wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài 2

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Tên gọi nội dung của tế bào thực vật trừ nhân được bao quanh bởi vách tế bào

a)

Chất nguyên sinh

b)

Thể lạp

c)

Không bào

d)

Thể tơ

2.

Thành phần của thể nguyên sinh trong cấu tạp của tế bào thực vật

a)

Các thể sông nhỏ , nhân thể vùi không bào

b)

Chất tế bào , các thể sống nhỏ ,thể vùi , không bào

c)

Chất tế bào màng tế bào các thể sống nhỏ không bào

d)

Chất tế bào các thể sống nhỏ không bào

3.

Tính chất vật lý của chất tế bào thực vật

a)

Lỏng nhớt đàn hồi

b)

Mùi tanh vị đắng

c)

Không màu trong suốt

d)

Lỏng nhớt đang hồi không màu trong suốt

4.

Nhiệt độ làm mất khả năng sống của chất tế bào thực vật

a)

40-50 độ C

b)

20-30 độ C

c)

50-60 độ C

d)

30-40 độ C

5.

Thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong chất tế hào thực vật

a)

Nước

b)

Chất béo

c)

Tinh dầu

d)

Cellulose

6.

Nơi đúc luyện tinh bột tạo ra chất dự trữ cho các bộ phận như thân rễ , thân củ , rễ củ của cây trong tế hào thực vật

a)

Lạp lục

b)

Lạp màu

c)

Lạp không màu

d)

Lạp lục lạp màu

7.

Nơi có nhiều lạp lục trong cấu tạo của tế bào thực vật

a)

Mô quang hợp ở lá cây

b)

Mô dày góc ở cuống lá

c)

Mô mềm gỗ ở cuống lá

d)

Mô tiết ở lá cây

8.

Loại thể sống nhỏ chứa chất dự trữ phổ biến nhất trong tế bào thực vật ( trong thân rễ hạt )

a)

Thể vùi loại protid

b)

Thể vùi loại lipid

c)

Thể vùi loại tinh bột

d)

Thể vùi loại tinh thể

9.

Hạt alơron trong chất tế bào của tế bào thực vật

a)

Hạt protid dự trữ (thể vùi loại protid)

b)

Giọt dầu nhỏ hình cầu ( thể vùi loại lipid)

c)

Hạt tinh bột dự trữ ( thể vùi loại tinh bột )

d)

Tinh thể cặn bã kết tinh lại ( thể vùi loại tinh thể )

10.

Tinh thể canxi oxalat , Canxi carbonat trong tế bào thực vật

a)

Chất dự trữ của tế bào

b)

Chất cặn bã của tế bào

c)

Chất tiết của tế bào

d)

Chất nguyên sinh của tế bào

11.

Nơi chứa thành phần hó học có tác dụng chữa bệnh quan trọng trong giới thực vật

a)

Màng tế bào

b)

Nhân tế bào

c)

Các thể sống nhỏ

d)

Dịch tế bào

12.

Thành phần hoá học của vách tế bào thực vật

a)

Pectin , cellulose

b)

Cellulose , kitin

c)

Cellulose ,hemicellulose

d)

Hemicellulose , kitin

13.

Tủ lệ nước trong chất tb xấp xỉ

a)

95%

b)

80%

c)

50%

d)

20%

14.

Cơ thể thực vật cấu tạo bởi 1 tb được gọi là

a)

Cơ thể đơn bào

b)

Cơ thể đa bào

c)

Cơ thể dị bào

d)

Cơ thể nguyên bào

15.

Cơ thể tv cấu tạo bởi nhiều tb được gọi là

a)

Cơ thể đơn bào

b)

Cơ thế đa bào

c)

Cơ thể dị bào

d)

Cơ thể nguyên bào

16.

Khoảng gian bào của tb tv là

a)

Khoảng trống trong chất nguyên sinh

b)

Lỗ thông giữa vách hai tb kế nhau

c)

Những khoảng trống giữa vách và màng sinh chất

d)

Những khoảng trống giữa các tế bào

17.

Loại thể sống nhỏ được coi là trung tâm hô hấp và là nhà máy năng lượng của tb

a)

Ty thể

b)

Thể lạp

c)

Thể golgi

d)

Thể ribo

18.

Loại thể sống nhỏ có vai trò quan trọng trong quá trình tổng hợp ra protein ở tế bào tv là

a)

Ty thể

b)

Thể lạp

c)

Thể golgi

d)

Thể ribo

19.

Vai trò của thể tơ trong tb tv là

a)

Tham gia vào quá trình hop hấp và tạo năng lượng của tế bào

b)

Tham gia vào quá trình đồng hoá của tb tv

c)

Tham gia tạo màng khung của tb tv

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp chất béo của tv

20.

Vai trò của thể golgi trong tb tv

a)

Tham gia vào quá trình hô hấp và tạo năng lượng

b)

Tham gia vào quá trình đồng hoá

c)

Tham gia tạo màng khung

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp protein