wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn Tập Tâm Lý Học

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Chức năng nào của tâm lý giúp con người nhận biết được thế giới khách quan, phân tích, đánh giá các sự vật hiện tượng xảy ra xung quanh họ:

a)

Nhận thức

b)

Điều khiển, kiểm soát

c)

Định hướng hoạt động

d)

Điều chỉnh

2.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Tâm lý là hiện tượng tinh thần

b)

Tâm lý là hiện tượng vật chất

c)

Tâm lý là hiện tượng thần bí, siêu nhiên

d)

Tâm lý là ảo ảnh

3.

Hiện tượng tâm lý đã ổn định và bền vững, là:

a)

Trạng thái tâm lý

b)

Quá trình tâm lý

c)

Thuộc tính tâm lý

d)

Cảm xúc, tình cảm

4.

Tâm lý học:

a)

Là một khoa học nghiên cứu sự hình thành - vận hành và phát triển của hoạt động tâm lý

b)

Là một khoa học nghiên cứu đời sống tâm linh của con người

c)

Là một khoa học nghiên cứu các quy luật tâm lý

d)

Là một khoa học nghiên cứu các hiện tượng thần bí trong đời sống con người

5.

Quan điểm tâm lý học hoạt động là của:

a)

Macxit

b)

Gestalt

c)

Freud

d)

Elton Mayo

6.

Phương pháp quan sát trong tâm lý học được dùng để tìm hiểu:

a)

Tâm lý cá nhân

b)

Tâm lý tập thể

c)

Tâm lý thị trường

d)

Tất cả đều đúng

7.

Câu hỏi dùng để hỏi thẳng vấn đề cần tìm hiểu là:

a)

Câu hỏi trực tiếp

b)

Câu hỏi gián tiếp

c)

Câu hỏi chặn đầu

d)

Câu hỏi tiếp xúc

8.

Câu hỏi chặn đầu:

a)

Hỏi những vấn đề phụ trước tạo ra bầu không khí thoải mái, tin tưởng, cởi mở, sau đó hỏi vấn đề cần tìm hiểu

b)

Hỏi thẳng vấn đề cần tìm hiểu

c)

Hỏi A để suy ra B khi không thể hỏi trực tiếp B

d)

Đưa ra một câu hỏi nhưng thực chất là giăng một cái bẫy để đối phương phải thừa nhận vấn đề mà mình cần tìm hiểu

9.

Phương pháp nghiên cứu tâm lý học giúp thu thập thông tin nhanh nhất và rẻ nhất:

a)

Dùng bản câu hỏi

b)

Thực nghiệm tự nhiên

c)

Đàm thoại

d)

Tọa đàm

10.

Trong thực tế, có nhiều người rất giỏi đóng "kịch", để họ phải bộc lộ rõ những phẩm chất tâm lý mà mình muốn tìm hiểu, cần dùng phương pháp:

a)

Dùng bản câu hỏi

b)

Thực nghiệm tự nhiên

c)

Đàm thoại

d)

Quan sát

11.

Quan niệm "Tâm lý học là do thượng đế sinh ra và nhập vào thể xác con người" là:

a)

Quan niệm duy tâm

b)

Quan niệm duy vật tầm thường

c)

Quan niệm duy vật biện chứng

d)

Học thuyết của Đaccuyn

12.

Học thuyết của Đaccuyn

a)

Tâm lý được cấu tạo từ vật chất, do vật chất trực tiếp tham gia

b)

Tâm lý do thượng đế sinh ra

c)

Tâm lý là chức năng của não

d)

Tâm lý người là sự thần bí, không phụ thuộc vào thế giới khách quan

13.

" Mỗi khi đến giờ kiểm tra, Hùng đều cảm thấy hồi hộp đến khó tả". Hiện tượng đó là biểu hiện của:

a)

Quá trình tâm lý

b)

Trạng thái tâm lý

c)

Thuộc tính tâm lý

d)

Tâm lý vô thức

14.

Cơ chế chủ yếu của sự hình thành và phát triển tâm lý người là:

a)

Di truyền

b)

Tự nhận thức, tự giáo dục

c)

Sự lĩnh hội nền văn hóa, xã hội

d)

Sự chín muồi của những tiềm năng sinh vật dưới tác động của môi trường

15.

Hiện tượng nào dưới đây chứng tỏ tâm lý tác động đến sinh lý:

a)

Thẹn làm đỏ mặt

b)

Giận đến run người

c)

Lo lắng đến mất ngủ

d)

Tất cả đều đúng

16.

Hiện tượng nào dưới đây là hiện tượng tâm lí ?

a)

Thần kinh căng thẳng như dây đàn sắp đứt

b)

Tim đập như muốn nhảy ra khỏi lồng ngực

c)

Bồn chồn như có hẹn với ai đó

d)

Đói cồn cào cả ruột gan

17.

Hiện tượng nào dưới đây KHÔNG phải là hiện tượng tâm lý ?

a)

Thẹn đỏ cả mặt

b)

Lo lắng đến mất ngủ

c)

Giận run cả người

d)

Bụng đói cồn cào

18.

Hiện tượng nào dưới đây là một trạng thái tâm lý ?

a)

Bồn chồn như có hẹn với ai

b)

Say mê với hội họa

c)

Siêng năng trong học tập

d)

Yêu thích thể thao

19.

Hiện tượng nào dưới đây là một thuộc tính tâm lý ?

a)

Hồi hộp trước giờ báo kết quả thi

b)

Suy nghĩ khi làm bài

c)

Chăm chú ghi chép

d)

Chăm chỉ học tập

20.

Tình huống nào dưới đây thuộc về quá trình tâm lí?

a)

Lan luôn cảm thấy hài lòng nếu bạn em trình bày đúng các kiến thức trong bài

b)

Bình luôn thẳng thắn và công khai lên án các bạn có thái độ không trung thực trong thi cử

c)

Khi đọc cuốn "Sống như Anh", Hoa nhớ lại hình ảnh chiếc cầu Công lí mà em đã có dịp đi qua

d)

An luôn cảm thấy căng thẳng mỗi khi bước vào phòng thi

21.

Khẳng định nào dưới đây TRÁI với quan điểm duy vật về tâm lý ?

a)

Hoạt động tâm lý không phụ thuộc vào nguyên nhân bên ngoài

b)

Hoạt động tâm lý là thuộc tính của não bộ

c)

Tâm lý là sự phản ánh hiện thực khách quan của não

d)

Tâm lý người có bản chất xã hội và mang tính lịch sử

22.

Câu thơ " Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ" nói lên tính chất nào sau đây của sự phản ánh tâm lý?

a)

Tính khách quan.

b)

Tính chủ thể.

c)

Tính sinh động.

d)

Tính sáng tạo.

23.

Sự kiện nào dưới đây chứng tỏ tâm lý ảnh hưởng đến sinh lý?

a)

Hồi hộp khi đi thi.

b)

Lo lắng đến mất ngủ.

c)

Lạnh làm run người

d)

Buồn rầu vì bệnh tật.

24.

Sự kiện nào dưới đây chứng tỏ sinh lý ảnh hưởng đến tâm lý?

a)

Mắc cỡ làm đỏ mặt.

b)

Lo lắng đến phát bệnh.

c)

Tuyến nội tiết làm thay đổi tâm trạng.

d)

Buồn rầu làm ngưng trệ tiêu hoá.

25.

Mệnh đề nào dưới đây nói lên quan điểm duy vật biện chứng về mối tương quan của tâm lý và những thể hiện của nó trong hoạt động?

a)

Hiện tượng tâm lý có những thể hiện đa dạng bên ngoài.

b)

Hiện tượng tâm lý có thể diễn ra mà không có một biểu hiện bên trong hoặc bên ngoài nào

c)

Mỗi sự thể hiện xác định bên ngoài đều tương ứng chặt chẽ với một hiện tượng tâm lý

d)

Hiện tượng tâm lý diễn ra không có sự biểu hiện bên ngoài.

26.

Khi nghiên cứu tâm lý phải nghiên cứu môi trường xã hội, nền văn hóa xã hội, các quan hệ xã hội mà con người sống và hoạt động trong đó. Kết luận này được rút ra từ luận điểm:

a)

Tâm lý có nguồn gốc từ thế giới khách quan

b)

Tâm lý người có nguồn gốc xã hội.

c)

Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động giao tiếp

d)

Tâm lý nguời mang tính chủ thể

27.

Khái niệm giao tiếp trong tâm lý học được định nghĩa là:

a)

Sự gặp gỡ và trao đổi về tình cảm, ý nghĩ,… nhờ vậy mà mọi người hiểu biết và thông cảm lẫn nhau

b)

Sự trao đổi giữa thầy và trò về nội dung bài học, giúp học sinh tiếp thu được tri thức

c)

Sự giao lưu văn hóa giữa các đơn vị để học hỏi kinh nghiệm lẫn nhau và thắt chặt tình đoàn kết

d)

Sự tiếp xúc tâm lý giữa người - người để trao đổi thông tin, cảm xúc, tri giác lẫn nhau, ảnh hưởng tác động qua lại với nhau

28.

Loại giao tiếp nhằm thực hiện một nhiệm vụ chung theo chức trách và quy tắc thể chế được gọi là:

a)

Giao tiếp trực tiếp.

b)

Giao tiếp chính thức

c)

Giao tiếp không chính thức.

d)

Giao tiếp bằng ngôn ngữ.

29.

Hiện tượng tâm lý nào dưới đây là vô thức?

a)

Một em bé khóc vì không được coi phim hoạt hình.

b)

Một em bé khóc đòi mẹ mua đồ chơi.

c)

Một em học sinh quên làm bài tập trước khi đến lớp.

d)

Một em sơ sinh khóc khi mới được sinh ra

30.

Hiện tượng tâm lý nào dưới đây là hiện tượng có ý thức?

a)

Một học sinh lớp 7 làm tính nhân một cách nhanh chóng, chính xác, không hề được nhẩm các quy tắc của phép nhân.

b)

Một học sinh cắm cúi chạy xô vào cô giáo

c)

Một em học sinh lỡ tay làm bể lọ mực

d)

Một học sinh quyết định thi vào sư phạm và giải thích rằng đó là do mình yêu trẻ.

31.

Nhân tố nào dưới đây là quan trọng nhất trong sự hình thành tự ý thức của cá nhân?

a)

Hoạt động cá nhân.

b)

Giao tiếp với người khác

c)

Tiếp thu nền văn hoá xã hội, ý thức xã hội.

d)

Tự nhận thức, tự đánh giá, tự phân tích hành vi của mình.

32.

Con người với các đặc điểm sinh lí, tâm lí và xã hội riêng biệt tồn tại trong một cộng đồng, là thành viên của xã hội được gọi là:

a)

Cá nhân.

b)

Cá tính

c)

Cá thể

d)

Nhân cách.

33.

Khái niệm nhân cách trong tâm lý học được định nghĩa là:

a)

Một cá nhân có ý thức, chiếm một vị trí nhất định trong xã hội và thực hiện một vai trò xã hội nhất định

b)

Là một con người với tư cách là kẻ mang toàn bộ thuộc tính và phẩm chất tâm lý quy định hình thức hoạt động và hành vi có ý nghĩa xã hội.

c)

Một phạm trù xã hội có bản chất xã hội - lịch sử

d)

Một tổ hợp những đặc điểm, những thuộc tính tâm lý của cá nhân, biểu hiện bản sắc và giá trị xã hội của con người

34.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không thể hiện tính chủ thể của sự phản ánh tâm lí người?

a)

Cùng nhận sự tác động của một sự vật, nhưng ở các chủ thể khác nhau, xuất hiện các hình ảnh tâm lí với những mức độ sắc thái khác nhau

b)

Những sự vật khác nhau tác động đến các chủ thể khác nhau sẽ tạo ra hình ảnh tâm lí khác nhau ở các chủ thể

c)

Cùng một chủ thể tiếp nhận tác động của một sự vật, nhưng trong các thời điểm, hoàn cảnh, trạng thái sức khỏe và tinh thần khác nhau, thường xuất hiện các hình ảnh tâm lí khác nhau

d)

Các chủ thể khác nhau sẽ có thái độ, hành vi ứng xử khác nhau đối với cùng một sự vật

35.

Cùng nhận sự tác động của một sự vật trong thế giới khách quan, nhưng ở các chủ thể khác nhau cho ta những hình ảnh tâm lý với mức độ và sắc thái khác nhau. Điều này chứng tỏ:

a)

Thế giới khách quan và sự tác động của nó chỉ là cái cớ để con người tự tạo cho mình một hình ảnh tâm lý bất kì nào đó

b)

Thế giới khách quan và sự tác động của nó chỉ là cái cớ để con người tự tạo cho mình một hình ảnh tâm lý bất kì nào đó

c)

Phản ánh tâm lý mang tính chủ thể

d)

Thế giới khách quan không quyết định nội dung hình ảnh tâm lý của con người.

36.

Tâm lí người có nguồn gốc từ:

a)

Não người.

b)

Hoạt động của cá nhân.

c)

Thế giới khách quan.

d)

Giao tiếp của cá nhân.

37.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào là hành vi có ý thức?

a)

Trong cơn say, Chí Phèo chửi trời, chửi đất, chửi mọi người, thậm chí chửi cả người đã sinh ra hắn

b)

Minh có tật cứ ngồi suy nghĩ là lại rung đùi

c)

Trong cơn tức giận, anh đã tát con mà không hiểu được hậu quả tai hại của nó.

d)

Cường luôn đi học muộn, làm mất điểm thi đua của lớp dù các bạn đã nhắc nhở nhiều.

38.

Hành vi nào sau đây là hành vi vô thức?

a)

Lan mở vở trong giờ kiểm tra vì sợ bị điểm kém.

b)

Vì quá đau đớn, cô ấy bỏ chạy khỏi nhà và cứ đi, đi mãi mà không biết mình đi đâu.

c)

Dung rất thương mẹ, em thường giúp mẹ việc nhà sau khi học xong.

d)

Tâm nhìn tháy đèn đỏ nhưng vẫn cố vượt qua đường

39.

Một dạng ngôn ngữ tồn tại dưới dạng những cảm giác vận động, do cơ chế đặc biệt của nó quy định. Đó là:

a)

Ngôn ngữ nói

b)

Ngôn ngữ viết

c)

Ngôn ngữ bên ngoài.

d)

Ngôn ngữ bên trong.

40.

Ảo giác là

a)

Quy luật của tri giác

b)

Hiện tượng tâm lý có ý thức

c)

Thuộc tính tâm lý

d)

Trạng thái cảm xúc

41.

Quá trình nhận thức gồm:

a)

Tư duy và tưởng tượng

b)

Cảm giác và tri giác

c)

Nhận thức cảm tính, trí nhớ, nhận thức lý tính

d)

Trí nhớ, cảm giác, tri giác

42.

Nhận thức lý tính gồm:

a)

Tư duy, tưởng tượng

b)

Cảm giác và tri giác

c)

Trí nhớ, tư duy

d)

Cảm giác, tri giác, trí nhớ

43.

Mức độ nhận thức đầu tiên của con người là:

a)

Nhận thức lý tính

b)

Nhận thức cảm tính

c)

Tình cảm

d)

Trí nhớ

44.

Cảm giác:

a)

Là quá trình tâm lý phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ bên ngoài của sự vật, hiện tượng đang trực tiếp tác động vào giác quan của con người

b)

Là thuộc tính tâm lý phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ bên ngoài của sự vật, hiện tượng đang trực tiếp tác động vào giác quan của con người

c)

Là quá trình tâm lý phản ánh từng thuộc tính trọn vẹn bên ngoài của sự vật, hiện tượng đang trực tiếp tác động vào giác quan của con người

d)

Là quá trình tâm lý phản ánh từng thuộc tính riêng lẻ bên ngoài của sự vật, hiện tượng gián tiếp tác động vào giác quan của con người

45.

Khi để viên phấn trước mặt, ta chỉ thấy nó: màu trắng, không mùi, hình trụ, cầm lên thấy nhẹ nhẹ…đó là:

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Tư duy

d)

Tư duy

46.

Giác quan nào chiếm vị trí quan trọng nhất trong hoạt động và trong việc thu thập thông tin từ thế giới bên ngoài:

a)

Thị giác

b)

Thính giác

c)

Xúc giác

d)

Khứu giác

47.

Cảm giác cơ thể:

a)

Cho ta biết độ co, căng, gập của các bắp thị, gân, dây chằng và các khớp xương

b)

Cho ta biết tình trạng của các cơ quan nội tạng

c)

Cho ta biết vị trí và phương hướng chuyển động của đầu so với phương của trọng lực, hướng quay và gia tốc của đầu ta

d)

Cho ta biết thuộc tính nhiệt độ, áp lực, sự đụng chạm,…

48.

Ngưỡng dưới:

a)

Là cường độ kích thích tối thiểu đủ để gây ra cảm giác

b)

Là cường độ kích thích tối đa mà ở đó vẫn gây ra cảm giác

c)

Là mức chênh lệch tối thiểu về cường độ giữa 2 kích thích

d)

Là vùng phản ánh tốt nhất

49.

Giá cái áo sơ mi là 100.000 đồng, nếu tăng từ 10.000 đồng trở lên, khách hàng sẽ cảm nhận tăng giá một cách rõ ràng, vậy mức 10.000 đồng là:

a)

Ngưỡng phân biệt

b)

Ngưỡng tuyệt đối

c)

Ngưỡng dưới

d)

Ngưỡng trên

50.

Quy luật này có thể tạo nên sự đơn điệu, nhàm chán, gây nên tâm trạng mệt mỏi của con người:

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật về sự thích ứng của cảm giác

c)

Quy luật về sự tác động qua lại lẫn nhau của cảm giác

d)

Quy luật lây lan cảm giác

51.

Khi uống 1 ly nước đường còn nóng thấy ít ngọt hơn khi đã để nguội, đó là:

a)

Quy luật ngưỡng cảm giác

b)

Quy luật về sự thích ứng của cảm giác

c)

Quy luật về sự tác động qua lại lẫn nhau của cảm giác

d)

Quy luật lây lan cảm giác

52.

Cảm giác và tri giác:

a)

Đều chỉ phản ánh thuộc tính riêng lẻ bên ngoài của sự vật hiện tượng

b)

Đều phản ánh trực tiếp hiện thực khách quan

c)

Đều phản ánh trọn vẹn sự vật hiện tượng

d)

Đều phản ánh gián tiếp hiện thực khách quan

53.

Quá trình tâm lý bao gồm:

a)

Cảm giác, tri giác, tư duy, tưởng tượng, trí nhớ, xúc cảm

b)

Cảm giác, tri giác, tư duy, tưởng tượng, tình cảm, xúc cảm

c)

Cảm giác, tri giác, tư duy, tưởng tượng, trí nhớ, chú ý

d)

Cảm giác, tri giác, tư duy, tưởng tượng, trí nhớ, xúc cảm, tình cảm, chú ý

54.

Bộ đội ta biết cách ngụy trang để che mắt kẻ thù, đó là áp dụng quy luật:

a)

Tính lựa chọn của tri giác

b)

Tổng giác

c)

Ảo giác

d)

Ngưỡng cảm giác

55.

Ảo giác:

a)

Là sự phản ánh sai lệch các sự vật hiện tượng một cách khách quan

b)

Là sự phản ánh sai lệch các sự vật hiện tượng một cách chủ quan

c)

Là sự phụ thuộc của hình ảnh tri giác vào nội dung đời sống tâm lý con người

d)

Là sự không phụ thuộc của hình ảnh tri giác vào nội dung đời sống tâm lý con người

56.

Kết quả của trí nhớ là:

a)

Biểu tượng

b)

Hình ảnh

c)

Khái niệm

d)

Quan điểm

57.

Khi bỏ một chiếc muỗng vào ly nước ta thấy chiếc muỗng như bị gẫy, đó là:

a)

Tính lựa chọn của tri giác

b)

Tổng giác

c)

Ảo giác

d)

Ngưỡng cảm giác

58.

Trí nhớ:

a)

Phản ánh kinh nghiệm của con người

b)

Là cấp độ trung gian giữa nhận thức cảm tính và nhận thức lý tính

c)

Là công cụ để lưu giữ các kết quả của nhận thức cảm tính

d)

Tất cả đều đúng

59.

Nhớ đến một phong cảnh đẹp, một giai điệu hay, đó là:

a)

Trí nhớ hình ảnh

b)

Trí nhớ vận động

c)

Trí nhớ cảm xúc

d)

Trí nhớ từ ngữ - lôgic

60.

Học thuộc bài là:

a)

Trí nhớ có chủ định

b)

Trí nhớ không chủ định

c)

Trí nhớ hình ảnh

d)

Trí nhớ vận động

61.

Quên hoàn toàn là:

a)

Không nhận lại, không nhớ lại được

b)

Không nhận lại được nhưng nhớ lại được

c)

Không nhớ lại được nhưng nhận lại được

d)

Sực nhớ

62.

Ghi nhớ có ý nghĩa:

a)

Là cách ghi nhớ chủ yếu trong hoạt động học tập

b)

Tốn nhiều thời gian lĩnh hội tri thức

c)

Hữu ích trong những trường hợp phải ghi nhớ những tài liệu không có nội dung khái quát

d)

Là ghi nhớ dựa vào sự liên hệ bề ngoài không để ý đến nội dung, ý nghĩa của sự vật hiện tượng

63.

Trình tự quên:

a)

Ý chính quên trước, chi tiết quên sau

b)

Chi tiết quên trước, ý chính quên sau

c)

Khối lượng tài liệu ít quên nhanh hơn

d)

Nội dung tài liệu hấp dẫn quên nhanh hơn

64.

Nguyên nhân chủ quan dẫn đến việc quên nhanh:

a)

Khả năng tri giác chưa tốt, tổ chức lao động chưa khoa học

b)

Học quá nhiều

c)

Học quá ít

d)

Học thuộc bài

65.

Mức độ cao nhất của trí nhớ là:

a)

Nhận lại

b)

Nhớ lại

c)

Giữ gìn

d)

Ghi nhớ

66.

Sự hồi tưởng là:

a)

Nhớ lại có chủ định

b)

Nhớ lại không chủ định

c)

Nhận lại

d)

Sực nhớ

67.

Quá trình giữ gìn:

a)

Diễn ra đồng thời và ngay sau quá trình ghi nhớ

b)

Diễn ra trước quá trình ghi nhớ

c)

Diễn ra trong quá trình ghi nhớ

d)

Diễn ra sau quá trình ghi nhớ

68.

Tư duy:

a)

Phản ánh sự vật hiện tượng một cách gián tiếp

b)

Phản ánh sự vật hiện tượng một cách trực tiếp

c)

Tư duy không có mối liên hệ với ngôn ngữ

d)

Tư duy tách rời nhận thức cảm tính

69.

Căn cứ vào dấu vết hiện trường, các chiến sĩ công an truy tìm được thủ phạm, đó là đặc điểm:

a)

Tư duy phản ánh sự vật hiện tượng một cách gián tiếp

b)

Tính có vấn đề của tư duy

c)

Tư duy liên hệ chặt chẽ với ngôn ngữ

d)

Tính khái quát của tư duy

70.

Các thao tác của tư duy:

a)

Phân tích, tổng hợp

b)

Phán đoán, suy lý

c)

Xác định vấn đề

d)

Sàng lọc các liên tưởng

71.

Giai đoạn đầu tiên của một quá trình tư duy:

a)

Xác định vấn đề và biểu đạt vấn đề

b)

Huy động các tri thức, kinh nghiệm

c)

Sàng lọc các liên tưởng và hình thành giả thuyết

d)

Giải quyết nhiệm vụ

72.

Người khổng lồ, người tí hon là hình thức sáng tạo của tưởng tượng:

a)

Thay đổi kích thước của sự vật

b)

Thay đổi số lượng sự vật

c)

Nhấn mạnh

d)

Liên hợp

73.

Sự mô phỏng, bắt chước những chi tiết, những bộ phận, sự vật có thực, là hình thức:

a)

Loại suy

b)

Nhấn mạnh

c)

Chắp ghép

d)

Liên hợp

74.

Xe điện bánh hơi, tàu thủy cánh ngầm là hình thức sáng tạo nào của tưởng tượng:

a)

Loại suy

b)

Nhấn mạnh

c)

Chắp ghép

d)

Liên hợp

75.

Xe điện bánh hơi, tàu thủy cánh ngầm là hình thức sáng tạo nào của tưởng tượng:

a)

Loại suy

b)

Nhấn mạnh

c)

Chắp ghép

d)

Liên hợp

76.

Hình ảnh con rồng, nàng tiên cá là hình thức sáng tạo nào của tưởng tượng:

a)

Loại suy

b)

Nhấn mạnh

c)

Chắp ghép

d)

Liên hợp

77.

Ước mơ:

a)

Là loại tưởng tượng sáng tạo, hướng đến tương lai

b)

Là loại tưởng tượng sáng tạo, hướng vào hoạt động hiện tại

c)

Là hình ảnh mẫu mực, rực sáng mà con người muốn vươn tới

d)

Là tưởng tượng tiêu cực

78.

Lý tưởng:

a)

Là tưởng tượng tích cực

b)

Là tưởng tượng tiêu cực

c)

Là tưởng tượng tái tạo

d)

Là tưởng tượng khoa học

79.

Thuộc tính nào của sự vật không được phản ánh trong tri giác không gian

a)

Vị trí tương đối của sự vật

b)

Sự biến đổi vị trí của sự vật trong không gian

c)

Hình dáng, độ lớn của sự vật

d)

Chiều sâu, độ xa của vật

80.

Bản đồ tư duy do ai sáng lập ra?

a)

Tony Buzan

b)

Marl Dona

c)

Kard Fiel Rich

d)

Michale KenVin

81.

Hình thức định hướng đầu tiên của con người trong hiện thực khách quan là:

a)

Cảm giác.

b)

Tri giác

c)

Tưởng tượng.

d)

Tư duy.

82.

Sự khác biệt về chất giữa cảm giác ở con người với cảm giác ở động vật là ở chỗ :

a)

Cảm giác ở con người phong phú hơn động vật.

b)

Cảm giác ở con người chịu ảnh hưởng của ngôn ngữ.

c)

Cảm giác ở con người mang bản chất xã hội lịch sử.

d)

Cảm giác ở con người chịu ảnh hưởng của những hiện tượng tâm lý cao cấp khác.

83.

Nôị dung quy luật về ngưỡng cảm giác được phát biểu:

a)

Ngưỡng phía dưới của cảm giác tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác.

b)

Ngưỡng phía trên của cảm giác tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác

c)

Ngưỡng cảm giác tỉ lệ nghịch với độ nhạy cảm của cảm giác.

d)

Ngưỡng sai biệt tỉ

84.

Biện pháp nào dưới đây là sự vận dụng của quy luật thích ứng của cảm giác trong quá trình dạy học?

a)

Thay đổi ngữ điệu của lời nói cho phù hợp với nội dung cần diễn đạt.

b)

Lời nói của giáo viên phải rõ ràng, mạch lạ

c)

Tác động đồng thời lên các giác quan để tạo sự tăng cảm giác ở học sinh.

d)

Khi giới thiệu cần kèm theo lời chỉ dẫn để học sinh dễ quan sát.

85.

Cách giải thích nào là phù hợp nhất cho trường hợp sau: Những người dạy vĩ cầm, căn cứ vào hình thức của chiếc đàn, có thể biết được "giấy thông hành" của chiếc đàn: nó được làm ở đâu, bao giờ và do ai làm ra?

a)

Sự tăng cảm.

b)

Sự tác động qua lại giữa các cảm giác

c)

Sự rèn luyện độ nhạy cảm.

d)

Sự chuyển cảm giác.

86.

Khi tri giác con người tách đối tượng ra khỏi bối cảnh xung quanh, lấy nó làm đối tượng phản ánh của mình. Đó là sự thể hiện của:

a)

Tính lựa chọn của tri giác.

b)

Tính đối tượng của tri giác

c)

Tính ổn định của tri giác.

d)

Tính ý nghĩa của tri giác.

87.

Câu tục ngữ "Yêu nên tốt, ghét nên xấu" là sự thể hiện của:

a)

Tính đối tượng của tri giác.

b)

Tính lựa chọn của tri giác

c)

Tính ý nghĩa của tri giác.

d)

Tính ổn định của tri giác

88.

Câu thơ của Nguyễn Du "Người buồn cảnh có vui đâu bao giờ" là sự thể hiện của:

a)

Tính ổn định của tri giác.

b)

Tính ý nghĩa của tri giác

c)

Tính đối tượng của tri giác.

d)

Tổng giác.

89.

Khi làm đồ dùng trực quan, giáo viên thường sử dụng những màu sắc tượng phản để giúp học sinh dễ tri giác đối tượng. Đó là sự vận dụng của :

4 lines
90.

Khi làm đồ dùng trực quan, giáo viên thường sử dụng những màu sắc tượng phản để giúp học sinh dễ tri giác đối tượng. Đó là sự vận dụng của :

a)

Tính ý nghĩa của tri giác.

b)

Tính đối tượng của tri giá

c)

Tính lựa chọn của tri giác

d)

Tính ổn định của tri giác.

91.

Trong dạy học và giáo dục phải tính đến kinh nghiệm và sự hiểu biết của học sinh, đến toàn bộ đời sống tâm lý của họ để việc tri giác được tinh tế nhạy bén. Đó là sự vận dụng:

a)

Tính ổn định của tri giác.

b)

Tính lựa chọn của tri giá

c)

Tính đối tượng.

d)

Tổng giác.

92.

Galilê đã tìm ra định luật dao động của con lắc trong trường hợp: Khi làm lễ ở nhà thờ, ông nhìn lên chiếc đèn chùm bằng đồng của cha cả B.Chenlin, Gió thổi qua cửa sổ làm chiếc đèn khẽ đu đưa, Galilê bắt đầu đo thời gian dao động của cái đèn theo nhịp tim của mình. Ông bất chợt phát hiện ra rằng, thời gian dao động của cái đèn luôn xác định. Năng lực tri giác nào dưới đây được thể hiện trong ví dụ trên?

a)

Năng lực tri giác trọn vẹn đối tượng

b)

Năng lực quan sát đối tượng

c)

Năng lực phối hợp các giác quan khi tri giác

d)

Năng lực phản ánh đối tượng theo một cấu trúc nhất định

93.

Trong dạy học, khi giới thiệu đồ dùng trực quan, cần kèm theo lời chỉ dẫn. Kết luận này được rút ra từ quy luật nào dưới đây của tri giác?

a)

Tính trọn vẹn.

b)

Tính lựa chọn.

c)

Tính có ý nghĩa.

d)

Tính lựa chọn.

94.

Quá trình tâm lý cho phép con người cải tạo lại thông tin của nhận thức cảm tính làm cho chúng có ý nghĩa hơn đối với hoạt động nhận thức của con người là:

a)

Trí nhớ

b)

Tri giác.

c)

Tư duy.

d)

Tưởng tượng.

95.

Quá trình tâm lý nảy sinh khi xuất hiện hoàn cảnh có vấn đề, giúp con người nhận thức và cải tạo hiện thực khách quan, đó là quá trình:

a)

Cảm giác

b)

Tri giác

c)

Tư duy

d)

Trí nhớ

96.

Khi đến bến xe buýt không phải "giờ cao điểm" mà thấy quá động người đợi, ta nghĩ ngay rằng xe đã bỏ chuyến. Đặc điểm nào dưới đây của tư duy được mô tả trong trường hợp trên?

a)

Tính có vấn đề.

b)

Tính gián tiếp.

c)

Tính trừu tượng.

d)

Tính khái quát.

97.

Nắm được quy luật đàn hồi của kim loại dưới tác động của nhiệt, người kĩ sư đã thiết kế những khoảng cách nhỏ giữa các đoạn đường ray để đảm bảo an toàn khi tàu chạy. Đặc điểm nào dưới đây của tư duy được thể hiện trong trường hợp trên?

a)

Tính có vấn đề

b)

Tính gián tiếp.

c)

Tính trừu tượng và khái quát.

d)

Tính chất lý tính của tư duy.

98.

Phát triển tư duy cho học sinh phải gắn với việc trau dồi ngôn ngữ. Biện pháp này được rút ra từ đặc điểm nào dưới đây của tư duy?

a)

Tính gián tiếp.

b)

Tính trừu tượng và khái quát.

c)

Tư duy có quan hệ mật thiết với ngôn ngữ.

d)

Tư duy có quan hệ mật thiết với nhận thức cảm tính.

99.

Muốn thúc đẩy tư duy phải đưa học sinh vào các tình huống có vấn đề thúc đẩy học suy nghĩ, kích thích tính tích cực nhận thức của học sinh. Biện pháp này được rút ra từ đặc điểm nào dưới đây của tư duy?

a)

Tính có vấn đề.

b)

Tính gián tiếp.

c)

Tính trừu tượng và khái quát.

d)

Tư duy có quan hệ mật thiết với nhận thức cảm tính.

100.

Khi hướng dẫn học sinh giải bài tập toán, giáo viên thường yêu cầu học sinh tóm tắt đề toán. Việc làm đó của giáo viên có tác dụng kích thích học sinh thực hiện thao tác nào dưới đây của tư duy?

a)

Phân tích.

b)

Tổng hợp.

c)

Trừu tượng hoá.

d)

Khái quát hoá.

101.

Đọc nhật ký của Đặng Thuỳ Trâm, ta như thấy cuộc chiến đấu ác liệt của nhân dân ta trong cuộc chiến chống Mỹ cứu nước hiện ra trước mắt. Đó là sự thể hiện của loại tưởng tượng nào dưới đây?

a)

Tưởng tượng sáng tạo.

b)

Tưởng tượng tái tạo.

c)

Ước mơ

d)

Lý tưởng

102.

Xúc cảm là:

a)

Thuộc tính tâm lý

b)

Quá trình tâm lý

c)

Trạng thái tâm lý

d)

Trạng thái tình cảm

103.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Xúc cảm - Tình cảm nảy sinh trên cơ sở của nhận thức

b)

Xúc cảm - Tình cảm phản ánh thái độ chủ quan của con người đối với thế giới xung quanh

c)

Xúc cảm - Tình cảm không phản ánh bản thân các sự vật hiện tượng trong thế giới khách quan

d)

Tất cả đều đúng

104.

Điểm giống nhau giữa xúc cảm và tình cảm:

a)

Đều là nhận thức cảm tính

b)

Đều là thuộc tính tâm lý

c)

Đều có tính lây lan

d)

Chỉ có ở người

105.

Tình cảm:

a)

Gắn liền với các phản xạ có điều kiện

b)

Gắn liền với các phản xạ không điều kiện

c)

Có ở người và vật

d)

Luôn ở trạng thái hiện thực

106.

Chọn phát biểu đúng:

a)

Tình cảm là biểu lộ của xúc cảm khi xảy ra một sự việc nào đó

b)

Tình cảm là cơ sở của xúc cảm

c)

Tình cảm được hình thành dần dần do nhiều xúc cảm đồng loại

d)

Xúc cảm được hình thành từ nhiều tình cảm tương đồng

107.

Xúc động là:

a)

Quá trình tâm lý

b)

Thuộc tính tâm lý

c)

Trạng thái tâm lý

d)

Nhận thức cảm tính

108.

Tâm trạng:

a)

Quá trình tâm lý

b)

Thuộc tính tâm lý

c)

Trạng thái tâm lý

d)

Nhận thức cảm tính

109.

Lòng yêu người, tình yêu Tổ quốc là:

a)

Tình cảm đạo đức

b)

Tình cảm thẩm mỹ

c)

Tình cảm trí tuệ

d)

Tất cả đều đúng

110.

tục ngữ "Một con ngựa đau cả tàu bỏ cỏ" chỉ:

a)

Quy luật thích ứng tình cảm

b)

Quy luật lây lan tình cảm

c)

Quy luật di chuyển tình cảm

d)

Quy luật pha trộn tình cảm

111.

"Xa thương gần thường" chỉ:

a)

Quy luật thích ứng tình cảm

b)

Quy luật lây lan tình cảm

c)

Quy luật di chuyển tình cảm

d)

Quy luật pha trộn tình cảm

112.

"Giận cá chém thớt" chỉ:

a)

Quy luật thích ứng tình cảm

b)

Quy luật lây lan tình cảm

c)

Quy luật di chuyển tình cảm

d)

Quy luật pha trộn tình cảm

113.

Ý chí:

a)

Là một yếu tố quan trọng tạo nên tài năng của một người

b)

Là một thuộc tính tâm lý của nhân cách

c)

Là hình thức điều chỉnh hành vi tích cực nhất của con người

d)

Tất cả đều đúng

114.

Phẩm chất ý chí quan trọng nhất là:

a)

Tính mục đích

b)

Tính độc lập

c)

Tính kiên cường

d)

Tính tự chủ

115.

Ngoan cố:

a)

Là sự theo đuổi những cái lạc hậu, không phù hợp với quy luật, không chịu thừa nhận sự đúng đắn, tiến bộ

b)

Là sự kiên trì thực hiện đến cùng mục đích đã định

c)

Là sự mù quáng theo đuổi những định kiến chủ quan sai lầm của bản thân

d)

Là khả năng đưa ra các quyết định kịp thời, dứt khoát

116.

Tính quyết đoán:

a)

Là khả năng đưa ra các quyết định kịp thời, dứt khoát trên cơ sở cân nhắc, tính toán chắc chắn

b)

Là sự kiên trì thực hiện đến cùng mục đích đã địn

c)

Là khả năng kiểm soát được mọi hành vi của mình

d)

Là sự mù quáng theo đuổi những định kiến chủ quan sai lầm của bản th

117.

Độc đoán là:

a)

Cự tuyệt mọi lời khuyên của người khác

b)

Bất chấp dư luận

c)

Mù quáng theo đuổi những định kiến chủ quan sai lầm của bản thân

d)

Tất cả đều đúng

118.

Sự khác nhau giữa phản ánh nhận thức và phản ánh cảm xúc thể hiện ở

a)

Nội dung phản ánh

b)

Phạm vi phản ánh

c)

Phương thức phản ánh

d)

Tất cả đều đúng

119.

Câu ca dao sau thể hiện quy luật nào của đời sống tình cảm: "Ngọt bùi nhớ lúc đắng cayQua sông nhớ suối, có ngày nhớ đêm"

a)

Quy luật lây lan

b)

Quy luật pha trộn

c)

Quy luật thích ứng

d)

Quy luật tương phản

120.

Hiện tượng "ghen tuông" trong quan hệ vợ chồng hay trong tình yêu nam nữ là biểu hiện của quy luật:

a)

Pha trộn

b)

Thích ứng

c)

Tương phản

d)

Lây lan

121.

Câu ca:" Yêu nhau mấy núi cũng leoMấy sông cũng lội mấy đèo cũng qua"là sự thể hiện vai trò của tình cảm với

a)

Hành động

b)

Nhận thức

c)

Năng lực

d)

Trí tuệ

122.

Những thái độ xúc cảm ổn định của con người đối với những sự vật hiện tượng của hiện thực khách quan, phản ánh ý nghĩa của chúng trong mối liên hệ với nhu cầu và động cơ của họ được gọi là:

a)

Xúc cảm.

b)

Tình cảm.

c)

Ý chí.

d)

Nhận thức.

123.

" Nếu không có những xúc cảm của con người thì xưa nay không có và không thể có sự tìm tòi chân lý" Nhận định trên của Lê Nin nói đến vai trò của tình cảm đối với:

a)

Hoạt động.

b)

Nhận thức.

c)

Đời sống.

d)

Giáo dục.

124.

Hiện tượng tâm lý nào dưới đây chi phối mọi biểu hiện của xu hướng, là mặt cốt lõi của tính cách, là điều kiện để hình thành năng lực?

a)

Xúc cảm.

b)

Tình cảm.

c)

Trí nhớ.

d)

Tư duy.

125.

Hiện tượng nào dưới đây là sự thể hiện của xúc cảm?

a)

Say mê âm nhạc.

b)

Ham thích đọc sách.

c)

Vui mừng khi được điểm cao

d)

Suy nghĩ về tương lai.

126.

Hiện tượng tâm lý nào dưới đây là sự thể hiện của tình cảm?

a)

Yêu thích

b)

Lo lắng.

c)

Hoảng loạn.

d)

Ham hiểu biết.

127.

"Ôi tình đồng chí, trong bước gian truân mới thấy nó vĩ đại làm sao! Tôi khóc vì biết rằng cho tôi ăn, các đồng chí đã khẳng định thái độ của tôi trước quân thù". Đoạn văn trên là sự thể hiện của:

a)

Xúc động.

b)

Tâm trạng.

c)

Tình cảm

d)

Sự say mê

128.

"Chập chờn lúc tỉnh lúc mê, tôi thấp thỏm chỉ lo nhà tôi bị bắt. Liệu khi bị hành hạ, nhà tôi liệu có giữ được không? Nằm cứ tính toán quẩn quanh…". Đoạn trích trên là sự thể hiện của:

a)

Xúc động.

b)

Tâm trạng.

c)

Tình cảm.

d)

Sự say mê.

129.

"Điều trăn trở lớn nhất trong lòng anh nho Sắc: biết mất nước mà không lo việc cứu nước là phạm điều bất trung. Nhưng khốn nỗi gánh gia đình của anh quá nặng. Mới 37 tuổi mà đã 3 con …" ("Búp sen xanh" - Sơn Tùng) Đoạn trích trên phản ánh đặc điểm nào dưới đây của tình cảm?

a)

Tình cảm âm tính.

b)

Tình cảm dương tính.

c)

Tính tích cực.

d)

Tính tiêu cực.

130.

“Yêu nhau yêu cả đường đi. Ghét nhau ghét cả tông ty họ hàng” Câu ca dao trên nói lên quy luật nào dưới đây của tình cảm?

a)

A)

Quy luật “cảm ứng”.

b)

B)

Quy luật “lây lan”.

c)

C)

Quy luật “thích ứng”.

d)

D)

Quy luật “di chuyển”