Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

E7 Global - unit 7 traffic vocab 1

Total questions: 28

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

traffic jam

a)

Đỗ xe

b)

Tàu hỏa

c)

Xe cộ

d)

Sự kẹt xe

2.

park

a)

đỗ xe

b)

nhà ga

c)

quay đầu xe

3.

helicopter

a)

may bay

b)

máy bay trực thăng

c)

xe cộ

d)

biển báo giao thông

4.

vehicle

a)

xe cộ

b)

xe máy

c)

xe đạp

5.

road sign

a)

biển báo giao thông

b)

biển cấm

c)

xe cộ

d)

con thuyền

6.

zebra crossing

a)

làn đường

b)

vạch kẻ sang đường

c)

vỉa hè

7.

Choose the correct answer:

Traffic accidents can be prevented if people ___________ the rules.

a)

remember

b)

obey

c)

go after

d)

take care of

8.

Choose the correct answer:

You should look right and left when you go ___________ the road.

a)

along

b)

up

c)

down

d)

across

9.

Choose the correct answer:

Public ___________ in this city is quite good, and it's not expensive.

a)

journey

b)

travel

c)

vehicle

d)

transport

10.

zebra crossing

a)

làn đường

b)

vạch kẻ sang đường

c)

vỉa hè

11.

means of transport

a)

phương tiện giao thông

b)

giao thông công cộng

c)

vận tải hàng không

12.

My mother often goes to work ..........

a)

by car

b)

with train

c)

by foot

13.

luật lệ giao thông

a)

traffic problems

b)

traffic rules

c)

traffic congestion

14.

thắt dây an toàn

a)

tight the seat belt

b)

fasten the seat belt

c)

loosen the seat belt

15.

hành khách

a)

passenger

b)

passage

c)

pedestrian

16.

road signs

a)

cảnh sát giao thông

b)

biển báo giao thông

c)

người tham gia giao thông

17.

rush hour

a)

giờ mặt trời

b)

giờ cao điểm

c)

giờ vàng

18.

pavement

a)

vỉa hè

b)

đường cao tốc

c)

nhà ga lửa

d)

máy bay trực thăng

19.

3. Mai used to go to school ______.

a)

A. by car

b)

B. on foot

c)

C. by bicycle

20.

cross the road

a)

tìm kiếm

b)

làn đường

c)

băng/đi qua đường

d)

đường 1 chiều

21.

cycle lane

a)

vỉa hè

b)

vòng xuyến

c)

đường dành cho người đi xe đạp

d)

đường cấm

22.

fine

a)

đóng

b)

tìm

c)

nộp

d)

phạt

23.

vỉa hè

a)

passenger

b)

pedestrian

c)

strange

d)

pavement

24.

Sự kẹt xe

a)

parking

b)

means of transport

c)

vehicle

d)

traffic jam

25.

a)

zebra crossing

b)

traffic lights

c)

vehicle

d)

road user

26.

người đi đường (n):

a)

A. driving licence

b)

B. speed limit

c)

C. road user

d)

D. traffic signal

27.

kí hiệu, tín hiệu

a)

signals

b)

roads

c)

speed

d)

lights

28.

người sử dụng đường bộ

a)

use the road

b)

passenger

c)

road user

d)

street use