wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề TN 1_HVCNTXH

Total questions: 60

Worksheet time: 3600secs

Name
Class
Date
1.

Theo từ điển Tiếng Việt (1986), hành vi được hiểu là:

a)

Toàn bộ những phản ứng, cách cư xử biểu hiện ra bên ngoài trong những hoàn cảnh thời gian nhất định

b)

Những hành động, phản ứng có thể đo lường được

c)

Ứng xử của con người theo chuẩn mực đạo đức xã hội

d)

Toàn bộ những phản ứng bên ngoài và trạng thái bên trong của con người trong một hoàn cảnh cụ thể

2.

Theo cách tiếp cận đạo đức, hành vi được hiểu là

a)

Những phản ứng quan sát được một cách chủ quan

b)

Là toàn bộ những phản ứng bên ngoài và trạng thái bên trong của con người trong một hoàn cảnh cụ thể

c)

Toàn bộ những phản ứng, cách cư xử biểu hiện ra bên ngoài trong những hoàn cảnh thời gian nhất định

d)

Cách đối xử của con người phù hợp hay không phù hợp chuẩn mực đạo đức xã hội

3.

Cơ sở sinh học của hành vi tình dục là gì?

a)

Phản xạ có điều kiện

b)

Phản xạ không điều

c)

Hoocmon sinh dục

d)

Hoạt động của hoocmon và các dạng thức bẩm sinh khác

4.

Hãy chọn đáp án đúng nhất với chức năng của các nơ- ron vận động

a)

Mang các thông tin từ tế bào thụ thể cảm giác tới hệ thần kinh trung ương

b)

Mang thông tin từ hệ thần kinh trung ương tới các cơ bắp và các tuyến trong cơ thể

c)

Truyền thông tin từ nơ- ron cảm giác tới các nơ- ron khác

d)

Truyền thông tin từ nơ- ron cảm giác tới hệ thần kinh trung ương

5.

Loại hành vi nào có ở người và động vật nhằm thỏa mãn các nhu cầu sinh lý của cơ thể, cơ sở sinh lý là phản xạ không điều kiện?

a)

Hành vi kỹ xảo

b)

Hành vi trí tuệ

c)

Hành vi bản năng

d)

Hành vi ngôn ngữ

6.

Hãy chọn đáp án đúng với chức năng của các nơ- ron hướng tâm

a)

Mang các thông tin từ tế bào thụ thể cảm giác tới hệ thần kinh trung ương

b)

Mang thông tin từ hệ thần kinh trung ương tới các cơ bắp và các tuyến trong cơ thể

c)

Truyền thông tin từ nơ- ron cảm giác tới các nơ- ron khác

d)

Truyền thông tin từ nơ- ron cảm giác tới hệ thần kinh trung ương

7.

Quan điểm nào cho rằng: Con người có hành vi bất thường chủ yếu là do suy nghĩ và niềm tin của con người, thay đổi suy nghĩ và niềm tin của con người thì sẽ thay đổi được hành vi ?

a)

Quan điểm nhân văn

b)

Quan điểm hành vi

c)

Quan điểm nhận thức

d)

Quan điểm văn hóa xã hội

8.

Lượng hóc-môn Testosterone thay đổi như thế nào trong cuộc đời một người đàn ông?

a)

Tăng theo chu kỳ

b)

Khá ổn định

c)

Không thay đổi

d)

Giảm theo độ tuổi

9.

Lượng hóc- môn Estrogen của nữ thay đổi như thế nào khi nữ giới trưởng thành về sinh dục?

a)

Cao nhất trong giai đoạn trứng rụng

b)

Thấp nhất là trong giai đoạn trứng rụng

c)

Tăng theo độ tuổi

d)

Giảm theo độ tuổi

10.

Hành vi nào sau đây là phương tiện điều chỉnh các quan hệ của con người với môi trường xã hội?

a)

Hành vi tình dục đồng giới

b)

Hành vi tình dục khác giới

c)

Hành vi sinh đẻ

d)

Hành vi thủ dâm

11.

Hành vi tự tạo trên cơ sở luyện tập, củng cố thường xuyên sẽ được định hình trên vỏ não là:

a)

Hành vi chủ động

b)

Hành vi đáp ứng

c)

Hành vi trí tuệ

d)

Hành vi kỹ xảo

12.

Chức năng của bán cầu não phải là gì?

a)

Xúc giác phải

b)

Xúc giác trái

c)

Tư duy sáng tạo; cảm nhận hội họa, âm nhạc, không gian

d)

Lời nói, khả năng viết

13.

Chức năng của bán cầu não trái là gì?

a)

Xúc giác phải

b)

Xúc giác trái

c)

Tư duy sáng tạo; cảm nhận hội họa, âm nhạc, không gian

d)

Lời nói, khả năng viết

14.

Cơ chế thành lập phản xạ có điều kiện là:

a)

Tế bào thần kinh

b)

Các đường liên hệ thần kinh tạm thời trên vỏ não

c)

Phản ứng thích nghi của con người với môi trường

d)

Trung khu thần kinh ở các phần dưới vỏ não

15.

Các nơ- ron cảm giác còn được gọi là:

a)

Nơ ron hướng tâm

b)

Nơ ron ly tâm

c)

Các liên nơ ron

d)

Nơ ron vận động

16.

Hãy chọn đáp án đúng nhất với loại hành vi sai lệch thụ động

a)

Đây là loại hành vi cá nhân cố ý làm khác so với chuẩn mực

b)

Đây là loại hành vi cá nhân nhận thức không đầy đủ, hoặc nhận thức sai chuẩn mực xã hội

c)

Đây là loại hành vi cá nhân vô tình làm sai chuẩn mực

d)

Tất cả đáp án đều đúng

17.

Hãy chọn đáp án đúng nhất với loại hành vi sai lệch chủ động:

a)

Đây là loại hành vi cá nhân cố ý làm khác so với chuẩn mực

b)

Đây là loại hành vi cá nhân nhận thức không đầy đủ, hoặc nhận thức sai chuẩn mực xã hội

c)

Đây là loại hành vi cá nhân vô tình làm sai chuẩn mực

d)

Tất cả đáp án đều đúng

18.

Hành vi được các cá nhân lặp đi lặp lại nhiều lần giống nhau trong cộng đồng, phù hợp quy ước do cộng đồng quy định là

a)

Hành vi bất thường

b)

Hành vi lệch chuẩn

c)

Hành vi hợp chuẩn

d)

Hành vi bản năng

19.

Cá nhân thực hiện hành vi khác với khuôn mẫu và chuẩn mực quy ước của xã hội là

a)

Hành vi bất thường

b)

Hành vi lệch chuẩn

c)

Hành vi hợp chuẩn

d)

Hành vi bản năng

20.

Khi xem xét hành vi con người cần căn cứ vào

a)

Căn cứ vào vị trí xã hội của họ

b)

Căn cứ vào hoàn cảnh gia đình

c)

Căn cứ vào điều kiện, hoàn cảnh cụ thể

d)

Tất cả các phương án đều đúng

21.

Ai là tác giả của thuyết điều kiện hóa cổ điển:

a)

I.P.Pavlov

b)

M.Bechterev

c)

J. Watson

d)

B. Skinner

22.

Trong các lĩnh vực nghiên cứu của mình, I.P. Pavlov chủ yếu nghiên cứu về:

a)

Các vấn đề liên quan dây thần kinh tim

b)

Các cơ quan tiêu hóa cơ bản

c)

Các nghiên cứu về phản xạ có điều kiện

d)

Tất cả đáp án đều đúng

23.

Tác giả của thuyết điều kiện hóa cổ điển I.P. Paplov là người nước nào?

a)

Nước Nga

b)

Nước Đức

c)

Nước Pháp

d)

Nước Đan Mạch

24.

Nguồn gốc của thuyết điều kiện hóa cổ điển được bắt đầu từ nghiên cứu:

a)

Phản xạ có điều kiện

b)

Quá trình tiêu hóa của loài chó

c)

Phản xạ không điều kiện

d)

Quy luật hoạt động thần kinh cấp cao

25.

Theo thuyết điều kiện hóa cổ điển, các quá trình quan trọng liên quan đến cách học tập của con người là:

a)

Khái quát hóa kích thích

b)

Phân biệt các kích thích

c)

Mất thói quen

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

26.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm “ điều kiện hóa cổ điển”:

a)

B. Skinner

b)

M.Bechterev

c)

J. Watson

d)

I.P.Pavlov

27.

Phản xạ có điều kiện được I.P. Pavlov thực hiện lần đầu vào năm nào?

a)

1900

b)

1901

c)

1902

d)

1903

28.

Bằng chứng khoa học để I.P.Pavlov đưa ra thuyết điều kiện hóa cổ điển:

a)

Liên kết giữa kích thích có điều kiện và không điều kiện

b)

Kích thích có điều kiện

c)

Kích thích không điều kiện

d)

Phản xạ có điều kiện

29.

Điều kiện hóa cổ điển là:

a)

Phản xạ bị ức chế hay phụ thuộc vào các điều kiện hình thành mối liên hệ giữa kích thích và phản ứng

b)

Phản xạ mới

c)

Phản xạ cũ trong một tình huống mới

d)

Tất cả yếu tố trên

30.

Con người có hành vi bất thường là do xung đột từ thời thơ ấu liên quan đến giới tính, là quan điểm của tác giả nào?

a)

E. Ericson

b)

W.Watson

c)

B.Bowby

d)

S.Freud

31.

Lý thuyết nào phủ nhận vai trò của yếu tố di truyền trong sự hình thành hành vi con người?

a)

Thuyết quan hệ cá nhân- xã hội của H. Sullivan

b)

Thuyết hành vi của B.Watson

c)

Thuyết gắn bó của Bowlby

d)

Thuyết phát triển tâm lý xã hội của E.Erikson

32.

Theo thuyết hệ thống, để một hệ thống hoạt động cần thực hiện theo mấy nguyên tắc?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

33.

Nội dung chính của lý thuyết skinner khi lý giải động lực kích thích hành vi là:

a)

Vô thức là động lực thúc đẩy hành vi con người

b)

Kinh nghiệm cá nhân

c)

Nguyên lý củng cố thưởng phạt hành vi

d)

Sự gắn bó trong mối quan hệ người- người

34.

Nội dung quy luật thứ hai của năng lượng tâm lý theo thuyết phân tâm của S. Freud là gì?

a)

Chuyển thành một dạng cấu trúc thực thể

b)

Hành động để chuyển thành khoái cảm

c)

Một số lượng nhỏ về năng lượng được giải tỏa

d)

Tất cả đáp án đều đúng

35.

Cơ chế nào trong lý thuyết phân tâm được thể hiện: khi lo sợ sẽ đỗ lỗi, gán cho người khác hoặc cho thế giới bên ngoài hơn là nhận cho mình.

a)

Hình thành phản ứng

b)

Phóng chiếu

c)

Thoái lùi

d)

Cố định

36.

“Nhân cách được phát triển suốt cuộc đời con người chứ không dừng lại ở tuổi vị thành niên”, là nội dung lý thuyết của tác giả nào:

a)

E. Ericson

b)

W.Watson

c)

B.Bowby

d)

S.Freud

37.

Tác giả nào cho rằng: Bản chất của việc nghiên cứu hành vi chính là giải quyết mối quan hệ giữa cá nhân với môi trường sống, hành vi là những phản ứng nhằm đáp lại kích thích ngoại giới?

a)

E. Ericson

b)

W.Watson

c)

B.Bowby

d)

S.Freud

38.

Động lực kích thích hành vi là do củng cố thưởng- phạt, đây là quan niệm của tác giả:

a)

M.Sechenov

b)

M.Bechterev

c)

J. Watson

d)

B. Skinner

39.

Nhà tâm lý học hành vi nào đã quan niệm rằng: Các hành vi có khả năng xảy ra trong tương lai cao hơn khi các kích thích khó chịu được hủy bỏ?

a)

M.Sechenov

b)

M.Bechterev

c)

J. Watson

d)

B. Skinner

40.

Nhà tâm lý học hành vi nào đã quan niệm rằng: Hành vi con người là do kinh nghiệm chứ không phải là sự di truyền?

a)

M.Sechenov

b)

M.Bechterev

c)

J. Watson

d)

B. Skinner

41.

Tuổi sơ sinh tương ứng với hành vi chủ đạo nào?

a)

Hoạt động vui chơi

b)

Hoạt động giao lưu cảm xúc trực tiếp với người lớn

c)

Phức cảm hớn hở

d)

Hoạt động tập đi

42.

Đặc điểm tâm lý chủ đạo của tuổi sơ sinh là:

a)

Hoạt động vui chơi

b)

Phân biệt được mùi của mẹ

c)

Phức cảm hớn hở

d)

Thích âm thanh,màu sắc

43.

Các phản xạ không điều kiện đóng vai trò quan trọng trong giai đoạn này

a)

Giai đoạn sơ sinh

b)

Giai đoạn nhà trẻ

c)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

d)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

44.

Giai đoạn lứa tuổi nào trẻ bắt đầu thở bằng phổi, vòng tuần hoàn chính thức hoạt động?

a)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

b)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

c)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

d)

Giai đoạn sơ sinh

45.

Giai đoạn lứa tuổi nào cảm nhận thế giới qua cảm giác- vận động

a)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

b)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

c)

Giai đoạn sơ sinh

d)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

46.

Giai đoạn lứa tuổi nào các loại cảm giác chưa phân định rõ ràng, mang tính hỗn hợp

a)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

b)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

c)

Giai đoạn sơ sinh

d)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

47.

Giai đoạn lứa tuổi nào trẻ dễ nhận ra vị ngọt hơn các vị khác nhưng chưa phân biệt rõ ràng các mùi vị khác nhau

a)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

b)

Giai đoạn sơ sinh

c)

Giai đoạn mẫu giáo

d)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

48.

Giai đoạn lứa tuổi nào trẻ đã tập trung vào một điểm và giữ được cái nhìn trên đối tượng

a)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

b)

Giai đoạn sơ sinh

c)

Giai đoạn mẫu giáo

d)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

49.

Giai đoạn lứa tuổi nào trẻ học cách nhận biết khuôn mặt, giọng nói, mùi vị

a)

Giai đoạn sơ sinh

b)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

c)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

d)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

50.

Giai đoạn lứa tuổi nào hoạt động giao lưu cảm xúc trực tiếp với người lớn, biểu hiện ở phức cảm hớn hở

a)

Giai đoạn sơ sinh

b)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

c)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

d)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

51.

Việc phân chia các giai đoạn lứa tuổi chủ yếu căn cứ vào đặc điểm nào?

a)

Đặc điểm tâm, sinh lý của lứa tuổi đó

b)

Sự phát triển của các yếu tố cơ thể

c)

Hoạt động chủ đạo

d)

Tính chất của các mối quan hệ xã hội của các giai đoạn lứa tuổi

52.

Giai đoạn lứa tuổi nào trẻ có khả năng thực hiện những hành động với đồ vật và hiểu được chức năng của đồ vật

a)

Giai đoạn sơ sinh

b)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

c)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

d)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

53.

Giai đoạn lứa tuổi nào hành động với đồ vật là hành vi chủ đạo

a)

Giai đoạn sơ sinh

b)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

c)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

d)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

54.

Trẻ bắt đầu xuất hiện tự ý thức, đã có khả năng tự phục vụ những việc đơn giản, là giai đoạn

a)

Giai đoạn sơ sinh

b)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

c)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

d)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

55.

Giai đoạn lứa tuổi nào trẻ xuất hiện ngôn ngữ “ tự trị” ( thịt- “xịt”; cá- “chá”…) :

a)

Giai đoạn sơ sinh

b)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

c)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

d)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

56.

Giai đoạn lứa tuổi nào trẻ xuất hiện sự bướng bỉnh “ khủng hoảng tuổi lên 3”:

a)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

b)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

c)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

d)

Giai đoạn sơ sinh

57.

Giai đoạn lứa tuổi nào trẻ lĩnh hội kinh nghiệm xã hội lịch sử qua tiếp xúc và khám phá thế giới đồ vật

a)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

b)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

c)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

d)

Giai đoạn tuổi thiếu niên

58.

Giai đoạn lứa tuổi nào trẻ có sự biến đổi căn bản trong hành vi: chuyển từ hành vi bột phát sang hành vi mang tính xã hội, hành vi mang tính nhân cách

a)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

b)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

c)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

d)

Giai đoạn tuổi thiếu niên

59.

Giai đoạn lứa tuổi nào hoạt động vui chơi đóng vai trò chủ đạo

a)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

b)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

c)

Giai đoạn tuổi nhi đồng

d)

Giai đoạn tuổi thiếu niên

60.

Giai đoạn lứa tuổi nào tưởng tượng có chủ định được hình thành qua trò chơi “sắm vai theo chủ đề”

a)

Giai đoạn sơ sinh

b)

Giai đoạn tuổi nhà trẻ

c)

Giai đoạn tuổi mẫu giáo

d)

Giai đoạn tuổi nhi đồng