wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÓA SINH

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1: Liên kết nào không phải là liên kết phosphate giàu năng lượng:


A. Pyrophosphate

B. Acylphosphate

C. Thiolphosphate

D. Estephosphate


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 2: Chất nào sau đây là chất trung gian trong chu trình acid citric:


A. Acid pyruvic

B. Acid salicylic

C. Acid acetic

D. Cis-aconitate


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3: Trong chu trình Krebs, sản phẩm biến đổi từ oxaloacetate là:


A. Acid malic

B. Acid citric

C. Acid pyruvic

D. Acid succinic


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4: Trong chu trình Krebs, Fumarate là chất trung gian giữa:

A. Citrate và Isocitrate

B. Succinyl-CoA và Fumarate

C. a-ketoglutarate và Succinate

D. Succinate và Malate


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5: Trong chu trình Krebs, Oxalosuccinate là chất trung gian giữa:

A. Citrate và Isocitrate

B. Succinyl CoA và Fumarate

C. a-ketoglutarate và Succinate

D. Iso-citrate và a-ketoglutarate


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6: Khi thiếu oxy, chuỗi truyền electron bị ảnh hưởng như thế nào?

A. Phức hợp IV chuyển sang sản xuất NADH

B. Chuỗi dừng hoạt động do thiếu chất nhận electron cuối cùng

C. ATP synthase tăng tốc để bù đắp

D. Chênh lệch proton qua màng trong tăng lên


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 7: Phản ứng nào không thấy trong chu trình acid citric?

A. Phản ứng hydrate hóa cis-aconitate thành isocitrate

B. Phản ứng khử nước acid citric tạo acid cis-aconitic

C. Phản ứng oxy hóa khử carboxyl acid a-ketoglutaric tạo succinyl-CoA

D. Phản ứng khử carboxyl acid citric tạo acid oxalosuccinic


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 8: Chọn phát biểu sai khi nói về Chu trình acid tricarboxylic

A. Oxy hóa một phân tử Pyruvate cần 5 nguyên tử oxy

B. Carbohydrate, lipid và acid amin có thể được oxy hóa thông qua chu trình Krebs

C. Acetate chỉ có thể đi vào chu trình dưới dạng Acetyl-CoA

D. Chu trình chỉ xảy ra trong điều kiện yếm khí


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 9: Nguyên tố tham gia trong cấu trúc của cytochrome là:

A. Mg

B. Cu

C. Fe

D. Zn


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 10: Enzyme không cư trú trong ty thể tế bào là:

A. Cytochrome oxidase

B. Succinate dehydrogenase

C. Aconitase

D. Chymotrypsin


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11: Cơ chất đặc hiệu trong quá trình phosphoryl oxy hoá là:

A. AMP

B. ADP

C. UDP

D. NAD


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12: Xúc tác vận chuyển điện tử giữa NADH và ubiquinone yêu cầu có sự tham gia của coenzyme:

A. NADP

B. Flavoprotein

C. Cytochrom C

D. Cytochrom a


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13: Trong chu trình Krebs, sản phẩm đầu tiên được tạo ra khi acetyl-CoA kết hợp với:

A. Pyruvate

B. Oxalosuccinate

C. Oxaloacetate

D. a-ketoglutarate


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 14: Trong chu trình Krebs, giai đoạn chỉ tạo được 2 ATP là:

A. Isocitrate → α-ketoglutarate

B. Citrate → isocitrate

C. Succinyl CoA → Succinate

D. Malate → oxaloacetate


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 15: Điểm điều hòa quan trọng đầu tiên của chu trình Krebs xảy ra với:

A. Fumarase

B. Malate dehydrogenase

C. Citrate synthase

D. Aconitase


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 16: Về phương diện năng lượng, chu trình Krebs có ý nghĩa quan trọng vì:

 A. Cung cấp nhiều năng lượng cho cơ thể

B. Cung cấp nhiều cơ chất cho hydro

C. Cung cấp nhiều sản phẩm trung gian cần thiết

D. Là trung tâm điều hòa chuyển hóa các chất 1


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 17: Chất có thế năng oxy hóa khử thấp nhất là:

A. Coenzyme Q

B. Oxy

C. Cyta

D. NAD


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Câu 18: Cytochrome không phải là:

A. Protein có nhóm phụ là nhân porphyrin có chứa ion Fe

B. Enzyme oxy hóa - khử

C. Enzyme vận chuyển hydro

D. Enzyme vận chuyển điện tử


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 19: Trong chu trình Krebs, cơ chất cung cấp Hydro cho chuỗi hô hấp tế bào là:

A. Citrate, Iso-Citrate

B. Iso-Citrate, Osalo succinam (có lẽ là Oxalosuccinate)

C. α-ketoglutarat, Succinat

D. Succinat, Fumarat


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 20: Năng lượng giải phóng từ các liên kết giàu năng lượng là:

A. 26,6 cal/mol

B. 6,6 Kcal/mol

C. 266 cal/mol

D. Cả 3 phát biểu trên đều sai


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21: Vai trò của sự Phosphoryl hóa và Khử Phosphoryl là:

A. Tích trữ, vận chuyển và sử dụng năng lượng

B. Hoạt hóa các chất

C. Hoạt hóa các Enzyme

D. Cả 3 phát biểu trên đều đúng


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22: Điều nào đúng khi nói về sự hô hấp tế bào (oxy hóa sinh học):

A. Oxy không tác dụng trực tiếp với C và H

B. Năng lượng được giải phóng đồng thời

C. Không có sự xúc tác của enzyme

D. Cả 3 phát biểu trên đều sai


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23: Chất vận chuyển điện tử trên màng bao gồm, ngoại trừ:

A. NADH

B. Coenzyme Q

C. Cytochrome oxidase

D. Coenzyme C


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 24: Chu trình TCA xảy ra ở:

A. Nhân

B. Ty thể và tế bào chất

C. Tế bào chất

D. Ty thể


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 25: Ở mô cơ, NH₃ được vận chuyển về gan bằng:

A. Chu trình Pentose phosphate

B. Chu trình TCA

C. Chu trình Urea

D. Chu trình Glucose-Alanine


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 26: Trong chuỗi hô hấp tế bào ATP được tạo ra ở 3 vị trí trong quá trình chuyển Hydro và điện tử từ NADH + H⁺ tới Oxy là:

A. SH-NAD; Cyb-Cytc, Cyta)-1/2O₂ (Có lẽ là Complex I; Complex III; Complex IV)

B. NAD-FAD; Cyb-Cytc Cyta 1/2O₂

C. NAD-FAD, CoQ-Cytb Cytas-1/2O₂

D. FAD-CoQ; Cyb-Cytc, Cyta 1/2O₂


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 27: Vai trò AMP vòng:

A. Dự trữ năng lượng

B. Tham gia phản ứng Phosphoryl hóa

C. Là chất thông tin thứ hai mà hormone là chất thông tin thứ nhất

D. Tham gia tổng hợp hormone


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 28: Vai trò của ATP trong cơ thể:

  1. 1.Tham gia phản ứng Hydro hóa

  2. 2.Dự trữ và cung cấp năng lượng cho cơ thể

  3. 3.Hoạt hóa các chất

  4. 4.Là chất thông tin

  5. 5.Tham gia phản ứng Phosphoryl hóa

A. 3-4-5 

B. 2-3-5 

C. 1-2-3 

D. 1-3-4


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 29: pH là một thông số:

A. Không cần kết hợp với các thông số khác để đánh giá tình trạng thăng bằng acid-base

B. Giải thích tình trạng acid hóa và kiềm hóa môi trường

C. Bằng logarit thập phân của nồng độ ion H⁺ 1 

D. Bình thường dao động trong khoảng 6,9 - 7,7


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 30: Trong quá trình duy trì thăng bằng acid-base, vai trò của thận trong điều chỉnh pH là gì?

A. Thận giúp loại bỏ H⁺ và tái hấp thu HCO₃⁻ để giảm acid trong cơ thể

B. Thận giảm bài tiết HCO₃⁻ và tăng bài tiết H⁺ để duy trì pH trong giới hạn bình thường

C. Thận bài tiết NH₄⁺ để thay thế CO₂ trong hệ thống đệm

D. Thận tăng sản xuất H₂CO₃ để làm giảm pH máu


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 31: Khi một bệnh nhân bị nhiễm toan hô hấp, cơ chế nào sau đây sẽ giúp cơ thể điều chỉnh pH máu?

A. Tăng tần số hô hấp để thải CO₂ nhanh chóng

B. Giảm tần số hô hấp để giữ CO₂ trong cơ thể

C. Tăng bài tiết HCO₃⁻ qua thận

D. Tăng chuyển hóa NH₄⁺ để cân bằng pH


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 32: Hệ đệm bicarbonat giúp duy trì pH máu ổn định chủ yếu nhờ vào:

A. Sự trao đổi CO₂ và HCO₃⁻ qua phổi và thận

B. Sự bài tiết NH₄⁺ qua thận

C. Tăng tần số thở để giảm CO₂

D. Sự thay đổi nồng độ H₂CO₃ trong huyết tương


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 33: Trong trường hợp nhiễm toan hô hấp, pH máu sẽ:

A. Giảm

B. Tăng

C. Không thay đổi

D. Tăng giảm theo từng giai đoạn


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 34: Khi cơ thể có sự tăng cường bài tiết HCO₃⁻, pH máu sẽ:

A. Giảm

B. Tăng

C. Không thay đổi

D. Tăng giảm phụ thuộc vào nguyên nhân


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 35: Khi cơ thể bị nhiễm toan chuyển hóa, sự giảm bicarbonat trong huyết tương sẽ dẫn đến:

A. Tăng pH máu

B. Giảm pH máu

C. Không ảnh hưởng đến pH

D. Tăng CO₂ trong máu


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 36: Thăng bằng acid-base trong cơ thể được duy trì chủ yếu nhờ vào hệ đệm:

A. Phosphate

B. Bicarbonate

C. Protein

D. Ammonia


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 37: Hệ đệm bicarbonat phản ứng nhanh chóng với thay đổi pH nhờ vào:

A. Sự điều chỉnh của thận trong việc bài tiết HCO₃⁻

B. Sự trao đổi CO₂ và HCO₃⁻ giữa phổi và huyết tương

C. Sự tiết acid vào huyết tương

D. Có thể điều chỉnh trong tất cả các trường hợp nhiễm toan


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 38: Nhiễm kiềm chuyển hóa chủ yếu do:

A. Giảm bicarbonat trong huyết tương

B. Tăng CO₂ trong máu

C. Giảm acid lactic trong máu

D. Tăng bicarbonat trong huyết tương


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 39: Trong điều kiện bình thường, hệ đệm bicarbonat giúp duy trì pH máu ổn định ở mức:

A. 7,0-7,2

B. 7,35-7,45

C. 7,5-7,7

D. 6,8-7,0


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 40: Hệ đệm phosphate trong cơ thể chủ yếu hoạt động ở:

A. Huyết tương

B. Thận và dịch nội bào

C. Máu động mạch

D. Dịch ngoài tế bào


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 41: Hệ đệm protein trong cơ thể có tác dụng chủ yếu trong:

A. Huyết tương

B. Thận

C. Dịch nội bào

D. Dịch ngoài tế bào


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 42: Nhiễm kiềm chuyển hóa chủ yếu do:

A. Tăng bicarbonat trong huyết tương

B. Giảm CO₂ trong máu

C. Tăng acid lactic trong máu

D. Tăng bicarbonat trong huyết tương


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 43: Hệ đệm bicarbonat có vai trò quan trọng trong việc:

A. Giữ ổn định pH trong dịch ngoài tế bào

B. Giúp kiểm soát nồng độ CO₂ trong cơ thể

C. Điều chỉnh nồng độ Na⁺ trong máu

D. Kiểm soát sự thăng bằng nước trong cơ thể


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 44: Nhiễm toan chuyển hóa có thể xảy ra do:

A. Mất bicarbonat qua thận hoặc tiêu chảy

B. Tăng bài tiết CO₂ qua phổi

C. Tăng nồng độ HCO₃⁻ trong máu

D. Giảm bài tiết acid qua thận


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 45: Nhiễm toan hô hấp có thể gây ra do:

A. Suy hô hấp, không thể loại bỏ đủ CO₂

B. Thở quá nhanh (hyperventilation)

C. Giảm sản xuất CO₂ trong cơ thể

D. Tăng lượng bicarbonat trong máu


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 46: Nguyên nhân của nhiễm toan hô hấp là: 

  1. A.Giảm sản xuất CO2

  2. B.Suy suy thận dẫn đến giảm bài tiết acid

  3. C.giảm khả năng loại bỏ CO2 qua phổi

  4. D.Mất biocarbonat qua thận


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 47: Nhiễm kiềm chuyển hóa có thể do:

A. Tăng acid lactic trong cơ thể

B. Mất acid dạ dày qua nôn kéo dài

C. Tăng CO₂ trong máu

D. Giảm bài tiết bicarbonat qua thận


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 48: Các dehydrogenase sử dụng tất cả các Coenzyme sau đây, ngoại trừ:

A. NAD⁺

B. NADP⁺

C. FAD

D. CoA

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 49: Enzyme phân cắt là:

A. Dehydrogenase

B. Glycosyl transferase

C. Lactate dehydrogenase

D. Aldolase

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 50: Coenzyme của oxydoreductase vận chuyển

hydro là:

A. Vitamin B các loại

B. Vitamin PP và B₂

C. Vitamin B₁

D. Vitamin B₆

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

Câu 51: Phản ứng NH₂-CO-NH₂ + H₂O → CO₂ + 2NH₃ được xúc tác bởi enzyme:

A. Vận chuyển

B. Thủy phân

C. Phân tách

D. Đồng phân hóa

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 52: Trong phản ứng enzyme, Coenzyme được sử dụng với chức năng:

 A. Quyết định tính đặc hiệu của Apoenzyme

B. Làm tăng số trung tâm hoạt động của Apoenzyme

C. Hoạt hóa cơ chất

D. Trực tiếp vận chuyển điện tử, hydro và các nhóm hóa học trong các phản ứng 1  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

53.


Câu 53: Coenzyme đầu tiên tham gia oxy hóa acid pyruvic trong chuỗi hô hấp tế bào là:

A. NAD⁺

B. FAD

C. NADP⁺

D. TPP

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

54.

Câu 54: Vai trò của Phosphofructokinase-1 (PFK-1):

A. Xúc tác 1 phản ứng thuận nghịch trong số hàn

B. Xúc tác phản ứng chuyển nhóm P từ ATP sang Fructose-6-phosphate (F6P) để tạo Fructose-1,6-bisphosphate (F-1,6-BiP)

C. Xúc tác sự tạo thành Fructose-2,6-bisphosphate (F-2,6-BiP) từ F6P

D. Xúc tác phản ứng phosphoryl hóa lần 1 của Glucose trong con đường đường phân

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

55.

Câu 55: Enzyme sau đây được tìm thấy trong con đường Hexose monophosphate (HMP):

A. Glucose-6-phosphatase

B. Phosphorylase

C. Aldolase

D. Glucose-6-phosphate dehydrogenase

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

56.

Câu 56: Vai trò xúc tác của Enzyme cho các phản ứng là:

A. Tăng sự tiếp xúc giữa các phân tử cơ chất

B. Giảm năng lượng hoạt hóa

C. Tăng năng lượng hoạt hóa

D. Ngăn chận các phản ứng thuận nghịch


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

57.

Câu 57: Enzyme tạo liên kết 1-4 Glucosid trong Glycogen

là:

A. Glycogen Synthase

B. Enzyme tạo nhánh

C. Amylose-1,6-Glucosidase

D. Phosphorylase

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

58.


Câu 58: Nhóm chức hoạt động của coenzyme vận chuyển nhóm amin loại amino transferase:

A. Nhóm -OH

B. Nhóm -CHO

C. Nhóm -CH₂OPO₃²⁻

D. Nhóm -CH₃

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

59.

Câu 59: Amino transferase có coenzyme:

A. Acid pantothenic

B. Acid folic

C. Pyridoxal phosphate

D. Thiamin pyrophosphate

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

60.

Câu 60: pH ảnh hưởng đến phản ứng xúc tác enzyme

A.Tăng tính linh động cơ chất

B.Tác dụng vào trạng thái ion hóa của phân tử enzyme

C.Tác dụng vào trung tâm di lập thể

D.Tác dụng vào phức hợp enzyme và cơ chất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

61.

Câu 61: Enzyme không thủy phân được phân tử peptid và protein trong dịch tiêu hóa là:

A. Trypsin

B. Chymotrypsin

C. Pepsinogen

D. Aminopeptidase

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Câu 62: Enzyme xúc tác cho phản ứng thủy phân là:

A. Lyase

B. Hydroxylase

C. Hydrolase

D. Isomerase


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Câu 63: Enzyme nào sau đây xúc tác phản ứng Phophoglycaraldehyde → Phosphodioxyacetone:

A. Lyase

B. Transferase

C. Ligase

D. Isomerase

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

64.

Câu 64: Enzyme là gì?

A. Một loại carbohydrate

B. Một loại protein có khả năng xúc tác các phản ứng hóa học

C. Một loại lipid

D. Một loại acid nucleic

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

65.

Câu 65: Định nghĩa về đơn vị enzyme (U/I) là:

A. Số lượng enzyme xúc tác sự biến đổi 1 mol cơ chất trong 1 phút trong những điều kiện xác định

B. Số lượng enzyme xúc tác sự biến đổi 1 micromol cơ chất trong 1 phút trong những điều kiện xác định

C. Số lượng cơ chất bị biến đổi bởi 1 mol enzyme trong 1 phút trong những điều kiện xác định

D. Số lượng phức hợp enzyme - cơ chất hình thành trong 1 đơn vị thời gian

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

66.

Câu 66: Các enzyme thuộc nhóm nào dưới đây sẽ tham gia vào quá trình thủy phân các liên kết peptit trong protein?

A. Hydrolase

B. Ligase

C. Oxidoreductase

D. Transferase

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

67.

Câu 67: Khi nhiệt độ phân ứng bằng nhiệt độ thích hợp (To: T optimum) của enzyme thì:

A.Hoạt độ enzyme là cao nhất

B.Khả năng xúc tác bằng Km

C.Vận tốc xúc tác gấp đôi vận tối tối thiểu

D.Cơ chất bị thoái biến dễ dàng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

68.

Câu 68: Trung tâm dị lập thể của enzyme là:

A. Trung tâm này có thể gắn một phân tử nhỏ tương ứng gọi là chất tác dụng (effector) làm thay đổi cấu trúc và trung tâm hoạt động của enzyme

B. Trung tâm này có thể gắn một phân tử nhỏ tương ứng gọi là chất tác dụng (effector) nhưng không làm thay đổi cấu trúc và trung tâm hoạt động của enzyme

C. Trung tâm dị lập thể thường thể hiện ở cơ chế ức chế ngược, bảo đảm tế bào không sản xuất ra sản phẩm thừa

D. Kiểu điều hòa dị lập thể âm, trung tâm dị lập thể thay đổi tùy thuộc vào nhóm ức chế

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Câu 69: Đặc điểm nào sau đây là đúng đối với cơ chế hoạt động của enzyme?

A. Enzyme hoạt động bằng cách thay đổi năng lượng tự do của phản ứng

B. Enzyme giảm năng lượng hoạt hóa của phản ứng mà không thay đổi sản phẩm

C. Enzyme thay đổi cấu trúc của chất nền trong suốt phản ứng

D. Enzyme luôn tạo ra một sản phẩm duy nhất

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

70.

Câu 70: Tên enzyme theo IUB được gọi theo nguyên tắc sau:

A. Tên cơ chất + đuôi -ase

B. Tên loại phản ứng + đuôi -ase

C. Tên Coenzyme + đuôi -ase

D. Mã số + tên cơ chất + loại phản ứng + đuôi -ase

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

71.

Câu 71: Phản ứng nào dưới đây là loại phản ứng mà enzyme không tham gia vào?

A. Phản ứng thủy phân

B. Phản ứng oxi hóa - khử

C. Phản ứng tự xúc tác

D. Phản ứng phân hủy acid nucleic

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

72.

Câu 72: Chọn tập hợp đúng. Trung tâm hoạt động của enzyme được cấu tạo bởi:

Các Acid amin có nhóm hóa học hoạt tính cao (như -OH, -SH, -NH₂)

Cofactor

Ion kim loại

Vitamin

Một số monosaccharide đặc biệt

A. 1, 2, 3

B. 1, 2, 4

C. 1, 2, 5

D. 3, 4, 5

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Câu 73: Cofactor của enzyme là:

A. Nơi gần cơ chất và xảy ra phản ứng trên phần tử enzyme

B. Vùng quyết định tính đặc hiệu của enzyme

C. Chất cộng tác với Apoenzyme trong quá trình xúc tác

D. Các acid amin có nhóm hoạt động

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

74.

Câu 74: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về Lactate Dehydrogenase (LDH):

A. LDH chuyển NADH thành NAD⁺

B. Enzyme được tìm thấy trong gan nhưng không có ở trong cơ

C. Xúc tác phản ứng thuận nghịch

D. LDH chuyển Pyruvate thành Lactate

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Câu 75: Khi enzyme không có hoạt tính, nó được gọi là gì?

A. Apoenzyme

B. Holoenzyme

C. Zymogen

D. Substrate

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Câu 76: Trong chu trình Acid citric, Fumarate được chuyển thành Malate với sự xúc tác của enzyme:

A. Malate dehydrogenase

B. Malate synthetase

C. Fumarase

D. Fumarate hydratase


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Câu 77: Sự tổng hợp Glutamine trong cơ thể cần:

A. Glutamine synthetase xúc tác và GTP cung cấp năng lượng

B. Glutamine synthetase xúc tác và ATP cung cấp năng lượng

C. Glutaminase xúc tác và GTP cung cấp năng lượng

D. Glutaminase xúc tác và ATP cung cấp năng lượng 1  

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

78.

Câu 78: Hai loại Transaminase hoạt động mạnh và phổ biến trong cơ thể là:

A. GOT và GPT

B. ASAT và ALAT

C. Cả hai đều đúng

D. Cả hai đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Câu 79: Coenzyme của các Transaminase là:

A. Vitamin PP

B. Vitamin B₁

C. Vitamin B₆

D. Vitamin K

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Câu 80: Phản ứng khử Amin-oxy hóa của các Acid amin chịu sự xúc tác của enzyme:

A. Transaminase

B. Dehydrogenase

C. Oxidase

D. Catalase

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

81.

Câu 81: Pepsinogen được hoạt hóa thành dạng hoạt động là Pepsin bởi:

A. Pepsin

B. HCl

C. Enterokinase

D. Enterocricine

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

82.

Câu 82: Enzyme Nucleotidase có bản chất là:

A. Phosphorylase

B. Deaminase

C. Phosphatase

D. Phosphodiesterase

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

83.

Câu 83: Tính chất nào của enzyme giúp nó có thể điều hòa theo cơ chế điều hòa feedback?

A. Đặc hiệu cao với cơ chất

B. Chất ức chế có thể gắn vào vùng hoạt động của enzyme

C. Enzyme có thể bị biến tính dưới nhiệt độ cao

D. Enzyme luôn hoạt động trong môi trường nhiệt độ cao

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

84.

Câu 84: Ion kim loại cần thiết cho hoạt tính của nhiều enzyme được gọi là:

A. Isoenzyme

B. Apoenzyme

C. Cofactor

D. Coenzyme

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

85.


Câu 85: Phản ứng sau đây được xúc tác bởi Enzyme nào: 2,3-Diacylglycerol + H₂O → 2-Monoacylglycerol + Acid béo

A. Lipase

B. Phospholipase A2

C. Reductase

D. Amylase


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

86.

Câu 86: Kiểu phản ứng xúc tác AH₂ + B → A + BH₂ là do enzyme nào tác động?

A. Hydrolase

B. Oxidoreductase

C. Transferase

D. Ligase


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

87.

Câu 87: Glycogen synthase là enzyme:

A. Thuộc loại 2 trong bảng phân loại enzyme

B. Xúc tác cho quá trình tân tạo Glucose

C. Xúc tác cho quá trình phân giải Glycogen

D. Có dạng hoạt động là Dephosphoryl hóa


a)

A

b)

B

c)

C

d)

D