wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KINH TẾ CHÍNH TRỊ ( ĐÚNG - SAI )

Total questions: 55

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Cả quy luật kinh tế và quy luật xã hội đều mang tính chủ quan

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Chính sách kinh tế có thể phù hợp hoặc không phù hợp với quy luật kinh tế

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Nền kinh tế hàng hóa có thể hình thành và phát triển khi hội đủ hai điều kiện là

phân công lao động và sự tách biệt tương đối về mặt kinh tế giữa những người sản xuất

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Nước sông suối, không khí, cây rừng là hàng hóa

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Cả tăng năng suất lao động và tăng cường độ lao động đều làm giảm lượng giá

trị trong một đơn vị hàng hóa

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Lao động giản đơn là lao động phức tạp nhân lên

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Tiền có 4 chức năng

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Hàng hóa có 3 thuộc tính là giá trị sử dụng, giá trị trao đổi và giá trị

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Lao động sản xuất ra hàng hóa có tính chất hai mặt: là lao động cụ thể và lao

động trừu tượng

a)

Sai

b)

Đúng

10.

Bạn An rất thích quyển sách "làm giàu không khó", vì vậy, bạn Nam đã mua

tặng bạn An quyển sách đó. Với An, quyển sách này là hàng hóa vì nó rất có ích

đối với An

a)

Sai

b)

Đúng

11.

Tác động tích cực của cạnh tranh là thúc đẩy lực lượng sản xuất, điều chỉnh linh

hoạt việc phân bổ các nguồn lực, thúc đẩy năng lực thỏa mãn nhu cầu của xã hội

a)

Sai

b)

Đúng

12.

Các chủ thể chính tham gia vào thị trường là: Người sản xuất, người tiêu dùng,

Nhà nước và các chủ thể trung gian tham gia phân phối, trao đổi.

a)

Sai

b)

Đúng

13.

Lưu thông tạo ra giá trị thặng dư

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Nếu thời gian lao động đạt đến điểm bù đắp lại giá trị sức lao động thì khi đó có

giá trị thặng dư

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Dựa vào phương thức chu chuyển giá trị vào sản phẩm, tư bản được chia thành

tư bản bất biến và tư bản khả biến.

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Dựa vào khả năng làm tăng giá trị của sản phẩm, chia tư bản thành tư bản cố

định và tư bản lưu động

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Khi nền sản xuất càng phát triển thì máy móc càng tạo ra nhiều giá trị thặng dư

a)

Đúng

b)

Sai

18.

Thời gian chu chuyển của tư bản bao gồm thời gian sản xuất, thời gian mua và

thời gian bán

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Tốc độ chu chuyển của tư bản càng nhanh thì thời gian chu chuyển của tư bản

càng giảm

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Hao mòn hữu hình do sử dụng và tác động của tự nhiên gây ra

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Hao mòn vô hình là do tác động của sự thay đổi công nghệ

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Để thu được hiệu quả sản xuất kinh doanh cao, các nhà tư bản phải kéo dài thời

gian chu chuyển tư bản và tăng tốc độ chu chuyển của tư bản

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Để có nhiều giá trị thặng dư, nhà tư bản có thể kéo dài mãi ngày lao động

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Giá trị thặng dư siêu ngạch là hiện tượng tồn tại thường xuyên đối với từng

doanh nghiệp

a)

Sai

b)

Đúng

25.

Cấu tạo hữu cơ của tư bản giảm khi quá trình tích lũy tư bản tăng lên

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Tích tụ tư bản có thể được thực hiện thông qua sáp nhập các tư bản cá biệt có

sẵn với nhau

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Khi bán hàng hóa cao hơn chi phí sản xuất và thấp hơn giá trị hàng hóa ta sẽ

không có lợi nhuận

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Địa tô mà địa chủ thu được trên mảnh đất cho thuê, không kể độ màu mỡ tự

nhiên thuận lợi hay do thâm canh là địa tô tuyệt đối

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Các loại chứng khoán là tư bản giả, nó cũng là ký hiệu của giá trị

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Để sức lao động là hàng hóa cần có hai điều kiện: Người lao động phải được tự

do về thân thể và họ không có đủ các tư liệu sản xuất cần thiết để tự kết hợp với

sức lao động của mình tạo ra hàng hóa để bán

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Sức lao động chính là người lao động

a)

Đúng

b)

Sai

32.

Quá trình sản xuất giá trị thặng dư là sự thống nhất của quá trình tạo ra và làm

tăng giá trị

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Các nhà tư bản luôn muốn tạo ra một giá trị sử dụng, nhưng mục đích của họ là

thu được giá trị lớn hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Tiền công là giá trị của hàng hóa sức lao động

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Tiền công cao hay thấp chỉ phụ thuộc vào cạnh tranh trên thị trường lao động

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Muốn quay vòng vốn nhanh thì các nhà tư bản phải tìm cách để tuần hoàn tư

bản diễn ra liên tục

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Sản xuất ra giá trị thặng dư tuyệt đối là nhà tư bản tìm cách nâng cao năng suất

lao động để rút ngắn thời gian lao động tất yếu

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Lợi nhuận bình quân thấp hơn lợi nhuận độc quyền

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Giá cả độc quyền là giá cả do các tổ chức độc quyền áp đặt trong mua và bán

hàng hóa

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Các doanh nghiệp nhỏ và vừa vẫn tồn tại bên cạnh các tổ chức độc quyền lớn

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Xu hướng khu vực hóa, quốc tế hóa, toàn cầu hóa là biểu hiện mới của sự phân

chia thế giới về địa lý giữa các cường quốc tư bản

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Mục đích của độc quyền nhà nước trong chủ nghĩa tư bản là phục vụ lợi ích của

tổ chức độc quyền tư nhân và duy trì, phát triển chủ nghĩa tư bản

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Nhà nước tư sản có quyền lực thực tế nhất trong Chủ nghĩa tư bản độc quyền

Nhà nước

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Quá trình cạnh tranh tự do sẽ làm tích tụ và tập trung sản xuất, hình thành các xí

nghiệp có quy mô lớn, từ đó hình thành độc quyền

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Độc quyền ra đời làm cạnh tranh gay gắt hơn, mức độ phức tạp hơn

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Phát triển KTTT là đường lối nhất quán, là mô hình kinh tế tổng quát trong suốt

thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Mục tiêu của nền KTTT ĐH XHCN ở Việt Nam là lợi nhuận

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Nền KTTT ĐH XHCN ở Việt Nam là nền kinh tế có nhiều hình thức sở hữu,

nhiều thành phần kinh tế

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Đảng Cộng sản Việt Nam quản lý nền KTTT ĐH XHCN

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Quan hệ phân phối trong nền KTTT ĐH XHCN ở Việt Nam là cào bằng, bình

quân

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Lợi ích kinh tế là lợi ích tinh thần, lợi ích thu được khi thực hiện các hoạt động

kinh tế của con người.

a)

Đúng

b)

Sai

52.

CNH, HĐH được Đảng và Nhà nước ta xác định là nhiệm vụ trung tâm trong

suốt thời kỳ quá độ lên CNXH.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Trong nền kinh tế tri thức, vốn là yếu tố quan trọng hàng đầu, quyết định sự

tăng trưởng và phát triển kinh tế

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế theo hướng hiện đại là quá trình tăng tỷ trọng

của ngành công nghiệp, dịch vụ, giảm tỷ trọng của ngành nông nghiệp trong

GDP

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Hội nhập kinh tế quốc tế là quá trình quốc gia thực hiện gắn kết kinh tế nước mình

với nền văn hóa thế giới dựa trên sự chia sẻ lợi ích đồng thời tuân thủ các chuẩn

mực quốc tế chung

a)

Đúng

b)

Sai