wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP CUỐI HKI - TIN 8 (25-26)

Total questions: 29

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ nào sau đây được sử dụng để tìm kiếm thông tin trong môi trường số?

a)

Máy tìm kiếm.

b)

Thư điện tử.

c)

MindMaple

d)

Soạn thảo văn bản.

2.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của thông tin số?

a)

Thông tin số đa dạng, được thu thập nhanh, có độ tin cậy khác nhau.

b)

Quyền tác giả của thông tin số không được pháp luật bảo hộ.

c)

Có nhiều công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí và chia sẻ thông tin số.

d)

Có thể được truy cập từ xa nếu người quản lí thông tin đó cho phép.

3.

Khi bức ảnh đã được chia sẻ qua ứng dụng mạng xã hội, nó sẽ được ứng dụng đó lưu trữ lại và ......

a)

không cho phép người khác tiếp cận hay tiếp tục chia sẻ.

b)

không cho phép người khác chia sẻ hay tiếp tục nhân bản.

c)

không cho phép người khác quản lí, nhân bản và xóa bỏ.

d)

cho phép một số người được tiếp cận hay tiếp tục chia sẻ.

4.

Em hãy chọn phương án ghép đúng:

Thông tin số được nhiều tổ chức và cá nhân lưu trữ với dung lượng rất lớn, được bảo hộ quyền tác giả và ......

a)

được truy cập tự do.

b)

không đáng tin cậy.

c)

có độ tin cậy khác nhau.

d)

rất đáng tin cậy.

5.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

Việc xác định thông tin đáng tin cậy và biết khai thác nguồn thông tin đáng tin cậy rất quan trọng vì điều đó giúp em đưa ra .... (1) …. đúng, .... (2) .... hành động đúng và …. (3) …. được các vấn đề đặt ra.

a)

(1) kết luận; (2) quyết định; (3) giải quyết. 

b)

(1) giải quyết; (2) kết luận; (3) quyết định.

c)

(1) kết luận; (2) phân tích; (3) quyết định. 

d)

(1) hành động; (2) xử lý; (3) phân tích.

6.

Khi tìm kiếm các thông tin để trình bày, em không nên lựa chọn thông tin nào sau đây?

a)

Thông tin đã được kiểm chứng đúng sự thật.

b)

Thông tin được khai thác từ các nguồn tin đáng tin cậy.

c)

Thông tin được công bố đúng thời điểm và cập nhật liên tục.

d)

Thông tin từ một bài viết mang nhiều định kiến cá nhân.

7.

Trải qua nhiều giai đoạn, dựa trên những tiến bộ về công nghệ, máy tính điện tử có thể được phân chia thành mấy thế hệ?

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

8.

Máy tính thế hệ thứ mấy có khả năng xử lí thông tin trong thế giới thực giống con người?

a)

Máy tính thế hệ thứ 5 (1990 - ngày nay)

b)

Máy tính thế hệ thứ 4 (1974 - 1990)

c)

Máy tính thế hệ thứ 3 (1965 - 1974)

d)

Máy tính thế hệ thứ 2 (1955 - 1965)

9.

Đặc điểm nào sau đây không phải là đặc điểm của thông tin số?

a)

Thông tin số đa dạng, được thu thập nhanh, có độ tin cậy khác nhau.

b)

Quyền tác giả của thông tin số không được pháp luật bảo hộ.

c)

Có nhiều công cụ hỗ trợ tìm kiếm, xử lí và chia sẻ thông tin số.

d)

Có thể được truy cập từ xa nếu người quản lí thông tin đó cho phép.

10.

Ứng dụng nào sau đây cho phép người dùng trao đổi thông tin trên mạng Internet?

a)

Camera 360

b)

Safari 

c)

Gmail.

d)

Google

11.

Tại sao thông tin số cần được quản lí, khai thác an toàn và có trách nhiệm?

a)

Vì thông tin số có thể bị xoá mất. 

b)

Vì thông tin số có độ tin cậy khác nhau.

c)

Vì thông tin số không quan trọng.

d)

Vì thông tin số dễ dàng được sao chép.

12.

Mức độ tin cậy của thông tin số trên Internet được đánh giá như thế nào?

a)

Chân thực, chính xác và không cần kiểm chứng.

b)

Chính xác, đáng tin cậy và do nhà nước kiểm duyệt.

c)

Có độ tin cậy rất khác nhau, cần được kiểm chứng.

d)

Tin giả, không thể tin cậy, không được kiểm chứng.

13.

Hình ảnh sau đây có ý nghĩa gì về việc tuân thủ đạo đức và văn hóa trong sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Cấm đăng ảnh của người khác khi chưa được phép.

b)

Không được ghi âm trái phép các cuộc nói chuyện.

c)

Không sử dụng video có bản quyền nếu chưa mua.

d)

Cấm quay phim, chụp ảnh ở nơi không cho phép.

14.

Để tránh các vi phạm khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số, học sinh cần lưu ý điều gì?

a)

Tìm hiểu thông tin, trang bị cho mình những kiến thức cần thiết.

b)

Sử dụng những sản phẩm số có bản quyền nhưng không xin phép.

c)

Sử dụng sản phẩm số của người khác và chỉnh sửa lại thành của mình.

d)

Đưa lên mạng thông tin cá nhân của người khác mà không xin phép.

15.

Hành động nào dưới đây không vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hóa khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Tặng các bản nhạc có bản quyền em đã mua cho bạn bè, người thân.

b)

Tham gia chia sẻ, quảng cáo cho các trang web cổ vũ bạo lực, đánh bạc.

c)

Tải vềmáy tính cá nhân các tệp bài hát có bản quyền mà chưa được phép

d)

Sử dụng phần mềm bẻ khoá và các key lậu, không hợp lệ trên mạng.

16.

Minh cần làm bài báo cáo về “Thời gian học tập trung bình của học sinh trong lớp”. Để thu thập thông tin này một cách nhanh chóng, Minh nên sử dụng công cụ nào dưới đây?

a)

MS Word. 

b)

MS PowerPoint. 

c)

Google Forms

d)

MindMaple

17.

Đặc điểm của thông tin số nào sau đây liên quan đến pháp luật?

a)

Đa dạng 

b)

Có tính bản quyền

c)

Có dung lượng lớn

d)

Thu thập nhanh

18.

Hành vi nào dưới đây vi phạm đạo đức, pháp luật và văn hoá khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số?

a)

Sáng tác một bài thơ hoặc quay một video phong cảnh và gửi cho bạn bè.

b)

Tạo một trang cá nhân để chia sẻ những kinh nghiệm học tập của mình.

c)

Đăng một số bức ảnh đẹp về đồng quê do chính bản thân mình chụp.

d)

Tham gia, chia sẻ, quảng cáo cho các trang web cổ vũ bạo lực, đánh bạc, ....

19.

Chọn cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống

Thông tin số dễ dàng được chỉnh sửa và lại tiếp tục được lan truyền trên mạng, do đó thông tin số .......................... rất khác nhau, phụ thuộc vào nguồn gốc và mục tiêu thông tin.

a)

được nhân bản

b)

có độ tin cậy

c)

dễ dàng chia sẻ  

d)

được tìm kiếm

20.

Công thức tại ô C3 là = A2 * $E$2. Khi sao chép công thức này vào ô C5, thì công thức tại ô C5 sau khi sao chép là:

a)

= A4 * $E$4

b)

= A4 * $E$2  

c)

= A4 * G4 

d)

= A4 * $G$4

21.

Trong công thức = B2 * B1 + C3 * $F$2 địa chỉ nào là địa chỉ tuyệt đối?

a)

B2

b)

B1

c)

C3

d)

$F$2

22.

Trong chương trình bảng tính, sau khi nhập địa chỉ tương đối, để chuyển địa chỉ tương đối thành địa chỉ tuyệt đối em nhấn phím

a)

F2 

b)

F3

c)

F4

d)

F5

23.

Cho bảng tính như hình sau đây:

Khi sao chép công thức trong ô D2 vào ô D3 thì ô D3 sẽ nhận được giá trị là bao nhiêu?

a)

10

b)

12

c)

35

d)

42

24.

Công thức tại ô B3 là = A2 + B1. Sao chép công thức này đến ô D5 thì công thức trong ô D5 là gì?

a)

= A5 + B5

b)

= C4 + D3

c)

= C5 + D5

d)

= C4 + D5

25.

Sự khác nhau giữa địa chỉ tương đối và địa chỉ tuyệt đối khi sao chép công thức là gì?

a)

Địa chỉ tương đối tự động thay đổi còn địa chỉ tuyệt đối không thay đổi.

b)

Địa chỉ tương đối không thay đổi còn địa chỉ tuyệt đối tự động thay đổi.

c)

Địa chỉ tuyệt đối có kí hiệu # trước tên cột, hàng còn địa chỉ tương đối không có.

d)

Địa chỉ tương đối có kí hiệu $ trước tên cột, hàng còn địa chỉ tuyệt đối không có.

26.

Trong công thức = B2 + C2, các địa chỉ B2 và C2 được gọi là:

a)

Địa chỉ tuyệt đối

b)

Địa chỉ tương đối  

c)

Địa chỉ hỗn hợp

d)

Địa chỉ cố định

27.

Địa chỉ nào sau đây sẽ tự động thay đổi cả cột và hàng khi sao chép công thức?

a)

$A$1 

b)

$A1

c)

A$1 

d)

A1

28.

Em hãy nối nội dung ở cột A với thế hệ máy tính tương ứng ở cột B. Ghi kí tự tương ứng vào dấu ?

(a)  

29.

Em hãy xác định các phát biểu sau đây là Đúng (Đ) hay Sai (S). Ghi đáp án vào cột kết quả.

(a)