wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Ôn Tập Tin Học 6

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Trình tự của quá trình xử lí thông tin là:

a)

Nhập → Xử lý → Xuất

b)

Nhập (INPUT) → Xuất (OUTPUT) → Xử lý

c)

Xuất → Nhập → Xử lý

d)

Cả A, B, C đều đúng

2.

Bao nhiêu “bit” tạo thành một “byte”?

a)

8

b)

9

c)

32

d)

36

3.

Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:

a)

Dãy bit đáng tin cậy hơn

b)

Máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1

c)

Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn

d)

Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn

4.

Trước khi sang đường theo em, ta cần xử lí thông tin gì?

a)

Quan sát xem có phương tiện giao thông đang đến gần không

b)

Nghĩ về bài toán hôm qua chưa làm được

c)

Quan sát xem đèn tín hiệu giao thông đang màu gì

d)

Kiểm tra lại đồ dùng học tập đã đủ trong cặp sách chưa

5.

Chúng ta gọi dữ liệu hoặc lệnh được nhập vào máy tính là:

a)

Dữ liệu được lưu trữ

b)

Thông tin vào

c)

Thông tin ra

d)

Thông tin máy tính

6.

Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?

a)

Trao đổi thông tin khi di chuyển.

b)

Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao.

c)

Trao đổi thông tin tốc độ cao.

d)

Trao đổi thông tin cần tính ổn định.

7.

World Wide Web là gì?

a)

Một trò chơi máy tính.

b)

Một phần mềm máy tính.

c)

Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.

d)

Tên khác của Internet

8.

Internet là:

a)

Mạng kết nối các máy tính ở quy mô một nước.

b)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một huyện.

c)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô một tỉnh.

d)

Mạng kết nối hàng triệu máy tính ở quy mô toàn cầu.

9.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG nêu đúng lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?

a)

Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng.

b)

Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.

c)

Giảm chi phí khi dùng chung phần mềm.

d)

Cho phép chia sẻ, tăng hiệu quả sử dụng.

10.

Phương án nào dưới đây nêu đúng các thành phần của mạng máy tính?

a)

Thiết bị đầu cuối và thiết bị kết nối.

b)

Thiết bị đầu cuối và phần mềm mạng.

c)

Máy tính và các thiết bị kết nối.

d)

Máy tính và phần mềm mạng.

11.

Phát biểu nào sau đây là KHÔNG nêu đúng đặc điểm của Internet?

a)

Phạm vi hoạt động toàn cầu.

b)

Có nhiều dịch vụ đa dạng.

c)

Không thuộc sở hữu của ai.

d)

Thông tin chính xác tuyệt đối.

12.

Phương án nào sau đây không phải là quy tắc an toàn khi sử dụng Internet?

a)

Im lặng, không chia sẻ với gia đình khi bị đe dọa, bắt nạt qua mạng

b)

Giữ an toàn thông tin cá nhân và gia đình

c)

Không được một mình gặp gỡ người mà em chỉ mới quen qua mạng

d)

Đừng chấp nhận các lời mời vào các nhóm trên mạng mà em không biết.

13.

Chọn phương án sai. Khi sử dụng internet, có thể:

a)

Tin tưởng mọi nguồn thông tin trên mạng

b)

Bị lôi kéo vào các hoạt động không lành mạnh

c)

Máy tính bị nhiễm virus hay mã độc

d)

Bạn lừa đảo hoặc lợi dụng

14.

Người dùng có thể tiếp cận và chia sẻ thông tin một cách nhanh chóng, tiện lợi, không phụ thuộc vào vị trí địa lý khi người dùng kết nối vào đâu?

a)

Laptop

b)

Máy tính

c)

Mạng máy tính

d)

Internet

15.

Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?

a)

https://www.tienphong.vn

b)

www\tienphong.vn

c)

https://hongha002@gmail.com

d)

https\www.tienphong.vn

16.

Phát biểu nào sau đây nêu SAI đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây?

a)

Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp.

b)

Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện từ (sóng vô tuyến).

c)

Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động.

d)

Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.

17.

Khi đăng kí tạo tài khoản thư điện tử đối với trẻ dưới 13 tuổi, em KHÔNG cần khai báo thông tin nào sau đây?

a)

Họ và tên.

b)

Ngày sinh.

c)

Địa chỉ nhà.

d)

Địa chỉ thư của phụ huynh.

18.

Để tạo một hộp thư điện tử mới, người sử dụng phải thực hiện điều nào sau đây?

a)

Chờ sự cho phép của cơ quan quản lý dịch vụ Internet.

b)

Khai thác ít nhất một dịch vụ khác trên Internet

c)

Cam kết không tạo thêm một hộp thư mới.

d)

Đăng ký dịch vụ thư điện tử qua các nhà cung cấp dịch vụ Internet hoặc thông qua các địa chỉ Website miễn phí trên Internet tại bất kỳ đâu trên thế giới

19.

Lời khuyên nào sai khi em muốn bảo vệ máy tính và thông tin trên máy tính của mình?

a)

Đừng bao giờ mở thư điện tử và mở tệp đính kèm thư từ những người không quen biết

b)

Luôn nhớ đăng xuất khi sử dụng xong máy tính, thư điện tử

c)

Chẳng cần làm gì vì máy tính đã được cài đặt sẵn các thiết bị bảo vệ từ nhà sản xuất

d)

Nên cài đặt phần mềm bảo vệ máy tính khỏi virus và thường xuyên cập nhật phần mềm bảo vệ

20.

Thư điện tử có hạn chế nào sau đây so với các hình thức gửi thư khác?

a)

Không gửi đồng thời được cho nhiều người.

b)

Thời gian gửi thư lâu.

c)

Phải phòng tránh virus, thư rác.

d)

Chi phí cao.

21.

Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu điểm của dịch vụ thư điện tử?

a)

Có thể gửi tới những nơi không có kết nối mạng.

b)

Có thể gửi kèm các tệp thông tin như âm thanh, hình ảnh, ...

c)

Có thể gửi cùng lúc cho nhiều người.

d)

Lưu trữ và tìm kiếm thư đã gửi hoặc nhận một cách dễ dàng.

22.

Trong các đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào KHÔNG phải là ưu điểm của phương thức liên lạc bằng thư viết tay?

a)

Có thể gửi một thư cho nhiều người.

b)

Có thể tới những nơi vùng sâu, vùng xa không có kết nối mạng.

c)

Không bị làm phiền bởi thư rác.

d)

Không có nguy cơ bị virus máy tính xâm nhập.

23.

Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?

a)

Corona.

b)

Virus.

c)

“Virus Corona”.

d)

“Virus” + “Corona”.

24.

Phát biểu nào sau đây mô tả đúng về “từ khóa” khi thực hiện tìm kiếm thông tin trên Internet?

a)

Một tập hợp các từ mang ý nghĩa và được chọn ngẫu nhiên do người sử dụng cung cấp.

b)

Một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

c)

Một tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước đối với người sử dụng.

d)

Một biểu tượng trong máy tìm kiếm đã được quy định trước.