wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương Sinh Thái Học

Total questions: 135

Worksheet time: 2hrs 43mins

Name
Class
Date
1.

Vấn đề nào sau đây KHÔNG thuộc phạm trù nghiên cứu của Sinh thái học?

a)

Mối quan hệ tương tác của sinh vật với sinh vật ở mức độ tổ chức quần thể và quần xã và hệ sinh thái

b)

Mối quan hệ tương tác của sinh vật với môi trường sống ở mức độ tổ chức quần thể

c)

Mối quan hệ tương tác của sinh vật với môi trường sống ở mức độ hệ sinh thái

d)

Mối quan hệ tương tác giữa các hệ cơ quan trong cơ thể sinh vật

2.

Sinh thái học đã có những thành tựu to lớn gì được ứng dụng trong các lĩnh vực hoạt động của con người?

a)

Nâng cao năng suất vật nuôi và cây trồng trên cở sở cải tạo các điều kiện sống của chúng

b)

Nghiên cứu để phòng trừ dịch hại cho vật nuôi, cây trồng và cho chính con người

c)

Con người biết thuần hóa vật nuôi, cây trồng và làm lương thực, thực phẩm

d)

Cả A, B và C đều đúng

3.

Phân môn sinh thái học cá thể nghiên cứu về nội dung gì?

a)

Xác định giới hạn sinh thái, cực thuận của loài đối với nhân tố của môi trường và nghiên cứu ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh đến hình thái, sinh lý, tập tính của loài

b)

Sự biến động số lượng cá thể của quần thể dưới tác động của những nhân tố môi trường

c)

Nghiên cứu mối quan hệ sinh thái khác loài và sự hình thành những mối quan hệ sinh thái đó

d)

Các chức năng cơ bản của hệ sinh thái, mối quan hệ giữa các sinh vật sống và môi trường

4.

Phân môn sinh thái học quần thể nghiên cứu về nội dung gì?

a)

Xác định giới hạn sinh thái, cực thuận của loài đối với nhân tốc của môi trường và nghiên cứu ảnh hưởng của điều kiện ngoại cảnh đến hình thái, sinh lý, tập tính của loài

b)

Sự biến động số lượng cá thể của quần thể dưới tác động của những nhân tố môi trường

c)

Nghiên cứu mối quan hệ sinh thái khác loài và sự hình thành những mối quan hệ sinh thái đó

d)

Các chứ

5.

Câu 5: Phân môn sinh thái học quần xã nghiên cứu về nội dung gì?

4 lines
6.

Câu 6: Phân môn sinh thái học hệ sinh thái nghiên cứu về nội dung gì?

4 lines
7.

Câu 7: Phương pháp nghiên cứu nào KHÔNG được sử dụng trong sinh thái học?

a)

Phương pháp nghiên cứu trong phòng thí nghiệm

b)

Phương pháp nghiên cứu thực địa

c)

Phương pháp mô phỏng

d)

Phương pháp nghiên cứu tế bào học

8.

Câu 8: Khái niệm nhân tố sinh thái:

a)

Là các yếu tố cấu thành nên môi trường

b)

Là những yếu tố môi trường tác động lên đời sống sinh vật mà sinh vật phản ứng lại một các thích nghi

c)

Là những yếu tố môi trường thúc đẩy cho các hoạt động sống của sinh vật

9.

Nhân tố sinh thái khi tác động lên đời sống của sinh vật, chúng sẽ phản ứng lại phụ thuộc vào các đặc trưng nào của nhân tố?

a)

Cường độ và liều lượng tác động

b)

Phương thức tác động

c)

Thời gian tác động

d)

Cả A, B và C

10.

Phát biểu nào đúng khi nói về ảnh hưởng của nhân tố sinh thái lên sinh vật?

a)

Nhân tố có cường độ cao sẽ tác động đến sinh vật nhiều hơn cường độ thấp

b)

Phương thức tác động đứt quãng sẽ gây ảnh hưởng lớn hơn so với phương thức tác động liên tục

c)

Tác động của nhân tố sinh thái, liều lượng tác động lớn sẽ ảnh hưởng đến sinh vật ít hơn so với liều lượng tác động nhỏ

d)

Đối với một nhân tố sinh thái, liều lượng tác động lớn sẽ ảnh hưởng đến sinh vật ít hơn so với liều lượng tác động nhỏ

11.

Theo nguồn gốc và đặc trưng tác động của các nhân tố sinh thái, người ta chia các nhân tố sinh thái thành các nhóm như sau:

a)

Nhân tố tự nhiên và nhân tố nhân tạo

b)

Nhân tố vô sinh, nhân tố hữu sinh và nhân tố con người

c)

Nhân tố trực tiếp và nhân tố gián tiếp

d)

Nhân tố khí hậu và nhân tố phi khí hậu

12.

Các yếu tố sau đây thuộc nhóm nhân tố vô sinh là

a)

Thực vật và con người

b)

Động vật và thực vật

c)

Khí hậu, nước và ánh sáng

d)

Ánh sáng, nước, khí hậu và thực vật

13.

Đối với một con thỏ, yếu tố nào sau đây là nhân tố sinh thái hữu sinh?

a)

Đất

b)

Khí Cacbon Dioxit trong khí quyển

c)

Cây cỏ

d)

Độ ẩm

14.

Đối với một con chó sói, yếu tố nào sau đây là nhân tố sinh thái hữu sinh?

a)

Cây cỏ

b)

Nhiệt độ

c)

Gió

d)

Động vật ăn thịt

15.

Trong tự nhiên, nhân tố sinh thái tác động đến sinh vật....

4 lines
16.

Trong tự nhiên, nhân tố sinh thái tác động đến sinh vật....

a)

Một cách độc lập với tác động của các nhân tố sinh thái khác

b)

Trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố sinh thái khác

c)

Trong mối quan hệ với tác động của các nhân tố vô sinh

d)

Trong mối quan hệ với tác động cảu các nhân tố hữu sinh

17.

Nêu khái niệm về "Ổ sinh thái"?

a)

Là một "không gian sinh thái" mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép loài đó tồn tại và phát triển lâu dài

b)

Là nơi sinh vật ẩn nấp khi gặp kẻ thù hoặc động vật săn mồi

c)

Là nơi đẻ trứng của động vật

d)

Là nơi mà sinh vật di cư đến khi gặp điều kiện sống bất lợi

18.

Trên một cây to, có nhiều loài chim sinh sống, có loài sống trên cao, có loài sống dưới thấp, hình thành các... khác nhau

a)

Quần thể

b)

Ổ sinh thái

c)

Quần xã

d)

Sinh cảnh

19.

Định luật tối thiểu (Liebig) được phát biểu như sau:

a)

Năng suất mùa màng tùy thuộc duy nhất vào chất dinh dưỡng hiện diện trong môi trường với liều lượng ít nhất

b)

Chất dinh dưỡng mà thực vật cần với lượng nhiều sẽ quyết định năng suất của cây

c)

Mối loài thực vật cần một số loại muối khoáng với liều lượng nhất định. Khi thiếu bất kỳ một loại nào thì cây đều phát triển không bình thường

d)

Năng suất cây trồng phụ thuộc vào các nguyên tố đa lượng trong môi trường

20.

Trong ao nuôi thả thủy sản, theo định luật tối thiểu Liebig, nhân tố môi trường nào quyết định đến năng suất ao nuôi?

a)

Nồng độ oxi hòa tan trong nước

b)

Nồng độ cacbon dioxit hào tan trong nước

c)

Lượng mưa

d)

Nhiệt độ ao nuôi

21.

Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về " Hiệu suất nhóm"?

a)

Hiệu suất nhóm càng tăng khi số lượng cá thể trong nhóm tăng

b)

Hiệu suất nhóm giúp cá thể trong nhó

22.

Câu 20: Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về " Hiệu suất nhóm"?

a)

Hiệu suất nhóm càng tăng khi số lượng cá thể trong nhóm tăng

b)

Hiệu suất nhóm giúp cá thể trong nhóm có khả năng chống lại những tác động bất lợi của môi trường

c)

Hiệu suất nhóm tạo điều kiện thuận lợi cho cá thể trong việc tìm kiếm thức ăn

d)

Hiệu suất nhóm giúp làm tăng sức sinh sản

23.

Câu 21: Khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian được gọi là?

a)

Môi trường

b)

Giới hạn sinh thái

c)

Khoảng sống sót

d)

Giới hạn phát triển

24.

Câu 22: Đối với một nhân tố sinh thái, vùng cực thuận là khoảng thay đổi cường độ của nhân tố sinh thái mà tại khoảng đó:

a)

Sinh vật sinh trưởng và phát triển tốt nhất, có mức tiêu phí năng lượng thấp nhất

b)

Sinh vật có sức sống giảm dần

c)

Sinh vật tiêu hoa nhiều năng lượng nhất

d)

Sinh vật có kích thước nhỏ nhất

25.

Câu 23: Giới hạn sinh thái (Trị sinh thái) của loài đối với một nhân tố môi trường là khoảng giá trị nào sau đây?

a)

Từ điểm cực hại thấp đến điểm cực hại cao

b)

Từ điểm cực hại thấp đến điểm cực thuận

c)

Từ điểm cực thuận đến điểm cực hại cao

d)

Từ điểm cực hại thấp đến điểm chống chịu cao

26.

Câu 24: Người ta lập được bảng khái quát về ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường nước lên sự phát triển của loài cá như sau: Tên loài Giới hạn dưới Giới hạn trên Điểm cực thuận Cá chép 2⁰C 44⁰C 28⁰C Biên độ nhiệt của giới hạn chịu đựng ở loài cá chép là:

a)

26⁰C

b)

14⁰C

c)

16⁰C

d)

42⁰C

27.

Câu 25: Người ta lập được bảng khái quát về ảnh hưởng của nhiệt độ môi trường nước lên sự phát triển của hai loài cá như sau: Tên loài Giới hạn dưới Giới hạn trên Điểm cực thuận Cá chép 2⁰C 44⁰C 28⁰C Cá rô phi 5⁰C 42⁰C 30⁰C Phát biểu nào sau đây đúng khi đề cập đến tác dụng của nhiệt độ ở hai loài trên?

4 lines
28.

Phát biểu nào sau đây đúng khi đề cập đến tác dụng của nhiệt độ ở hai loài trên?

a)

Cá chép có khả năng phân bố rộng hơn cá rô phi

b)

Cá rô phi có khả năng phân bố rộng hơn cá chép

c)

Cá rô phi có giới hạn sinh thái về nhiệt độ rộng hơn cá chép

d)

Khả năng chịu lạnh của cá rô phi cao hơn cá chép

29.

Khi nói về giới hạn sinh thái, kết luận nào sau đây KHÔNG ĐÚNG?

a)

Những loài có giới hạn sinh thái càng rộng thì có vùng phân bố càng hẹp

b)

Loài sống ở vùng biển khơi có giới hạn sinh thái về độ muối hẹp hơn so với loài sống ở vùng cửa sống

c)

Cơ thể đang bị bệnh có giới hạn sinh thái về nhiệt độ hẹp hơn so với cơ thể cùng lứa tuổi nhưng không bị bệnh

d)

Cơ thể sinh vật sinh trưởng tốt nhất ở khoảng cực thuận của giới hạn sinh thái

30.

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều nhân tố sinh thái thì chúng thường có vùng phân bố như thế nào?

a)

Hạn chế

b)

Rộng

c)

Vừa phải

d)

Hẹp

31.

Những loài có giới hạn sinh thái hẹp đối với nhiều nhân tố sinh thái thì chúng thường có vùng phân bố như thế nào?

a)

Hạn chế

b)

Rộng

c)

Vừa phải

d)

Hẹp

32.

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với một số nhân tố này nhưng lại hẹp đối với một số nhân tố khác thì chúng thường có vùng phân bố như thế nào?

a)

Toàn cầu

b)

Rộng

c)

Vừa phải

d)

Hẹp

33.

Giai đoạn nào cơ thể sinh vật có sức chống chịu kém nhất trong toàn bộ chu kỳ sống?

a)

Giai đoạn sinh sản

b)

Giai đoạn phôi

c)

Giai đoạn ấu trùng

d)

Giai đoạn con non

34.

Phát biểu nào KHÔNG ĐÚNG khi nói về giới hạn sinh thái của loài với các yếu tố môi trường?

a)

Những loài có giới hạn sinh thái rộng đối với nhiều yếu tố môi trường thì chúng có vùng phân bố rộng

b)

Những loài có giới hạn sinh thái rộng với một số yếu tố này nhưng hẹp đối với một số yếu tố khác, chúng có

35.

Cá hồi được sinh ra trong nước ngọt nhưng trải qua phần lớn cuộc đời ngoài biển và chỉ quay lại nước ngọt để sinh sản. Vậy cá hồi là loài:

a)

Rộng muối

b)

Hẹp muối

c)

Rộng nhiệt

d)

Hẹp nhiệt

36.

Những loài có giới hạn sinh thái hẹp về nhiệt độ thường KHÔNG sống ở:

a)

Vùng ôn đới

b)

Vùng nhiệt đới

c)

Vùng cực

d)

Vùng núi cao

37.

Màu sắc cơ thể của động vật có ý nghĩa gì?

a)

Nhận biết đồng loại, dấu hiệu giới tính

b)

Ngụy trang, lẩn trốn kẻ thù, rình bắt ruồi

c)

Báo hiệu nguy hiểm

d)

Cả A, B và C đều đúng

38.

Màu sắc đẹp và sặc sỡ của con đực thuộc nhiều loài chim, cá... chủ yếu để:

a)

Ngụy trang

b)

Nhận biết đồng loại

c)

Khoe mẽ với con cái trong sinh sản

d)

Báo hiệu nguy hiểm

39.

Màu sắc sặc sỡ trên thân con vật không phải để:

a)

Nhận biết đồng loại

b)

Dọa nạt

c)

Báo hiệu

d)

Phản xạ ánh sáng, tránh nhiệt độ cơ thể tăng

40.

Lá có các đặc điểm sau: phiến lá lớn, lá mỏng và mềm, có tầng cutin mỏng, mô giậu kém phát triển, gân ít và lá có màu lục đậm là các đặc điểm của lá ở tầng nào của cây?

a)

Tầng bị che bóng

b)

Tầng trên cùng

c)

Tầng được chiếu sáng nhiều

d)

Tầng lá non

41.

Những cây mà lá có các đặc điểm sau: số lượng lục lạp nhiều, kích thước lục lạp và hàm lượng sắc tố trong lục lạp cao thường xuất hiện ở:

a)

Tầng vượt sáng

b)

Tầng ưa sáng

c)

Dưới tán các cây khác

d)

Ký sinh vào cây khác

42.

Những cây mọc riêng lẻ ở nơi có điều kiện ánh sáng đầy đủ có đặc điểm hình thái n

4 lines
43.

ố trong lục lạp cao thường xuất hiện ở:

a)

Tầng vượt sáng

b)

Tầng ưa sáng

c)

Dưới tán các cây khác

d)

Ký sinh vào cây khác

44.

Những cây mọc riêng lẻ ở nơi có điều kiện ánh sáng đầy đủ có đặc điểm hình thái nào sau đây?

a)

Thân phát triển đều, thẳng, có tán cây đối

b)

Thân cây nhỏ, vươn cao, tán kém phát triển

c)

Thân cây công, hướng về nơi có ánh sáng

d)

Các câu trên đều sai

45.

Những loài động vật sống ở độ sâu trên 200m có:

a)

Mắt phát triển bình thường

b)

Mắt tiêu giảm hẳn

c)

Mắt rất phát triển

d)

Có mắt kép

46.

Ứng dụng sự thích nghi của cây trông đối với nhân tố ánh sáng, người ta đã trồng xen các loài cây theo trình tự:

a)

Cây ưa sáng trồng nước, cây ưa bóng trồng sau

b)

Cây ưa bóng trồng nước, cây ưa sáng trồng sau

c)

Cây ưa ẩm trồng nước, cây chịu hạn trồng sau

d)

Cây ưa lạnh trồng nước, cây ưa nhiệt trồng sau

47.

Nhóm động vật ưa sáng có đặc điểm nào sau đây?

a)

Thường có màu sắc, đôi khi rất sặc sỡ, thường có cơ quan tiếp nhận ánh sáng

b)

Thân thường có màu xin đen, cơ quan thị giác bị tiêu giảm

c)

Thường có màu sắc, phát triển cơ quan xúc giác và phát sáng vì cơ quan thị giác bị tiêu giảm

d)

Là những động vật sống trong hang động, trong đất hay ở đáy biển sâu

48.

Cây xanh quang hợp được là nhờ:

a)

Tất cả các tia bức xạ

b)

Tia hồng ngoại

c)

Tia tử ngoại

d)

Các tia bức xạ nhìn thấy được

49.

Tổng nhiệt hữu hiệu là:

a)

Lượng nhiệt cần thiết cho hoạt động sinh sản của sinh vật

b)

Hằng số nhiệt cần cho một chu kì phát triển của sinh vật biến nhiệt

c)

Lượng nhiệt cần thiết cho sự chống lại điều kiện bất lợi của sinh vật

d)

Hằng số nhiệt cần thiết cho sự sinh sản thuận lợi của sinh vật

50.

Ngưỡng nhiệt phát triển là gì?

a)

Mốc nhiệt độ mà ở dưới nhiệt độ này tốc độ phát triển của cơ thể là 0

b)

Mốc nhiệt độ mà vượt quá nhiệt độ này, sinh vật sẽ chết

c)

Mốc nhiệt độ mà ở dưới nhiệt độ này, sinh vật mất khả nă

51.

phát triển là gì?

4 lines
52.

Mốc nhiệt độ mà ở dưới nhiệt độ này tốc độ phát triển của cơ thể là 0

4 lines
53.

Mốc nhiệt độ mà vượt quá nhiệt độ này, sinh vật sẽ chết

4 lines
54.

Mốc nhiệt độ mà ở dưới nhiệt độ này, sinh vật mất khả năng sinh sản

4 lines
55.

Mốc nhiệt độ mà vượt quá nhiệt độ này, tốc độ phát triển cảu cơ thể là 0

4 lines
56.

Câu 46: Mùa đông ruồi, muỗi phát triển ít, chủ yếu là do:

a)

Ánh sáng yếu

b)

Thức ăn thiếu

c)

Nhiệt độ thấp

d)

Di cư

57.

Câu 47: Tia sáng có vai trò sản sinh "thân nhiệt" ở động vật là:

a)

Tia tử ngoại

b)

Tia UV

c)

Tia sáng nhìn thấy được

d)

Tia hồng ngoại

58.

Câu 48: Tổng nhiệt hữu hiệu là lượng nhiệt cần thiết cho ... của động vật biến nhiệt

a)

Một giai đoạn biến thái

b)

Một chu kỳ phát triển

c)

Một lần sinh sản

d)

Nhiều lần sinh sản

59.

Câu 49: Đặc điểm hình thái nào KHÔNG đặc trưng cho những loài chịu khô hạn?

a)

Lá hẹp hoặc biến thành gai

b)

Trưc nước trong lá, thân, củ, rễ

c)

Trên mặt lá có rất nhiều khí khổng

d)

Rễ rất phát triển để tìm nước

60.

Câu 50: Ở động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới lạnh có:

a)

Các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới

b)

Các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể lại nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới

c)

Các phần thò ra (tai, đuôi) nhỏ lại, còn kích thước cơ thể lại lớn hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới

d)

Các phần thò ra (tai, đuôi) to ra, còn kích thước cơ thể lại nhỏ hơn so với những loài tương tự sống ở vùng nhiệt đới

61.

Câu 51: Trong các nhóm động vật sau, nhóm thuộc động vật biến nhiệt là:

a)

Cá sấu, ếch đồng, giun đất, mèo

b)

Cá voi, cá heo, mèo, bồ câu

c)

Thằn lằn bóng đuôi dài, tắc kè, cá chép

d)

Cá rô phi, tôm đồng, cá thu, thỏ

62.

Câu 52: Những sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm sinh vật biến nhiệt?

4 lines
63.

Những sinh vật nào sau đây không thuộc nhóm sinh vật biến nhiệt?

a)

Con người

b)

Vi sinh vật

c)

Thú

d)

Thực vật

e)

Chim

64.

Những loài hẹp nhiệt thường không sống ở:

a)

Các vùng cực

b)

Vùng ôn đới

c)

Trên các đỉnh núi cao

d)

Trong hang

65.

Loài thủy sinh vật rộng nhiệt, ưu lạnh thường phân bổ ở:

a)

Tầng nước mặt vùng biển ôn đới

b)

Vùng nước cận cực và cực

c)

Trong hồ vùng nhiệt đới

d)

Trong tầng nước sâu ở đáy đại dương

66.

Loài động vật hẹp nhiệt, ưu lạnh sinh sống ở đâu:

a)

Các hang sâu trong đất

b)

Rừng ôn đới lá rụng theo mùa

c)

Vùng đồng rêu cận cực

d)

Trảng cây bụi nhiệt đới

67.

Loài động vật hẹp nhiệt ưu ấm là những loài không sống ở:

a)

Trong rừng nhiệt đới

b)

Ở suối nước nóng

c)

Ở tầng nước mặt của khối nước đại dương

d)

Sống ở tầng nước sâu đại tây dương

68.

Trong vùng ôn đới, loài hẹp nhiệt nhất là:

a)

Loài sống trong hang nhưng kiếm ăn ngoài

b)

Loài sống trên tán cây

c)

Loài sống ở lớp nước tầng mặt

d)

Loài sống ở lớp nước sâu

69.

Các loài cá voi có lớp mỡ dày dưới da để:

a)

Dễ nổi, thuận lợi cho bơi lội

b)

Tham gia duy trì thân nhiệt, chống lại các điều kiệu lạnh giá ở vùng nước cận cực

c)

Dự trữ vật chất để sử dụng trong điều kiện thiếu thức ăn vào những ngày quá lạnh giá ở vùng nước cận cực

d)

Cả A, B, C đều đúng

70.

Đâu là đặc điểm của cây mọc ở nơi trống trải, cường độ ánh sáng mạnh và nhiệt độ cao?

a)

Lá nhỏ, lớp cutin dày

b)

Lá to, lớp cutin dày

c)

Lá nhỏ, lớp cutin mỏng

d)

Lá to, lớp cutin mỏng

71.

Đối với sâu bọ thì khi nhiệt độ môi trường tăng lên và còn trong giới hạn chịu đựng của chúng, thì biểu hiện xảy ra ở sâu bọ lúc này là:

a)

Ngừng sinh trưởng

b)

Khả năng sinh sản giảm

c)

Thời gian của chu kỳ sinh trưởng ngắn lại

d)

Tốc độ sinh trưởng chậm lại

72.

Nhiệt độ môi trường tăng ảnh hưởng như thế nào đến tốc độ sinh trưởng và tuổi phát dục của động vật biến nhiệt?

a)

Tốc độ sinh trưởng tăng, tuổi bắt đầu phát dục tăng

b)

Tốc độ sinh trưởng tăng, tuổi bắt đầu phát dục giảm

c)

Tốc độ sinh trưởng giảm, tuổi bắt đầu phát dục tăng

d)

Tốc độ sinh trưởng giảm, tuổi bắt đầu phát dục giảm

73.

Những loài vật sống ở gần bờ nước ven suối là những loài:

a)

Chịu hạn

b)

Thủy sinh

c)

Ưa ẩm

d)

Trốn hạn

74.

Cây trong rừng Khộp ở Tây Nguyên có lá rộng, rụng lá vào mùa khô do:

a)

Nhiệt độ giảm

b)

Gió nhiều với cường độ lớn

c)

Lượng mưa lớn

d)

Lượng mưa nhỏ

75.

Nhóm cây ẩm sinh thường phân bố ở khu vực nào?

a)

Bờ ruộng, bờ ao, trong rừng ẩm, bờ suối

b)

Cửa sông, cửa biển

c)

Sa mạc, thảo nguyên

d)

Đất cát ven biển

76.

Các loại cây như: sú, bần, vẹt là cây thuộc nhóm nào?

a)

Cây ẩm sinh

b)

Cây ngập nước định kỳ

c)

Cây trung sinh

d)

Cây hạn sinh

77.

Động vật hạn sinh có những tập tính nào để thích nghi với môi trường?

a)

Tuyến mồ hơi kém phát triển

b)

Sử dụng nước nội bào

c)

Thải phân khô, bài tiết ít nước tiểu

d)

Cả A, B và C đều đúng

78.

Các thực vật thủy sinh như rong tảo có đặc điểm hình thái nào để thích nghi với môi trường?

a)

Thân dài, mảnh, lá mỏng hoặc chia nhiều thủy

b)

Lá to bản, dày do lượng ánh sáng ít

c)

Thân lớn, chắc chắn để chống lại tác động của nước

d)

Cả A, B và C đều sai

79.

Động vật thủy sinh có những đặc điểm nào để thích nghi với môi trường?

a)

Cơ thể có dạng dẹp

b)

Tích lũy lipid trong cơ thể

c)

Hình thành túi bơi

d)

Cả A, B và c đều đúng

80.

Những loài cá cần nhiều oxi thường sống ở:

a)

Hồ

b)

Sông suối

c)

Nơi nước rất sâu

d)

Nước trong hang

81.

Trong môi trường nào, oxy

4 lines
82.

Những loài cá cần nhiều oxi thường sống ở:

a)

Hồ

b)

Sông suối

c)

Nơi nước rất sâu

d)

Nước trong hang

83.

Trong môi trường nào, oxy trở thành yếu tố giới hạn?

a)

Môi trường không khí

b)

Môi trường trên cạn

c)

Môi trường nước

d)

Môi trường sinh vật

84.

Khí có hàm lượng lớn nhất trong khí quyển là :

a)

Oxi

b)

Me tan

c)

Nito

d)

Cacbon dioxit

85.

Loài ếch có đặc điểm nào sau đây để thích nghi với hàm lượng oxy ít ỏi trong môi trường nước?

a)

Mở rộng lá mang

b)

Có cơ quan hô hấp phụ ngoài cơ quan hô hấp chính

c)

Sống tiềm sinh khi thiếu oxy

d)

Có khả năng tiếp nhận oxy trực tiếp từ ống ruột

86.

Sinh vật phản ứng trước những tác động của môi trường bằng phương thức nào?

a)

Chạy trốn

b)

Thích nghi

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

87.

Quần thể sinh vật là gì?

a)

Quần thể là nhóm cá thể cùng một loài hoặc dưới loài, khác nhau về giới tính, về tuổi và về kích thước, phân bố trong vùng phân bố của loài, chúng có khả năng giao phối tự do với nhau để sinh ra các thế hệ mới hữu thụ

b)

Quần thể là nhóm cả thể có khả năng giao phối tự do với nhau để sinh ra các thế hệ mới hữu thụ

c)

Quần thể là nhóm cá thể cùng một loài hoặc dưới loài, cùng tuổi và kích thước, phân bố trong vùng phân bố của loài, chúng có khả năng giao phối tự do với nhau để sinh ra các thế hệ mới hữu thụ

d)

Quần thể là nhóm cá thể cùng một loài hoặc dưới loài, khác nhau về giới tính, về tuổi và về kích thước

88.

Đặc điểm nào sau đây là của quần thể động vật?

a)

Gồm các cá thể khác loài

b)

Các cá thể giao phối được với nhau và sinh sản được thế hệ mới hữu thụ

c)

Sống ở nhiều khu vực địa lý khác nhau

d)

Cách biệt với môi trường sống

89.

Nhóm cá thể nào sau đây KHÔNG là một quần thể:

a)

Rong chân chó trong ao

b)

Lươn trong đáy ao

c)

Cá rô phi đơn

90.

Câu 76: Nhóm cá thể nào sau đây KHÔNG là một quần thể:

a)

Rong chân chó trong ao

b)

Lươn trong đáy ao

c)

Cá rô phi đơn tính trong ao

d)

Cá chép trong một hồ

91.

Câu 77: Tập hợp nào sau đây không phải là quần thể sinh vật

a)

Các cây thông trên một khu đồi

b)

Các con voi trong một khu rừng ở Châu Phi

c)

Các con cá trong hồ

d)

Các cây rau mác trên cùng một bãi bồi

92.

Câu 78: Kích thước quần thể có thể được xác định bằng đại lượng nào sau đây?

a)

Số lượng cá thể trong quần thể

b)

Khối lượng tuyệt đối của quần thể

c)

Năng lượng tuyệt đối của quần thể

d)

Cả A, B và C đều đúng

93.

Câu 79: Trong điều kiện nguồn sống bị giới hạn, số lượng cá thể và kích thước cá thể có mối quan hệ như thế nào?

a)

Tỷ lệ thuận

b)

Tỷ lệ nghịch

c)

Không tỷ lệ với nhau

d)

Số lượng và kích thước cá thể đều giảm

94.

Câu 80: Sự phát tán hoặc di cư của các cá thể cùng loài từ quần thể này sang quần thể khác có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Tránh sự giao phối cận huyết

b)

Điều chỉnh số lượng và phân bố lại các cá thể phù hợp với nguồn sống

c)

Giảm bớt tính chất căng thẳng của sự cạnh tranh

d)

Tất cả các ý nghĩa trên

95.

Câu 81: Điều nào KHÔNG ĐÚNG khi nói về kích thước tối thiểu của quần thể?

a)

Kích thước tối thiểu là số lượng các thể ít nhất mà quần thể cần phải có để thực hiện các mối quan hệ nội bộ giữa các cá thể với nhau, để duy trì nòi giống và phát triển số lượng, duy trì vai trò của quần thể trong thiên nhiên

b)

Kích thích tối thiểu mang đặc tính của loài

c)

Nếu kích thước quần thể ở dưới mức tối thiểu, quần thể sẽ rơi vào trạng thái suy thoái và có thể bị diệt vong

d)

Kích thước tối thiểu của quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể có thể bị diệt vong

96.

Câu 82: Vì sao khi kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể có thể bị diết vong?

4 lines
97.

Vì sao khi kích thước quần thể giảm xuống dưới mức tối thiểu thì quần thể có thể bị diết vong?

a)

Sự hỗ trợ giữa các cá thể bị giảm, quần thể không đủ khả năng chống chọi với môi trường

b)

Khả năng sinh sản giảm, do cơ hội gặp nhau giữa con đực và con cái ít đi

c)

Sự giao phối cận huyết xảy ra, làm quần thể bị thoái hóa

d)

Cả A, B và C đều đúng

98.

Kích thước tối đa của quần thể là gì?

a)

Là số lượng cá thể nhiều nhất mà quần thể có thể đạt được, cân bằng với sức chứa và tương ứng với các điều kiện của môi trường

b)

Là số lượng cá thể khi quần thể đạt tỷ lệ sinh sản cao nhất

c)

Là số lượng cá thể nhiều nhất quần thể đạt được trong điều kiện môi trường sống không bị giới hạn

d)

Là số lượng cá thể của quần thể trong điều kiện thời tiết ổn định

99.

Kích thước tối đa của quần thể phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Sức chứa của môi trường và các yếu tố sinh thái như: cạnh tranh, vật dữ

b)

Tiềm năng sinh học của loài

c)

Mức sinh sản và mức tử vong của quần thể

d)

Mức nhập cư và mức xuất cư của quần thể

100.

Số lượng cá thể của quần thể vào một thời gian nào đó được tính theo công thức nào sau đây?

a)

Nt = N0 + B - D + I - E

b)

Nt = N0 + B - D

c)

Nt = N0 + B - D + I + E

d)

Nt = N0 + B + D - I + E

101.

Mật độ cá thể của quần thể có ý nghĩa gì?

a)

Là một tín hiệu sinh học, thông tin cho quần thể về trạng thái số lượng để tự điều chỉnh

b)

Thể

102.

Mật độ cá thể của quần thể có ý nghĩa gì?

a)

Là một tín hiệu sinh học, thông tin cho quần thể về trạng thái số lượng để tự điều chỉnh

b)

Thể hiện sự cân bằng giữa tiềm năng sinh sản của quần thể và sức chứa của môi trường

c)

Chi phối nhiều chức năng và trạng thái tâm sinh lý của cá thể trong quần thể

d)

Cả A, B và C đều đúng

103.

Khi mật độ các thể trong quần thế quá cao, hiện tượng nào có thể xảy ra?

a)

Mức sinh sản của quần thể tăng lên

b)

Mức tử vong của quần thể tăng lên

c)

Sức sống của cá thể trong quần thể tăng lên

d)

Giao phối cận huyết xảy ra làm suy thoái quần thể

104.

Khi mật độ cá thể trong quần thể thấp, hiện tượng nào có thể xảy ra?

a)

Mức tử vong của quần thể tăng lên

b)

Mức sinh sản của quần thể giảm đi

c)

Sức sống của cá thể trong quần thể giảm đi

d)

Mức sinh sản của quần thể tăng lên

105.

Dạng phân bố đều của quần thể xảy ra trong trường hợp nào?

a)

Môi trường đồng nhất và cá thể có tính lãnh thổ cao

b)

Môi trường không đồng nhất và cá thể có tính lãnh thổ cao

c)

Môi trường đồng nhất và cá thể có khuynh hướng tụ tập thành nhóm

d)

Môi trường không đồng nhất và có thể có khuynh hướng tụ tập thành nhóm

106.

Dạng phân bố ngẫu nhiên của quần thể xảy ra trong trường hợp nào?

a)

Môi trường đồng nhất và cá thể có tính lãnh thổ cao

b)

Môi trường không đồng nhất và cá thể có tính lãnh thổ cao

c)

Môi trường đồng nhất và cá thể không có tính lãnh thổ cao cũng không có khuynh hướng tụ tập thành nhóm

d)

Môi trường không đồng nhất và cá thể không có tính lãnh thổ cao cũng không có khuynh hướng tụ tập thành nhóm

107.

Dạng phân bố theo nhóm của quần thể xảy ra trong trường hợp nào?

a)

Môi trường đồng nhất và cá thể có tính lãnh thổ cao

b)

Môi trường không đồng nhất và cá thể có tính lãnh thổ cao

c)

Môi trường đồng nhất và cá thể không có

108.

heo nhóm của quần thể xảy ra trong trường hợp nào?

a)

Môi trường đồng nhất và cá thể có tính lãnh thổ cao

b)

Môi trường không đồng nhất và cá thể có tính lãnh thổ cao

c)

Môi trường đồng nhất và cá thể không có tính lãnh thổ cao cũng không có khuynh hướng tụ tập thành nhóm

d)

Môi trường không đồng nhất và cá thể không có tính lãnh thổ cao cũng không có khuynh hướng tụ tập thành nhóm

109.

Câu nào không đúng khi nói về ý nghĩa của dạng phân bố đều của cá thể trong quần thể?

a)

Giảm mức độ cạnh tranh của cá thể trong quần thể

b)

Hạn chế sự lây lan bệnh tật trong quần thể

c)

Tạo điều kiện phát tán rộng rãi cá thể ra toàn bộ khu vực phân bố của quần thể

d)

Tăng sự hỗ trợ lẫn nhau giữa các cá thể trong quần thể

110.

Ý nghĩa của sự phân bố theo nhóm của cá thể trong quần thể là gì?

a)

Giảm mức độ cạnh tranh của các cá thể trong quần thể

b)

Hạn chế sự lây lan bệnh tật trong bệnh tật

c)

Hạn chế sự giao phối cận huyết làm suy thoái quần thể

d)

Tăng sự hỗ trợ lẫn nhau giữa các cá thể trong quần thể, phát huy hiệu quả nhóm trong bảo vệ, tìm kiếm thức ăn, chống lại điều kiện bất lợi của môi trường

111.

Một quần thể thường có cấu trúc 3 nhóm tuổi: Trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản. Quần thể bị diệt vong khi mất đi:

a)

Nhóm trước sinh sản

b)

Nhóm đang sinh sản

c)

Nhóm trước sinh sản và đang sinh sản

d)

Nhóm đang sinh sản và sau sinh sản

112.

Điều nào sau đây KHÔNG ĐÚNG khi nói về cấu trúc tuổi của quần thể?

a)

Tất cả các quần thể đều có cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản

b)

Độ dài tuổi của cá nhóm tuổi là khác nhau

c)

Ở quần thể trẻ, nhóm tuổi trước sinh sản chiếm ưu thế

d)

Quần thể được coi là ổn định khi nhóm tuổi trước sinh sản và đang sinh sản có tỷ lệ xấp xỉ nhau

113.

Quần thể được coi là ổn định khi?

a)

Nhóm tuổi trước sinh sản chiếm ưu thế

b)

Nhóm tuổi đang sinh

114.

Quần thể được coi là ổn định khi?

a)

Nhóm tuổi trước sinh sản chiếm ưu thế

b)

Nhóm tuổi đang sinh sản chiếm ưu thế

c)

Nhóm tuổi đang sinh sản và đang sinh sản có tỷ lệ xấp xỉ nhau

d)

Tỷ lệ của nhóm tuổi sau sinh sản giảm

115.

Nguyên nhân chủ yếu của đấu tranh cùng loại là:

a)

Do chống lại điều kiện bất lợi

b)

Do đối phó với kẻ thù

c)

Do mật độ cao

d)

Do điều kiện sống thay đổi

116.

Hiện tượng nào sau đây thể hiện sự cạnh tranh cùng loại ở thực vật?

a)

Hiện tượng nối rễ

b)

Hiện tượng tự tỉa thưa

c)

Hiện tượng cảm ứng

d)

Hiện tượng rụng lá

117.

Hiện tượng nào sau đây thể hiện mối quan hệ hỗ trợ ở quần thể thực vật?

a)

Hiện tưỡng nối rễ

b)

Hiện tượng tự tỉa thưa

c)

Hiện tượng cảm ứng

d)

Hiện tượng rụng lá

118.

Trong nội bộ quần thể, mối quan hệ nào thường chiếm ưu thế?

a)

Quan hệ cạnh tranh

b)

Quan hệ hỗ trợ

c)

Ký sinh cùng loài

d)

Quan hệ cộng sinh

119.

Các cá thể trong quần thể có thể giao tiếp với nhau qua các hình thức?

a)

Liên hệ bằng thị giác qua màu sắc, tư thế, nét mặt

b)

Liên hệ bằng thính giác qua tiếng hót, tiếng kêu

c)

Liên hệ qua khứu giác bằng các tác nhân hóa học

d)

Cả A, B và C đều đúng

120.

Với quần thể sinh vật có thể sinh sản bằng cả hình thức sinh sản đơn tính và sinh sản hữu tính, trong điều kiện môi trường sống thuận lơi, quần thể sinh vật thường sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản đơn tính

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Sinh sản đồng thời theo cả hai loại

d)

Sinh sản xen kẽ thế hệ

121.

Với quần thể sinh vật có thể sinh sản bằng cả hình thức sinh sản vô tính và sinh sản hữu tính, trong điều kiện môi trường sống thuận lơi, quần thể sinh vật thường sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản đơn tính

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Sinh sản đồng thời theo cả hai loại

d)

Sinh sản xen kẽ thế hệ

122.

Điều kiện môi trường sống thuận lợi, quần thể sinh vật thường sinh sản theo hình thức nào?

a)

Sinh sản đơn tính

b)

Sinh sản hữu tính

c)

Sinh sản đồng thời theo cả hai loại

d)

Sinh sản xen kẽ thế hệ

123.

Nguyên nhân dẫn đến hình thành nhịp sinh học ngày đêm là do:

a)

Sự thay đổi nhịp nhàng giữa sáng và tối của môi trường

b)

Sự chênh lệch nhiệt độ ngày và đêm

c)

Do cấu tạo cơ thể chỉ thích nghi với hoạt động ngày và đêm

d)

Do yếu tố di truyền của loài quy định

124.

Hiện tượng nào sau đây không phải là nhịp sinh học?

a)

Lá của một số cây họ đậu xếp là lúc hoàng hôn và mở ra lúc sáng sớm

b)

Cây vùng ôn đới rụng lá vào mùa đông

c)

Cây trinh nữ xếp lá vào mùa đông

d)

Dơi ngủ ban ngày và hoạt động về đêm

125.

Yếu tố nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể?

a)

Mật độ

b)

Tỉ lệ đực cái

c)

Cấu trúc tuổi

d)

Độ đa đạng loài

126.

Các đặc trưng để xác định mức sinh sản của quần thể là?

a)

Số lượng trứng hoặc con non sau mỗi lần sinh

b)

Thời gian giữa hai lần sinh

c)

Tuổi bắt đầu tham gia sinh sản

d)

Cả A, B và C đều đúng

127.

Loài Rươi (Tylorhynchus sinensis) ở ven biển Bắc Bộ thường tập trung sinh sản vào sau rằm tháng 9 và tuần trăng thượng huyền của tháng 10 âm lịch hàng năm. Vậy chu kỳ sinh sản của loài rươi là:

a)

Chu kỳ ngày đêm

b)

Chu kỳ theo mùa

c)

Chu kỳ tuần trăng và thủy triều

d)

Chu kỳ năm

128.

Tuổi thọ sinh lý là gì?

a)

Là tuổi thọ mà các cá thể có thể đạt được trong điều kiện các yếu tố môi trường không trở thành yếu tố giới hạn

b)

Là thời gian cá thể có thể sống trong điều kiện giới hạn của các yếu tố môi trường

c)

Là khoảng thời gian mà cá thể trải qua, từ lúc sinh ra cho đến lúc già chết

d)

Cả A, B và C đều đúng

129.

Tuổi thọ sinh thái là gì?

a)

Là tuổi thọ mà các cá thể có thể đạt được trong điều kiện các yếu tố môi trường không trở thành yếu tố giới hạn

b)

Là thời gian cá thể có thể sống trong điều kiện giới hạn của các yếu tố môi trường

130.

Tuổi thọ sinh thái là gì?

a)

Là tuổi thọ mà các cá thể có thể đạt được trong điều kiện các yếu tối môi trường không trở thành yếu tố giới hạn

b)

Là thời gian cá thể có thể sống trong điều kiện giới hạn của các yếu tố môi trường

c)

Là khoảng thời gian mà cá thể trải qua, từ lúc sinh ra cho đến lúc già chết

d)

Là khoảng thời gian kéo dài đời sống hết được tiềm năng sinh học của loài

131.

Phát biểu nào đúng về tuổi thọ của cá thể?

a)

Tuổi thọ sinh lý luôn lớn hơn tuổi thọ sinh thái

b)

Tuổi thọ sinh thái mang đặc trưng của loài

c)

Kích thước cá thể tỷ lệ nghịch với tuổi thọ của cá thể

d)

Cả A, B và C đều đúng

132.

Phát biểu nào đúng về mức sống sót của cá thể trong quần thể?

a)

Những quần thể có mức sinh sản cao thì thích nghi với mức sống sót thấp

b)

Những loài có mức sinh sản thấp thì thích nghi với mức sống sót thấp

c)

Những loài có mức sinh sản cao thì thích nghi với mức sống sót cao

d)

Mức sinh sản và mức sống sót không có mối liên hệ với nhau

133.

Những loài đẻ trứng, thụ tinh trong thường có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mức sinh sản cao, mức sống sót thấp

b)

Mức sinh sản cao, mức sống sót cao

c)

Mức sinh sản thấp, mức sống sót cao

d)

Mức sinh sản thấp, mức sống sót thấp

134.

Những loài đẻ cao, thụ tinh trong thường có đặc điểm nào sau đây?

a)

Mức sinh sản cao, mức sống sót thấp

b)

Mức sinh sản cao, mức sống sót cao

c)

Mức sinh sản thấp, mức sống sót cao

d)

Mức sinh sản thấp, mức sống sót thấp

135.

Đường cong sống sót dạng đường cong lõm thường gặp ở quần thể nào sau đây?

4 lines