Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin t1-4

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Dịch vụ lưu trữ trực tuyến nào được sử dụng phổ biến nhất trên máy tính và điện thoại?

a)

A. Google Drive       

b)

B. Cloud                    

c)

C. OneDrive              

d)

D. iCloud`

2.

Câu 2. Google Drive cung cấp bao nhiêu dung lượng lưu trữ miễn phí cho người dùng?

a)

A. 5 GB                     

b)

B. 10 GB                   

c)

C. 15 GB                   

d)

D. 20 GB

3.

Câu 3. Icloud cung cấp bao nhiêu dung lượng lưu trữ miễn phí cho người dùng?

a)

A. 5 GB                     

b)

B. 10 GB                   

c)

C. 15 GB                   

d)

D. 20 GB

4.

Câu 4. Tính năng chia sẻ tệp là gì?

a)

A. Cho phép người dùng lưu trữ tệp trên đám mây

b)

B. Cho phép người dùng gửi tệp đến người khác để xem hoặc chỉnh sửa

c)

C. Cho phép người dùng tải xuống tệp từ đám mây

.

d)

D. Cho phép người dùng tạo bản sao lưu tệp trong trường hợp tệp gốc bị mất

5.

Câu 1. Máy tìm kiếm google có thể sử dụng:

a)

A. Chỉ tìm kiếm bằng tiếng anh

b)

B. Chỉ tìm kiếm bằng tiếng việt

c)

C. Tìm kiếm được bằng tất cả các ngôn ngữ thông dụng trên thế giới.

d)

D. Tìm kiếm được bằng cả tiếng anh và tiếng việt.

6.

Câu 2. Từ khóa là gì? 

a)

A. là từ mô tả chiếc chìa khóa

b)

B. là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp

c)

C. là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước

d)

D. là một biểu tượng trong máy tìm kiếm

7.

Câu 3. Em hãy sắp xếp lại các thao tác sau cho đúng trình tự cần thực hiện khi tìm thông tin bằng máy tìm kiếm.

1) Nhập địa chỉ máy tìm kiếm

2) Lựa chọn kết quả tìm kiếm

3) Mở trình duyệt web

4) Nhập từ khóa tìm kiếm

Trật tự sắp xếp đúng là:

a)

A. 3 – 4 – 1 – 2                                                                     

b)

B. 3 – 1 – 4 – 2 

c)

C. 3 – 1 – 2 – 4                                      

d)

                                D. 3 – 2 – 1 – 4 

8.

Câu 1: Khẳng định nào sau đây là SAI khi nói về mạng xã hội?

a)

A. Mạng xã hội là để kết nối các thành viên để trao đổi và chia sẻ thông tin, không phân biệt không gian và thời gian.

b)

B. Các thành viên trong một mạng xã hội có thể trò chuyện trực tiếp, kết nối với nhau.

c)

C. Mạng xã hội là ứng dụng trên internet.

d)

D. Mạng xã hội chỉ mang lại lợi ích chứ không có tác hại gì.

9.

Câu 2 : Bạn em có đăng một bức ảnh trên trang cá nhân Facebook, em có thể làm được những thao tác nào trong các thao tác dưới đây trên bài đăng của bạn:

a)

A. Chia sẻ bức ảnh.

b)

B. Bình luận về bức ảnh.

c)

C. Bày tỏ cảm xúc về bức ảnh bằng biểu tượng cảm xúc.

d)

D. Chia sẻ bức ảnh, bình luận, bày tỏ cảm xúc về bức ảnh.

10.

Câu 3. Khi bị bắt nạt trên mạng xã hội chúng ta nên làm gì?

a)

A. Cảm thấy buồn vì bị bắt nạt.                                

b)

B. Chặn và báo cho người lớn.         

c)

C. Kệ, không quan tâm.                                          

d)

   D. Khiêu khích lại.

11.

Câu 1. Bộ lọc thư rác (spam filter) được sử dụng để làm gì?

a)

A. Phân loại email theo mức độ quan trọng.                     

b)

  B. Loại bỏ các email quảng cáo hoặc thư rác.

c)

C. Gửi email tự động.                                                          

d)

D. Tạo danh sách liên lạc.

12.

Câu 2. Để quản lý email hiệu quả, người dùng nên làm gì?

a)

A. Xóa toàn bộ email không cần thiết.

b)

B. Tạo các thư mục hoặc nhãn để phân loại email.

c)

C. Đánh dấu tất cả email là "Quan trọng".

d)

D. Đăng nhập vào nhiều tài khoản email khác nhau.

13.

Câu 3. Một email đã được gán nhãn là "Quan trọng" sẽ xuất hiện ở đâu trong hộp thư?

a)

A. Hộp thư đến chính.        

b)

   B. Hộp thư spam.                  

c)

C. Hộp thư đã gửi.                

d)

D. Hộp thư nháp

14.

Câu 1. Để tạo biểu mẫu ta chọn đối tượng nào trên bảng chọn đối tượng?

a)

A. Queries

b)

B. Forms

c)

C. Tables

d)

D. Reports

15.

Câu 2. Trong Access, ta có thể sử dụng biểu mẫu để :

a)

A. Tính toán cho các trường tính toán                                

b)

B. Sửa cấu trúc bảng

c)

C. Xem, nhập và sửa dữ liệu                                    

d)

D. Lập báo cáo

16.

Câu 3. Mục đích chính của biểu mẫu là gì?

a)

A.     Hiển thị dữ liệu một cách trực quan và dễ đọc.

b)

B.     Cho phép người dùng xem và cập nhật dữ liệu.

c)

C.     Tạo ra các báo cáo và biểu đồ từ dữ liệu.

d)

D.    Tạo ra các liên kết giữa các bảng dữ liệu khác nha

17.

Câu 4. Chỉnh sửa biểu mẫu (thay đổi hình thức biểu mẫu) chỉ thực hiện được ở chế độ:

a)

A. Thiết kế                                        

b)

B. Trang dữ liệu

c)

C. Biểu mẫu                          

d)

D. Thuật sĩ

18.

Câu 5. Trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta có thể:

a)

A. Sửa đổi thiết kế cũ

b)

B. Thiết kế mới cho biểu mẫu , sửa đổi thiết kế cũ

c)

C. Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ

d)

D. Thiết kế mới cho biểu mẫu, xem hay sửa đổi thiết kế cũ, xem, sửa, xóa và nhập dữ liệu.

19.

Câu 6. Làm việc trong chế độ thiết kế của biểu mẫu, ta thực hiện:

a)

A. Chọn biểu mẫu rồi nháy nút 

b)

B. Chọn biểu mẫu rồi nháy nút   hoặc nháy nút   nếu đang ở chế độ biểu mẫu

c)

C. Chọn biểu mẫu rồi nháy nút   và nháy nút   nếu đang ở chế độ thiết kế

d)

D. Chọn biểu mẫu rồi nháy nút   hoặc nháy nút   nếu đang ở chế độ thiết kế

20.

Câu 7. Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách dùng thuật sĩ, ta chọn:

a)

A. Create form for using Wizard              

b)

  B. Create à form Wizard

c)

C. Create form with using Wizard             

d)

D. Create form in using Wizard

21.

Câu 8. Trong Access, muốn tạo biểu mẫu theo cách tự thiết kế, ta chọn:

a)

A. Create à form Design                           

b)

B. Create form by using Wizard

c)

C. Create form with using Wizard             

d)

D. Create form by Design View

22.

Câu 9. Để tạo giao diện thuận tiện cho từng nhóm người dùng xem dữ liệu trong cơ sở dữ liệu hoặc nhập dữ liệu cho cơ sở dữ liệu, bằng công cụ của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, ta cần tạo ra đối tượng nào sau đây?

a)

 A. Biểu mẫu             

b)

B. Câu truy vấn                     

c)

C. Báo cáo                 

d)

D. Chương trình

23.

Câu 1 Ngôn ngữ truy vấn CSDL phổ biến hiện nay là:

a)

A. Access                  

b)

B. Excel                             

c)

     C. Word   

d)

                               D. SQL

24.

Câu 2. Em hãy điền vào chỗ trống (…) cho phát biểu dưới đây:

“ Khi thực hiện các Câu truy vấn, hệ quản trị CSDL sẽ coi tên trường là biến trong chương trình xử lí, do vậy, nếu tên trường có chứa dấu cách thì cần phải dùng các dấu …… để đánh dấu bắt đầu và kết thúc tên trường.”

a)

A. ( )              

b)

B. ‘ ’               

c)

C. [ ]              

d)

  D. “ ”

25.

Câu 3. Để khai thác thông tin, tìm kiếm dữ liệu trong cơ sở dữ liệu, bằng công cụ của hệ quản trị cơ sở dữ liệu, ta cần tạo ra đối tượng nào sau đây?

a)

 A. Biểu mẫu

b)

B. Báo cáo     

c)

C. Truy vấn                

d)

D. Chương trình

26.

Câu 4. Trong mẫu Câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề SELECT dùng để làm gì?

a)

A. Xác định điều kiện lọc dữ liệu               

b)

B. Thêm dữ liệu vào bảng

c)

C. Xác định dữ liệu được lấy từ đâu                   

d)

     D. Xác định thông tin ta muốn hiển thị

27.

Câu 5. Trong mẫu Câu truy vấn của SQL, em hãy cho biết mệnh đề WHERE dùng để làm gì?

a)

A. Xác định điều kiện lọc dữ liệu               

b)

B. Xác định dữ liệu được lấy từ đâu

c)

C. Sửa dữ liệu trong bảng                             

d)

D. Xác định thông tin ta muốn hiển thị

28.

Câu 6. Em hãy quan sát vào bảng thiết kế QBE của Access dưới đây:

“Để đưa ra danh sách các học sinh có điểm môn Toán >= 8.0, tại cột [Toán] ta nhập >= 8.0 trên dòng nào?”

a)

A. Sort                       

b)

B. Criteria                        

c)

      C. or        

d)

                    D. Show

29.

Câu 7. Cho Câu truy vấn sau:

SELECT [Họ và tên], [Giới tính], [Toán]

FROM [HỌC SINH 11]

WHERE [Giới tính] = “Nữ”

Em hãy cho biết Câu truy vấn trên cho biết thông tin:

a)

A. Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nữ

b)

B. Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh nam

c)

C. Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính, điểm môn Toán của tất cả các học sinh

d)

D. Đưa ra danh sách gồm: họ và tên, giới tính của tất cả các học sinh nữ

30.

Câu 8. Cho cấu trúc 1 Câu truy vấn như sau:

SELECT [Họ và tên], [Ngày sinh], [Tin học]

FROM [HỌC SINH 11]

WHERE ……..

Em hãy hoàn thiện cấu trúc truy vấn trên bằng cách điền vào chỗ trống (….), để đưa ra danh sách gồm họ tên, ngày sinh, điểm môn Tin học của những học sinh có điểm môn Tin học từ 7.5 trở lên từ bảng dữ liệu HỌC SINH 11:

a)

A. [Tin học] > 7.5                               

b)

B. [Tin học] = 7.5

c)

C. [Tin học] >= 7.5                              

d)

D. [Tin học] <= 7.5