wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TIN 3

Total questions: 79

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Thời gian ngồi làm việc trên máy tính là bao nhiêu để giữ gìn đôi mắt và sức khỏe?

a)

120 phút

b)

90 phút

c)

60 phút

d)

30 phút

2.

Những thông tin nào trên internet KHÔNG phù hợp với em?

a)

Trò chơi bạo lực.     

b)

Ca nhạc thiếu nhi.               

c)

Phim hoạt hình.

3.

Sắp xếp góc học tập của em gọn gàng, ngăn nắp sẽ:

a)

Mất thời gian khi sắp xếp và tìm kiếm.

b)

Giúp chúng ta nhanh chóng tìm được những đồ dùng học tập khi cần.

c)

Khó tìm kiếm đồ dùng cá nhân của mình.

4.

Nghe bản tin dự báo thời tiết “Ngày mai trời có thể mưa”, em sẽ xử lý thông tin và quyết định như thế nào?

a)

Mặc đồng phục.        

b)

Đi học mang theo áo mưa.

c)

Ăn sáng trước khi đến trường.

5.

Tư thế ngồi đúng khi làm việc với máy tính là:

a)

Hai chân đặt thoải mái trên ghế, trên sàn.

b)

Ngồi thoải mái, tay đặt thoải mái.

c)

Lưng thẳng, mắt cách màn hình khoảng 50 cm đến 80 cm.

6.

Việc tìm kiếm sẽ ...... nếu đồ vật, dữ liệu được phân loại, sắp xếp một cách hợp lí.

Chọn từ thích hợp điền vào chổ chấm.

a)

nhanh hơn

b)

chậm hơn

c)

phức tạp hơn

7.

Sắp xếp đồ vật hợp lí sẽ giúp chúng ta:

Chọn nhiều đáp án đúng

a)

Quản lí đồ vật dễ dàng hơn

b)

Quản lý đồ vật để người khác khó tìm thấy

c)

Tìm kiếm đồ vật nhanh hơn

8.

Chúng ta nên sắp xếp đồ vật như thế nào?

a)

Sắp xếp tùy ý theo ý thích của mình.

b)

Phân loại đồ vật và sắp xếp theo danh mục hợp lí.  

c)

Sắp xếp tất cả đồ vật mà không cần phân loại .

d)

Xếp các đồ vật ở các vị trí khác nhau.

9.

Hãy điền các từ, cụm từ bên dưới vào chỗ chấm sao cho phù hợp:

                   “hợp lí, thứ tự, nhanh, sơ đồ hình cây, sắp xếp, vị trí, quy tắc”.

Sắp xếp các đồ vật ……………….. sẽ giúp em tìm kiếm được ……………………. hơn nhờ vào việc tìm kiếm theo …………….. sắp xếp.

(a)  

10.

Câu 2. Sắp xếp nơi ở gọn gàng ngăn nắp sẽ:

a)

A. Mất thời gian khi sắp xếp

b)

B. Giúp chúng ta nhanh chóng tìm được những đồ dùng cá nhân khi cần

c)

C. Ảnh hưởng, mất nhiều thời gian

d)

D. Khó tìm kiếm đồ dùng cá nhân của mình

11.

Thao tác thực hiện nhanh việc nháy chuột 2 lần có tên gọi là?

a)

Nháy đúp chuột

b)

Nháy phải chuột

c)

Nháy chuột

d)

Kéo thả chuột

12.

Sắp xếp các bước tắt máy tính:

A. Nháy chuột vào nút Shutdown

B. Nháy chuột vào nút Start

C. Nháy chuột vào nút Power

a)

A - B - C

b)

B - C - A

c)

C - A - B

13.

Để gõ số bên khu vực phím số em phải nhấn phím nào???

a)

Enter

b)

Shift

c)

Num Lock

d)

Delete

14.

Bàn phím máy tính được chia làm mấy khu vực?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

15.

Thời gian ngồi làm việc với máy tính không nên quá (a)   phút?

16.

Máy tính để bàn gồm mấy bộ phận?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

17.

Hai phím có gai là hai phím nào?

a)

F và G

b)

F và J

c)

A và J

d)

G và H

18.

Khi ngồi làm việc với máy tính, khoảng cách từ mắt đến màn hình máy tính là bao nhiêu là tốt cho đôi mắt?

a)

40cm – 60cm

b)

50cm – 80cm

c)

60cm – 90cm

d)

60cm – 80cm

19.

Đâu là tư thế ngồi đúng khi làm việc với máy tính?

a)

b)

c)

20.

Đây là gì?

a)

máy tính để bàn

b)

máy tính xách tay

c)

máy tính bảng

d)

điện thoại thông minh

21.

Đây là gì?

a)

máy tính để bàn

b)

máy tính xách tay

c)

điện thoại thông minh

d)

máy tính bảng

22.

Em thực hiện thao tác nào sau đây để tắt máy tính đúng cách?

a)

Nhấn, giữ nút nguồn trên thân máy tính.

b)

Thực hiện lệnh Restart từ bảng chọn Start.

c)

Ngắt hoặc tắt nguồn điện của máy tính.

d)

Thực hiện lệnh Shut down từ bảng chọn Start.

23.

Câu 3. Thứ tự các bước tắt máy tính đúng:

a)

A.   Power > Shut down > Start.

b)

Start > Power > Shut down

c)

Shut down > Power >  Start

d)

A.   Start > Shut down > Power

24.

Tư thế ngồi khi sử dụng máy tính Đúng sẽ giúp em tránh nguy cơ mắc những bệnh nào sau đây?

a)

Vẹo cột sống

b)

Đau tai

c)

Cận thị

d)

Đau chân

25.

Kể tên đúng các bộ phận chuột máy tính?

a)

Nút trái, nút phải, nút cuộn.

b)

Nút trên

c)

Nút dưới

d)

Nút cuộn

26.

Hãy kể tên các bộ phận máy tính để bàn?

a)

Màn hình, thân máy, bàn phím, con chuột

b)

màn hình, loa, máy in, USB

c)

Thân máy, loa, máy in, màn hình

d)

Bàn phím, loa, Microphone, chuột.

27.

Bộ phận nào của máy tính dùng để nhập thông tin?

a)

Bàn phím

b)

Con chuột

c)

Màn hình

d)

Thân máy

28.

Câu 15: Để bảo vệ thông tin cho cá nhân và gia đình, em cần làm gì?

 

a)

·         Không cung cấp thông tin cho người lạ

b)

·         Không nhận và gửi tệp từ người không quen biết

c)

·         Bảo vệ mật khẩu khi dùng máy tính

d)

·         Cả ba đáp án trên đều đúng

29.

Câu 17: Khi có thông tin cá nhân của em thì người xấu có thể

 

a)

·         Tìm đến em để thực hiện ý đồ xấu

b)

·         Đăng tin nói xấu em hay gia đình em trên Internet

c)

·         Mạo danh em hoặc các thành viên trong gia đình để làm việc xấu

d)

·         Cả ba đáp án trên đều đúng

30.

Kẻ xấu có thể sử dụng các thông tin của em để làm gì?

a)


Đe dọa em

b)

Bắt nạt em trên Internet

c)

Lừa đảo, tống tiền gia đình em

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

31.
Thành phần nào giúp điều khiển máy tính thuận tiện
a)
Bàn phím
b)
Chuột
c)
Màn hình
d)
Thân máy
32.
Thành phần nào của máy tính dùng để hiển thị
a)
Bàn phím
b)
Chuột
c)
Màn hình
d)
Thân máy
33.
Trong các câu sau câu nào đúng?
a)
Bàn phím và thân máy được kết nối với màn hình
b)
Chuột và thân máy tính được kết nối với màn hình.
c)
Bàn phím, chuột và màn hình được kết nối với thân máy.
d)
Bất kì hai thành phần cơ bản nào của máy tính cũng được kết nối với nhau.
34.
Những máy tính thông dụng là gì?
a)
A. Máy tính để bàn, máy tính xách tay, máy tính bảng.
b)
B. Điện thoại thông minh.
c)
C. Máy fax.
d)
D. Cả A và B.
35.
Thiết bị nào không có vùng cảm ứng?
a)
A. Máy tính xách tay
b)
B. Điện thoại
c)
C. Máy tính để bàn
d)
D. Máy tính bảng
36.
Trong máy tính bảng và điện thoại thông minh, bộ phận nào tiếp nhận thông tin vào?
a)
A. Thân máy
b)
B. Loa
c)
C. Màn hình cảm ứng
d)
D. Bàn phím
37.
Thiết bị nào không có các thành phần cơ bản gắn liền với nhau
a)
A. Máy tính bảng
b)
B. Máy tính xách tay
c)
C. Máy tính để bàn
d)
D. Điện thoại thông minh
38.
Trong máy tính bảng và điện thoại thông minh, thiết bị nào đưa thông tin vào?
a)
A. Màn hình cảm ứng.
b)
B. Thân máy.
c)
C. Chuột.
d)
D. Loa.
39.
Thao tác nháy phải chuột là?
a)
A.   Nhấn và giữ nút trái chuột, đồng thời di chuyển chuột đến vị trí khác rồi thả nút trái chuột ra
b)
B.   Dùng ngón tay giữa lăn nút cuộn chuột theo chiều tiến lên phía trước hoặc lùi lại phía sau
c)
C.   Cầm chuột và di chuyển chuột trên mặt phẳng nằm ngang, con trỏ chuột trên màn hình sẽ di chuyển tương ứng với di chuyển của chuột trên mặt phẳng nằm ngang
d)
D.   Dùng ngón tay giữa nhấn nút phải chuột rồi thả ngón tay (thực hiện nhanh)
40.

Câu 5. Nghe bản tin dự báo thời tiết báo ngày mai trời rét đậm, An chuẩn bị sẵn quần áo ấm cho ngày mai. Trong tình huống này, đâu là thông tin, đâu là quyết định?

a)

THÔNG TIN: MAI TRỜI RÉT

QUYẾT ĐỊNH: CHUẨN BỊ SẴN ÁO ẤM

b)

THÔNG TIN: DỰ BÁO THÒI TIẾT

QUYẾT ĐỊNH: Ở NHÀ

41.

BÀN PHÍM MÁY TÍNH

a)

LƯU TRỮ XỬ LÝ THÔNG TIN

b)

HIỂN THỊ THÔNG TIN RA

c)

ĐỂ THU NHẬN THÔNG TIN

d)

ĐỂ ĐIỀU KHIỂN MÁY TÍNH

42.

MÀN HÌNH MÁY TÍNH

a)

LƯU TRỮ XỬ LÝ THÔNG TIN

b)

HIỂN THỊ THÔNG TIN RA

c)

ĐỂ THU NHẬN THÔNG TIN

d)

ĐỂ ĐIỀU KHIỂN MÁY TÍNH

43.

THÂN MÁY TÍNH

a)

LƯU TRỮ XỬ LÝ THÔNG TIN

b)

HIỂN THỊ THÔNG TIN RA

c)

ĐỂ THU NHẬN THÔNG TIN

d)

ĐỂ ĐIỀU KHIỂN MÁY TÍNH

44.

Cách cầm chuột máy tính đúng cách là?

a)

Ngón tay trỏ đặt vào nút trái chuột, ngón tay cái đặt vào bánh lăn

b)

Ngón trỏ đặt vào nút trái chuột, ngón giữa đặt vào nút phải chuột, ngón tay cái đặt vào bên phải chuột các ngón còn lại đặt vào bên trái chuột.

c)

Ngón tay trỏ đặt vào nút phải chuột, ngón tay giữa đặt vào nút trái chuột, ngón tay cái và các ngón còn lại cầm giữ hai bên thân chuột.

d)

Ngón tay cái và các ngòn còn lại cầm giữ hai bên thành chuột, ngón trỏ đặt vào bánh lăn

45.

Thông số nào sau đây chỉ tốc độ gõ khi luyện tập gõ với phần mềm RapidTyping?

a)

Accuracy

b)

Speed

c)

Time

d)

Lesson

46.

Khi gõ văn bản, muốn xuống dòng, em dùng phím?

a)

Caps Lock

b)

Shift

c)

Delete

d)

Enter

47.

Phím Caps Lock  thuộc hàng phím nào

a)

   Hàng phím dưới      

b)

Hàng cở sở

c)

Hàng phím trên      

d)

Hàng phím số

48.

Có những loại sắp xếp nào?

a)

Sắp xếp thứ tự,

Sắp xếp phân loại.

b)

Sắp xếp thứ tự.

c)

Sắp xếp phân loại.

d)

Sắp xếp theo thời gian.

49.

Khi đọc truyện tranh em nhận được thông tin dạng gì?

a)

Âm thanh và hình ảnh.

b)

Dạng chữ và hình ảnh

c)

 hình ảnh

d)

Dạng chữ

50.

Bộ phận nào của con người làm nhiệm vụ xử lí thông tin?

a)

đôi tai

b)

chân tay

c)

bộ não

d)

đôi mắt

51.

Đây là bộ phận nào của máy tính để bàn?

a)

màn hình

b)

thân máy

c)

bàn phím

d)

chuột

52.

Trong những trang thông tin sau, thông tin nào có nội dung không phù hợp với các em?

a)

trang thông tin về các trò chơi dân gian

b)

trang thông tin về lịch sử, địa lí

c)

trang thông tin có nội dung bạo lực

53.

Câu 9: Khi xem hoạt hình em nhận được thông tin dạng nào ?

a)

Văn bản và âm thanh

b)

Hình ảnh và âm thanh

c)

Văn bản và hình ảnh

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

54.

Câu 8: Tiếng còi xe cứu thương là thông tin dạng gì?

a)

Thông tin dạng văn bản

b)

Thông tin dạng âm thanh

c)

Thông tin dạng hình ảnh

d)

Cả 3 dạng thông tin

55.

Em hãy cho biết cầm chuột bằng tay nào là đúng?

a)

Tay trái

b)

Tay phải

56.

Em hãy cho biết khi cầm chuột ngón trỏ đặt ở đâu?

a)

Bên phải chuột

b)

Bên trái chuột

c)

Nút phải chuột

d)

Nút trái chuột

57.

Tư thế ngồi khi sử dụng máy tính đúng sẽ giúp em tránh nguy cơ mắc những bệnh nào sau đây?

a)

A. Vẹo cột sống

b)

B. Đau tai      

c)

C. Cận thị

d)

D. Đau chân

58.

Câu 1: Đâu là bộ phận quan trọng nhất của máy tính?

a)

A. Thân máy

b)

B. Màn hình

c)

C. Bàn phím

d)

D. Chuột

59.

Khi gõ bàn phím em đặt tay ở vị trí xuất phát trên hàng phím nào?

a)

Trên hàng phím cơ sở

b)

Trên hàng phím trên

c)

Trên hàng phím dưới

d)

Trên hàng phím chứa phím dấu cách.

60.

Có mấy thao tác với chuột?

a)

6

b)

7

c)

4

d)

5

61.

Hai phím có gai là hai phím nào?

a)

F và G

b)

F và J

c)

A và J

d)

G và H

62.

Trên Internet, thông nào sau đây phù hợp với lứa tuổi học sinh?

a)

Thông tin mua, bán trực tuyến.

b)

Phim hoạt hình thiếu nhi.

c)

Cảnh bạo lực của một số trò chơi trực tuyến.

d)

Xem phim ảnh không phù hợp với lứa tuổi

63.

Khi làm việc với máy tính, chỗ ngồi như thế nào là hợp lí?

a)

Chỗ ngồi đủ ánh sáng, nguồn sáng chiếu thẳng vào màn hình hoặc vào mắt.

b)

Chỗ ngồi đủ ánh sáng, nguồn sáng không chiếu thẳng vào màn hình hoặc vào mắt.

c)

Chỗ ngồi không đủ ánh sáng, nguồn sáng không chiếu thẳng vào màn hình hoặc vào mắt.

d)

Chỗ ngồi không đủ ánh sáng, nguồn sáng chiếu thẳng vào màn hình hoặc vào mắt.

64.

Trên Internet, thông nào sau đây phù hợp với lứa tuổi học sinh?

a)

Thông tin mua, bán trực tuyến.

b)

Phim hoạt hình thiếu nhi.

c)

Phim, ảnh người lớn.

d)

Cảnh bạo lực của một số trò chơi trực tuyến.

65.

Những câu sau đây nói về thông tin trong máy tính và trên internet, câu nào SAI?

a)

Trên internet có những thông tin giúp học tập và giải trí lành mạnh

b)

Internet giúp em mở rộng hiểu biết, khám phá thế giới.

c)

Máy tính có tất cả những thông tin bổ ích, thú vị và mới mẻ

d)

Em có thể tìm trên internet những thông tin không có sẵn trong máy tính.

66.

Máy tính loại nào to như chiếc cặp, có thể gấp gọn, bàn phím gắn liền với thân máy, dễ dàng mang theo người?

a)

Máy tính để bàn

b)

Máy tính xách tay

c)

Máy tính bảng

d)

Điện thoại di động

67.

Để khởi động một chương trình từ màn hình nền em sẽ thao tác như thế nào?

a)

Nháy chuột phải vào biểu tượng của chương trình đó trên màn hình nền.

b)

Nháy chuột trái vào biểu tượng của chương trình đó trên màn hình nền.

c)

Nháy đúp chuột vào biểu tượng của chương trình đó trên màn hình nền.

d)

Nháy chuột vào biểu tượng của chương trình đó trên màn hình nền

68.

Nút lệnh nào dùng để chèn tranh ảnh vào trang trình chiếu ?

a)
b)
c)
d)
69.

Thao tác chọn File ->Open là để?

a)

Tạo mới một trang trình chiếu

b)

Mở một bài trình chiếu đã có trên ổ đĩa cứng

c)

Lưu lại bài trình chiếu đang thiết kế

d)

Lưu lại bài trình chiếu đang thiết kế với một tên khác

70.

Khi em thực hiện thao tác chọn Insert -> New Slide là để?

a)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide cuối cùng

b)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide đầu tiên

c)

Chèn thêm một slide mới vào ngay trước slide hiện hành

d)

Chèn thêm một slide mới vào ngay sau slide hiện hành

71.

1. Để thêm ảnh vào trang trình chiếu em nhấp chọn thẻ lệnh?

a)

A. Insert

b)

B. Home

c)

C. Design

72.

2. Em phải làm gì để có trang trình chiếu như hình bên ?

a)

A. Thao tác chọn thẻ lệnh View -> Chọn Picture -> Mở thư mục ảnh -> Chọn ảnh chèn và bấm vào insert.

b)

B. Tự trang trình chiếu có ảnh

c)

C. Thao tác chọn thẻ lệnh Insert -> Chọn Picture -> mở thư mục ảnh -> Chọn ảnh chèn và bấm vào nút Insert.

73.

4. Để mở tệp tin trình chiếu đã lưu trước đó em chọn?

a)
b)
c)
74.

Đâu là biểu tượng của phần mềm trình chiếu?

a)
b)
c)
d)
75.

Để thêm mới một trang trình chiếu em chọn công cụ....?

a)
b)
c)
d)
76.

Sắp xếp là gì?

a)
  • Là việc phân loại đồ vật, dữ liệu một cách ngẫu nhiên

b)
  • Là việc phân loại đồ vật, dữ liệu vào các nhóm sao cho mỗi nhóm có một đặc điểm chung
c)
  • Là việc phân loại đồ vật, dữ liệu một cách có hợp lý

d)
  • Là việc phân loại đồ vật, dữ liệu vào các nhóm

77.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: ………………….là một loại sơ đồ đơn giản, dễ sử dụng.

a)
  • Sơ đồ

b)
  • Các nhánh của sơ đồ

c)
  • Sơ đồ hình cây

d)
  • Các cành

78.

Em cần bảo vệ thông tin cá nhân khi nào?

a)

Đi học ở lớp

b)

Xem tivi

c)

Giao tiếp qua máy tính

d)

Ăn cơm cùng gia đình

79.

Trên Internet, thông tin nào không phù hợp với em?

a)

Trò chơi có tính bạo lực.

b)

Video các bài tập thể dục dành cho học sinh Tiểu học.

c)

Thông tin về ô nhiễm không khí ở khu vực quanh em.

d)

Thông tin về cuộc thi trực tuyến mà em đang quan tâm.