wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm Triết Học

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 18mins

Name
Class
Date
1.

Hãy sắp xếp theo trình tự xuất hiện từ sớm nhất đến muộn nhất các hình thức thế giới quan sau: Triết học, tôn giáo, thần thoại:

a)

Tôn giáo - thần thoại triết học

b)

Thần thoại - tôn giáo

c)

Triết học - tôn giáo

d)

Thần thoại triết

2.

Triết học ra đời vào thời gian nào?

a)

Thiên niên kỷ II.

b)

Thế kỷ VIII

c)

Thế kỷ II sau CN

3.

Triết học ra đời từ đâu?

a)

Ấn Độ, Châu Phi

b)

Ấn Độ, Trung Quốc

c)

Ai Cập, Ấn Độ

4.

Triết học ngụ ý gì?

a)

Như một đối tượng

b)

Như một hệ đối tượng

c)

Như một chỉnh thể

5.

Triết học là gì?

a)

Triết học là tri thức

b)

Triết học là tri thức

c)

Triết học là tri thức giới

d)

Triết học là hệ thống của con người về thế giới và vị trí của con người trong thế giới

6.

Triết học ra đời trong điều kiện nào?

a)

Xã hội phân chia thành giai cấp

b)

Xuất hiện tầng lớp lao động trí óc

c)

Tư duy của con người đạt trình độ tư duy khái quát cao và xuất hiện tầng lớp lao động trí óc có khả năng hệ thống tri thức của con người

7.

Triết học ra đời từ đâu?

a)

Từ thực tiễn, do nhu cầu của thực tiễn

b)

Từ sự suy tư của con người về bản thân mình

c)

Từ sự sáng tạo của nhà tư tưởng

d)

Từ sự vận động của ý muốn chủ quan của con người

8.

Nguồn gốc nhận thức của triết học là thế nào? (trả lời ngắn trong 3 - 5 dòng)

4 lines
9.

Nguồn gốc xã hội của triết học là thế nào? (trả lời ngắn trong 5 dòng)

4 lines
10.

Đối tượng của triết học có thay đổi trong lịch sử không?

a)

Không

b)
11.

Đối tượng của triết học có thay đổi trong lịch sử không?

a)

Không

b)

12.

Thời kỳ Phục Hưng ở Tây Âu là vào thế kỷ nào?

a)

Thế kỷ XIV - XV

b)

Thế kỷ XV - XVI

c)

Thế kỷ XVI - XVII

d)

Thế kỷ XVII - XVIII

13.

Tên gọi thời kỳ Phục Hưng ở Tây Âu có nghĩa là gì?

a)

Khôi phục chủ nghĩa duy vật thời kỳ cổ đại

b)

Khôi phục triết học thời kỳ cổ đại.

c)

Khôi phục nền văn hoá cổ đại.

d)

Khôi phục phép biện chứng tự phát thời kỳ cổ đại

14.

Thời kỳ Phục Hưng là thời kỳ quá độ từ hình thái kinh tế xã hội nào sang hình thái - kinh tế xã hội nào?

a)

Từ hình thái kinh tế xã hội chiếm hữu nô lệ sang hình thái kinh tế xã hội phong kiến.

b)

Từ hình thái kinh tế xã hội phong kiến sang kình thái kinh tế xã hội tư bản chủ nghĩa.

c)

Từ hình thái kinh tế xã hội TBCN sang hình thái kinh tế ã hội XHCN.

d)

Từ hình thái kinh tế xã hội cộng sản nguyên thuỷ sang hình thái kinh tế xã hội chiếm hữu nô lệ

15.

Khoa học tự nhiên bắt đầu có sự phát triển mạnh mẽ vào thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ Phục Hưng

b)

Thời kỳ trung cổ

c)

Thời kỳ cổ đại

d)

Thời kỳ cận đại

16.

Quan hệ giữa khoa học tự nhiên với thần học ở thời kỳ Phục Hưng như thế nào?

a)

Khoa học tự nhiên hoàn toàn phụ thuộc vào thần học và tôn giáo

b)

Khoa học tự nhiên hoàn toàn độc lập với thần học và tôn giáo.

c)

Khoa học tự nhiên dần dần độc lập với thần học và tôn giáo

17.

Về khách quan, sự phát triển khoa học tự nhiên và thế giới quan duy tâm tôn giáo quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Sự phát triển khoa học tự nhiên củng cố thế giới quan duy tâm tôn giáo.

b)

Sự phát triển KHTN không ảnh hưởng gì đến thế giới quan duy tâm tôn giáo.

c)

Sự phát triển KHTN trở thành vũ khí chống lại thế giới quan duy tâm tôn giáo

18.

Trong thời kỳ Phục Hưng giai cấp tư sản có vị trí như thế nào đối với sự phát triển xã hội?

a)

Là giai cấp tiến bộ, cách mạng

b)

Là giai cấp thống trị xã hội.

c)

Là giai cấp bảo thủ lạc hậu.

19.

Những nhà khoa học và triết học: Côpécních, Brunô, thuộc thời kỳ nào?

4 lines
20.

Quan điểm triết học cho rằng thượng đế và tự nhiên chỉ là một gọi là quan điểm có tính chất gì?

a)

Có tính duy vật biện chứng

b)

Có tính duy tâm, siêu hình

c)

Có tính chất phiếm thần luận

21.

Quan điểm triết học tự nhiên có tính chất phiếm thần luận là đặc trưng của triết học thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ cổ đại

b)

Thời kỳ Phục Hưng

c)

Thời kỳ trung cổ

d)

Thời kỳ cận đại

22.

Những cuộc cách mạng nổ ra ở Hà Lan, Anh, Pháp... thời kỳ cận đại gọi là những cuộc cách mạng nào?

a)

Cách mạng vô sản

b)

Cách mạng giải phóng dân tộc

c)

Khởi nghĩa của nông dân

d)

Cách mạng tư sản.

23.

Những cuộc cách mạng thời kỳ cận đại ở Tây Âu do mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất nào?

a)

Quan hệ sản xuất phong kiến

b)

Quan hệ sản xuất tư bản chủ nghĩa

c)

Quan hệ sản xuất chiếm hữu nô lệ

d)

Quan hệ sản xuất cộng sản nguyên thuỷ

24.

Các cuộc cách mạng ở Tây Âu thời kỳ cận đại nổ ra do mâu thuẫn nào?

a)

Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất mới với QHSX phong kiến đã trở nên lỗi thời

b)

Mâu thuẫn giữa nông dân và địa chủ phong kiến

c)

Mâu thuẫn giữa nô lệ và chủ nô

d)

Mâu thuẫn giữa tư sản và vô sản

25.

Giai cấp nào lãnh đạo cuộc cách mạng thời kỳ cận đại ?

a)

Giai cấp vô sản

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai

26.

Giai cấp nào lãnh đạo cuộc cách mạng thời kỳ cận đại ?

a)

Giai cấp vô sản

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp tư sản

d)

Giai cấp địa chủ phong kiến

27.

Cuộc cách mạng nào ở Tây Âu thời kỳ cận đại được C. Mác gọi là cuộc cách mạng có quy mô toàn Châu Âu và có ý nghĩa lớn đối với sự ra đời trật tự xã hội mới.

a)

Cuộc cách mạng ở Hà Lan và ý

b)

Cuộc cách mạng ở ý và ở áo

c)

Cuộc cách mạng ở Anh giữa thế kỷ XVII và cách mạng Pháp cuối thế kỷ XVIII.

28.

Cuộc cách mạng ở Anh giữa thế kỷ XVII và cuộc cách mạng ở Pháp cuối TK XVIII đánh dấu sự thay thế của trật tự xã hội nào cho xã hội nào?

a)

Trật tự xã hội chiếm hữu nô lệ thay cho trật tự xã hội cộng sản nguyên thuỷ

b)

Trật tự xã hội phong kiến thay cho trật tự xã hội chiếm hữu nô lệ

c)

Trật tự xã hội tư sản thay cho trật tự xã hội phong kiến.

d)

Trật tự xã hội xã hội chủ nghĩa thay cho trật tự xã hội tư sản

29.

Ngành khoa học nào phát triển rực rỡ nhất và có ảnh hưởng lớn nhất đến phương pháp tư duy của thời kỳ cận đại?

a)

Toán học

b)

Hóa học

c)

Sinh học

d)

Cơ học

30.

Ph.Bêcơn là nhà triết học của nước nào?

a)

Nước Anh

b)

Nước Pháp

c)

Nước Đức

d)

Nước Ba lan

31.

Về lập trường chính trị, Ph.Bêcơn là nhà tư tưởng của giai cấp nào?

a)

Giai cấp chủ nô

b)

Giai cấp địa chủ phong kiến

c)

Giai cấp nông dân

d)

Giai cấp tư sản và tầng lớp quý tộc mới.

32.

Theo Ph. Bêcơn con người muốn chiếm được của cải của giới tự nhiên thì cần phải có cái gì?

a)

Có niềm tin vào thượng đế

b)

Có nhiệt tình làm việc

c)

Có tri thức về tự nhiên

d)

Có kinh nghiệm sống

33.

Về phương pháp nhận thức Ph.Bêcơn phê phán phương pháp nào?

a)

Phương pháp kinh nghiệm (phương pháp con kiến)

b)

Phương pháp kinh viện (phương pháp con nhện)

c)

Phương pháp phân tích thực nghiệm

34.

Về phương pháp nhận thức Ph.Bêcơn phê phán phương pháp nào?

a)

Phương pháp kinh nghiệm (phương pháp con kiến)

b)

Phương pháp kinh viện (phương pháp con nhện)

c)

Phương pháp phân tích thực nghiệm (phương pháp con ong)

d)

Phương pháp a và b

35.

Theo Ph. Bêcơn phương pháp nhận thức tốt nhất là phương pháp nào?

a)

Phương pháp diễn dịch

b)

Phương pháp quy nạp

c)

Phương pháp trừu tượng hoá

d)

Phương pháp mô hình hoá

36.

Ph.Bêcơn gọi phương pháp con nhện là phương pháp triết học của các nhà tư tưởng thời kỳ nào?

a)

Thời kỳ trung cổ

b)

Thời kỳ cổ đại

c)

Thời kỳ cận đại

d)

Thời kỳ Phục hưng

37.

Phương pháp "con nhện" theo Ph.Bêcơn là phương pháp của những nhà triết học theo khuynh hướng nào?

a)

Chủ nghĩa kinh nghiệm

b)

Chủ nghĩa kinh viện

c)

Thuyết bất khả tri

d)

Chủ nghĩa duy vật

38.

Phương pháp rút ra kết quả riêng từ những kết luận chung, không tính đến sự tồn tại thực tế của sự vật, được gọi là phương pháp gì?

a)

Phương pháp quy nạp

b)

Phương pháp diễn dịch

39.

Tômat Hốpxơ sinh năm bao nhiêu và mất năm bao nhiêu?

a)

1500 - 1570

b)

1550 - 1629

c)

1588 - 1679

d)

1587 - 1678

40.

Ai là người sáng tạo ra hệ thống đầu tiên của chủ nghĩa duy vật siêu hình trong lịch sử triết học?

a)

Ph. Bêcơn

b)

Tô mát Hốp Xơ

c)

Giôn Lốc Cơ

d)

Xpinôda

41.

Quan điểm của Tômát Hôpxơ về tự nhiên đứng trên lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

42.

Chủ nghĩa duy vật của Tômát Hốpxơ thể hiện ở quan điểm nào sau đây?

a)

Giới tự nhiên là tổng các vật tồn tại khách quan có quảng tính (độ dài) phân biệt nhau bởi đại lượng, hình khối, vị trí và vận động đổi vị trí trong không gian

b)

Tính phong phú về chất không phải là thuộc tính khách quan của giới tự nhiên

43.

Tômát Hôpxơ quan niệm về vận động như thế nào?

a)

Vận động chỉ là vận động cơ giới

b)

Vận động bao gồm cả vận động hoá học và sinh học

c)

Vận động là sự biến đổi chung

d)

Vận động là phương thức tồn tại của sinh vật

44.

Tính chất siêu hình trong quan niệm của Tômát Hốpxơ về tự nhiên thể hiện ở chỗ nào?

a)

Giới tự nhiên tồn tại khách quan

b)

Giới tự nhiên là tổng số các vật có quảng tính (độ dài)

c)

Vận động cơ giới là thuộc tính của giới tự nhiên

d)

Vận động của giới tự nhiên là vận động cơ giới

45.

Tính chất siêu hình trong quan niệm của Tômát Hốpxơ về con người thể hiện như thế nào?

a)

Con người là một cơ thể sống phức tạp như động vật

b)

Con người là một bộ phận của tự nhiên

c)

Con người là một kết cấu vật chất

d)

Con người như một chiếc xe, mà tim là lò xo, khớp xương là cái bánh xe

46.

Về phương pháp nhận thức, Tômat Hốpxơ hiểu theo quan điểm nào?

a)

Chủ nghĩa duy lý

b)

Chủ nghĩa duy danh

c)

Nghệ thuật kết hợp giữa chủ nghĩa duy lý và chủ nghĩa duy danh

47.

Tô mát Hốpxơ hiểu bước chuyển từ cái riêng sang cái chung từ tri giác cảm tính đến khái niệm theo quan điểm nào?

a)

Duy lý luận

b)

Duy danh luận

c)

Kinh nghiệm luận

48.

Quan niệm về bản chất khái niệm của Tômát Hốpxơ thuộc khuynh hướng triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy thực

b)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

c)

Chủ nghĩa duy danh

d)

Chủ nghĩa duy vật tự phát

49.

Theo quan điểm duy Danh, Tômát Hốp xơ coi khái niệm là gì?

a)

Là những đặc điểm chung của các sự vật của giới tự nhiên

b)

Chỉ là tên của những cái tên.

50.

Theo quan điểm duy Danh, Tômát Hốp xơ coi khái niệm là gì?

a)

Là những đặc điểm chung của các sự vật của giới tự nhiên

b)

Chỉ là tên của những cái tên.

c)

Khái niệm là thực thể tinh thần tồn tại trước & độc lập với sự vật

d)

Khái niệm là bản chất của sự vật

51.

Mặt tiến bộ trong quan điểm về xã hội của Tômát Hốpxơ là ở chỗ nào?

a)

Cho nguồn gốc của nhà nước không phải từ thần thánh mà là sự qui ước và thoả thuận giữa con người.

b)

Cho hình thức quân chủ là hình thức chính quyền lý tưởng.

c)

Tôn giáo và giáo hội vẫn có ích cho nhà nước.

d)

Coi quyền lực của giai cấp đại tư sản là vô hạn.

52.

Tômát Hốp xơ cho nguồn gốc của nhà nước là gì?

a)

Do thần thánh sáng tạo ra.

b)

Do ý chí của giai cấp thống trị

c)

Do sự quy ước, thoả thuận giữa con người nhằm tránh những cuộc chiến tranh tàn khốc.

d)

Do ý muốn chủ quan của cá nhân nhà tư tưởng.

53.

Hãy đánh giá quan niệm của Tômát Hốp xơ về nhà nước cho rằng: nhà nước ra đời là do sự quy ước, thoả thuận giữa con người?

a)

Không có gì tiến bộ, chỉ là quan điểm duy tâm tôn giáo

b)

Có giá trị, vì đã phát triển quan điểm duy vật, về xã hội.

c)

Có giá trị bác bỏ nguồn gốc thần thánh của nhà nước, đồng thời vẫn chứa đựng yếu tố duy tâm chủ nghĩa

54.

Đề-các-tơ là nhà triết học và khoa học của nước nào ?

a)

Anh

b)

Bồ Đào Nha

c)

Mỹ

d)

Pháp

55.

Đề-các-tơ sinh vào năm nào và mất vào năm nào?

a)

1590 - 1650

b)

1596 - 1654

c)

1594 - 1654

d)

1596 - 1650

56.

Khi giải quyết vấn đề cơ bản của triết học, Đềcáctơ đứng trên lập trường triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật

c)

Là thực tiễn

d)

Là tư duy rõ ràng, mạch lạc

e)

Là cảm giác, kinh nghiệm về sự vật

57.

Luận điểm của Đềcáctơ "Tôi tư duy vậy tôi tồn tại" thể hiện khuynh hướng triết học nào?

4 lines
58.

Luận điểm của Đềcáctơ "Tôi tư duy vậy tôi tồn tại" thể hiện khuynh hướng triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

b)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

c)

Thuyết hoài nghi

d)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

59.

Xpinôda là nhà triết học nước nào?

a)

Hà Lan

b)

Áo

c)

Đức

d)

Pháp

60.

Xpinôda là nhà triết học thuộc trường phái nào?

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy tâm khách quan

d)

Duy vật và vô thần

61.

Nhận định nào sau đây là đúng?

a)

Xpinôda là nhà triết học nhị nguyên

b)

Xpinôda là nhà triết học duy tâm khách quan

c)

Xpinôda là nhà triết học duy vật biện chứng

d)

Xpinôda là nhà triết học nhất nguyên.

62.

Điều khẳng định nào sau đây về Xpinôda là sai?

a)

Xpinôda là nhà triết học duy vật và vô thần

b)

Xpinôda là nhà triết học nhất nguyên coi quảng tính và tư duy là thuộc tính của một thực thể

c)

Xpinôda chống lại quan điểm nhị nguyên của Đềcáctơ.

d)

Xpinôda là nhà triết học nhị nguyên

63.

Quan điểm duy vật của Xpinôda về thế giới là ở chỗ nào?

a)

Thế giới là thế giới của các sự vật riêng lẻ

b)

Thế giới là phức hợp cảm giác

c)

Thế giới là sự tha hoá của ý niệm

d)

Thế giới là cái bóng của thế giới ý niệm

64.

Tại sao quan điểm của Xpinôda lại rơi vào quan điểm của thuyết định mệnh máy móc?

a)

Coi thế giới gồm các sự vật riêng lẻ

b)

Coi các sự vật trong thế giới đều có nguyên nhân

c)

Đồng nhất nguyên nhân với tính tất yếu coi ngẫu nhiên chỉ là phạm trù chủ quan

d)

Khẳng định có thể nhận thức thế giới bằng phương pháp toán học.

65.

Quan niệm về ý thức của Xpinôda chịu ảnh hưởng của ai, và quan niệm đó như thế nào?

a)

Chịu ảnh hưởng của thuyết bất khả tri, không thừa nhận con người có khả năng nhận thức được thế giới.

b)

Chịu ảnh hưởng của những người theo vật hoạt luận

66.

ng của ai, và quan niệm đó như thế nào?

a)

Chịu ảnh hưởng của thuyết bất khả tri, không thừa nhận con người có khả năng nhận thức được thế giới.

b)

Chịu ảnh hưởng của những người theo vật hoạt luận, thừa nhận mọi vật đều có ý thức.

c)

Chịu ảnh hưởng của chủ nghĩa duy lý cho chỉ có con người mới có ý thức.

d)

Chịu ảnh hưởng của tôn giáo, cho ý thức có nguồn góc từ thần thánh.

67.

Quan niệm về ý thức của Xpinôda thuộc loại nào?

a)

Duy vật biện chứng

b)

Duy tâm chủ quan

c)

Duy tâm khách quan

d)

Vật hoạt luận

68.

Quan niệm về con người của Xpinôda đứng trên lập trường nào?

a)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Thuyết nhị nguyên

d)

Chủ nghĩa tự nhiên

69.

Về nhận thức luận, Xpinôda theo chủ nghĩa nào?

a)

Chủ nghĩa duy cảm

b)

Chủ nghĩa duy lý.

c)

Chủ nghĩa kinh nghiệm.

d)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

70.

Theo Xpinôda chân lý đáng tin cậy đạt được ở giai đoạn nhận thức nào?

a)

Giai đoạn nhận thức lý tính

b)

Giai đoạn nhận thức cảm tính

c)

Cả hai giai đoạn

d)

Không đạt được ở giai đoạn nào

71.

Xpinôda quan niệm về nhận thức trực giác như thế nào?

a)

Là "ánh sáng nội tâm" giúp con người liên hệ trực tiếp với thượng đế

b)

Là trí tuệ anh minh như nền tảng của mọi tri thức

c)

Một năng lực trí tuệ của phép nhận thức sự vật

d)

Cả ba nội dung trên

72.

Khái niệm đạo đức của Xpinôda gắn với khái niệm "con người tự do" không? nếu có thì như thế nào?

a)

Không

b)

Có, con người tự do hành động theo ý muốn của mình

c)

Có, con người chỉ có thể trở thành tự do khi được chỉ đạo bởi lý tính

d)

Không. Vì trong tự nhiên chỉ có cái tất yếu

73.

Quan niệm của Xpinôda về pháp quyền và xã hội được xây dựng trên lập trường nào?

a)

Chủ nghĩa tự nhiên

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa tự do tư sản

74.

ền và xã hội được xây dựng trên lập trường nào?

a)

Chủ nghĩa tự nhiên

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

d)

Chủ nghĩa tự do tư sản

75.

Xpinôda quan niệm về nguồn gốc tôn giáo từ đâu?

a)

Sự tin tưởng vào ánh sáng nội tâm

b)

Sự bất lực trước các lực lượng xã hội

c)

Sự sợ hãi

d)

Sự không hiểu biết về tự nhiên

76.

Trong nhận thức luận của mình, Giôn Lốccơ phê phán Đềcáctơ về cái gì?

a)

Về thuyết nhị nguyên

b)

Không có cái gì trong lý tính mà trước đó lại không có trong cảm tính.

77.

Giôn Lốccơ quan niệm về "ý niệm phức tạp" như thế nào?

a)

ý niệm phức tạp là kết quả phản ánh trực tiếp nhiều đặc tính của sự vật

b)

ý niệm phức tạp là kết quả của phản ánh khái quát đặc tính nào đó của sự vật

c)

ý niệm phức tạp là tổng hợp "ý niệm đơn giản"

d)

"ý niệm phức tạp" là kết quả của hoạt động của riêng lý tính hoàn toàn chủ quan của con người

78.

Quan niệm về "ý niệm phức tạp" của Giôn Lốccơ có quan hệ với lập trường nào về thế giới?

a)

Lập trường duy Thực về thế giới

b)

Lập trường duy Danh về thế giới

c)

Lập trường nhị nguyên về thế giới

d)

Lập trường duy vật biện chứng về thế giới

79.

Ai là người đã phân chia tính chất của sự vật ra thành "chất có trước" và "chất có sau"?

a)

Xpinôdza

b)

Đềcáctơ

c)

Ph. Bêcơn

d)

Giôn Lốccơ

80.

Quan niệm về "chất có sau" của tác giả là thế nào?

a)

" Chất có sau" có được nhờ sự tác động của các sự vật khách quan vào giác quan con người.

b)

" Chất có sau" hoàn toàn là sản phẩm của con người

c)

" Chất có sau" khi thì là (a) khi thì là (b), không nhất quán

d)

" Chất có sau" là ảo giác không có thật

81.

Gioócgiơ Béccơli là nhà triết học của nước nào?

a)

Anh

b)

Hà Lan

c)

Pháp

d)

Đức

82.

Gioócgiơ Béccơli là nhà triết học theo khuynh hướng nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy

83.

Gioócgiơ Béccơli là nhà triết học của nước nào?

a)

Anh

b)

Hà Lan

c)

Pháp

d)

Đức

84.

Gioócgiơ Béccơli là nhà triết học theo khuynh hướng nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình

b)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

c)

Chủ nghĩa duy tâm chủ quan

d)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

85.

Theo quan niệm của Béccơli sự tồn tại các sự vật cụ thể trong thế giới do cái gì quyết định?

a)

Mọi vật do nguyên tử tạo nên

b)

Vật tồn tại không phụ thuộc vào cảm giác

c)

Vật do thượng đế tạo ra

d)

Vật do phức hợp các cảm giác

86.

Triết học của Béccơli cuối cùng chuyển sang triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật tầm thường

b)

Chủ nghĩa duy tâm khách quan

c)

Chủ nghĩa duy vật biện chứng

d)

Thuyết bất khả tri

87.

Về bản chất triết học của Béccơli phản ánh hệ tư tưởng của giai cấp nào?

a)

Giai cấp địa chủ phong kiến

b)

Giai cấp chủ nô

c)

Giai cấp tư sản đã giành được chính quyền

d)

Giai cấp tư sản chưa giành được chính quyền

88.

Davít Hium là nhà triết học nước nào?

a)

Pháp

b)

Anh

c)

Áo

d)

Hà Lan

89.

Davít Hium sống vào thời gian nào?

a)

1700 - 1760

b)

1710 - 1765

c)

1711 - 1766

d)

1712 - 1767

90.

Về lý luận nhận thức, Đavít Hium đứng trên lập trường nào?

a)

Thuyết khả tri duy vật siêu hình

b)

Thuyết khả tri duy tâm

c)

Thuyết bất khả tri và hiện tượng luận

d)

Thuyết khả tri duy vật biện chứng

91.

Quan niệm của Đavít Hium về tính nhân quả như thế nào?

a)

Kết quả chứa đựng trong nguyên nhân

b)

Nguyên nhân có trước và sinh ra kết quả

c)

Kết quả được rút ra từ nguyên nhân

d)

Không thể chứng minh kết quả được rút ra từ nguyên nhân trong khoa học tự nhiên

92.

Hium quan niệm về sự tồn tại của quan hệ nhân quả như thế nào?

a)

Tồn tại khách quan và là quy luật của tự nhiên

b)

Tính nhân quả không tồn tại ở đâu cả chỉ là sự bịa đặt của con người

c)

Tính nhân quả không phải là quy luật, mà do th

93.

Quan niệm cho thực thể vật chất là thống nhất ba hình thức của nó trong giới tự nhiên, giới vô cơ, thực vật, động vật (bao gồm con người) là của nhà triết học nào?

a)

Chủ nghĩa duy vật

b)

Chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán

94.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Điđrô cho rằng vật chất là nguyên nhân của cảm giác

b)

Điđrô cho

95.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Điđrô cho rằng vật chất là nguyên nhân của cảm giác

b)

Điđrô cho rằng vật chất là phức hợp của cảm giác

c)

Điđrô cho rằng sự vật là phản ánh của thế giới ý niệm

d)

Điđrô phủ nhận khả năng nhận thức thế giới của con người.

96.

Trong lĩnh vực xã hội Điđrô đứng trên quan điểm triết học nào?

a)

Duy vật siêu hình

b)

Duy vật biện chứng

c)

Duy tâm

97.

Những luận điểm nào sau đây là đúng?

a)

Điđrô khẳng định nguồn gốc thần thánh của vua chúa.

b)

Điđrô phủ nhận nguồn gốc thần thánh của vua chúa.

c)

Điđrô tán thành chế độ chuyên chế.

d)

Điđrô chống lại chế độ quân chủ lập hiến.

98.

Triết học cổ điển Đức bảo vệ về mặt tư tưởng chế độ nhà nước nào?

a)

Nhà nước dân chủ chủ nô

b)

Nhà nước dân chủ tư sản

c)

Nhà nước chuyên chế Phổ.

d)

Nhà nước chuyên chế chủ nô

99.

Sắp xếp theo thứ tự năm sinh trước sau của các nhà triết học sau -

a)

Cantơ - Phoi-ơ-bắc - Hêghen

b)

Cantơ - Hêghen - Phoi-ơ-bắc

c)

Hêghen - - Phoi- Cantơ ơ-bắc

d)

Phoi-- ơ-bắc Cantơ - Hêghen

100.

Khi đưa ra quan niệm về "vật tự nó" ở ngoài con người, Cantơ là nhà triết học thuộc khuynh hướng nào?

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy vật

d)

Nhị nguyên

101.

Khi cho rằng các vật thể quanh ta không liên quan đến thế giới "vật tự nó", mà chỉ là "các hiện tượng phù hợp với cảm giác và tri thức do lý tính chúng ta tạo ra", Cantơ là nhà triết học thuộc khuynh hướng nào?

a)

Duy vật biện chứng.

b)

Duy vật siêu hình

c)

Duy tâm chủ quan

d)

Duy tâm khách quan

102.

Khi cho không gian, thời gian, tính nhân quả không thuộc bản thân thế giới tự nhiên, Cantơ đứng trên quan điểm triết học nào?

a)

Duy vật biện chứng.

b)

Duy tâm.

c)

Duy vật siêu hình

103.

Trong lĩnh vực nhận thức luận,

4 lines
104.

Cantơ đứng trên quan điểm triết học nào?

a)

Duy vật biện chứng.

b)

Duy tâm.

c)

Duy vật siêu hình

105.

Trong lĩnh vực nhận thức luận, Cantơ là nhà triết học theo khuynh hướng nào?

a)

Khả tri luận có tính chất duy vật.

b)

Khả tri luận có tính chất duy tâm khách quan.

c)

Bất khả tri luận có tính chất duy tâm chủ quan.

106.

Khẳng định nào sau đây là đúng

a)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng duy vật

b)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng tự phát.

c)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng duy tâm khách quan

d)

Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng tiên nghiệm chủ quan.

107.

Theo Hêghen khởi nguyên của thế giới là gì?

a)

Nguyên tử.

b)

Không khí.

c)

ý niệm tuyệt đối

d)

Vật chất không xác định

108.

Trong triết học của Hêghen giữa tinh thần và tự nhiên quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Tinh thần là kết quả phát triển của tự nhiên.

b)

Tinh thần là thuộc tính của tự nhiên

c)

Tự nhiên là sản phẩm của tinh thần, là một tồn tại khác của tinh thần.

d)

Tự nhiên là nguồn gốc của tinh thần.

109.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Hêghen cho rằng "ý niệm tuyệt đối" tồntại vĩnh viễn.

b)

Hêghen cho rằng "ý niệm tuyệt đối" vận động trong sự phụ thuộc vào giới tự nhiên và xã hội.

c)

Hêghen cho rằng "ý niệm tuyệt đối" là tính thứ nhất, tự nhiên là tính thứ hai.

110.

Trong số những nhà triết học sau đây, ai là người trình bầy toàn bộ giới tự nhiên, lịch sử, và tư duy trong sự vận động, biến đổi và phát triển?

a)

Đềcáctơ

b)

Hêghen

c)

Cantơ

d)

Phoi-ơ-bắc.

111.

Hãy chỉ ra đâu là quan điểm của Hêghen?

a)

Quy luật của phép biện chứng được rút ra từ tự nhiên.

b)

Quy luật của phép biện chứng được hoàn thành trong tư duy và được ứng dụng vào tự nhiên và xã hội.

112.

Triết học nhân bản của Phoibắc có ưu điểm gì?

a)

Chống lại quan niệm nhị nguyên luận về sự tách rời tinh thần khỏi thể xác.

b)

Chống lại chủ nghĩa duy vật tầm thường cho ý thức do óc tiết ra

c)

Chống lại quan niệm của đạo Thiên chúa về thượng đế

d)

Cả 3 điểm a,b,c

e)

Hai điểm a & b.

113.

Triết học nhân bản của Phoibắc có hạn chế gì?

a)

Đồng nhất ý thức với một dạng vật chất.

b)

Cho con người sáng tạo ra thượng đế

c)

Cho con người chỉ mang những thuộc tính sinh học bẩm sinh

d)

Cả 3 điểm a, b, c.

114.

Ông cho rằng: con người sáng tạo ra thượng đế, bản tính con người là tình yêu, tôn giáo cũng là một tình yêu. Ông là ai?

a)

Cantơ

b)

Hêghen

c)

Phoibắc.

d)

Điđrô

115.

Phoi-ơ-bắc có nói đến sự "tha hoá" không. Nếu có thì quan niệm của ông thế nào?

a)

Không.

b)

Có, đó là tha hoá của ý niệm

c)

Có, đó là tha hoá của lao động.

d)

Có, đó là tha hoá bản chất con người về thượng đế.

116.

Ưu điểm lớn nhất của triết học cổ điển Đức là gì?

a)

Phát triển tư tưởng duy vật về thế giới của thế kỷ XVII - XVIII.

b)

Khắc phục triệt để quan điểm siêu hình của chủ nghĩa duy vật cũ.

c)

Phát triển tư tưởng biện chứng đạt trình độ một hệ thống lý luận.

d)

Phê phán quan điểm tôn giáo về thế giới.

117.

Hạn chế lớn nhất của triết học cổ điển Đức là ở chỗ nào?

a)

Chưa khắc phục được quan điểm siêu hình trong triết học duy vật cũ.

b)

Chưa có quan điểm duy vật về lịch sử xã hội.

c)

Có tính chất duy tâm khách quan (đặc biệt triết học của Hêghen).

118.

à ở chỗ nào?

a)

Chưa khắc phục được quan điểm siêu hình trong triết học duy vật cũ.

b)

Chưa có quan điểm duy vật về lịch sử xã hội.

c)

Có tính chất duy tâm khách quan (đặc biệt triết học của Hêghen).

119.

Xét về bản chất chủ nghĩa duy vật của Phoibắc là:

a)

Cao hơn chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII XVIII ở Tây Âu

b)

Thấp hơn chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII XVII ở Tây Âu

c)

Không vượt quá trình độ chủ nghĩa duy vật thế kỷ XVII XVIII ở Tây Âu.

120.

Triết học Mác ra đời vào thời gian nào?

a)

Những năm 20 của thế kỷ XIX

b)

Những năm 30 của thế kỷ XIX.

c)

Những năm 40 của thế kỷ XIX.

d)

Những năm 50 của thế kỷ XIX.

121.

Triết học Mác Lênin do ai sáng lập và phát triển?

a)

C. Mác, Ph. Ăngghen; V.I. Lênin.

b)

C. Mác và Ph. Ăngghen.

c)

V.I. Lênin

d)

Ph. Ăngghen.

122.

Điều kiện kinh tế xã hội cho sự ra đời của triết học Mác - Lênin?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa được củng cố và phát triển.

b)

Giai cấp vô sản ra đời và trở thành lực lượng chính trị xã hội độc lập

c)

Giai cấp tư sản đã trở nên bảo thủ.

d)

cả a, b, c.

123.

Triết học Mác ra đời trong điều kiện kinh tế xã hội nào?

a)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa đã trở thành phương thức sản xuất thống trị.

b)

Phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa mới xuất hiện.

c)

Chủ nghĩa tư bản đã trở thành chủ nghĩa đế quốc.

d)

Cả a, b, c

124.

Nguồn gốc lý luận của chủ nghĩa Mác là gì?

a)

Cả a, b, c và d.

b)

Triết học khai sáng Pháp thế kỷ XVIII.

c)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp và Anh.

d)

Triết học cổ điển Đức.

e)

Kinh tế chính trị họccổ điển Anh

125.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật Khai sáng Pháp

b)

Triết học cổ điển Đức

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Chủ nghĩa xã hội khô

126.

Nguồn gốc lý luận trực tiếp của triết học Mác là gì?

a)

Chủ nghĩa duy vật Khai sáng Pháp

b)

Triết học cổ điển Đức

c)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

d)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp và Anh

127.

Khẳng định nào sau đây là sai?

a)

Triết học Mác là sự kết hợp phép biện chứng của Hêghen và chủ nghĩa duy vật của Phoi-ơ-bắc

b)

Triết học Mác có sự thống nhất giữa phương pháp biện chứng và thế giới quan duy vật.

c)

Triết học Mác kế thừa và cải tạo phép biện chứng của Hêghen trên cơ sở duy vật.

128.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

Trong triết học Mác, phép biện chứng và chủ nghĩa duy vật thống nhất với nhau.

b)

Triết học Mác là sự kết hợp phép biện chứng của Hêghen với chủ nghĩa duy vật của Phoi-ơ-bắc

c)

Trong triết học Mác, phép biện chứng tách rời với chủ nghĩa duy vật.

129.

Đâu là nguồn gốc lý luận của chủ nghĩa Mác?

a)

Kinh tế chính trị cổ điển Anh

b)

Kinh tế chính trị cổ điển Đức

c)

Chủ nghĩa duy vật tự phát thời kỳ cổ đại

d)

Khoa học tự nhiên thế kỷ XVII - XVIII.

130.

Đâu là nguồn gốc lý luận của chủ nghĩa Mác?

a)

Tư tưởng xã hội phương Đông cổ đại

b)

Chủ nghĩa xã hội không tưởng Pháp và Anh

c)

Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII XVIII ở Tây Âu.