wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

triết từ câu 26-50

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Tiền đề khoa học tự nhiên của sự ra đời triết học Mác là gì?

a)

Thuyết mặt trời làm trung tâm vũ trụ của Côpécních; định luật bảo toàn khối lượng

của Lômônôxốp; học thuyết tế bào.

b)

Định luật bảo toàn và chuyển hóa năng lượng, thuyết tế bào và thuyết tiến hóa của

Đácuyn

c)

Phát hiện ra nguyên tử; phát hiện ra điện tử; định luật bảo toàn và chuyển hoá năng

lượng

d)

Không có đáp án đúng

2.

Phương thức sản xuất nào là điều kiện kinh tế - xã hội dẫn đến sự ra đời của chủ nghĩa

Mác?

a)

Chiếm hữu nô lệ

b)

Phong kiến

c)

Tư bản chủ nghĩa

d)

Xã hội chủ nghĩa

3.

Những người cho rằng vật chất, giới tự nhiên là cái có trước và quyết định ý thức của

con người được gọi là:

a)

Các nhà duy tâm

b)

Các nhà duy vật

c)

Duy vật siêu hình

d)

Duy tâm biện chứng

4.

Những người cho rằng ý thức, tinh thần, ý niệm, cảm giác là cái có trước giới tự nhiên,

được gọi là:

a)

Các nhà duy tâm

b)

Các nhà duy vật

c)

Duy vật siêu hình

d)

Duy tâm biện chứng

5.

Quan điểm triết học nào đồng nhất vật chất với một hay một vài dạng cụ thể?

a)

Chủ nghĩa duy tâm

b)

Chủ nghĩa duy vật thời cổ đại

c)

Chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII-XVIII

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

6.

Nhà triết học nào quan niệm vật chất là nguyên tử?

a)

Thales

b)

Anaximens

c)

Đêmôcrít

d)

Hêraclít

7.

Chỉ ra đặc điểm chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại?

a)

Đồng nhất vật chất nói chung với ý niệm tuyệt đối

b)

Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất

c)

Đồng nhất vật chất với khối lượng

d)

Cả A,B,C

8.

Quan điểm: “Bản chất thế giới là ý thức” là của trường phái triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy tâm

c)

Nhị nguyên

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

9.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?

a)

Vận động tách rời vật chất

b)

Có vận động nhưng không có vật chất

c)

Vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối

d)

Vận động chỉ là sự tăng giảm về số lượng

10.

Ph.Ăngghen đã chia vận động làm mấy hình thức cơ bản?

a)

4 hình thức

b)

3 hình thức

c)

5 hình thức

d)

6 hình thức

11.

Vận động xã hội bao hàm những hình thức vận động nào dưới đây?

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động vật lý, hoá học

c)

Vận động sinh học

d)

Cả A, B, C

12.

Chọn đáp án đúng: Hình thức phản ánh cao nhất?

a)

Phản ánh vật lý

b)

Phản ánh hóa học

c)

Phản ánh tâm lý

d)

Phản ánh ý thức

13.

Nguồn gốc xã hội của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Bộ óc con người

b)

Sự tác động của thế giới bên ngoài vào bộ óc con người

c)

Lao động và ngôn ngữ

d)

Thế giới khách quan

14.

Để phản ánh khái quát hiện thực khách quan và trao đổi thông tin, con người cần có gì?

a)

Công cụ lao động

b)

Đối tượng lao động

c)

Ngôn ngữ

d)

Công cụ lao động và đối tượng lao động

15.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về bản chất của ý thức?

a)

Là sự phản ánh hiện thực khách quan vào đầu óc con người một cách năng động, sáng tạo

b)

Là hình ảnh chủ quan của thế giới khách quan.

c)

Là một hiện tượng xã hội và mang bản chất xã hội

d)

Cả A,B,C

16.

Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất

a)

Tri thức

b)

Tình cảm

c)

Niềm tin, ý chí

d)

Ý chí và tư tưởng

17.

Kết cấu theo chiều dọc (chiều sâu) của ý thức gồm những yếu tố nào?

a)

Tự ý thức, tiềm thức, vô thức

b)

Tri thức, niềm tin, ý chí

c)

Khái niệm, phán đoán, suy lý

d)

Cả A B C

18.

Chọn đáp án đúng: Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa vật chất và ý thức?

a)

Tuyệt đối hoá vai trò của ý thức

b)

Tuyệt đối hoá vai trò của vật chất, phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

c)

Khẳng định vật chất quyết định nội dung, hình thức và bản chất của ý thức

d)

Phủ nhận tính độc lập tương đối của ý thức

19.

Chọn đáp án đúng: Cơ sở triết học của nguyên tắc toàn diện?

a)

Nguyên lý về mối quan hệ phổ biến

b)

Nguyên lý về sự phát triển

c)

Cặp phạm trù nguyên nhân-kết quả

d)

Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập

20.

Chọn đáp án đúng: Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng: “Các sự vật, hiện

tượng…”?

a)

Chỉ có những quan hệ bề ngoài mang tính ngẫu nhiên

b)

Không thể chuyển hoá lẫn nhau trong những điều kiện nhất định

c)

Có mối liên hệ, quy định, ràng buộc lẫn nhau

d)

Tồn tại biệt lập, tách rời nhau trong sự phát triển

21.

Chọn đáp án đúng: Khái niệm “mối liên hệ” :

a)

Chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau giữa các yếu tố, bộ phận trong một đối tượng hoặc giữa các đối tượng với nhau

b)

Chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng lẫn nhau bên trong đối tượng

c)

Chỉ các mối ràng buộc tương hỗ, quy định và ảnh hưởng giữa các đối tượng với nhau

d)

Chỉ những sự ràng buộc nhưng không chuyển hoá lẫn nhau

22.

Chọn đáp án đúng: Tính chất của mối liên hệ:

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú

b)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính cô lập

c)

Tính chủ quan, tính phổ biến, tính cụ thể

d)

Tính phổ biến, tính chủ quan, tính đa dạng, phong phú

23.

Chọn đáp án đúng về nguyên tắc toàn diện:

a)

Chỉ nhìn một chiều mà không thấy mặt khác

b)

Tập trung vào những mối quan hệ cơ bản

c)

Lắp ghép vô nguyên tắc các mối liên hệ trái ngược chiều nhau

d)

Đòi hỏi khi nghiên cứu đối tượng cần đặt nó trong chỉnh thể thống nhất của tất cả các mặt, các mối liên hệ

24.

Chọn đáp án đúng về đặc điểm của nguyên tắc lịch sử - cụ thể?

a)

Phân tích sự vật trong điều kiện, hoàn cảnh và quá trình lịch sử của nó

b)

Không cần quan tâm đến điều kiện, hoàn cảnh của sự vật

c)

Không cần quan tâm đến quá trình lịch sử của sự vật

d)

Không cần quan tâm các mối liên hệ liên quan đến sự vật

25.

Trong hoạt động nhận thức và thực tiễn, quan điểm lịch sử- cụ thể yêu cầu như thế nào?

a)

Không cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử, môi trường cụ thể của sự vật sinh ra

b)

Không cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử trong sự tồn tại và phát triển của sự vật

c)

Cần chú ý đến điều kiện, hoàn cảnh lịch sử,- cụ thể của sự vật, hiện tượng đó sinh ra, tồn tại, phát triển

d)

Không chú ý đến không gian, thời gian của sự vật