wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu hỏi trắc nghiệm Kinh tế Chính trị

Total questions: 126

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ "kinh tế- chÌnh trị" được sử dụng lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1610

b)

1612

c)

1615

d)

1618

2.

Ai là người đầu tiên đưa ra khái niệm "kinh tế- chÌnh trị"?

a)

Antoine MontchretiÍn

b)

Francois Quesney

c)

Tomas Mun

d)

William Petty

3.

Ai là người được C. M·c coi l‡ s·ng lập ra kinh tế chÌnh trị tư sản cổ điển?

a)

A. Smith

b)

D. Ricardo

c)

W.Petty

d)

R.T.Mathus

4.

Ai là người được coi l‡ nh‡ kinh tế thời kỳ cÙng trường thủ cÙng?

a)

W. Petty

b)

A. Smith

c)

D.Ricardo

d)

R.T.Mathus

5.

D.Ricardo l‡ nh‡ kinh tế của thời kỳ n‡o?

a)

Thời kỳ tÌch luỹ nguyÍn thuỷ TBCN

b)

Thời kỳ hiệp t·c giản đơn

c)

Thời kỳ công trường thủ cÙng

d)

Thời kỳ đại cÙng nghiệp cơ khí

6.

Kinh tế- chÌnh trị M·c - Lênin đã kế thừa v‡ ph·t triển trực tiếp những th‡nh tựu của:

a)

Chủ nghĩa trọng thương

b)

Chủ nghĩa trọng nÙng

c)

Kinh tế chÌnh trị cổ điển Anh

d)

Kinh tế- chÌnh trị tầm thường

7.

Học thuyết kinh tế n‡o của C.Mác được coi l‡ hòn đá tảng?

a)

Học thuyết gi· trị lao động

b)

Học thuyết gi· trị thặng dư

c)

Học thuyết tÌch luỹ tư sản

d)

Học thuyết

8.

Học thuyết kinh tế n‡o của C.Mác được coi l‡ hòn đá tảng?

a)

Học thuyết gi· trị lao động

b)

Học thuyết gi· trị thặng dư

c)

Học thuyết tÌch luỹ tư sản

d)

Học thuyết t·i sản xuất tư bản x„ hội

9.

Đối tượng nghiÍn cứu của kinh tế- chÌnh trị M·c-LÍnin l‡:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Quan hệ x„ hội giữa người với người

c)

Quan hệ sản xuất trong mối quan hệ tác động qua lại với lực lượng sản xuất v‡ kiến trúc thượng tầng.

d)

Qu· trÏnh sản xuất, ph‚n phối, trao đổi, tiÍu d ̆ng.

10.

H„y chọn phương án đúng về đặc điểm của quy luật kinh tế:

a)

Mang tÌnh kh·ch quan

b)

Mang tÌnh chủ quan

c)

Ph·t huy t·c dụng thÙng qua hoạt động kinh tế của con người

d)

Cả a v‡ c

11.

Chọn phương án đúng về quy luật kinh tế v‡ chÌnh s·ch kinh tế:

a)

Quy luật kinh tế là cơ sở của chÌnh s·ch kinh tế

b)

ChÌnh s·ch kinh tế l‡ hoạt động chủ quan của nhà nước trên cơ sở nhận thức v‡ vận dụng c·c quy luật kh·ch quan.

c)

Quy luật kinh tế v‡ chÌnh s·ch kinh tế đều phụ thuộc vào các điều kiện kh·ch quan.

d)

Cả a, b, c

12.

Để nghiÍn cứu kinh tế- chÌnh trị M·c- LÍnin cÛ thể sử dụng nhiều phương pháp, phương pháp nào quan trọng nhất?

a)

Trừu tượng ho· khoa học

b)

Ph‚n tÌch v‡ tổng hợp

c)

MÙ hÏnh ho·

d)

Điều tra thống kÍ

13.

Khi nghiÍn cứu phương thức sản xuất TBCN, C.M·c bắt đầu từ:

a)

Sản xuất của cải vật chất

b)

Lưu thông hàng hoá

c)

Sản xuất gi· trị thặng dư

d)

Sản xuất h‡ng ho· giản đơn và hàng hoá

14.

Trừu tượng ho· khoa học l‡:

a)

Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiÍn cứu.

b)

Gạt bỏ c·c hiện tượng ngẫu nhiÍn, bề ngo‡i, chỉ giữ lại những mối liÍn hệ phổ biến ma

15.

Trừu tượng ho· khoa học l‡:

a)

Gạt bỏ những bộ phận phức tạp của đối tượng nghiÍn cứu.

b)

Gạt bỏ c·c hiện tượng ngẫu nhiÍn, bề ngo‡i, chỉ giữ lại những mối liÍn hệ phổ biến mang tÌnh bản chất.

c)

Quá trình đi từ cụ thể đến trừu tượng và ngược lại.

d)

Cả b v‡ c

16.

Chức năng nhận thức của kinh tế- chÌnh trị l‡ nhằm:

a)

Ph·t hiện bản chất của c·c hiện tượng v‡ qu· trÏnh kinh tế.

b)

Sự tác động giữa quan hệ sản xuất với lực lượng sản xuất v‡ kiến trúc thượng tầng.

c)

TÏm ra c·c quy luật kinh tế

d)

Cả a, b, c

17.

Chức năng phương pháp luận của kinh tế- chÌnh trị M·c- LÍnin thể hiện ở:

a)

Trang bị phương pháp để xem xÈt thế giới nÛi chung

b)

L‡ nền tảng l ̋ luận cho c·c khoa học kinh tế ng‡nh

c)

Là cơ sở l ̋ luận cho c·c khoa học nằm gi·p ranh giữa c·c tri thức c·c ng‡nh kh·c nhau.

d)

Cả b v‡ c

18.

Chức năng tư tưởng của kinh tế- chÌnh trị M·c – LÍ nin thể hiện ở:

a)

GÛp phần x‚y dựng thế giới quan c·ch mạng của giai cấp cÙng nh‚n

b)

Tạo niềm tin v‡o thắng lợi trong cuộc đấu tranh xo· bỏ ·p bức bÛc lột

c)

Là vũ khí tư tưởng của giai cấp công nhân và nhân dân lao động trong cÙng cuộc x‚y dựng CNXH

d)

Cả a, b v‡ c

19.

Bản chất khoa học v‡ c·ch mạng của kinh tế - chÌnh trị M·c- LÍnin thể hiện ở chức năng nào?

a)

Nhận thức

b)

Tư tưởng

c)

Phương pháp luận

d)

Cả a, b v‡ c

20.

Hoạt động n‡o của con người được coi là cơ bản nhất và là cơ sở của đời sống x„ hội?

a)

Hoạt động chÌnh trị

b)

Hoạt động khoa học

c)

Hoạt động sản xuất của cải vật chất

d)

Hoạt động nghệ thuật, thể thao

21.

Để xem xÈt, giải thÌch nguồn gốc s‚u xa của c·c hiện tượng kinh tế- x„ hội phải xuất p

4 lines
22.

Để xem xÈt, giải thÌch nguồn gốc s‚u xa của c·c hiện tượng kinh tế- x„ hội phải xuất ph·t từ:

a)

Từ hệ tư tưởng của giai cấp thống trị

b)

Từ c·c hoạt động kinh tế

c)

Từ truyền thống lịch sử

d)

Từ ̋ thức x„ hội

23.

Qu· trÏnh sản xuất l‡ sự kết hợp của c·c yếu tố:

a)

Sức lao động với cÙng cụ lao động

b)

Lao động với tư liệu lao động

c)

Sức lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động

d)

Lao động với đối tượng lao động và tư liệu lao động

24.

"Những thời đại kinh tế kh·c nhau khÙng phải ở chỗ ch ̇ng sản xuất ra c·i gÏ, m‡ l‡ ở chỗ ch ̇ng sản xuất bằng c·ch n‡o, với những tư liệu lao động n‡o". Câu nÛi trÍn l‡ của ai?

a)

A. Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.M·c

d)

Ph.Ăng ghen

25.

Sức lao động l‡:

a)

To‡n bộ thể lực v‡ trÌ lực trong một con người đang sống và được vận dụng để sản xuất ra gi· trị sử dụng nào đó.

b)

Khả năng lao động, được tiÍu d ̆ng trong qu· trÏnh sản xuất.

c)

Hoạt động cÛ mục đích của con người để tạo ra của cải.

d)

Cả a v‡ b.

26.

Lao động sản xuất có đặc trưng cơ bản l‡:

a)

Hoạt động cơ bản nhất, l‡ phẩm chất đặc biệt của con người

b)

L‡ hoạt động cÛ mục đích, có ý thức của con người

c)

L‡ sự tiÍu d ̆ng sức lao động trong hiện thực

d)

Cả a, b v‡ c

27.

Lao động sản xuất có vai trò gì đối với con người?

a)

Tạo ra của cải vật chất để nuÙi sống con người

b)

Ph·t triển, ho‡n thiện con người cả về thể lực v‡ trÌ lực

c)

Giúp con người tÌch luỹ kinh nghiệm, chế tạo ra cÙng cụ sản xuất ng‡y c‡ng tinh vi

d)

Cả a, b, c.

28.

Đối tượng lao động l‡:

(a)  

29.

Đối tượng lao động là:

a)

C·c vật cÛ trong tự nhiÍn

b)

Những vật mà lao động của con người t·c động v‡o nhằm thay đổi nÛ cho ph ̆ hợp với mục đích của con người

c)

Những vật dùng để truyền dẫn sức lao động của con người

d)

Cả a, b, c

30.

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Mọi nguyÍn liệu đều là đối tượng lao động

b)

Mọi đối tượng lao động đều l‡ nguyÍn liệu

c)

NguyÍn liệu là đối tượng lao động của c·c ng‡nh cÙng nghiệp chế biến

d)

Cả a và c đều đúng.

31.

Tư liệu lao động gồm cÛ:

a)

CÙng cụ lao động

b)

C·c vật để chứa đựng, bảo quản

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Cả a, b, c

32.

Trong tư liệu lao động, bộ phận n‡o quyết định đến năng suất lao động?

a)

CÙng cụ lao động

b)

NguyÍn vật liệu cho sản xuất

c)

C·c vật chứa đựng, bảo quản

d)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

33.

Bộ phận n‡o của tư liệu lao động được coi l‡ tiÍu chÌ phản ánh đặc trưng ph·t triển của một thời đại kinh tế?

a)

CÙng cụ lao động

b)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

c)

Nh‡ cửa, kho bãi ... để chứa đựng, bảo quản

d)

Cả a v‡ b

34.

Chọn ý đúng trong các ý dưới đây:

a)

Một vật là đối tượng lao động cũng có thể là tư liệu lao động

b)

Một vật là tư liệu lao động cũng có thể là đối tượng lao động

c)

Đối tượng lao động và tư liệu lao động kết hợp với nhau là tư liệu sản xuất

d)

Cả a, b, c đều đúng

35.

Trong tư liệu lao động, bộ phận n‡o cần được ph·t triển đi trước một bước so với đầu tư sản xuất trực tiếp?

a)

CÙng cụ sản xuất

b)

C·c bộ phận chứa đựng, bảo quản

c)

Kết cấu h

d)
36.

Câu 31. Trong tư liệu lao động, bộ phận nào cần được phát triển đi trước một bước so với đầu tư sản xuất trực tiếp?

a)

Cùng cụ sản xuất

b)

Các bộ phận chứa đựng, bảo quản

c)

Kết cấu hạ tầng sản xuất

d)

Cả a và c

37.

Câu 32. Trong nền sản xuất lớn hiện đại, yếu tố nào giữ vai trò quyết định của quá trình lao động sản xuất?

a)

Sức lao động

b)

Tư liệu sản xuất hiện đại

c)

Cùng cụ sản xuất tiến tiến

d)

Đối tượng lao động

38.

Câu 33. Phương thức sản xuất là sự thống nhất của:

a)

Tồn tại xã hội và ý thức xã hội

b)

Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng

c)

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất

d)

Cơ cấu kinh tế và kết cấu giai cấp xã hội

39.

Câu 34. Lực lượng sản xuất biểu hiện:

a)

Quan hệ con người với tự nhiên

b)

Quan hệ con người với con người

c)

Quan hệ con người với tự nhiên và quan hệ người với người

d)

Cả a, b, c

40.

Câu 35. Trong thời đại ngày nay, lực lượng sản xuất bao gồm các yếu tố nào?

a)

Người lao động

b)

Tư liệu sản xuất

c)

Khoa học công nghệ

d)

Cả a, b, c

41.

Câu 36. Yếu tố chủ thể của lực lượng sản xuất là:

a)

Tư liệu sản xuất hiện đại

b)

Con người với kỹ năng, kỹ xảo và tri thức được tích lũy lại

c)

Khoa học công nghệ tiến tiến

d)

Cả b và c

42.

Câu 37. Quan hệ sản xuất biểu hiện:

a)

Quan hệ giữa người với tự nhiên

b)

Quan hệ kinh tế giữa người với người trong quá trình sản xuất

c)

Quan hệ giữa người với người trong xã hội

d)

Cả a, b, c

43.

Câu 38. Quan hệ sản xuất bao gồm:

a)

Quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất

b)

Quan hệ về tổ chức quản lý sản xuất xã hội

c)

Quan hệ về phân phối sản phẩm xã hội

d)

Cả a, b, c

44.

Câu 39. Quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất:

a)

Quan hệ sở hữu

b)
45.

Quan hệ nào giữ vai trò quyết định trong quan hệ sản xuất:

a)

Quan hệ sở hữu

b)

Quan hệ tổ chức quản lý

c)

Quan hệ phân phối

d)

Không quan hệ nào quyết định

46.

Quan hệ sản xuất được hình thành do:

a)

Muốn chủ quan của con người

b)

Do giai cấp thống trị quy định thành phần luật

c)

Do tính chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất

d)

Cả a, b, c

47.

Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất có quan hệ với nhau thế nào?

a)

Tác động qua lại với nhau

b)

Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất

c)

QHSX có tác động tích cực trở lại đối với lực lượng sản xuất

d)

Cả a, b và c

48.

Khi nào QHSX được xem là phù hợp với tình chất và trình độ phát triển của lực lượng sản xuất?

a)

Thúc đẩy lực lượng sản xuất phát triển

b)

Cải thiện đời sống nhân dân

c)

Tạo điều kiện thực hiện cùng bằng xã hội

d)

Cả a, b, c

49.

Các phương thức sản xuất nối tiếp nhau trong lịch sử theo trình tự nào?

a)

Cộng sản nguyên thuỷ- phong kiến- chiếm hữu nô lệ- tư bản – chủ nghĩa cộng sản

b)

Cộng sản nguyên thuỷ- chiếm hữu nô lệ- phong kiến- tư bản- chủ nghĩa cộng sản

c)

Chiếm hữu nô lệ - cộng sản nguyên thuỷ - phong kiến - tư bản - chủ nghĩa cộng sản

d)

Cộng sản nguyên thuỷ - chiếm hữu nô lệ - tư bản - phong kiến - chủ nghĩa cộng sản

50.

Tài sản sản xuất là:

a)

Là quá trình sản xuất

b)

Là quá trình sản xuất được lặp đi lặp lại và phục hồi không ngừng.

c)

Là sự khôi phục lại sản xuất

d)

Cả a, b, c

51.

Căn cứ vào đâu để phân chia thành tài sản xuất có biệt và tài sản xuất xã hội?

a)

Căn cứ vào phạm vi sản xuất

b)

Căn cứ vào tốc độ sản xuất

c)

Căn cứ vào tình chất sản xuất

d)

Căn cứ vào nội dung sản xuất

52.

Căn cứ vào đâu để chia ra thành tài sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng?

a)

Căn cứ vào phạm vi

b)

Căn cứ vào nội dung

c)

Căn cứ vào tình chất

d)

Căn cứ vào quy mô

53.

Loại tài sản xuất nào làm tăng sản phẩm chủ yếu do tăng năng suất lao động và hiệu quả sử dụng các nguồn lực?

a)

Tài sản xuất giản đơn

b)

Tài sản xuất mở rộng

c)

Tài sản xuất mở rộng theo chiều rộng

d)

Tài sản xuất mở rộng theo chiều sâu

54.

Chọn sai về tài sản xuất giản đơn và tái sản xuất mở rộng?

a)

Tài sản xuất giản đơn là đặc trưng của nền sản xuất nhỏ

b)

Tài sản xuất giản đơn là việc tổ chức sản xuất đơn giản, không phức tạp

c)

Tài sản xuất mở rộng là đặc trưng của nền sản xuất lớn

d)

Sản phẩm thặng dư là nguồn gốc của tài sản xuất mở rộng

55.

Chọn sai về tài sản xuất mở rộng theo chiều rộng và tài sản xuất mở rộng theo chiều sâu?

a)

Đều làm cho sản phẩm tăng lên

b)

Cả hai hình thức tài sản xuất đều dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động và hiệu quả sử dụng các yếu tố đầu vào

c)

Tài sản xuất mở rộng theo chiều sâu sử dụng tài nguyên hiệu quả hơn và gây ra ô nhiễm ít hơn tái sản xuất mở rộng theo chiều rộng.

d)

Cả b và c

56.

Xác định đúng trình tự các khâu của quá trình tài sản xuất?

a)

Sản xuất - trao đổi - phân phối - tiêu dùng

b)

Sản xuất - phân phối - trao đổi - tiêu dùng

c)

Phân

57.

Xác định đúng trình tự c·c kh‚u của qu· trÏnh t·i sản xuất

a)

Sản xuất - trao đổi - ph‚n phối - tiÍu d ̆ng

b)

Sản xuất - ph‚n phối - trao đổi - tiÍu d ̆ng

c)

Ph‚n phối - trao đổi - sản xuất - tiÍu d ̆ng

d)

Trao đổi - tiÍu d ̆ng - ph‚n phối - sản xuất

58.

Trong 4 kh‚u của qu· trÏnh t·i sản xuất, kh‚u n‡o giữ vai trÚ quyết định?

a)

Sản xuất

b)

Ph‚n phối

c)

Trao đổi

d)

TiÍu d ̆ng

59.

Trong c·c kh‚u của qu· trÏnh t·i sản xuất, kh‚u n‡o l‡ mục đích và là động lực?

a)

Sản xuất

b)

Ph‚n phối

c)

Trao đổi

d)

TiÍu d ̆ng

60.

Chọn ý đúng về quan hệ giữa sản xuất với ph‚n phối

a)

Tồn tại độc lập với nhau

b)

Ph‚n phối thụ động, do sản xuất quyết định

c)

Ph‚n phối quyết định đến quy mô, cơ cấu của sản xuất

d)

Sản xuất quyết định ph‚n phối, ph‚n phối có tác động tÌch cực đối với sản xuất.

61.

Nội dung của t·i sản xuất x„ hội bao gồm:

a)

T·i sản xuất của cải vật chất v‡ QHSX

b)

T·i sản xuất sức lao động và tư liệu sản xuất

c)

T·i sản xuất tư liệu tiêu dùng và môi trường sinh th·i

d)

T·i sản xuất sức lao động, của cải vật chất, QHSX và môi trường sinh th·i

62.

TiÍu chÌ n‡o l‡ quan trọng nhất để ph‚n biệt c·c hÏnh th·i kinh tế - x„ hội?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Tồn tại x„ hội

d)

Kiến trúc thượng tầng

63.

Tăng trưởng kinh tế l‡:

a)

Tăng năng suất lao động

b)

Tăng hiệu quả của sản xuất

c)

Tăng quy mô sản lượng của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định

d)

Sự ph·t triển kinh tế v‡ tiến bộ x„ hội

64.

Chỉ số nào được sử dụng để tÌnh tốc độ tăng trưởng kinh tế?

a)

Mức tăng năng suất lao động

b)

Mức tăng vốn đầu tư

c)

Mức tăng GDP/người

d)

Mứ

65.

Để tăng trưởng kinh tế cao, kinh tế học hiện đại nÍu ra c·c nh‚n tố n‡o?

a)

Vốn, khoa học cÙng nghệ và con người

b)

Đất đai, tư bản và cơ cấu kinh tế

c)

Cơ cấu kinh tế, thể chế chÌnh trị v‡ vai trÚ của nhà nước

d)

Cả a v‡ c

66.

Chọn ý đúng về ph·t triển kinh tế

a)

Ph·t triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế bền vững

b)

Ph·t triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế, ho‡n thiện cơ cấu kinh tế v‡ thể chế kinh tế.

c)

Ph·t triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế v‡ n‚ng cao chất lượng cuộc sống

d)

Ph·t triển kinh tế là tăng trưởng kinh tế gắn liền với ho‡n thiện cơ cấu kinh tế, thể chế kinh tế v‡ n‚ng cao chất lượng cuộc sống.

67.

Thế nào là tăng trưởng kinh tế bền vững?

a)

L‡ sự tăng trưởng ổn định l‚u d‡i v‡ tốc độ rất cao

b)

L‡ sự tăng trưởng tương đối cao, ổn định trong thời gian tương đối d‡i

c)

Sự tăng trưởng gắn liền với bảo vệ môi trường sinh th·i v‡ tiến bộ x„ hội

d)

Cả b v‡ c

68.

Trong c·c nh‚n tố tăng trưởng kinh tế, Đảng ta xác định nh‚n tố nào là cơ bản của tăng trưởng nhanh v‡ bền vững?

a)

Vốn

b)

Con người

c)

Khoa học v‡ cÙng nghệ

d)

Cơ cấu kinh tế, thể chế kinh tế và vai trò nhà nước

69.

Tăng trưởng kinh tế cÛ vai trÚ thế n‡o?

a)

L‡ điều kiện để khắc phục tÏnh trạng đói nghèo, lạc hậu

b)

Để tạo thÍm việc l‡m, giảm thất nghiệp

c)

Để củng cố an ninh, quốc phÚng

d)

Cả a, b v‡ c

70.

C·c nh‚n tố n‡o cÛ ảnh hưởng đến ph·t triển kinh tế?

4 lines
71.

Nhân tố nào có ảnh hưởng đến phát triển kinh tế?

a)

Lực lượng sản xuất

b)

Quan hệ sản xuất

c)

Kiến trúc thượng tầng

d)

Cả a, b, c

72.

Phát triển kinh tế bao gồm những nội dung nào dưới đây?

a)

Sự gia tăng của GNP, hoặc GDP và GNP hoặc GDP trên đầu người.

b)

Cơ cấu kinh tế thay đổi theo hướng: tỷ trọng của cùng nghiệp và dịch vụ trong GNP tăng lên còn của nông nghiệp trong GNP giảm xuống.

c)

Chất lượng cuộc sống của đại đa số dân cư tăng lên cả về mặt vật chất, tinh thần và môi trường sinh thái được bảo vệ.

d)

Cả a, b, c

73.

Tiến bộ xã hội được thể hiện ở những mặt nào?

a)

Tiến bộ về kinh tế

b)

Tiến bộ về chính trị, xã hội

c)

Đời sống văn hoá, tinh thần ngày càng được nâng cao

d)

Cả a, b, c đều đúng

74.

Liên hợp quốc dùng chỉ số HDI làm tiêu chí đánh giá sự phát triển, sự tiến bộ của mỗi quốc gia. Chỉ số HDI gồm những tiêu chí cơ bản nào?

a)

Mức thu nhập bình quân (GDP/người)

b)

Thành tựu giáo dục

c)

Tuổi thọ bình quân

d)

Cả a, b và c

75.

Phát triển kinh tế và tiến bộ xã hội có quan hệ với nhau:

a)

Phát triển kinh tế là cơ sở vật chất cho tiến bộ xã hội

b)

Tiến bộ xã hội thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế

c)

Thực chất là quan hệ giữa sự phát triển lực lượng sản xuất với phát triển QHSX và kiến trúc thượng tầng

d)

Cả a, b và c

76.

Chọn ý đúng về tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế

a)

Muốn phát triển kinh tế thì cần phải tăng trưởng kinh tế

b)

Có thể có tăng trưởng kinh tế nhưng không có phát triển kinh tế

c)

Những nhân tố làm tăng trưởng kinh tế đều làm phát triển kinh tế

d)

Cả a, b, c đều đúng

77.

Chọn các nội dung đúng về xã hội hóa sản xuất.

4 lines
78.

Câu 69. Chọn các nội dung đúng về xã hội hoá sản xuất. Xã hội hoá sản xuất bao gồm:

a)

Xã hội hoá sản xuất về kinh tế- kỹ thuật

b)

Xã hội hoá sản xuất về kinh tế - tổ chức

c)

Xã hội hoá sản xuất về kinh tế - xã hội

d)

Cả a, b, c

79.

Câu 70. Sản xuất hàng hoá xuất hiện dựa trên:

a)

Phân công lao động c· biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động chung và chế độ sở hữu khác nhau về TLSX

c)

Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về TLSX

80.

Câu 71. Hàng hoá là:

a)

Sản phẩm của lao động để thoả mãn nhu cầu của con người

b)

Sản phẩm của lao động có thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua mua bán

c)

Sản phẩm ở trên thị trường

d)

Sản phẩm được sản xuất ra để đem bán

81.

Câu 72. Giá trị của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Sự khan hiếm của hàng hoá

b)

Sự hao phí sức lao động của con người

c)

Lao động trừu tượng của người sản xuất kết tinh trong hàng hoá

d)

Cùng dụng của hàng hoá

82.

Câu 73. Quy luật giá trị có tác dụng:

a)

Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hoá

b)

Cải tiến kỹ thuật, tăng năng suất lao động và phân hoá những người sản xuất

c)

Điều tiết sản xuất, phân hoá giàu nghèo

d)

Cả a và b

83.

Câu 74. Sản xuất hàng hoá tồn tại:

a)

Trong mọi xã hội

b)

Trong chế độ nô lệ, phong kiến, TBCN

c)

Trong các xã hội, có phân công lao động xã hội và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Chỉ có trong CNTB

84.

Câu 75. Giá cả hàng hoá là:

(a)  

85.

Giá cả hàng hoá là:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ về lượng giữa hàng và tiền

c)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

d)

Biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hoá

86.

Quy luật giá trị là:

a)

Quy luật riêng của CNTB

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hoá

c)

Quy luật kinh tế chung của mọi xã hội

d)

Quy luật kinh tế của thời kỳ quá độ lên CNXH

87.

Yếu tố quyết định đến giá cả hàng hoá là:

a)

Giá trị của hàng hoá

b)

Quan hệ cung cầu về hàng hoá

c)

Giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Mốt thời trang của hàng hoá

88.

Lao động trừu tượng là:

a)

Là phạm trù riêng của CNTB

b)

Là phạm trù của mọi nền kinh tế hàng hoá

c)

Là phạm trù riêng của kinh tế thị trường

d)

Là phạm trù chung của mọi nền kinh tế

89.

Lao động cụ thể là:

a)

Là phạm trù lịch sử

b)

Lao động tạo ra giá trị của hàng hoá

c)

Tạo ra giá trị sử dụng của hàng hoá

d)

Biểu hiện tính chất xã hội của người sản xuất hàng hoá

90.

Lượng giá trị xã hội của hàng hoá được quyết định bởi:

a)

Hao phí vật tư kỹ thuật

b)

Hao phí lao động cần thiết của người sản xuất hàng hoá

c)

Hao phí lao động sống của người sản xuất hàng hoá

d)

Thời gian lao động xã hội cần thiết

91.

Lượng giá trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động, không phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

a và b

92.

Lượng gi· trị của đơn vị hàng hoá thay đổi:

a)

Tỷ lệ nghịch với thời gian lao động x„ hội cần thiết và năng suất lao động

b)

Tỷ lệ thuận với thời gian lao động x„ hội cần thiết

c)

Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

d)

Cả b v‡ c

93.

Lượng gi· trị của đơn vị h‡ng ho·:

a)

Tỷ lệ thuận với cường độ lao động

b)

Tỷ lệ nghịch với cường độ lao động

c)

KhÙng phụ thuộc vào cường độ lao động

d)

Cả a, b v‡ c

94.

Chọn ý đúng về tăng năng suất lao động: Khi tăng năng suất lao động thÏ:

a)

Số lượng hàng hoá làm ra trong 1 đơn vị thời gian tăng

b)

Tổng gi· trị của hàng hoá không thay đổi

c)

Gi· trị 1 đơn vị h‡ng ho· giảm xuống

d)

Cả a, b v‡ c

95.

Chọn ý đúng về tăng cường độ lao động: khi cường độ lao động tăng lên thì:

a)

Số lượng h‡ng ho· l‡m ra trong một đơn vị thời gian tăng lên

b)

Số lượng lao động hao phÌ trong thời gian đó không thay đổi

c)

Gi· trị 1 đơn vị h‡ng ho· giảm đi

d)

Cả a, b v‡ c

96.

Khi đồng thời tăng năng suất lao động và cường độ lao động lÍn 2 lần thÏ ̋ nào dưới đây là đúng?

a)

Tổng số hàng hoá tăng lên 4 lần, tổng số gi· trị hàng hoá tăng lên 4 lần

b)

Tổng số gi· trị hàng hoá tăng 2 lần, tổng số hàng hoá tăng 2 lần

c)

Gi· trị 1 h‡ng ho· giảm 2 lần, tổng số gi· trị hàng hoá tăng 2 lần

d)

Tổng số hàng hoá tăng lên 2 lần, gi· trị 1 h‡ng ho· giảm 2 lần.

97.

Hai hàng hoá trao đổi được với nhau vÏ:

a)

Ch ̇ng c ̆ng l‡ sản phẩm của lao động

b)

Có lượng thời gian hao phí lao động x„ hội cần thiết để sản xuất ra ch ̇ng bằng nhau

c)

Có lượng hao phÌ vật tư kỹ th

98.

Hàng hoá trao đổi được với nhau vì:

a)

Chứng cứng là sản phẩm của lao động

b)

Có lượng thời gian hao phí lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra chứng bằng nhau

c)

Có lượng hao phí vật tư kỹ thuật bằng nhau

d)

Cả a và b

99.

Giá trị sử dụng là gì?

a)

Là công dụng của vật thể thoả mãn nhu cầu nào đó của con người

b)

Là tính hữu ích của vật

c)

Là thuộc tính tự nhiên của vật

d)

Cả a, b và c

100.

Số lượng giá trị sử dụng phụ thuộc các nhân tố nào?

a)

Những điều kiện tự nhiên

b)

Trình độ khoa học cùng nghệ

c)

Chuyên môn hoá sản xuất

d)

Cả a, b và c

101.

Yếu tố nào được xác định là thực thể của giá trị hàng hoá?

a)

Lao động cụ thể

b)

Lao động trừu tượng

c)

Lao động giản đơn

d)

Lao động phức tạp

102.

Giá trị hàng hoá được tạo ra từ đâu?

a)

Từ sản xuất

b)

Từ phân phối

c)

Từ trao đổi

d)

Cả sản xuất, phân phối và trao đổi

103.

Tình chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá là:

a)

Lao động tư nhân và lao động xã hội

b)

Lao động giản đơn và lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Lao động quá khứ và lao động sống

104.

Ai là người phát hiện ra tình chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hoá?

a)

A.Smith

b)

D.Ricardo

c)

C.Mác

d)

Ph. Ăng ghen

105.

Lao động cụ thể là:

a)

Là những việc làm cụ thể

b)

Là lao động có mục đích cụ thể

c)

Là lao động ở các ngành nghề cụ thể

d)

Là lao động ngành nghề, có mục đích riêng, đối tượng riêng, cùng cụ lao động riêng và kết quả riêng

106.

Lao động cụ thể là:

a)

Nguồn gốc của của cải

b)

Nguồn gốc của giá trị

107.

Lao động cụ thể l‡:

a)

Nguồn gốc của của cải

b)

Nguồn gốc của gi· trị

c)

Nguồn gốc của gi· trị trao đổi

d)

Cả a, b v‡ c

108.

"Lao động là cha, còn đất l‡ mẹ của mọi của cải". C‚u nÛi n‡y l‡ của ai?

a)

W.Petty

b)

A.Smith

c)

D. Ricardo

d)

C.M·c

109.

"Lao động là cha, còn đất l‡ mẹ của mọi của cải". Kh·i niệm lao động trong câu này là lao động gÏ?

a)

Lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp

c)

Lao động cụ thể

d)

Lao động trừu tượng

110.

Lao động trừu tượng l‡ gÏ?

a)

Là lao động khÙng cụ thể

b)

Là lao động phức tạp

c)

Là lao động có trình độ cao, mất nhiều công đào tạo

d)

L‡ sự hao phÌ sức lao động của người sản xuất h‡ng ho· nÛi chung khÙng tÌnh đến những hÏnh thức cụ thể.

111.

Lao động trừu tượng l‡ nguồn gốc:

a)

Của tÌnh hữu Ìch của h‡ng ho·

b)

Của gi· trị h‡ng ho·

c)

Của gi· trị sử dụng

d)

Cả a, b, c

112.

Thế nào là lao động giản đơn?

a)

Là lao động l‡m cÙng việc đơn giản

b)

Là lao động l‡m ra c·c h‡ng ho· chất lượng khÙng cao

c)

Là lao động chỉ l‡m một công đoạn của qu· trÏnh tạo ra h‡ng ho·

d)

Là lao động khÙng cần trải qua đào tạo cũng có thể làm được

113.

Thế nào là lao động phức tạp?

a)

Là lao động tạo ra c·c sản phẩm chất lượng cao, tinh vi

b)

Là lao động cÛ nhiều thao t·c phức tạp

c)

Là lao động phải trải qua đào tạo, huấn luyện mới làm được

d)

Cả a, b, c

114.

ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp:

a)

Trong c ̆ng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều gi· trị hơn lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp là lao động giả

115.

Câu 102. ý nào sau đây là ý không đúng về lao động phức tạp:

a)

Trong c ̆ng một thời gian lao động, lao động phức tạp tạo ra nhiều gi· trị hơn lao động giản đơn

b)

Lao động phức tạp là lao động giản đơn nhân bội lÍn

c)

Lao động phức tạp là lao động trÌ tuệ của người lao động có trình độ cao

d)

Lao động phức tạp là lao động trải qua đào tạo, huấn luyện

116.

Câu 103. Chọn phương án đúng trong các phương án sau đây:

a)

Lao động cụ thể được thực hiện trước lao động trừu tượng

b)

Lao động cụ thể tạo ra tÌnh hữu Ìch của sản phẩm

c)

Lao động trừu tượng chỉ cÛ ở người có trình độ cao, còn người có trình độ thấp chỉ có lao động cụ thể.

d)

Cả a, b, c đều đúng

117.

Câu 104. Chọn các ý đúng trong các ý sau đây:

a)

Lao động của người kỹ sư có trình độ cao thuần tuý là lao động trừu tượng

b)

Lao động của người không qua đào tạo chỉ là lao động cụ thể

c)

Lao động của mọi người sản xuất hàng hoá đều có lao động cụ thể và lao động trừu tượng

d)

Cả a, b, c đều đúng

118.

Câu 105. CÙng thức tÌnh gi· trị hàng hoá là: c + v + m. ý nào là không đúng trong các ý sau:

a)

Lao động cụ thể bảo to‡n v‡ chuyển gi· trị TLSX (c) sang sản phẩm

b)

Lao động trừu tượng tạo ra gi· trị mới (v+m)

c)

Lao động trừu tượng tạo nÍn to‡n bộ gi· trị (c + v + m)

d)

Cả a, b v‡ c

119.

Câu 106. Thế nào là năng suất lao động (NSLĐ)? Chọn ý đúng:

a)

L‡ hiệu quả, khả năng của lao động cụ thể

b)

NSLĐ được tÌnh bằng số sản phẩm l‡m ra trong một đơn vị thời gian

c)

NSLĐ được tÌnh bằng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm

d)

Cả a, b, c

120.

Câu 107. Thế nào là tăng NSLĐ? Chọn các ý đúng dưới đây:

4 lines
121.

Thế nào là tăng NSLĐ? Chọn các ý đúng dưới đây:

a)

Số sản phẩm l‡m ra trong một đơn vị thời gian tăng lên khi các điều kh·c khÙng đổi

b)

Thời gian để l‡m ra một sản phẩm giảm xuống, khi các điều kiện khác không đổi

c)

Tổng số sản phẩm l‡m ra trong một đơn vị thời gian tăng lên còn tổng số gi· trị không thay đổi

d)

Cả a, b, c

122.

Quan hệ giữa tăng NSLĐ với gi· trị h‡ng ho·. Chọn các ý đúng:

a)

NSLĐ tăng lên thì giá trị đơn vị h‡ng ho· giảm

b)

NSLĐ tăng lên thì lượng gi· trị mới (v+m) của đơn vị h‡ng ho· giảm xuống tuyệt đối

c)

Cả a, b đều đúng

d)

Cả a, b đều sai

123.

Khi NSLĐ tăng lên thì phần gi· trị cũ (c) trong một h‡ng ho· thay đổi thế n‡o?

a)

CÛ thể giảm xuống

b)

CÛ thể không thay đổi

c)

CÛ thể tăng lên

d)

Cả a, b, c

124.

C·c nh‚n tố n‡o ảnh hưởng đến NSLĐ?

a)

Trình độ chuyÍn mÙn của người lao động

b)

Trình độ kỹ thuật v‡ cÙng nghệ sản xuất

c)

Các điều kiện tự nhiÍn

d)

Cả a, b, c

125.

Tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động giống nhau ở:

a)

Đều l‡m gi· trị đơn vị h‡ng ho· giảm

b)

Đều làm tăng số sản phẩm sản xuất ra trong một thời gian

c)

Đều làm tăng lượng lao động hao phí trong 1 đơn vị thời gian

d)

Cả a, b, c

126.

Chọn các ý đúng về tăng NSLĐ và tăng cường độ lao động:

4 lines