wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài ôn KTCT

Total questions: 72

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

QH lợi ích giữa người sủ dụng lao động và người lao động thể hiện như thế nào?

a)

ko có câu trả lời đúng

b)

vừa thống nhất vừa mâu thuẫn

c)

mâu thuẫn

d)

thống nhất

2.
  1. Là một hệ thống các quy phạm pháp luật bao gồm chủ yếu là các đạo luật, quy chế, quy tắc, chuẩn mực về kinh tế gần với các chế tài xử lí vi phạm?

a)

thể chế kinh tế

b)

thể chế kinh tế thị trường

c)

kinh tế thị trường

d)

thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN

3.

học thuyết đóng vai trò là cơ sở khoa học luận chứng cho vai trò lịch sử của PTSX, TBCN là học thuyết nào?

a)

học thuyết giá trị

b)

sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

c)

chủ nghĩa duy vật lịch sử

d)

học thuyết giá trị thặng dư

4.

lợi ích nào khi được thực hiện sẽ tạo điều kiện vật chất cho sự hình thành và phát triển của lợi ích khác?

a)

lợi ích kinh tế

b)

lợi ích chính trị

c)

lợi ích văn hóa

d)

lợi ích xã hội

5.

phát triển kinh tế thị trường theo định hướng XHCN ở VN là phương thức nhằm?

a)

phát triển LLSX, xây dựng CSVT-kĩ thuật cho CNXH

b)

xác lập QHSX-XHCN

c)

xác lập hình thức phân phối của XHCN

d)

xác lập phương hướng quản lí của XHCN

6.

nhân tố nào ảnh hưởng quyết định đến giá trị hàng hóa?

a)

sức khỏe lao động

b)

các điều kiện tự nhiên

c)

nhân tố lao động

d)

năng suất lao động

7.

cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước bao gồm?

a)

cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước

b)

độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân, và sự can thiệp nhà nước

d)

cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân

8.

nền kinh tế theo định hướng XHCNở VN là nền kinh tế?

a)

kinh tế tri thức phát triển cao

b)

nền kinh tế 1 thành phần với sự điều tiết của nhà nước

c)

nhiều thành phần, đa dạng hóa hình thức sở hữu

d)

có điểm đồng nhất với nền kinh tế thị trường trên thế giới

9.

chọn đáp án sai của chức năng KTCT mác-leenin?

a)

chức năng phương pháp luận

b)

chức năng tư tưởng

c)

chức năng nhận thức

d)

chức năng định hướng

10.

giá trị thặng dư là một phần của ... dôi ra ngoài sức lao động do người bán sức lao động tạo ra và thuộc về .... ?

a)

giá trị cũ/nhà tư bản

b)

giá trị mới/nhà tư bản

c)

giá trị cũ/người lao động

d)

giá trị mới người/ lao động

11.

nguồn gốc của lợi nhuận thương nghiệp là do đâu?

a)

công nhân làm thuê tạo ra

b)

cung-cầu

c)

kết quả của mua rẻ bán đắt

d)

cả A, B, C

12.

kết quả của cạnh tranh trong nội bộ ngành là?

a)

hình thành giá trị thị trường

b)

hình thành giá cả sản xuất

c)

hình thành lợi nhuận bình quân

d)

hình thành tỷ suất lợi nhuận bình quân

13.

sản xuất hàng hóa tồn tại?

a)

chỉ có trong chủ nghĩa tư bản

b)

trong các xã hội có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

c)

trong mọi xã hội

d)

trong chế độ nô lê, phong kiến, tư bản chủ nghĩa

14.

điều kiện tái sản xuất mở rộng tư bản chủ nghĩa?

a)

số công nhân phải nhiều hơn trước

b)

phải có tích lũy tư bản để tăng quy mô tư bản ứng trước

c)

phải có tổ chức lao động tốt hơn

d)

tư bản ứng trước tăng

15.

mô hình kinh tế trong thời kì quá độ của nước ta là?

a)

kinh tế thị trường có sự quản lí của nhà nước

b)

kinh tế thị trường định hướng XHCN

c)

kinh tế nhiều thành phần theo định hướng XHCN

d)

kinh tế nhiều thành phần có sự quản lí của nhà nước

16.

đơn vị đo lường giá trị là?

a)

thời gia lao động xã hội cần thiết

b)

thời gian của từng người để làm ra hàng hóa của họ

c)

thời gia lao động ngày, giờ, ...

d)

thời gia lao động cá biệt

17.

học thuyết đóng vai trò là cơ sở khoa học luận chứng cho vai trò lịch sử của PTSX TBCN là học thuyết nào?

a)

học thuyết giá trị

b)

sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

c)

giá trị thặng dư

d)

chủ nghĩa duy vật lịch sử

18.

khi sử dụng hàng hóa sức lao động sẽ tạo ra?

a)

giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó

b)

giá trị sử dụng mới nhỏ hơn giá trị sử dụng bản thân nó

c)

giá trị mới lớn hơn giá trị bản thân nó

d)

giá trị mới bằng giá trị bản thân nó

19.

cơ sở chung của giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch

a)

giảm giá trị sức lao động

b)

tăng năng suất lao động

c)

tăng năng suất lao động xã hội

d)

tăng năng suất lao động cá biệt

20.

hàng hóa được phân thành?

a)

hàng hóa hữu hình và hàng hóa bán hữu hình

b)

hàng hóa thông dụng và hàng hóa khan hiếm

c)

hàng hóa sức lao động đặc biệt và thông thường

d)

hàng hóa vô hình và hàng hóa hữu hình

21.

khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

b)

hiệu quả của tư bản

c)

quy mô bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

d)

trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

22.

cơ cấu lợi ích trong thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài?

a)

lợi ích nhà nước, lợi ích tập thể, lợi ích cá nhân

b)

lợi ích của chủ đầu tư nước ngoài, lợi ích nhà nước, người lao động

c)

lợi ích tập thể, xã hội, cá nhân

d)

lợi ích doanh nghiệp, tập thể, cá nhân

23.

ai được coi là nhà kinh tế thời kì công trường thủ công?

a)

D.Ricardo

b)

A.Smith

c)

R.T.Mathus

d)

W.Petty

24.

theo bạn về bản chất tiền công là số tiền trả cho

a)

lao dộng

b)

giá trị sức lao động

c)

người lao động sau khi hoàn thành công việc

d)

công việc sẽ được thực hiện

25.

giá trị thặng dư tương đối alf giá trị thặng dư có được do

a)

tăng năng suất lao động rút ngắn thời gian lao động tất yếu

b)

tăng năng suất lao động rút ngắn thời gian lao động xã hội

c)

tăng cương độ lao động rút ngắn thời gian lao động tất yếu

d)

tăng sản lượng rút ngắn thời gian lao động

26.

phân phối theo lao động căn cứ vào số lượng, chất lượng lao động làm cơ sở. chất lượng lao động biểu hiện ở đâu

a)

năng suất lao động

b)

cường độ lao động

c)

thời gian lao động

d)

tất cả phương án trên

27.

tìm đáp án sai về quy luật kinh tế

a)

khi vận dụng không phù hợp con người phải thay đổi quy luật

b)

con người có thể nhận thức và vận dụng quy luật kinh tế để phục vụ lợi ích của mình

c)

quy luật kinh tế tồn tại khách quan

d)

con người không thể thủ tiêu quy luật kinh tế

28.

giá cả cao hơn giá trị khi nào

a)

Cả B ,C ,D

b)

cung < cầu

c)

cung = cầu

d)

cung > cầu

29.

tiền đề lí luận trực tiếp của kinh tế chính trị M-L là?

a)

chủ nghĩa trọng thương

b)

chủ nghĩa trọng nông

c)

kinh tế chính trị của nhân loại

d)

kinh tế chính trị cổ điển Anh

30.

tỉ suất giá trị thặng dư phản ánh

a)

trình độ bóc lột của nhà tư bản đối với người lao động

b)

quy mô bóc lột của nhà tư bản đối với người lao động

c)

cả A và B

d)

không có đáp án nào đúng

31.

hãy xác định công thức của giá cả sản xuất

a)

k+v

b)

c+v+m

c)

k+m

d)

c+v

32.

trong CNTB độc quyền, quy luật giá trị có hình thức biểu hiện là gì?

a)

quy luật giá cả sản xuất

b)

quy luật giá cả độc quyền

c)

quy luật lợi nhuận độc quyền

d)

quy luật lợi nhuận bình quân

33.

tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v) có vai trò như thế nào trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư?

a)

tư bản bất biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

cả c và v cso vai trò như nhau

c)

tư bản khả biến là điều kiện của giá trị thặng dư

d)

tư bản bất biến là điều kiện để sản xuất giá trị thặng dư, tư bản khả biến là nguồn gốc của giá trị thặng dư

34.

để nghiên cứu kinh tế chính trị M-L có thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

trừu tượng hóa khoa học

b)

mô hình hóa

c)

điều tra thống kê

d)

phân tích và tổng hợp

35.

thế nào là lao động giản đơn

a)

làm công việc giản đơn

b)

không cần qua đào tạo vẫn làm được

c)

làm ra hàng hóa chất lượng thấp

d)

làm 1 công đoạn tạo ra hàng hóa

36.

yếu tố nào là chủ yếu nhất trong tổng thu của ngân sách nhà nước?

a)

các khoản thu từ kinh tế nhà nước

b)

các khoản đóng góp của các tổ chức và cá nhân

c)

các khoản thu từ thuế

d)

các nguồn tài trợ, viện trợ

37.

V.I.Lenin kế thừa, bỏ sung lí luận KTCT của Mác-Ăngghen với những nội dung nào

a)

cả B và C đều đúng

b)

những vấn đề KT CT cơ bản của thời kỳ quá độ lên CNXH

c)

chỉ ra đặc điểm kinh tế của CNTB giai đoạn cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

d)

cả B và C đều sai

38.

CNTB độc quyền là?

a)

1 nấc thang phát triển của LLSX

b)

1 giai đoạn phát triển của PTSX TBCN

c)

1 hình thức kinh tế xã hội

d)

1 phương thức sản xuất mới

39.

Nhà tài phiệt mua số cô phiếu khống chế của "công ty mẹ"; công ty này lại mua cổ phiếu khống chế của "công ty con"; đến lượt nó "công ty con" lại mua cô phiếu khống chế của "công ty cháu".....nhờ đó các tài phiệt áp đặt được sự thống trị của mình. hoạt động như vậy gọi là:

a)

chế độ ủy nhiệm

b)

chế độ tham dự

c)

chế độ hợp tác

d)

chế độ độc tài

40.

tư bản khả biến là

a)

bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị thặng dư

b)

bộ phận trực tiếp tạo ra sản phẩm

c)

bộ phận trực tiếp tạo ra giá trị sản phẩm

d)

bộ phận gián tiếp tạo ra giá trị thặng dư

41.

chọn phương án sai: c+v+m là công thức biểu hiện?

a)

hao phí lao động tạo nên giá trị hàng hóa

b)

các bộ phận trong giá trị của hàng hóa

c)

giá trị của hàng hóa

d)

giá trị mới

42.

luận điểm: kinh tế thị trường và kinh tế hàng hóa phát triển cao. vậy đặc trưng nổi bật nhất khảng định luận điểm ấy là

a)

sản xuất ra nhiều hàng hóa

b)

hình thành đồng bộ đầy đủ hệ thống thị trường và các yếu tố của thị trường

c)

có nhiều chủ thể tham gia thị trường

d)

không có đặc trưng nào

43.

đảng lãnh đạo nền kinh tế thị trường định hướng XHCN ở VN thông qua

a)

cơ chế chính sách

b)

chủ trương đường lối phát triển KT-XH

c)

nội quy, quy định

d)

pháp luật

44.

quy luật nào là quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

a)

quy luật cung cầu

b)

quy luật giá trị

c)

quy luật lưu thông tiền tệ

d)

quy luật cạnh tranh

45.

tính tất yếu khách quan của việc phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN ở VN là

a)

tính ưu việt của kinh tế thị trường

b)

phù hợp với quy luật kinh tế khách quan

c)

cả 3 đáp án đúng

d)

phù hợp nguyện vọng của nhân dân

46.

hàng hóa là

a)

sản phẩm thỏa mãn nhu cầu người trực tiếp sản xuất và người nhà anh ta

b)

sản phẩm của lao động có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người qua mua bán trao đổi

c)

sản phẩm nhằm thỏa mãn nhu cầu của con người

d)

sản phẩm có sẵn trong tự nhiên

47.

tư bản bất biến là

a)

giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản suất

c)

giá trị của nó không thay đổi về lượng và chuyển nguyên vẹn và sản phẩm

d)

giá trị của nó không thay đổi về lượng và chuyển ngay sang sản phẩm sau 1 chu kì sản xuất

48.

"xuất khẩu tư bản" là đặc trưng của

a)

CNTB độc quyền

b)

CN thực dân cũ

c)

CN thực dân mới

d)

CNTB tự do cạnhtranh

49.

sự hình thành giá trị thị trường (giá trị xã hội) của từng loại hàng hóa là kết quả của

a)

cạnh tranh không hoàn hảo

b)

cạnh tranh trong nội bộ ngành

c)

hợp tác giữa các doanh nghiệp

d)

cạnh tranh giữa các ngành

50.

quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất

a)

quan hệ tổ chức quản lí

b)

quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất

c)

không quan hệ nào quyết định

d)

quan hệ phân phối sản phẩm

51.

mục tiêu phát triển của mô hình kinh tế thị trương định hướng XHCN ở VN là

a)

dân giàu, nước mạnh, công bằng, văn minh, dân chủ

b)

dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

c)

dân giàu, dân chủ, công bằng, văn minh

d)

dân giàu, nước mạnh, công bằng, dân chủ, văn minh

52.

nhận định của lê nin: "hôm nay là bộ trưởng, ngày mai là chủ ngân hàng, hôm nay là chủ ngân hàng, ngày mai là bộ trưởng" là biểu hiện của CNTB?

a)

độc quyền nhà nước

b)

tự do cạnh tranh

c)

độc quyền

d)

siêu ngạch

53.

ai là người được coi là người sáng lập ra kinh tế chính trị tư sản cổ điển ?

a)

W.Petty

b)

A.Smith

c)

R.T.Mathus

d)

D.Ricardo

54.

quy luật giá trị biểu hiện sự vân động thông qua sự vận động của

a)

giá cả độc quyền

b)

giá cả sản xuất

c)

giá cả hàng hóa

d)

cả A, B, C đều đúng

55.

sắp xếp thức tự các học thuyết theo thời gian

a)

chủ nghĩa trọng nông-chủ nghĩa trọng thương-KTCT cổ điển Anh- KTCT M-L

b)

chủ nghĩa trọng thương - chủ nghĩa trọng nông - KTCT cổ điển Anh- KTCT M-L

c)

chủ nghĩa trọng thương - KTCT cổ điển Anh - chủ nghĩa trong nông - KTCT M-L

d)

chủ nghĩa trọng thương - KTCT cổ điển Anh- KTCT M-L - chủ nghĩa trong nông

56.

lí luận nào sau đây trực tiếp khẳng định nguồn gốc của giá trị thặng dư

a)

hàng hóa sức lao đông

b)

tư bản tích lũy

c)

tiền công

d)

tư bản cố định, tư bản lưu động

57.

CNTB độc quyền có mấy đặc điểm kinh tế cơ bản

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

58.

lượng giá trị của đơn vị hàng hóa

a)

tỷ lệ thuận với hao phí, vật tư kĩ thuật, tỷ lệ nghịch với thời gian lao động xã hội cần thiết

b)

tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết và năng xuất lao động

c)

tỷ lệ thuận với thời gian lao động xã hội cần thiết và tỷ lệ nghịch với năng xuất lao động

d)

tỷ lệ nghịch với năng suất lao động và thời gian lao động xã hội cần thiết

59.

phân phối theo lao động là nguyên tắc cơ bản, áp dụng cho

a)

thành phần kinh tế nhà nước

b)


thành phần kinh tế nhà nước, kinh tế tập thể và kinh tế tư bản nhà nước

c)

chỉ áp dụng cho thành phần kinh tế dựa trên sở hữu công về TLSX

d)

tất cả các thành phần kinh tế trong thời kì quá độ

60.

giá cả của hàng hóa là

a)

giá trị của hàng hóa

b)

quan hệ về lượng giữa tiền và hàng

c)

biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa

d)

giá trị của hàng háo

61.

lịch sử phát triển của nền sản xuất xã hội trả qua 2 kiểu tổ chức kinh tế nào

a)

tất cả đều sai

b)

sản xuất tự cung tự cấp và sản xuất hàng hóa

c)

quá trình trao đổi mua bán và sản xuất hàng hóa

d)

sản xuất giá trị thặng dư và sản xuất tự cung tự cấp

62.

tác động của độc quyền đối với nền kinh tế là

a)

tất cả đáp án trên

b)

thúc đẩy kỹ thuật phát triển

c)

thúc đẩy sản suất lớn

d)

tăng năng suất lao động

63.

quy luật nào là quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

a)

quy luật giá trị

b)

quy luật lưu thông tiền tệ

c)

quy luật cạnh tranh

d)

quy luật cung cầu

64.

hệ thống lí luận kinh tế chính trị đầu tiên nghiên cứu về sản xuất TBCN là hệ thống nào

a)

chủ nghĩa trọng thương

b)

chủ nghĩa trọng nông

c)

KTCT cổ điển Anh

d)

KTCT mác-lenin

65.

lao động củ thể là

a)

lao động giản đơn

b)

lao dộng có ích dưới 1 hình thức cụ thể của 1 ngành nghề nhất định

c)

lao động giống nhau giữa các loại lao động

d)

lao động chân tay

66.

sự phân chia tư bản thành TBBB và TBKB là để khẳng định

a)

vai trò của lao động qua khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị sử dụng

b)

tính chất 2 mặt của sản xuất hàng hóa

c)

nguồn gốc của giá trị thặng dư

d)

đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

67.

độc quyền nhà nước trong CNTB là hình thức vận động mới của

a)

LLSX trong CNTB

b)

QHSX TBCN

c)

nền sản xuất TBCN

d)

cả A, B, C

68.

lao động trừu tượng là

a)

sự hao phí sinh lực thần kinh cơ bắp của con người nói chung không kể các hình thức cụ thể của nó

b)

lao động thành thạo

c)

lao động có trình độ cao

d)

lao động trí óc

69.

đối tượng nghiên cứu của chủ nghĩa trọng thương là

a)

nguồn gốc của của cải và sự giàu có của các dân tộc

b)

sản xuất

c)

lưu thông

d)

sản phẩm ròng

70.

chọn phương án đúng nhất: để đảm bảo tính định hướng XHCN, kinh tế nhà nước phải

a)

là động lực

b)

giữ vai trò chủ đạo

c)

là động lực quan trong

d)

là động lực quan trongnhất

71.

biểu hiện về mặt xã hội của mâu thuẫn cơ bản của CNTB là

a)

mâu thuẫn giữa gia cấp tư sản với gia cấp nông nhân

b)

mâu thuẫn giữa gia cấp công nhân với gia cấp tư sản

c)

mâu thuẫn giữa các nhà tư bản độc quyền

d)

mâu thuẫn giữa các nhà tư bản với nhau

72.

CNTB độc quyền xuất hiện vào thời kì lịch sử nào

a)

cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

b)

từ sau chiến tranh thế giới thứ 2

c)

cuối thế kỷ XVII đầu thế kỷ XIX

d)

cuối thế kỷ XVIII đầu thế kỷ XIX