wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi về Kinh tế vi mô tn3

Total questions: 147

Worksheet time: 2hrs 39mins

Name
Class
Date
1.

Khi thu nhập tăng, đường ngân sách quay, trở nên thoải mái hơn

a)

Đúng

b)

Sai

2.

Khi thu nhập tăng người tiêu dùng cầu nhiều hàng thứ cấp hơn

a)

Đúng

b)

Sai

3.

Nếu một cá nhân cầu nhiều hàng hóa hơn khi thu nhập giảm thì hàng hóa đó gọi là hàng hóa bổ sung

a)

Đúng

b)

Sai

4.

Nếu co dãn của cầu theo thu nhập nhỏ hơn 0 thì hàng hóa đó là hàng cấp thấp.

a)

Đúng

b)

Sai

5.

Co dãn của cầu theo thu nhập trong dài hạn lớn hơn co dãn của cầu theo thu nhập trong ngắn hạn

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Nếu giá của một hàng hóa giảm cầu về một hàng hóa khác cũng giảm thì các hàng hóa đó là hàng hóa thay thế

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Nếu giá của một hàng hóa giảm cầu về một hàng hóa khác cũng giảm thì các hàng hóa đó là hàng hóa thay bổ sung

a)

Đúng

b)

Sai

8.

Khi giá của một hàng hóa giảm, ảnh hưởng thay thế khuyến khích tiêu dùng nhiều hàng hóa đó hơn

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Khi giá của một hàng hóa bình thường giảm, ảnh hưởng thu nhập khuyến khích tiêu dùng hàng hóa đó nhiều hơn

a)

Đúng

b)

Sai

10.

Ích lợi cận biên có xu hướng tăng khi mức tiêu dùng tăng

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Ích lợi cận biên có xu hướng tăng khi tổng ích lợi tăng

a)

Đúng

b)

Sai

12.

Đường cầu thị trường được xác định bằng cách cộng tất cả các đường cầu cá nhân riêng biệt lại

a)

Đúng

b)

Sai

13.

Lý thuyết "thặng dư tiêu dùng" nói rằng khi hàng hóa được trao đổi giữa người bán và người mua thì người mua được còn người bán mất

a)

Đúng

b)

Sai

14.

Chênh lệch giữa tổng ích lợi và tổng giá trị thị trường làm lợi cho người tiêu dùng vì người tiêu dùng nhận được nhiều ích lợi hơn phần họ trả

a)

Đúng

b)

Sai

15.

Thu nhập của người tiêu dùng tăng làm dịch chuyển đường cầu về trứng lên trên nhưng không làm thay đổi lượng cầu

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Với giá và thu nhập xác định, người tiêu dùng cân bằng khi những số lượng mua thêm sẽ làm giảm tổng mức thỏa mãn

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Khi một hàng hóa được người ta rất thích nhưng không có các hàng hóa thay thế ở mức độ cao thì đường cầu về nó có xu hướng tương đối không co dãn ở vùng lân cận mức giá hiện hành

a)

  Đúng

b)

Sai

18.

Với giá và thu nhập xác định, người tiêu dùng cân bằng khi những số lượng mua thêm sẽ làm giảm tổng mức thỏa mãn

a)

Đúng

b)

Sai

19.

Khi một hàng hóa phải mua bằng một tỷ lệ lớn hơn trong ngân sách của người tiêu dùng thì điều đó sẽ có xu hướng làm cho cầu về hàng hóa đó tương đối không co dãn

a)

Đúng

b)

Sai

20.

Có hai yếu tố giải thích cho quy luật đường cầu dốc xuống: ảnh hưởng thay thế - hàng hóa rẻ hơn sẽ được người ta thay thế cho hàng hóa đắt hơn, và ảnh hưởng thu nhập - cầu của người tiêu dùng phụ thuộc vào thu nhập danh nghĩa của họ

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Lượng cầu về hàng hóa cấp thấp tăng khi thu nhập tăng

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Quy tắc tối đa hóa ích lợi trong việc chi tiêu là: làm cho ích lợi cận biên của đơn vị mua cuối cùng bằng nhau

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Độ dốc của đường bàng quan đo ích lợi cận biên tương đối của hai hàng hóa

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Đường ngân sách dịch chuyển song song vào phía trong khi thu nhập giảm xuống

a)

Đúng

b)

Sai

25.

Thu nhập giảm đi một nửa đường ngân sách sẽ dịch chuyển song song ra ngoài (tính từ gốc tọa độ) xa gấp hai lần so với ban đầu

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Độ dốc của đường bàng quan biểu thị tỷ lệ mà người tiêu dùng sẵn sàng đánh đổi hai hàng hóa cho nhau

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Khi giá của hàng hóa X thay đổi, đường khả năng tiêu dùng về hàng hóa X và Y sẽ quay xung quanh điểm nằm trên trục biểu thị hàng hóa Y.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

Ở cân bằng, tỷ lệ thay thế hai hàng hóa cho nhau của người tiêu dùng bằng tỷ số giá của hai hàng hóa

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Độ co dãn của đường ngân sách bằng tỷ số giá của hai hàng hóa

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Thay đổi tất cả các giá của hai hàng hóa và thu nhập theo cùng một tỷ lệ sẽ làm cho các lượng cầu cân bằng thay đổi đúng tỷ lệ như thế.

a)

Đúng

b)

Sai

31.

Sản phẩm cận biên của một yếu tố sản xuất là:

a)

Chi phí của việc sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm

b)

Sản phẩm bổ sung được tạo ra từ việc thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất

c)

Chi phí cần thiết để thuê thêm một đơn vị yếu tố sản xuất

d)

Sản lượng chia cho số yếu tố sử dụng trong quá trình sản xuất

32.

Nếu hàm sản xuất biểu thị hiệu suất tăng theo quy mô thì

a)

Sản phẩm cận biên của yếu tố sản xuất tăng cùng với số lượng sản phẩm sản xuất ra

b)

Chi phí cận biên tăng cùng với sản lượng

c)

Năng suất cao hơn

d)

Hàm sản xuất dốc xuống

33.

Các yếu tố sản xuất cố định là:

a)

Các yếu tố không thể di chuyển được

b)

Các yếu tố có thể mua chỉ ở một con số cố định

c)

Các yếu tố có thể mua chỉ ở giá cố định

d)

Các yếu tố không phụ thuộc vào mức sản lượng

e)

Không câu nào đúng

34.

Chi phí cố định:

a)

Là các chi phí gắn với các yếu tố cố định

b)

Không thay đổi theo mức sản lượng

c)

Bao gồm những thanh toán trả cho một số yếu tố khả biến

d)

Tất cả đều đúng

35.

Mối quan hệ giữa sản phẩm cận biên của lao động và chi phí cận biên của sản phẩm là:

a)

Chi phí cận biên là nghịch đảo của sản phẩm cận biên

b)

Chi phí cận biên bằng lương chia cho sản phẩm cận biên

c)

Chi phí cận biên dốc xuống khi sản phẩm cận biên dốc xuống

d)

Chi phí cận biên không đổi nhưng sản phẩm cận biên thì tuân theo hiệu suất giảm dần

36.

Khi đường chi phí cận biên nằm trên đường chi phí trung bình thì

a)

Đường chi phí trung bình ở mức tối thiểu của nó

b)

Đường chi phí cận biên ở mức cực đại của nó

c)

Đường chi phí cận biên dốc xuống

d)

Đường chi phí trung bình dốc xuống

e)

Đường chi phí trung bình dốc lên

37.

Theo nguyên lý thay thế cận biên thì

a)

Chi phí cận biên bằng chi phí trung bình ở mức tối thiểu của chi phí trung bình

b)

Tăng giá một yếu tố sẽ dẫn đến hãng thay thế nó bằng các yếu tố khác

c)

Giảm giá của một yếu tố sẽ dẫn đến hãng thay thế nó bằng một yếu tố khác

d)

Nếu hãng không biết đường chi phí cận biên của mình thì nó có thể thay thế bằng đường chi phí trung bình của nó

e)

Không câu nào đúng

38.

Sự khác nhau giữa ngắn hạn và dài hạn là

a)

Trong ngắn hạn có hiệu suất không đổi nhưng trong dài hạn không có

b)

Trong dài hạn tất cả các yếu tố đều có thể thay đổi được

c)

Ba tháng

d)

Trong ngắn hạn đường chi phí trung bình giảm dần, còn trong dài hạn thì nó tăng lên

e)

a và b

39.

Đường chi phí trung bình dài hạn là

a)

Tổng của tất cả các đường chi phí trung bình ngắn hạn

b)

Đường bao phía dưới của các đường chi phí trung bình ngắn hạn

c)

Đường bao phía trên của các đường chi phí trung bình ngắn hạn

d)

Nằm ngang

e)

Không câu nào đúng

40.

Đường chi phí trung bình dài hạn

a)

Có thể dốc xuống

b)

Có thể cuối cùng sẽ dốc lên vì vấn đề quản lý

c)

Luôn luôn biểu thị hiệu suất tăng của quy mô

41.

Khái niệm tính kinh tế của quy mô có nghĩa là

a)

Sản xuất nhiều loại sản phẩm khác nhau cùng với nhau sẽ rẻ hơn sản xuất chúng riêng rẽ

b)

Sản xuất số lượng lớn sẽ đắt hơn sản xuất số lượng nhỏ

c)

Chi phí sản xuất trung bình thấp hơn khi sản xuất số lượng lớn hơn

d)

Đường chi phí cận biên dốc xuống

42.

Khái niệm tính kinh tế của phạm vi có nghĩa là

a)

Sản xuất nhiều loại sản phẩm khác nhau cùng với nhau sẽ rẻ hơn sản xuất chúng riêng rẽ

b)

Sản xuất số lượng lớn sẽ đắt hơn sản xuất số lượng nhỏ

c)

Chi phí sản xuất trung bình thấp hơn khi sản xuất số lượng lớn hơn

d)

Đường chi phí cận biên dốc xuống

43.

Quy luật hiệu suất giảm dần co thể được mô tả đúng nhất bằng:

a)

Tổng sản lượng sẽ giảm nếu sử dụng quá nhiều yếu tố vào một quá trình sản xuất

b)

Sản lượng gia tăng sẽ giảm khi sử dụng thêm ngày càng nhiều một yếu tố

c)

Những phần gia tăng của tổng sản lượng sẽ tăng khi tất cả các yếu tố sử dụng trong quá trình sản xuất tăng tỷ lệ với nhau

d)

Những phần gia tăng của tổng sản lượng sẽ giảm khi tất cả các yếu tố sử dụng trong quá trình sản xuất tăng tỷ lệ với nhau

e)

Không câu nào đúng

44.

Hiệu suất tăng theo quy mô có nghĩa là:

a)

Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng ít hơn hai lần

b)

Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố trừ một đầu vào sẽ làm cho sản lượng tăng ít hơn hai lần

c)

Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng đúng gấp đôi

d)

Tăng gấp đôi tất cả các yếu tố sẽ làm cho sản lượng tăng nhiều hơn hai lần

e)

Quy luật hiệu suất giảm dần không đúng nữa

45.

Câu nào hàm ý hiệu suất giảm dần?

a)

Khi tất cả các yếu tố tăng gấp đôi sản lượng tăng ít hơn hai lần

b)

Khi một yếu tố tăng thì sản phẩm tăng thêm tính trên đơn vị yếu tố bổ sung giảm xuống

c)

Khi một yếu tố tăng gấp đôi sản lượng tăng nhiều hơn hai lần

d)

Khi tất cả các yếu tố tăng gấp đôi sản lượng tăng nhiều hơn hai lần

e)

Không câu nào đúng

46.

Hiệu suất giảm của lao động áp dụng cho đất đai cố định được giải thích đúng nhất bởi:

a)

Tổng sản lượng giảm

b)

Đất chua

c)

Sản phẩm gia tăng giảm vì mỗi đơn vị lao động sử dụng thêm có ít đất hơn để làm việc

d)

Các công nhân tốt nhất được thuê trước

e)

Đất tốt nhất được giữ bảo tồn

47.

Chi phí cố định trung bình:

a)

Là cần thiết để xác định điểm đóng cửa

b)

Là tối thiểu ở điểm hòa vốn

c)

Luôn luôn dốc xuống về phía phải

d)

Là tối thiểu ở điểm tối đa hóa lợi nhuận

e)

Không câu nào đúng

48.

Nếu q bằng 1, 2, 3 đơn vị sản phẩm, tổng chi phí tương ứng là 2, 3, 4$ thì MC:

a)

Là không đổi

b)

Tăng dần

c)

Giảm dần

d)

Là 2, 1,5, 1,3$

e)

Không thể xác định được từ các số liệu đã cho

49.

Một người lái xe muốn mua xăng và rửa xe ô tô. Người này thấy rằng chi phí rửa xe ô tọ là 0,52$khi mua 24 lít xăng với giá 0,52$ một lít, nhưng nếu mua 25 lít thì rửa xe sẽ không mất tiền. Do vậy chi phí cận biên của lít xăng thứ 25 là:

a)

0,00$

b)

0,52$

c)

0,50$

d)

0,02$

e)

Không câu nào đúng

50.

Nếu tổng chi phí của việc sản xuất 6 đơn vị là 48$ và chi phí cận biên của đơn vị thứ 7 là 15$ thì:

a)

Tổng chi phí trung bình của 7 đơn vị là 9

b)

Chi phí biến đổi trung bình của 7 đơn vị là 9

c)

Chi phí cố định là 8

d)

Chi phí cố định là 33

e)

Không câu nào đúng

51.

Biết tổng chi phí biến đổi và chi phí cố định thì có thể xác định chi phí nào trong các chi phí sau?

a)

Chi phí trung bình

b)

Chi phí cố định trung bình

c)

Chi phí biến đổi trung bình

d)

Chi phí cận biên

e)

Tất cả các chi phí trên

52.

Ở mức sản lượng mà chi phí trung bình đạt giá trị tối thiểu:

a)

Chi phí biến đổi trung bình sẽ bằng chi phí trung bình

b)

Lợi nhuận phải ở mức tối đa

c)

Chi phí cận biên bằng chi phí biến đổi trung bình

d)

Chi phí cận biên bằng chi phí trung bình

e)

Chi phí cận biên bằng chi phí cố định

53.

Câu nào trong các câu sau đây không đúng?

a)

AC dưới MC hàm ý AC đang tăng

b)

MC ở trên AC hàm ý MC đang tăng

c)

MC tăng hàm ý AC tăng

d)

MC giảm hàm ý MC ở dưới AC

e)

MC bằng AC ở mọi điểm hàm ý AC là đường thẳng

54.

Trong kinh tế học về hãng, ngắn hạn được định nghĩa là khoảng thời gian đủ để:

a)

Thu thập số liệu về chi phí chứ không phải về sản xuất

b)

Thu thập số liệu về chi phí và về sản xuất

c)

Thay đổi sản lượng chứ không phải công suất nhà máy

d)

Thay đổi sản lượng và công suất nhà máy

e)

Thay đổi công suất nhà máy chứ không phải thay đổi sản lượng

55.

Đường cung dài hạn của ngành:

a)

Là tổng các đường chi phí trung bình dài hạn của tất cả các hãng thành viên, phần nằm dưới chi phí cận biên dài hạn

b)

Là tổng các đường chi phí cận biên dài hạn của tất cả các hãng thành viên, phần nằm trên chi phí trung bình dài hạn

c)

Được tìm ra bằng cách cộng tất cả các đường chi phí cận biên ngắn hạn của tất cả các hãng thành viên

d)

Là tổng của các đường tổng chi phí của tất cả các hãng thành viên

e)

Không câu nào đúng

56.

Khái niệm chi phí tường khác chi phí ẩn ở chỗ chi phí tường:

a)

Là chi phí cơ hội và chi phí ẩn là lãi suất và tô

b)

Là lãi suất và tô còn chi phí ẩn là chi phí cơ hội

c)

Là chi phí bỏ ra để trả cho các yếu tố sản xuất không thuộc sở hữu của hãng và chi phí ẩn là chi phí cơ hội của các yếu tố sản xuất thuộc sở hữu của hãng

d)

Là chi phí bỏ ra để trả cho các yếu tố sản xuất và chi phí ẩn là các ảnh hưởng hướng ngoại

e)

Chỉ có thể biểu thị bằng các đường chi phí ngắn hạn và chi phí ẩn chỉ có thể biểu thị bằng các đường chi phí dài hạn

57.

Trong điều kiện chi phí giảm:

a)

  Ảnh hưởng hướng ngoại không có liên quan và không thể ứng dụng được

b)

Mỗi hãng trong ngành sẽ tiếp tục sản xuất nhiều sản phẩm hơn khi chi phí đơn vị đang giảm

c)

  Cần phải xây dựng thêm các nhà máy để cạnh tranh với một loại hành động tập thể nào đó

d)

  Một số người bán lớn có thể khống chế cả ngành

e)

  Không thể độc quyền hóa được ngành

58.

Quy luật hiệu suất giảm dần có nghĩa là khi bổ sung thêm các yếu tố sản xuất thì sau một điểm nào đó phần bổ sung thêm cho sản lượng giảm xuống

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Sản phẩm cận biên là đơn vị sản phẩm cuối cùng

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Nguyên lý hiệu suất giảm dần cho thấy rằng khi một yếu tố được đưa vào nhiều hơn, các yếu tố khác giữ nguyên, thì sản phẩm cận biên của yếu tố đưa thêm vào đó giảm dần

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Với hiệu suất không đổi theo quy mô, nếu tất cả các yếu tố tăng gấp 1/3 thì sản lượng cũng tăng gấp 1/3

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Các chi phí gắn với các yếu tố mà thay đổi theo sự thay đổi của sản lượng gọi là chi phí biến đổi

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Tổng chi phí là tổng của chi phí trung bình và chi phí cận biên

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Nếu lao động là yếu tố duy nhất khả biến thì chi phí cận biên bằng mức lương chia cho sản phẩm cận biên

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Đường chi phí biến đổi bình quân nằm dưới đường tổng chi phí trung bình

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Đường chi phí cận biên cắt đường chi phí trung bình ở điểm tối thiểu của đường chi phí cận biên

a)

Đúng

b)

Sai

67.

Nếu giá của một yếu tố tăng hãng sẽ thay thế các yếu tố khác ở một mức độ nào đó nhưng các đường chi phí của nó vẫn dịch chuyển lên trên

a)

Đúng

b)

Sai

68.

Các đường chi phí trung bình ngắn hạn điển hình có dạng chữ U

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Nếu có tính kinh tế của quy mô thì các đường chi phí trung bình dài hạn dốc xuống dưới

a)

Đúng

b)

Sai

70.

Mức sản lượng mà ở đó đường chi phí trung bình đạt giá trị tối thiểu phụ thuộc vào quy mô tương đối của chi phí cố định và chi phí biến đổi

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Chi phí cố định tương đối cao hàm ý rằng chi phí trung bình tối thiểu xảy ra ở mức sản lượng tương đối thấp

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Khi sản xuất trong điều kiện hiệu suất giảm dần thì có thể nói rằng lượng yếu tố biến đổi cần thiết phải tăng lũy tiến để sản lượng tăng thêm những lượng bằng nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

73.

Nếu đất đai màu mỡ như nhau thì ta không nên nói về hiệu suất giảm dần

a)

Đúng

b)

Sai

74.

Tổng chi phí chia cho sản lượng, TC/q, bằng MC

a)

Đúng

b)

Sai

75.

Đường MC dài hạn nằm ngang gắn với hiệu suất không đổi theo quy mô

a)

Đúng

b)

Sai

76.

Nếu MC thấp hơn AC thì AC đang giảm

a)

Đúng

b)

Sai

77.

AFC không bao giờ tăng khi sản lượng tăng

a)

Đúng

b)

Sai

78.

Từ đường chi phí trung bình dài hạn có thể tìm ra đường chi phí cận biên dài hạn

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Chi phí cận biên bằng thay đổi theo đơn vị sản phẩm trong tổng chi phí

a)

Đúng

b)

Sai

80.

Chi phí cố định trung bình cắt chi phí biến đổi trung bình ở mức tối thiểu của chi phí biến đổi trung bình

a)

Đúng

b)

Sai

81.

Khi chi phí cận biên đang tăng thì chi phí trung bình luôn luôn tăng

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Một số hãng lớn kiếm được lợi nhuận cao torng khi một số hãng nhỏ trong ngành đó bị thua lỗ, điều này bản thân nó không phải là chỉ dẫn về sức mạnh độc quyền

a)

Đúng

b)

Sai

83.

MC cắt cả ATC và AVC ở những điểm tối thiểu của chúng

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Nếu chi phí cận biên đang giảm thì tổng chi phí đng giảm với tốc độ tăng dần

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Trong ngắn hạn chỉ có thể thay đổi công suất nhà máy chứ không thể thay đổi sản lượng

a)

Đúng

b)

Sai

86.

Vì tôi thích cả bơi và đánh tennis nên không có chi phí cơ hội nếu tôi chọn đi bơi vào ngày nóng chứ không phải chọn đi đánh tennis

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Doanh thu cận biên

a)

Nhỏ hơn giá đối với hãng cạnh tranh vì khi bán nhiều sản phẩm nó phải hạ giá

b)

Bằng giá đối với hãng cạnh tranh

c)

Là doanh thu mà hãng nhận được từ một đơn vị bán thêm

d)

Là lợi nhuận bổ sung mà hãng thu được khi bán thêm một đơn vị sản phẩm sau khi đã tính tất cả các chi phí cơ hội

88.

Hãng cung mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận khi:

a)

Doanh thu cận biên bằng giá

b)

Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên

c)

Lợi nhuận kinh tế bằng không

d)

Lợi nhuận kế toán bằng không

e)

Chi phí chìm bằng chi phí cố định

89.

Một hãng sẽ gia nhập thị trường bất cứ khi nào

a)

Giá thị trường lớn hơn chi phí trung bình tối thiểu mà hãng có thể sản xuất

b)

Hãng có thể thu được doanh thu lớn hơn các chi phí biến đổi

c)

Giá lớn hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình

d)

Giá bằng chi phí cận biên

e)

Doanh thu cận biên bằng chi phí cận biên

90.

Hãng nên rời bỏ thị trường khi

a)

Không thể thu được doanh thu ít nhất là bằng chi phí biến đổi

b)

Giá nhỏ hơn chi phí cận biên

c)

Giá nhỏ hơn mức tối thiểu của đường chi phí trung bình

d)

Giá nhỏ hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình

91.

Câu nào sau đây là đúng?

a)

Chi phí kế toán luôn luôn lớn hơn chi phí kinh tế

b)

Chi phí kinh tế luôn luôn lớn hơn chi phí kế toán

c)

Lợi nhuận kế toán luôn luôn lớn hơn lợi nhuận kinh tế

d)

Lợi nhuận kinh tế luôn luôn lớn hơn lợi nhuận kế toán

e)

Không câu nào đúng

92.

Các chi phí kinh tế của hãng bao gồm:

a)

Chi phí cơ hội của thời gian

b)

Doanh thu có thể thu được từ các tài sản mà hãng sở hữu khi sử dụng theo cac phương án khác

c)

Thu nhập từ vốn cổ phần mà các chủ sở hữu đầu tư vào hãng

d)

Khấu hao nhà xưởng và máy móc mà hãng sở hữu

e)

Tất cả đều đúng

93.

Đường cung dài hạn đối với một ngành là

a)

Co dãn hoàn toàn

b)

Co dãn hơn đường cung ngắn hạn

c)

Ít cố định hơn đường cung ngắn hạn

d)

Đường biên phía dưới của tất cả các đường cung ngắn hạn

e)

Tổng của tất cả các đường cung ngắn hạn

94.

Tô kinh tế đề cập đến

a)

Lợi nhuận kinh tế trừ chi phí chìm

b)

Một khoản thanh toán nào đó cho một đầu vào cao hơn mức tối thiểu cần thiết để giữ đầu vào đó trong việc sử dụng hiện thời của nó

c)

Những khoản thanh toán của tá điền cho địa chủ

d)

Lương cho những người có tay nghề đặc biệt

e)

Doanh thu mà các hãng có hiệu quả nhận được

95.

Trong mô hình cạnh tranh cơ bản lợi nhuận giảm xuống bằng 0. Điều này có nghĩa là:

a)

Doanh thu vừa đủ để bù đắp các chi phí biến đổi

b)

Doanh thu vừa đủ để bù đắp tất cả các chi phí, bao gồm cả chi phí cơ hội của tư bản tài chính đã đầu tư

c)

Giá bằng mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình

d)

Lợi nhuận kế toán bằng không

96.

Trong mô hình cạnh tranh cơ bản, một hãng đặt giá cao hơn giá hiện hành

a)

Sẽ mất dần một ít khách hàng của mình

b)

Sẽ mất tất cả khách hàng của mình

c)

Có thể giữ được khách hàng của mình nếu chất lượng hàng hóa của mình cao hơn của những đối thủ cạnh tranh khác

d)

Sẽ không mất khách hàng nếu giá của nó bằng chi phí cận biên của nó

e)

Không câu nào đúng

97.

Theo mô hình cạnh tranh cơ bản

a)

những người quản lý các công ty lớn đôi khi có thể ứng xử theo cách không tối đa hóa giá trị thị trường của hãng.

b)

  Các hãng tối đa hóa lợi nhuận ngắn hạn của mình nhưng bỏ qua các ảnh hưởng dài hạn của các quyết định hiện thời

c)

Các hãng tối đa hóa lợi nhuận cân nhắc cả ngắn hạn và dài hạn

d)

Các hãng tối đa hóa giá trị thị trường của mình

98.

Khi giá nhỏ hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình hãng sẽ:

a)

Gia nhập thị trường

b)

Rời bỏ thị trường

c)

Có thể tiếp tục hoặc rời bỏ tùy thuộc vào độ lớn của chi phí chìm

d)

Đóng của sản xuất nhưng không rời bỏ

e)

Gia nhập chỉ nếu chi phí cố định bằng không

99.

Đường cung thị trường là:

a)

Tổng các số lượng của các đường cung của các hàng hóa

b)

Ít cố định hơn so với các đường cung của tất cả các hãng

c)

Đường chi phí con người của hãng cuối cùng gia nhập thị trường

d)

Luôn luôn là đường nằm ngang

100.

Nếu biết tất cả các chi phí cố định của hãng đều là chi phí chìm thì nó sẽ đóng cửa khi:

a)

Giá thấp hơn chi phí cận biên

b)

Giá thấp hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình

c)

Giá thấp hơn mức tối thiểu của đường chi phí trung bình

d)

Lợi nhuận kế toán giảm xuống dưới không

e)

Lợi nhuận kinh tế giảm xuống dưới không

101.

Nếu không có chi phí cố định nào của hãng là chi phí chìm thì nó sẽ đóng cửa khi:

a)

Giá thấp hơn chi phí cận biên

b)

Giá thấp hơn mức tới thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình

c)

Giá thấp hơn mức tối thiểu của đường chi phí trung bình

d)

Lợi nhuận kinh tế giảm xuống dưới không

102.

Nếu hãng với đường chi phí trung bình ngắn hạn hình chữ U tăng gấp đôi sản lượng của mình lên bằng cách tăng gấp đôi số nhà máy và giữ nguyên chi phí trung bình của mình thì đường cung dài hạn là:

a)

Co dãn hoàn toàn

b)

Không cố định hoàn toàn

c)

Dốc lên

d)

Dốc xuống

103.

Trong nền kinh tế thị trường, sau khi cầu giảm, phản ứng ngắn hạn đối với cung quá nhiều là:

a)

Giá sẽ tăng nhưng lợi nhuận giảm

b)

Giá và lợi nhuận sẽ giảm

c)

Giá sẽ giảm nhưng lợi nhuận sẽ không thay đổi

d)

Giá sẽ giảm nhưng lợi nhuận tăng

e)

Giá và lợi nhuận đều tăng

104.

Trong nền kinh tế thị trường, sau khi cầu tăng, phản ứng ngắn hạn đối với thiếu hụt là:

a)

Giá sẽ giảm nhưng lợi nhuận tăng

b)

Giá sẽ tăng nhưng lợi nhuận giảm

c)

Giá sẽ tăng nhưng lợi nhuận giữ nguyên

d)

Giá và lợi nhuận sẽ tăng

e)

Sản lượng sẽ giảm nhưng giá tăng

105.

Trong nền kinh tế thị trường chức năng quan trọng của giá là:

a)

Đảm bảo sự phân phối hàng hóa công bằng

b)

Đảm bảo tài nguyên được sử dụng là cạnh tranh theo cách hiệu quả nhất

c)

Đảm bảo tất cả các ngành sẽ là cạnh tranh hoàn hảo trong dài hạn

d)

Làm cho ích lợi cận biên của tất cả các hàng hóa và dịch vụ được tiêu dùng bằng nhau

e)

Làm cho mức mua bằng mức nhu cầu

106.

Đường cung của một hãng cạnh tranh trong dài hạn trùng với

a)

Phần đi lên của đường chi phí cận biên, bên trên đường chi phí trung bình

b)

Phần đi lên của đường chi phí trung bình của nó

c)

Toàn bộ đường chi phí trung bình của nó

d)

Toàn bộ phần của đường tổng chi phí khi mà tổng chi phí tăng hoặc giữ nguyên khi sản lượng tăng

e)

Không câu nào đúng

107.

Thặng dư sản xuất có thể biểu thị là:

a)

Chênh lệch giữa doanh thu và tổng chi phí của hãng

b)

Tổng của chi phí cố định và chi phí biến đổi của hãng

c)

Diện tích nằm giữa đường chi phí biến đổi trung bình của hãng và đường giá giới hạn bởi sản lượng tối đa hóa lợi nhuận và mức sản lượng bằng không

d)

Chênh lệch giữa doanh thu và tổng chi phí biến đổi của hãng

108.

Người cung trong một thị trường cạnh tranh thuần túy được đặc trưng bởi tất cả trừ đặc điểm nào trong các đặc điểm sau?

a)

Có thể ảnh hưởng đến giá sản phẩm của mình

b)

Sản xuất sao cho chi phí cận biên bằng giá

c)

Nó có thể bán bao nhiêu tùy ý ở mức giá đang thịnh hành

d)

Không câu nào đúng

109.

Hình nào trong các hình ở hình chỉ ra một cách chính xác nhất mức sản lượng mà người cung trong thị trường cạnh tranh hoàn hảo sẽ sản xuất, số lượng sản phẩm là số dương?

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

e)

e

110.

Yếu tố nào trong các yếu tố sau không phù hợp với cạnh tranh hoàn hảo. Đối với mỗi hãng:

a)

Chi phi cận biên nhất định giảm

b)

Chi phí cận biên nhất định tăng

c)

Chi phí cận biên không đổi

d)

Cầu co dãn vô cùng

e)

Không câu nào đúng

111.

Nếu hãng phải bán sản phẩm của mình ở mức giá thị trường, bất kể giá thị trường đó là bao nhiêu, và muốn thu được lợi nhuận cực đại có thể thì nó phải:

a)

Cố gắng sản xuất và bán mức sản lượng ở đó chi phí cận biên tăng và bằng giá

b)

Cố gắng bán tất cả số lượng mà nó có thể sản xuất

c)

Cố gắng x và bán mức sản lượng ở đó chi phí cận biên đạt mức tối thiểu

d)

Không bao giờ để cho chi phí cận biên bằng giá, vì đó là điểm làm cho lợi nhuận bằng không

e)

Giữ cho chi phí cận biên cao hơn giá

112.

Nếu hãng ở trong hoàn cảnh cạnh tranh thuần túy (hoàn hảo) hoạt động ở mức tổng doanh thu không đủ để bù đắp tổng chi phí biến đổi thì tốt nhất là phải:

a)

Lập kế hoạch đóng cửa sản xuất

b)

Lập kế hoạch tiếp tục hoạt động ổn định

c)

Tiếp tục hoạt động nếu ở mức sản lượng đó giá đủ để bù đắp chi phí trung bình

d)

Tăng giá

e)

Giảm giá

113.

Nếu bốn hãng trong ngành cạnh tranh có biểu cung sau đây thì cung tổng cộng của chúng có thể coi là các biểu được liệt kê ở dưới:

Q1S = 16 + 4P;

Q2S = 5 + 5P;

Q3S = 32 + 8P;

Q4S = 60 + 10P

a)

Q bằng 113 - 27P

b)

Q bằng 113 + 27P

c)

Q bằng 51 + 4P

d)

Cần thêm số liệu nữa

e)

Không câu nào đúng

114.

Đối với hình , câu nào sau đây là đúng? 28c5

a)

B là điểm đóng cửa sản xuất

b)

Người tối đa hóa lợi nhuận sẽ chọn sản xuất ở B

c)

C là điểm hòa vốn

d)

A là điểm đóng cửa sản xuất

e)

C là điểm đóng cửa sản xuất

115.

Lý do tại sao ở cân bằng P phải bằng MC đối với tất cả các hàng hóa là

a)

Ở điểm này một số người có thể được làm cho có lợi hơn mà không phải làm cho người khác bị thiệt

b)

Ở điểm này không thể tăng lợi nhuận từ một hàng hóa mà không phải giảm lợi nhuận từ một hàng hóa khác

c)

Xã hội vẫn chưa đạt phúc lợi tối ưu

d)

Xã hội không thể đạt được phúc lợi tối ưu

e)

Hàng hóa không được sản xuất ra một cách hiệu quả

116.

Điểm đóng cửa sản xuất là điểm mà ở đó:

a)

Giá bằng chi phí cận biên

b)

Chi phí cố định trung bình bằng chi phí cận biên

c)

Chi phí biến đổi trung bình bằng chi phí cận biên

d)

Tổng chi phí trung bình bằng chi phí cận biên

e)

Không câu nào đúng

117.

Điều gì sẽ xảy ra khi một nông trại trong cạnh tranh thuần túy hạ giá của mình xuống thấp hơn giá cân bằng thị trường cạnh tranh ?

a)

Tất cả các nông trại khác cũng sẽ hạ giá của mình xuống

b)

Nó sẽ không tối đa hóa được lợi nhuận của mình

c)

Nó sẽ có thị phần lớn hơn và điều này làm cho nó có lợi

d)

Tất cả các nông trại khác sẽ bị loại ra khỏi ngành

e)

Các hãng khác sẽ gia nhập ngành

118.

Đôi khi đối với hãng nên hoạt động bị lỗ trong thị trường cạnh tranh thuần túy khi mà giá bù đắp được:

a)

Chi phí biến đổi trung bình

b)

Chi phí trung bình

c)

Chi phí cận biên

d)

Chi phí cố định trung bình

e)

Không câu nào đúng

119.

Đối với hãng, ngắn hạn được định nghĩa là khoảng thời gian đủ dài để:

a)

Thu thập các số liệu về các yếu tố sản xuất chứ không phải là các số liệu về sản lượng

b)

Thu thập các số liệu về sản lượng và về các yếu tố sản xuất

c)

Thay đổi mức sản lượng chứ không phải tất cả các yếu tố sản xuất

d)

Thay đổi mức sản lượng và các yếu tố sản xuất

e)

Thay đổi công suất nhà máy chứ không phải mức sản lượng

120.

Khi chỉ có những người sản xuất cạnh tranh trong nền kinh tế (bỏ qua ảnh hưởng hướng ngoại) thì có sự phân bổ tài nguyên hiệu quả vì:

a)

Mặc dù thu được lợi nhuận kinh tế dương ở một số ngành nhưng tư bản cũng bị ngăn không cho chuyển đến các ngành này

b)

Mặc dù thu được lợi nhuận ky dương ở một số ngành nhưng một số ngành khác lại bị lỗ

c)

Một số hãng sẽ sản xuất quá ít sản phẩm còn các hãng khác lại sản xuất quá nhiều sản phẩm

d)

Giá của hàng hóa sẽ phản ánh chi phí cận biên của sản xuất

e)

Không câu nào đúng

121.

Nếu tất cả các hãng trong một ngành được đặc trưng bởi chi phí giảm cùng đặt giá bằng chi phí cận biên thì sự dịch chuyển lên phía trên của đường cầu trong dài hạn sẽ

a)

Làm tăng sản lượng của ngành và giảm giá

b)

Làm giảm sản lượng của ngành và tăng giá

c)

Không làm thay đổi giá hoặc lượng của ngành

d)

Tạo ra một cấu trúc ngành cạnh tranh nhiều hơn

e)

Không câu nào đúng

122.

Trong điều kiện chi phí giảm:

a)

Sản lượng của ngành có thể tăng mà không cần tăng giá

b)

Mỗi hãng trong ngành sẽ tiếp tục sản xuất sản lượng lớn hơn với chi phí đơn vị giảm dần mà giá không bị giảm

c)

Có thể không đạt được cận biên

d)

Không thể đạt được hiệu quả

e)

Việc độc quyền hóa ngành là không thể thực hiện được

123.

Theo mô hình cạnh tranh cơ bản, các hãng tối đa hóa giá trị của hãng

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Hãng chọn được mức yếu tố sản xuất tối đa hóa lợi nhuận khi giá yếu tố sản xuất bằng giá trị của sản phẩm cận biên

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Hãng chọn được mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận khi giá bằng chi phí cận biên

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Giá trị của sản phẩm cận biên bằng sản phẩm cận biên chia cho mức lương

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Trong mô hình cạnh tranh doanh thu cận biên nhỏ hơn giá vì tăng sản lượng dẫn đến giảm giá

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Tất cả các chi phí cố định là chi phí chìm nhưng không phải tất cả các chi phí chìm đều là chi phí cố định

a)

Đúng

b)

Sai

129.

Lợi nhuận kế toán luôn luôn nhỏ hơn lợi nhuận kinh tế

a)

Đúng

b)

Sai

130.

Trong ngành cạnh tranh lợi nhuận kinh tế bằng không đối với bất kỳ người gia nhập tiềm năng nào

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Các hãng rời bỏ ngành khi giá giảm xuống thấp hơn mức tối thiểu của chi phí trung bình

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Một hãng sẽ gia nhập ngành khi giá cao hơn mức tối thiểu của đường chi phí biến đổi trung bình

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Tô kinh tế là một khoản thanh toán nào đó cho một yếu tố sản xuất thấp hơn mức cần thiết để giữ đầu vào đó ở việc sử dụng hiện thời của nó

a)

Đúng

b)

Sai

134.

Đất đai là đầu vào duy nhất có thể đem lại tô kinh tế

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Đường cung dài hạn co dãn hơn đường cung ngắn hạn đối với ngành nhưng không phải đối với hãng

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Đường cung dài hạn của ngành là tổng các đường cung của các hãng, bao gồm cả những hãng gia nhập ở các mức giá cao

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Ngay cả khi đường cung của hãng là dốc lên trong ngắn hạn thì nó có thể là co dãn hoàn toàn trong dài hạn

a)

Đúng

b)

Sai

138.

Tổng chi phí, tính đúng, phải bao gồm tất cả các chi phí cơ hội của hoạt động

a)

Đúng

b)

Sai

139.

Chi phí cận biên bằng ích lợi cận biên trong một xã hội được điều hành tốt, do đó về mặt bản chất chúng giống nhau

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Hiệu quả kinh tế đòi hỏi tất cả các hàng hóa phải được sản xuất ở mức chi phí cận biên tối thiểu

a)

Đúng

b)

Sai

141.

Sự phân bổ tài nguyên hiệu quả đòi hỏi các giá linh hoạt

a)

Đúng

b)

Sai

142.

Hệ thống giá cạnh tranh đạt được hiệu quả về vấn đề như thế nào nhưng không nhất thiết công bằng về vấn đề cho ai

a)

Đúng

b)

Sai

143.

Với những mức giá thấp chúng ta không thể cộng chiều ngang các đường cung của các hãng để được cung thị trường vì ngay cả trong ngắn hạn một số hãng vẫn sẽ đóng cửa nếu chúng không bù đắp được chi phí cố định của mình

a)

Đúng

b)

Sai

144.

Người bán cạnh tranh hoàn hảo được định nghĩa là người có thể bán bao nhiêu tùy ý ở mức giá thịnh hành trên thị trường

a)

Đúng

b)

Sai

145.

Bạn có thể tìm ra đường cung ngắn hạn của thị trường bằng việc cộng chiều ngang các đường cung ngắn hạn của các hãng lại với nhau

a)

Đúng

b)

Sai

146.

Khi chi phí biến đổi của hãng nhỏ hơn tổng doanh thu thì hãng nên đóng cửa sản xuất

a)

Đúng

b)

Sai

147.

Trong xã hội kế hoạch hóa tập trung thì nguyên lý chi phí cận biên bằng nhau có thể áp dụng cho sự lựa chọn của nhà nước. nhưng không áp dụng được cho sự lựa chọn của người tiêu dùng

a)

Đúng

b)

Sai