NEW
Font size
WorksheetsNhẹ Nhàng Hui
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Yếu tố nào dưới đây được coi là căn cứ để phân chia tái sản xuất xã hội thành tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng?
Phạm vi
Nội dung
Tính chất
Quy mô
Các ý nào dưới đây không đúng?
Tái sản xuất giản đơn là đặc trưng của nền sản xuất nhỏ
Tái sản xuất giản đơn là việc tổ chức sản xuất đơn giản không phức tạp
Sản phẩm thặng dư là nguồn gốc của tái sản xuất mở rộng, tái sản xuất mở rộng là đặc trưng của nền sản xuất lớn
Đúng
Sai
Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau:
Sản xuất và phân phối tồn tại độc lập với nhau
Phân phối thụ động do sản xuất quyết định
Phân phối quyết định đến quy mô và cơ cấu của sản xuất
Sản xuất quyết định phân phối, phân phối có tác động tích cực trở lại đối với sản xuất
Ý kiến nào đúng về lao động trừu tượng?
Là phạm trù riêng của CNTB
Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá
Yếu tố nào quyết định đến giá cả hàng hoá?
Giá trị của hàng hoá
Giá trị sử dụng của hàng hoá
Quan hệ cung cầu về hàng hoá
Cả b, c
Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Ý kiến nào dưới đây đúng?
Thay đổi tỷ lệ thuận với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động
Thay đổi tỷ lệ nghịch với cường độ lao động, không phụ thuộc vào năng suất lao động
Thay đổi tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động
Phụ thuộc cả năng suất lao động và cường độ lao động
Khi tăng NSLĐ sẽ xảy ra các trường hợp sau đây. Trường hợp nào không đúng?
Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên
Tổng giá trị của hàng hoá cũng tăng
Tổng giá trị của hàng hoá không đổi
Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm
Khi tăng cường độ lao động sẽ xảy ra các trường hợp dưới đây. Trường hợp nào dưới đây là đúng?
Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng
Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi
Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tăng lên
Cả a, b và c
Khi đồng thời tăng NSLĐ và CDLĐ lên 2 lần thì điều gì xảy ra?
Sản lượng tăng lên 4 lần.
Sản lượng tăng lên 2 lần.
Sản lượng không đổi.
Sản lượng giảm đi một nửa.
Cặp phạm trù nào dưới đây là phát hiện riêng của C.Mác?
Lao động tư nhân và lao động xã hội
Lao động giản đơn và lao động phức tạp
Lao động cụ thể và lao động trừu tượng
Lao động quá khứ và lao động sống
Ý kiến nào đúng về phạm trù lao động trừu tượng?
Là lao động không cụ thể
Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo
Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không kể đến các hình thức cụ thể.
Cả a, b
Ý kiến nào đúng về phạm trù lao động giản đơn?
Là lao động làm ra các sản phẩm chất lượng thấp
Là lao động làm ở một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá
Là lao động không cần qua đào tạo cũng có thể làm được.
Cả a và b
Ý kiến nào đúng về phạm trù lao động phức tạp?
Lao động phức tạp tạo ra sản phẩm tinh vi, chất lượng cao
Lao động có nhiều thao tác, quy trình phức tạp.
Lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được
Là sự kết hợp nhiều lao động giản đơn với nhau
Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?
Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm.
Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng
ý kiến nào dưới đây đúng?
Lao động cụ thể có trước lao động trừu tượng
Lao động của người kỹ sư giỏi thuần tuý là lao động trừu tượng
Lao động của người không qua đào tạo, học tập thuần tuý là lao động cụ thể
Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều bao gồm lao động cụ thể và lao động trừu tượng
Nhân tố nào trong các nhân tố dưới đây không ảnh hưởng đến NSLĐ?
Trang thiết bị kỹ thuật và công nghệ
Trình độ tay nghề của người lao động
Các điều kiện tự nhiên
Cường độ lao động
Nhận xét về sự giống nhau giữa tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động, ý kiến nào dưới đây đúng?
Đều làm giá trị của đơn vị hàng hoá giảm
Đều làm giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi
Đều làm cho số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian tăng lên
Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị sản phẩm
ý kiến nào không đúng về quan hệ giữa tăng NSLĐ với giá trị hàng hoá?
Tăng NSLĐ làm cho giá trị của tổng số hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian thay đổi
Tăng NSLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hoá thay đổi
Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ nghịch với NSLĐ
Khi so sánh sức lao động và lao động ý kiến nào sau đây không đúng?
Sức lao động là khả năng lao động còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng.
Sức lao động là hàng hoá còn lao động không là hàng hoá
Cả sức lao động và lao động đều là hàng hoá
Cả a, b
Ý kiến nào dưới đây đúng về bản chất của tiền tệ?
Tiền tệ là tiền do nhà nước phát hành, vàng, ngoại tệ
Là phương tiện để trao đổi hàng hoá và để thanh toán
Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung
Là thước đo giá trị của hàng hoá
Ý kiến nào dưới đây đúng về ảnh hưởng của cung cầu.
Chỉ quyết định giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị
Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả
Có ảnh hưởng đến giá cả thị trường
Cả a, c
Nội dung nào không thuộc phạm trù sản phẩm xã hội?
Toàn bộ chi phí về TLSX của xã hội
Toàn bộ của cải của xã hội
Toàn bộ sản phẩm cần thiết của xã hội
Toàn bộ sản phẩm thặng dư của xã hội
Sản phẩm xã hội cần thiết là:
Sản phẩm thiết yếu của xã hội
Sản phẩm để thoả mãn nhu cầu tối thiểu của con người
Sản phẩm xã hội để tái sản xuất sức lao động
Sản phẩm xã hội để tái sản xuất mở rộng.
Tư bản bất biến là:
Tư bản mà giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao
Là tư bản cố định
Tư bản mà giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất.
Tư bản mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm
Những nhận xét dưới đây về tư bản cố định, nhận xét nào không đúng?
Là nguồn gốc của giá trị thặng dư
Là điều kiện tăng NSLĐ
Là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá
Là bộ phận chủ yếu của tư bản bất biến
Ý kiến nào dưới đây không đúng về hàng hoá sức lao động
Bán chịu
Giá cả = giá trị mới do sức lao động tạo ra
Mua bán có thời hạn
Giá trị sử dụng quyết định giá trị
Các nhận định dưới đây nhận định nào đúng trong CNTB:
Tư bản có trước lao động làm thuê
Lao động làm thuê có trước tư bản
Tư bản và lao động làm thuê làm tiền đề cho nhau
Cả a, b và c
Nhận định nào dưới đây không đúng?
Người bán và người mua sức lao động đều bình đẳng về mặt pháp lý
Sức lao động được mua bán không theo quy luật giá trị
Thị trường sức lao động được hình thành và phát triển trong CNTB
Sức lao động về mặt là hàng hoá gắn với kết quả sử dụng nó lại phù định cơ sở quy luật giá trị.
Câu 475. Nhận định nào dưới đây không đúng là:
Tất cả các loài động vật đều có xương sống.
Một số loài động vật không có xương sống.
Động vật có thể sống ở nhiều môi trường khác nhau.
Có động vật sống dưới nước và trên cạn.
Câu 475. Chọn đáp án không đúng:
Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản
Tư bản được biểu hiện ở tiền còn bản thân tiền không phải là tư bản.
Khi có khối lượng tiền lớn nó sẽ thành tư bản
Cả a, b đều đúng
Cách cách diễn đạt giá trị hàng hoá dưới đây cách nào đúng:
Giá trị hàng hoá = giá trị TLSX + giá trị mới
Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị sức lao động
Giá trị hàng hoá = giá trị TLSX + giá trị thặng dư
Cả a, b và c
Các nhận xét dưới đây nhận xét nào đúng?
Giá trị thặng dư cũng là giá trị
Giá trị thặng dư và giá trị có cùng nguồn gốc và bản chất
Giá trị thặng dư là giá trị mới do công nhân làm thuê tạo ra
Cả a, b và c đều đúng
Giá trị của TLSX đã tiêu dùng tham gia vào giá trị của sản phẩm mới. Nhận xét nào dưới đây không đúng.
Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm
Tham gia tạo thành giá trị của sản phẩm mới
Không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm.
Cả b, c đều đúng
Trong quá trình sản xuất, giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng sẽ như thế nào? Ý kiến nào dưới đây không đúng?
Được tái sản xuất
Không được tái sản xuất
Được bù đắp
Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới.
Trong các nhận xét dưới đây về vai trò của tư bản bất biến trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, nhận xét nào đúng?
Tư bản bất biến là điều kiện không thể thiếu để sản xuất giá trị thặng dư
Tư bản bất biến và tư bản khả biến đều là nguồn gốc của giá trị thặng dư
Tư bản bất biến chuyển dần giá trị sang sản phẩm mới
Cả a, b, c đều sai
Nhận xét nào dưới đây không đúng về tỷ suất giá trị thặng dư. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh:
Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê
Hiệu quả của tư bản
Ngày lao động chia thành 2 phần: lao động cần thiết và lao động thặng dư theo tỷ lệ nào.
Cả a, b, c
Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và giá trị thặng dư tương đối giống nhau ở điểm nào?
Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn
Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư
Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân
Đều giảm thời gian lao động tất yếu
Đặc điểm nào dưới đây thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối
Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động cần thiết không đổi
Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý.
Tăng năng suất lao động
Cả a, b, c
Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, ý kiến nào dưới đây là đúng?
Giá trị sức lao động không thay đổi
Thời gian lao động cần thiết thay đổi
Các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng?
Các PTSX trước CNTB bóc lột sản phẩm thặng dư trực tiếp
Bóc lột sản phẩm thặng dư chỉ có ở CNTB
Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là hình thái chung nhất của sản xuất giá trị thặng dư
Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát để sản xuất giá trị thặng dư tương đối.
Những ý kiến dưới đây về sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào không đúng?
Ngày lao động không đổi
Giá trị sức lao động không đổi
Hạ thấp giá trị sức lao động
Tỷ suất giá trị thặng dư thay đổi
Sản xuất giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch không giống nhau ở điểm nào?
Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ xã hội
Đều rút ngắn thời gian lao động cần thiết
Ngày lao động không thay đổi
Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ
Nhận xét nào dưới đây đúng về tiền công TBCN
Tiền công là giá trị của lao động
Là số tiền nhà tư bản trả cho công nhân làm thuê
Là giá cả sức lao động
Cả a và b
Khái niệm nào về lợi nhuận dưới đây không đúng?
Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư
Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước
Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí
Cả a, b, c
Trong các nhận định dưới đây về lợi nhuận và giá trị thặng dư, nhận định nào đúng?
Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư
Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau
Lợi nhuận và giá trị thặng dư phụ thuộc vào quan hệ cung cầu
Cả a, b và c
Ý kiến nào dưới đây về tiền công thực tế là đúng
Tiền công thực tế là số tiền thực tế nhận được
Là số tiền trong số lương + tiền thưởng và các nguồn thu nhập khác
Là số hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa
Cả a và b
Tiền công thực tế thay đổi theo chiều hướng khác nhau. Chiều hướng nào dưới đây không đúng?
Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa
Tỷ lệ thuận với lạm phát
Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ
Tỷ lệ nghịch với lạm phát
Ai là người nêu ra lý thuyết về thời đại mới?
C.Mác
Ph. Ăng ghen
V.I.Lênin
J.Stalin
Thời đại mới - thời kỳ quá độ lên CNXH trên phạm vi toàn thế giới, bắt đầu từ:
Từ CM tháng II năm 1917
Từ sau CM tháng 10 năm 1917 thành công
Từ khi bắt đầu thực hiện chính sách kinh tế mới (NEP) 1921
Từ sau khi Liên Xô kết thúc thời kỳ quá độ
V.I.Lênin chia PTSX-CSCN thành mấy giai đoạn?
Hai giai đoạn: CNXH và CNCS
Ba giai đoạn: TKQĐ, CNXH và CNCS
Thời kỳ quá độ lên CNXH là tất yếu đối với:
Các nước bỏ qua CNTB lên CNXH
Các nước TBCN kém phát triển lên CNXH
Tất cả các nước xây dựng CNXH
Thực chất của TKQĐ lên CNXH là gì?
Là cuộc cải biến cách mạng về kinh tế
Là cuộc cải biến cách mạng về chính trị
Là cuộc cải biến cách mạng về tư tưởng và văn hoá
Cả a, b và c
Câu 498. "Vậy thì danh từ quá độ có nghĩa là gì? áp dụng vào kinh tế phải chăng nó có nghĩa là: trong chế độ hiện nay có cả những nhân tố, những bộ phận, những mảng của CNTB lẫn CNXH đó sao". Câu nói này của ai?
C.Mác
Ph.Ăng ghen
V.I.Lênin
J.Stalin
V.I.Lênin nêu ra mấy thành phần kinh tế trong TKQĐ ở nước Nga?
Hai thành phần
Ba thành phần
Bốn thành phần
Năm thành phần
Trong TKQĐ lên CNXH có những mâu thuẫn cơ bản nào?
Mâu thuẫn giữa CNXH với CNTB
Mâu thuẫn giữa CNXH với trình tự phát triển tiểu tư sản
Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và nhân dân lao động với giai cấp tư sản
Cả a, b và c
