wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Cuối Kỳ Môn Tin Học 10

Total questions: 73

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Hành động nào sau đây không vi phạm quyền tác giả?

a)

Sử dụng hình ảnh của người khác trong sách xuất bản của mình mà chưa được sự cho phép của chủ sở hữu hình ảnh.

b)

Trích dẫn một đoạn văn bản từ sách của người khác và có nêu nguồn tham khảo.

c)

Bán băng, đĩa của người khác dưới tên của mình.

d)

Bán sách của người khác không cần giấy phép.

2.

Luật An ninh mạng được Quốc hội Việt Nam ban hành vào năm nào?

a)

1998

b)

2008

c)

2017

d)

2018

3.

Luật An ninh mạng được Quốc hội Việt Nam ban hành vào năm nào?

a)

1998

b)

2008

c)

2017

d)

2018

4.

Thực hiện việc đăng trên mạng xã hội một thông tin có tính xúc phạm đến một người khác thì hành vi này là?

a)

Tuỳ theo mức độ, có thể vi phạm đạo đức hay pháp luật.

b)

Vi phạm đạo đức.

c)

Vi phạm pháp luật.

d)

Không vi phạm gì.

5.

Việc làm nào là chia sẻ thông tin không an toàn?

a)

Tránh đưa những thông tin chưa được kiểm chứng rõ ràng (tin đồn, tin truyền miệng, tin do một cá nhân đưa lên mạng xã hội, ...).

b)

Chia sẻ bất kì thông tin nào mà mình thích.

c)

Không đăng những thông tin sai sự thật hoặc những điều làm tổn thương người khác.

d)

Không đăng những thông tin vi phạm pháp luật, trái với chủ trương của Nhà nước.

6.

Tại sao không nên sao chép một trò chơi trên đĩa CD Rom mà bạn không có giấy đăng ký bản
quyền?

a)

Vì đây là quá trình phức tạp.

b)

Vì đó là vi phạm bản quyền

c)

Vì những tập tin trên đĩa CD gốc sẽ bị hỏng.

d)

Vì máy tính có thể bị hư hại về phần cứng

7.

Khi sử dụng lại các thông tin trên mạng cần lưu ý đến vấn đề nào?

a)

Các từ khóa liên quan đến thông tin cần tìm.

b)

Các từ khóa liên quan đến trang web.

c)

Địa chỉ của trang web.

d)

Bản quyền.

8.

Tại sao không nên sao chép một trò chơi trên đĩa CD Rom mà bạn không có giấy đăng ký bản quyền?

a)

Vì đây là quá trình phức tạp.

b)

Vì đó là vi phạm bản quyền.

c)

Vì những tập tin trên đĩa CD gốc sẽ bị hỏng.

d)

Vì máy tính có thể bị hư hại về phần cứng.

9.

Đối với hành vi công bố tác phẩm mà không được phép của chủ sở hữu quyền tác giả theo quy định sẽ bị phạt bao nhiêu tiền theo điều 11 của nghị định 131/2013/NĐ-CP?

a)

1000000 đồng đến 2000000 đồng.

b)

5000000 đồng đến 10000000 đồng.

c)

2000000 đồng đến 3000000 đồng.

d)

3000000 đồng đến 4000000 đồng.

10.

Phát biểu nào dưới đây đúng?

a)

Bản quyền hình thành một cách tự nhiên, không phụ thuộc vào việc tác phẩm có được đăng ký bảo hộ hay không.

b)

Khi xảy ra tranh chấp về bản quyền giữa hai đối tượng thì pháp luật sẽ bảo vệ ai đã ký bản quyền trước.

c)

Sử dụng một phần mềm hay bộ sưu tập dữ liệu khi chưa được phép của cá nhân.

11.

Việc làm nào không phải là hành vi xâm phạm quyền tác giả?

a)

Công bố, phân phối tác phẩm mà không được phép của tác giả.

b)

Cho thuê tác phẩm mà không trả tiền nhuận bút.

c)

In sao tác phẩm chỉ để bản thân dùng nhằm phục vụ việc nghiên cứu, học tập.

d)

Dịch tác phẩm sang một ngôn ngữ khác để xuất bản.

12.

Python là:

a)

Ngôn ngữ lập trình bậc thấp.

b)

Chương trình dịch.

c)

Ngôn ngữ lập trình (NNLT) bậc cao.

d)

Ngôn ngữ máy.

13.

Phần tên mở rộng ngầm định của chương trình Python là:

a)

*.py

b)

*.pys

c)

*.thon

d)

*.python

14.

Hãy cho biết kết quả sau khi chạy chương trình trên:

a)

Giá trị của biến a là: a

b)

Giá trị của biến a là 1

c)

Giá trị của biến a là: 2

d)

Giá trị của biến a là 2

15.

Hãy cho biết kết quả sau khi chạy chương trình trên:

a)

Tổng 2 số a và b là: 12

b)

Tổng 2 số 5 và 7 là: a+b

c)

Tổng 2 số a và b là: a+b

d)

Tổng 2 số 5 và 7 là: 12

16.

Chọn phát biểu sai?

a)

Trong Python, tên của biến không được phép bắt đầu bằng ký tự số.

b)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao phổ biến rộng rãi trên thế giới.

c)

Trong Python, không phân biệt chữ hoa và chữ thường.

d)

Cửa sổ Shell, cho phép viết và thực hiện ngay các biểu thức hoặc câu lệnh.

17.

Chọn phát biểu sai?

a)

Trong Python, tên của biến được phép bắt đầu bằng ký tự số.

b)

Trong Python, phân biệt chữ hoa và chữ thường.

c)

Trong Python, tên của biến được phép bắt đầu bằng ký tự chữ cái hoặc dấu gạch dưới.

d)

Trong Python, tên của biến không chứa các ký tự đặc biệt.

18.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về ngôn ngữ Python?

a)

Python là ngôn ngữ mà máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được.

b)

Python phân biệt chữ hoa và chữ thường.

c)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

d)

Python được dùng để phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng, điều khiển robot, ....

19.

Trong Python, để nhập giá trị cho một biến n (thuộc kiểu số nguyên) từ bàn phím, ta có thể dùng câu lệnh:

a)

n = int(input(n=))

b)

n = int(input('n= '))

c)

n = int(cin('n= '))

d)

n = int(cin(n=))

20.

Lý do ta nên dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao khi viết chương trình:

a)

Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện.

b)

Gần với ngôn ngữ tự nhiên, cú pháp đơn giản, dễ hiểu, dễ học.

c)

Có thể viết thoải mái không cần theo quy tắc của ngôn ngữ lập trình.

d)

Chỉ dùng phục vụ trong học tập, không có tính ứng dụng trong phát triển ứng dụng web, lập trình games...

21.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biến?

a)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

b)

Biến là đại lượng bất kì.

c)

Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

d)

Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

22.

đặt tên biến sai trong Python?

a)

delta

b)

2X_

c)

_N

d)

xy

23.

Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in một câu thông báo ra màn hình thì ta sử dụng lệnh nào?

a)

write( )

b)

print( )

c)

read( )

d)

cout<<

24.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về ngôn ngữ lập trình Python?

a)

Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

Python là ngôn ngữ mà máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được.

c)

Python phân biệt chữ hoa và chữ thường.

d)

Python được dùng để phát triển các ứng dụng web, ...

25.

Câu lệnh gán trong Python có dạng:

a)

Biến =

b)

Biến :=

c)

Biến ==

d)

= Biến

26.

Câu lệnh gán nào sau đây là đúng cú pháp trong Python?

a)

x == 3

b)

x := 3

c)

x = 3

d)

x (3)

27.

Phép chia lấy phần nguyên trong Python có ký hiệu là:

a)

%

b)

//

c)

/

d)

div

28.

Cho biểu thức: (x and y) Biểu thức trên nhận giá trị True khi nào?

a)

Cả x và y đều nhận giá trị False.

b)

x nhận giá trị False và y nhận giá trị True.

c)

x nhận giá trị True và y nhận giá trị False.

d)

Cả x và y đều nhận giá trị True.

29.

Cho biểu thức điều kiện (A < B) and (A + 5 != B). Hãy cho biết giá trị của biểu thức trên nếu A=5, B=10.

a)

False

b)

True

c)

Sai

d)

Đúng

30.

Cho biểu thức điều kiện (3 * A > B) or (2 * A == B). Hãy cho biết giá trị của biểu thức trên nếu A=5, B=10.

a)

False

b)

True

c)

Sai

d)

Đúng

31.

Cho biểu thức điều kiện not(A * A + B * B <= 100). Hãy cho biết giá trị của biểu thức trên nếu A=5, B=10.

a)

False

b)

True

c)

Sai

d)

Đúng

32.

Trong Python, để thực hiện phép so sánh lớn hơn hoặc bằng ta sử dụng ký hiệu:

a)

<=

b)

>

c)

>=

d)

=>

33.

Trong Python, để lấy giá trị tuyệt đối của số nguyên x, ta sử dụng hàm nào trong các hàm sau đây?

a)

sqrt(x)

b)

log(x)

c)

gcd(x)

d)

abs(x)

34.

Hãy chỉ ra khẳng định sai trong các khẳng định sau:

a)

Chương trình máy tính là một dãy các câu lệnh mà máy tính có thể “hiểu” và thực hiện được.

b)

Ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết các chương trình máy tính.

c)

Chỉ có một ngôn ngữ lập trình bậc cao.

d)

Lập trình bằng Python có thể đưa ra các thông báo bằng tiếng Việt.

35.

Hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

a)

Để tính toán, các ngôn ngữ lập trình bậc cao không phân biệt kiểu dữ liệu số nguyên và số thực.

b)

Trong Python, câu lệnh n = int(input(‘n = ’)) cho nhập vào một số thực từ bàn phím.

c)

Trong Python, mỗi câu lệnh print( ) chỉ đưa ra được giá trị của một biến.

d)

Trong Python, với câu lệnh input( ) có thể nhập dữ liệu cùng với thông báo hướng dẫn

36.

Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau?

a)

5050

b)

5050.0

c)

b = 5050

d)

b = 5050.0

37.

Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau?

a)

100

b)

100.0

c)

5050

d)

5050.0

38.

Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau?

a)

0

b)

2

c)

3

d)

6

39.

Trong Python, câu lệnh nào sau đây viết đúng cú pháp?

a)

delta = b.b – 4.a.c

b)

delta = b^2 – 4*a*c

c)

delta = b**2 – 4.a.c

d)

delta = b**2 – 4*a*c

40.

Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau?

a)

True

b)

False

c)

0

d)

1

41.

Trường hợp nào sau đây không phải là lệnh gán trong Python?

a)

a + b= 1000

b)

c = c+5

c)

a = a*2

d)

a = 10 + a

42.

Phép tính 1024%100//10 trong Python có kết quả:

a)

1

b)

2

c)

4

d)

24

43.

Phép lũy thừa 2^4 trong Python được viết là:

a)

2*4

b)

2****4

c)

2**4

d)

2***4

44.

Biểu thức (x+y)^2 trong Toán học được chuyển sang Python là:

a)

(x**2+y**2)

b)

(x+y)^2

c)

(x+y)**2

d)

(x+y)*2

45.

Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau?

a)

3,2

b)

3

c)

1

d)

3.2

46.

Biểu thức (xy+x) : (x-y) trong Toán học được chuyển sang Python là:

a)

(xy+x)/(x-y)

b)

(x*y+x)/(x-y)

c)

(x*y+x)//(x-y)

d)

(x*y+x)/x-y

47.

Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau?

a)

11

b)

10

c)

x = 10

d)

x = 11

48.

Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau?

a)

5050

b)

5050.0

c)

5550.0

d)

5550

49.

Cho biết kết quả sau khi thực hiện đoạn chương trình sau?

a)

100

b)

100.0

c)

10

d)

10.0

50.

Cho đoạn chương trình sau: Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của b là:

a)

4

b)

2

c)

6

d)

3

51.

Cho đoạn chương trình sau: Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của d là:

a)

Không xác định

b)

1

c)

0

d)

3

52.

Cho đoạn chương trình sau: Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên, màn hình kết quả hiển thị:

a)

<class 'float'>

b)

<class 'int'>

c)

<class 'bool'>

d)

class 'str'>

53.

Theo điều 25 Luật Sở hữu trí tuệ số 50/2005/QH11 (sửa đổi bổ sung bởi Luật số 42/2019/QH14 ngày 14/06/2019) quy định các trường hợp sử dụng tác phẩm đã công bố không phải xin phép, không phải trả tiền nhuận bút, thù:

a)

Tự sao chép một bản nhằm mục đích nghiên cứu khoa học, giảng dạy của cá nhân.

b)

Sao chép tác phẩm để lưu trữ trong thư viện với mục đích nghiên cứu.

c)

Trích dẫn tác phẩm để giảng dạy trong nhà trường mà không làm sai ý tác giả, không nhằm mục đích thương mại.

d)

Chuyển tác phẩm sang chữ nổi hoặc ngôn ngữ khác để bán cho người khiếm thị.

54.

Thông tin cá nhân của một người khi lưu trữ hoặc giao tiếp một cách bất cẩn trong môi trường số rất dễ bị kẻ xấu thu thập, đánh cắp. Chúng dùng thông tin cá nhân đó để đe dọa, lừa đảo, tống tiền nạn nhân và cả bạn bè, thân nhân của người đó. Do vậy, người dùng cần có những biện pháp giúp chia sẻ thông tin một cách an toàn trong môi trường số:

a)

Không tùy tiện tiết lộ thông tin cá nhân (họ và tên, số điện thoại, ảnh, địa chỉ nhà riêng, ...) của bản thân hay của người thân hay của người khác trên mạng xã hội.

b)

Thường xuyên thực hiện việc đăng nhập trên máy tính lạ hoặc thông qua mạng Wi-Fi không đáng tin cậy, chẳng hạn như ở quán cà phê, ...

c)

Khi đăng bài trên mạng xã hội, nên để chế độ công khai giúp ai cũng có thể xem được bài của mình.

d)

Đặt và sử dụng mật khẩu mạnh cho các tài khoản mạng như email hay mạng xã hội. Thay đổi mật khẩu sau một thời gian sử dụng.

55.

Python là một trong những ngôn ngữ lập trình bậc cao thông dụng.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Python phân biệt chữ hoa và chữ thường.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Trong Python, muốn in dãy ký tự ra màn hình bằng câu lệnh print( ) cần đặt dãy ký tự đó vào trong cặp dấu nháy đơn (hoặc nháy kép).

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Lập trình bằng Python không thể đưa ra các thông báo bằng tiếng Việt.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Tên biến trong Python chỉ chứa các chữ cái.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Tên biến trong Python bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu “_”.

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Tên biến trong Python không phân biệt hoa thường.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Phép toán Cộng được ký hiệu trong Python là “+”.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Phép toán Chia lấy phần nguyên được ký hiệu trong Python là “/”.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Phép toán Chia lấy phần dư được ký hiệu trong Python là “//”.

a)

Đ

b)

S

65.

Phép toán Lũy thừa được ký hiệu trong Python là “**”.

a)

Đ

b)

S

66.

Hàm gcd(x, y) là hàm tìm ước chung nhỏ nhất của hai số nguyên x và y.

a)

Đ

b)

S

67.

Hàm sqrt(x) là hàm tìm căn bậc hai của x.

a)

Đ

b)

S

68.

Hàm ceil(x) trả về số nguyên nhỏ nhất, lớn hơn hoặc bằng giá trị x.

a)

Đ

b)

S

69.

Hàm pow(x, n) được dùng để tính lũy thừa của x^n.

a)

Đ

b)

S

70.

Cho đoạn chương trình sau:

a)

Chương trình trên tương ứng với thuật toán tìm giá trị lớn nhất trong ba số nguyên.

b)

Nếu a = 6, b = 10, c = 4 thì kết quả in ra màn hình sau khi thực hiện chương trình trên là 10.

c)

Biến maxn là biến lưu trữ giá trị lớn nhất có kiểu dữ liệu là số thực.

d)

Khi thực hiện chương trình sẽ báo lỗi cú pháp do dòng thứ 7 và dòng thứ 8 thiếu cặp dấu ngoặc “( )” cho điều kiện maxn < b và điều kiện maxn < c.

71.

Một người cân nặng w (kg) và cao h (m) sẽ có chỉ số BMI = w/h^2. Ta có thể dựa vào chỉ số BMI để đánh giá sức khỏe theo Bảng đánh giá sức khỏe cho người châu Á theo chỉ số BMI như sau: Điều kiện Đánh giá BMI < 18.5 Thiếu cân 18.5 ≤ BMI ≤ 22.9 Bình thường BMI > 22.9 Thừa cân

a)

Để viết chương trình kiểm tra sức khỏe theo Bảng 1, ta cần nhập vào hai biến w và h có kiểu dữ liệu là số thực.

b)

Trong Python, chỉ số BMI được tính theo công thức: BMI = w/sqrt(h).

c)

Câu rẽ nhánh cho đánh giá “Thiếu cân” được biểu diễn trong Python: if BMI < 18.5: print(“Thiếu cân”)

d)

Nếu một người có cân nặng 50 (kg) và chiều cao 1.54 (m) thì theo Bảng 1, người đó có kết quả đánh giá là “Bình thường”.

72.
a)

Chương trình trên tương ứng với thuật toán kiểm tra tính chẵn/lẻ của số nguyên n.

b)

Trong chương trình trên, giá trị của biến n được nhập từ bàn phím.

c)

Với n = 16, m=4 thì kết quả sau khi thực hiện chương trình trên là “Có”

d)

Trong chương trình trên, hai biến m và n cùng có kiểu dữ liệu là số thực.

73.
a)

Chương trình trên tương ứng với thuật toán giải phương trình bậc nhất một ẩn.

b)

Nếu a = 3, b = 6 thì kết quả sau khi thực hiện chương trình là: Phương trình có nghiệm x = -2.0

c)

Nếu a = 0, b = 2, sau khi thực hiện chương trình sẽ in ra màn hình là: Phương trình vô nghiệm

d)

Khi thực hiện chương trình sẽ báo lỗi do dòng 6 sử dụng cặp dấu nháy đơn cho câu thông báo