wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

c4qtkd

Total questions: 64

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.
Điền vào chỗ trống về các cấp chiến lược: “……...……. chi phối các hoạt động của một đơn vị kinh doanh chiến lược trong doanh nghiệp, xác định doanh nghiệp sẽ cạnh tranh trong mỗi ngành kinh doanh của nó như thế nào để đạt được mục tiêu và đóng góp vào việc hoàn thành “mục tiêu chung của doanh nghiệp.”
a)
Chiến lược cấp doanh nghiệp
b)
Chiến lược cấp chức năng
c)
Chiến lược cấp kinh doanh
d)
Chiến lược cấp phòng ban
2.
“Quá trình sử dụng các phương pháp, công cụ và kỹ thuật thích hợp nhằm xác định chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp và từng bộ phận của doanh nghiệp trong thời kỳ chiến lược xác định” phản ánh bước nào trong quá trình quản trị chiến lược?
a)
Thực hiện chiến lược
b)
Hoạch định chiến lược
c)
Đánh giá chiến lược
d)
Phân tích chiến lược
3.
Mục tiêu của phân tích môi trường bên ngoài trong hoạch định chiến lược là….
a)
Tìm ra những điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp
b)
Xác định các nhiệm vụ chiến lược từ môi trường bên ngoài
c)
Xác định các cơ hội và nguy cơ từ môi trường bên ngoài đối với hoạt động của doanh nghiệp
d)
Lựa chọn các chiến lược kinh doanh đối phó với môi trường bên ngoài
4.
Các hoạt động chính trong đánh giá chiến lược gồm:
a)
Thiết lập các mục tiêu ngắn hạn hàng năm, đưa ra các chính sách thực hiện, đo lường đánh giá mức độ thực hiện trên thực tế.
b)
Thay đổi cơ cấu tổ chức hiện tại, đưa ra các chính sách thực hiện, thực hiện các điều chỉnh cần thiết.
c)
Phát triển nguồn lực, phân bổ nguồn lực, xây dựng cơ chế động viên, khuyến khích và khen thưởng
d)
Xem xét lại các nhân tố bên trong và bên ngoài doanh nghiệp được sử dụng làm cơ sở cho các chiến lược hiện tại, đo lường, đánh giá mức độ thực hiện trong thực tế, thực hiện các điều chỉnh cần thiết
5.
Điền vào các chỗ trống: Chiến lược phát triển sản phẩm là chiến lược tăng trưởng bằng cách tạo ra những sản phẩm, dịch vụ…….tiêu thụ ở thị trường……..của doanh nghiệp.
a)
hiện tại… mới
b)
mới… hiện tại
c)
mới… mới
d)
hiện tại…. hiện tại
6.
Các giải pháp nào sau đây phù hợp với chiến lược tập trung khai thác thị trường: 1- Làm cho khách hàng mua nhiều sản phẩm hơn; 2- Làm cho những người trước đây không sử dụng sản phẩm của doanh nghiệp nay chuyển sang sử dụng sản phẩm của doanh nghiệp; 3-Tìm kiếm các thị trường mục tiêu mới; 4- Lôi kéo khách hàng của đối thủ cạnh tranh nhờ phát huy được những năng lực đặc biệt và đặc biệt chú trọng hoạt động Marketing.
a)
1, 3 và 4
b)
1, 2 và 4
c)
Cả 4 giải pháp
d)
1, 2 và 3
7.
Chọn nhận định phù hợp về chiến lược hội nhập dọc ngược chiều:
a)
Liên quan tới các giải pháp đạt được sự tăng trưởng bằng cách sở hữu hoặc gia tăng sự kiểm soát đối việc cung cấp cấp những nguồn lực đầu vào nhất định
b)
Liên quan đến các giải pháp tăng trưởng bằng cách sở hữu hoặc tăng sự kiểm soát đối với hệ thống phân phối sản phẩm của doanh nghiệp
c)
Chiến lược đầu tư vào nhiều ngành, lĩnh vực khác nhau
d)
Chiến lược trong đó doanh nghiệp duy trì quy mô và mức độ hoạt động kinh doanh hiện tại của mình
8.
Điền vào chỗ trống: …......................liên quan tới các giải pháp đạt được sự tăng trưởng bằng cách sở hữu hoặc gia tăng sự kiểm soát đối việc cung cấp cấp những nguồn lực đầu vào nhất định nào đó.
a)
Chiến lược hội nhập dọc ngược chiều về phía trước.
b)
Chiến lược hội nhập dọc ngược chiều về phía sau.
c)
Chiến lược hội nhập dọc thuận chiều về phía sau.
d)
Chiến lược hội nhập dọc thuận chiều về phía trước.
9.
Điền vào các chỗ trống: Tập trung khai thác thị trường là việc tìm cách tăng trưởng sản phẩm……….của các doanh nghiệp tại các thị trường…………chủ yếu nhờ các nỗ lực của hoạt động Marketing.
a)
hiện tại… mới
b)
mới… hiện tại
c)
mới… mới
d)
hiện tại…. hiện tại
10.
Mục tiêu của hoạt động đánh giá chiến lược trong quá trình quản trị chiến lược là ….
a)
Xác định các phương án chiến lược tương ứng với các điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và nguy cơ đã xác định của doanh nghiệp
b)
Xác định các cơ hội và nguy cơ từ môi trường bên ngoài đối với hoạt động của doanh nghiệp
c)
Xác định các sai lệch về mục tiêu, biện pháp, về cách thức và kết quả triển khai các nội dung chiến lược so với dự kiến ban đầu
d)
Xác định những điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp
11.
Chọn ra các vai trò của quản trị chiến lược: 1-Quản trị chiến lược giúp doanh nghiệp chủ động hơn trong việc vạch ra tương lai của mình; 2- Quản trị chiến lược giúp doanh nghiệp tránh được những rủi ro tài chính; 3- Quản trị chiến lược khuyến khích sự hợp tác, trao đổi giữa các nhà quản trị, các nhân viên ở mọi cấp và bộ phận chức năng; 4-Quản trị chiến lược giúp phân bổ hiệu quả hơn các nguồn lực cho các cơ hội đã được xác định.
a)
1 và 2
b)
1, 2 và 4
c)
Cả 4 nhận định trên
d)
3 và 4
12.
Điền vào chỗ trống: Phân tích môi trường bên trong là nhằm tìm ra những………….của doanh nghiệp.
a)
điểm mạnh và điểm yếu
b)
điểm mạnh và thách thức
c)
cơ hội và thách thức
d)
cơ hội và điểm yếu
13.
Các bước trong quá trình hoạch định chiến lược gồm:
a)
Xác định nhiệm vụ, mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp; thực hiện chiến lược; đánh giá chiến lược.
b)
Xác định nhiệm vụ, mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp; phân tích môi trường bên ngoài; phân tích môi trường bên trong, đánh giá chiến lược.
c)
Phân tích môi trường bên ngoài; phân tích môi trường bên trong; thực hiện chiến lược; đánh giá chiến lược.
d)
Xác định nhiệm vụ, mục tiêu chiến lược của doanh nghiệp; phân tích môi trường bên ngoài; phân tích môi trường bên trong; phân tích và lựa chọn chiến lược.
14.

Chữ S trong ma trận SWOT biểu hiện cho yếu tố gì?

a)

Các điểm mạnh

b)

Các điểm yếu

c)

Các cơ hội

d)

Các nguy cơ

15.

Chữ W trong ma trận SWOT biểu hiện cho yếu tố gì?

a)

Các điểm mạnh

b)

Các điểm yếu

c)

Các cơ hội

d)

Các nguy cơ

16.

Chữ O trong ma trận SWOT biểu hiện cho yếu tố gì?

a)

Các điểm mạnh

b)

Các điểm yếu

c)

Các cơ hội

d)

Các nguy cơ

17.

Chữ T trong ma trận SWOT biểu hiện cho yếu tố gì?

a)

Các điểm mạnh

b)

Các điểm yếu

c)

Các cơ hội

d)

Các nguy cơ

18.

Các yếu tố S và W trong ma trận SWOT được tổng hợp từ việc phân tích môi trường kinh doanh nào?

a)

Môi trường nội bộ doanh nghiệp

b)

Môi trường bên ngoài doanh nghiệp

c)

Môi trường vĩ mô

d)

Môi trường đặc thù

19.

Các yếu tố O và T trong ma trận SWOT được tổng hợp từ việc phân tích môi trường kinh doanh nào?

a)

Môi trường nội bộ doanh nghiệp

b)

Môi trường bên ngoài doanh nghiệp

c)

Môi trường vĩ mô

d)

Môi trường đặc thù

20.

Trong ma trận SWOT, kết hợp SO sẽ hình thành ý tưởng chiến lược:

a)

Đem lại lợi thế lớn cho doanh nghiệp, cần phát huy những điểm mạnh bên trong nhằm tận dụng các cơ hội từ môi trường kinh doanh mang lại

b)

Tận dụng cơ hội từ bên ngoài để giảm bớt, cải thiện những điểm yếu bên trong

c)

Sử dụng các chiến lược cạnh tranh nhằm tận dụng tối đa các mặt mạnh bên trong để vượt qua những nguy cơ từ bên ngoài

d)

Sử dụng các chiến lược phòng thủ là thích hợp nhằm giảm thiểu mặt yếu bên trong và vượt qua những thách thức từ bên ngoài

21.

Trong ma trận SWOT, kết hợp WO sẽ hình thành ý tưởng chiến lược:

a)

Đem lại lợi thế lớn cho doanh nghiệp, cần phát huy những điểm mạnh bên trong nhằm tận dụng các cơ hội từ môi trường kinh doanh mang lại

b)

Tận dụng cơ hội từ bên ngoài để giảm bớt, cải thiện những điểm yếu bên trong

c)

Sử dụng các chiến lược cạnh tranh nhằm tận dụng tối đa các mặt mạnh bên trong để vượt qua những nguy cơ từ bên ngoài

d)

Sử dụng các chiến lược phòng thủ là thích hợp nhằm giảm thiểu mặt yếu bên trong và vượt qua những thách thức từ bên ngoài

22.

Trong ma trận SWOT, kết hợp ST sẽ hình thành ý tưởng chiến lược:

a)

Đem lại lợi thế lớn cho doanh nghiệp, cần phát huy những điểm mạnh bên trong nhằm tận dụng các cơ hội từ môi trường kinh doanh mang lại

b)

Tận dụng cơ hội từ bên ngoài để giảm bớt, cải thiện những điểm yếu bên trong

c)

Sử dụng các chiến lược cạnh tranh nhằm tận dụng tối đa các mặt mạnh bên trong để vượt qua những nguy cơ từ bên ngoài

d)

Sử dụng các chiến lược phòng thủ là thích hợp nhằm giảm thiểu mặt yếu bên trong và vượt qua những thách thức từ bên ngoài

23.

Trong ma trận SWOT, kết hợp WT sẽ hình thành ý tưởng chiến lược:

a)

Đem lại lợi thế lớn cho doanh nghiệp, cần phát huy những điểm mạnh bên trong nhằm tận dụng các cơ hội từ môi trường kinh doanh mang lại

b)

Tận dụng cơ hội từ bên ngoài để giảm bớt, cải thiện những điểm yếu bên trong

c)

Sử dụng các chiến lược cạnh tranh nhằm tận dụng tối đa các mặt mạnh bên trong để vượt qua những nguy cơ từ bên ngoài

d)

Sử dụng các chiến lược phòng thủ là thích hợp nhằm giảm thiểu mặt yếu bên trong và vượt qua những thách thức từ bên ngoài

24.

Theo ma trận SWOT, ý tưởng sử dụng các chiến lược phát triển (tăng trưởng) được gợi ý cho việc kết hợp các yếu tố nào?

a)

Kết hợp SO

b)

Kết hợp WO

c)

Kết hợp ST

d)

Kết hợp WT

25.

Theo ma trận SWOT, ý tưởng sử dụng các chiến lược cạnh tranh được gợi ý cho việc kết hợp các yếu tố nào?

a)

Kết hợp SO

b)

Kết hợp WO

c)

Kết hợp ST

d)

Kết hợp WT

26.

Theo ma trận SWOT, ý tưởng sử dụng các chiến lược phòng thủ được gợi ý cho việc kết hợp các yếu tố nào?

a)

Kết hợp SO

b)

Kết hợp WO

c)

Kết hợp ST

d)

Kết hợp WT

27.

Ma trận SWOT thường đề cập đến những thành phần nào?

a)

Các trục và các ô

b)

Trục hoành; trục tung và các ô

c)

Trục hoành; trục tung; các ô và vòng tròn

d)

Trục hoành; trục tung; các ô; vòng tròn; tâm và độ lớn

28.

Ô nào trong ma trận BCG có đặc điểm là "mới thâm nhập thị trường"?

a)

Ô "Dấu hỏi"

b)

Ô "Ngôi sao"

c)

Ô "Bò sữa"

d)

Ô "Con chó"

29.

Ô nào trong ma trận BCG có đặc điểm là "cần cung ứng lượng vốn đầu tư lớn nhằm cung cố vị thế dẫn đầu"?

a)

Ô "Dấu hỏi"

b)

Ô "Ngôi sao"

c)

Ô "Bò sữa"

d)

Ô "Con chó"

30.

Theo ma trận BCG, chiến lược tăng trưởng (đầu tư vốn cho phát triển) có thể được đề xuất cho các ô nào?

a)

Ô "Dấu hỏi" và ô "Ngôi sao"

b)

Ô "Ngôi sao" và ô "Bò sữa"

c)

Ô "Ngôi sao"

d)

Ô "Bò sữa"

31.

Theo ma trận BCG, chiến lược cắt giảm (giảm dần hoạt động, chi phí hoặc rút lui) có thể được đề xuất cho các ô nào?

a)

Ô "Dấu hỏi" và ô "Con chó"

b)

Ô "Dấu hỏi" và ô "Bò sữa"

c)

Ô "Bò sữa" và ô "Con chó"

d)

Ô "Con chó"

32.

Ô nào trong ma trận BCG có đặc điểm là "nằm trong ngành ở giai đoạn bão hòa"?

a)

Ô "Dấu hỏi"

b)

Ô "Ngôi sao"

c)

Ô "Bò sữa"

d)

Ô "Con chó"

33.

Ô nào trong ma trận BCG có đặc điểm là "tạo ra tổng doanh thu thấp và ít có triển vọng tăng doanh thu trong tương lai"?

a)

Ô "Dấu hỏi"

b)

Ô "Ngôi sao"

c)

Ô "Bò sữa"

d)

Ô "Con chó"

34.

Theo ma trận BCG, ô "Dấu hỏi" là ô có đặc điểm tương quan giữa thị phần tương đối (của SBU) và tỷ lệ tăng trưởng (của thị trường) như thế nào?

a)

Thị phần tương lớn hơn 1 và tỷ lệ tăng trưởng trên 10%

b)

Thị phần tương lớn hơn 1 và tỷ lệ tăng trưởng dưới 10%

c)

Thị phần tương nhỏ hơn 1 và tỷ lệ tăng trưởng trên 10%

d)

Thị phần tương nhỏ hơn 1 và tỷ lệ tăng trưởng dưới 10%

35.

Theo ma trận BCG, ô "Ngôi sao" là ô có đặc điểm tương quan giữa thị phần tương đối (của SBU) và tỷ lệ tăng trưởng (của thị trường) như thế nào?

a)

Thị phần tương lớn hơn 1 và tỷ lệ tăng trưởng trên 10%

b)

Thị phần tương lớn hơn 1 và tỷ lệ tăng trưởng dưới 10%

c)

Thị phần tương nhỏ hơn 1 và tỷ lệ tăng trưởng trên 10%

d)

Thị phần tương nhỏ hơn 1 và tỷ lệ tăng trưởng dưới 10%

36.

Theo ma trận BCG, ô "Bò sữa" là ô có đặc điểm tương quan giữa thị phần tương đối (của SBU) và tỷ lệ tăng trưởng (của thị trường) như thế nào?

a)

Thị phần tương lớn hơn 1 và tỷ lệ tăng trưởng trên 10%

b)

Thị phần tương lớn hơn 1 và tỷ lệ tăng trưởng dưới 10%

c)

Thị phần tương nhỏ hơn 1 và tỷ lệ tăng trưởng trên 10%

d)

Thị phần tương nhỏ hơn 1 và tỷ lệ tăng trưởng dưới 10%

37.

Theo ma trận BCG, ô "Con chó" là ô có đặc điểm tương quan giữa thị phần tương đối (của SBU) và tỷ lệ tăng trưởng (của thị trường) như thế nào?

a)

Thị phần tương lớn hơn 1 và tỷ lệ tăng trưởng trên 10%

b)

Thị phần tương lớn hơn 1 và tỷ lệ tăng trưởng dưới 10%

c)

Thị phần tương nhỏ hơn 1 và tỷ lệ tăng trưởng trên 10%

d)

Thị phần tương nhỏ hơn 1 và tỷ lệ tăng trưởng dưới 10%

38.

Theo ma trận BCG, chiến lược ổn định (duy trì vị thế hiện tại) có thể được đề xuất cho các ô nào?

a)

Ô "Bò sữa" và ô "Con chó"

b)

Ô "Ngôi sao" và ô "Bò sữa"

c)

Ô "Bò sữa"

d)

Ô "Ngôi sao"

39.

Ma trận BCG thường đề cập đến những thành phần nào?

a)

Các trục và ô

b)

Trục hoành; trục tung và các ô

c)

Trục hoành; trục tung; các ô và vòng tròn

d)

Trục hoành; trục tung; các ô; vòng tròn; tâm và độ lớn

40.

Ma trận GE thường đề cập đến những thành phần nào?

a)

Các trục và ô

b)

Trục hoành; trục tung và các ô

c)

Trục hoành; trục tung; các ô và vòng tròn

d)

Trục hoành; trục tung; các ô; vòng tròn; tâm và độ lớn

41.

Các trục của ma trận GE như thế nào?

a)

Trục tung biểu thị sức hấp dẫn của thị trường; trục hoành biểu thị vị thế cạnh tranh của các SBU

b)

Trục tung biểu thị vị thế cạnh tranh của các SBU; trục hoành biểu thị tỷ lệ tăng trưởng của thị trường

c)

Trục hoành biểu thị sức hấp dẫn của thị trường; trục tung biểu thị vị thế cạnh tranh của các SBU

d)

Trục tung biểu thị sức hấp dẫn của thị trường; trục hoành biểu thị thị phần tương đối của các SBU

42.

Trong các yếu tố dưới đây, các yếu tố nào có thể biểu thị sức hấp dẫn của thị trường trong ma trận GE:

1. Quy mô của thị trường

2. Lợi thế về quy mô

3. Mức sinh lời của ngành kinh doanh

4. Cường độ và tính chất cạnh tranh

a)

1, 3 và 4

b)

Cả 4 yếu tố

c)

1 và 3

d)

1, 2 và 3

43.

Trong các yếu tố dưới đây, các yếu tố nào có thể biểu thị vị thế cạnh tranh của các đơn vị kinh doanh chiến lược trong ma trận GE:

1. Mức sinh lời của ngành kinh doanh

2. Lợi thế về quy mô

3. Thị phần tương đối

4. Lợi thế về chất lượng sản phẩm

a)

2, 3 và 4

b)

Cả 4 yếu tố

c)

1, 3 và 4

d)

2 và 4

44.

Trong ma trận GE, các đơn vị kinh doanh chiến lược nằm trong nhóm 3 ô ở góc trái phía trên của ma trận được gợi ý chiến lược như thế nào?

a)

Có những cơ hội phát triển hấp dẫn, cần chú trọng đầu tư để phát triển

b)

Cần phải thận trọng khi quyết định đầu tư, có xu hướng lựa chọn chiến lược duy trì sự phát triển hoặc thu hẹp, rút lui khỏi ngành kinh doanh

c)

Không còn hấp dẫn nữa, cần ngừng đầu tư và có kế hoạch thay thế hoặc loại bỏ

45.

Trong ma trận GE, các đơn vị kinh doanh chiến lược nằm trong nhóm 3 ô trên đường chéo góc từ bên trái phía dưới lên bên phải phía trên được gợi ý chiến lược như thế nào?

a)

Có những cơ hội phát triển hấp dẫn, cần chú trọng đầu tư để phát triển

b)

Cần phải thận trọng khi quyết định đầu tư, có xu hướng lựa chọn chiến lược duy trì sự phát triển hoặc thu hẹp, rút lui khỏi ngành kinh doanh

c)

Không còn hấp dẫn nữa, cần ngừng đầu tư và có kế hoạch thay thế hoặc loại bỏ

46.

Trong ma trận GE, các đơn vị kinh doanh chiến lược nằm trong nhóm 3 ô ở góc phải phía dưới của ma trận được gợi ý chiến lược như thế nào?

a)

Có những cơ hội phát triển hấp dẫn, cần chú trọng đầu tư để phát triển

b)

Cần phải thận trọng khi quyết định đầu tư, có xu hướng lựa chọn chiến lược duy trì sự phát triển hoặc thu hẹp, rút lui khỏi ngành kinh doanh

c)

Không còn hấp dẫn nữa, cần ngừng đầu tư và có kế hoạch thay thế hoặc loại bỏ

47.

Các trục của ma trận GE như thế nào?

a)

Một trục mô tả các điểm mạnh và điểm yếu; trục kia mô tả các cơ hội và nguy cơ đối với hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Một trục mô tả thị phần tương đối với 2 mức cao và thấp; trục kia mô tả tỷ lệ tăng trưởng của thị trường với 2 mức cao và thấp

c)

Một trục mô tả sức hấp dẫn của thị trường với 2 mức cao và thấp; trục kia mô tả vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp với 2 mức cao và thấp

d)

Một trục mô tả sức hấp dẫn của thị trường với 3 mức cao, trung bình và thấp; trục kia mô tả vị thế cạnh tranh của doanh nghiệp với 3 mức mạnh, trung bình và yếu

48.

Các mô hình phân tích và lựa chọn chiến lược nào dưới đây chỉ đưa ra gợi ý các ý tưởng cho chiến lược mà không giúp lựa chọn chiến lược cuối cùng?

a)

Ma trận SWOT

b)

Ma trận SWOT và ma trận BCG

c)

Ma trận BCG và ma trận GE

d)

Các ma trận SWOT, BCG và GE

49.

Các mô hình phân tích và lựa chọn chiến lược nào dưới đây có thế đưa ra đề xuất để doanh nghiệp lựa chọn chiến lược cuối cùng cho đơn vị kinh doanh chiến lược?

a)

Ma trận SWOT

b)

Ma trận SWOT và ma trận BCG

c)

Ma trận BCG và ma trận GE

d)

Các ma trận SWOT, BCG và GE

50.

Các đơn vị chiến lược kinh doanh của ma trận BCG nằm ở ô….............. có thị phần tương đối cao nhưng cạnh tranh trong ngành có tỷ lệ tăng trường thị trường thấp

a)

Dấu hỏi

b)

Ngôi sao

c)

Bò sữa

d)

Con chó

51.

Chọn nhận định phù hợp về đơn vị chiến lược kinh doanh ở ô “Dấu hỏi” của ma trận BCG:

a)

Có tỷ lệ tăng trưởng thị trường cao nhưng thị phần tương đối của đơn vị chiến lược kinh doanh thấp

b)

Có tỷ lệ tăng trưởng thị trường cao và thị phần tương đối của đơn vị chiến lược kinh doanh cao

c)

Có tỷ lệ tăng trưởng thị trường thấp nhưng thị phần tương đối của đơn vị chiến lược kinh doanh cao

d)

Có tỷ lệ tăng trưởng thị trường thấp và thị phần tương đối của đơn vị chiến lược kinh doanh thấp

52.

Khi các đơn vị chiến lược kinh doanh ở ô “Bò sữa” yếu đi thì chiến lược…..................... là chiến lược thích hợp

a)

Tăng trưởng

b)

Cắt giảm

c)

Cạnh tranh

d)

Ổn định

53.

Chọn ra nhận định phù hợp với đặc điểm của đơn vị chiến lược kinh doanh (SBU) nằm ở ô “Ngôi sao” của ma trận BCG:

a)

Các SBU này có lợi thế cạnh tranh và cơ hội phát triển với tiềm năng lớn về lợi nhuận và khả năng phát triển

b)

Các SBU này là nguồn cung cấp tài chinh lớn cho doanh nghiệp

c)

Các SBU này thường có nhu cầu về vốn rất cao nhưng doanh thu còn thấp

d)

Các SBU này rất ít khả năng tạo ra lợi nhuận và thường gây nhiều rắc rối cho doanh nghiệp

54.

Chiến lược cắt giảm thường áp dụng trong các trường hợp nào dưới đây?

1- Khi doanh nghiệp cần sắp xếp lại để tăng cường hiệu quả sau một thời gian tăng trưởng nhanh

2- Khi trong ngành kinh doanh không còn cơ hội để tăng trưởng dài hạn

3- Khi nền kinh tế rơi vào tình trạng không ổn định

4- Khi doanh nghiệp rơi vào tình trạng thua lỗ kéo dài hoặc không có khả năng khắc phục

a)

1 và 3

b)

1, 2 và 4

c)

Cả 4 trường hợp

d)

3 và 4

55.

Trọng tâm của chiến lược cắt giảm chi phí là:

a)

Tăng chi phí hoạt động và tăng năng suất

b)

Giảm chi phí hoạt động và tăng năng suất

c)

Tăng chi phí hoạt động và giảm năng suất

d)

Giảm chi phí hoạt động và giảm năng suất

56.

Đâu là giải pháp trong chiến lược cắt giảm khi doanh nghiệp không thể tổn tại?

a)

Cắt giảm chi phí

b)

Thu hồi lại vốn đầu tư

c)

Thu hoạch

d)

Giải thể

57.

Đặc điểm nào KHÔNG phù hợp về các giải pháp chủ yếu của chiến lược dẫn đầu chi phí thấp?

a)

Doanh nghiệp có thể lựa chọn mức khác biệt hóa sản phẩm ở mức thấp chấp nhận được để sản phẩm không quá chênh lệch so với các đối thủ.

b)

Trong việc phát triển năng lực đặc biệt, mục tiêu hàng đầu của doanh nghiệp là phát triển các năng lực gắn trực tiếp với hạ thấp chi phí.

c)

Trên cơ sở phân đoạn thị trường, trong mỗi đoạn thị trường của doanh nghiệp đã xác định, khác biệt hóa sản phẩm được thực hiện với nhiều mức độ khác nhau.

d)

Doanh nghiệp không chú ý nhiều đến phân đoạn thị trường và thường cung cấp sản phẩm cho các khách hàng trung bình trong thị trường đại trà.

58.

Điền vào chỗ trống cho phù hợp: Mục tiêu của chiến lược khác biệt hóa sản phẩm là đạt được…………………. bằng cách tạo ra sản phẩm, dịch vụ được xem là duy nhất, độc đáo với khách hàng.

a)

lợi nhuận tối đa

b)

chi phí thấp

c)

lợi thế cạnh tranh

d)

danh tiếng

59.

Chiến lược khác biệt sản phẩm hướng đến những phân đoạn thị trường nào?

a)

Thị trường đại trà

b)

Nhiều phân đoạn thị trường

c)

Thị trường cao cấp

d)

Thị trường bình dân

60.

Điền vào chỗ trống: Chiến lược dẫn đầu chi phí thấp cho phép doanh nghiệp tạo ra lợi thế cạnh tranh bằng……………………………….

a)

giá cả

b)

lợi thế đầu vào

c)

sự khác biệt

d)

năng lực sản xuất

61.

Chọn ra các nhận định phù hợp về các giải pháp chủ yếu của chiến lược khác biệt hóa sản phẩm:

1- Phát triển các năng lực gắn liền với việc hạ thấp chi phí

2- Lựa chọn múc khác biệt hóa sản phẩm ở mức thấp chấp nhận được để sản phẩm không quá chênh lệch so với các đối thủ

3- Tăng cường các hoạt động chức năng để tạo ra lợi thế về khác biệt hóa sản phẩm

4- Trên cơ sở phân đoạn thị trường, trong mỗi đoạn thị trường của doanh nghiệp đã xác định, khác biệt hóa sản phẩm được thực hiện với nhiều mức độ khác nhau

a)

1 và 4

b)

1, 3 và 4

c)

Cả 4 nhận định trên

d)

3 và 4

62.

Chọn ra nhận định phù hợp về quá trình thực hiện chiến lược:

a)

Quá trình chuyển các ý tưởng chiến lược đã được hoạch định thành các hành động cụ thể của doanh nghiệp

b)

Bước xác định các phương án chiến lược ứng với các điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội và nguy cơ đã xác định của doanh nghiệp

c)

Bước xác định các sai lệch về mục tiêu, biện pháp, về cách thức và kết quả triển khai các nội dung chiến lược của doanh nghiệp so với dự kiến ban đầu

d)

Bước xác định những điểm mạnh và điểm yếu của doanh nghiệp

63.

Chọn ra nhận định KHÔNG PHÙ HỢP với nhược điểm của ma trận BCG:

a)

Đánh giá về tiềm năng và triển vọng của đơn vị kinh doanh chiến lược chỉ dựa trên thị phần và sự tang trưởng của ngành là chưa đủ

b)

Ma trận BCG khá phức tạp

c)

Có ít thông tin để xây dựng chiến lược hiệu quả nếu chỉ dựa vào ma trận BCG

d)

Luận điểm gắn liền sự tăng trưởng của thị phần tương đối, sự tăng trưởng của ngành với khả năng sinh lợi của các đơn vị kinh doanh chiến lược trong một số trường hợp cần xem xét lại

64.

Hãy chọn ra nhóm các cách thức để phát triển sản phẩm riêng biệt phù hợp nhất:

a)

Cải tiến tính năng của sản phẩm, cải tiến chất lượng, cải tiến kiểu dáng sản phẩm, bổ sung các mẫu mã sản phẩm

b)

Thêm mẫu mã, cải tiến tính năng của sản phẩm, cải tiến chất lượng, cải tiến kiểu dáng sản phẩm

c)

Cải tiến tính năng của sản phẩm, cải tiến chất lượng, cải tiến kiểu dáng sản phẩm, thêm mẫu mã

d)

Bổ sung các mẫu mã sản phẩm, cải tiến kiểu dáng sản phẩm, cải tiến chất lượng