan của bệnh cúm mùa.

Thông tin trên thể hiện điều gì?

a)

Thông tin có giá trị thấp thường là kết quả của việc khai thác một lượng lớn dữ liệu bằng các phương pháp, công cụ tin học chuyên sâu.

b)

Có những thông tin đáng tin cậy mang lại giá trị cao được khai phá từ các tập dữ liệu lớn.

c)

Cơ quan quản lí nhà nước quyết định các chính sách quan trọng không làm ảnh hưởng đến hàng triệu người.

d)

Những thông tin làm căn cứ để đửa ra các quyết định lớn là những thông tin có giá trị thấp.

22.

Biểu hiện nào sau đây vi phạm đạo đức khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Sao chép thông tin từ một trang web khác và coi đó là của mình.

b)

Bình luận một cách lịch sự trên bài viết của người khác.

c)

Không chụp ảnh, quay phim trong rạp chiếu phim.

d)

Đính chính, xin lỗi bạn đọc khi đưa thông tin chưa đư

23.

Tình huống nào dưới đây là vi phạm quy định của pháp luật?

a)

Nghe nhạc to ở nơi công cộng.

b)

Khách du lịch tự ý quay phim, chụp ảnh ở khu vực quốc phòng, an ninh.

c)

Minh tự ý sử dụng điện thoại thông minh để làm bài tập trên lớp.

d)

My lén dùng điện thoại để lướt Facebook trong tiết học.

24.

Vân mua cuốn sách các bài văn hay trong hiệu sách. Vân dùng điện thoại di động chụp một bài văn trong cuốn sách và gửi cho Long. Long sử dụng phần mềm Word để gõ lại, chỉnh sửa, cắt xén bài văn này và nộp cho cô giáo để chấm điểm. Tình huống trên thể hiện điều gì?

a)

Chỉ vi phạm pháp luật.

b)

Vi phạm pháp luật, không vi phạm bản quyền.

c)

Vi phạm bản quyền và đạo đức.

d)

Vi phạm đạo đức, không vi phạm quyền tác giả.

25.

ENIAC là máy tính tính thế hệ thứ mấy?

a)

Thế hệ thứ nhất.

b)

Thế hệ thứ hai.

c)

Thế hệ thứ ba.

d)

Thế hệ thứ tư.

26.

Đặc điểm nào không phải của máy tính thế hệ thứ tư?

a)

Sử dụng bộ nhớ CD, RAM, ROM, USB, SSD...

b)

Giá thành sản xuất cao rất khó mua để sử dụng.

c)

Sử dụng di động được, dễ sử dụng, chạy nhanh và đáng tin cậy hơn.

d)

Sử dụng công nghệ tích hợp quy mô rất lớn.

27.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của máy tính trong cuộc sống con người?

a)

Định vị toàn cầu GPS giúp tìm được đường đi.

b)

Trao đổi, giao tiếp với nhiều người thông qua mạng xã hội.

c)

Có thiết bị để chơi game suốt cả ngày.

d)

Lưu trữ, cung cấp nguồn tri thức về mọi lĩnh vực.

28.

Sự thay đổi mà máy tính mang lại trong lĩnh vực giáo dục là

a)

Theo dõi, kiểm tra sức khỏe mọi lúc, mọi nơi.

b)

Dễ dàng tìm được đường đi nhờ định vị toàn cầu GPS.

c)

Học tập trực tuyến, tra cứu thông tin.

d)

Xem phim, chơi game trực tuyến.

29.

Anh Vinh muốn tìm thông tin để quyên góp người dân miền Trung bị ảnh hưởng bởi bão lũ trong đợt vừa qua. Anh Vinh có thể tìm thông tin ở đâu là tin cậy nhất?

a)

Cổng thông tin Chính phủ.

b)

Trang facebook của một cá nhân nào đó.

c)

Trang web em tìm được trên Google Search mà chưa xác thực thông tin.

d)

Thông tin từ chú hàng xóm.

30.

Phần mềm nào dùng để soạn thảo, chỉnh sửa văn bản?

a)

Microsoft Word.

b)

Microsoft Powerpoint.

c)

Microsoft Excel.

d)

Microsoft OneNote.

31.

Trang thông tin của cơ quan chính phủ có tên miền là?

a)

gov.vn

b)

even.com.vn

c)

.html

d)

Wikipedia.org

32.

Thông tin số có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thông tin số có độ tin cậy giống nhau.

b)

Thông tin số chiếm tỉ lệ thấp.

c)

Thông tin số được tạo ra với tốc độ ngày càng tăng.

d)

Thông tin số không có sự đa dạng.

33.

Cô giáo giao bài tập cho nhóm thuyết trình về chủ đề COVID-19, em sẽ lựa chọn sử dụng phần mềm nào để thuyết trình?

a)

Microsoft Word.

b)

Microsoft Powerpoint.

c)

Microsoft Excel.

d)

Microsoft OneNote.

34.

Bài tập về nhà môn toán có một câu hỏi khó và phải nộp vào ngày hôm sau, em dự định sẽ nhờ bạn giảng giúp nhưng nhà bạn lại ở xa nhà em. Để gặp được bạn, em sẽ

a)

gọi video qua Zalo trao đổi trực tiếp với bạn.

b)

viết thư tay gửi cho bạn qua đường bưu điện.

c)

soạn văn bản trên phần mềm Microsoft Word.

d)

gửi tin nhắn qua game.

35.

Vì sao không được sử dụng hình ảnh, văn bản, video... của người khác khi chưa có sự đồng ý của người đó?

a)

Vì thông tin số rất đa dạng.

b)

Vì thông tin số có tính bản quyền.

c)

Vì thông tin số có độ tin cậy khác nhau.

d)

Vì thông tin số chiếm tỉ lệ rất lớn.

36.

Tập hợp toàn bộ dữ liệu được tổ chức lưu trữ để có thể dùng máy tính khai thác được gọi là

a)

cơ sở dữ liệu.

b)

tệp dữ liệu.

c)

kho dữ liệu.

d)

tài liệu mật.

37.

Điện thoại iPhone lần đầu được bán tại nước nào?

a)

Anh.

b)

Pháp.

c)

Mỹ.

d)

Đức.

38.

Nguồn thông tin có thể tham khảo là

a)

thông tin được công bố từ các cơ quan chính phủ.

b)

thông tin từ website wikipedia.org.

c)

thông tin từ một cá nhân có nhiều người yêu thích trên mạng xã hội.

d)

thông tin từ bài viết không có trích dẫn dẫn chứng rõ ràng xác thực.

39.

Tầm quan trọng của việc biết khai thác nguồn thông tin đáng tin cậy là

a)

hành động không phù hợp.

b)

sử dụng nguồn thông tin sai lệch.

c)

đưa ra được quyết định phù hợp.

d)

suy nghĩ không phù hợp.

40.

Bạn An muốn viết bài báo cáo về truyền thống của trường mình thì bạn An có thể tìm thông tin ở website nào là uy tín nhất?

a)

Nguồn thông tin từ website của trường mình.

b)

Nguồn thông tin từ trang nghe nhạc.

c)

Nguồn thông tin từ tài khoản Netflix.

d)

Nguồn thông tin từ trên Facebook.

41.

Ứng dụng nào sau đây cho phép người dùng tìm kiếm thông tin?

a)

Microsoft office.

b)

Google.

c)

WinRAR.

d)

Unikey.

42.

Để tìm hiểu thông tin về phòng, chống các bệnh liên quan đến hệ tiêu hóa, cần căn cứ vào:

a)

Thông tin trên website chính thức của Bộ Y tế.

b)

Bài viết của một cá nhân ẩn danh trên mạng xã hội.

c)

Bài viết trên tài khoản của người nổi tiếng có đông đảo người theo dõi.

d)

Thông tin trên website có lịch sử viết bài từ nhiều năm trước.

43.

Máy tính thế hệ thứ tư xuất hiện trong khoảng thời gian nào?

a)

1955 - 1965.

b)

1965 - 1974.

c)

1974 - 1989.

d)

1945 - 1955.

44.

Hành vi nào sau đây là hành vi sao chép, chỉnh sửa sản phẩm số khi chưa được sự cho phép của tác giả?

a)

Ghi âm cuộc cãi nhau của một nhóm bạn và đưa lên mạng xã hội.

b)

Lấy bài thuyết trình của nhóm bạn, chỉnh sửa và nhận đó là bài làm của mình.

c)

Đăng truyện lên blog sau khi có được sự đồng ý của tác giả.

d)

Bình luận trêu đùa trong bài viết của bạn trên mạng xã hội.

45.

Đặc điểm nào của sản phẩm số trên mạng khiến hành vi vi phạm bản quyền trở nên phổ biến?

a)

Được lưu truyền rộng rãi, không giới hạn thời gian.

b)

Dễ dàng chia sẻ với nhiều đối tượng.

c)

Dễ bị lấy, phát tán, sửa đổi, khó thu hồi, xóa bỏ.

d)

Có thể truy cập ở khắp mọi nơi, mọi thời điểm.

46.

Hành vi nào dưới đây là vi phạm quy định của pháp luật?

a)

Tập trung lái xe ô tô và tắt thiết bị di động.

b)

Không đeo tai nghe khi đang điều khiển phương tiện giao thông.

c)

Tấp vào lề đường để nghe điện thoại.

d)

Vừa lái xe máy vừa sử dụng điện thoại lướt mạng xã hội.

47.

Gia đình bạn Bình vừa lắp camera an ninh để chống trộm. Bác hàng xóm của nhà bạn Bình nêu yêu cầu không để camera quay sang phía sân nhà bác. Theo em, nếu gia đình bạn Bình vẫn để camera quay góc sân nhà bác hàng xóm thì đang vi phạm điều gì?

a)

Vi phạm pháp luật.

b)

Không vi phạm điều gì.

c)

Vi phạm bản quyền và đạo đức.

d)

Vi phạm đạo đức.

48.

Thông tin trên Internet có thể tìm thấy dễ dàng và nhanh chóng bằng cách nào?

a)

Phần mềm chụp ảnh.

b)

Phần mềm tìm kiếm.

c)

Phần mềm photoshop.

d)

Phần mềm giải trí.

49.

Thông tin số thể hiện dưới nhiều dạng khác nhau như chữ và số, hình ảnh, âm thanh, video. Đây là đặc điểm nào của thông tin số?

a)

Thông tin số rất đa dạng.

b)

Thông tin số có tính bản quyền.

c)

Thông tin số có độ tin cậy khác nhau.

d)

Thông tin số chiếm tỉ lệ rất lớn.

50.

Bạn Minh muốn chỉnh sửa một bức ảnh, bạn cần sử dụng phần mềm nào sau đây?

a)

Paint

b)

Microsoft Word

c)

Photoshop

d)

Movie Maker

51.

Ghép:

Thông tin số rất đa dạng

a)

Thông tin trên mạng có thể được người dùng sao chép, lưu trữ bằng nhiều phương tiện hay tính năng đồng bộ dữ liệu giữa các thiết bị dịch vụ

b)

Quyền tác giả đối với thông tin số được pháp luật bảo hộ

c)

Ví dụ như văn bản, hình ảnh, âm thanh, video,…

d)

Ví dụ như máy tìm kiếm, phần mềm bảng tính, phần mềm chuyển từ chữ viết sang giọng nói và ngược lại

e)

Các tổ chức, cá nhân có thể thu thập, lưu trữ, cung cấp thông tin lên mạng. Bài viết có thể lan truyền rộng rãi đến cộng đồng mạng trong thời gian rất ngắn

52.

Ghép:

Có công cụ tím kiếm, xử lí, chuyển đổi, truyền hiệu quả, nhanh chóng

a)

Quyền tác giả đối với thông tin số được pháp luật bảo hộ

b)

Ví dụ như văn bản, hình ảnh, âm thanh, video,…

c)

Ví dụ như máy tìm kiếm, phần mềm bảng tính, phần mềm chuyển từ chữ viết sang giọng nói và ngược lại

d)

Các tổ chức, cá nhân có thể thu thập, lưu trữ, cung cấp thông tin lên mạng. Bài viết có thể lan truyền rộng rãi đến cộng đồng mạng trong thời gian rất ngắn

e)

Do đối tượng, động cơ, mục đích đưa thông tin rất đa dạng

53.

Ghép:

Có tính quyền

a)

Thông tin trên mạng có thể được người dùng sao chép, lưu trữ bằng nhiều phương tiện hay tính năng đồng bộ dữ liệu giữa các thiết bị dịch vụ

b)

Quyền tác giả đối với thông tin số được pháp luật bảo hộ

c)

Ví dụ như văn bản, hình ảnh, âm thanh, video,…

d)

Ví dụ như máy tìm kiếm, phần mềm bảng tính, phần mềm chuyển từ chữ viết sang giọng nói và ngược lại

e)

Do đối tượng, động cơ, mục đích đưa thông tin rất đa dạng

54.

Ghép:

Có thể dễ dàng sao chép, khó thu hồi triệt để

a)

Thông tin trên mạng có thể được người dùng sao chép, lưu trữ bằng nhiều phương tiện hay tính năng đồng bộ dữ liệu giữa các thiết bị dịch vụ

b)

Quyền tác giả đối với thông tin số được pháp luật bảo hộ

c)

Các tổ chức, cá nhân có thể thu thập, lưu trữ, cung cấp thông tin lên mạng. Bài viết có thể lan truyền rộng rãi đến cộng đồng mạng trong thời gian rất ngắn

d)

Ví dụ như văn bản, hình ảnh, âm thanh, video,…

e)

Do đối tượng, động cơ, mục đích đưa thông tin rất đa dạng

55.

Ghép:

Có độ tin cậy khác nhau

a)

Ví dụ như máy tìm kiếm, phần mềm bảng tính, phần mềm chuyển từ chữ viết sang giọng nói và ngược lại

b)

Do đối tượng, động cơ, mục đích đưa thông tin rất đa dạng

c)

Quyền tác giả đối với thông tin số được pháp luật bảo hộ

d)

Thông tin trên mạng có thể được người dùng sao chép, lưu trữ bằng nhiều phương tiện hay tính năng đồng bộ dữ liệu giữa các thiết bị dịch vụ

e)

Các tổ chức, cá nhân có thể thu thập, lưu trữ, cung cấp thông tin lên mạng. Bài viết có thể lan truyền rộng rãi đến cộng đồng mạng trong thời gian rất ngắn

56.

Ghép:

Được thu thập lưu trữ, chia sẻ nhanh, nhiều bởi tổ chức, cá nhân

a)

Các tổ chức, cá nhân có thể thu thập, lưu trữ, cung cấp thông tin lên mạng. Bài viết có thể lan truyền rộng rãi đến cộng đồng mạng trong thời gian rất ngắn

b)

Quyền tác giả đối với thông tin số được pháp luật bảo hộ

c)

Do đối tượng, động cơ, mục đích đưa thông tin rất đa dạng

d)

Ví dụ như máy tìm kiếm, phần mềm bảng tính, phần mềm chuyển từ chữ viết sang giọng nói và ngược lại

e)

Ví dụ như văn bản, hình ảnh, âm thanh, video,…

57.

Nối:

a)

Chuyển sang chế độ lọc/bỏ chế độ lọc dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu theo nhiều cột

c)

Sắp xếp theo dữ liệu ở một cột tăng dần

d)

Xóa bỏ điều kiện lọc dữ liệu đã được thiết lập

e)

Sắp xếp theo dữ liệu ở một cột giảm dần

58.

Nối:

a)

Chuyển sang chế độ lọc/bỏ chế độ lọc dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu theo nhiều cột

c)

Sắp xếp theo dữ liệu ở một cột tăng dần

d)

Xóa bỏ điều kiện lọc dữ liệu đã được thiết lập

e)

Sắp xếp theo dữ liệu ở một cột giảm dần

59.

Nối:

a)

Chuyển sang chế độ lọc/bỏ chế độ lọc dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu theo nhiều cột

c)

Sắp xếp theo dữ liệu ở một cột tăng dần

d)

Xóa bỏ điều kiện lọc dữ liệu đã được thiết lập

e)

Sắp xếp theo dữ liệu ở một cột giảm dần

60.

Nối:

a)

Chuyển sang chế độ lọc/bỏ chế độ lọc dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu theo nhiều cột

c)

Sắp xếp theo dữ liệu ở một cột tăng dần

d)

Xóa bỏ điều kiện lọc dữ liệu đã được thiết lập

e)

Sắp xếp theo dữ liệu ở một cột giảm dần

61.

Nối:

a)

Chuyển sang chế độ lọc/bỏ chế độ lọc dữ liệu

b)

Sắp xếp dữ liệu theo nhiều cột

c)

Sắp xếp theo dữ liệu ở một cột tăng dần

d)

Xóa bỏ điều kiện lọc dữ liệu đã được thiết lập

e)

Sắp xếp theo dữ liệu ở một cột giảm dần