wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

chính trị

Total questions: 122

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Giáo dục chính trị là một bộ phận của nội dung nào sau đây?

a)

Khoa học nghệ thuật; Khoa học lý luận

b)

Khoa học chính trị; Khoa học đời sống

c)

Khoa học chính trị; Công tác tư tưởng

d)

Công tác tư tưởng; Công tác chính trị

2.

Giáo dục chính trị gắn bó chặt chẽ với nội dung nào?

a)

Hoạt động sản xuất vật chất

b)

Hoạt động chính trị

c)

Giáo dục tư tưởng

d)

Đường lối, chính sách, pháp luật của nhà nước

3.

Chủ nghĩa Mác – Lênin là học thuyết do ai sáng lập?

a)

C. Mác

b)

C. Mác – V.I. Lênin

c)

Ph. Ăngghen

d)

C. Mác, Ph. Ăngghen, V.I. Lênin

4.

Chủ nghĩa Mác – Lênin do ai phát triển?

a)

C. Mác – V.I. Lênin

b)

Lênin

c)

C. Mác

d)

Ph. Ăngghen

5.

Chủ nghĩa Mác – Lênin hình thành từ những nguồn gốc nào

a)

Kinh tế, xã hội; tư tưởng lý luận

b)

Tư tưởng lý luận; khoa học

c)

Kinh tế - xã hội; tư tưởng lý luận; khoa học

d)

Khoa học; xã hội

6.

C. Mác và Ph. Ăngghen bắt đầu gặp nhau, thống nhất tư tưởng vào năm nào

a)

1844

b)

1834

c)

1924

d)

1914

7.

Tác phẩm Tuyên ngôn Đảng cộng sản do ai viết?

a)

C.Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

C. Mác và Ph. Ăngghen

8.

Ai là người lãnh đạo thành công Cách mạng Tháng Mười Nga năm 1917?

a)

C. Mác

b)

Ph. Ăngghen

c)

V.I. Lênin

d)

Hồ Chí Minh

9.

Quốc tế I (1863–1876) do ai sáng lập?

a)

C. Mác – V.I. Lênin

b)

C. Mác

c)

Ph. Ăngghen

d)

Mác, Ph. Ăngghen

10.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, thuộc tính đặc trưng nhất của vật chất là gì?

a)

Là phạm trù triết học

b)

Là toàn bộ thế giới hiện thực

c)

Là thực tại khách quan tồn tại bên ngoài, không lệ thuộc vào cảm giác của con người

d)

Là tổng hòa các cảm giác của con người

11.

Theo Ph. Ăngghen, tính thống nhất của thế giới là?

a)

Tính vật chất

b)

Tính năng động

c)

Tính chủ động

d)

Tính tự giác

12.

Theo Ph. Ăngghen có mấy hình thức vận động cơ bản của vật chất

a)

hai

b)

ba

c)

bốn

d)

năm

13.

Theo Ph. Ăngghen, hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội loài người là hình thức nào?

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động lý học

c)

Vận động hóa học

d)

Vận động xã hội

14.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, vận động được hiểu là

a)

Hình thức tồn tại của vật chất

b)

Khái niệm của tư duy lý tính

c)

Mô thức của trực quan cảm tính

d)

Vận động là phương thức tồn tại của vật chất

15.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, không gian được hiểu là gì?

a)

Phương thức tồn tại của vật chất

b)

Hình thức tồn tại của vật chất

c)

cách thức tồn tại của vật chất

d)

khái niệm của tư duy lí tính

16.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc xã hội hình thành nhờ vào yếu tố nào?

a)

Lao động

b)

Ngôn ngữ

c)

thế giới tự nhiên,nhận thức

d)

lao động và ngôn ngữ

17.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức được hình thành từ mấy nguồn gốc?

a)

một

b)

hai

c)

ba

d)

bốn

18.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, ý thức được hình thành từ những nguồn gốc nào

a)

Nguồn gốc tự nhiên

b)

Nguồn gốc xã hội; nguồn gốc kinh tế

c)

Nguồn gốc tinh thần; nguồn gốc tự nhiên

d)

Nguồn gốc tự nhiên và nguồn gốc xã hội

19.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức bao gồm?

a)

Bộ óc con người; thế giới khách quan

b)

Bộ óc con người; ngôn ngữ

c)

Lao động; ngôn ngữ

d)

Thế giới khách quan; lao động

20.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc xã hội của ý thức bao gồm?

a)

Bộ óc con người; ngôn ngữ

b)

Bộ óc con người; thế giới khách quan

c)

Thế giới khách quan; lao động

d)

Lao động và ngôn ngữ

21.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, bản chất của ý thức là gì?

a)

Sự phản ánh phiến diện thế giới khách quan vào bộ óc con người

b)

Sự tưởng tượng của con người về thế giới khách quan

c)

Sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo thế giới khách quan vào bộ óc con người

d)

Sự sao chép giản đơn thế giới vật chất vào bộ óc con người, cải tạo thế giới

22.

Chọn phương án đúng:

a)

Ý thức là sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo hiện thực khách quan

b)

Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất

c)

Ý thức là sự phản ánh nguyên si hiện thực khách quan

d)

ý thức chỉ là nguồn gốc của xã hội được con người cải tạo và phát triển chủ động

23.

Chọn phương án đúng:

a)

Không gian và thời gian không là hình thức của vật chất

b)

Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra

c)

Vận động, không gian, thời gian không có tính vật chất

d)

Vận động, không gian, thời gian là phương thức tồn tại của vật chất

24.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay đổi vị trí của vật thể trong không gian?

a)

Vận động hóa học

b)

Vận động lý học

c)

Vận động cơ học

d)

Vận động sinh học

25.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự biến đổi giữa các chất trong không gian ảnh hưởng đến thế giới vật chất?

a)

Vận động hóa học

b)

Vận động lý học

c)

Vận động cơ học

d)

Vận động sinh học

26.

Theo Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay đổi nhiệt độ trong thế giới vật chất?

a)

Vận động hóa học

b)

Vận động lý học

c)

Vận động cơ học

d)

Vận động sinh học

27.

Sự thống nhất giữa Lượng và Chất được thể hiện trong giới hạn của yếu tố nào sau đây?

a)

Bước nhảy

b)

điểm nút

c)

nhảy vọt

d)

độ

28.

Phạm trù nói lên bước ngoặt của sự thay đổi về Lượng dẫn đến sự thay đổi về Chất?

a)

Bước nhảy

b)

điểm nút

c)

nhảy vọt

d)

độ

29.

Phạm trù nào nói lên mối quan hệ bản chất, tất nhiên, phổ biến và lặp đi lặp lại giữa các sự vật hiện tượng hay các nhân tố, các thuộc tính, các mặt trong cùng một sự vật, hiện tượng?

a)

Bản chất

b)

Phát triển

c)

Quy luật

d)

Vận động

30.

Theo triết học Mác – Lênin, phát triển có tính chất gì?

a)

phát triển của sự vật không có tính chất kế thừa

b)

phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng kế thừa nguyên xi cái cũ

c)

Phát triển của sự vật có tính phủ định tuyệt đối

d)

Phát triển của sự vật có tính kế thừa có chọn lọc

31.

Thực tiễn chỉ toàn bộ hoạt động vật chất, tinh thần của con người là?

a)

Thực tiễn là nguồn gốc nhận thức của con người

b)

Thực tiễn là tiêu chuẩn, động lực của nhận thức

c)

Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý

d)

Thực tiễn là mục đích, động lực của nhận thức

32.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, sản xuất vật chất được hiểu là gì?

a)

Quá trình con người cải tạo tự nhiên, sử dụng công cụ lao động tác động vào thế giới tự nhiên để tạo ra của cải vật chất nhằm thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người.

b)

Quá trình con người sáng tạo những giá trị tinh thần bản thân, nâng cao nhận thức nhằm chinh phục thế giới vật chất ngày càng hoàn thiện.

c)

Quá trình con người biến đổi tư tưởng

33.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, quan hệ sản xuất được hiểu là gì?

a)

A. Mối quan hệ giữa con người với công cụ sản xuất trong quá trình sản xuất

b)

Mối quan hệ giữa con người với đối tượng lao động trong quá trình sản xuất

c)

Mối quan hệ giữa con người với con người trong quá trình sản xuất

d)

Mối quan hệ giữa con người với con người và công cụ sản xuất trong quá trình sản xuất

34.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, phương thức sản xuất được hiểu là gì?

a)

Cách thức con người khẳng định bản thân mình về chinh phục được giới vật chất

b)

Cách thức con người khám phá thế giới vật chất

c)

Cách thức tiến hành sản xuất vật chất trong một giai đoạn lịch sử nhất định của loài người

d)

Cách thức con người tạo ra của cải cho xã hội

35.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, lượng được hiểu là gì?

a)

Chỉ hình ảnh bề ngoài của sự vật, hiện tượng trong một không gian, thời gian nhất định

b)

Là hình ảnh bên trong của sự vật, hiện tượng trong một không gian, thời gian nhất định

c)

Là tập hợp những thuộc tính cơ bản của sự vật cấu thành sự vật đó và nó không phải là cái khác

d)

Nói lên số con số những thuộc tính của sự vật như độ to, nhỏ, quy mô, trình độ cao, thấp, tốc độ

36.

Theo quan điểm của Chủ nghĩa duy vật biện chứng, phủ định biện chứng là một phủ định có tính chất như thế nào

a)

Tự nhiên

b)

Giản đơn

c)

Nguyên xi

d)

Phức tạp

37.

Xác định quan niệm sai về quan điểm phủ định của phủ định?

a)

Phủ định của phủ định có tính kế thừa, chọn lọc, tiến bộ trong sự phát triển

b)

Phủ định của phủ định là sự lặp lại cái cũ theo đường tròn khép kín hay đường thẳng

c)

phủ định của phủ định có hình xoáy ốc theo hướng tiến lên đến vô tận

d)

phủ định của phủ định là quy luật phổ biến trong cả tự nhiên,xã hội và tư duy con người

38.

Quy luật chuyển hoá từ những thay đổi về lượng thành những thay đổi về chất làm rõ vấn đề gì?

a)

Khuynh hướng của sự phát triển

b)

Nguồn gốc của sự phát triển

c)

Cách thức của sự phát triển

d)

Phát hiện ra mâu thuẫn trong quá trình phát triển

39.

Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập làm rõ vấn đề gì?

a)

Khuynh hướng của sự phát triển

b)

Nguồn gốc của sự phát triển

c)

Cách thức của sự phát triển

d)

Phát hiện ra mâu thuẫn trong quá trình phát triển

40.

Quy luật phủ định của phủ định làm rõ vấn đề gì?

a)

Khuynh hướng của sự phát triển

b)

Nguồn gốc của sự phát triển

c)

Cách thức của sự phát triển

d)

Phát hiện ra mâu thuẫn trong quá trình phát triển

41.

Câu nào sau đây đúng

a)

Mọi sự vật đều lượng biến đổi dẫn đến biến đổi về chất

b)

Sự biến đổi về lượng của sự vật luôn làm sự vật đó chuyển sang chất mới, tiến bộ hơn

c)

Tại điểm nút, lượng biến đổi làm sự vật chuyển sang chất mới

d)

Sự biến đổi về lượng của sự vật vượt giới hạn của độ mới làm cho sự vật thay đổi về chất

42.

Chọn đáp án đúng:

a)

Điểm nút là giới hạn mà sự vật đã thay đổi về chất

b)

Độ là giới hạn mà sự thay đổi về lượng đã dẫn đến sự thay đổi về chất

c)

Bước nhảy là thời điểm lượng bắt đầu thay đổi

d)

Lượng thay đổi chưa dẫn đến thay đổi về chất là giới hạn độ

43.

Trong phương thức sản xuất, yếu tố nào sau đây quyết định sự tồn tại, phát triển của xã hội?

a)

Quan hệ sản xuất

b)

Lực lượng sản xuất

c)

Công cụ lao động

d)

Đối tượng lao động

44.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, tiêu chuẩn quan trọng để phân biệt thời đại kinh tế là gì

a)

Phương thức sản xuất

b)

Thể chế kinh tế

c)

Thể chế chính trị

d)

Hệ tư tưởng

45.

chọn quan điểm đúng

a)

Cơ sở hạ tầng là toàn bộ hoạt động vật chất của con người

b)

Cơ sở hạ tầng là toàn bộ quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu của xã hội trong một giai đoạn lịch sử nhất định của loài người

c)

Cơ sở hạ tầng là toàn bộ thiết chế kinh tế – chính trị

d)

Cơ sở hạ tầng là toàn bộ quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định

46.

Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, thực tiễn được hiểu là:

a)

Hành động của con người, nhằm cải tạo tự nhiên theo yêu cầu của con người

b)

Hoạt động vật chất của con người, nhằm cải tạo tự nhiên theo yêu cầu của con người

c)

Hoạt động tinh thần của con người, nhằm cải tạo tự nhiên theo yêu cầu của con người

d)

Hoạt động vật chất của con người, nhằm cải tạo tự nhiên theo yêu cầu của xã hội

47.

Chân lý là gì?

a)

Là những tri thức chưa được kiểm nghiệm

b)

Là những tri thức phù hợp với hiện thực, được thực tiễn kiểm nghiệm

c)

Là tri thức phù hợp với thực tiễn nhưng chưa hoàn chỉnh

d)

Là những tri thức có tồn tại trong không gian và thời gian

48.

Cơ sở hạ tầng được hiểu là gì?

a)

Là cơ cấu kinh tế bao gồm: công – nông nghiệp

b)

Toàn bộ đời sống vật chất của con người trong xã hội

c)

Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của xã hội nhất định

d)

Toàn bộ các phương tiện sản xuất vật chất của con người

49.

Sự thay đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào sau đây quyết định?

a)

Do sự phong phú của công cụ lao động

b)

Do trình độ của lực lượng sản xuất

c)

Do tính chất của lao động

d)

Do cơ cấu của nền kinh tế

50.

Sự thay đổi có tính chất cách mạng nhất của kiến trúc thượng tầng là yếu tố nào sau đây?

a)

Thay đổi chính quyền nhà nước

b)

Thay đổi của lực lượng sản xuất

c)

Thay đổi của quan hệ sản xuất

d)

Thay đổi của cơ sở hạ tầng

51.

Sản xuất hàng hóa ra đời dựa trên yếu tố nào

a)

Phân công lao động cá biệt và chế độ tư hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phân công lao động chung và cơ sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

c)

Phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Phân công lao động xã hội và chế độ tư hữu hoặc những hình thức sở hữu khác nhau về tư liệu sản xuất

52.

Hàng hóa được hiểu là gì?

a)

Là sản phẩm của lao động, nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người và thông qua trao đổi mua bán

b)

Là sản phẩm của lao động, nhằm thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua chinh phục thế giới vật chất

c)

Là sản phẩm trên thị trường

d)

Là sản phẩm được con người sản xuất ra để phục vụ cho nhu cầu thiết yếu của cuộc sống

53.

Giá trị sử dụng của hàng hóa được hiểu là gì

a)

Là giá trị của hàng hóa do con người dùng sức lao động tạo ra

b)

Là cơ sở phân công lao động xã hội và trao đổi giữa các lĩnh vực sản xuất hàng hóa khác nhau

c)

Cái tạo nên nội dung và ý nghĩa của hàng hóa

d)

Là công dụng của hàng hóa có thể thỏa mãn nhu cầu của con người

54.

Giá trị của hàng hóa được hiểu là gì?

a)

Số lượng nguyên vật liệu cần thiết để con người tạo ra hàng hóa

b)

Là công dụng của hàng hóa nhằm thỏa mãn nhu cầu của con người

c)

Là lao động xã hội của người sản xuất hàng hóa kết tinh trong hàng hóa

d)

Biểu hiện trên hai mặt của hàng hóa

55.

Sản xuất hàng hóa tồn tại trong xã hội như thế nào?

a)

Trong các xã hội chưa có sự phân công lao động và chưa có sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

b)

Trong các xã hội mà người sản xuất tự giác lao động

c)

Trong các xã hội có sự phân công lao động phụ thuộc vào yếu tố độc quyền

d)

Trong các xã hội có sự phân công lao động và sự tách biệt về kinh tế giữa những người sản xuất

56.

Quy luật giá trị được hiểu là gì?

a)

Quy luật cơ bản của sản xuất để tạo ra giá trị thặng dư lớn nhất

b)

Quy luật cơ bản của sản xuất và trao đổi hàng hóa

c)

Quy luật bản chất của sản xuất trong xã hội phong kiến

d)

Quy luật chi phối sự phân phối tư liệu sản xuất

57.

Bộ phận nào của tư liệu lao động đóng vai trò tiêu biểu phản ánh trình độ phát triển của một thời đại kinh tế

a)

Đối tượng lao động

b)

Sức lao động

c)

Đối tượng lao động

d)

Công cụ lao động

58.

Tư bản được hiểu là gì

a)

Là công cụ sản xuất và nguyên vật liệu được nhà tư bản chiếm hữu và sử dụng

b)

Là máy móc thiết bị

c)

Các nhà tư bản bỏ vốn ra để đầu tư kiếm thêm tiền

d)

Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

59.

Sức lao động trở thành hàng hóa phổ biến khi nào

a)

Từ khi xã hội xuất hiện chủ nghĩa tư bản

b)

Từ xã hội xuất hiện chiếm hữu nô lệ

c)

Từ xã hội xuất hiện phong kiến

d)

Từ khi xuất hiện nền kinh tế thị trường

60.

Giá trị của hàng hóa được quyết định bởi yếu tố nào sau đây?

a)

Lượng lao động cá biệt để sản xuất và tái sản xuất ra nó

b)

Chỉ phí đào tạo và bồi dưỡng tay nghề cho người lao động

c)

Lượng lao động xã hội cần thiết để sản xuất ra hàng hóa

d)

Năng suất lao động cá nhân của người công nhân

61.

Giá trị sử dụng của hàng hóa sức lao động khác với hàng hóa thông thường ở chỗ nào?

a)

Cả hai mang yếu tố tinh thần và lịch sử

b)

Phụ thuộc vào hoàn cảnh và tập quán của từng nước

c)

Khi sử dụng nó có khả năng tạo ra một lượng giá trị mới nhỏ hơn giá trị bản thân nó

d)

Khi sử dụng nó có khả năng tạo ra một lượng giá trị mới lớn hơn giá trị của bản thân nó

62.

Khi nào tiền tệ biến thành tư bản

a)

Khi có lượng tiền tệ đủ lớn

b)

Khi dùng tiền đầu tư vào sản xuất kinh doanh

c)

Khi sức lao động trở thành hàng hóa

d)

Khi dùng tiền để mua bán, trao đổi hàng hóa trên thị trường

63.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối được hiểu như thế nào

a)

Tiết kiệm chi phí sản xuất và trong trao đổi mua bán dựa trên yếu tố thời gian

b)

Rút ngắn thời gian của ngày lao động, trong đó thời gian lao động cần thiết tăng lên

c)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, trong đó thời gian lao động cần thiết tăng lên

d)

Kéo dài thời gian của ngày lao động, trong đó thời gian lao động cần thiết không đổi

64.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối được hiểu như thế nào

a)

Năng suất lao động thay đổi

b)

Dựa trên cơ sở tăng giá trị hàng hóa

c)

Nâng cao giá trị sử dụng hàng hóa

d)

Thời gian lao động cần thiết và giá trị sức lao động thay đổi

65.

Giá trị thặng dư được hiểu là gì

a)

Phần giá trị mới do người lao động tạo ra khi nhà tư bản thuê họ

b)

Phần giá trị mới do lao động làm thuê tạo ra vượt quá giá trị sức lao động của họ

c)

Phần giá trị thặng dư do nhà tư bản sản xuất hàng hóa thu được

d)

Phần giá trị do thị trường quyết định

66.

Dựa vào cơ sở nào để chia tư bản thành tư bản bất biến và tư bản khả biến

a)

Vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

b)

Mức độ sử dụng của tư bản trong tái sản xuất

c)

Thời gian sử dụng tư bản

d)

Quy mô nguồn lao động

67.

Vì sao tư bản được xem là động lực chủ yếu của nền sản xuất tư bản chủ nghĩa

a)

Vì nó thúc đẩy sản xuất hàng hóa và phân phối lợi nhuận

b)

Vì mục đích của sản xuất tư bản chủ nghĩa là giá trị thặng dư, tức là lợi nhuận

c)

Vì sản xuất tư bản nhằm tạo ra hàng hóa giá trị sử dụng cao

d)

Vì nhà tư bản có quyền quyết định sản xuất

68.

Thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được hiểu như thế nào

a)

Thời kỳ cải biến tư tưởng sâu sắc, triệt để, toàn diện

b)

Thời kỳ hình thành nhà nước của giai cấp vô sản

c)

Thời kỳ cải biến cách mạng sâu sắc, triệt để, toàn diện từ xã hội cũ sang xã hội mới

d)

Thời kỳ đấu tranh giữa một bên là giai cấp tư sản với thế lực phong kiến

69.

Điều kiện chủ quan của sự quá độ tiến thẳng lên chủ nghĩa xã hội ở các nước kém phát triển là gì

a)

Đảng Cộng sản lấy chủ nghĩa Mác – Lênin làm nền tảng, giành và giữ vững sự lãnh đạo, có chính quyền XHCN trong tay mình

b)

Có sự liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức trong xã hội nhằm thực hiện mục tiêu chung

c)

Phải có một nước giành thắng lợi trong cách mạng xã hội chủ nghĩa, hỗ trợ cho phong trào cách mạng thế giới

d)

Cả A và B đều đúng

70.

Việt Nam quá độ lên chủ nghĩa xã hội từ khi nào

a)

Sau năm 1975

b)

Sau năm 1954

c)

Từ Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III năm 1960

d)

Từ Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ IV năm 1986

71.

Giai cấp công nhân Việt Nam mang đặc điểm riêng nào sau đây

a)

Bị áp bức bóc lột, sống tập trung trong các khu công nghiệp

b)

Đại diện cho lực lượng sản xuất tiên tiến nhất, có tinh thần dân tộc cao

c)

Gắn bó với nông dân và có tinh thần yêu nước, chống giặc ngoại xâm

d)

Chịu ba tầng áp bức, bóc lột, đói nghèo, tàn bạo của địa chủ phong kiến

72.

Điền vào chỗ trống: “Giai cấp công nhân Việt Nam thực hiện lãnh đạo cách mạng thông qua tổ chức chính trị tiên phong của nó là…”

a)

Hội cựu chiến binh

b)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

c)

Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam

d)

Đảng Cộng sản Việt Nam

73.

Giai cấp là các tập đoàn người khác nhau về yếu tố nào

a)

nghề nghiệp

b)

tài sản

c)

tthu nhập

d)

sở hữu tư liệu sản xuất

74.

Nguồn gốc của sự hình thành và phân chia giai cấp trong xã hội là yếu tố nào

a)

tôn giáo

b)

chính trị

c)

kinh tế

d)

văn hóa

75.

Giai cấp công nhân Việt Nam là giai cấp triệt để cách mạng vì:

a)

Là giai cấp không có tư liệu sản xuất; cần phải liên minh giành chính quyền, xây dựng chính quyền mới.

b)

Là giai cấp thực hiện nhiệm vụ lịch sử: xóa bỏ chủ nghĩa tư bản và xây dựng chủ nghĩa xã hội.

c)

Là giai cấp đại diện cho phương thức sản xuất tiên tiến nhất trong lịch sử, thực hiện xóa bỏ mọi chế độ tư hữu.

d)

Là giai cấp khổ nhất trong xã hội, bị áp bức, bị bóc lột nặng nề nhất, cần phải đứng lên giành lại tư liệu sản xuất.

76.

Công đoàn Việt Nam ra đời vào năm nào?

a)

1925

b)

1927

c)

1929

d)

1928

77.

Điền vào chỗ trống: “…… là tổ chức chính trị – xã hội rộng lớn của giai cấp công nhân và người lao động Việt Nam.”

a)

Đoàn Thanh niên

b)

Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam

c)

Trường học

d)

công đoàn

78.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH (bổ sung và phát triển năm 2011) xác định mấy đặc trưng cơ bản của xã hội XHCN ở Việt Nam?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

79.

Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH (bổ sung và phát triển năm 2011) xác định mấy phương hướng cơ bản xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam?

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

80.

Khái niệm “Công nghiệp hóa – hiện đại hóa” được xác định chính thức trong Văn kiện của Đảng từ Hội nghị nào?

a)

Hội nghị Trung ương 6 khóa VII năm 1994

b)

Hội nghị Trung ương 7 khóa VII năm 1994

c)

Hội nghị Trung ương 8 khóa VII năm 1994

d)

Hội nghị Trung ương chính khóa VII năm 1994

81.

Đảng ta khẳng định yếu tố nào là bản chất, mục tiêu, vừa là động lực của công cuộc đổi mới?

a)

Công bằng

b)

Bình đẳng

c)

Văn minh

d)

dân chủ

82.

Điền vào chỗ trống:

“Đảng lãnh đạo nhân dân thực hiện hai nhiệm vụ …… là xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam XHCN.”

a)

cơ bản

b)

chủ chốt

c)

lâu dài

d)

chiến lược

83.

Quan điểm cơ bản của Đảng cộng sản Việt Nam về giáo dục – đào tạo phục vụ sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá và phát triển kinh tế - xã hội ở nước ta là nội dung nào?

a)

cơ bản

b)

cchủ chốt

c)

Có nhiệm vụ quan trọng

d)

cchiến lược

84.

Bản chất giai cấp công nhân của Đảng cộng sản Việt Nam thể hiện rõ ở yếu tố nào sau đây?

a)

Số lượng đảng viên trong Đảng, ý chí nguyện vọng của nhân dân

b)

Nền tảng lý luận, mục tiêu, đường lối, nguyên tắc tổ chức của Đảng

c)

Năng lực đảng viên trong Đảng, phương pháp rèn luyện của Đảng

d)

Trình độ đảng viên trong Đảng thể hiện ở việc giác ngộ và thực hiện nhiệm vụ

85.

Điền vào chỗ trống […]: “Đánh giặc giữ nước là một trong những truyền thống …… của dân tộc Việt Nam.”

a)

khách quan

b)

chủ quan

c)

quan trọng

d)

tiêu biểu

86.

Điền vào chỗ trống […]: “Đảng cộng sản Việt Nam đại biểu cho giai cấp công nhân, đồng thời là đội …… của nhân dân lao động và của dân tộc Việt Nam.”

a)

Thống nhất

b)

ccách mạng

c)

chiến đấu

d)

tiên phong

87.

Để trở thành người lãnh đạo cách mạng thì giai cấp công nhân Việt Nam cần điều kiện nào?

a)

Phải được đào tạo bài bản và có tổ chức nghiêm

b)

Phải được vũ trang về tư tưởng, lý luận và có đội tiên phong là Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo

c)

Phải tạo ra nhiều của cải cho xã hội để thấy được vai trò của mình trong sự nghiệp giành chính quyền và phát triển chính quyền

d)

Phải có lòng kiên nhẫn trong sự nghiệp

88.

Dưới sự lãnh đạo của Đảng, thắng lợi nào dẫn tới thành lập nhà nước kiểu mới ở Việt Nam?

a)

Cách mạng tháng Tám

b)

Chiến dịch Điện Biên Phủ

c)

Chiến dịch Hồ Chí Minh

d)

Công cuộc đổi mới

89.

Điền vào chỗ trống […]: “Chủ tịch Hồ Chí Minh khẳng định chân lý ‘Không có gì quý hơn độc lập, tự do’ đã kết tinh truyền thống …… của dân tộc.”

a)

Yêu nước, thương dân

b)

Cần cù, sáng tạo

c)

Đoàn kết, nhân nghĩa

d)

Độc lập, tự chủ, tự cường

90.

Giai cấp công nhân ra đời trong quá trình khai thác thuộc địa lần thứ mấy của thực dân Pháp?

a)

Lần thứ nhất

b)

Lần thứ hai

c)

Lần thứ ba

d)

Lần thứ tư

91.

Điền vào chỗ trống […]: “Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo cách mạng vì Đảng là đảng

a)

duy nhât

b)

ccủa dân

c)

cầm quyền

d)

dân chủ

92.

Nguyễn Tất Thành ra đi tìm đường cứu nước từ Bến Cảng Nhà Rồng vào thời gian nào

a)

Ngày 19/5/1890

b)

Ngày 5/6/1911

c)

Ngày 28/1/1941

d)

Ngày 2/9/1945

93.

Nguyễn Ái Quốc đã thay mặt những người Việt Nam yêu nước ở Pháp, gửi đến Hội nghị Véc-xây bản Yêu sách của nhân dân An Nam vào thời gian nào

a)

1922

b)

1921

c)

1920

d)

1919

94.

Nguyễn Ái Quốc tiếp cận Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và thuộc địa của V.I. Lênin vào thời gian nào

a)

Tháng 10 năm 1917

b)

Tháng 7 năm 1920

c)

Tháng 12 năm 1920

d)

Tháng 9 năm 1945

95.

Trong các tiền đề khách quan hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh, tiền đề nào quyết định bản chất tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Truyền thống dân tộc

b)

Tinh hoa văn hóa phương Tây

c)

Tinh hoa văn hóa phương Đông

d)

Chủ nghĩa Mác – Lênin

96.

Đâu không phải là tiền đề hình thành tư tưởng Hồ Chí Minh

a)

Truyền thống dân tộc

b)

Tinh hoa văn hóa phương Tây

c)

Tiền đề khoa học tự nhiên

d)

chủ nghĩa mác-lenin

97.

Luận điểm nào sau đây không phản ánh đúng nhân cách Chủ tịch Hồ Chí Minh?

a)

Tư duy độc lập, tự chủ, sáng tạo

b)

Cần trung với nước, tin hiểu với dân

c)

Văn hóa ứng xử nhã nhặn, chân thành, cởi mở, chu đáo, tế nhị

d)

Chủ nghĩa cá nhân

98.

Chủ tịch Hồ Chí Minh quan niệm như thế nào về vị trí đạo đức đối với người cách mạng

a)

Đạo đức là rất quan trọng

b)

Đạo đức rất cần thiết

c)

Đạo đức là gốc, là nền tảng

d)

Đạo đức là phong cách

99.

Chủ tịch Hồ Chí Minh đã đề cập mấy phong cách trong rèn luyện đạo đức

a)

3 phong cách

b)

4 phog cách

c)

5 phong cách

d)

6 phong cách

100.

Luận điểm nào sau đây nói về phong cách làm việc trong tư tưởng Hồ Chí Minh?

a)

Tư tưởng đạo đức sáng suốt

b)

Xây dựng đối với đồng chí

c)

Lý thuyết gắn liền thực hành

d)

Nói đi đôi với làm

101.

Theo Chủ tịch Hồ Chí Minh, ưu điểm lớn nhất của Chủ nghĩa Mác là gì

a)

Bản chất cách mạng

b)

Phương pháp làm việc biện chứng

c)

Chủ nghĩa nhân đạo cộng sản

d)

Bản chất khoa học

102.

Trong quá trình hình thành và phát triển tư tưởng Hồ Chí Minh, thời kỳ nào là thời kỳ tìm tòi con đường cứu nước giải phóng dân tộc?

a)

1890 – 1911

b)

1911 – 1920

c)

1920 – 1930

d)

1930 – 1945

103.

Tác phẩm Đường Kách mệnh của Nguyễn Ái Quốc được xuất bản lần đầu tiên vào thời gian nào?

a)

1920

b)

1924

c)

1925

d)

1927

104.

Điền vào chỗ trống:

“Việt Nam muốn làm bạn với ………, không gây thù oán với một ai.”

a)

Các dân tộc thuộc địa bị áp bức

b)

Mọi nước nghèo

c)

Các nước dân chủ

d)

các nước XHCN

105.

Theo Chủ tịch Hồ Chí Minh, đấu tranh chống chủ nghĩa cá nhân có nghĩa là gì?

a)

Chỉ bảo vệ lợi ích tập thể

b)

Loại bỏ lợi ích cá nhân

c)

Không bệnh vực lợi ích cá nhân

d)

Không giày xéo lên lợi ích cá nhân

106.

Trong tác phẩm Đời sống mới, Bác Hồ viết:

“Nếu miệng thì tuyên truyền báo người ta siêng làm, mà tự mình thì ăn trưa, ngủ trễ; bảo người ta tiết kiệm, mà tự mình thì xa xỉ, lung tung, thì tuyên truyền một trăm năm cũng vô ích.”

→ Qua đó, Bác Hồ khuyên chúng ta điều gì?

a)

Nên siêng làm

b)

Nên mưu cầu hạnh phúc

c)

Nên tiết kiệm

d)

Nên nêu gương

107.

“Sức có mạnh mới gánh được nặng và đi được xa. Người cách mạng phải có đạo đức cách mạng làm nền tảng mới hoàn thành được nhiệm vụ cách mạng vẻ vang.”

→ Đoạn viết trên được trích trong tác phẩm nào của Hồ Chí Minh?

a)

Đạo đức cách mạng

b)

Sửa đổi lối làm việc

c)

Nâng cao đạo đức cách mạng, quét sạch chủ nghĩa cá nhân

d)

Đường Kách mệnh

108.

Theo Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH (bổ sung, phát triển năm 2011), xác định xã hội xã hội chủ nghĩa mà nhân dân ta xây dựng là xã hội như thế nào?

a)

Một xã hội dân giàu có về vật chất và tinh thần

b)

Dân giàu, nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh

c)

Một xã hội văn minh, tiến bộ nhất của loài người

d)

Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh

109.

Theo Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH (bổ sung, phát triển năm 2011), xác định nền kinh tế phát triển như thế nào

a)

Có một nền kinh tế phát triển cao, dựa vào nền công nghiệp nặng có giá trị kinh tế

b)

một nền kinh tế phát triển cao, dựa trên lực lượng sản xuất hiện đại với quan hệ sản xuất tiến bộ phù hợp

c)

một nền kinh tế phát triển cao, dựa vào tài nguyên thiên nhiên sẵn có với việc khai thác khoa học và hiệu quả

d)

Có một nền kinh tế phát triển cao, thể mạnh phát triển nông nghiệp

110.

Theo Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH (bổ sung, phát triển năm 2011): “Dân giàu” được coi là đặc trưng như thế nào trong chế độ xã hội chủ nghĩa?

a)

Là đặc trưng về nội dung của xã hội xã hội chủ nghĩa

b)

Là đặc trưng tổng quát về bản chất của xã hội xã hội chủ nghĩa

c)

Là đặc trưng tổng quát về khái niệm của xã hội xã hội chủ nghĩa

d)

Là đặc trưng khái quát về cơ sở của xã hội xã hội chủ nghĩa

111.

Theo Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH (bổ sung, phát triển năm 2011):

“Nước mạnh” được hiểu như thế nào trong chế độ xã hội xã hội chủ nghĩa?

a)

là đất nước dân chủ được thực hiện rộng rãi trên phạm vi cả nước,nhằm phát triển toàn diện các lĩnh vực trong đời sống xã hội

b)

là một đất nước nước có tiềm lực ngang với các nước trong khu vực

c)

là đất nước phát triển toàn diện trên các lĩnh vực vực kinh tế- chính trị

d)

là đất nước có tiềm lực lớn về kinh tế,phát triển bền vững, mạnh về sự ổn định chế độ chính trị,mạnh về văn hóa tinh thầnmạnh về quốc phòng an ninh, mạnh về uy tín vị thế trong quan hệ quốc tế

112.

Theo Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH (bổ sung, phát triển năm 2011):

“Dân chủ” được hiểu như thế nào trong chế độ xã hội xã hội chủ nghĩa?

a)

là sức mạnh

b)

là mục tiêu,động lực,bản chất

c)

Là đoàn kết.

d)

là thước đo chân lý

113.

Theo Cương lĩnh xây dựng đất nước trong thời kỳ quá độ lên CNXH (bổ sung, phát triển năm 2011):

“Công bằng” được hiểu như thế nào trong chế độ xã hội xã hội chủ nghĩa

a)

Mọi người dân đều có nghĩa vụ bảo vệ chế độ

b)

Mọi người đều có quyền tham gia chinh phục cơ hội để phát triển bản thân và xã hội

c)

Mọi người đều có quyền quyết định sống và làm việc theo ý muốn của mình;không ai có quyền can thiệp và điều chỉnh

d)

Mọi người đều có quyền làm việc,nghỉ ngơi và có điều kiện bảo đảm được hưởng thụ các kết quả lao động của mình

114.

Để có một xã hội do nhân dân làm chủ cần xây dựng và hoàn thiện nội dung nào

a)

Xây dựng thiết chế xã hội chặt chẽ và nguyên tắc hoạt động thống nhất

b)

Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

c)

Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa

d)

Tất cả các nội dung trên đều sai

115.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, nội dung nào sau đây phản ánh tư tưởng đoàn kết quốc tế

a)

Yêu thương con người

b)

Liên minh giai cấp, tầng lớp

c)

Kết hợp nhuần nhuyễn sức mạnh dân tộc

d)

Có tinh thần quốc tế trong sáng

116.

Thế nào là công nghiệp hóa – hiện đại hóa?

a)

Kết hợp con người với máy móc

b)

Kết hợp sản xuất quy mô khép kín và có máy móc hỗ trợ

c)

Kết hợp dây chuyền sản xuất công nghiệp với máy móc hiện đại

d)

tất cả các nội dung trên đều sai

117.

Thế nào là kinh tế thị trường

a)

nền kinh tế sản xuất theo hướng thủ công.

b)

Là nền kinh tế sản xuất nhỏ

c)

Là nền kinh tế có nhiều sản phẩm của lao động, phục vụ cho đời sống trong nước

d)

Là nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần

118.

Xây dựng Đảng trong sạch, vững mạnh là một trong những phương hướng quan trọng nhằm lãnh đạo nhân dân ta bằng hình thức nào?

a)

Bằng cương lĩnh, chiến lược

b)

Các định hướng về chính sách, chủ trương

c)

Bằng tuyên truyền, thuyết phục, nêu gương

d)

Tất cả các nội dung trên đều đúng

119.

Đâu là một trong những quan điểm phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam?

a)

Phát triển thế mạnh vốn có của Việt Nam

b)

Phát triển hiệu quả xã hội - xã hội trong tương lai

c)

Phát triển bền vững là yêu cầu cơ bản của đất nước

d)

Phát triển nhanh đi đôi với phát triển bền vững

120.

Đâu là một trong những định hướng lớn phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam

a)

Phát triển kinh tế thị trường theo chiều sâu

b)

Phát triển kinh tế tự chủ trong công nghiệp nặng

c)

Phát triển kinh tế thị trường XHNC

d)

Phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa

121.

Đâu là một trong những định hướng lớn phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam?

a)

Coi trọng phát triển nông nghiệp

b)

Coi trọng phát triển công nghiệp

c)

có chính sách xã hội đúng đắn,công bằng vì con người

d)

Chú trọng đầu tư vào lực lượng sản xuất đặc biệt là người lao động

122.

Đâu là một trong những định hướng lớn phát triển kinh tế - xã hội ở Việt Nam?

a)

Chú trọng vào giải quyết vấn đề chính sách giáo dục – khoa học công nghệ

b)

chú trọng vào ưu tiên cho con người phát triển toàn diện

c)

Hoàn thiện các văn bản luật liên quan đến phát triển con người toàn diện

d)

Tạo môi trường, điều kiện để người lao động có việc làm và thu nhập tốt hơn