wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Địa Lý 12

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Việt Nam gắn liền với lục địa và đại dương nào sau đây?

a)

A. Á-Âu và Bắc Băng Dương.

b)

B. Á- Âu và Đại Tây Dương.

c)

C. Á-Âu và Ấn Độ Dương.

d)

D. Á-Âu và Thái Bình Dương.

2.

Vùng biển của nước ta không tiếp giáp với vùng biển của quốc gia nào sau đây?

a)

A. Trung Quốc.

b)

B. Cam-pu-chia.

c)

C. Thái Lan.

d)

D. Mi-an-ma.

3.

Huyện đảo nằm cách xa đất liền nhất của nước ta là

a)

A. Hoàng Sa.

b)

B. Phú Quốc.

c)

C. Phú Quý.

d)

D. Trường Sa.

4.

Vị trí địa lí và hình thể đã tạo nên

a)

A. khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh.

b)

B. địa hình có tính phân bậc rõ rệt.

c)

C. tài nguyên khoáng sản phong phú.

d)

D. sự phân hóa đa dạng của tự nhiên.

5.

Loại gió thổi quanh năm ở nước ta là

a)

A. Tây ôn đới.

b)

B. Tín phong.

c)

C. gió phơn.

d)

D. gió mùa.

6.

Tính chất của gió mùa mùa hạ là

a)

A. nóng, khô.

b)

B. nóng, ẩm.

c)

C. lạnh, ẩm.

d)

D. lạnh, khô.

7.

Gió mùa đông bắc tạo nên một mùa đông lạnh ở

a)

A. miền Trung.

b)

B. miền Bắc.

c)

C. miền Nam.

d)

D. Tây Nguyên.

8.

Loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở nước ta là

a)

A. đất xám bạc màu.

b)

B. đất mùn thô.

c)

C. đất phù sa.

d)

D. đất feralit.

9.

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là

a)

A. rừng thưa nhiệt đới khô.

b)

B. rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

c)

C. rừng nhiệt đới gió mùa.

d)

D. rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh.

10.

Nguyên nhân gây mưa chủ yếu vào mùa hạ cho nước ta là do

a)

A. khối khí chí tuyến bắc Ấn Độ Dương.

b)

B. gió mùa Tây Nam và dải hội tụ nhiệt đới.

c)

C. địa hình và hoàn lưu khí quyển.

d)

D. hoạt động của bão và gió Tín phong.

11.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc

a)

A. nhiệt đới gió mùa.

b)

B. xa van và cây bụi

c)

C. rừng cận nhiệt đới

d)

D. ôn đới gió mùa

12.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh Thổ phía Nam

a)

rừng nhiệt đới ẩm gió mùa.

b)

rừng cận xích đạo gió mùa.

c)

rừng cận nhiệt đới khô.

d)

rừng xích đạo gió mùa.

13.

Theo độ cao, thiên nhiên nước ta phân hóa thành bao nhiêu đai?

a)

5.

b)

4.

c)

3.

d)

2.

14.

Mùa khô ở Bắc Bộ không sâu sắc như ở Nam Bộ nước ta chủ yếu do

a)

mạng lưới sông ngòi dày đặc hơn.

b)

sự điều tiết của các hồ chứa nước.

c)

nguồn nước ngầm phong phú hơn.

d)

ảnh hưởng của gió mùa Đông Bắc.

15.

Tây Nguyên có sự đối lập với đồng bằng ven biển miền Trung về

a)

mùa mưa, mùa khô.

b)

hướng gió.

c)

mùa nóng, mùa lạnh.

d)

mùa bão.

16.

Biên độ nhiệt độ năm ở phía Bắc cao hơn ở phía Nam chủ yếu do

a)

gần chí tuyến, có gió Tín phong.

b)

có mùa đông lạnh, địa hình thấp.

c)

có gió fơn Tây Nam, địa hình cao.

d)

gần chí tuyến, có mùa đông lạnh.

17.

Loại cây thuộc vùng nhiệt đới là

a)

Dẻ, re.

b)

Samu, pơmu.

c)

Dẻ, pơmu.

d)

Dầu, vang.

18.

Biểu hiện của sự suy thoái tài nguyên đất ở khu vực đồi núi là

a)

nhiễm mặn.

b)

nhiễm phèn.

c)

glây hóa.

d)

xói mòn.

19.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu dẫn đến sự suy giảm tài nguyên thiên nhiên?

a)

Tình trạng du canh, du cư.

b)

Công nghệ khai thác lạc hậu.

c)

Chiến tranh tàn phá.

d)

Khai thác quá mức.

20.

Nguồn gây ô nhiễm môi trường nước trên diện rộng chủ yếu hiện nay ở nước ta là do

a)

Chất thải sinh hoạt từ khu dân cư.

b)

Hóa chất dư thừa từ nông nghiệp.

c)

Chất thải của hoạt động du lịch.

d)

Chất thải công nghiệp và đô thị.

21.

Nguồn lao động nước ta hiện nay có đặc điểm nào sau đây?

a)

Qui mô lớn và đang tăng.

b)

Qui mô lớn và đang giảm.

c)

Qui mô nhỏ và đang tăng.

d)

Qui mô

22.

Dân số nước ta tăng nhanh gây hệ quả nào sau đây?

a)

Quá trình đô thị hóa diễn ra nhanh.

b)

Nguồn lao động đông, tăng nhanh.

c)

Gây sức ép đến kinh tế, xã hội, môi trường.

d)

Đẩy nhanh quá trình hội nhập với thế giới.

23.

Nhiều thành phần dân tộc giúp nước ta có thuận lợi chủ yếu nào sau đây?

a)

Dân số đông, nguồn lao động dồi dào.

b)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường lớn.

c)

Có sự đa dạng về văn hóa, phong tục, tập quán.

d)

Lao động trẻ và có nhiều kinh nghiệm sản xuất.

24.

Để sử dụng có hiệu quả quỹ thời gian lao động dư thừa ở nông thôn, biện pháp tốt nhất là

a)

khôi phục nghề truyền thống.

b)

tiến hành thâm canh, tăng vụ.

c)

phát triển kinh tế hộ gia đình.

d)

khai hoang mở rộng diện tích.

25.

Biện pháp quan trọng nhất để giảm sức ép việc làm ở khu vực thành thị là

a)

đẩy mạnh quá trình đô thị hóa.

b)

chuyển cư tới các vùng khác.

c)

đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

d)

xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lí.

26.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu nhất làm giảm tỉ trọng lao động trong ngành nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản nước ta hiện nay?

a)

Tác động của công nghiệp hóa, hiện đại hóa.

b)

Quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh.

c)

Cơ sở hạ tầng ngày càng được hoàn thiện.

d)

Đẩy mạnh xây dựng nông thôn mới.

27.

Thế mạnh nổi bật trong thời kì cơ cấu dân số vàng của nước ta hiện nay là

a)

lực lượng lao động dồi dào và trẻ.

b)

lao động đông, nguồn dự trữ lớn.

c)

lao động đông, trình độ ở mức cao.

d)

lao động trẻ, trình độ ở mức cao.

28.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

diễn ra nhanh, có nhiều đô thị lớn.

b)

đô thị đều có chức năng chuyên biệt.

c)

tỉ lệ dân số thành thị cao, tăng nhanh.

d)

diễn ra chậm, có quy mô khác nhau.

29.

Các đô thị ở nước ta hiện nay

a)

có hệ thống giao thông rất hiện đại.

b)

có tổng số dân lớn hơn ở nông thôn.

c)

đều là các trung tâm du lịch lớn.

d)

tập trung nhiều lao động có kĩ thuật.

30.

Đô thị của nước ta chủ yếu là nhỏ, phân bố phân tán làm hạn chế đến

a)

khả năng đầu tư phát triển kinh tế.

b)

xây dựng các nhà máy công nghiệp.

c)

phân bố nguồn nhân lực đất nước.

d)

tác phong và lối sống của người dân.

31.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khu vực kinh tế Nhà nước ở Việt Nam?

a)

Quản lí các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

b)

Giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

c)

Tỉ trọng giảm nhưng vẫn có sự biến động nhẹ.

d)

Tỉ trọng giữ ổn định trong cơ cấu GDP.

32.

Một nền kinh tế tăng trưởng bền vững thể hiện ở

a)

nhịp độ tăng trưởng cao và ổn định.

b)

cơ cấu kinh tế chuyển dịch hợp lí.

c)

tốc độ tăng trưởng cao và có cơ cấu kinh tế hợp lí.

d)

tốc độ tăng trưởng cao và bảo vệ được môi trường.

33.

Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho thành phần kinh tế Nhà nước giữa vai trò chủ đạo trong nền kinh tế nước ta hiện nay?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

Chi phối tất cả các thành phần kinh tế khác.

c)

Nắm giữ các ngành và lĩnh vực kinh tế then chốt.

d)

Số lượng doanh nghiệp thành lập mới nhiều nhất.

34.

Phát biểu nào sau đây thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta?

a)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế.

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển.

c)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí.

d)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng.

35.

Vai trò quan trọng của khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài thể hiện ở

a)

đóng góp cao nhất trong cơ cấu GDP.

b)

tỉ trọng tăng nhanh trong cơ cấu GDP.

c)

giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.

d)

tỉ trọng trong cơ cấu GDP ổn định.

36.

Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở nước ta còn chậm chủ yếu do

a)

thiếu nguồn lao động chất lượng cao.

b)

các nguồn vốn đầu tư chưa đáp ứng.

c)

khai thác chưa hiệu quả các nguồn lực.

d)

mức sống dân cư thấp, thị trường nhỏ.

37.

Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế nước ta chuyển biến rõ rệt chủ yếu do

a)

chuyển sang nền kinh tế thị trường.

b)

thúc đẩy sự phát triển công nghiệp.

c)

lao động dồi dào và tăng hàng năm.

d)

tăng trưởng kinh tế gần đây nhanh.

38.

Nguyên nhân làm chuyển dịch cơ cấu các thành phần kinh tế ở nước ta chủ yếu là do

a)

nước ta đang phát triển kinh tế thị trường.

b)

quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá.

c)

phát triển nền kinh tế thị trường v�� hội nhập toàn cầu.

d)

nền kinh tế ngày càng hội nhập toàn cầu.

39.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

a)

tăng cường hội nhập quốc tế.

b)

thúc đẩy tăng trưởng kinh tế.

c)

khai thác hiệu quả tài nguyên.

d)

sử dụng hợp lí nguồn lao động.

40.

Việc chuyển dịch cơ cấu trong nội bộ ngành công nghiệp nước ta chủ yếu nhằm

a)

tăng hiệu quả đầu tư, phù hợp thị trường.

b)

sử dụng tốt nguồn lao động, tạo việc làm.

c)

tận dụng tối đa các nguồn vốn khác nhau.

d)
41.

Nhân tố có tính chất quyết định đến sự phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là

a)

địa hình đa dạng.

b)

đất feralit.

c)

khí hậu nhiệt đới.

d)

nguồn nước.

42.

Sản phẩm nông nghiệp của nước ta chủ yếu có nguồn gốc

a)

nhiệt đới.

b)

ôn đới.

c)

cận nhiệt.

d)

hàn đới.

43.

Vùng có sản lượng lúa lớn nhất nước ta là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Hồng.

44.

Trong cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt ở nước ta, loại cây trồng chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây lương thực.

b)

cây rau đậu.

c)

cây công nghiệp.

d)

cây ăn quả.

45.

Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất ở nước ta là

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Đồng bằng sông Hồng.

c)

Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Bắc Trung Bộ.

46.

Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lớn nhất ở nước ta là

a)

Đông nam Bộ và Trung du miền núi Bắc Bộ.

b)

Trung du miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.

c)

Đông nam Bộ và Tây Nguyên.

d)

Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.

47.

Phần lớn diện tích trồng chè ở Tây Nguyên tập trung tại tỉnh

a)

Kon Tum.

b)

Gia Lai.

c)

Đắk Lắk.

d)

Lâm Đồng.

48.

Nguồn cung cấp thịt chủ yếu trên thị trường nước ta hiện nay là từ chăn nuôi

a)

lợn.

b)

gia cầm.

c)

trâu.

d)

bò.

49.

Chăn nuôi lợn phát triển mạnh ở Đồng bằng sông Hồng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Cơ sở thức ăn đảm bảo và thị trường lớn.

b)

Lao động dồi dào và giàu kinh nghiệm.

c)

Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên thuận lợi.

d)

Cơ sở hạ tầng, vật chất kĩ thuật hiện đại.

50.

Nhân tố quan trọng nhất để đảm bảo cho sự phát triển ổn định của cây công nghiệp ở nước ta là

a)

điều kiện tự nhiên thuận lợi.

b)

ổn định thị trường tiêu thụ.

c)

lao động giàu kinh nghiệm.

d)

phát triển ngành chế biến.

51.

Việc hình thành và mở rộng các vùng chuyên canh cây công nghiệp ở miền núi và trung du phải gắn liền với việc

a)

cải tạo nguồn đất đai.

b)

đẩy mạnh thâm canh.

c)

trồng và bảo vệ rừng.

d)

giải quyết lương thực.

52.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ nông nghiệp nước ta đang phát triển theo hướng sản xuất hàng hóa?

a)

Người sản xuất quan tâm nhiều đến sản lượng.

b)

Mỗi địa phương sản xuất nhiều loại sản phẩm.

c)

Hình thành các vùng nông nghiệp chuyên môn hóa.

d)

Phần lớn sản phẩm sản xuất ra để tiêu dùng tại chỗ.

53.

Điều kiện nào sau đây thuận lợi cho nước ta phát triển đánh bắt thủy sản?

a)

Nhiều cửa sông, đầm phá.

b)

Sông ngòi, ao hồ dày đặc.

c)

Đồng bằng có nhiều ô trũng.

d)

Biển có nhiều ngư trường lớn.

54.

Điều kiện tự nhiên thuận lợi cho việc phát triển nuôi trồng thủy sản ở nước ta là

a)

đường bờ biển dài, nhiều ngư trường.

b)

nhiều sông suối, chế độ nước theo mùa.

c)

có nhiều hồ thủy điện, nhiều thác ghềnh.

d)

nhiều sông, ao hồ, bãi triều, vũng, vịnh.

55.

Khó khăn tự nhiên nào sau đây có ảnh hưởng lớn nhất đến hoạt động khai thác hải sản xa bờ của nước ta?

a)

Hải sản ven bờ ngày càng cạn kiệt.

b)

Hoạt động của bão và áp thấp nhiệt đới.

c)

Môi trường biển và hải đảo ô nhiễm.

d)

Hoạt động mạnh của gió mùa Đông Bắc.

56.

Khó khăn nào sau đây là chủ yếu đối với ngành thủy sản nước ta?

a)

Thị trường tiêu thụ sản phẩm có nhiều biến động.

b)

Nguồn giống tự nhiên ở một số vùng khan hiếm.

c)

Diện tích mặt nước ngày càng bị thu hẹp nhiều.

d)

Nhiều nơi xâm nhập mặn diễn ra rất nghiêm trọng.

57.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho năng suất lao động trong ngành khai thác thủy sản nước ta còn thấp?

a)

Tàu thuyền, ngư cụ chậm được đổi mới.

b)

Hoạt động của bão, dải hội tụ nhiệt đới.

c)

Nguồn lợi thủy sản ngày càng suy giảm.

d)

Thiếu đội ngũ lao động có kĩ thuật cao.

58.

Diện tích rừng ngập mặn của nước ta ngày càng bị suy giảm chủ yếu là do

a)

phá rừng để mở rông diện tích đất trồng trọt.

b)

phá rừng để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.

c)

phá rừng để khai thác gỗ, củi và lâm sản khác.

d)

ô nhiễm môi trường đất và nước rừng ngập mặn.

59.

Giá trị sản phẩm thủy sản của nước ta hiện nay vẫn còn chưa cao, chủ yếu là do

a)

đánh bắt gần bờ vẫn còn là chủ yếu.

b)

công nghiệp chế biến còn hạn chế.

c)

ảnh hưởng nhiều của thiên tai.

d)

nguồn lợi thủy sản bị suy giảm.

60.

Sản phẩm chuyên môn hóa của vùng Tây Nguyên chủ yếu là

a)

Bò sữa.

b)

Cây công nghiệp ngắn ngày

c)

Cây công nghiệp dài ngày.

d)

Gia cầm.

61.

Vùng có số lượng trang trại nhiều nhất của nước ta hiện nay là

a)

Đồng bằng sông Hồng.

b)

Tây Nguyên.

c)

Đông Nam Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

62.

Chuyên môn hóa sản xuất cây thực phẩm, đặc biệt là các loại rau cao cấp, cây ăn quả là đặc điểm của vùng

a)

Tây Nguyên.

b)

Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Bắc Trung Bộ.

63.

Cây ăn quả, dược liệu là chuyên môn hóa của vùng

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ.

b)

Bắc Trung Bộ.

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

64.

Cây ăn quả, dược liệu là chuyên môn hóa của vùng

a)

Trung du và miền núi Bắc Bộ

b)

Bắc Trung Bộ

c)

Duyên hải Nam Trung Bộ

d)

Đồng bằng sông Hồng

65.

Nhân tố quan trọng nhất thúc đẩy sự hình thành các vùng chuyên canh ở nước ta là

a)

lực lượng lao động

b)

khoa học - kỹ thuật

c)

tập quán sản xuất

d)

thị trường tiêu thụ

66.

Chiếm tỉ trong lớn nhất trong cơ cấu sản lượng điện của nước ta hiện nay là

a)

thuỷ điện

b)

điện nguyên tử

c)

điện mặt trời

d)

nhiệt điện

67.

Các nhà máy nhiệt điện ở miền Bắc nước ta hoạt động chủ yếu dựa vào nguồn nhiên liệu nào sau đây?

a)

Khí đốt

b)

Dầu

c)

Than

d)

Gỗ

68.

Sản phẩm nào sau đây của nước ta thuộc công nghiệp chế biến thủy, hải sản?

a)

Tôm hộp

b)

Lạp xường

c)

Gạo, ngô

d)

Đường mía

69.

Sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến thịt và các sản phẩm từ thịt?

a)

Xúc xích

b)

Rượu, bia

c)

Gạo, ngô

d)

Nước mắm

70.

Mạng lưới sông ngòi nước ta có thế mạnh cho phát triển

a)

điện gió

b)

nhiệt điện

c)

thủy điện

d)

điện hạt nhân

71.

Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang được cơ cấu lại theo hướng

a)

nâng cao trình độ công nghệ

b)

phát triển theo chiều rộng

c)

phát triển mạnh khai khoáng

d)

chú trọng thị trường trong nước

72.

Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ của nước ta có sự chuyển dịch nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Tăng cường hội nhập với thế giới

b)

Khai thác thế mạnh của từng vùng

c)

Giải quyết việc làm, tăng thu nhập

d)

Phát triển đồng đều giữa các vùng

73.

Trong quá trình khai thác, vận chuyển và chế biến dầu khí ở nước ta cần đặc biệt chú ý giải quyết vấn đề nào sau đây?

a)

Thu hồi khí đồng hành

b)

Liên doanh với nước ngoài

c)

Tác động của thiên tai

d)

Các sự cố về môi trường

74.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm nước ta phát triển chủ yếu dựa vào

a)

A. nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

b)

B. cơ sở vật chất kỹ thuật rất tốt.

c)

C. nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

d)

D. nguồn nguyên liệu phong phú.

75.

Công nghiệp dệt, may của nước ta phát triển mạnh dựa trên thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

A. Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.

b)

B. Kĩ thuật, công nghệ sản xuất cao.

c)

C. Nguồn vốn đầu tư nước ngoài.

d)

D. Nguyên liệu trong nước dồi dào.

76.

Tỉ trọng công nghiệp chế biến tăng do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

A. Giá trị kinh tế cao hơn.

b)

B. Chính sách của Nhà nước.

c)

C. Đáp ứng tốt yêu cầu thị trường.

d)

D. Xuất khẩu ngày càng mở rộng.

77.

Nguyên nhân nào sau đây là chủ yếu làm cho mức độ tập trung công nghiệp hạn chế ở khu vực trung du, miền núi nước ta?

a)

A. Sự phân hóa tài nguyên thiên nhiên.

b)

B. Hạ tầng giao thông vận tải hạn chế.

c)

C. Vị trí địa lí không có nhiều thuận lợi.

d)

D. Thiếu lao động có trình độ kĩ thuật.

78.

Cơ cấu sản phẩm công nghiệp của nước ta ngày càng đa dạng chủ yếu là để

a)

A. khai thác tốt hơn thế mạnh về khoáng sản.

b)

B. tận dụng tối đa nguồn vốn từ nước ngoài.

c)

C. phù hợp hơn với yêu cầu của thị trường.

d)

D. sử dụng có hiệu quả hơn nguồn lao động.

79.

Biện pháp chủ yếu để phát triển bền vững công nghiệp nước ta là

a)

A. phát triển giao thông vận tải, thông tin.

b)

B. nâng cao chất lượng, hạ thấp giá thành.

c)

C. đầu tư công nghệ, giảm thiểu ô nhiễm.

d)

D. đào tạo nhân lực, đảm bảo nguyên liệu.

80.

Ý nghĩa chủ yếu nhất của việc thu hút đầu tư nước ngoài để phát triển công nghiệp ở nước ta là

a)

giải quyết vấn đề thất nghiệp, thiếu việc.

b)

tăng nguồn hàng xuất khẩu để tăng nguồn thu ngoại tệ.

c)

hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.

d)

tăng tích lũy vốn cho nền kinh tế.

81.

Việc phát triển công nghiệp nhiệt điện ở nước ta có ý nghĩa lớn nhất là

a)

giải quyết tốt hơn nhu cầu năng lượng và vấn đề việc làm.

b)

giải quyết nhiều việc làm, nâng cao chất lượng cuộc sống.

c)

tăng nhanh GDP và sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên.

d)

sử dụng hợp lí tài nguyên, tạo tiền đề cho công nghiệp hóa.

82.

Việc phân loại trung tâm công nghiệp rất lớn ở nước ta dựa vào tiêu chí nào sau đây ?

a)

Nguồn nguyên liệu.

b)

Giá trị sản xuất.

c)

Trình độ lao động.

d)

Nguồn vốn đầu tư.

83.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây được xếp vào nhóm có quy mô rất lớn ở nước ta?

a)

Hải Phòng.

b)

Đà Nẵng.

c)

Cần Thơ.

d)

Biên Hòa.

84.

Vùng có số lượng khu công nghiệp nhiều nhất ở nước ta là

a)

Tây Nguyên.

b)

Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Bắc Trung Bộ.

d)

Đông Nam Bộ.

85.

Phát biểu nào sau đây đúng với đặc điểm khu công nghiệp ở nước ta?

a)

Có ranh giới địa lí xác định.

b)

Đồng nhất với điểm dân cư.

c)

Do các công ty lớn thành lập.

d)

Chỉ sản xuất hàng xuất khẩu.

86.

Nước ta xây dựng các khu công nghiệp chủ yếu nhằm mục đích

a)

sản xuất để phục vụ tiêu dùng.

b)

thu hút vốn đầu tư nước ngoài.

c)

đẩy mạnh sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp.

d)

tạo sự hợp tác giữa các ngành công nghiệp.

87.

Việc hình thành các khu công nghệ cao có tác động chủ yếu đến hàng hóa công nghiệp là

a)

đa dạng hóa cơ cấu sản phẩm.

b)

tăng nhanh về sản lượng.

c)

nâng cao chất lượng và khả năng cạnh tranh.

d)

hạn chế sự phụ thuộc.

88.

Các khu công nghiệp thường được xây dựng ở vùng ven biển nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguyên liệu phong phú, lao động dồi dào.

b)

Lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ lớn.

c)

Thu hút nguồn đầu tư, xuất khẩu hàng hóa.

d)

Lao động dồi dào, thu hút nguồn đầu tư.

89.

Các trung tâm công nghiệp chế biến của nước ta tập trung nhiều ở các vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.

b)

Đông Nam Bộ và Đồng bằng sông Cửu Long.

c)

Đồng bằng sông Hồng và Đồng bằng sông Cửu Long.

d)

Đông Nam Bộ và Duyên hải Nam Trung Bộ.

90.

Cơ chế quản lí của vùng Đông Nam Bộ thích hợp với cơ chế thị trường trong việc phát triển khu công nghiệp vì

a)

có nhiều sự đổi mới, năng động, chính sách phù hợp.

b)

sự quan tâm của Nhà nước, lao động có sự sáng tạo.

c)

năng động, lao động dông và trình độ cao đông đảo.

d)

nhiều chính sách đổi mới, lao động đông, lành nghề.

91.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng thủy sản khai thác và nuôi trồng của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021?

a)

Khai thác tăng chậm hơn nuôi trồng.

b)

Khai thác tăng nhanh hơn nuôi trồng.

c)

Nuôi trồng tăng ít hơn khai thác.

d)

Nuôi trồng tăng gấp 17 lần khai thác.

92.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi sản lượng đường kính và bột ngọt của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021?

a)

Đường kính giảm liên tục.

b)

Đường kính tăng liên tục.

c)

Bột ngọt tăng liên tục.

d)

Bột ngọt giảm liên tục.

93.

Theo bảng số liệu, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi năng suất sắn và lạc của nước ta, giai đoạn 2018 - 2021?

a)

Sắn tăng nhanh hơn lạc.

b)

Sắn tăng gấp hai lần lạc.

c)

Lạc tăng nhiều hơn sắn.

d)

Lạc tăng nhanh hơn sắn.

94.

Theo bảng số liệu, để thể hiện sự thay đổi sản lượng thủy sản ướp đông và nước mắm của nước ta giai đoạn 2015 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

a)

Kết hợp, đường, miền.

b)

Cột, đường, kết hợp.

c)

Đường, miền, tròn.

d)

Tròn, kết hợp, cột.

95.

Theo bảng số liệu, để thể hiện quy mô sản lượng một số cây ăn quả của nước ta giai đoạn 2015 - 2021, các dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp?

a)

Đường, cột.

b)

Cột, tròn.

c)

Miền, cột.

d)

Kết hợp, cột.

96.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Tốc độ tăng trưởng diện tích.

b)

Quy mô diện tích.

c)

Cơ cấu diện tích.

d)

Sự thay đổi cơ cấu diện tích.

97.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Cơ cấu số lượng vật nuôi.

b)

Quy mô số lượng vật nuôi.

c)

Tốc độ tăng trưởng số lượng vật nuôi.

d)

Quy mô và cơ cấu số lượng vật nuôi.

98.

Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?

a)

Quy mô và cơ cấu diện tích.

b)

Tốc độ tăng trưởng diện tích.

c)

Cơ cấu diện tích.

d)

Quy mô diện tích.

99.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu sản lượng thủy sản của nước ta, giai đoạn 2015 - 2021?

a)

Tỉ trọng khai thác lớn hơn và ngày càng tăng.

b)

Tỉ trọng nuôi trồng tăng không liên tục.

c)

Tỉ trọng nuôi trồng lớn hơn và ngày càng tăng.

d)

Tỉ trọng khai thác giảm không liên tục.

100.

Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu diện tích lúa phân theo mùa vụ của nước ta, năm 2021 so với năm 2019?

a)

Tỉ trọng lúa hè thu và thu đông tăng, lúa mùa giảm.

b)

Tỉ trọng lúa mùa tăng, lúa hè thu và thu đông giảm.

c)

Tỉ trọng lúa mùa tăng, lúa đông xuân giảm.

d)

Tỉ trọng lúa đông xuân tăng, lúa mùa giảm.