wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHỦ ĐỀ 3.2. CƠ KHÍ ĐỘNG LỰC

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Bộ phận giúp tăng khả năng bám của bánh xe ô tô với mặt đường là lớp

a)

hoa lốp.

b)

sợi mành.

c)

lót bảo vệ.

d)

thành bên.

2.

Bộ phận có nhiệm vụ truyền chuyển động quay của vành lái đến cơ cấu lái và từ cơ cấu lái đến các bánh xe dẫn hướng của ô tô là

a)

cơ cấu lái.

b)

dẫn động lái.

c)

trợ lực lái.

d)

giảm chấn.

3.

Trên ô tô, hệ thống trợ lực lái có tác dụng

a)

giảm nhẹ lực cản tác dụng lên vành lái để điều khiển hướng chuyển động của xe.

b)

tăng lực cản tác dụng lên vành lái để điều khiển hướng chuyển động của xe.

c)

giảm nhẹ lực cản tác dụng lên trục các đăng để điều khiển hướng chuyển động của xe.

d)

tăng lực cản tác dụng lên trục các đăng để điều khiển hướng chuyển động của xe.

4.

Hệ thống phanh thủy lực trên ô tô gồm các bộ phận

a)

cơ cấu phanh, cơ cấu phanh sau, cụm xi lanh chính, các đường ống thủy lực.

b)

cơ cấu phanh trước, cơ cấu phanh sau, cụm xi lanh chính, các đường ống thủy lực.

c)

cơ cấu phanh trước, cơ cấu phanh, cụm xi lanh chính, các đường ống thủy lực.

d)

cơ cấu phanh trước, cơ cấu phanh sau, các đường ống dẫn thủy lực.

5.

Hệ thống phanh khí nén trên ô tô gồm các cơ cấu

a)

lái và hệ thống dẫn động điều khiển.

b)

phanh và hệ thống dẫn động điều khiển.

c)

phanh và hệ thống điều khiển.

d)

lái và hệ thống dẫn động bánh xe.

6.

Quá trình đốt cháy nhiên liệu diễn ra bên trong xi lanh động cơ là quá trình chuyển hóa năng lượng từ

a)

hoá năng thành nhiệt năng.

b)

nhiệt năng thành hoá năng.

c)

nhiệt năng thành cơ năng.

d)

cơ năng thành nhiệt năng.

7.

Động cơ đốt trong phổ biến nhất là loại động cơ

a)

tuabin khí.

b)

phản lực.

c)

piston chuyển động tịnh tiến.

d)

piston chuyển động quay.

8.

Theo nguyên lí làm việc của động cơ 4 kì, trong một kì, trục khuỷu quay được

a)

180°.

b)

90°.

c)

360°.

d)

720°.

9.

Gọi D là đường kính xi lanh, S là thể tích công tác của xi lanh, i là số xi lanh của động cơ thì thể tích Vh của động cơ được tính bằng công thức

a)

Vh = πD2/4Si.\pi D^2/4 \cdot S \cdot i.

b)

Vh = πD2/4S\pi D^2/4 · S .

c)

Vh = πD2/4Si2\pi D^2/4 · S · i^2 .

d)

Vh = πD2/(4i)\pi D^2/(4i) · S.

10.

Trong quá trình làm việc của động cơ 4 kì, kì sinh công là kì

a)

nổ.

b)

nạp.

c)

nén.

d)

thải.

11.

Trong động cơ xăng 4 kì, hoà khí được hình thành

a)

trong đường ống nạp.

b)

bên trong xi lanh.

c)

ở đầu kì nén.

d)

ở cuối kì nạp.

12.

Khi tốc độ quay của trục khuỷu của động cơ đốt trong đạt 5500 vòng/phút thì số vòng quay của trục cam là

a)

2750 vòng/phút.

b)

2750 vòng/s.

c)

11000 vòng/phút.

d)

11000 vòng/s.

13.

Loại động cơ nào có cơ cấu phân phối khí dùng piston để đóng, mở các cửa nạp và thải?

a)

Động cơ 2 kì.

b)

Động cơ 4 kì.

c)

Động cơ tuabin.

d)

Động cơ điện.

14.

Chi tiết có nhiệm vụ bao kín piston để ngăn dầu bôi trơn sục lên buồng cháy của động cơ đốt trong là

a)

xéc măng dầu.

b)

xéc măng khí.

c)

bạc lót ổ bi.

d)

chốt piston.

15.

Cho sơ đồ hệ thống nhiên liệu dùng bộ chế hoà khí, lượng hỗn hợp xăng và không khí vào xi lanh được điều chỉnh bằng chi tiết số nào trong hình?

a)

(7) bướm ga.

b)

(6) họng khuếch tán.

c)

(3) bơm xăng.

d)

(4) buồng phao.

16.

Khi động cơ hoạt động, nếu nhiệt độ dầu bôi trơn vượt quá giới hạn cho phép thì

a)

dầu sẽ được dẫn qua két làm mát để làm mát dầu rồi sau đó quay trở lại các te.

b)

dầu vẫn tiếp tục đưa lên đường dầu chính và đi làm mát các chi tiết của động cơ.

c)

van an toàn sẽ mở để một phần dầu quay trở lại trước bơm để giữ cho áp suất dầu luôn ổn định.

d)

dầu bôi trơn bị cháy, không đi làm mát các chi tiết và động cơ ngừng hoạt động.

17.

Động cơ đặt ở đuôi xe, cầu sau chủ động thì hệ thống truyền lực trên ô tô không có

a)

li hợp.

b)

hộp số.

c)

trục các đăng.

d)

truyền lực chính.

18.

Trên xe ô tô, bộ phận nào có nhiệm vụ dập tắt nhanh dao động của xe bằng cách chuyển đổi năng lượng dao động thành nhiệt năng toả ra môi trường?

a)

Cầu xe.

b)

Giảm chấn.

c)

Đàn hồi.

d)

Liên kết.

19.

Hệ thống phanh không bao gồm bộ phận nào sau đây?

a)

Bàn đạp phanh.

b)

Bộ trợ lực.

c)

Hộp số.

d)

Cụm phanh đứng.

20.

Trước khi khởi động ô tô, người lái cần phải thực hiện thao tác nào?

a)

Kiểm tra các tín hiệu cảnh báo tình trạng bất thường của hệ thống phanh trên bảng thông tin tín hiệu của xe và vận hành thử hệ thống phanh.

b)

Kiểm tra các tín hiệu cảnh báo tình trạng không bất thường trên bảng thông tin tín hiệu của xe và vận hành thử hệ thống phanh.

c)

Kiểm tra các tín hiệu cảnh báo tình trạng không bất thường của hệ thống phanh trên bảng thông tin tín hiệu của xe.

d)

Kiểm tra các tín hiệu không cảnh báo của hệ thống phanh trên bảng thông tin tín hiệu của xe và vận hành thử hệ thống phanh.

21.

Trong các loại máy cơ khí động lực sau đây, nhóm các máy cơ khí động lực hoạt động tĩnh tại là

a)

máy phát điện, máy bơm nước

b)

máy bơm nước, máy dầm

c)

máy bay, máy đào đất

d)

tàu thuỷ, máy bơm nước

22.

Trong một chu trình làm việc của động cơ 4 kì, trục khuỷu quay được

a)

180o

b)

90o

c)

360o

d)

720o