wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lí

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của vật lí?

a)

A. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khí kết hợp với nhau

b)

B. nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn

c)

C. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau

d)

D. nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội

2.

Đối tượng nghiên cứu của vật lý là ?

a)

A. các dạng vận động và tương tác của vật chất

b)

B. nghiên cứu về nhiệt động lực học

c)

C. Quy luật tương tác của các dạng năng lượng

d)

D. các dạng vận động của vật chất và năng lượng

3.

Kết luận nào sau đây về ô tô điện là chưa đúng ?

a)

A. hoạt động bằng pin ắc quy

b)

B. thân thiện với môi trường

c)

C. Hoạt động bằng nhiên liệu

d)

D. hoạt động bằng năng lượng mặt trời

4.

Khi nói về những quy tắc an toàn khi làm việc với phóng xạ phát biểu nào sau đây là sai ?

a)

A. giảm thời gian tiếp xúc với nguồn phóng xạ

b)

B. Tăng khoảng cách từ ta đến phóng xạ

c)

C. Đảm bảo che chắn những cơ quan trọng yếu của cơ thể

d)

D. Mang áo Phong hồ và không cần đeo mặt nạ

5.

Phép đo của một đại lượng vật lí

a)

A. là phép so sánh nó với một lượng cùng loại Được quy ước làm đơn vị

b)

B. là những sai sót gặp phải khi đo một đại lượng vật lý

c)

C. là những sai số gặp phải khi dụng cụ đo một đại lượng vật lý

d)

D. là những công cụ đo các đại lượng vật lý như thước ,cân

6.

Trong đơn vị Sl, đơn vị nào là đơn vị dẫn xuất?

a)

A.mét(m)

b)

B.giây(s)

c)

C.mol(mol)

d)

D.mét trên giây(m/s)

7.

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật

a)

A. chuyển động tròn

b)

B. chuyển động thẳng và không đổi chiều

c)

C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều một lần

d)

D. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều hai lần

8.

Một xe ô tô suất phát từ định A, đến đỉnh B,. Rồi lại trở về vị trí xuất phát ở đỉnh A. Xe này đã dịch chuyển so với vị trí xuất phát một đoạn bằng

a)

A. AB

b)

B.0

c)

C.AB/2

d)

D.AB/4

9.

Khi so sánh quãng đường và độ dịch chuyển kết luận nào sau đây là đúng

a)

A. véctơ độ dịch chuyển thay đổi phương liên tục khi vật chuyển động

b)

B. Véctơ độ dịch chuyển có độ lớn luôn bằng quãng đường đi được của vật điểm

c)

C. khi vật chuyển động thẳng không đổi chiều, độ lớn của véctơ độ dịch chuyển bằng quãng đường đi được

d)

D. quãng đường và độ dịch chuyển luôn có giá trị Dương

10.

Tốc độ là đại lượng đặc trưng cho

a)

A. tính chất nhanh hay chậm của chuyển động

b)

B. sự thay đổi hướng của chuyển động

c)

C. khả năng duy trì chuyển động của vật

d)

D. Sự thay đổi vị trí của vật trong không gian

11.

Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?

a)

Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động

b)

Có Đơn vị là km/h

c)

Không thể có độ lớn bằng 0

d)

Có Phương, chiều xác định

12.

Trong chuyển động thẳng đều, véctơ vận tốc tức thời và véctơ vận tốc trung bình trong khoảng thời gian bất kỳ có

a)

Cùng phương, ngược chiều và độ lớn bằng nhau

b)

Cùng Phương, cùng chiều và độ lớn bằng nhau

c)

Cùng phương,ngược chiều và độ lớn bằng nhau

d)

Cùng Phương, cùng chiều và độ lớn không bằng nhau

13.

Vẫn tốc tức thời là

a)

Vẫn tốc của một vật chuyển động rất nhanh

b)

Vẫn tốc của một vật được tính rất nhanh

c)

Vẫn tóc vào một thời điểm trong quá trình chuyển động

d)

Vận tốc của vật trong một quãng đường rất ngắn