wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

quản trị học 4

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 27mins

Name
Class
Date
1.

Thúy An làm việc cho một công ty có tuyến quyền hành đã được xác định rõ ràng. Mỗi nhân viên đều biết rằng mình có quyền hành và trách nhiệm đối với tập hợp nhiệm vụ cụ thể. Nhân viên cũng nhận thức được cấu trúc trách nhiệm báo cáo trong công ty ở tất cả các cấp quản trị. Công ty của Thúy An đang theo nguyên tắc nào sau đây?

a)

Nguyên tắc chuyên môn hóa

b)

Nguyên tắc thống nhất chỉ huy/duy nhất mệnh lệnh

c)

Nguyên tắc tính đa hướng mệnh lệnh

d)

Nguyên tắc quyền hành

e)

Nguyên tắc trách nhiệm

2.

Quyền hành quản trị chạy qua hệ thống cấp bậc của tổ chức như thế nào?

a)

Chiều dọc

b)

Thỉnh thoảng

c)

Chiều ngang

d)

Trong một vòng tròn

e)

Quyền hành là tĩnh - nó không chảy

3.

Những người có quyền hành và trách nhiệm phải báo cáo và giải trình các kết quả công việc cho những người bên trên họ trong chuỗi mệnh lệnh. Điều này được gọi là _____.

a)

Ủy quyền

b)

Tuyến quyền hành

c)

Quyền hành tham mưu

d)

Trách nhiệm giải trình

e)

Hệ thống

4.

Tuyến muốn chuyển quyền hành và trách nhiệm của mình cho cấp dưới. Quá trình này được gọi là

a)

Trách nhiệm giải trình

b)

Phối hợp

c)

Ủy quyền

d)

Chuyên môn hóa bộ phận

5.

Bộ phận nào thực hiện những nhiệm vụ phản ánh các mục tiêu và nhiệm vụ chính của tổ chức

a)

Trực tuyến

b)

Tham mưu

c)

Sơ cấp

d)

Chức năng

e)

Hoạch định chiến lược

6.

Để giúp cấp dưới của mình tìm hiểu thêm về các vai trò khác nhau trong công ty, Thu Hằng thường xuyên giao cho họ các nhiệm vụ mà không phải là một phần của công việc thông thường của họ. Đây là một ví dụ về:

a)

Trách nhiệm

b)

Ủy quyền

c)

Quyền hành

d)

Chuỗi mệnh lệnh

e)

Ra quyết định phi lý

7.

So với một cấu trúc tổ chức phẳng, một cấu trúc dài có một tầm hạn quản trị _____ và cấp bậc _____

a)

Rộng; ít hơn

b)

Hẹp; ít hơn

c)

Hẹp; rộng hơn

d)

Hẹp; nhiều hơn

e)

Rộng; nhiều hơn

8.

Bình và Duy làm việc tại công ty Tân Thu. Mặc dù cả hai đều làm việc trên dây chuyền lắp ráp, họ có quyền hành đưa ra nhiều quyết định về công việc của họ. Tân Thu có thể được cho là có:

a)

một mức độ cao của phân tán quyền lực

b)

một tầm hạn quản trị rộng

c)

một mức độ cao của tập trung quyền hành

d)

một tầm hạn quản trị hẹp

e)

không có sự quản trị

9.

_____ có nghĩa là quyền quyết định nằm gần _____ của tổ chức

a)

Tập trung quyền hành; cấp dưới

b)

Phân tán quyền hành; cấp trên

c)

Tập trung quyền hành; cấp trên

d)

Tập trung quyền hành; cấp trung

e)

Không có câu nào ở trên là đúng

10.

Hưng, một đại diện dịch vụ khách hàng cho các nhà bán lẻ AB, có bảy cấp quản trị giữa ông ấy và giám đốc điều hành của công ty. Ngược lại, người bạn của Hưng là Mai, một đại diện dịch vụ khách hàng cho nhà bán lẻ YZ, chỉ có bốn cấp quản trị giữa cô ấy và giám đốc điều hành công ty. So với YZ, công ty AB của Hưng có loại cấu trúc tổ chức:

a)

Hẹp hơn

b)

Rộng hơn

c)

Phẳng hơn

d)

Cao hơn

e)

Như nhau

11.

Tổ chức theo chức năng, _____, và _____ là những cách tiếp cận truyền thống dựa trên chuỗi các lệnh để xác định nhóm các phòng ban và các mối quan hệ báo cáo theo phân cấp

a)

theo đơn vị độc lập, các đội

b)

theo đơn vị độc lập, ma trận

c)

ma trận, các đội

d)

ma trận, các mạng lưới

e)

các đội, các mạng lưới

12.

Việc sử dụng các đội có thể dẫn đến quá nhiều:

a)

Sự phân công lao động

b)

Sự phân tán quyền lực

c)

Quyền hành và trách nhiệm trong bàn tay của các nhà quản trị cấp cao

d)

Chính thức hóa

e)

Tầm hạn quản trị hẹp

13.

Trong thời kỳ khủng hoảng, hoặc nguy cơ công ty thất bại, quyền hành nên được:

a)

Phân tán

b)

Tập trung ở cấp dưới

c)

Tập trung ở cấp trên

d)

Trải ra theo tầm hạn quản trị rộng

e)

Phẳng

14.

Khi các bộ phận được nhóm lại với nhau trên cơ sở các kết quả đầu ra tổ chức, tổ chức đang sử dụng một:

a)

Cấu trúc theo chức năng

b)

Cấu trúc ma trận

c)

Cấu trúc theo bộ phận độc lập

d)

Cấu trúc theo mạng lưới ảo

e)

Cấu trúc theo đội

15.

Thu Nga làm việc trong một tổ chức mà ở đó việc phối hợp giữa các đơn vị của tổ chức là kém và bản thân các đơn vị có xu hướng cạnh tranh với những bộ phận khác về các nguồn lực của tổ chức. Những đặc điểm này phù hợp với cấu trúc nào sau đây?

a)

Cấu trúc ma trận

b)

Cấu trúc chức năng

c)

Cấu trúc đơn vị độc lập

d)

Cấu trúc theo đội

e)

Cấu trúc mạng lưới ảo

16.

Tất cả các bộ phận chức năng trong một quốc gia hoặc khu vực cụ thể báo cáo cho người quản trị chung của khu vực đó là sự tổ chức _____.

a)

Chức năng

b)

Ma trận

c)

Theo khu vực địa lý

d)

Các đội

e)

Mạng lưới

17.

Các công ty toàn cầu thường sử dụng một cấu trúc _____ để đạt được sự phối hợp đồng thời về các sản phẩm giữa các nước.

a)

Chức năng

b)

Đơn vị độc lập

c)

Ma trận

d)

Theo sản phẩm

e)

Theo tiến trình

18.

Khang làm việc tại công ty T&P. Ông có hai cấp trên trực tiếp, một nhà quản trị chức năng và một người quản trị một đơn vị độc lập. T&P tổ chức theo một cấu trúc _____

a)

Chức năng

b)

Đơn vị độc lập

c)

Địa lý

d)

Ma trận

e)

Sản phẩm

19.

Nhược điểm của phương pháp tiếp cận mạng lưới ảo của cấu trúc tổ chức là:

a)

Thiếu kiểm soát trực tiếp

b)

Có thể thiếu đi một phần quan trọng của tổ chức

c)

Lòng trung thành của nhân viên là yếu

d)

Không có thật

20.

Cấu trúc ma trận vi phạm các nguyên tắc sau đây quản trị nào sau đây?

a)

Tính duy nhất hướng

b)

Tính duy nhất mệnh lệnh/thống nhất chỉ huy

c)

Chuyên môn hóa công việc

d)

Phân công lao động

e)

Tầm hạn quản trị

21.

Tất cả những điều sau đây là những nhược điểm cơ bản của cấu trúc ma trận NGOẠI TRỪ:

a)

Tạo ra một số lượng lớn các sự xung đột

b)

Nhà quản trị dành nhiều thời gian giải quyết xung đột

c)

Sự nhầm lẫn gây ra bởi các chuỗi mệnh lệnh kép

d)

Sự mất cân bằng quyền lực có giữa hai bên của ma trận (bên chiều dọc và bên chiều ngang)

e)

Nhiệm vụ cho nhân viên được mở rộng

22.

Walt làm việc cho một công ty lớn. Gần đây, tổ chức của ông bắt đầu ký hợp đồng với bên ngoài thực hiện chức năng như đào tạo, kỹ thuật và dịch vụ máy tính. Cách tiếp cận này là phù hợp với một cấu trúc _____.

a)

chức năng

b)

theo đội

c)

theo bộ phận độc lập

d)

theo mạng lưới ảo

e)

theo dịch vụ

23.

_____ là một cơ cấu tổ chức chia các chức năng chính của tổ chức vào các công ty riêng biệt và phối hợp các hoạt động của họ từ một trụ sở tổ chức nhỏ.

a)

Cách tiếp cận đa dạng hóa

b)

Tiếp cận theo đội

c)

Tiếp cận theo mạng lưới ảo

d)

Tiếp cận theo BCG

e)

Tiếp cận theo chức năng

24.

Lợi thế lớn nhất đối với cách tiếp cận mạng lưới ảo là _____; _____ và trên quy mô toàn cầu.

a)

Sự linh hoạt; năng lực cạnh tranh

b)

Sự phối hợp; tổ chức

c)

Truyền thông; tổ chức

d)

Truyền thông; không chi phí

e)

Sự linh hoạt; phối hợp

25.

Tất cả những ưu điểm sau đây của một cấu trúc tổ chức theo chức năng, NGOẠI TRỪ:

a)

Tính kinh tế theo qui mô

b)

Phối hợp tuyệt vời giữa các bộ phận chức năng

c)

Chuyên môn hóa và phát triển kỹ năng chuyên sâu

d)

Giải quyết vấn đề kỹ thuật chất lượng cao

e)

Phát triển nghề nghiệp trong các bộ phận chức năng

26.

Công ty Phương Trà đã có phản ứng chậm với những thay đổi bên ngoài, ra quyết định tập trung và có sự phối hợp kém giữa các bộ phận. Nó có khả năng được tổ chức theo cấu trúc:

a)

Theo tuyến bộ phận

b)

Theo tuyến chức năng

c)

Trên cơ sở tiếp cận theo đội

d)

Trên cơ sở tiếp cận theo mạng lưới ảo

e)

Không có câu nào ở trên là đúng

27.

Điều nào sau đây là một lợi thế của cấu trúc theo đơn vị độc lập?

a)

Quan tâm cao tới nhu cầu của khách hàng.

b)

Có ít sự trùng lặp các dịch vụ giữa các đơn vị độc lập

c)

Có sự phối hợp tốt giữa các bộ phận độc lập

d)

Lãnh đạo hàng đầu duy trì sự kiểm soát chặt chẽ của tổ chức

e)

Không có sự cạnh tranh đối với các nguồn lực của công ty

28.

Điều nào sau đây là lợi thế của cơ cấu theo đội?

a)

Gia tăng rào cản giữa các bộ phận

b)

Việc phân tán quyền lực không được hoạch định

c)

Thời gian và nguồn lực dành cho các cuộc họp

d)

Thời gian đáp ứng ít hơn, quyết định nhanh hơn

e)

Tất cả các câu trên đều đúng

29.

Đạo làm việc tại một trong bảy phòng nghiên cứu và phát triển tại công ty IIG Research. Điều này có thể cho thấy IIG Research có:

a)

Cấu trúc theo chức năng

b)

Cấu trúc theo bộ phận độc lập

c)

Tầm hạn kiểm soát rộng

d)

Mức độ tập trung quyền hành cao

e)

Cấu trúc ma trận

30.

Cách tiếp cận nào sau đây là một cách tiếp cận hiện đại để thiết kế cấu trúc trong việc thiết kế bộ phận?

a)

Theo chức năng

b)

Theo bộ phận độc lập

c)

Các đơn vị truyền thống

d)

Theo đội

e)

Theo khu vực địa lý

31.

Bộ phận làm việc của Thu Hòa được thành lập từ những người có kỹ năng và các công việc hoạt động tương đồng. Tổ chức của cô ấy đã sử dụng phương pháp tiếp cận _____ để thiết kế các bộ phận.

a)

theo đội

b)

ma trận theo chiều ngang

c)

theo bộ phận độc lập

d)

chức năng theo chiều dọc

e)

theo tiến trình

32.

Lãnh đạo xuất hiện trong mối quan hệ tương tác giữa những cá nhân với nhau, bao gồm việc sử dụng ảnh hưởng để tác động đến người khác, và để đạt được các mục tiêu.

a)

Đúng

b)

Sai

33.

Sự ảnh hưởng nói lên mối quan hệ giữa các cá nhân mang tính thụ động.

a)

Đúng

b)

Sai

34.

Cấp độ cao nhất trong thang bậc về các khả năng của nhà quản trị về lãnh đạo là cấp độ 5.

a)

Đúng

b)

Sai

35.

Lãnh đạo tương tác có nghĩa là cách thức lãnh đạo thiên về tiến trình đồng thuận và hợp tác, và sự ảnh hưởng xuất phát từ các mối quan hệ hơn là quyền lực vị trí và quyền hành chính thức.

a)

Đúng

b)

Sai

36.

Các giá trị song hành với lãnh đạo tương tác gồm có sự tự tin, tính độc lập và riêng biệt.

a)

Đúng

b)

Sai

37.

Trong phạm vi một cá nhân đơn lẻ, quản trị và lãnh đạo đều thể hiện cùng một tập hợp các phẩm chất và kỹ năng giống nhau.

a)

Đúng

b)

Sai

38.

Lãnh đạo giỏi là rất cần để giúp tổ chức đáp ứng các cam kết hiện hành, trong khi quản trị tốt lại là cần thiết để đưa tổ chức tiến lên trong tương lai.

a)

Đúng

b)

Sai

39.

Lãnh đạo đáng tin cậy đề cập đến những cá nhân biết và hiểu về bản thân họ, là người cam kết các hành động phù hợp ở mức độ cao với các giá trị đạo đức và sẵn sàng giao quyền cho những người khác.

a)

Đúng

b)

Sai

40.

Một nhà lãnh đạo mà công việc của họ là hướng vào việc trợ giúp thuộc cấp hoàn thành các nhu cầu và mục tiêu của họ cũng như đạt được các sứ mệnh lớn hơn của tổ chức được gọi là lãnh đạo phục vụ.

a)

Đúng

b)

Sai

41.

Quyền lực cá nhân, sự đổi mới, khả năng khích lệ được xem là các đặc trưng (phẩm chất) của các nhà quản trị hơn là đối với các nhà lãnh đạo.

a)

Đúng

b)

Sai

42.

Ba đặc trưng (đặc điểm) cá nhân khác biệt tạo nên một nhà lãnh đạo thành công gồm sự thông minh, trung thực và tự tin.

a)

Đúng

b)

Sai

43.

Sự quan tâm (Consideration) thể hiện mức độ người lãnh đạo định hướng vào nhiệm vụ và chỉ dẫn thuộc cấp thực hiện các hoạt động để đạt được mục tiêu đề ra.

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Mức độ mà trong đó người lãnh đạo quan tâm đến thuộc cấp, tôn trong những ý tưởng và cảm xúc của họ, và tạo dựng niềm tin lẫn nhau được xem là cấu trúc khởi xướng (initiating structure).

a)

Đúng

b)

Sai

45.

Ma trận lãnh đạo (leadership grid) đề cập đến lý thuyết về hai khía cạnh của lãnh đạo mà trong đó dùng để đo lường mức độ quan tâm của nhà lãnh đạo đến con người và đến sản xuất.

a)

Đúng

b)

Sai

46.

Phong cách quản trị câu lạc bộ đồng hương (1,9) trong ma trận lãnh đạo chú trọng đến việc phục vụ và quan tâm đến khách hàng, thỉnh thoảng gây ra bất lợi (trở ngại) đối với người lao động trong tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Lý thuyết tình huống lãnh đạo của Hersey and Blanchard tập trung chú ý vào các đặc trưng (đặc điểm) của người đi theo (nhân viên) từ đó xác định hành vi lãnh đạo phù hợp.

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Mô hình lý thuyết lãnh đạo tình huống tập trung vào các đặc điểm (đặc trưng) của người đi theo (followers) chứ không phải là những đặc điểm của tình huống.

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Làm cho phong cách lãnh đạo phù hợp với tình huống bằng cách thay đổi các nhân tố của tình huống để đạt được sự phù hợp tốt nhất là ý tưởng căn bản của lý thuyết tình huống của Fiedler.

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Theo Fiedler, phong cách lãnh đạo định hướng vào nhiệm vụ đạt hiệu quả cao trong các tình huống thuận lợi trong khi phong cách lãnh đạo định hướng vào mối quan hệ lại hiệu quả nhất trong các tình huống mà sự thuận lợi ở mức độ trung bình.

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Một biến số tình huống làm mất tác dụng của phong cách lãnh đạo và ngăn chặn nhà lãnh đạo thể hiện một số hành vi nhất định được gọi là một tác nhân trung hòa (neutralizer).

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Nhà lãnh đạo định hướng vào mối quan hệ thường có kết quả thực hiện tốt hơn trong tình huống thuận lợi trung bình bởi vì những kỹ năng về mối quan hệ con người là rất quan trọng trong việc đạt được kết quả cao của nhóm.

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Một nhà lãnh đạo tạo cảm hứng, có khả năng động viên cấp dưới, thông qua các nghiệp vụ cá nhân, đạt được kết quả vượt mức so với bình thường là đề cập đến một nhà lãnh đạo nghiệp vụ (transactional leader).

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Những nhà lãnh đạo lôi cuốn thường có tầm nhìn vững chắc về tương lai và họ có khả năng động viên người khác để hiện thực chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

55.

Một người đi theo là người sống còn thực dụng (the pragmatic survivor) khi họ tham gia một cách chủ động vào tổ chức nhưng lại không có kỹ năng tư duy độc lập.

a)

Đúng

b)

Sai

56.

Người đi theo bị xa lánh (The alienated follower) là người có tư duy độc lập, cẩn trọng nhưng lại là người thụ động trong tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Quyền lực (Power) là khả năng tiềm tàng của một người có thể ảnh hưởng đến hành vi và quyết định của người khác.

a)

Đúng

b)

Sai

58.

Loại quyền lực xuất phát từ quyền hành hợp pháp của nhà lãnh đạo, dựa trên vị trí chính thức trong tổ chức của họ, được gọi là quyền lực ép buộc/ áp đặt.

a)

Đúng

b)

Sai

59.

Ảnh hưởng là hành động của một cá nhân có tác động đến thái độ, giá trị, niềm tin và hành vi của người khác.

a)

Đúng

b)

Sai

60.

Khi Hải quát tháo Thảo tại nơi công cộng vì cô ấy không hoàn thành công việc và đình chỉ làm việc 2 ngày, ông ấy đang sử dụng quyền lực ép buộc (áp đặt).

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Hai loại quyền lực cá nhân là quyền lực chuyên gia và quyền lực tưởng thưởng.

a)

Đúng

b)

Sai

62.

Sử dụng sự thuyết phục hợp lý và sử dụng thẩm quyền ở mức cao hơn là 2 chiến thuật gây ảnh hưởng được sử dụng phổ biến bởi lãnh đạo.

a)

Đúng

b)

Sai

63.

Một người thuộc vào một mạng lưới các mối quan hệ thường có quyền lực ít hơn.

a)

Đúng

b)

Sai

64.

Các nhà lãnh đạo hiệu quả cần phát triển một mạng lưới các liên minh, gồm những người sẽ giúp họ hoàn thành các mục tiêu của mình.

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Các nghiên cứu đã chỉ ra rằng nhưng nhà lãnh đạo được xem là “có hiệu quả” hơn khi họ chỉ sử dụng một chiến thuật gây ảnh hưởng.

a)

Đúng

b)

Sai

66.

Lãnh đạo có tính tương hỗ (tương tác hỗ trợ). Điều này có nghĩa là:

a)

Nó có tính năng động

b)

Nó là hoạt động giải quyết vấn đề

c)

Nó xảy ra giữa con người với nhau

d)

Dư thừa, không cần thiết

e)

Nó luôn gây ra mâu thuẫn

67.

Nhà lãnh đạo tạo dựng một tổ chức vĩ đại mang tính bền vững qua việc kết hợp giữa sự khiêm nhường của cá nhân và sự kiên định trong công việc là nhà lãnh đạo _______

a)

Cấp độ 1

b)

Cấp độ 2

c)

Cấp độ 3

d)

Cấp độ 4

e)

Cấp độ 5

68.

Nhà lãnh đạo ________ là người hỗ trợ cho cấp dưới thỏa mãn các nhu cầu và hoàn thành các mục tiêu cũng như thành đạt sứ mệnh lớn hơn của tổ chức.

a)

phục vụ (servant)

b)

nghiệp vụ (transactional)

c)

chuyển hóa về chất (transformational)

d)
  1. lôi cuốn (charismatic)

e)
  1. tương tác (interactive)

69.

Nhà lãnh đạo ________ là người biết và hiểu về bản thân họ, hành động một cách phù hợp với mức độ cao về giá trị đạo đức, biết trao quyền và truyền cảm hứng cho người khác.

a)

Cấp độ 5 (Level 5)

b)

Phục vụ (Servant)

c)

Đáng tin cậy (Authentic)

d)

Chuyển hóa về chất (Transformational)

e)

Tương tác (Interactive)

70.

Trong công việc, Sue Ellen thể hiện là người tìm kiếm sự đồng thuận và hợp tác, cô gây ảnh hưởng bằng các mối quan hệ chứ không dựa vào quyền lực vị trí và thẩm quyền chính thức. Như vậy, Sue Ellen là nhà lãnh đạo _______

a)

Cấp độ 5 (Level 5)

b)

Phục vụ (Servant)

c)

Đáng tin cậy (Authentic)

d)

Chuyển hóa về chất (Transformational)

e)

Tương tác (Interactive)

71.

Từ nào sau đây KHÔNG sử dụng để mô tả đặc điểm (đặc trưng) của nhà quản trị?

a)

Duy trì ổn định

b)

Tổ chức

c)

Phân tích

d)

Tính hợp lý

e)

Quyền lực cá nhân

72.

Nghiên cứu sớm nhất về đặc điểm lãnh đạo là tham chiếu từ:

a)

Lý thuyết ngẫu nhiên về lãnh đạo

b)

Lý thuyết đường mục tiêu

c)

Tiếp cận con người vĩ đại

d)

Lý thuyết tình huống lãnh đạo

e)

Tiếp cận hành vi

73.

Nhìn chung, nhiều nghiên cứu đã cho thấy có một mối quan hệ _____ giữa đặc điểm cá nhân và sự thành công của lãnh đạo.

a)

Mạnh

b)

Yếu

c)

Tích cực

d)

Tiêu cực

e)

Ngược chiều

74.

Beagle Boutique đang tìm cách tuyển mộ một quản trị viên cấp trung. Họ đang tìm một người thông minh, lanh lợi và có khả năng sáng tạo. Cách tiếp cận về lãnh đạo nào sau đây đang được Beagle sử dụng?

a)

Tiếp cận ngẫu nhiên

b)

Tiếp cận tình huống

c)

Tiếp cận đặc điểm

d)

Tiếp cận hành vi

e)

Tiếp cận thay thế

75.

Hoài hiện đang làm cho TeleTech có đầy đủ các đặc điểm về kiến thức, trí tuệ, khả năng nhận thức và sự quyết đoán. Những đặc điểm trên thuộc về đặc điểm cá nhân nào của lãnh đạo?

a)

Các đặc điểm về thể chất

b)

Sự thông minh và khả năng

c)

Tính cách cá nhân

d)

Các đặc điểm về xã hội

e)

Nền tảng xã hội

76.

Sự tự tin, sự trung thực và liêm chính và khát vọng lãnh đạo là các yếu tố thuộc về đặc điểm cá nhân nào của nhà lãnh đạo?

a)

Các đặc điểm về thể chất

b)

Sự thông minh và khả năng

c)

Tính cách cá nhân

d)

Các đặc điểm về xã hội

e)

Nền tảng xã hội

77.

Vương được quản lý đánh giá là người có động lực, kiên trì và chăm chỉ trong việc theo đuổi hoàn thành mục tiêu của mình. Các đặc tính này phù hợp với nhóm đặc trưng nào sau:

a)

Các đặc điểm về thể chất (Physical traits)

b)

Sự thông minh và khả năng (Intelligence and Ability)

c)

Các đặc điểm liên quan đến công việc (Work-related traits)

d)

Các đặc điểm về xã hội (Social Characteristics)

e)

Nền tảng xã hội (Social Background)

78.

_________ là những khả năng và tiềm lực của bản thân giúp hỗ trợ và tăng cường việc học hỏi các kiến thức và kỹ năng, nhờ đó tạo cho mỗi người những công cụ để hoàn thành các mục tiêu và sự thỏa mãn cá nhân.

a)

Các điểm mạnh

b)

Các đặc điểm

c)

Các tính cách

d)

Các khả năng

e)

Các khuynh hướng lãnh đạo

79.

Các nhà nghiên cứu tại trường đại học Michigan đã sử dụng thuật ngữ ________để mô tả những nhà lãnh đạo thiết lập các mục tiêu cao và thể hiện hành vi hỗ trợ cho cấp dưới.

a)

Nhà lãnh đạo đặt trọng tâm (định hướng) vào công việc

b)

Nhà lãnh đạo đặt trọng tâm (định hướng) vào nhân viên

c)

Cấu trúc khởi xướng

d)

Sự quan tâm

e)

Quản trị suy giảm (nghèo nàn)

80.

Lưới quản trị sử dụng hai hành vi lãnh đạo được gọi là:

a)

Đặt trọng tâm vào con người và đặt trọng tâm vào công việc

b)

Sự quan tâm và cấu trúc khởi xướng

c)

Quan tâm đến con người và quan tâm đến công việc

d)

Định hướng vào mối quan hệ và định hướng vào nhiệm vụ

e)

Định hướng vào con người và định hướng vào mối qua hệ

81.

Cách tiếp cận nghiên cứu lãnh đạo nào mô tả mối quan hệ giữa các phong cách lãnh đạo và các tình huống đặc thù của tổ chức?

a)

Tiếp cận ngẫu nhiên

b)

Tiếp cận hành vi

c)

Tiếp cận đặc điểm

d)

Tiếp cận tổ chức

e)

Tất cả đều sai

82.

Na là nhà quản trị tại Công ty đá mỹ nghệ Ngũ Hành Sơn. Nhân viên của cô là những người có mức độ sẵn sàng với nhiệm vụ cao. Theo lý thuyết tình huống của Hersey và Blanchard, thì đâu là phong cách lãnh đạo phù hợp nhất?

a)

Tham gia, hỗ trợ

b)

Ủy quyền

c)

Hướng dẫn

d)

Chỉ đạo

e)

Áp đặt

83.

Các phong cách lãnh đạo ____________ nào trong lý thuyết tình huống của Hersey và Blanchard là phù hợp nhất khi những người dưới quyền có mức độ sẵn sàng thực hiện nhiệm vụ là trung bình.

a)

Hướng dẫn và Chỉ đạo

b)

Chỉ đạo và Tham gia, Hỗ trợ

c)

Hướng dẫn và Tham gia, Hỗ trợ

d)

Chỉ đạo và Ủy quyền

e)

Hướng dẫn và Ủy quyền

84.

Hai phong cách lãnh đạo được Fielder đề cập trong lý thuyết ngẫu nhiên là:

a)

Đặt trọng tâm vào con người và đặt trọng tâm vào công việc

b)

Sự quan tâm và cấu trúc khởi xướng

c)

Quan tâm đến con người và quan tâm đến sản xuất (công việc)

d)

Định hướng vào mối quan hệ và định hướng vào nhiệm vụ

e)

Định hướng vào con người và định hướng vào mối quan hệ

85.

Marion là nhà quản trị giỏi và có rất nhiều kỹ năng chuyên biệt. Đặc biệt, ông có khả năng làm cho thuộc cấp đạt được những thành tựu vượt mức bình thường của họ. Marion thuộc loại nhà lãnh đạo nào sau đây?

a)

Lãnh đạo nghiệp vụ (Transactional leader)

b)

Lãnh đạo hỗ trợ (Supportive leader)

c)

Lãnh đạo lôi cuốn (Charismatic leader)

d)

Lãnh đạo định hướng con người (People-oriented leader)

e)

Lãnh đạo định hướng công việc (Production-oriented leader)

86.

Thuộc cấp của Andy nói rằng họ rất thích làm việc với ông ấy vì ông biết cách truyền cảm hứng cho họ không chỉ là niềm tin về tổ chức mà còn tin vào tiềm năng của họ. Như vậy, Andy thuộc về mẫu nhà lãnh đạo nào?

a)

Chuyển hóa (Transformational)

b)

Phục vụ (Servant)

c)

Đáng tin cậy (Authentic)

d)

Nghiệp vụ (Transactional)

e)

Tương tác (Interactive)

87.

Nhà lãnh đạo ________ được nhận ra rõ ràng nhờ khả năng đem lại sự thay đổi cho tổ chức.

a)

Chuyển hóa (transformational)

b)

Tham gia (participative)

c)

Lôi cuốn (charismatic)

d)

Định hướng vào thành tựu (achievement-oriented)

e)

Định hướng vào con người (people-oriented leader)

88.

Loại người đi theo nào sau đây có tư duy độc lập nhưng lại thụ động khi tham gia vào các hoạt động của tổ chức?

a)

Người tuân thủ (Conformist)

b)

Người đi theo thụ động (Passive follower)

c)

Người sống còn thực dụng (Pragmatic survivor)

d)

Người đi theo hiệu quả (Effective follower)

e)

Người đi theo bị xa lánh (Alienated follower)

89.

Loại người đi theo nào sau đây là người tham gia một cách chủ động vào các hoạt động của tổ chức nhưng lại không có kỹ năng tư duy độc lập?

a)

Người đi theo thụ động (Passive follower)

b)

Người đi theo hiệu quả (Effective follower)

c)

Người đi theo bị xa lánh (Alienated follower)

d)

Người tuân thủ (Conformist)

90.

Một trong số ít nhược điểm của Khánh Hòa là cô ấy không tính đến những khả năng có thể ngoài những gì cô đã nói, chấp nhận ý kiến của cấp trên mà không cần suy nghĩ. Cô ấy là một minh họa phù hợp nhất cho loại người có tư duy_______:

a)

Chuyển hóa về chất (Transformational)

b)

Phục vụ (Servant)

c)

Phụ thuộc (Uncritical)

d)

Nghiệp vụ (Transactional)

e)

Độc lập (Critical)

91.

Quyền lực ________ hình thành từ cấu trúc tổ chức và giúp tăng cường sự ổn định, trật tự và giải quyết vấn đề bên trong cấu trúc tổ chức.

a)

Động cơ thức đẩy (Motivation)

b)

Vị trí (Position)

c)

Lãnh đạo (Leadership)

d)

Kiểm soát (Control)

e)

Tham chiếu (Referent)

92.

Loại quyền lực nào sau đây hình thành từ vị trí quản trị chính thức trong tổ chức?

a)

Quyền lực tham chiếu (referent power)

b)

Quyền lực áp dặt (coercive power)

c)

Quyền lực tưởng thưởng (reward power)

d)

Quyền lực hợp pháp (legitimate power)

e)

Quyền lực chuyên gia (expert power)

93.

Ian không có nhiều quan hệ với cấp dưới của mình. Mọi người chỉ tuân thủ ông vì ông là sếp của họ. Đây là một ví dụ của loại quyền lực:

a)

Quyền lực tham chiếu (referent power).

b)

Quyền lực hợp pháp (legitimate power).

c)

Quyền lực áp đặt (coercive power).

d)

Quyền lực tưởng thưởng (reward power).

e)

Quyền lực chuyên gia (expert power).

94.

Candice đã sử dụng những lời khen, sự khích lệ và ca ngợi như là cách để gây ảnh hưởng đến hành vi của nhân viên. Việc này đã được đánh giá rất cao từ nhóm làm việc. Đây là ví dụ về:

a)

Quyền lực áp dặt (coercive power).

b)

Quyền lực hợp pháp (legitimate power).

c)

Quyền lực tưởng thưởng (reward power).

d)

Quyền lực chuyên gia (expert power).

e)
  1. Quyền lực tham chiếu (referent power).

95.

Beth là nhà quản trị cấp trung tại Heather's Handbags đã sử dụng việc de đọa và trừng phạt như là cách để gây ảnh hưởng đến hành vi của thuộc cấp. Beth đã dựa trên loại quyền lực nào sau đây khi thực hiện hành vi trên?

a)

Áp đặt (Coercive)

b)

Tưởng thưởng (Reward)

c)

Chuyên gia (Expert)

d)

Tham chiếu (Referent)

e)

Cá nhân (Personal)

96.

Quyền lực tham chiếu của nhà lãnh đạo phụ thuộc vào:

a)

Chức danh chính thức (formal title).

b)

Vị trí cấp bậc (position in the hierarchy).

c)

Các đặc điểm (phẩm chất) cá nhân (personal characteristics).

d)

Tiền lương (salary).

e)

Quyền lực tưởng thưởng (reward power).

97.

Các từ sau đây đều có thể xuất hiện trong các định nghĩa về lãnh đạo, NGOẠI TRỪ:

a)

Sự ảnh hưởng (influence).

b)

Con người (people).

c)

Mục tiêu (goals).

d)

Quyền lực áp đặt (ép buộc) (coercive power).

e)

Chỉ có “sự ảnh hưởng” và “con người” (influence and people only).

98.

Khi các nhà lãnh đạo gây ảnh hưởng đến người khác thông qua sự trao đổi về các lợi ích hay là các ưu đãi, thì chiến thuật gây ảnh hưởng nào được họ sử dụng:

a)

Phát triển các liên minh (Develop allies)

b)

Sử dụng thuyết phục hợp lý (Use rational persuasion)

c)

Làm cho mọi người ưa thích (Make people like you)

d)

Sử dụng quy luật có qua có lại (Rule of reciprocity)

e)

Tưởng thưởng cho các hành vi mong đợi (Reward behaviors)

99.

Động lực của nhân viên ảnh hưởng đến năng suất và một phần công việc của người quản lý là tạo động lực cho việc hoàn thành mục tiêu của tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

100.

Hai cách để tạo động lực là từ bên ngoài và dùng tiền.

a)

Đúng

b)

Sai

101.

Sự hài lòng mà một người nhận được trong quá trình thực hiện một hành động cụ thể là phần thưởng từ bên ngoài.

a)

Đúng

b)

Sai

102.

Các lý thuyết về quá trình (process theories) nhấn mạnh vào các nhu cầu thúc đẩy con người.

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Ba loại lý thuyết về động lực thúc đẩy là các lý thuyết về nội dung (content theories), lý thuyết về quá trình (process theories) và lý thuyết về sự củng cố (reinforcement theories).

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Nhu cầu sinh lý là nhu cầu thể chất cơ bản nhất của con người. Tại nơi làm việc nó là những nhu cầu như đủ nhiệt độ, không khí và mức lương cơ bản để đảm bảo sự tồn tại của con người.

a)

Đúng

b)

Sai

105.

Nhu cầu về lòng tự trọng là những nhu cầu liên quan đến mong muốn có một hình ảnh bản thân tích cực và nhận được sự chú ý, công nhận và đánh giá cao từ người khác.

a)

Đúng

b)

Sai

106.

Nhiều công ty đang thấy rằng việc tạo ra một môi trường làm việc nhân văn cho phép mọi người đạt được sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống cá nhân cũng là một động lực tuyệt vời.

a)

Đúng

b)

Sai

107.

Sự chấp nhận mục tiêu, theo lý thuyết thiết lập mục tiêu, có nghĩa là nhân viên phải đồng thuận các mục tiêu được thiết lập và cam kết với chúng.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Lý thuyết công bằng tập trung vào nhận thức của mỗi cá nhân về cách họ được đối xử có công bằng như những người khác hay không.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Lý thuyết kỳ vọng dựa trên mối quan hệ giữa nỗ lực và hiệu suất của từng cá nhân chứ không dựa trên kết quả mong muốn.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Trừng phạt làm tăng khả năng hành vi sẽ được lặp lại.

a)

Đúng

b)

Sai

111.

Trừng phạt làm tăng khả năng hành vi sẽ được lặp lại.

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Một điểm yếu của việc sử dụng hình phạt trong các tổ chức là nó chỉ trừng phạt những hành vi sai nhưng không chỉ ra hành vi nào là đúng.

a)

Đúng

b)

Sai

113.

Sự gắn kết của nhân viên có nghĩa là mọi người thích công việc của họ và hài lòng với điều kiện làm việc của họ, đóng góp nhiệt tình để đáp ứng các mục tiêu của nhóm và tổ chức, và cảm thấy gắn bó và cam kết với tổ chức.

a)

Đúng

b)

Sai

114.

_____ đề cập đến phần thưởng được trao bởi người khác.

a)

Phần thưởng nội tại

b)

Phần thưởng nội bộ

c)

Phần thưởng bên ngoài

d)

Phần thưởng có giá trị

e)

Từ thiện

115.

_____ là một ví dụ về phần thưởng nội tại/bên trong.

a)

Cảm nhận về giá trị bản thân của nhân viên

b)

Sự khen thưởng từ quản lý

c)

Tăng lương

d)

Khuyến mãi

e)

Tiền thưởng

116.

Dung không thích hầu hết mọi thứ về công việc của mình. Lý do duy nhất cô tiếp tục làm việc tại công ty là tiền lương cao mà cô nhận được. Dung được thúc đẩy bởi:

a)

Phần thưởng bên ngoài

b)

Phần thưởng nội tại

c)

Phần thưởng thay đổi

d)

Cả a,b,c đều đúng

e)

Cả a,b,c đều sai

117.

Tuấn thích công việc của mình là một giảng viên, không phải vì lương hay lợi ích, mà vì anh cảm thấy hạnh phúc về việc định hướng suy nghĩ của sinh viên, các nhà lãnh đạo tương lai. Tuấn được thúc đẩy bởi:

a)

Yếu tố sức mạnh

b)

Yếu tố lãnh đạo

c)

Yếu tố vệ sinh

d)

Phần thưởng bên ngoài

e)

Phần thưởng bên trong/nội tại

118.

Hoạt động kiểm tra giám sát của tổ chức liên quan đến việc giám sát có hệ thống các hoạt động của tổ chức nhằm đảm bảo chúng phù hợp với những mong đợi đặt ra trong các kế hoạch, mục tiêu và tiêu chuẩn thực hiện.

a)
  1. Đúng

b)
  1. Sai

119.

Mặc dù các quá trình công việc có thể được kiểm tra và điều chỉnh nhưng không thể kiểm tra và điều chỉnh hành vi của nhân viên

a)
  1. Đúng

b)
  1. Sai

120.

Kiểm tra đối chuẩn (benchmarking) tập trung vào số lượng của một sản phẩm hay dịch vụ được tạo ra.

a)
  1. Đúng

b)
  1. Sai

121.

Trong kế hoạch chiến lược tổng thể của tổ chức, các tiêu chuẩn thực hiện phải được bao gồm để đo lường các hoạt động của tổ chức.

a)
  1. Đúng

b)
  1. Sai

122.

Quản trị mở gắn kết sự khen thưởng nhân viên với sự thành công chung của công ty.

a)
  1. Sai

b)
  1. Đúng

123.

Với sự kiểm tra theo hệ thống cấp bậc (thực hiện tiếp cận tập trung trong kiểm tra), các nhân viên tham gia tích cực và cam kết đối với công việc của họ

a)
  1. Đúng

b)
  1. Sai

124.

Các công ty ngày nay đang ngày càng dịch chuyển từ một quá trình kiểm tra theo hệ thống cấp bậc sang một quá trình kiểm tra trong đó phân quyền nhiều hơn.

a)
  1. Đúng

b)
  1. Sai

125.

Tất cả những điều sau đây là những giai đoạn quan trọng của việc thiết lập các hệ thống kiểm

soát phản hồi, NGOẠI TRỪ

a)

So sánh kết quả thực hiện với các tiêu chuẩn Thiết lập các tiêu chuẩn

b)

Nhận được ý kiến của nhân viên

c)

Đo lường kết quả thực hiện

d)

Thực hiện những cải chính cần thiết

e)

Thiết lập các tiêu chuẩn

126.

Tất cả những điều sau đây là các phương diện chính của bảng điểm cân bằng (Balanced score- card) NGOẠI TRỪ _

a)

Các nhà cạnh tranh

b)

Khách hàng

c)

Học tập và tăng trưởng

d)

Tài chính

e)

Các quy trình kinh doanh nội bộ

127.

Tổng công ty M&M có các mục tiêu chi tiết của tổ chức và hệ thống thông tin quản trị cung cấp thông tin kịp thời và chính xác. Tuy nhiên, vấn đề trong kiểm tra ở M&M là nhà quản trị ở đây đã không hành động với thông tin mà họ nhận được. Quy trình kiểm tra của M&M có sai sót ở điểm nào sau đây?

a)

Khả năng hành động khắc phục khi cần thiết

b)

Các tiêu chuẩn kết quả thực hiện

c)

Hệ thống thông tin quản trị

d)

Hệ thống đo lường

128.

Bước đầu tiên trong hệ thống điều kiểm tra phản hồi là gì?

a)

Thiết lập mục tiêu chiến lược

b)

Xây dựng tiêu chuẩn về kết quả thực hiện

c)

So sánh kết quả thực hiệnvới tiêu chuẩn

d)

Đưa ra hành động điều chỉnh

e)

Đo lường kết quả thực hiệntrước đó

129.

Tổng công ty C&C gửi một bản câu hỏi cho tất cả khách hàng sau khi mua sản phẩm của công ty. Họ đã quan tâm đến việc thu thập dữ liệu về chất lượng sản phẩm, định hướng dịch vụ khách hàng và sự hài lòng của khách hàng. Đây là một ví dụ về:

a)

Kiểm tra sơ bộ

b)

Kiểm tra phòng ngừa

c)

kiểm tra đòng thời

d)

kiểm tra phản hồi

130.

Theo mô hình kiểm tra, sau khi thiết lập các tiêu chuẩn về kết quả thực hiện, nhà quản trị nên:

a)

So sánh kết quả thực hiện với tiêu chuẩn

b)

Có các tiêu chuẩn được phê duyệt bởi các giám sát viên và cấp dưới

c)

Đo lường thực trạng kết quả thực hiện

d)

Đưa ra hành động điều chỉnh

e)

Cung cấp sự phản hồi