wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỂ 6 - LỚP 11 - Part 1

Total questions: 68

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

b)

Điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.

c)

Mâu thuẫn của chủ thể sản xuất.

d)

Khó khăn của chủ thể sản xuất.

2.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc lợi thế nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Sự đam mê của chủ thể sản xuất kinh doanh.

b)

Sự hiểu biết của chủ thể sản xuất kinh doanh.

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

Chính sách vĩ mô của Nhà nước.

3.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh, yếu tố nào dưới đây không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Nhu cầu của thị trường.

b)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

Vị trí triển khai hoạt động kinh doanh.

4.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Hấp dẫn.

b)

Ổn định.

c)

Khả thi.

d)

Lỗi thời.

5.

Yếu tố nào dưới đây không phải là tiêu chí để đánh giá một ý tưởng kinh doanh tốt?

a)

Có ưu thế vượt trội.

b)

Có tính mới mẻ, độc đáo.

c)

Không có tính khả thi.

d)

Có lợi thế cạnh tranh.

6.

Những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong kinh doanh được gọi là

a)

ý tưởng kinh doanh.

b)

ý tưởng nghệ thuật.

c)

ý tưởng hội họa.

d)

ý tưởng kiến trúc.

7.

Ý tưởng kinh doanh là những suy nghĩ, hành động sáng tạo, có tính khả thi, có thể đem lại lợi nhuận trong

a)

học tập.

b)

nghệ thuật.

c)

kinh doanh.

d)

công tác.

8.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính phi lợi nhuận.

b)

tính sáng tạo.

c)

tính nhân đạo.

d)

tính xã hội.

9.

Một trong những đặc điểm của ý tưởng kinh doanh là ý tưởng đó phải có

a)

tính sáng tạo.

b)

tính bất khả thi.

c)

tính nhân loại.

d)

tính quốc tế.

10.

Một ý tưởng được coi là ý tưởng kinh doanh khi ý tưởng đó có thể mang lại

a)

địa vị.

b)

lợi nhuận.

c)

quyền lực.

d)

hợp tác.

11.

Việc hình thành ý tưởng kinh doanh sẽ có vai trò như thế nào đối với các hoạt động kinh doanh nói chung?

a)

Quyết định.

b)

Định hướng.

c)

Độc lập.

d)

Kiểm tra.

12.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Thời gian sẽ thành công.

b)

Kinh doanh mặt hàng gì.

c)

Đóng góp cho nền kinh tế.

d)

Đóng góp cho gia đình.

13.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh rất cần thiết, giúp người kinh doanh xác định được những vấn đề cơ bản nào dưới đây khi tiến hành hoạt động sản xuất kinh doanh?

a)

Cách thức kinh doanh.

b)

Hồ sơ kinh doanh.

c)

Phản hồi của khách hàng.

d)

Giá trị thặng dư sản phẩm.

14.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không có vai trò nào dưới đây đối với các chủ thể kinh doanh?

a)

Xác định đối tượng kinh doanh.

b)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

c)

Xác định hình thức kinh doanh.

d)

Xác lập quan hệ về lao động.

15.

Nội dung nào sau đây không thể hiện vai trò, tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh?

a)

Xác định đối tượng khách hàng mục tiêu rõ ràng

b)

Xác định cách thức hoạt động cơ bản

c)

Cụ thể hóa về mặt cá nhân

d)

Cụ thể hóa các mục tiêu kinh doanh

16.

Việc xây dựng ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Đam mê và mong muốn cá nhân

b)

Hiểu biết và trải nghiệm thực tế

c)

Lợi thế cạnh tranh sẵn có

d)

Bệnh lý và yếu tố sức khỏe bất thường

17.

Ý tưởng kinh doanh không xuất phát từ yếu tố nào dưới đây?

a)

Niềm đam mê kinh doanh mạnh mẽ

b)

Nhu cầu tìm lợi nhuận hợp lý

c)

Khẳng định bản thân tích cực

d)

Vì mục đích nhân đạo thuần túy

18.

Khi tiến hành xây dựng ý tưởng kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến yếu tố nào dưới đây?

a)

Tính mới mẻ hợp lý

b)

Tính khả thi thực tế

c)

Tính cạnh tranh ngành

d)

Tính ôn hòa mâu thuẫn

19.

Khi tiến hành xây dựng ý tưởng kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến yếu tố nào dưới đây?

a)

Tính hiệu quả kỳ vọng

b)

Tính hữu dụng sản phẩm

c)

Tính nhân đạo xã hội

d)

Tính gia đình

20.

Nhân tố nào dưới đây không phải là nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh?

a)

Sự đam mê với sản phẩm

b)

Sự cạnh tranh thị trường

c)

Kinh nghiệm bản thân tích lũy

d)

Thành phần gia đình

21.

Nhân tố nào dưới đây không phải là yếu tố nội tại giúp tạo ý tưởng kinh doanh cho mỗi cá nhân?

a)

Sự đam mê bền bỉ

b)

Kinh nghiệm thực tế

c)

Hiểu biết chuyên môn

d)

Vị trí địa lý

22.

Một trong những lợi thế nội tại giúp cá nhân tạo ý tưởng kinh doanh tốt là

a)

sự đam mê

b)

địa điểm cư trú

c)

địa điểm kinh doanh

d)

sự cạnh tranh đối thủ

23.

Nội dung nào dưới đây phù hợp với các tiêu chí của ý tưởng kinh doanh?

a)

Mở rộng hoạt động sản xuất

b)

Cung cấp nguồn vật liệu

c)

Dự kiến mở cửa hàng vật liệu

d)

Phân phối vật liệu cho đại lý

24.

Khi có được những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh của mình nhằm thu lợi nhuận đó là

a)

ý tưởng kinh doanh khả thi

b)

cơ hội kinh doanh cụ thể

c)

mục tiêu kinh doanh dài hạn

d)

chiến lược kinh doanh tổng thể

25.

Khi đề cập đến cơ hội kinh doanh của mỗi chủ thể là nói đến điều kiện, hoàn cảnh

a)

khó khăn

b)

thuận lợi

c)

quốc tế

d)

gia đình

26.

Một cơ hội kinh doanh tốt là cơ hội có

a)

tính hấp dẫn

b)

tính quốc tế

c)

tính bắt buộc

d)

tính pháp lý

27.

Một cơ hội kinh doanh tốt là cơ hội phải có

a)

tính ràng buộc

b)

tính ổn định

c)

tính nhất thời

d)

tính phổ biến

28.

Yếu tố nào dưới đây là tiêu chí để đánh giá tính khả thi của một cơ hội kinh doanh?

a)

Tính nhân đạo

b)

Tính hiệu quả

c)

Tính phổ biến

d)

Tính trừu tượng

29.

Để đánh giá tính khả thi của một cơ hội kinh doanh, người ta không cần căn cứ vào tiêu chí nào dưới đây?

a)

Tính bền vững

b)

Tính hiệu quả

c)

Tính khả thi

d)

Tính phổ biến

30.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là tiêu chí để nhận diện cơ hội kinh doanh?

a)

Tính thời điểm

b)

Tính hấp dẫn

c)

Tính ổn định

d)

Tính quốc tế

31.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh?

a)

Đem lại lợi nhuận cho chủ thể kinh doanh

b)

Lành mạnh hóa và thúc đẩy thị trường

c)

Giảm thiếu nguy cơ lạm phát, tăng giá

d)

Nâng tầm thương hiệu quốc gia

32.

Nội dung nào dưới đây phản ánh tầm quan trọng của việc xây dựng ý tưởng kinh doanh và cơ hội kinh doanh?

a)

Định hướng cơ quan quản lý nhà nước.

b)

Định hướng chủ thể sản xuất.

c)

Làm gia tăng tình trạng thất nghiệp.

d)

Thúc đẩy lạm phát và thất nghiệp.

33.

Khi xác định được cơ hội kinh doanh tốt sẽ góp phần giúp các chủ thể

a)

dễ mắc sai lầm.

b)

chủ động kinh doanh.

c)

giảm sức cạnh tranh.

d)

gia tăng nguy cơ phá sản.

34.

Trong các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh dưới đây, yếu tố nào không thuộc về cơ hội bên ngoài của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Nhu cầu của thị trường.

b)

Sự cạnh tranh giữa các chủ thể.

c)

Khả năng huy động các nguồn lực.

d)

Chính sách vĩ mô của nhà nước.

35.

Các nguồn giúp tạo ý tưởng kinh doanh của chủ thể sản xuất kinh doanh xuất phát từ

a)

lợi thế nội tại và cơ hội bên ngoài.

b)

điểm yếu nội tại và khó khăn bên ngoài.

c)

những mâu thuẫn của chủ thể sản xuất kinh doanh.

d)

những khó khăn nội tại của chủ thể sản xuất kinh doanh.

36.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng lợi thế nội tại giúp hình thành ý tưởng kinh doanh?

a)

Chính sách vĩ mô của nhà nước.

b)

Nhu cầu sản phẩm trên thị trường.

c)

Lợi thế về nguồn cung ứng sản phẩm.

d)

Đam mê của chủ thể kinh doanh.

37.

Những điều kiện, hoàn cảnh thuận lợi để chủ thể kinh tế thực hiện được mục tiêu kinh doanh được gọi là

a)

lực lượng lao động.

b)

ý tưởng kinh doanh.

c)

cơ hội kinh doanh.

d)

năng lực quản trị.

38.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những dấu hiệu nhận diện một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Tính thời điểm.

b)

Tính ổn định.

c)

Tính hấp dẫn.

d)

Tính trừu tượng.

39.

Yếu tố nào dưới đây không thể hiện cho một cơ hội kinh doanh tốt?

a)

Hấp dẫn.

b)

Ổn định.

c)

Đúng thời điểm.

d)

Lỗi thời.

40.

Một trong những vai trò của việc xây dựng và xác định ý tưởng kinh doanh, cơ hội kinh doanh là giúp các chủ thể kinh doanh luôn luôn

a)

lo lắng.

b)

chủ động.

c)

bị động.

d)

bi quan.

41.

Để đánh giá năng lực kinh doanh của một người, người ta không dựa vào yếu tố nào dưới đây?

a)

Điểm mạnh.

b)

Điểm yếu.

c)

Cơ hội.

d)

Nhân thân.

42.

Nội dung nào dưới đây không phải là căn cứ để xác định năng lực kinh doanh của một cá nhân?

a)

Thách thức.

b)

Cơ hội.

c)

Điểm mạnh.

d)

Điểm tương đồng.

43.

Một trong những năng lực cần thiết của người kinh doanh đó là

a)

năng lực làm việc nhóm.

b)

năng lực lãnh đạo.

c)

năng lực thuyết trình.

d)

năng lực huống biện.

44.

Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

Tích cực nâng cao trình độ.

b)

Xây dựng chiến lược sản xuất.

c)

Nâng cao chuyên môn nghiệp vụ.

d)

Tổ chức các phòng ban công ty.

45.

Năng lực lãnh đạo của mỗi chủ thể kinh doanh được thể hiện thông qua hoạt động nào sau đây?

a)

Nắm bắt kiến thức sản xuất.

b)

Nắm bắt cơ hội kinh doanh.

c)

Nâng cấp nhà xưởng sản xuất.

d)

Theo dõi công tác kế toán.

46.

Đam mê giúp hình thành ý tưởng kinh doanh vì

a)

tạo động lực kiên trì dài hạn.

b)

thay thế được vốn tài chính.

c)

bảo đảm lợi nhuận chắc chắn.

d)

loại bỏ hoàn toàn rủi ro.

47.

Khả năng huy động nguồn lực thuộc nhóm yếu tố nào khi tạo ý tưởng kinh doanh?

a)

Cơ hội bên ngoài.

b)

Lợi thế nội tại.

c)

Rủi ro thị trường.

d)

Chính sách ngành.

48.

Trong đánh giá năng lực cá nhân để kinh doanh, 'điểm yếu' có ý nghĩa là

a)

các lợi thế cạnh tranh bền vững.

b)

những hạn chế cần khắc phục.

c)

cơ hội mở rộng thị trường.

d)

nguồn vốn đầu tư bên ngoài.

49.

Một cơ hội kinh doanh tốt thường kết hợp được

a)

nhu cầu thị trường và lợi thế nội tại.

b)

gia tăng chi phí và giảm doanh thu.

c)

giảm cầu và tăng rủi ro chính trị.

d)

thiếu vốn và thiếu kỹ năng quản trị.

50.

Việc người chủ sản xuất kinh doanh không ngừng hoàn thiện và tối ưu hóa quy trình sản xuất để tối đa hóa lợi nhuận là biểu hiện rõ nhất của năng lực nào?

a)

Năng lực quản lý quy trình

b)

Năng lực học tập chủ động

c)

Năng lực giao tiếp nhóm

d)

Năng lực chuyên môn sâu

51.

Không ngừng tích lũy kiến thức và cập nhật xu hướng trong lĩnh vực mình kinh doanh phản ánh điều gì?

a)

Năng lực học tập suốt đời

b)

Năng lực đầu tư tài chính

c)

Năng lực quản lý nguồn lực

d)

Năng lực đàm phán hợp đồng

52.

Rèn luyện kỹ năng, nâng cao hiểu biết về ngành nghề thông qua thực hành và phản hồi từ thị trường thể hiện năng lực nào?

a)

Năng lực trải nghiệm nghề

b)

Năng lực sống thử thách

c)

Năng lực lãnh đạo nhóm

d)

Năng lực học tập tích cực

53.

Chủ doanh nghiệp áp dụng nguyên lý mô hình kinh doanh của người khác mà không hiểu bối cảnh của mình, điều đó cho thấy thiếu năng lực nào?

a)

Năng lực vận dụng thích hợp

b)

Năng lực học hỏi ghi nhớ

c)

Năng lực lãnh đạo tầm nhìn

d)

Năng lực học tập lý thuyết

54.

Nâng cao kiến thức chuyên môn ngành đang kinh doanh có tác động trực tiếp nhất đến năng lực nào dưới đây?

a)

Năng lực giao tiếp thương mại

b)

Năng lực quốc tế hóa

c)

Năng lực quản lý vận hành

d)

Năng lực chuyên môn nghiệp vụ

55.

Có kiến thức và kỹ năng sâu về ngành/lĩnh vực kinh doanh là biểu hiện của năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực trách nhiệm xã hội

b)

Năng lực chuyên môn ngành

c)

Năng lực định hướng chiến lược

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội

56.

Biết đánh giá thị trường, lựa chọn và chớp lấy cơ hội kinh doanh phù hợp phản ánh năng lực nào?

a)

Năng lực trách nhiệm xã hội

b)

Năng lực chuyên môn thuần túy

c)

Năng lực định hướng chiến lược

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội

57.

Một doanh nhân thiết lập các chuẩn giao tiếp nội bộ, thực hành lắng nghe và phản hồi xây dựng nhằm giảm xung đột. Hành động này chủ yếu thể hiện năng lực nào?

a)

Năng lực giao tiếp hiệu quả

b)

Năng lực pháp lý hợp đồng

c)

Năng lực sáng tạo sản phẩm

d)

Năng lực phân tích tài chính

58.

Khi xây dựng chiến lược dài hạn dựa trên dữ liệu, phân tích rủi ro và nguồn lực, doanh nhân đang thể hiện năng lực nào?

a)

Năng lực sáng tạo ngẫu hứng

b)

Năng lực lãnh đạo chiến lược

c)

Năng lực học tập ghi nhớ

d)

Năng lực vận hành tác nghiệp

59.

Trong bối cảnh hoạch định chiến lược, yếu tố nào thể hiện khả năng xác định mục tiêu dài hạn và sắp xếp nguồn lực phù hợp?

a)

Lập kế hoạch chiến lược nhất quán

b)

Giải quyết xung đột theo cảm tính

c)

Tối ưu hoá tác vụ ngắn hạn

d)

Đổi mới nhỏ lẻ theo từng nhóm

60.

Khi một nhà quản lý tổ chức công việc, phân công nhiệm vụ, theo dõi tiến độ và điều phối nhóm, đây là biểu hiện của năng lực nào?

a)

Kỹ năng tổ chức và điều phối

b)

Tư duy sáng tạo tự phát

c)

Khả năng đàm phán thỏa hiệp

d)

Phân tích dữ liệu bề nổi

61.

Hành vi nào phản ánh năng lực lãnh đạo trong doanh nghiệp?

a)

Tạo tầm nhìn chung và huy động cam kết

b)

Chỉ tuân thủ quy trình được giao

c)

Tập trung tối đa vào việc cá nhân

d)

Tránh rủi ro bằng giữ nguyên trạng

62.

Trong đàm phán với đối tác, chiến thuật nào cho thấy năng lực giao tiếp và thương lượng hiệu quả?

a)

Lắng nghe chủ động và nhượng bộ có điều kiện

b)

Lặp lại quan điểm cá nhân liên tục

c)

Nâng cao giọng để gây sức ép

d)

Trì hoãn trả lời vô thời hạn

63.

Doanh nghiệp theo dõi xu hướng tiêu dùng và dữ liệu cạnh tranh để điều chỉnh danh mục sản phẩm theo quý. Hành động này thể hiện năng lực gì?

a)

Phân tích thị trường và thích ứng

b)

Duy trì kế hoạch cố định lâu dài

c)

Tối đa hoá kiểm soát vi mô nội bộ

d)

Ưu tiên kinh nghiệm hơn bằng chứng

64.

Để giảm rủi ro thất bại chiến lược, bước nào là cơ bản trong quy trình lập kế hoạch?

a)

Phân tích SWOT dựa dữ liệu

b)

Tăng tốc độ triển khai ngay

c)

Giảm bước thẩm định chi phí

d)

Chỉ nghe ý kiến lãnh đạo cấp

65.

Trưởng nhóm khuyến khích thử nghiệm, chấp nhận sai sót có kiểm soát nhằm tạo giải pháp mới. Đây là minh chứng cho năng lực nào?

a)

Đổi mới và học hỏi liên tục

b)

Quản trị theo mệnh lệnh cứng

c)

Tuân thủ tuyệt đối quy trình

d)

Tối giản giao tiếp nội bộ

66.

Khi bộ phận kinh doanh và sản xuất có mục tiêu xung đột, nhà quản lý dùng dữ liệu khách hàng và chi phí để dung hoà. Cách làm đúng nhất là gì?

a)

Ra quyết định dựa bằng chứng cân đối

b)

Theo phe có ảnh hưởng lớn nhất

c)

Chia đôi mục tiêu cho nhanh gọn

d)

Trì hoãn để đợi chỉ đạo cấp trên

67.

Anh V là chủ doanh nghiệp tư nhân X, để duy trì hoạt động của công ty cũng như tăng lợi nhuận, anh rất coi trọng việc xây dựng chiến lược kinh doanh, biết tổ chức nguồn lực, phối hợp công việc nhịp nhàng để đội ngũ nhân lực phát huy hết hiệu quả, tính sáng tạo trong kinh doanh. Trong trường hợp này, anh V đã thể hiện năng lực nào dưới đây của người kinh doanh?

a)

Năng lực nắm bắt cơ hội

b)

Năng lực tổ chức, lãnh đạo

c)

Năng lực phân tích và sáng tạo

d)

Năng lực thực hiện trách nhiệm xã hội

68.

Có chiến lược kinh doanh rõ ràng, biết xác định mục tiêu ngắn hạn, dài hạn là biểu hiện cho năng lực nào của người kinh doanh?

a)

Năng lực trách nhiệm xã hội

b)

Năng lực chuyên môn

c)

Năng lực định hướng chiến lược

d)

Năng lực nắm bắt cơ hội