wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Nhẹ Nhàng Hui

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào dưới đây được coi là căn cứ để phân chia tái sản xuất xã hội thành tái sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng?

a)

Phạm vi

b)

Nội dung

c)

Tính chất

d)

Quy mô

2.

Các ý nào dưới đây không đúng?

a)

Tái sản xuất giản đơn là đặc trưng của nền sản xuất nhỏ

b)

Tái sản xuất giản đơn là việc tổ chức sản xuất đơn giản không phức tạp

c)

Sản phẩm thặng dư là nguồn gốc của tái sản xuất mở rộng, tái sản xuất mở rộng là đặc trưng của nền sản xuất lớn

d)

Đúng

e)

Sai

3.

Mệnh đề nào đúng trong các mệnh đề sau:

a)

Sản xuất và phân phối tồn tại độc lập với nhau

b)

Phân phối thụ động do sản xuất quyết định

c)

Phân phối quyết định đến quy mô và cơ cấu của sản xuất

d)

Sản xuất quyết định phân phối, phân phối có tác động tích cực trở lại đối với sản xuất

4.

Ý kiến nào đúng về lao động trừu tượng?

a)

Là phạm trù riêng của CNTB

b)

Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá

5.

Yếu tố nào quyết định đến giá cả hàng hoá?

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

c)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá

d)

Cả b, c

6.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi phụ thuộc vào nhiều yếu tố. Ý kiến nào dưới đây đúng?

a)

Thay đổi tỷ lệ thuận với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

b)

Thay đổi tỷ lệ nghịch với cường độ lao động, không phụ thuộc vào năng suất lao động

c)

Thay đổi tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

Phụ thuộc cả năng suất lao động và cường độ lao động

7.

Khi tăng NSLĐ sẽ xảy ra các trường hợp sau đây. Trường hợp nào không đúng?

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Tổng giá trị của hàng hoá cũng tăng

c)

Tổng giá trị của hàng hoá không đổi

d)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá giảm

8.

Khi tăng cường độ lao động sẽ xảy ra các trường hợp dưới đây. Trường hợp nào dưới đây là đúng?

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong một đơn vị thời gian tăng

b)

Số lượng lao động hao phí trong thời gian đó không đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tăng lên

d)

Cả a, b và c

9.

Khi đồng thời tăng NSLĐ và CDLĐ lên 2 lần thì điều gì xảy ra?

a)

Sản lượng tăng lên 4 lần.

b)

Sản lượng tăng lên 2 lần.

c)

Sản lượng không đổi.

d)

Sản lượng giảm đi một nửa.

10.

Cặp phạm trù nào dưới đây là phát hiện riêng của C.Mác?

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

11.

Ý kiến nào đúng về phạm trù lao động trừu tượng?

a)

Là lao động không cụ thể

b)

Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo

c)

Là sự hao phí sức lao động của người sản xuất hàng hoá nói chung không kể đến các hình thức cụ thể.

d)

Cả a, b

12.

Ý kiến nào đúng về phạm trù lao động giản đơn?

a)

Là lao động làm ra các sản phẩm chất lượng thấp

b)

Là lao động làm ở một công đoạn của quá trình tạo ra hàng hoá

c)

Là lao động không cần qua đào tạo cũng có thể làm được.

d)

Cả a và b

13.

Ý kiến nào đúng về phạm trù lao động phức tạp?

a)

Lao động phức tạp tạo ra sản phẩm tinh vi, chất lượng cao

b)

Lao động có nhiều thao tác, quy trình phức tạp.

c)

Lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

Là sự kết hợp nhiều lao động giản đơn với nhau

14.

Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào đúng?

a)

Lao động cụ thể tạo ra tính hữu ích của sản phẩm.

b)

Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng

15.

ý kiến nào dưới đây đúng?

a)

Lao động cụ thể có trước lao động trừu tượng

b)

Lao động của người kỹ sư giỏi thuần tuý là lao động trừu tượng

c)

Lao động của người không qua đào tạo, học tập thuần tuý là lao động cụ thể

d)

Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều bao gồm lao động cụ thể và lao động trừu tượng

16.

Nhân tố nào trong các nhân tố dưới đây không ảnh hưởng đến NSLĐ?

a)

Trang thiết bị kỹ thuật và công nghệ

b)

Trình độ tay nghề của người lao động

c)

Các điều kiện tự nhiên

d)

Cường độ lao động

17.

Nhận xét về sự giống nhau giữa tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động, ý kiến nào dưới đây đúng?

a)

Đều làm giá trị của đơn vị hàng hoá giảm

b)

Đều làm giá trị 1 đơn vị hàng hoá không thay đổi

c)

Đều làm cho số sản phẩm sản xuất ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

d)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong một đơn vị sản phẩm

18.

ý kiến nào không đúng về quan hệ giữa tăng NSLĐ với giá trị hàng hoá?

a)

Tăng NSLĐ làm cho giá trị của tổng số hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian thay đổi

b)

Tăng NSLĐ thì giá trị 1 đơn vị hàng hoá thay đổi

c)

Giá trị 1 đơn vị hàng hoá tỷ lệ nghịch với NSLĐ

19.

Khi so sánh sức lao động và lao động ý kiến nào sau đây không đúng?

a)

Sức lao động là khả năng lao động còn lao động là sức lao động đã được tiêu dùng.

b)

Sức lao động là hàng hoá còn lao động không là hàng hoá

c)

Cả sức lao động và lao động đều là hàng hoá

d)

Cả a, b

20.

Ý kiến nào dưới đây đúng về bản chất của tiền tệ?

a)

Tiền tệ là tiền do nhà nước phát hành, vàng, ngoại tệ

b)

Là phương tiện để trao đổi hàng hoá và để thanh toán

c)

Là hàng hoá đặc biệt đóng vai trò là vật ngang giá chung

d)

Là thước đo giá trị của hàng hoá

21.

Ý kiến nào dưới đây đúng về ảnh hưởng của cung cầu.

a)

Chỉ quyết định giá cả và có ảnh hưởng đến giá trị

b)

Không có ảnh hưởng đến giá trị và giá cả

c)

Có ảnh hưởng đến giá cả thị trường

d)

Cả a, c

22.

Nội dung nào không thuộc phạm trù sản phẩm xã hội?

a)

Toàn bộ chi phí về TLSX của xã hội

b)

Toàn bộ của cải của xã hội

c)

Toàn bộ sản phẩm cần thiết của xã hội

d)

Toàn bộ sản phẩm thặng dư của xã hội

23.

Sản phẩm xã hội cần thiết là:

a)

Sản phẩm thiết yếu của xã hội

b)

Sản phẩm để thoả mãn nhu cầu tối thiểu của con người

c)

Sản phẩm xã hội để tái sản xuất sức lao động

d)

Sản phẩm xã hội để tái sản xuất mở rộng.

24.

Tư bản bất biến là:

a)

Tư bản mà giá trị của nó chuyển dần vào sản phẩm qua khấu hao

b)

Là tư bản cố định

c)

Tư bản mà giá trị của nó lớn lên trong quá trình sản xuất.

d)

Tư bản mà giá trị của nó không thay đổi về lượng và được chuyển nguyên vẹn sang sản phẩm

25.

Những nhận xét dưới đây về tư bản cố định, nhận xét nào không đúng?

a)

Là nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

Là điều kiện tăng NSLĐ

c)

Là điều kiện để giảm giá trị hàng hoá

d)

Là bộ phận chủ yếu của tư bản bất biến

26.

Ý kiến nào dưới đây không đúng về hàng hoá sức lao động

a)

Bán chịu

b)

Giá cả = giá trị mới do sức lao động tạo ra

c)

Mua bán có thời hạn

d)

Giá trị sử dụng quyết định giá trị

27.

Các nhận định dưới đây nhận định nào đúng trong CNTB:

a)

Tư bản có trước lao động làm thuê

b)

Lao động làm thuê có trước tư bản

c)

Tư bản và lao động làm thuê làm tiền đề cho nhau

d)

Cả a, b và c

28.

Nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Người bán và người mua sức lao động đều bình đẳng về mặt pháp lý

b)

Sức lao động được mua bán không theo quy luật giá trị

c)

Thị trường sức lao động được hình thành và phát triển trong CNTB

d)

Sức lao động về mặt là hàng hoá gắn với kết quả sử dụng nó lại phù định cơ sở quy luật giá trị.

29.

Câu 475. Nhận định nào dưới đây không đúng là:

a)

Tất cả các loài động vật đều có xương sống.

b)

Một số loài động vật không có xương sống.

c)

Động vật có thể sống ở nhiều môi trường khác nhau.

d)

Có động vật sống dưới nước và trên cạn.

30.

Câu 475. Chọn đáp án không đúng:

a)

Tiền tệ là sản vật cuối cùng của lưu thông hàng hoá và là hình thức biểu hiện đầu tiên của tư bản

b)

Tư bản được biểu hiện ở tiền còn bản thân tiền không phải là tư bản.

c)

Khi có khối lượng tiền lớn nó sẽ thành tư bản

d)

Cả a, b đều đúng

31.

Cách cách diễn đạt giá trị hàng hoá dưới đây cách nào đúng:

a)

Giá trị hàng hoá = giá trị TLSX + giá trị mới

b)

Giá trị hàng hoá = giá trị cũ + giá trị sức lao động

c)

Giá trị hàng hoá = giá trị TLSX + giá trị thặng dư

d)

Cả a, b và c

32.

Các nhận xét dưới đây nhận xét nào đúng?

a)

Giá trị thặng dư cũng là giá trị

b)

Giá trị thặng dư và giá trị có cùng nguồn gốc và bản chất

c)

Giá trị thặng dư là giá trị mới do công nhân làm thuê tạo ra

d)

Cả a, b và c đều đúng

33.

Giá trị của TLSX đã tiêu dùng tham gia vào giá trị của sản phẩm mới. Nhận xét nào dưới đây không đúng.

a)

Tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm

b)

Tham gia tạo thành giá trị của sản phẩm mới

c)

Không tham gia tạo thành giá trị mới của sản phẩm.

d)

Cả b, c đều đúng

34.

Trong quá trình sản xuất, giá trị tư liệu sản xuất đã tiêu dùng sẽ như thế nào? Ý kiến nào dưới đây không đúng?

a)

Được tái sản xuất

b)

Không được tái sản xuất

c)

Được bù đắp

d)

Được lao động cụ thể của người sản xuất hàng hoá bảo tồn và chuyển vào giá trị của sản phẩm mới.

35.

Trong các nhận xét dưới đây về vai trò của tư bản bất biến trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư, nhận xét nào đúng?

a)

Tư bản bất biến là điều kiện không thể thiếu để sản xuất giá trị thặng dư

b)

Tư bản bất biến và tư bản khả biến đều là nguồn gốc của giá trị thặng dư

c)

Tư bản bất biến chuyển dần giá trị sang sản phẩm mới

d)

Cả a, b, c đều sai

36.

Nhận xét nào dưới đây không đúng về tỷ suất giá trị thặng dư. Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh:

a)

Trình độ bóc lột của tư bản đối với lao động làm thuê

b)

Hiệu quả của tư bản

c)

Ngày lao động chia thành 2 phần: lao động cần thiết và lao động thặng dư theo tỷ lệ nào.

d)

Cả a, b, c

37.

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối và giá trị thặng dư tương đối giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều làm cho công nhân tốn sức lao động nhiều hơn

b)

Đều làm tăng tỷ suất giá trị thặng dư

c)

Đều làm giảm giá trị sức lao động của công nhân

d)

Đều giảm thời gian lao động tất yếu

38.

Đặc điểm nào dưới đây thuộc phạm trù giá trị thặng dư tuyệt đối

a)

Kéo dài ngày lao động còn thời gian lao động cần thiết không đổi

b)

Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý.

c)

Tăng năng suất lao động

d)

Cả a, b, c

39.

Khi xem xét phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, ý kiến nào dưới đây là đúng?

a)

Giá trị sức lao động không thay đổi

b)

Thời gian lao động cần thiết thay đổi

40.

Các luận điểm dưới đây, luận điểm nào không đúng?

a)

Các PTSX trước CNTB bóc lột sản phẩm thặng dư trực tiếp

b)

Bóc lột sản phẩm thặng dư chỉ có ở CNTB

c)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là hình thái chung nhất của sản xuất giá trị thặng dư

d)

Sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối là điểm xuất phát để sản xuất giá trị thặng dư tương đối.

41.

Những ý kiến dưới đây về sản xuất giá trị thặng dư tương đối, ý kiến nào không đúng?

a)

Ngày lao động không đổi

b)

Giá trị sức lao động không đổi

c)

Hạ thấp giá trị sức lao động

d)

Tỷ suất giá trị thặng dư thay đổi

42.

Sản xuất giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch không giống nhau ở điểm nào?

a)

Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ xã hội

b)

Đều rút ngắn thời gian lao động cần thiết

c)

Ngày lao động không thay đổi

d)

Đều dựa trên tiền đề tăng NSLĐ

43.

Nhận xét nào dưới đây đúng về tiền công TBCN

a)

Tiền công là giá trị của lao động

b)

Là số tiền nhà tư bản trả cho công nhân làm thuê

c)

Là giá cả sức lao động

d)

Cả a và b

44.

Khái niệm nào về lợi nhuận dưới đây không đúng?

a)

Lợi nhuận là hình thức biến tướng của giá trị thặng dư

b)

Là giá trị thặng dư được coi là con đẻ của tư bản ứng trước

c)

Là hiệu số giữa tổng doanh thu trừ đi tổng chi phí

d)

Cả a, b, c

45.

Trong các nhận định dưới đây về lợi nhuận và giá trị thặng dư, nhận định nào đúng?

a)

Bản chất của lợi nhuận là giá trị thặng dư

b)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư luôn luôn bằng nhau

c)

Lợi nhuận và giá trị thặng dư phụ thuộc vào quan hệ cung cầu

d)

Cả a, b và c

46.

Ý kiến nào dưới đây về tiền công thực tế là đúng

a)

Tiền công thực tế là số tiền thực tế nhận được

b)

Là số tiền trong số lương + tiền thưởng và các nguồn thu nhập khác

c)

Là số hàng hoá và dịch vụ mua được bằng tiền công danh nghĩa

d)

Cả a và b

47.

Tiền công thực tế thay đổi theo chiều hướng khác nhau. Chiều hướng nào dưới đây không đúng?

a)

Tỷ lệ thuận với tiền công danh nghĩa

b)

Tỷ lệ thuận với lạm phát

c)

Tỷ lệ nghịch với giá trị tư liệu tiêu dùng và dịch vụ

d)

Tỷ lệ nghịch với lạm phát

48.

Ai là người nêu ra lý thuyết về thời đại mới?

a)

C.Mác

b)

Ph. Ăng ghen

c)

V.I.Lênin

d)

J.Stalin

49.

Thời đại mới - thời kỳ quá độ lên CNXH trên phạm vi toàn thế giới, bắt đầu từ:

a)

Từ CM tháng II năm 1917

b)

Từ sau CM tháng 10 năm 1917 thành công

c)

Từ khi bắt đầu thực hiện chính sách kinh tế mới (NEP) 1921

d)

Từ sau khi Liên Xô kết thúc thời kỳ quá độ

50.

V.I.Lênin chia PTSX-CSCN thành mấy giai đoạn?

a)

Hai giai đoạn: CNXH và CNCS

b)

Ba giai đoạn: TKQĐ, CNXH và CNCS

51.

Thời kỳ quá độ lên CNXH là tất yếu đối với:

a)

Các nước bỏ qua CNTB lên CNXH

b)

Các nước TBCN kém phát triển lên CNXH

c)

Tất cả các nước xây dựng CNXH

52.

Thực chất của TKQĐ lên CNXH là gì?

a)

Là cuộc cải biến cách mạng về kinh tế

b)

Là cuộc cải biến cách mạng về chính trị

c)

Là cuộc cải biến cách mạng về tư tưởng và văn hoá

d)

Cả a, b và c

53.

Câu 498. "Vậy thì danh từ quá độ có nghĩa là gì? áp dụng vào kinh tế phải chăng nó có nghĩa là: trong chế độ hiện nay có cả những nhân tố, những bộ phận, những mảng của CNTB lẫn CNXH đó sao". Câu nói này của ai?

a)

C.Mác

b)

Ph.Ăng ghen

c)

V.I.Lênin

d)

J.Stalin

54.

V.I.Lênin nêu ra mấy thành phần kinh tế trong TKQĐ ở nước Nga?

a)

Hai thành phần

b)

Ba thành phần

c)

Bốn thành phần

d)

Năm thành phần

55.

Trong TKQĐ lên CNXH có những mâu thuẫn cơ bản nào?

a)

Mâu thuẫn giữa CNXH với CNTB

b)

Mâu thuẫn giữa CNXH với trình tự phát triển tiểu tư sản

c)

Mâu thuẫn giữa giai cấp công nhân và nhân dân lao động với giai cấp tư sản

d)

Cả a, b và c