wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TNTV BÀI 9

Total questions: 87

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Tiếng "thiên" trong từ nào dưới đây khác với tiếng "thiên" trong các từ còn lại?

a)

thiên vị

b)

thiên nhiên

c)

thiên đình

d)

thiên lôi

2.

Từ "thế" trong câu nào dưới đây là đại từ?

a)

Đây là những thế cây độc lạ nhất tại cửa hàng chúng tôi.

b)

Cả buổi chiều ở nhà con đã làm được những gì thế?

c)

Anh cần nhanh chóng tìm người khác thay thế vào vị trí này.

d)

Mẹ mua cho em bánh mì trứng, con cũng ăn thế nhé!

3.

Tiếng "cô" ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành danh từ?

a)

đơn, quạnh

b)

liêu, độc

c)

lập, đúc

d)

dâu, giáo

4.

Câu "Hội nghị diễn ra vô cùng thành công với nhiều ý kiến đóng góp cụ thể, chất lượng của đại diện các tỉnh, thành phố." Có:

a)

2 kết từ

b)

3 tính từ

c)

4 động từ

d)

3 đại từ

5.

Câu "Dòng sông đỏ nặng phù sa đang lững lờ trôi, hai bên bờ, cây cối xanh tươi ngút ngàn." có:

a)

1 động từ

b)

4 tính từ

c)

1 quan hệ từ

d)

3 danh từ

6.

Câu "Lớp tôi tưới cây còn lớp 5B thì quét sân." có:

a)

1 tính từ

b)

2 đại từ

c)

2 động từ

d)

2 danh từ

7.

Câu "Thung lũng có vô vàn loài hoa đang đua nhau khoe sắc, hương hoa cỏ ngan ngát khiến tôi thấy thật dễ chịu." có:

a)

3 động từ

b)

3 tính từ

c)

10 danh từ

d)

2 đại từ

8.

Từ 3 tiếng "thương, yêu, tình" có thể tạo được bao nhiêu từ ?

a)

2 từ

b)

3 từ

c)

4 từ

d)

5 từ

9.

Từ "ông" trong câu "Thời gian như lắng đọng khi ông mãi lặng yên đọc đi, đọc lại những dòng chữ nguệch ngoạc của con mình" thuộc loại từ gì?

a)

đại từ

b)

động từ

c)

danh từ

d)

tính từ

10.

Trong các từ sau, từ nào chỉ trạng thái yên ổn, tránh được rủi ro, thiệt hại?

a)

an toàn

b)

an ninh

c)

an tâm

d)

an bài

11.

Từ nào sau đây có nghĩa là vết tích hay hiện vật còn lưu lại làm bằng chứng cho một sự việc đã qua?

a)

chứng nhận

b)

dẫn chứng

c)

chứng tích

d)

chứng chỉ

12.

Đáp án nào dưới đây chỉ gồm các từ miêu tả tiếng khóc?

a)

oe oe, sầm sì

b)

nức nở, nhạt nhòa

c)

rưng rức, rầu rĩ

d)

sụt sùi, thút thít

13.

Từ nào khác với các từ còn lại?

a)

cá nhân

b)

cá thể

c)

cá biệt

d)

cá cược

14.

Tiếng "thành" có thể ghép với tiếng nào dưới đây để được một tính từ?

a)

thật

b)

tích

c)

tựu

d)

luỹ

15.

Tiếng "trung" ghép với những tiếng nào dưới đây để tạo thành các danh từ?

a)

thu, bình

b)

nghĩa, gian

c)

du, không

d)

lập, kiên

16.

Từ "căn" trong câu nào dưới đây là danh từ?

a)

Anh nhớ căn đều hai bên tường cho khỏi lệch.

b)

Mẹ căn dặn chúng tôi rất kỹ trước khi đến cơ quan.

c)

Cuối tuần gia đình tôi sẽ chuyển đến một căn nhà mới.

d)

Tôi đang căn chỉnh góc máy cho thật đẹp.

17.

Từ "tách" trong câu nào dưới đây là danh từ?

a)

Lan cố gắng tách từng hạt ngô thật cẩn thận.

b)

Căn nhà cũ nằm tách biệt cuối con ngõ nhỏ.

c)

Bố nhờ Lan pha mấy tách trà ngon để mời khách.

d)

Trang đang làm bài tập phân tách chủ ngữ và vị ngữ

18.

Từ "ta" trong câu nào dưới đây không phải là đại từ?

a)

Ta đang sống trong thời đại công nghệ thông thông tin phát triển.

b)

Dân tộc ta luôn giữ được tinh thần đoàn kết, đùm bọc lẫn nhau.

c)

Hãy chuẩn bị cho ta đầy đủ những lễ vật cần thiết.

d)

Bác giữ lại cho cháu mấy con gà ta để ăn Tết nhé.

19.

Trong các câu sau, câu nào có từ "bà" là danh từ xưng hô?

a)

Bà Lan năm nay 70 tuổi.

b)

Bà ơi, bà có khỏe không?

c)

Tôi về quê thăm bà tôi.

d)

Tiếng bà dịu dàng và trầm bổng.

20.

Từ "mẹ" trong câu nào dưới đây là danh từ xưng hô?

a)

Bố con mình cùng chuẩn bị món quà tặng mẹ nhé.

b)

Mẹ ơi! Hôm nay con đi được điểm 10 đấy ạ.

c)

Bố mẹ tôi đều là công nhân của nhà máy dệt.

d)

Đây là chiếc khăn len mà mẹ đang tặng tớ đấy.

21.

Từ "bạn" trong câu nào dưới đây là danh từ xưng hô?

a)

Mình dẫn bạn đi tham quan một vòng quanh trường nhé.

b)

Bạn bè trong lớp luôn đoàn kết, giúp đỡ lẫn nhau.

c)

Trong lớp bạn nào cũng có những năng khiếu riêng.

d)

Đây là những người bạn thời chiến đấu của tôi.

22.

Từ nào dưới đây là đại từ trong trường hợp này nhưng lại là danh từ trong trường hợp khác?

a)

b)

ấy

c)

cậu

d)

vậy

23.

Chọn từ còn thiếu điền vào chỗ trống để hoàn thành câu tục ngữ sau: Gió heo may chuồn chuồn bay thì…….

a)

lụt

b)

ngập

c)

bão

d)

nắng

24.

Chọn từ còn thiếu điền vào chỗ trống để hoàn thành thành ngữ sau: "Nhập gia tùy….."

a)

phục

b)

thuộc

c)

tục

d)

cuộc

25.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống: Chết (a)   còn hơn sống nhục.

26.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống: "Hẹp nhà (a)   …... bụng"

27.

Câu tục ngữ nào dưới đây đề cao giá trị của con người?

a)

Chuông kêu thử tiếng, người khôn thử lời.

b)

Lời chào cao hơn mâm cỗ.

c)

Thất bại là mẹ thành công.

d)

Một mặt người bằng mười mặt của.

28.

Câu tục ngữ nào dưới đây nói về kinh nghiệm chăn nuôi?

a)

Chuồng gà hướng đông, cái lông chẳng còn.

b)

Nắng tháng tám, rám trái bòng.

c)

Nhai kỹ no lâu, cày sâu tốt lúa.

d)

Tháng bảy kiến bò, chỉ lo lại lụt.

29.

Câu tục ngữ nào dưới đây không nói về kinh nghiệm trồng trọt?

a)

A. Trồng tre đất sỏi, trồng tỏi đất bồi.

b)

B. Nắng tốt dưa mưa tốt lúa.

c)

C. Ráng mỡ gà, có nhà thì giữ.

d)

D. Tháng giêng trồng trúc, tháng lục trồng tiêu.

30.

Thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây nói về sự vất vả của người nông dân?

a)

A. Mây xanh thì nắng, mây trắng thì mưa.

b)

B. Bán mặt cho đất, bán lưng cho trời.

c)

C. Chớp đông nhay nháy, gà gáy thì mưa.

d)

D. Quạ tắm thì ráo, sáo tắm thì mưa.

31.

Thành ngữ nào dưới đây nói về truyền thống thương thân tương ái của nhân dân ta?

a)

A. Lá lành đùm lá rách

b)

B. Một nắng hai sương

c)

C. Người ta là hoa đất

d)

D. Chị ngã em nâng

32.

Thành ngữ, tục ngữ nào nói về tinh thần đoàn kết, giúp đỡ nhau trong lúc khó khăn?

a)

A. thức khuya dậy sớm

b)

B. độc nhất vô nhị

c)

C. nhường cơm sẻ áo

d)

D. đứng mũi chịu sào

33.

Đáp án nào dưới đây là tục ngữ?

a)

A. Nói có thưa, mách có gửi.

b)

B. Nói có sách, mách có chứng.

c)

C. Nói có nghĩ, mách có suy.

d)

D. Nói có tiếng, mách có hình.

34.

Đáp án nào dưới đây là thành ngữ?

a)

A. Cải lão hoàn thọ.

b)

B. Cải tử hoàn đồng.

c)

C. Cái lão hoàn sinh

d)

D. Cải lão hoàn đồng

35.

Câu thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây viết sai?

a)

A. Lá lành đùm lá rách

b)

B. Một nắng hai mưa

c)

C. Người ta là hoa đất

d)

D. Chị ngã em nâng

36.

Thành ngữ, tục ngữ nào sau đây mang nghĩa: "Còn ngây thơ dại dột, chưa biết suy nghĩ chín chắn."?

a)

A. Trẻ người non dạ

b)

B. Tre non dễ uốn

c)

C. Tre già măng mọc

d)

D. Trẻ cậy cha, già cậy con

37.

Đáp án nào dưới đây chứa cặp từ đồng nghĩa:

a)

A. Tre già măng mọc.

b)

B. Đất lành chim đậu.

c)

C. Mưa thuận gió hòa.

d)

D. Kính già yêu trẻ.

38.

Từ "chăn" trong trường hợp nào dưới đây đồng nghĩa với từ "chăn" trong câu "Chiếc chăn bông mới ấm áp làm sao!"?

a)

A. chăn lông cừu

b)

B. chăn nuôi

c)

C. chăn ga

d)

D. chăn len

39.

Trong các cặp từ sau, cặp nào là cặp từ đồng nghĩa?

a)

béo - gầy

b)

biếu - tặng

c)

bút - thước

d)

trước - sau

40.

Điền cặp từ trái nghĩa để hoàn thành câu tục ngữ sau: Áo rách ……………vá hơn lành …….. …….may.

(a)  

41.

Đáp án nào dưới đây chứa cặp từ trái nghĩa miêu tả vóc dáng con người?

a)

vạm vỡ - lực lưỡng

b)

đông đúc - vắng vẻ

c)

gầy gò - mập mạp

d)

mảnh mai - thanh mảnh

42.

Đáp án nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

gọn gàng - ngăn nắp

b)

kì diệu - huyền ảo

c)

bừa bãi - lộn xộn

d)

bình tĩnh - nóng nảy

43.

Trong câu thơ "Sao đang vui vẻ ra buồn bã/ Vừa mới quen nhau đã lạ lùng." có những từ trái nghĩa nào?

a)

Vui - buồn

b)

Vui vẻ - buồn bã và quen - lạ lùng

c)

Mới - đã

d)

Đang vui - đã lạ lùng

44.

Trong đoạn thơ sau, có những cặp từ trái nghĩa nào? "Trong như tiếng hạc bay qua Đục như tiếng suối mới sa nửa vời Tiếng khoan như gió thoảng ngoài Tiếng mau sầm sập như trời đổ mưa"

a)

Bay, sa, thoảng

b)

Trong- đục

c)

Trong - đục, khoan - mau

d)

Sa nửa vời - mau sầm sập

45.

Từ "ngọt" trong "bánh ngọt" với từ "ngọt" trong "lời nói ngọt ngào" là:

a)

từ đồng âm

b)

từ trái nghĩa

c)

từ đồng nghĩa

d)

từ nhiều nghĩa

46.

Từ "đường" trong trường hợp nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

đường cao tốc

b)

đường dây điện

c)

đường hướng chỉ đạo

d)

đường truyền mạng

47.

Tiếng "đầu" trong trường hợp nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Đầu năm mua muối cuối năm mua vôi

b)

Con trâu là đầu cơ nghiệp

c)

Đầu sóng ngọn gió

d)

Đau đầu nhức óc

48.

Cho các từ: mũi thuyền, mặt mũi, chín chắn, chín rộ, từ nào mang nghĩa gốc?

a)

mũi thuyền, chín chắn

b)

mặt mũi, chín rộ

c)

mặt mũi, chín chắn

d)

mũi thuyền, mặt mũi

49.

Câu văn nào có từ "chân" được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bàn có bốn chân.

b)

Chân núi xa xa.

c)

Xe đạp có chân chống.

d)

Ông bị đau chân.

50.

Trong các câu sau đây, câu nào có từ "ăn" được dùng theo nghĩa gốc:

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi!

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

51.

Đáp án nào sau đây có chứa cặp từ nhiều nghĩa?

a)

bức tranh - tranh giành

b)

máy bay - cái bay

c)

đá bóng - tảng đá

d)

tay áo - tay lái

52.

Tìm tiếng bắt đầu bằng "r/d" hoặc "gi" để chỉ loài vật thuộc lớp bò sát, thân dài, có vảy, không chân, di chuyển bằng cách uốn thân:

a)

giun

b)

dế

c)

rắn

d)

rết

53.

Tìm tiếng bắt đầu bằng "r/d" hoặc "gi" để chỉ hòm gỗ đựng đồ dùng:

a)

giá

b)

rổ

c)

giường

d)

rương

54.

Từ nào dưới đây viết đúng chính tả?

a)

chung chuyển

b)

trơ trụi

c)

trải truốt

d)

trau truốt

55.

Dòng nào sau đây gồm các từ ngữ viết đúng chính tả?

a)

giấc ngủ, dòng sông, thức dậy

b)

rửa mặt, giọt nước, déo dắt

c)

hạt dẻ, ròn tan, rơi rụng

d)

dày vò, dụng rời, ngoan ngoãn

56.

Nhóm từ nào dưới đây có từ viết sai chính tả?

a)

gióng giả, ráo riết, rành rọt

b)

giỏi giang, rôm rả, dành dụm

c)

giáo dưỡng, rắn giỏi, da diết

57.

Tên riêng nào dưới đây viết đúng quy tắc?

a)

Ác-hen Ti-na

b)

Lốt Ăng-giê-lét

c)

Cô pe-ha-gen

d)

Vôn-Ga

58.

Tìm tiếng bắt đầu bằng "ch" hoặc "tr" để chỉ một loại nhạc khí gõ, làm bằng đồng, hình tròn, đánh bằng dùi mềm, âm thanh vang vọng.

a)

chuông

b)

trúc

c)

trống

d)

chiêng

59.

Từ nào dưới đây có nghĩa là "những hiểu biết có được do từng trải cuộc sống công việc thực tế"?

a)

kinh nghiệm

b)

thực nghiệm

c)

xét nghiệm

d)

chiêm nghiệm

60.

Từ nào sau đây có tiếng truyền không có nghĩa là lan rộng ra cho nhiều người biết?

a)

truyền ngôi

b)

truyền hình

c)

truyền bá

d)

truyền tin

61.

Dòng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa của từ "Thiên nhiên"?

a)

Tất cả những thứ không do con người tạo ra.

b)

Tất cả những thứ do con người tạo ra.

c)

Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.

d)

Không có đáp án đúng

62.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong đoạn thơ dưới đây: Thương chim không nơi ở Bố trồng xanh đồi rừng Gọi chim về làm tổ Hót xanh đồi, xanh nương. Xuân về mây quấn quýt Suối […..] nhạc rừng Tiếng chim vui ríu rít Rừng biêng biếc lên hương.

a)

lộp độp

b)

róc rách

c)

sột soạt

d)

lích rích

63.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ dưới đây: Bầu trời rộng thênh thang Là căn nhà của gió Chân trời như cửa ngõ Thả sức gió đi về Nghe lá cây [……] Ấy là khi gió hát Mặt biển sóng lao xao Là gió đang dạo nhạc

a)

trĩu trịt

b)

tốt tươi

c)

thấp thoáng

d)

rầm rì

64.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống trong đoạn thơ dưới đây: Núi đá đứng [……] Suối khô chơi cuội trắng

Mây lang thang chờ vắng Gió mông lung trốn tìm.

a)

bay bổng

b)

loay hoay

c)

chông chênh

d)

trầm ngâm

65.

Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong đoạn thơ dưới đây: "Mơn mởn lá xanh cành Làm cây tươi trẻ lại Làm phấn nắng […..] Nhuộm màu cho hoa trái"

a)

mỏng manh

b)

lách cách

c)

lanh lảnh

d)

lạch bạch

66.

Giải câu đố sau: Xưa người nào dâng lên vua Tờ "Thất trảm sớ" mong vừa lòng dân Vinh hoa phú quý không cần Người thầy đức độ nhân dân tôn thờ.

a)

Chu Văn An

b)

Lương Thế Vinh

c)

Yết Kiêu

d)

Trần Thủ Độ

67.

Giải câu đố sau: Thái sư mưu lược muôn phần Công lao to lớn, nhà Trần dựng xây? Đó là ai?

a)

Lý Công Uẩn

b)

Trần Thủ Độ

c)

Trần Hưng Đạo

d)

Lê Hoàn

68.

Giải câu đố sau: Nơi nào có đảo Lý Sơn Biển Mỹ Khê có sóng vờn biển khơi Sa Huỳnh nặng giọt mồ hôi Cánh đồng muối trắng mặn mòi miền Trung.

a)

Quảng Ngãi

b)

Quảng Nam

c)

Ninh Thuận

d)

Bình Định

69.

Giải câu đố sau:

Không dấu việc của thợ may, Huyền vào giúp khách hàng ngày qua sông. Hỏi vào rực rỡ hơn hồng, Đội nón thêm ngã vui lòng mẹ cha. Từ có dấu huyền là từ gì?

(a)  

70.

Giải câu đố:

Để nguyên lấp lánh trên trời, Bớt đầu thành chỗ cá bơi hằng ngày.

Từ để nguyên là …..

(a)  

71.

Giải câu đố:

Không dấu như thể là bưng, Nặng là bục gỗ, ngã dùng thổi hơi Sắc là biết ẵm em rồi, Hỏi đồ vật rớt, vỡ toi còn gì?

Từ không có dấu là từ gì?

(a)  

72.

Giải câu đố sau:

Mất đầu thì trời sắp mưa, Mất đuôi sạch gạo tối trưa thường làm. Chắp đuôi chắp cả đầu vào, Xông vào mặt trận đánh tan quân thù. Từ để nguyên là từ gì?

(a)  

73.

Mất đuôi nghe tiếng vang trời,

Mất đầu thì ở trên cành cây cao.

Chắp đuôi chắp cả đầu vào,

Ở trên mặt nước không bao giờ chìm.

Từ để nguyên là từ gì?

(a)  

74.

Mùa này lạnh lắm ai ơi,

Có nặng thì ở tít nơi núi rừng.

Nặng đi huyền chạy tới cùng,

Thành ra kim loại thường dùng đúc chuông.

Từ để nguyên là từ gì?

(a)  

75.

Chủ ngữ "Chim bồ câu" có thể ghép với đáp án nào dưới đây để tạo thành câu chỉ hoạt động.

a)

là biểu tượng của hòa bình, yên vui và hạnh phúc.

b)

hiền lành, đôi mắt đen lay láy.

c)

có bộ lông xám xanh, cổ như đeo cườm.

d)

tung cánh bay lên rồi lại sà xuống nhặt những hạt thóc.

76.

Chủ ngữ "Những bông hoa hồng" có thể ghép với đáp án nào dưới đây để tạo thành câu chỉ hoạt động.

a)

là nữ hoàng của các loài hoa trong vườn.

b)

mang vẻ đẹp kiêu hãnh sang trọng.

c)

ngả đầu vào nhau trò chuyện say sưa.

d)

xinh xắn đáng yêu như những nàng công chúa.

77.

Điền một vế câu thích hợp để tạo thành câu ghép chỉ điều kiện - kết quả hoặc giả thiết - kết quả: Nếu chúng ta chủ quan …………

a)

và coi thường người khác

b)

rồi coi thường người khác

c)

thì chúng ta sẽ tự chuốc lấy thất bại.

d)

khinh địch

78.

Câu văn sau có một quan hệ từ chưa dùng đúng. Đó là từ nào? "Tấm chăm chỉ, hiền lành nên Cám thì lười biếng, độc ác.

a)

tuy

b)

nên

c)

nhưng

d)

của

79.

Câu nào dưới đây sử dụng sai cặp quan hệ từ?

a)

Do Hiệp không cẩn thận nên bạn ấy bị ngã xe.

b)

Nếu Chủ nhật được nghỉ thì mẹ sẽ đưa Nga về thăm ông bà.

c)

Mặc dù trời có gió nhưng cảm giác vẫn rất oi bức.

d)

Nhờ các bạn giúp đỡ nhưng Hạnh ngày càng tiến bộ.

80.

Câu nào dưới đây sử dụng sai cặp quan hệ từ?

a)

Hễ nghe thấy thông báo có báo thì tàu thuyền nhanh chóng tìm nơi neo đậu.

b)

Nếu có thể quay ngược thời gian thì tôi sẽ không làm mẹ buồn như vậy.

c)

Mặc dù thời tiết khắc nghiệt nhưng cây trong vườn vẫn đơm hoa cái trái.

d)

Tuy ông bà ngoại đã có tuổi nên sức khỏe vẫn còn dồi dào.

81.

Từ "thì" trong câu nào dưới đây là quan hệ từ?

a)

Đề nghị anh trình bày ngắn gọn tránh làm mất thì giờ của mọi người.

b)

Mẹ nhờ Lan ra chợ mua rau thì là để nấu món canh cá.

c)

Thương đã nắm vững cấu trúc các thì trong môn tiếng Anh.

d)

Yến vừa về đến nhà thì trời cũng đổ cơn mưa rào.

82.

Từ "với" trong dòng nào dưới đây là quan hệ từ?

a)

Em bé cố với tay lấy mòn đồ chơi trên bàn.

b)

Chiếc phao chỉ còn cách cô bé hơn một với.

c)

Tôi với Chi là đôi bạn thân từ lớp 1 đến nay.

d)

Phía xa, một cánh tay chới với giữa dòng nước xiết.

83.

Câu nào sau đây xác định đúng thành phần chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Những bông hoa / rực rỡ bùng nở trong vườn.

b)

Tiếng chim / hót ríu ran trong vòm lá.

c)

Khu rừng thơm / ngào ngạt, xanh thẫm trên các quả đồi.

d)

Thuyền chở trái cây đậu / kín mặt sông.

84.

Câu nào dưới đây xác định đúng thành phần chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Những quyển sách / mới tinh được sắp xếp gọn gàng.

b)

Những dãy nhà / cao tầng nối tiếp nhau san sát.

c)

Tiếng sóng vỗ / ì oạp bên mạn thuyền.

d)

Đám mây trắng / bồng bềnh nhẹ trôi.

85.

Câu nào dưới đây xác định đúng thành phần chủ ngữ và vị ngữ?

a)

Chiếc quạt / cũ kỹ là kỷ vật của ông bà nội để lại cho con cháu.

b)

Tôi mong ước gia đình mình / sẽ có cuộc sống tốt đẹp hơn.

c)

Tiếng ếch / kêu ồm ộp văng vẳng trong đêm khuya vắng lặng.

d)

Ánh trăng dịu mát / chảy tràn khắp cành cây ngọn cỏ.

86.

Hình ảnh nào được nhân hóa trong đoạn văn sau? "Hoàng hôn xuống. Mẹ Mặt trời vội vã gọi đàn con nắng trở về. Mặt biển lại hiền hòa và lặng lẽ, lóng lánh những giọt ánh sáng còn sót lại. Mặt Trời đỏ lựng xuống biển tìm chốn ngủ. Trăng lên tự lúc nào. Ánh sáng dát vàng trên mặt biển."

a)

sóng biển

b)

mặt trời

c)

hoàng hôn

d)

đám mây

87.

Đoạn thơ sau sử dụng biện pháp nghệ thuật nào? "Rồi đến chị rất thương Rồi đến em rất thảo Ông lành như hạt gạo Bà hiền như suối trong.." (Theo Trúc Thông)

a)

so sánh và nhân hóa

b)

nhân hóa và đảo ngữ

c)

điệp từ và so sánh

d)

điệp từ và nhân hóa